1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi học kì 2 môn toán lớp 10 năm 2014 (chương trình cơ bản)

4 615 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 239,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I. ĐẠI SỐ: ( 7.0 điểm) Câu 1. (1.0 điểm) Giải bất phương trình sau: Câu 2. (1.0 điểm) Giải hệ bất phương trình sau: Câu 3. (2.0 điểm) Cho Tính giá trị biểu thức: . Câu 4. (1.0 điểm) Chứng minh đẳng thức sau: . Câu 5. (2.0 điểm) Cho Tính II. HÌNH HỌC: ( 3.0 điểm) Câu 6. (3.0 điểm) Cho tam giác ABC biết a) Viết phương trình tổng quát đường cao BH của tam giác ABC. b) Tìm tọa độ điểm H. c) Viết phương trình đường tròn (C) biết (C) có tâm I(1; 2) và (C) tiếp xúc với đường thẳng Hết ĐÁP ÁN Câu Nội dung Điểm 1 Giải bất phương trình sau: 1.0 Ta có: • • • Bảng xét dấu: x 0 1 3 4 + 0 | | 0 + + | + | + 0 | | 0 | | 0 + || + 0 0 + Từ bảng xét dấu, ta có tập nghiệm của bất phương trình là: 0.25 0.5 0.25 2 Giải hệ bất phương trình sau: 1.0 Ta có: hay tập nghiệm HBPT là 0.25 0.25 0.25 0.25 3 Cho Tính giá trị biểu thức: . 2.0 Chia hai vế của biểu thức A cho ta được: Vậy 0.5 0.5 0.5 0.5 4 Chứng minh rằng: 1.0 Ta có: 0.25 0.25 0.25 0.25 5 Cho Tính 2.0 Ta có: Vì nên . Do đó Suy ra: 0.25 0.25 0.5 0.5 0.25 0.25

Trang 1

ĐỀ THI HỌC KỲ 2 NĂM 2014 MÔN: TOÁN – LỚP 10 TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRUNG TRỰC

Thời gian:

I ĐẠI SỐ: ( 7.0 điểm)

Câu 1 (1.0 điểm) Giải bất phương trình sau: (x x) ( x)

2

2

-³ 0

Câu 2 (1.0 điểm) Giải hệ bất phương trình sau:

ïí

ïî

Câu 3 (2.0 điểm) Cho t an x = - 2 Tính giá trị biểu thức: A sin x cos x sin x

2 2

=

Câu 4 (1.0 điểm) Chứng minh đẳng thức sau: cos x sin x

Câu 5 (2.0 điểm) Cho sin x 3 3p , x

5 2 Tính sin x, cos x, t an x, cot x 2 2 2 2

II HÌNH HỌC: ( 3.0 điểm)

Câu 6 (3.0 điểm) Cho tam giác ABC biết A( - 21341 ; ), B( ; ), C( ; - 3 ).

a) Viết phương trình tổng quát đường cao BH của tam giác ABC

b) Tìm tọa độ điểm H

c) Viết phương trình đường tròn (C) biết (C) có tâm I(-1; 2) và (C) tiếp xúc với đường thẳng ( ) : x D 3 - 4 y + 1 0 =

Trang 3

Câu Nội dung Điểm

1 Giải bất phương trình sau: (x x) ( x)

2

2

-³ 0

Ta có:

x

ê

Bảng xét dấu:

x + ¥- ¥ 0 1 3 4

x 2 - 4 x + 0 - | - | - 0

+

x

-3 + | + | + 0 - |

- + 2 - 1 - | - 0 - | - |

-( )

f x - 0 + || + 0 - 0

+

Từ bảng xét dấu, ta có tập nghiệm của bất phương trình là:

S=éê01È13È4; ; ù éú ê;+ ¥

0.25

0.5

0.25

2

Giải hệ bất phương trình sau:

ïí

ïî

1.0

Ta có:

ïï

x x

ï

Û íï

x

x

ï £

ï <

ïî

x 11

< -Û

9 hay tập nghiệm HBPT là S= - ¥ -æçç ; 11÷ ö÷.

÷

0.25

0.25 0.25

Ngày đăng: 31/07/2015, 10:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w