1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ KIỂM TRA hóa 11

3 348 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu cho X tác dụng với lượng dư Ag2O hoặc AgNO3 trong dung dịch NH3, sinh ra số mol Ag gấp bốn lần số mol X đã phản ứng.. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là A.. Cả X và Y

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HÓA 11 Thời gian: 45 phút

Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất:

Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn một thể tích khí thiên nhiên gồm metan, etan, propan bằng oxi không

khí (trong không khí, oxi chiếm 20% thể tích), thu được 7,84 lít khí CO2 (ở đktc) và 9,9 gam nước Thể tích không khí (ở đktc) nhỏ nhất cần dùng để đốt cháy hoàn toàn lượng khí thiên nhiên trên là A 70,0 lít B 78,4 lít C 84,0 lít D 56,0 lít

Câu 2: Cho các chất sau: phenol, etanol, axit axetic, natri phenolat, natri hiđroxit Số cặp chất tác

dụng được với nhau là

A 4 B 3 C 2 D 1

Câu 3: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là

A CH3CH2OH và CH2=CH2 B CH3CHO và CH3CH2OH

C CH3CH2OH và CH3CHO D CH3CH(OH)COOH và CH3CHO

Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn một rượu (ancol) X thu được CO2 và H2O có tỉ lệ số mol tương ứng

là 3 : 4 Thể tích khí oxi cần dùng để đốt cháy X bằng 1,5 lần thể tích khí CO2 thu được (ở cùng điều kiện) CTPT của X là

A C3H8O3 B C3H4O C C3H8O2 D C3H8O

Câu 5: Cho 5,76 gam axit hữu cơ X đơn chức, mạch hở tác dụng hết với CaCO3 thu được 7,28

gam muối của axit hữu cơ Công thức cấu tạo thu gọn của X là A CH2=CH-COOH B CH3COOH C HC≡C-COOH D CH3-CH2-COOH

Câu 6: Dẫn V lít (ở đktc) hh X gồm axetilen và hiđro đi qua ống sứ đựng bột niken nung nóng,

thu được khí Y Dẫn Y vào lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dd NH3 thu được 12 gam kết tủa Khí đi ra khỏi dd phản ứng vừa đủ với 16 gam brom và còn lại khí Z Đốt cháy hoàn toàn khí

Z thu được 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) và 4,5 gam nước Giá trị của V bằng A 11,2

B 13,44 C 5,60 D 8,96

Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp M gồm hai rượu (ancol) X và Y là đồng đẳng kế tiếp của

nhau, thu được 0,3 mol CO2 và 0,425 mol H2O Mặt khác, cho 0,25 mol hỗn hợp M tác dụng với

Na (dư), thu được chưa đến 0,15 mol H2 Công thức phân tử của X, Y là: A C2H6O2, C3H8O2

B C2H6O, CH4O C C3H6O, C4H8O D C2H6O, C3H8O

Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn một anđehit X, thu được số mol CO2 bằng số mol H2O Nếu cho X

tác dụng với lượng dư Ag2O (hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3, sinh ra số mol Ag gấp bốn lần

số mol X đã phản ứng Công thức của X là

A HCHO B CH3CHO C (CHO)2 D C2H5CHO

Câu 9: Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3.

Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là A 3

B 6 C 4 D 5

Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn một rượu (ancol) đa chức, mạch hở X, thu được H2O và CO2 với tỉ

lệ số mol tương ứng là 3:2 Công thức phân tử của X là A C2H6O2 B C2H6O C C3H8O2 D C4H10O2

Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp M gồm một ankan X và một ankin Y, thu được số mol CO2

bằng số mol H2O Thành phần phần trăm về số mol của X và Y trong hỗn hợp M lần lượt là

A 75% và 25% B 20% và 80% C 35% và 65% D 50% và 50%

Câu 12: Dãy gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic là:

A HBr (to), Na, CuO (to), CH3COOH (xúc tác) B.Ca,CuO(to),C6H5OH(phenol),HOCH2CH2OH

C NaOH, K, MgO, HCOOH (xúc tác) D Na2CO3, CuO (to), CH3COOH (xúc tác), (CH3CO)2O

Câu 13: Cho các chất: CH2=CH−CH=CH2; CH3−CH2−CH=C(CH3)2; CH3−CH=CH−CH=CH2;

CH3−CH=CH2; CH3−CH=CH−COOH Số chất có đồng phân hình học là

A 4 B 3 C 2 D 1

Trang 2

Câu 14: Hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng CTPT C3H6O2 Cả X và Y đều tác dụng với Na; X

tác dụng được với NaHCO3 còn Y có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc CTCT của X và Y lần lượt là

A C2H5COOH và HCOOC2H5 C HCOOC2H5 và HOCH2CH2CHO

B HCOOC2H5 và HOCH2COCH3 D C2H5COOH và CH3CH(OH)CHO

Câu 15: Hiđro hoá hoàn toàn hỗn hợp M gồm hai anđehit X và Y no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp

nhau trong dãy đồng đẳng (MX < MY), thu được hỗn hợp hai ancol có khối lượng lớn hơn khối lượng M là 1 gam Đốt cháy hoàn toàn M thu được 30,8 gam CO2 Công thức và phần trăm khối lượng của X lần lượt là

A HCHO và 50,56% B CH3CHO và 67,16% C CH3CHO và 49,44% D HCHO và 32,44%

Câu 16 : Chất có thể dùng làm khô khí NH3 là :

A H2SO4 đặc B CaCl2 khan C CuSO4 khan D KOH rắn

Câu 17 : Thành phần của dd NH3 gồm :

A NH3, H2O B  

OH

NH ,4 C NH3,  

OH

NH ,4 D  

OH

NH ,4 , H2O,

NH3

Câu 18 : Câu nào sai trong số các Câu sau ?

A Dd NH3 có tính chất của một dd bazơ, do đó nó có thể tác dụng với dd axit

B Dd NH3 tác dụng với dd muối của mọi kim loại

C Dd NH3 tác dụng với dd muối kim loại mà hidroxit của nó không tan trong nước

D Dd NH3 hoà tan được một số hidroxit và muối ít tan của Ag+, Cu2+, Zn2+

Câu 19 : Khi đốt khí NH3 trong khí Clo, khói trắng bay ra là :

A NH4Cl B HCl C N2 D Cl2

Câu 20 : Phương trình phản ứng nào sau đây không thể hiện tính khử của NH3 ?

A 4NH3 + 5O2  4NO + 6H2O B NH3 + HCl  NH4Cl

C 2NH3 + 3Cl2  6H4Cl + N2 D 2NH3 + 3CuO  3Cu + 3H2O + N2

Câu 21 : Hh khí gồm 3,2g O2 và 8,8g CO2 Khối lượng mol trung bình của hh là :

A 12g B 22g C 32g D 40g

Câu 22 : Từ 1 lít hh CO và CO2 có thể điều chế tối đa bao nhiêu lít CO2 ở cùng điều kiện nhiệt độ

và áp suất ?

A 1 lít B 1,5 lít C 0,8 lít D 2 lít

Câu 23 : Để phân biệt khí CO2 và khí SO2 có thể dùng :

A Dd Ca(OH)2 B Nước Br2 C Dd NaOH D Dd KNO3

Câu 24 : Hh A gồm Fe vào oxit sắt có khối lượng 5,92g Cho khí CO dư đi qua hh A đun nóng, khí đi ra sau phản ứng cho tác dụng với dd Ca(OH)2 dư được 9g kết tủa Khối lượng Fe trong hh là :

A 4,84g B 4,48g C 4,45g D 4,54g

Câu 25 : Cho khí CO khử hoàn toàn hh gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 thấy có 4,48 lít CO2 (đktc) thoát

ra Thể tích CO (đktc) đã tham gia phản ứng là :

A 1,12 lít B 2,24 lít C 3,36 lít D 4,48 lít

Câu 26 : Khử hoàn toàn 4g hh CuO và PbO bằng khí CO ở nhiệt độ cao Khí sinh ra sau phản ứng được dẫn vào bình đựng dd Ca(OH)2 dư thu được 10g kết tủa Khối lượng hh Cu và Pb thu được là :

A 2,3g B 2g C 3,2g D Kết quả khác

Câu 27 : Có 4 chất rắn : NaCl, Na2CO3, CaCO3, BaSO4 Chỉ dùng thêm một cặp chất nào sau để nhận biết ?

A H2O và CO2 B H2O và NaOH C H2O và HCl D H2O và BaCl2

Câu 28 : Khử hoàn toàn 24g hh CuO và Fe2O3 có tỉ lệ mol 1 : 1 cần 8,96 lít CO (đktc) Phần trăm khối lượng CuO và Fe2O3 trong hh lần lượt là :

A 33,33% và 66,67% B 66,67% và 33,33% C 40,33% và 59,67% D 59,67% và 40,33%

Trang 3

Câu 29 : Cho khí CO khử hoàn toàn hh Fe2O3 và CuO thu được hh kim loại và khí CO2 Nếu số mol CO2 tạo ra từ Fe2O3 và từ CuO có tỉ lệ là 3 : 2 thì % khối lượng của Fe2O3 và CuO trong hh lần lượt là :

A 60% và 40% B 50% và 50% C 40% và 60% D 30% và 70%

Câu 30 : Cho các chất rắn CuO, Al2O3, ZnO, Al, Zn, Fe, Cu, Pb(OH)2 Dãy chất có thể tan hết trong dd KOH dư là :

A Al, Zn, Cu B Al2O3, ZnO, CuO C Fe, Pb(OH)2, Al2O3 D Al, Zn, Al2O3, ZnO

Câu 31 : Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào trong đó nước đóng vai trò là một axit

Bronstet ?

A HCl + H2O  H3O+ + Cl- B NH3 + H2O   

OH

C CuSO4 + 5H2O  CuSO4.5H2O D H2SO4 + H2O  H3O HSO4

Câu 32 : Muối axit là :

A Muối có khả năng phản ứng với bazơ B Muối vẫn còn hidro trong phân tử

C Muối vẫn còn hidro có khả năng phân ly ra cation H+ .D Muối tạo bởi axit yếu và bazơ mạnh

Câu 33 : Muối trung hoà là :

A Muối mà dung dịch có pH = B Muối không còn có hidro trong phân tử

C Muối có khả năng phản ứng với axit và bazơ

D Muối không còn hidro có khả năng thay thế bởi kim loại

Câu 34 : Chọn định nghĩa axit, bazơ theo Bronstet :

A Axit là chất có khả năng cho H+ Bazơ là chất có khả năng cho OH-

B Axit là chất có khả năng nhận H+ Bazơ là chất có khả năng cho H+

C Axit là chất có khả năng cho proton Bazơ là chất có khả năng nhận proton

D Axit là chất có vị chua Bazơ là chất có vị nồng

Câu 35 : Theo lý thuyết axit – bazơ của Bronstet thì Câu nào sau đây đúng ?

A Trong thành phần của bazơ phải có nhóm – OH B Axit hoặc bazơ phải là phân tử, không thể là ion

C Trong thành phần của axit có thể không có hidro D Trong thành phần bazơ có thể không

có nhóm – OH

Câu 36 : Nhận xét nào sau đây sai ?

A Dung dịch axit có chứa ion H+ B Dung dịch bazơ có chứa ion OH-

C Dd muối không bao giờ có tính bazơ hoặc tính axit D Dung dịch muối NaCl có môi trường trung tính

Câu 37 : Dựa vào tính chất vật lý, hoá học nào sau đây để phân biệt kiềm và bazơ không tan ?

A Tính hoà tan trong nước B Phản ứng nhiệt phân C Phản ứng với dd axit

D Câu A và B đúng.

Câu 38 : Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng axit – bazơ ?

A HCl + KOH B H2SO4 + BaCl2 C H2SO4 + CaO D HNO3 + Cu(OH)2

Câu 39 : Hidroxit nào sau đây không phải là hidroxit lưỡng tính ?

A Zn(OH)2 B Pb(OH)2 C Al(OH)3 D Ba(OH)2

Câu 40 : Cho hỗn hợp gồm ba kim loại A, B, C có khối lượng 2,17g tác dụng hết với dung dịch HCl tạo ra 1,68 lít khí H2 (đo ở đktc) Khối lượng muối clorua trong dung dịch sau phản ứng là :

A 7,945g B 7,495g C 7,594g D 7,549g

…The End…

Ngày đăng: 10/10/2016, 15:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w