1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi hoc ky I mon tin11 tu luan

2 343 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học kỳ I môn tin 11 tự luận
Trường học Trường THPT Hà Quảng
Chuyên ngành Tin học
Thể loại Đề thi
Thành phố Cao Bằng
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a2 b2 sinx lnx    Hãy viết lại các biểu thức từ dạng toán học sang dạng biểu diễn tơng ứng trong pascal.. Câu 6: Viết chơng trình nhập vào một xâu từ bàn phím và đa ra màn hình xâu

Trang 1

SỞ gd & ĐT cao bằng

Trờng THPT hà quảng

-Đề thi học kỳ I Môn tin học 11

Thời gian : 60 phút

Đề Chẵn

Câu 1: (1.5 điểm) Cho khai báo sau:

Var i, j , k : integer;

A : real ; X: extended ; Hãy cho biết tổng bộ nhớ cần cấp phát để lu trữ giá trị của các biến là bao nhiêu?

Câu 2:(3 điểm) Cho các biểu thức sau:

a

1

2

x

y x

b 2abcd + 4z +3 c

1

2 

a

A

b +

a

b

d a2 b2 sinx lnx

Hãy viết lại các biểu thức từ dạng toán học sang dạng biểu diễn tơng ứng trong pascal

Câu 3:(1 điểm) Cho đoạn chơng trình sau:

For i:=1 to 30 do

if (i mod 2 =0) and (i mod 3 = 0) then write(i, ‘ ‘ );

Hỏi đoạn chơng trình trên đã in ra màn hình nh thế nào?

Câu4: (1.5 điểm) Viết khai báo mảng một chiều có 50 phần tử mỗi phần tử là

kiểu

integer bằng 2 cách trực tiếp và gián tiếp

Câu 5:(2 điểm) Cho đoạn chơng trình sau:

Var S: String;

vt: byte;

begin

write(‘ nhap vao mot xau:’);

readln(s);

while pos (‘em’,s) <>0 do

begin

(1) vt:=pos(‘em’,s);

(2) Delete(S,vt,3);

( 3) Insert(‘anh’, s,vt);

end;

(4) write(s);

readln

end

Hãy cho biết ý nghĩa của các dòng lệnh (1), (2), (3), (4)

Câu 6: Viết chơng trình nhập vào một xâu từ bàn phím và đa ra màn hình xâu

thu đợc từ nó bởi việc loại bỏ các dấu cách nếu có

- (Không đợc sử dụng tài

liệu) -Đáp án đề chẵn:

Câu 1: (1.5 điểm).

i (2 byte), j (2 byte), k ( 2 byte), A ( 6 byte), X ( 10 byte)

Vậy tổng bộ nhớ cần cấp phát để lu trữ giá trị của các biến là:

2 + 2 +2 + 6 + 10 = 22 byte

Câu 2: (3 điểm)

a (x-2*y)/(x-1) (0.5 điểm) b 2*a*b*c*d + 4 *z +3 (0.5 điểm) c.(-b +SQRT(A))/(2*a-1) (1 điểm)

Trang 2

d.SQRT ( abs (a) + abs (b) + sin (x) + ln (x) ) (1 điểm)

hoặc SQRT ( a*a + b*b + sin (x) +ln(x)

Câu3: (1 điểm)

Đoạn chơng trình trên sẽ in ra các số sau: 6 12 18 24 30

Câu 4: (1.5 điểm)

* Khai báo trực tiếp:

Var A:array[1 50] of integer ;

*Khai báo gián tiếp:

Type Mang=array[1 50] of integer ;

Var A : Mang;

Câu 5 (2 điểm)

(1) xác định vị trí của xâu ‘em’ có trong xâu s

(2) Xoá xâu em trong xâu S đi 3 kí tự kể từ vị trí vt

(3) Chèn xâu ‘anh’ vào sau S bắt đầu từ vị trí vt

(4) In ra màn hình xâu s

Câu 6: (1 điểm) (dành cho học sinh khá giỏi). Viết đợc khai báo và nhập đợc (0.5 điểm), viết đợc thuật toán và in ra màn hình, đợc (0.5 điểm)

Var i,k: byte;

a,b: String;

begin

write(‘nhap xau:’);

readln(a);

k := length(a);

b:=’’;

for i:=1 to k do

if a[i]<>’ ’ then b:= b+a[i];

writeln(‘ket qua la:’,b);

readln ;

end.

Ngày đăng: 11/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w