1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE KIEM TRA HOA LOP 12

6 298 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 114,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: Polime PVA được điều chế trực tiếp từ: Câu 3: Nguyên nhân gây ra tính bazo của amin là: A.. Khối lượng của axit cần dùng là: Câu 5: Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng

Trang 1

KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 1 SỐ 1

Họ và tên:………Lớp:………

Câu 2: Polime PVA được điều chế trực tiếp từ:

Câu 3: Nguyên nhân gây ra tính bazo của amin là:

A Do amin tan nhiều trong nước

B Do phân tử amin bị phân cực mạnh

C Do nguyên tử N có độ âm điện lớn nên cặp electron chung của nguyên tử N và H bị hút về phía N

D Do nguyên tử N còn cặp electron tự do nên phân tử amin có thể nhận proton

Câu 4: Tổng hợp 120 kg poli(metylmetacrylat) từ axit và ancol tương ứng, hiệu suất quá trình este hóa và trùng hợp lần lượt là 60% và 80% Khối lượng của axit cần dùng là:

Câu 5: Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng:

Câu 6: X là hỗn hợp của 2 este đồng phân của nhau ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất, 1 lít hơi X nặng gấp 2 lần 1 lít khí CO2 Thủy phân 35,2 g X bằng 4 lít dung dịch NaOH 0,2M được dung dịch Y Cô cạn Y thu được 44,6 g chất rắn khan Biết 2 este do ancol no đơn chức và axit no kế tiếp tạo thành Xác định tên của 2 este?

Câu 7: Điều nào sau đây không đúng?

Câu 8: M là một aminoaxit chứa một nhóm chức amino và 1 nhóm chức cacboxyl Cho 1,335 g M tác dụng hết với dung dịch HCl tạo ra 1,8825 g muối M có CTCT:

Câu 10: Các aminoaxit có thể tác dụng đồng thời được với dãy chất nào sau đây?

C dd Ca(OH)2, dd thuốc tím, dd H2SO4 D dd H2SO4, dd HNO3, CH3-O-C2H5.

Câu 11: Cứ 2 mắt xích của PVC phản ứng với 1 phân tử Clo tạo thành tơ clorin Phần trăm khối lượng clo trong tơ

Câu 12: Khi cho quỳ tím vào dung dịch H2N-CH2-CH(NH2)-COOH thì quỳ tím

màu

Câu 13: Để nhận biết dung dịch các chất: glixerol, hồ tinh bột, lòng trắng trứng, ta có thể tiến hành theo trình tự nào

Trang 2

Câu 16: Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4 g chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 4,48 l khí CO2 ở đktc

và 3,6 g nước nếu cho 4,4 g chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 4,8 g muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z tên của X là:

Câu 17: Cho sơ đồ biến hóa sau: Alanin→ →+NaOH X +HCl du Y Chất Y là chất nào sau đây?

Câu 18: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là:

Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, thu được 22 g

CO2 và 14,4 g H2O CTPT của 2 amin là:

A CH NH v3 2 àC2H N7 B C H Nv C H N3 9 à 4 11 C C H Nv C H N2 7 à 3 9 D C H Nv4 11 àC5H N 13

Câu 20: Cho 2,5 kg glucozo chứa 20% tạp chất lên men thành rượu etylic Nếu quá trình lên men rượu bị hao hụt 10%

ứng kết thúc thu được sản phẩm là:

-C H3N+-CH2-COOHCl- , H3N+-CH2-CH2-COOHCl- D H2N-CH2-COOH, H2N-CH(CH3)-COOH

Câu 22: Hệ số polime hóa trong mẫu cao su buna (M ≈40.000) bằng:

Câu 23: Tơ nilon, tơ capron là:

Câu 24: Cho m g anilin tác dụng với dung dịch HCl dư Sau phản ứng thu được 15,54 g muối Nếu hiệu suất của phản ứng bằng 80% thì m bằng bao nhiêu

Câu 25: Polime plexiglas được điều chế từ axit và ancol:

Trang 3

KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 1 SỐ 2

Họ và Tên: ……… Lớp: ………

Câu 1: Số đồng phân amin bậc 2 ứng với CTPT C4H11N là:

Câu 2: Cho m g anilin tác dụng với HCl dư Sau phản ứng thu được 25,9 g muối Nếu hiệu suất của phản ứng bằng 80% thì m bằng bao nhiêu?

Câu 3: Cho a g glucozo lên men thành rượu etylic với hiệu suất 80%.khí CO2 thoát ra được hấp thụ vừa hết bởi

65,57 ml dung dịch NaOH 20% (d=1,22 g/ml ) sản phẩm thu được là muối axit Xác định a

Câu 4: Ảnh hưởng của nhóm NH2 đến nhân benzen trong phân tử anilin và ngược lại được chứng minh bởi:

A Phản ứng của anilin với quỳ tím ẩm và nước brom

B Phản ứng của anilin với nước brom và quỳ tím ẩm

C Phản ứng của anilin với HCl và nước brom

D Phản ứng của anilin với dung dịch HCl và quỳ tím ẩm

Câu 5: Protein kém bền trong môi trường axit cũng như môi trường bazo vì:

Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp 2 este đơn chức no, mạch hở cần 3,976 lít O2 (đktc) thu được 6,38 g

CO2 Cho lượng este này tác dụng vừa đủ với KOH thu được hỗn hợp 2 ancol kế tiếp và 3,92 g muối của một axit hữu

cơ Công thức cấu tạo của 2 chất hữu cơ trong hỗn hợp đầu là:

Câu 7: Phân tử khối gần đúng của một protein X trong lông cừu chứa 0,16% lưu huỳnh (X chỉ có 1 nguyên tử lưu huỳnh) là:

Câu 8: Tính chất đặc trưng của aminoaxit là:

Câu 9: Polime có cấu trúc mạch phân nhánh là:

Câu 10: Polime X có phân tử khối M=280.000 đvC và hệ số trùng hợp n=6666,67 X là:

Câu 11: Phát biểu không đúng là:

A Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+-CH2-COO-

B Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl

C Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh , tan tốt trong nước và có vị ngọt

D Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glyxin

Câu 12: M là một aminoaxit chứa 1 nhóm chức amino và 1 nhóm chức cacboxyl Cho 1,335 g M tác dụng hết với

Trang 4

Câu 14: Tên gọi nào sai với công thức tương ứng:

C H2N-CH2-CH2-CH2-CH2-CH2-COOH : Axit ε-aminocaproic

Câu 15: Trùng hợp 0,1 mol vinylclorua với hiệu suất 90% thì số gam PVC thu được là:

Câu 16: Màu tím đặc trưng xuất hiện khi cho :

Câu 17: Cho 20 g hỗn hợp gồm 3 amin đơn chức, đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M, rồi

cô cạn dung dịch thì thu được 31,68 g hỗn hợp muối Thể tích dung dịch HCl đã dùng là:

Câu 18: Cho 21,8 g chất hữu cơ A chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng với 1 lít dung dịch NaOH 0,5M thu được 24,6 g một muối của axit hữu cơ đơn chức và 0,1 mol một ancol B Lượng NaOH dư có thể trung hòa hết 0,5 lít dung dịch HCl 0,4M Cho biết công thức cấu tạo của A?

Câu 19: Thủy phân không hoàn toàn tetrapeptit X, ngoài các α -aminoaxit còn thu được các đipeptit: Gly-Ala,

Phe-Val, Ala-Phe Cấu tạo nào sau đây là đúng của X?

Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức thu được 5,6 lít CO2 và 7,2 g H2O

Câu 21: Từ glyxin có sơ đồ chuyển hóa sau :Glyxin→ +NaOH X +HClY CTCT của A lần lượt là:

A NH Cl CH3 − 2−COOH B H NCl CH3 − 2−COONa

C ClNH2−CH CH( 3)−COOH D NH CH2 2 −COONa

Câu 22: Dãy các chất xếp theo chiều tính bazo giảm dần là:

A NH3, CH3NH2, C6H5NH2, (CH3)2NH B CH NH3 2,(CH3)2NH NH C H NH, 3, 6 5 2

C (CH3)2NH CH NH NH C H NH, 3 2, 3, 6 5 2 D C H NH NH CH NH6 5 2, 3, 3 2,(CH3 2) NH

Câu 23: Tơ lapsan được điều chế từ:

Câu 24: Khi trùng ngưng 7,5 g axit aminoaxetic với hiệu suất 80%, ngoài aminoaxit dư người ta còn thu được m g polime và 1,44 g nước Giá trị của m là:

Câu 25: Trong số các loại tơ sau : tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo:

Trang 5

ĐÁP ÁN ĐỀ 2

17.A 18.A 19.D 20.B 21.A 22.C 23.B 24.D 25.A

ĐÁP ÁN ĐỀ 1

17.C 18.B 19.C 20.C 21.B 22.A 23.D 24.D 25.C

đáp án trắc nghiệm este

Trang 6

ĐÁP ÁN PHẦN AMIN

16 C 17 D 18 D 19 B 20 C 21 B 22 B 23 C 24 A 25 D 26 B 27 D 28 D 29 D 30 A

31 D 32 B 33 D 34 D 35 B 36 A 37 C 38 A 39 C 40 C 41 B 42 D 43 A 44 B 45 B

46 C 47 B 48 A 49 B 50 C 51 D 52 B 53 B

PHẦN AMINOAXIT-PROTEIN

16 B 17 B 18 C 19 C 20 A 21 A 22 B 23 C 24 D 25 B 26.C 27 C 28 D 29 B 30.D

31 B 32 B 33.C 34.C 35 D 36 B 37 A 38 C 39 A 40 A 41 D 42 C 43 B 44 C 45 A

46 B 47 B 48 A 49 B 50 B 51 B 52 D 53 D 54 C 55 A 56 B 57 D 58 C 59 B 60 C

61 C 62 C 63 D 64 A 65 D 66 C 67 D 68 C 69 D 70 A 71 B 72 C 73 C

ĐÁP ÁN CHƯƠNG CACBOHIDRAT

32.C 33.B 34.D 35.B 36.C 37.A 38.B 39.B 40.A 41.B 42.D 43.C 44.A 45.B

46.C 47.A 48.A 49.A 50.C 51.D 52.B 53.B 54.B 55.B 56.B 57.D 58.B 59.B 60.B

61.C 62.B 63.D

Ngày đăng: 10/10/2016, 15:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w