Câu 1: Viết phương trình điện ly các chất sau: H2SO4, , Al2(SO4)3 (CH3COO)2Cu., NaHSO4, Al(OH)3, Câu 2: Viết các phương trình phản ứng dưới dạng phân tử và ion thu gọn trong các trường hợp sau đây: a) CaCl2 + K2CO3 b) Zn(OH)2 + KOH Câu 3: Viết phương trình phản ứng dạng phân tử ứng với phương trình ion thu gọn sau đây: a) Ag+ + Cl– AgCl↓ b) CO32– + 2H+ CO2↑ + H2O Câu 4: Thực hiện chuỗi phản ứng sau: NaNO2 => N2 => NH3 => (NH4)2SO4 => NH4Cl => NH4NO3 => NH3 => Al(OH)3 Câu 5: Chứng minh NH3 thể tính khử mạnh Câu 6: Tính nồng độ moll các ion trong dịch sau: a) Trộn 200ml dung dịch BaCl2 1M với 100ml dung dịch KCl 2M. b) Hòa tan 36,14 gam tinh thể FeSO4.7H2O trong nước thành 0,5 lít dung dịch. Câu 7: Trộn 200ml dung dịch NaOH 0,02M và 400ml dd HCl 0,01M thu được dung dịch Y. a) Tính pH của dung dịch Y b) Lấy 15 dung dịch Y cho vào 200ml dung dich HNO3 1M thu được dung dịch A. Tính pH của dung dịch A c) Để trung hòa dung dịch A cần dùng bao nhiêu ml dung dịch KOH 0.5M ? d) Tính thể tich dung dịch H2SO4 20% (D=1,25gml) để trung hòa dung dịch Y ĐỀ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN: HÓA HỌC – LỚP 11 Trường THPT Tân Bình Thời gian: 45 Phút Câu 1 : (2 điểm) Hoàn thành cuỗi phản ứng sau (ghi rõ điều kiện phản ứng) : HNO3 Mg(NO3)2 NH4NO3 NH3 NO NO2 HNO3 H3PO4 Na3PO4 Câu 2 : (2,5 điểm) a) Hoàn thành các phương trình hóa học sau : • NH3 + ? +Al2(SO4)3 Al(OH)3 + ? • FeO + HNO3 loãng ? + NO + ? • H3PO4 + Ca(OH)2 (tỉ lệ mol 2 : 1) ? + ? b) Cho Al tan hết trong dung dịch HNO3 loãng (vừa đủ) không thấy khí thoát ra. Dung dịch thu được cho từ từ NaOH đến dư thấy có khí mùi khai bay ra đồng thời có kết tủa keo trắng sau đó kết tủa tan. Hãy viết các phương trình phản ứng minh họa. Câu 3 : (1,5 điểm) Bằng phương pha1pho1a học phân biệt các dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn sau (không dùng quỳ tím) : Na3PO4, NaCl, NH4Cl, NaNO3. Câu 4 : Hòa tan hết 27,720 gam một hỗn hợp X gồm Ag và Cu trong 340ml dung dịch HNO3 vừa đủ thu được dung dịch Y và 3,808 lít khí NO là sản phẩm khử duy nhất (ở đkc). a) Viết các phương trình phản ứng xảy ra và tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp X. b) Tính nồng độ moll dung dịch HNO3 đã dùng. c) Cô cạn dung dịch Y, sau đó nhiệt phân đến khối lượng không đổi. Tính % số mol O2 có trong hỗn hợp khí sau nhiệt phân. Câu 5 : (1 điểm) Cho hỗn hợp gồm 4 lít N2 và 18 lít H2 được dẫn vào bình kín có xúc tác thi1chho75p. Khi phản ứng đến trạng thái cân bằng thu được 20,4 lít hỗn hợp khí (thể tích các khí đo cùng 9die62u kiện). Tính thể tích NH3 tạo thành và hiệu suất của phản ứng. ĐỀ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN: HÓA HỌC – LỚP 11 Thời gian: 45 Phút Câu 1: Viết phương trình điện ly các chất sau: HCl, KOH, CH3COONa, Sn(OH)2 Câu 2: Viết các phương trình phản ứng dưới dạng phân tử và ion thu gọn trong các trường hợp sau đây: a CaCO3 + HCl ? + ? b Zn(OH)2 + KOH ? + ? Câu 3: Viết phương trình phản ứng dạng phân tử ứng với phương trình ion thu gọn sau đây: a Ba2+ + SO42– BaSO4↓ b NH4+ + OH– NH3↑ + H2O Câu 4: Thực hiện chuỗi phản ứng sau: (NH4)2SO4 → NH3 → NO → NO2 → HNO3 → NaNO3 →NaNO2 Câu 5: Viết phương trình phản ứng chứng minh N2 có tình khử và có tính oxi hóa Câu 6:Cho 100ml dung dịch Ba(OH)2 0,09M tác dụng với 400ml dung dịch H2SO4 0,02M. a) Tính khối lượng kết tủa thu được. b) Tính pH của dung dịch thu được c) Tính nồng độ moll các ion trong dung dịch thu được
Trang 1ĐỀ
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN: HÓA HỌC – LỚP 11
Thời gian: 45 Phút
Câu 1: Viết phương trình điện ly các chất sau:
H2SO4, , Al2(SO4)3 (CH3COO)2Cu., NaHSO4, Al(OH)3,
Câu 2: Viết các phương trình phản ứng dưới dạng phân tử và ion thu gọn trong các
trường hợp sau đây:
Câu 6: Tính nồng độ mol/l các ion trong dịch sau:
a) Trộn 200ml dung dịch BaCl2 1M với 100ml dung dịch KCl 2M
b) Hòa tan 36,14 gam tinh thể FeSO4.7H2O trong nước thành 0,5 lít dung dịch
Câu 7: Trộn 200ml dung dịch NaOH 0,02M và 400ml dd HCl 0,01M thu được dung
dịch Y
a) Tính pH của dung dịch Y
b) Lấy 1/5 dung dịch Y cho vào 200ml dung dich HNO3 1M thu được dung dịch
A Tính pH của dung dịch A
c) Để trung hòa dung dịch A cần dùng bao nhiêu ml dung dịch KOH 0.5M ?
d) Tính thể tich dung dịch H2SO4 20% (D=1,25g/ml) để trung hòa dung dịch Y
Trang 2ĐỀ
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN: HÓA HỌC – LỚP 11 Trường THPT Tân Bình
Thời gian: 45 Phút
Câu 1 : (2 điểm) Hoàn thành cuỗi phản ứng sau (ghi rõ điều kiện phản ứng) :
HNO3 1 Mg(NO3)2 2 NH4NO3 3 NH3 4 NO 5 NO2 6 HNO3 7 H3PO4 8 Na3PO4
Câu 2 : (2,5 điểm)
a) Hoàn thành các phương trình hóa học sau :
NH3 + ? +Al2(SO4)3 Al(OH)3 + ?
H3PO4 + Ca(OH)2 (tỉ lệ mol 2 : 1) ? + ?
b) Cho Al tan hết trong dung dịch HNO3 loãng (vừa đủ) không thấy khí thoát ra Dung dịch thu được cho từ từ NaOH đến dư thấy có khí mùi khai bay ra đồng thời có kết tủa keo trắng sau đó kết tủa tan Hãy viết các phương trình phản ứng minh họa
Câu 3 : (1,5 điểm) Bằng phương pha1pho1a học phân biệt các dung dịch đựng trong các
lọ mất nhãn sau (không dùng quỳ tím) : Na3PO4, NaCl, NH4Cl, NaNO3
Câu 4 : Hòa tan hết 27,720 gam một hỗn hợp X gồm Ag và Cu trong 340ml dung dịch
HNO3 vừa đủ thu được dung dịch Y và 3,808 lít khí NO là sản phẩm khử duy nhất (ở đkc).a) Viết các phương trình phản ứng xảy ra và tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp X
b) Tính nồng độ mol/l dung dịch HNO3 đã dùng
c) Cô cạn dung dịch Y, sau đó nhiệt phân đến khối lượng không đổi Tính % số mol
O2 có trong hỗn hợp khí sau nhiệt phân
Trang 3Câu 5 : (1 điểm) Cho hỗn hợp gồm 4 lít N2 và 18 lít H2 được dẫn vào bình kín có xúc tác thi1chho75p Khi phản ứng đến trạng thái cân bằng thu được 20,4 lít hỗn hợp khí (thể tích các khí đo cùng 9die62u kiện) Tính thể tích NH3 tạo thành và hiệu suất của phản ứng
ĐỀ
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN: HÓA HỌC – LỚP 11
Thời gian: 45 Phút
Câu 1: Viết phương trình điện ly các chất sau:
HCl, KOH, CH3COONa, Sn(OH)2
Câu 2: Viết các phương trình phản ứng dưới dạng phân tử và ion thu gọn trong các
trường hợp sau đây:
Câu 4: Thực hiện chuỗi phản ứng sau:
(NH4)2SO4 → NH3 → NO → NO2 → HNO3 → NaNO3 →NaNO2
Câu 5: Viết phương trình phản ứng chứng minh N2 có tình khử và có tính oxi hóa
Câu 6:Cho 100ml dung dịch Ba(OH)2 0,09M tác dụng với 400ml dung dịch H2SO40,02M
a) Tính khối lượng kết tủa thu được
b) Tính pH của dung dịch thu được
Trang 4c) Tính nồng độ mol/l các ion trong dung dịch thu được
b Cô cạn dung dịch thu được m gam muối khan Tính m?
2, Cho 100 ml dung dịch HNO3 0,01 M vào 100 ml dung dịch NaOH 0,03 M được dung dịch X Tính pH của dung dịch X ?
Câu III ( 3 điểm )
Trang 51, Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp hai kim loại Cu và Fe trong dung dịch HNO3 đặc ,
dư thu được 11,2 lít khí NO2 ( đktc ) và dung dịch X
Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp và khối lượng muối có trong dung dịch
X ?
2, Cho 12,32 gam Fe vào 800 ml dung dịch HNO3 1 M , đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được khí NO duy nhất và dung dịch Y
a, Cô cạn dung dịch Y được m gam muối khan Tính m ?
b, Nhiệt phân m gam muối trên đến khối lượng không đổi thu được a gam chất rắn Tính
Trang 6a, NaCl + AgNO3 … ; b, K2CO3 + HCl … ; c, (NH4)2SO4 + KOH …
2, Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau ( ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có )
b Cô cạn dung dịch thu được m gam muối khan Tính m?
2, Cho 100 ml dung dịch HNO3 0,03 M vào 100 ml dung dịch NaOH 0,01 M được dung dịch X Tính pH của dung dịch X ?
Câu III ( 3 điểm )
1, Hòa tan hoàn toàn 8 gam hỗn hợp hai kim loại Mg và Fe trong dung dịch HNO3 đặc ,
dư thu được 11,2 lít khí NO2 ( đktc ) và dung dịch X
Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp và khối lượng muối có trong dung dịch
X ?
2, Cho 6,72 gam Fe vào 400 ml dung dịch HNO3 1 M , đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được khí NO duy nhất và dung dịch Y
a, Cô cạn dung dịch Y được m gam muối khan Tính m ?
b, Nhiệt phân m gam muối trên đến khối lượng không đổi thu được a gam chất rắn Tính
a ?
( Biết Mg =24 , K=39 , Fe =56 , N=14 , O=16 , Cl=35,5 )
Trang 7ĐỀ
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN: HÓA HỌC – LỚP 11 Trường THPT Bắc Đông Quan
A.CaCO3(R) CaOCaO (R) + CO2(K)B.N2(K) + O2(K) 2NOCaO (K)
C.2NO(K) + O2(K) 2NOCaO 2(k) D.N2(K) +3H2(K)2NHCaO 3(K)
Câu 2 Cho 3,76 gam hỗn hợp X gồm Mg và MgO có tỉ lệ mol tương ứng là 14:1 tác dụng
hết với dung dịch HNO3 thì thu được 0,448 lít một khí duy nhất (đo ở đktc) và dung dịch
Y Cô cạn cẩn thận dung dịch Y thu được 23 gam chất rắn khan T Xác định khối lượng HNO3 đã phản ứng ?
Câu 3 Cho 2,48 gam hh gồm Mg và Fe( với tỷ lệ số mol là 1:4) ngâm trong HNO3 đặc nguội , sau pư thu được 0,224 lit NO2 ( đktc) và chất rắn Y Ngâm Y trong HCl loãng dư lại thu được V lít khí H2( đktc) nữa Giá trị V là ( các pư xẩy ra hoàn toàn)
Trang 8Câu 4 Một hh gồm ( Zn, Al) tan hết trong một dd chất tan X , nhưng không thấy có khí
thoát ra Vậy trong X có chứa
A.dd H2SO4 đặc nguội B.dd HCl loãng C.dd HNO3 loãng D.dd NaOH
loãng
Câu 5 Một dung dịch có [ OH
]= 10 -7
M Môi trường của dung dịch này là
Câu 6 Dung dịch HNO3 đặc nóng , không thể hiện tính oxy hoá khi tác dụng với
Câu 7 Cho m gam hh gồm (Fe và Cu) vào một bình A có chứa H2SO4 loãng rất dư , thấy thoát ra 3,36 lít khí H2( đktc) Cho vào bình A muối KNO3 đến khi thôi không thoát khí
NO nữa thấy hết 20,2 gam muối Vậy giá trị m là
Câu 8 Trong phòng thí nghiệm khí nitơ được điều chế bằng phản ứng nhiệt phân muối
Câu 10 Trộn hh Fe và S , sau đó đốt nóng trong môi trường chân không thu đươc 2,56
gam chất rắn X gồm ( Fe, FeS, S) Hoà tan hết chất rắn X trong HNO3 đặc nóng dư thu được V lít khí NO2( đktc)( duy nhất) và một dd Y ,cho Y tác dụng với Ba(OH)2 dư thu được12,625 gam kết tủa Tính giá trị của V
Trang 9A.13 B.1 C.12 D.11
Câu 13 NH3 không tác dụng với
A.CuO (t0
Câu 14 Cho Zn + HNO3 loãng →Zn(NO3)2 + N2O + NO+ H2O.Biết tỷ lệ về thể tích
N2O/NO=2/1 Vậy khi có 6,175 gam Zn tác dụng ,thì số mol HNO3 đã bị khử là
Câu 15 Chất nào sau đây không phải là lưỡng tính
Câu 16 Phản ứng nào sau đâỵ , không thể xảy ra ở điều kiện thường
A.AgNO3 + HCl B.N2 + O2 C.NO + O2 D.NH3 + HCl
Câu 17 Hoà tan hết bột Al trong HNO3 lấy vừa đủ , sau pư thu được dd có chứa 31,95 gam chất tan và thoát ra khí N2 (đktc) ( là sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc) Vậy thể tích khí là
Câu 20 Khi tiến hành đổ các dd vào nhau ,cặp nào sau đây không xẩy ra pư
A.NaOH + HNO3 B.FeCl2 + H2S C.NaHCO3 + NaOH D.FeCl3 và NaOH
Câu 21 Cho dd NaOH , dd HCl, dd NH3, dd NH4Cl , số dd hoà tan được cả Zn(OH)2 và Al(OH)3) là
Trang 10A.2 B.3 C.4 D.1
Câu 22 Cho một hh gồm Na và Ba tác dụng hết với nước thu được một dd X và 0,15
mol khí H2 thoát ra Tính thể tích dd HCl 1M đủ để trung hoà hết dd X
Câu 23 Trường hợp nào sau đây khi kết thúc pư sẽ thu được kết tủa
A.Nhỏ từ từ dd NH3 đến dư vào dd muối CuSO4 B.Nhỏ từ dd
NaOH đến dư vào dd ZnCl2
C.Thổi từ từ dd CO2 đến dư vào dd nước vôi trong D.Nhỏ từ từ dd
AlCl3 đến dư vào dd NaOH
Câu 24 Chất ( hoặc hỗn hợp ) nào sau đây khi được tạo ra sẽ không dẫn điện
A.NaOH hoà tan trong nước B.NaCl nóng chảy,ở nhiệt độ cao
khan
Câu 25 Muối X vừa tác dụng được với dd HCl vừa tác dụng được với dd NaOH Vậy X là
Câu 26 Kim loại Cu không thể tan trong
A.NaNO3 + NaHSO4 B.HNO3 loãng C.H2SO4 loãng( bão hoà oxy)D.NaHSO4
Câu 27 Kim loại có thể phản ứng với cả ba dd : với HNO3 đặc, nguội , với HCl , với NaOHlà
Câu 28 Cho 19,2gam Cu vào 100 ml dung dịch NaNO3 5 M, sau đó thêm 300ml dd H2SO41M Tính thể tích NO bay ra đktc (NO là sản phẩm khử duy nhất )
Câu 29 Câu khẳng định nào sau đây là sai
A.Với các dd NH3 , Ba(OH)2 , NaOH khi cùng nồng độ ,thì pH của dd NH3 nhỏ nhất
Trang 11B Ở điều kiện thường nitơ đơn chất hoạt động kém phốt pho
C.Nitơ và phốt pho đều có hoá trị cao nhất chính bằng số thứ tự của nhóm
D.Với các dd HCl, H2SO4 ,H2S khi cùng nồng độ ,thì pH của dd H2S lớn nhất
Câu 30 Phương trình phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn duy nhất H+
Câu 34 Hoà tan 0,54 gam kim loại M trong HNO3 dư , sau pư thu được 336ml NO(đktc)
và là chất khử duy nhất Tìm M
Câu 35 Trong phòng thí nghiệm để điều chế axit HNO3 có thể dùng phản ứng của các chất sau
A NO2 + H2O B.NO2 + O2 + H2O
C.Cu(NO3)2 + H2S D.NaNO3( tinh thể) + H2SO4 đặc nóng
Câu 36 Sản phẩm nào sau đây không sinh ra trong phản ứng giữa kim loại và axit HNO3
Trang 12Câu 37 Mét dd A cã chøa c¸c cation Ag+
, Ba2+
, H+, Na+
vµ mét anion X
VËy X
cã thÓ lµ
Câu 38 Khi nhận biết hai dd muối NH4NO3 và (NH4)2SO4 Không thể dùng
A.hh(Cu +H2SO4 loãng) B.dd BaCl2 C.dd NaOH D.dd Ba(OH)2
Câu 39 Nhiệt phân muối Fe(NO3)2 hoàn toàn trong bình chân không ở nhiệt độ cao thu được
A.Fe2O3 , NO2, O2 B.FeO, NO2, O2 C.Fe2O3 , NO2, D.Fe2O3 ,FeO ,
NO2, O2
Câu 40 Dung dịch nào sau đây có môi trường pH >7
A.Ba(NO3)2 B.Al2(SO4)3 C.CH3COONa D.NH4Cl
ĐỀ
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN: HÓA HỌC – LỚP 11
Thời gian: 45 Phút
Câu 1: Viết phương trình điện ly các chất sau:
HNO3, H3PO4 KOH CH3COONa Pb(OH)2,
Câu 2: Viết các phương trình phản ứng dưới dạng phân tử và ion thu gọn trong các
trường hợp sau đây:
Trang 13NH4Cl → NH4NO3 → N2 → NH3 → Cu → Cu(NO3)2 →CuO
Câu 5: Viết phương trình phản ứng chứng minh NH3 có tính bazo yếu
Câu 6: Tính nồng độ mol/l các ion trong các dung dịch sau:
a/ Trộn 200ml dung dịch Ca(OH)2 1M với 300ml dung dịch NaOH 1M
b/ Hòa tan 52,5 gam tinh thể CuSO4.5H2O trong nước thành 0,5 lít dung dịch
Câu 7: Trộn 200ml dung dịch HCl 2M với 200ml dung dịch NaOH 2,2M thu được dung
1 Theo thuyết A-rê-ni-ut, kết luận nào sau đây là đúng?
A Một hợp chất trong thành phần phân tử có hiđrô là axit
B Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là bazơ
2 Câu nào dưới đây là đúng khi nói về sự điện li:
A Sự điện li là sự hòa tan một chất vào nước tạo ra dd
B Sự điện li là sự phân li 1 chất dưới tác dụng của dòng điện
C Sự điện li là sự phân li 1 chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước
D Sự điện li thực chất là quá trình oxi hóa khử
3 Chất nào sau đây không dẫn điện được?
HBr trong nước
4 Nhóm chất nào là chất điện li mạnh?
Trang 145 Nhóm chất nào dưới đây không điện li ra ion khi hòa tan trong nước?
6 Dãy gồm axit hai nấc là:
7 Hiđroxit nào sau đây không phải là hiđroxit lưỡng tính?
Phản ứng hóa học nào sau đây có cùng phương trình ion thu gọn với phản ứng trên?
Na2CO3 + H2O
H2O
9 Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
H2S
10 Cho các phản ứng hóa học sau:
(1) (NH4)2SO4 + BaCl2 → (2) CuSO4 + Ba(NO3)2 →
(3) Na2SO4 + BaCl2 → (4) H2SO4 + BaSO3 →
(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 → (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2 →
Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn là
A (1), (2), (3), (6) B (1), (3), (5), (6) C (2), (3), (4), (6) D (3), (4), (5), (6)
11 Cho các muối sau: KHS, NH4HSO4, NaHSO4, NaHCO3, Na2HPO3 Số muối axit trong số đó là:
12 Nhóm chỉ gồm các muối trung hoà là
13 Trong các muối sau đây, dung dịch muối nào có môi trường trung tính:
nhiêu dung dịch có pH > 7 ?
Trang 1515 Hãy chỉ ra câu trả lới sai về pH:
pH + pOH = 14
16 Phản ứng trao đổi ion thực hiện được hoàn toàn nếu sản phẩm tạo thành:
19 Các ion sau, những ion nào có tính bazơ là :
22 Nhóm có dung dịch không làm giấy quỳ tím chuyển sang màu xanh là:
Pb2+, Na+, SO2-, Cl-, NO3-, CO32- Đó là 4 dung dịch nào sau đây?
Trang 16A BaSO4, NaCl, MgCO3, Pb(NO3)2 C Ba(NO3)2, Na2SO4, MgCO3,PbCl2
dung dịch HCl và tác dụng với dung dịch NaOH Tổng số phản ứng xảy ra là
31 Những cặp chất nào sau đây không thể xảy ra phản ứng hóa học trong dung dịch:
độ cation Na+ là bao nhiêu?
Trang 17dịch thu được bao nhiêu g muối khan?
51,4g
được bao nhiêu gam kết tủa?
Trang 18A 1,56 g B 2,34 g C 2,60 g D.1,65 g.
thu được là 15,6 gam Giá trị lớn nhất của V là (cho H = 1, O = 16, Al = 27)
được 15,76 gam kết tủa Giá trị của a là
thu được dung dịch X có chứa 25,2 gam chất tan Giá trị V là:
36
55 Dung dịch X chứa lần lượt a (mol) Mg2+, b (mol) Al3+, 0,1 (mol) SO42- và 0,6 (mol) NO3-
Cô cạn dung dịch A thu được 54,6g muối khan Giá trị của a và b lần lượt là:
0,2 và 0,1
và y là:
0,2 và 0,6
chứa NaOH 0,5M và KOH a M Tìm a?
mol/lít thu được m gam kết tủa và 500ml dung dịch có pH = 13 Giá trị của a và m tươngứng là
Trang 19A 0,1 và 2,33 B 0,15 và 2,33 C 0,2 và 10,48 D.0,25 và 10,48.
các muối tan có trong dung dịch là 5,435gam Giá trị x và y lần lượt là:
ĐỀ
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN: HÓA HỌC – LỚP 11 Trường THPT Sơn Động Số 2
Thời gian: 45 Phút
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố:
H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; P=31; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Br=80; Ag=108; Ba=137
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1.Dãy chất nào sau đây vừa tác dụng với dd HCl, vừa tác dụng với dd NaOH
A Mg(OH)2, NaCl, Al(OH)3 B Al(OH)3, NaHCO3, Zn(OH)2
C CO2, Zn(OH)2, NaHCO3 D Sn(OH)2, K2SO4, dd NH3
Câu 2 Có 10 lít dd axit HCl có pH = 2, cần cho thêm bao nhiêu lít H2O để được dungdịch có pH = 3 ?
Trang 20A 9 lít B 100 lít C 90 lít D 10 lít.
Câu 3 Phương trình ion Fe2+ + 2OH– Fe (OH)2 ứng với phương trình phân tử nào
Câu 4 Có mấy chất điện li mạnh trong số : HCl, H2O, NaNO3, NaOH, Al(OH)3, HF
Câu 5.Trong các chất sau có mấy chất (hay dung dịch) tác dụng được với dd HNO3?
H2SO4, CuSO4, NaHCO3, K2CO3, Zn(OH)2, Au, Cu, CuO
Câu 6 Để phân biệt các dung dịch không mầu đựng trong các lọ riêng biệt mất nhãn:
NH4NO3, (NH4)2SO4, Na2SO4, NaNO3 Ta dùng thuốc thử nào sau đây?
A Ba(OH)2 B BaCl2 C quỳ tím D dd iot
a Tính pH của dung dịch HNO3 0,001M
b Khi cho quỳ tím vào dung dịch trên thì xảy ra hiện tượng gì?
Câu 9 (1 điểm) Viết phương trình phân tử, phương trình ion thu gọn khi cho dung dịch
HCl dư và dung dịch NaOH dư lần lượt tác dụng với dd NaHCO3
Trang 21HƯỚNG DẪN CHẤM
I PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm)
II PHẦN TỰ LUẬN ( 7 điểm)
b quỳ tím chuyển sang màu đỏ
0,50,5
Ion rút gọn: H+ + HCO3- → CO2 +H2O
2 NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2OIon rút gọn: OH- + HCO3- → CO32- + H2O
0,250,250,250,25
Số mol Cl– = 0,08 (mol)
Số mol NO3 = 0,12 (mol)PTHH : Ag+ + Cl– AgCl
Số mol AgNO3 = số mol Cl– = 0,08 mol => Vdd AgNO3
= 0,08/ 0,5 = 0,16 (lít) hay 160 ml
Trang 22b Số mol OH– = 2 0,8 0,1875 = 0,3 (mol)
số mol H+ = 0,2mol
PTHH : H+ + OH– H2O
pư 0,2 0,2 (mol)Dung dịch sau pư có môi trường kiềm:
số mol OH-dư = 0,3-0,2 = 0,1 mol[OH- ]dư = 0,1/1 = 0,1 M pH= 14+lg 0,1= 13
1,0
1,0
- số mol NO2 = 8,96/22,4 = 0,4 molTheo pt (1) số mol M = ½ số mol NO2 = 0,2 mol
M = 12,8/0,2 = 64 Vậy kim loại cần tìm là đồng (Cu)
0,5
0,5
Chú ý: - Mỗi phương trình viết đúng nhưng chưa cân bằng bị trừ ½ số điểm phương trình đó
- HS có thể giải theo cách khác nếu đúng đều được tính điểm tối đa
MÔN: HÓA HỌC – LỚP 11 Trường THPT Tân Bình