1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

1 este lipit

17 398 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 362,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho m gam X tác dụng hết với NaOH thu được một muối của axit hữu cơ đơn chức và hh hai ancol, tách nước hoàn toàn hai ancol này ở điều kiện thích hợp chỉ thu được một anken làm mất màu

Trang 1

ESTE - LIPIT Câu 1 : Trong các câu sau, câu nào đúng khi nói về este ?

A Khi thay thế nguyên tử hidro ở nhóm cacbonyl của axit cacboxylic bằng gốc hidrocacbon ta được hợp chất este.

B Este là muối của axit cacboxylic C CTCT của este đơn giản là RCOOR’.

D Tất cả đều đúng.

Câu 2 : Cho este có CTCT C6H5CH2COOCH = CH2 Tên gọi của este đó là :

A Phenyl vinylat B Vinyl benzoat C Etyl vinylat D Vinyl phenyloat.

Câu 3 : Số đồng phân của hợp chất hữu cơ có CTPT C5H10O2 có thể tác dụng với dd NaOH nhưng không tác dụng với Na kim loại là :

Câu 4 : Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất ?

Câu 5 : Cho các chất sau : 1 metyl fomiat, 2 ancol etylic, 3 axit axetic, 4 etan Sắp xếp các chất trên theo thứ tự nhiệt độ sôi

tăng dần :

A 4, 1, 2, 3 B 1, 2, 3, 4 C 1, 4, 2, 3 D 4, 1, 3, 2.

Câu 6 : Chọn đúng sản phẩm chính của phản ứng sau : C2H5COOCH3   →LiAlH4 A + B A, B là :

Câu 7 : Cho các chất sau : 1 CH3COOCH3; 2 HCOOC2H5; 3 CH3CHO; 4 CH3COOH Chất nào khi cho tác dụng với dd NaOH cho cùng một sản phẩm là CH3COONa ?

Câu 8 : Este CH3COOCH = CH2 tác dụng với những chất nào ?

Câu 9 : Chất nào sau đây khi tác dụng với NaOH cho sản phẩm là một muối hữu cơ và hai ancol ?

A HCOOCH3 B (C2H5COO)2CH3 C CH3COOCH2CH2COOH .D CH3OOCCOOC2H5

Câu 10 : Trong các chất sau, chất nào khi thủy phân trong môi trường axit tạo thành sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng

tráng gương ?

A HCOOC2H5 B (CH3COO)2C2H4 C CH3COOC2H5 D Tất cả đều sai.

Câu 11 : Thủy phân este C2H5COOCH = CH2 trong môi trường axit tạo thành những sản phẩm gì ?

A C2H5COOH; CH2CHOH B C2H5COOH; HCHO C C2H5COOH; CH3CHO D C2H5COOH; CH3CH2OH

Câu 12 : Điều chế phenyl axetat có thể dùng phản ứng nào ?

A CH3COOH + C6H5OH → CH3COOC6H5 + H2O B C6H5COOH + CH3OH → C6H5COOCH3 + H2O

C (CH3CO)2O + C6H5OH → CH3COOC6H5 + H2O D CH3COOH + C6H5Cl → CH3COOC6H5 + HCl

Câu 13 : Dùng những hóa chất nào để nhận biết : axit axetic, axit acrylic, andehit axetic, metyl axetat ?

A Quỳ tím, nước brom, dd AgNO3/NH3 B Quỳ tím, dd KMnO4, dd AgNO3/NH3

Câu 14 : Cho sơ đồ : C2H2  + (  , 80 0)→

4

2O HgSO C

H A  + ( 2 + )→

2 Mn

O B  →X? CH3COOCH = CH2 A, B, X lần lượt là :

A CH2 = CHOH; CH3COOH; CH ≡ CH B CH3CHO; CH3COOH; CH2 = CHOH

C CH3CHO; CH3COOH; CH ≡ CH D CH3CHO; CH3OH; CH2 = CHCOOH

Câu 15 : Este khi trùng hợp tạo thành sản phẩm có ứng dụng dùng làm thủy tinh hữu cơ là :

A Metyl acrylat B Metyl axetat C Metyl metacrylat D Cả A, C.

Câu 16 : Đốt cháy hoàn toàn hh X gồm hai este no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 3,6g H2O và V lít CO2

(đktc) Giá trị V là :

Câu 17 : Để xà phòng hóa hoàn toàn 10,4g một hh X gồm hai este đơn chức A và B cần dùng 75ml dd KOH 2M Sau khi phản

ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dd thu được hh Y gồm hai muối khan là đồng đẳng kế tiếp nhau và một ancol duy nhất CTCT thu gọn của A, B là :

A CH3COOCH3; C2H5COOCH3 B CH3COOCH3; CH3COOC2H5

C HCOOCH3; CH3COOCH3 D C2H5COOCH3; C3H7COOCH3

Câu 18 : A là este của glixerol với axit cacboxylic no, đơn chức mạch hở Đun nóng 2,18g A với dd NaOH cho tới phản ứng

hoàn toàn thu được 2,46g muối Số mol của A là :

Câu 19 : Đốt cháy 2,58g một este đơn chức thu được 2,688 lít CO2 (đktc) và 1,62g H2O CTPT của este đó là :

A C4H8O2 B C4H6O2 C C3H6O2 D C5H8O2

Câu 20 : Hh X gồm C2H5OH, CH3COOH và HCOOH Chia m gam hh X thành ba phần bằng nhau Phần I cho tác dụng với Na

dư thu được 8,96 lít H2 (đktc) Phần II cho tác dụng với dd NaOH 1M sau phản ứng thấy hết 200ml dd Đốt cháy hoàn toàn phần III thu được 39,6g CO2 Giá trị m là :

Câu 21 : Câu nào đúng khi nói về lipit ?

A Có trong tế bào sống B Tan trong các dung môi hữu cơ như : ete, clorofom, …

C Bao gồm chất béo, sáp, sterit, … D Cả A, B, C.

Câu 22 : Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm có đặc điểm là :

Trang 2

A Xảy ra nhanh hơn phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit B Một chiều.

Câu 23 : Dầu thực vật ở trạng thái lỏng vì :

A chứa chủ yếu các gốc axit béo no B chứa hàm lượng khá lớn các gốc axit béo không no.

C chứa chủ yếu các gốc axit thơm D Cả A, B.

Câu 24 : Chỉ số xà phòng hóa là :

A Số mg KOH dùng để trung hòa axit béo liên kết với glixerol khi xà phòng hóa hoàn toàn 1g chất béo.

B Số mg KOH dùng để xà phòng hóa hoàn toàn glixerit và trung hòa các axit béo tự do trong 1g lipit.

C Số mg KOH dùng để trung hòa các axit béo tự do trong 1g chất béo D Tất cả đều sai.

Câu 25 : Để đánh giá lượng axit béo tự do có trong axit béo người ta thường dùng chỉ số axit Đó là số mg KOH cần dùng để

trung hòa axit béo tự do có trong 1g chất béo Để trung hòa 10g chất béo cần dùng 20ml dd KOH 0,15M Chỉ số axit của axit béo đó là :

Câu 26 : Đun a gam một triglixerit với dd NaOH Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn được 4,6g glixerol và 10,8g muối của axit

cacboxylic không no chứa một liên kết đôi CTCT của muối và giá trị của a là :

A CH2 = CHCH2COONa; 20,7g B CH2 = CHCOONa; 2,07g

C CH2 = CHCOONa; 12,7g D CH2 = CHCH2COONa; 13,7g

Câu 27 : Chọn các câu đúng :

a Chất giặt rửa là chất khi dùng cùng với nước thì có tác dụng làm sạch các chất bẩn bám trên các vật rắn mà không gây ra các phản ứng hóa học với các chất đó

b Chất tẩy màu làm sạch các vết bẩn nhờ các phản ứng hóa học

c Chất kị nước tan tốt trong dầu mỡ

d Chất giặt rửa tổng hợp là hh các muối natri hoặc kali của các chất béo

Câu 28 : Để điều chế xà phòng dùng các phương án nào ?

A Oxi hóa parafin của dầu mỏ nhờ oxi không khí ở nhiệt độ cao, có muối mangan làm xúc tác rồi trung hòa axit sinh ra bằng

NaOH

B Đun dầu thực vật hoặc mỡ động vật với NaOH hoặc KOH ở nhiệt độ và áp suất cao.

C Đun glixerol với NaOH hoặc KOH ở nhiệt độ hoặc áp suất cao D Cả A, B.

Câu 29 : Ưu điểm của xà phòng là :

A Không gây hại cho da B Không gây ô nhiễm môi trường.

C Dùng được với nước cứng D Cả A, B.

Câu 30 : Chất giặt rửa tổng hợp gây ô nhiễm môi trường vì :

A Chúng không bị các vi sinh vật phân hủy B Chúng ít bị kết tủa với ion canxi.

Câu 31 : Xà phòng có tác dụng giặt rửa do :

A Xà phòng là muối natri hoặc kali của các axit béo B Xà phòng dùng được với nước cứng.

C Xà phòng có cấu tạo kiểu đầu phân cực, đầu không phân cực D Cả B, C.

Câu 32 : Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Axit cacboxylic là hợp chất hữu cơ no, mạch hở, chứa một nhóm cacboxyl trong phân tử.

B Axit béo là các axit mạch không phân nhánh thu được do sự thủy phân các dầu mỡ thiên nhiên.

C Este là sản phẩm loại nước giữa ancol và axit tương ứng.

D Phản ứng xà phòng hóa là phản ứng thủy phân este được thực hiện trong môi trường kiềm.

Câu 33 : CTPT chung của este tạo bởi axit no đơn chức và ancol thơm no đơn chức có dạng :

A CnH2n-6O2 (n ≥ 6) B CnH2n-4O2 (n ≥ 6) C CnH2n-8O2 (n ≥ 7) D CnH2n-8O2 (n ≥ 8)

Câu 34 : Cho các CTCT sau : 1 CH3COOH; 2 CH3OH; 3 CH3OCOCH3;

Các CTCT nào cho ở trên biểu diễn chất có tên là metyl axetat ?

Câu 35 : Chất nào sau đây là este ?

A CnH2n+1Cl B C2H5OSO3H C (C2H5O)2SO2 D Cả B, C.

Câu 36 : Câu nào sau đây sai ?

A Phản ứng trùng hợp khác với phản ứng trùng ngưng B Trùng hợp buta-1,3-đien được cao su buna.

C Phản ứng este hóa là phản ứng bất thuận nghịch.

D Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.

Câu 37 : Một este có CTPT là C4H8O2 được tạo thành từ ancol metylic và axit nào sau đây ?

A Axit fomic B Axit propionic C Axit axetic D Axit oxalic.

Câu 38 : Hợp chất X có công thức chung : RCOOR’ Phát biểu nào sau đây đúng ?

A X là este được điều chế từ axit RCOOH và ancol R’OH.

B Để X là este thì R và R’ đều không phải là nguyên tử H.

C X là este của axit R’COOH và ancol ROH D A, B đúng.

Trang 3

Câu 39 : Dãy chuyển hóa nào sau đây đúng (với mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng, các sản phẩm đều là sản phẩm

chính) ?

A CH4 → C2H4 → C2H6 → C2H4Cl2 → Etylenglicol B CH4 → C2H2 → C2H4 → C2H4Br2 → Etylenglicol

C CH4 → C2H6 → C2H4 → C2H4Br2 → Etylenglicol D CH4 → C2H2 → C2H6 → C2H2Cl2 → Etylenglicol

Câu 40 : Dãy sơ đồ nào đúng (với mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng, các sản phẩm đều là sản phẩm chính) ?

A CH3OH → CH4 → HCHO → CH2 = CH - OCO - CH3 → polime

B CH3OH → HCOOH → HCOOCH3 → CH2 = CH - OCO - H → polime

C CH3OH → HCHO → HCOOCH3 → CH3 - COO - CH = CH2 → polime

D CH3OH → HCHO → HCOOH → CH2 = CH - OCO - H → polime

Câu 41 : Este X có công thức chung là CnH2nO2 Biết rằng :

X  H2O,H+→ Y1 + Y2; Y1  →[ ]O HCHO; Y2  AgNO3 /NH3→ Ag↓

CTPT nào dưới đây phù hợp với X ?

A CH2O2 B C2H4O2 C C3H6O3 D C4H8O2

Câu 42 : Cho sơ đồ chuyển hóa sau : A  Hg2+,t0,xt

B   →Mn2+ C  +D(H+,t0 )→ E   →xt,t0

n

OC CH

CH CH

3 2

2

OCH Các chất D và E có thể là :

A CH3CH = CH CH2OH và HCOOCH2CH = CHCH3 B CH2 = CHCH2OH và CH3COOCH2CH = CH2

C CH2 = CHOH và CH3COOCH = CH2 D A và B đúng.

Câu 43 : X là một este được tạo bởi axit no đơn chức và ancol no đơn chức có tỉ khối hơi đối với CH4 là 5,5 Nếu đun 2,2g este

X với dd NaOH dư thu được 2,4g muối CTCT nào sau đây là của X ?

Câu 44 : Đốt cháy 6g X chỉ chứa nhóm chức este thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 3,6g H2O CTPT của este có thể là :

A C4H8O2 B C4H8O4 C C3H6O2 D C2H4O2

Câu 45 : Đốt cháy hoàn toàn 7,4g hh hai este đồng phân thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và 5,4g H2O CTCT 2 este là :

A CH3COOCH3; HCOOC2H5 B (H2COOCH3)2; (COOC2H5)2

C CH2 = CHCOOCH3; HOOCCH2CH = CH2 D Cả A, B, C đều đúng.

Câu 46 : Cho hợp chất hữu cơ X có chứa nhóm chức este Nếu cho 0,02 mol X tác dụng với dd KOH 0,2M thì cần 200ml dd

KOH Nếu cho 2,58g X tác dụng với dd KOH 1,5M thì cần 20ml dd đó và thu được 3,9g muối Biết rằng trong phản ứng tỉ lệ mol phản ứng còn từng sản phẩm thu được là 1 : 1 Công thức nào sau đây là của X ?

A CH ≡ CCHCOOC6H5 B C4H8(COO)2C2H4 C HOOCC4H8COOCHCH2 D A, B, C đều đúng.

Câu 47 : Đun nóng 0,1 mol chất A với một lượng vừa đủ dd NaOH thu được 13,4g muối của 1 axit hữu cơ và 9,2g một ancol

đơn chức Cho ancol đó bay hơi ở 1270C và 600mm Hg thì chiếm thể tích là 8,32 lít.Công thức nào sau đây của A là phù hợp ?

A C5H7COOC2H5 B C5H7COOCH3 C C2H5OOCCOOC2H5 D A, B, C đều đúng.

Câu 48 : Một este có CTPT là C4H6O4, khi thủy phân trong môi trường axit thu được andehit acrylic CTCT thu gọn của C4H6O

-4 là :

A HCOOCH2CH = CH2.B CH3COOCH = CH2 C CH2 = CHCOOCH3 D HCOOC(CH3) = CH2

Câu 49 : Xà phòng hóa hoàn toàn 1 mol este X thu được 1 mol muối và x (x ≥ 2) mol rượu Vậy este X được tạo thành từ :

A Axit đơn chức và rượu đơn chức B Axit đa chức và rượu đơn chức.

C Axit đa chức và rượu đa chức D Axit đơn chức và rượu đa chức.

Câu 50 : Các đồng phân của CTPT C8H8O2 (đều là dẫn xuất của benzen) tác dụng với NaOH tạo ra muối và rượu là :

Câu 51 : Cho các chất sau : 1 Axit propionic; 2 Axeton; 3 Metyl axetat; 4 Popan-1-ol Dãy nào sau đây được sắp xếp theo

chiều tăng dần nhiệt độ sôi ?

A 2 < 3 < 4 < 1 B 3 < 2 < 4 < 1 C 2 < 3 < 1 < 4 D 3 < 2 < 1 < 4.

Câu 52 : Các đồng phân ứng với CTPT C9H8O2 (đều là dẫn xuất của benzen) tác dụng với dd NaOH cho hai muối và cộng hợp với Br2 theo tỉ lệ 1 : 1 là :

Câu 53 : Một este có CTPT là C3H6O2, có phản ứng tráng gương với dd AgNO3/NH3 CTCT của este là :

A HCOOC2H5 B CH3COOCH3 C HCOOC3H7 D C2H5COOH

Câu 54 : Câu nào sau đây không đúng ?

A Mỡ động vật chủ yếu cấu thành từ các axit béo, no, tồn tại ở trạng thái rắn.

B Dầu thực vật chủ yếu chứa các axit béo không no, tồn tại ở trạng thái lỏng.

C Hidro hóa dầu thực vật lỏng sẽ tạo thành các mỡ động vật rắn.

D Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước.

Câu 55 : Cho chất hữu cơ A chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng với 1 lít dd NaOH 0,75M thu được 0,45 mol muối và 0,15

mol rượu Lượng NaOH dư có thể trung hòa hết 0,75 lít dd HCl 0,4M Công thức tổng quát của A là :

A RCOOR’ B (RCOO)2R’ C (RCOO)3R’ D R(COOR’)3

Câu 56 : Cho 32,7g chất hữu cơ X chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng với 1,5 lít dd NaOH 0,5M thu được 36,9g muối và

0,15 mol rượu Lượng NaOH dư có thể trung hòa hết 0,5 lít dd HCl 0,6M CTCT thu gọn của A là :

A CH3COOC2H5 B (CH3COO)2C2H4 C (CH3COO)3C3H5 D C3H5(COOCH3)3

Trang 4

Câu 57 : Đun nóng axit axetic với ancol isoamylic (CH3)2CHCH2CH2OH có H2SO4 đặc xúc tác thu được isoamyl axetat Lượng isoamylaxetat thu được từ 198,525g axit axetic đun nóng với 300g ancol isoamylic là (Biết H = 68%) :

Câu 58 : Đun một lượng dư axit axetic với 20,7g ancol etylic (có axit H2SO4 đặc làm xúc tác) Đến khi phản ứng dừng lại thu được 16,5g este Hiệu suất của phản ứng este hóa là :

Câu 59 : Xà phòng hóa hoàn toàn 14,55g hh hai este đơn chức X, Y cần 150ml dd NaOH 1,5M Sau phản ứng cô dd thu được

hh hai ancol đồng đẳng kế tiếp và một muối duy nhất

A HCOOCH3; HCOOC2H5 B CH3COOCH3; CH3COOC2H5

Câu 60 : Một este tạo bởi axit đơn chức và rượu đơn chức có tỉ khối hơi so với khí CO2 bằng 2 Khi đun nóng este với dd NaOH tạo ra muối có khối lượng lớn hơn lượng este đã phản ứng CTCT thu gọn của este là :

A CH3COOCH3 B HCOOC3H7 C CH3COOC2H5 D C2H5COOCH3

Câu 61 : Thực hiện phản ứng este hóa hh bằng 322,5g axit metacrylic và 150g ancol metylic với hiệu suất đạt 60% Khối lượng

metyl metarylat thu được là :

Câu 62 : Cho 52,8g hh gồm hai este no đơn chức là đồng phân của nhau có tỉ khối hơi so với H2 bằng 44, tác dụng với 2 lít dd NaOH 0,6M, rồi cô cạn dd vừa thu được còn lại 66,9g chất rắn B CTPT của hai este là :

A HCOOC2H5; CH3COOCH3 B C2H5COOCH3; CH3COOC2H5

C HCOOC3H7; CH3COOC2H5 D HCOOC3H7; CH3COOCH3

Câu 63 : Este X có CTPT C7H12O4, khi cho 51,9g X tác dụng với 300g dd NaOH 4% thì thu được một ancol hai chức Y và 26,7g hh hai muối CTCT thu gọn của X là :

A HCOO - (CH2)4 - OOCCH3 B CH3COO - (CH2)3 - OOCCH3

Câu 64 : Cho 2,64g một este của axit cacboxylic đơn chức và rượu đơn chức phản ứng vừa hết với 60ml dd NaOH 0,5M thu

được chất X và chất Y Đốt cháy hoàn toàn m gam chất Y cho 3,96g CO2 và 2,16g H2O CTCT của este là :

A CH3COOCH2CH2CH3 B CH2 = CHCOOCH3 C CH3COOCH = CH2 D HCOOCH2CH2CH3

Câu 65 : Xà phòng hóa hoàn toàn một tri este X bằng dd NaOH thu được 9,2g glixerol và 83,4g muối của một axit béo no B

Chất B là :

A Axit axetic B Axit panmitic C Axit oleic D Axit stearic.

Câu 66 : Câu nào sau đây không đúng ?

A CH3COOCH = CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2 = CHCOOCH3

B CH3CH2COOCH = CH2 tác dụng được với dd NaOH thu được andehit và muối

C CH3COOCH = CH2 tác dụng được với dd Br2 D CH3COOCH = CH2 có thể trùng hợp tạo polime

Câu 67 : Xà phòng hóa 4,4g etyl axetat bằng 100ml dd NaOH 1M Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dd thu được chất rắn

khan có khối lượng là :

Câu 68 : Một este CTPT là C4H6O2, khi thủy phân trong môi trường axit thu được andehit axetic CTCT thu gọn của este đó là :

A CH2 = CHCOOCH3 B HCOOC(CH3) = CH2 C HCOOCH = CHCH3 D CH3COOCH = CH2

Câu 69 : X là một este đơn chức, có tỉ khối hơi đối với CH4 là 5,5 Nếu đem đun 4,4g este X với dd NaOH dư, thu được 4,1g muối CTCT thu gọn của este là :

A HCOOCH2CH2CH3 B HCOOCH(CH3)2 C C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5

Câu 70 : Hai este đơn chức X và Y là đồng phân của nhau Khi hóa hơi 3,7g X thu được thể tích hơi đúng bằng thể tích của

1,4g N2 (đo ở cùng điều kiện nhiệt độ) CTCT thu gọn của X và Y là là :

C C2H3COOC2H5; C2H5COOC2H3 D HCOOCH2CH2CH3; CH3COOC2H5

Câu 71 : Thủy phân este có CTPT C4H8O2 (với xúc tác axit), thu được hai sản phẩm hữu cơ X và Y Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y Vậy chất X là :

A Ancol metylic B Etyl axetat C Axit fomic D Ancol etylic.

Câu 72 : Hợp chất hữu cơ X chứa một loại nhóm chức có CTPT C8H14O4 Khi thủy phân X trong dd NaOH thu được một muối

và hh hai rượu A, B Phân tử rượu B có số nguyên tử cacbon gấp đôi phân tử rượu A Khi đun nóng với H2SO4 đặc ở điều kiện thích hợp A cho một olefin và B cho ba olefin đồng phân CTCT thu gọn của X là :

A CH3OOCCH2CH2COOCH2CH3 B C2H5OCO-COOCH2CH2CH3

C HOCOCH2CH2CH2CH2COOCH3 D C2H5OCO-COOCH(CH3)2

Câu 73 : Thủy phân chất X có CTPT C8H14O5 thu được rượu etylic và chất hữu cơ Y Cho biết nx nC H OH

5 2

điều chế trực tiếp từ glucozơ bằng phản ứng lên men, trùng ngưng Y thu được một loại polime CTCT thu gọn của X là :

Câu 74 : Hợp chất hữu cơ X đơn chức chứa C, H, O Đốt cháy hoàn toàn X thu được nCO2 = 1 , 5 nH2O = 1 , 5 nO2 Biết X tác dụng được với NaOH và tham gia phản ứng tráng gương CTCT thu gọn của X là :

A HCOOCH2CH3 B HCOOCH = CH2 C HCOOCH3 D HCOOCH2CH = CH2

Trang 5

Câu 75 : Trộn 13,6g phenyl axetat với 250ml dd NaOH 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn cô cạn dd sau phản ứng thu

được m gam chất rắn khan Giá trị m là :

Câu 76 : Thủy phân este X trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ A và B Oxi hóa A tạo ra sản phẩm là chất B Chất X

không thể là :

A Etyl axetat B Etilenglicol axalat C Vinyl axetat D isopropyl propyonat.

Câu 77 : Xà phòng hóa 13,2g hh hai este HCOOCH2CH2CH3 và CH3COOC2H5 cần dùng 150ml dd NaOH x mol/lít Giá trị của

x là :

Câu 78 : Xà phòng hóa 0,1 mol hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, O) cần vừa đủ 300ml dd NaOH 1M cô cạn dd sau phản ứng thu

được 24,6g muối khan CTPT của X là :

A (HCOO)3C3H5 B (CH3COO)3C3H5 C C3H5(COOCH3)3 D (CH3COO)2C2H4

Câu 79 : Hh X gồm hai este đơn chức mạch hở là đồng phân của nhau Cho m gam X tác dụng vừa đủ với 100ml dd NaOH 1M

thu được một muối của axit cacboxylic và hh hai ancol Mặt khác nếu Đốt cháy hoàn toàn m gam X thì thu được 8,96 lít CO2

(đktc) và 7,2g H2O CTCT thu gọn của hai este là :

A CH3COOCH2CH2CH3 và CH3COOCH(CH3)2 B HCOOCH(CH3)2 và HCOOCH2CH2CH3

C CH3COO(CH2)3CH3 và CH3COOCH(CH3)CH2CH3 D CH3COOCH(CH3)C2H5 và CH3COOCH(C2H5)2

Câu 80 : Dãy thuốc thử thích hợp để phân biệt 4 chất lỏng riêng biệt : ancol etylic, andehit axetic, axit axetic, metyl fomiat

đựng trong 4 lọ mất nhãn là :

A Na, dd AgNO3/NH3 B Giấy quỳ tím, NaOH.

C Giấy quỳ tím, dd AgNO3/NH3 D Cu(OH)2, NaOH

Câu 81 : Hh X gồm hai chất hữu cơ A, B chỉ chứa một loại nhóm chức Cho m gam X tác dụng hết với NaOH thu được một

muối của axit hữu cơ đơn chức và hh hai ancol, tách nước hoàn toàn hai ancol này ở điều kiện thích hợp chỉ thu được một anken làm mất màu 24g Br2 Biết A, B chứa không quá 4 nguyên tử C trong phân tử Giá trị m là :

Câu 82 : Trộn 100ml CH3COOH 1M nguyên chất với 10ml ancol etylic 460 (D = 0,8 g/ml) Đun nóng hh này sau một thời gian rồi cho tác dụng với Na dư thì thấy có được 3,584 lít H2 (đktc) Khối lượng este sinh ra là :

Câu 83 : Cho glixerol tác dụng với hh ba axit béo gồm : axit oleicaxit, axit stearic và axit panmitic thì số este thu được tối đa

là :

Câu 84 : Lần lượt cho các chất vinyl axetat, 2,2-điclopropan, phenyl axetat và 1,1,1-tricloetan tác dụng hoàn toàn với dd NaOH

dư Trường hợp nào sau đây phản ứng không viết đúng ?

A CH3COOCH = CH2 + NaOH → CH3COONa + CH3CHO

B CH3CHCl2CH3 + NaOH → CH3COCH3 + NaCl + H2O

C CH3COOC6H5 + NaOH → CH3COONa + C6H5OH

D CH3CHCl3 + 4NaOH → CH3COONa + 3NaCl + 2H2O

Câu 85 : Một loại mỡ chứa 40% olein, 20% panmitin và 40% stearin Xà phòng hóa hoàn toàn m gam mỡ trên thu được 138g

glixerol Giá trị m là :

Câu 86 : Xà phòng hóa 1kg lipit có chỉ số axit là 2,8 người ta cần dùng 350ml KOH 1M Khối lượng glixerol thu được là :

Câu 87 : Muốn phân biệt dầu nhớt bôi trơn máy với dầu nhớt thực vật, người ta đề xuất 3 cách :

1 Đun nóng với dd NaOH, để nguội cho sản phẩm tác dụng với Cu(OH)2 thấy chuyển sang dd màu xanh thẫm là dầu thực vật

2 Chất nào tan trong dd HCl là dầu nhớt

3 Cho vào nước chất nào nhẹ nổi trên bề mặt là dầu thực vật

Phương án đúng là :

Câu 88 : Phát biểu nào sau đây không đúng về xà phòng và chất tẩy rửa tổng hợp ?

A Xà phòng và chất tẩy rửa tổng hợp được sản xuất bằng cách đun nóng chất béo với dd kiềm.

B Xà phòng và chất tẩy rửa tổng hợp có khả năng hoạt động bề mặt cao, có tác dụng làm giảm sức căng bề mặt chất bẩn.

C Xà phòng là hh muối natri (hoặc kali) của các axit béo, không nên dùng xà phòng trong nước cứng vì tạo ra muối kết tủa của

Ca và Mg

D Chất tẩy rửa tổng hợp không phải là muối natri của axit cacboxylic không bị kết tủa trong nước cứng.

Câu 89 : Hợp chất hữu cơ mạch hở X là este đơn chức, không no, có một nối đôi giữa cacbon với cacbon Trong phân tử X có

số nguyên tử cacbon ứng với số nguyên tử cacbon của hidrocacbon điều kiện thường ở thể khí Đun X với dd NaOH được muối

X1 và chất hữu cơ X2, đem X2 tác dụng với nước clo được chất hữu cơ X3 có khả năng hòa tan Cu(OH)2 X có tên gọi là :

A Metyl acrylat B Metyl metacrylat C Anlyl fomiat D Vinyl axetat.

Câu 90 : X là hh hai este của cùng một ancol no đơn chức và hai axit no đơn chức đồng đẳng kế tiếp Đốt cháy hoàn toàn 0,1

mol X cần 6,16 lít O2 (đktc) Đun nóng 0,1 mol X với 50g dd NaOH 20% đến phản ứng hoàn toàn, rồi cô cạn dd sau phản ứng được m gam chất rắn Giá trị m là :

Trang 6

Câu 91 : X là este tạo được giữa glixerol và hai axit (fomic và axetic) X tác dụng được với Na giải phóng H2 Tổng số CTCT thỏa mãn điều kiện của X là :

Câu 92 : Một loại mỡ chứa 70% olein (glixeryl trioleat), và 30% stearin (glixeryl tristearat) về khối lượng Khối lượng xà phòng

Na thu được khi xà phòng hóa hoàn toàn 100kg mỡ đó là :

Este, lipit ôn thi ĐH Câu 1 Mệnh đề không đúng là:

A CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối.

B CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch Br2.

C CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime.

D CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3.

Câu 2 Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là: A 4 B 6 C 5 D 2.

Câu 3 Số hợp chất là đồng phân cấu tạo, có cùng công thức phân tử C4H8O2, tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng

Câu 4 Phát biểu đúng là:

A Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.

B Phản ứng giữa axit và rượu khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều.

C Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và (ancol).

D Khi thủy phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2.

Câu 5 Phát biểu nào sau đây sai?

A Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn.

B Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol.

C Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối.

D Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn.

Câu 6 Cho glixerin trioleat (hay triolein) lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2, CH3OH, dung

dịch Br2, dung dịch NaOH Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là: A 5 B 2 C 4.D 3.

Câu 7 Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH đun nóng và với dung dịch AgNO3 trong NH3 Thể tích của 3,7

gam hơi chất X bằng thể tích của 1,6 gam khí O2 (cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất) Khi đốt cháy hoàn toàn 1 gam X thì thể tích khí CO2 thu được vượt quá 0,7 lít (ở đktc) Công thức cấu tạo của X là

A HCOOC2H5 B HOOC-CHO C CH3COOCH3 D O=CH-CH2-CH2OH.

Câu 8 Hai este đơn chức X và Y là đồng phân của nhau Khi hoá hơi 1,85 gam X, thu được thể tích hơi đúng bằng thể tích của

0,7 gam N2 (đo ở cùng điều kiện) Công thức cấu tạo thu gọn của X và Y là

A C2H5COOCH3 và HCOOCH(CH3)2 B C2H3COOC2H5 và C2H5COOC2H3.

C HCOOCH2CH2CH3 và CH3COOC2H5 D HCOOC2H5 và CH3COOCH3.

Câu 9 Hỗn hợp X gồm hai este no, đơn chức, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn một lượng X cần dùng vừa đủ 3,976 lít khí O2 (ở

đktc), thu được 6,38 gam CO2 Mặt khác, X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được một muối và hai ancol là đồng đẳng kế

tiếp Công thức phân tử của hai este trong X là

A C2H4O2 và C3H6O2 B C2H4O2 và C5H10O2 C C3H6O2 và C4H8O2 D C3H4O2 và C4H6O2.

Câu 10 Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng Tên gọi của este

là:

Câu 11 Este X có các đặc điểm sau:

- Đốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO2 và H2O có số mol bằng nhau;

- Thuỷ phân X trong môi trường axit được chất Y (tham gia phản ứng tráng gương) và chất Z (có số nguyên tử cacbon bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong X)

Phát biểu không đúng là:

A Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X sinh ra sản phẩm gồm 2 mol CO2 và 2 mol H2O B Chất Y tan vô hạn trong nước.

C Chất X thuộc loại este no, đơn chức D Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc ở 170oC thu được anken.

Câu 12 Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được axetanđehit Công thức cấu

tạo thu gọn của este đó là

A HCOO-C(CH3)=CH2 B HCOO-CH=CH-CH3 C CH2=CH-COO-CH3 D CH3COO-CH=CH2.

Câu 13 Thủy phân este có công thức phân tử C4H8O2 (với xúc tác axit), thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y Từ X có thể

điều chế trực tiếp ra Y Vậy chất X là: A etyl axetat B axit fomic C rượu etylic D rượu metylic.

Câu 14 Xà phòng hoá một hợp chất có công thức phân tử C10H14O6 trong dung dịch NaOH (dư), thu được glixerol và hỗn

hợp gồm ba muối (không có đồng phân hình học) Công thức của ba muối đó là:

A HCOONa, CH≡C-COONa và CH3-CH2-COONa B CH2=CH-COONa, HCOONa và CH≡C-COONa.

C CH3-COONa, HCOONa và CH3-CH=CH-COONa D CH2=CH-COONa, CH3-CH2-COONa và HCOONa.

Trang 7

Câu 15 Este X không no, mạch hở, có tỉ khối hơi so với oxi bằng 3,125 và khi tham gia phản ứng xà phòng hoá tạo ra một

anđehit và một muối của axit hữu cơ Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X?A 5 B 4 C 2 D 3.

Câu 16 Cho chất X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đó cô cạn dung dịch thu được chất rắn Y và chất hữu

cơ Z Cho Z tác dụng với AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 thu được chất hữu cơ T Cho chất T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được chất Y Chất X có thể là

A CH3COOCH=CH-CH3 B CH3COOCH=CH2 C HCOOCH3 D HCOOCH=CH2.

Câu 17 Chất hữu cơ X có công thức phân tử C5H8O2 Cho 5 gam X tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH, thu được một hợp

chất hữu cơ không làm mất màu nước brom và 3,4 gam một muối Công thức của X là

A HCOOCH2CH=CHCH3 B CH3COOC(CH3)=CH2.C HCOOCH=CHCH2CH3.D HCOOC(CH3)=CHCH3.

Câu 18 Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvC X1 có khả năng phản ứng với: Na, NaOH,

Na2CO3 X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na Công thức cấu tạo của X1, X2 lần lượt là: A

C CH3-COOH, CH3-COO-CH3 D (CH3)2CH-OH, H-COO-CH3.

Câu 19 Chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H6O4 tác dụng với dung dịch NaOH (đun nóng) theo phương trình phản ứng:

C4H6O4 + 2NaOH → 2Z + Y

Để oxi hoá hết a mol Y thì cần vừa đủ 2a mol CuO (đun nóng), sau phản ứng tạo thành a mol chất T (biết Y, Z, T là các hợp

Câu 20 Cho m gam hỗn hợp gồm hai chất hữu cơ đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 11,2 gam KOH, thu

được muối của một axit cacboxylic và một ancol X Cho toàn bộ X tác dụng hết với Na thu được 3,36 lít khí H2 (ở đktc) Hai chất hữu cơ đó là: A một este và một ancol B hai axit C hai este D một este và một axit.

Câu 21 Một hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ đơn chức Cho X phản ứng vừa đủ với 500 ml dung dịch KOH 1M Sau phản ứng,

thu được hỗn hợp Y gồm hai muối của hai axit cacboxylic và một rượu (ancol) Cho toàn bộ lượng rượu thu được ở trên tác

dụng với Na (dư), sinh ra 3,36 lít H2 (ở đktc) Hỗn hợp X gồm.

A một axit và một rượu B một axit và một este C hai este D một este và một rượu.

Câu 22 Cho hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ no, đơn chức tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch KOH 0,4M, thu được một

muối và 336 ml hơi một ancol (ở đktc) Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp X trên, sau đó hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 (dư) thì khối lượng bình tăng 6,82 gam Công thức của hai hợp chất hữu cơ trong X là: A CH3COOH và CH3COOC2H5 B HCOOH và HCOOC2H5.

Câu 23 Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M

(đun nóng) Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là: A 300 ml B 400 ml C 150 ml D 200 ml.

Câu 24 Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung

dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là: A 10,4 gam B 3,28 gam C 8,2 gam D 8,56 gam.

Câu 25 Este X (có khối lượng phân tử bằng 103 đvC) được điều chế từ một ancol đơn chức (có tỉ khối hơi so với oxi lớn hơn 1)

và một amino axit Cho 25,75 gam X phản ứng hết với 300 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được

m gam chất rắn

Câu 26 X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi đối với CH4 là 5,5 Nếu đem đun 2,2 gam este X với dung dịch NaOH (dư),

thu được 2,05 gam muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A C2H5COOCH3 B HCOOCH2CH2CH3 C HCOOCH(CH3)2 D CH3COOC2H5.

Câu 27 Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 4,48 lít CO2 (ở đktc) và 3,6

gam nước Nếu cho 4,4 gam hợp chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 4,8 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z Tên của X là

A etyl axetat B metyl propionat C etyl propionat D isopropyl axetat.

Câu 28 Este đơn chức X có tỉ khối hơi so với CH4 là 6,25 Cho 20 gam X tác dụng với 300 ml dung dịch KOH 1M (đun nóng)

Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 28 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là

A CH2=CH-CH2-COO-CH3 B CH3-CH2-COO-CH=CH2.

C CH2=CH-COO-CH2-CH3 D CH3 -COO-CH=CH-CH3.

Câu 29 Cho 20 gam một este X (có phân tử khối là 100 đvC) tác dụng với 300 ml dung dịch NaOH 1M Sau phản ứng, cô cạn

dung dịch thu được 23,2 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là

A CH3COOCH=CHCH3 B CH2=CHCOOC2H5 C CH2=CHCH2COOCH3 D C2H5COOCH=CH2.

Câu 30 Hợp chất hữu cơ no, đa chức X có công thức phân tử C7H12O4 Cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với 100 gam dung

dịch NaOH 8% thu được chất hữu cơ Y và 17,8 gam hỗn hợp muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A CH3COO-(CH2)2-OOCC2H5 B CH3OOC-(CH2)2-COOC2H5.

C CH3COO-(CH2)2-COOC2H5 D CH3OOC-CH2-COO-C3H7.

Câu 31 Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được

Câu 32 Xà phòng hoá hoàn toàn 1,99 gam hỗn hợp hai este bằng dung dịch NaOH thu được 2,05 gam muối của một axit

cacboxylic và 0,94 gam hỗn hợp hai ancol là đồng đẳng kế tiếp nhau Công thức của hai este đó là

Trang 8

A C2H5COOCH3 và C2H5COOC2H5 B CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7.

C HCOOCH3 và HCOOC2H5 D CH3COOCH3 và CH3COOC2H5.

Câu 33 Thuỷ phân hoàn toàn 444 gam một lipit thu được 46 gam glixerol (glixerin) và hai loại axit béo Hai loại axit béo đó là:

A C17H31COOH và C17H33COOH B C15H31COOH và C17H35COOH.

Câu 34 Cho glixerol (glixerin) phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo

Câu 35 Đun nóng 6,0 gam CH3COOH với 6,0 gam C2H5OH (có H2SO4 làm xúc tác, hiệu suất phản ứng este hoá bằng 50%)

Câu 36 Hỗn hợp X gồm axit HCOOH và axit CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1) Lấy 5,3 gam hỗn hợp X tác dụng với 5,75 gam

C2H5OH (có xúc tác H2SO4 đặc) thu được m gam hỗn hợp este (hiệu suất của các phản ứng este hoá đều bằng 80%) Giá trị

Câu 37 Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng,

Câu 38 Khi thực hiện phản ứng este hoá 1 mol CH3COOH và 1 mol C2H5OH, lượng este lớn nhất thu được là 2/3 mol Để đạt

hiệu suất cực đại là 90% (tính theo axit) khi tiến hành este hoá 1 mol CH3COOH cần số mol C2H5OH là (biết các phản ứng

Câu 39 Để trung hoà lượng axit tự do có trong 14 gam một mẫu chất béo cần 15ml dung dịch KOH 0,1M Chỉ số axit của mẫu

Câu 40 Tổng số hợp chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C5H10O2, phản ứng được với dung dịch

Câu 41 Tổng số chất hữu cơ mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 là: A 2 B 4 C 1 D 3

Câu 42 Cho sơ đồ chuyển hoá: Triolein H du ( Ni t0) X NaOH du t 0 Y HCl Z

A axit stearic B axit panmitic C axit oleic D axit linoleic

Câu 43 Cho sơ đồ chuyển hoá: C H dd Br X NaOH Y CuO Z O t T CH OH , , xt E ( este da chuc )

6 3

0 3 0

2

 →

Câu 44 Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C5H10O Chất X không phản ứng với Na, thoả mãn sơ đồ chuyển hoá sau: X  + H 2/ xtt 0→ Y  + CH3 COOH / xtt, 0→ Este có mùi chuôi chín

Tên của X là A 2,2-đimetylpropanal B 3-metylbutanal C pentanal D 2-metylbutanal

Câu 45 Hỗn hợp Z gồm hai este X và Y tạo bởi cùng một ancol và hai axit cacboxylic kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng (MX <

MY) Đốt cháy hoàn toàn m gam Z cần dùng 6,16 lít khí O2 (đktc), thu được 5,6 lít khí CO2 (đktc) và 4,5 gam H2O Công thức este X và giá trị của m tương ứng là

A HCOOCH3 và 6,7 B CH3COOCH3 và 6,7 C HCOOC2H5 và 9,5 D (HCOO)2C2H4 và 6,6

Câu 46 Thuỷ phân chất hữu cơ X trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng, thu được sản phẩm gồm 2 muối và ancol etylic Chất

Câu 47 Thuỷ phân hoàn toàn 0,2 mol một este E cần dùng vừa đủ 100 gam dung dịch NaOH 24%, thu được một ancol và 43,6

gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic đơn chức Hai axit đó là

A HCOOH và C2H5COOH B HCOOH và CH3COOH

C CH3COOH và C2H5COOH D C2H5COOH và C3H7COOH

Câu 48 Cho 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X Cho NaOH

dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là

A 0,50 B 0,65 C 0,55 D 0,70

Câu 49 Đốt cháy hoàn toàn một este đơn chức, mạch hở X (phân tử có số liên kết π nhỏ hơn 3), thu được thể tích khí CO2 bằng

6/7 thể tích khí O2 đã phản ứng (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện) Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với 200 ml dung dịch KOH 0,7M thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được 12,88 gam chất rắn khan Giá trị của m là

A 6,66 B 7,20 C 10,56 D 8,88

B Bài tập trắc nghiệm

Câu 1: Este mạch hở có công thức tổng quát là

A CnH2n+2-2a-2bO2b B CnH2n - 2O2 C CnH2n + 2-2bO2b D CnH2nO2 Câu 2: Công thức tổng quát của este tạo bởi một axit cacboxylic và một ancol là:

A CnH2nOz B RCOOR’ C CnH2n -2O2 D Rb(COO)abR’a.

Câu 3: Este no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là:

A CnH2nO2 (n≥2) B CnH2n - 2O2 (n ≥2) C CnH2n + 2O2 (n≥ 2) D CnH2nO (n ≥ 2) Câu 4: Este no, đơn chức, đơn vòng có công thức tổng quát là:

A CnH2nO2 (n ≥ 2) B CnH2n - 2O2 (n ≥ 2) C CnH2n + 2O2 (n ≥ 2) D CnH2nO (n ≥ 2) Câu 5: Công thức phân tử tổng quát của este tạo bởi ancol no, đơn chức và axit cacboxylic không no, có một liên kết đôi C=C,

đơn chức là:

Trang 9

A CnH2nO2 B CnH2n+2O2 C CnH2n-2O2 D CnH2n+1O2.

Câu 6: Este tạo bởi axit axetic và glixerol có công thức cấu tạo là là:

A (C3H5COO)3C3H5 B C3H5OOCCH3 C (CH3COO)3C3H5 D (CH3COO)2C2H4

Câu 7: Công thức phân tử tổng quát của este tạo bởi ancol no, 2 chức và axit cacboxylic không no, có một liên kết đôi C=C,

đơn chức là:

A CnH2n-2O4 B CnH2n+2O2 C CnH2n-6O4 D CnH2n-4O4.

Câu 8: Công thức của este tạo bởi axit benzoic và ancol etylic là:

A C6H5COOC2H5 B C2H5COOC6H5 C C6H5COOCH3 D CH3COOC6H5

Câu 9: C3H6O2 có bao nhiêu đồng phân đơn chức mạch hở ?

A 4 B 5 C 6 D 3.

Câu 10: C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân este ?

A 4 B 5 C 6 D 7.

Câu 11: Có bao nhiêu chất đồng phân cấu tạo của nhau có CTPT C4H8O2 đều tác dụng được với NaOH ?

A 8 B 5 C 4 D 6.

Câu 12: Ứng với CTPT C4H6O2 có bao nhiêu este mạch hở ?

A 4 B 3 C 5 D 6.

Câu 13: Ứng với CTPT C4H6O2 có bao nhiêu đồng phân mạch hở ?

A 10 B 8 C 7 D 6.

Câu 14: Từ các ancol C3H8O và các axit C4H8O2 có thể tạo ra bao nhiêu este đồng phân cấu tạo của nhau ?

A 3 B 5 C 4 D 6.

Câu 15: Số đồng phân của hợp chất este đơn chức có CTPT C4H8O2 tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 sinh ra Ag là:

A 4 B 2 C 1 D 3.

Câu 16: Trong các este có công thức phân tử là C4H6O2, có bao nhiêu este không thể điều chế trực tiếp từ axit và ancol

A 3 B 1 C 4 D 2.

Câu 17: Trong phân tử este X no, đơn chức, mạch hở, oxi chiếm 36,36% khối lượng Số CTCT thoả mãn CTPT của X là

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 18: Phân tích định lượng 1 este A nhận thấy %O = 53,33% Este A là

A Este 2 chức B Este không no C HCOOCH3 D CH3COOCH3.

Câu 19: Phân tích 1 lượng este người ta thu được kết quả %C = 40 và %H = 6,66 Este này là

A metyl axetat B metyl acrylat C metyl fomat D etyl propionat.

Câu 20: Este A điều chế từ ancol metylic có tỉ khối so với oxi là 2,3125 Công thức của A là

A CH3COOCH3 B C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5 D C2H5COOC2H5.

Câu 21: Hợp chất hữu cơ mạch hở A có CTPT C3H6O2 A có thể là

A Axit hay este đơn chức no B Ancol 2 chức no có 1 liên kết pi.

C Xeton hay anđehit no 2 chức D Tất cả đều đúng.

Câu 22: Hợp chất hữu cơ mạch hở A có CTPT C4H8O2 A có thể là

A Axit hay este đơn chức no B Ancol 2 chức, không no có 1 liên kết pi.

C Xeton hay anđehit no 2 chức D A và B đúng.

Câu 23: Cho các chất có công thức cấu tạo sau đây : (1) CH3CH2COOCH3 ; (2) CH3OOCCH3 ; (3)

HCOOC2H5 ;(4) CH3COOH ; (5) CH3OCOC2H3 ; (6) HOOCCH2CH2OH ; (7) CH3OOC-COOC2H5

Những chất thuộc loại este là

A (1), (2), (3), (4), (5), (6) B (1), (2), (3), (5), (7).

C (1), (2), (4), (6), (7) D (1), (2), (3), (6), (7).

Câu 24: Mệnh đề không đúng là

A CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime.

B CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối.

C CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3.

D CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch Br2.

Câu 25: Hợp chất nào sau đây là este ?

A CH3CH2Cl B HCOOC6H5 C CH3CH2ONO2 D Tất cả đều đúng.

Câu 26: Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

A C2H5COOH B HO-C2H4-CHO C CH3COOCH3 D HCOOC2H5.

Câu 27: Chất nào dưới đây không phải là este ?

A HCOOC6H5 B HCOOCH3 C CH3COOH D CH3COOCH3.

Câu 28: Chất nào sau đây không phải là este ?

A HCOOCH3 B C2H5OC2H5 C CH3COOC2H5 D C3H5(COOCH3)3.

Câu 29 : Dãy các chất sau được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần

A CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH, CH3COOH C CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH.

B CH3COOH, CH3CH2CH2OH, CH3COOC2H5 D CH3CH2CH2OH, CH3COOH, CH3COOC2H5 Câu 30: Cho các chất sau : CH3OH (1) ; CH3COOH (2) ; HCOOC2H5 (3) Thứ tự nhiệt độ sôi giảm dần là

A (1) ; (2) ; (3) B (3) ; (1) ; (2) C (2) ; (3) ; (1) D (2) ; (1) ; (3).

Câu 31: Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất ?

Trang 10

A CH3COOC2H5 B C4H9OH C C6H5OH D C3H7COOH.

Câu 32: So với các axit, ancol có cùng số nguyên tử cacbon thì este có nhiệt độ sôi

A thấp hơn do khối lượng phân tử của este nhỏ hơn nhiều.

B thấp hơn do giữa các phân tử este không tồn tại liên kết hiđro.

C cao hơn do giữa các phân tử este có liên kết hiđro bền vững.

D cao hơn do khối lượng phân tử của este lớn hơn nhiều.

Câu 33: Đun hỗn hợp glixerol và axit stearic, axit oleic (có xúc tác H2SO4) có thể thu được bao nhiêu loại

trieste (chỉ tính đồng phân cấu tạo) ?

A 3 B 4 C 6 D 5.

Câu 34: Đun glixerol với hỗn hợp các axit stearic, oleic, panmitic (có xúc tác H2SO4) có thể thu được bao

nhiêu loại trieste (chỉ tính đồng phân cấu tạo) ?

A 18 B 15 C 16 D 17.

Câu 35: Đun glixerol với hỗn hợp các gồm n axit béo khác nhau (có xúc tác H2SO4) có thể thu được bao

nhiêu loại trieste (chỉ tính đồng phân cấu tạo) ?

A n2(n+1)/2 B n(n+1)/2 C n2(n+2)/2 D n(n+2)/2.

Câu 36: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là

A etyl axetat B metyl propionat C metyl axetat D propyl axetat.

Câu 37: Este etyl fomat có công thức là

A CH3COOCH3 B HCOOC2H5 C HCOOCH=CH2 D HCOOCH3.

Câu 38: Este vinyl axetat có công thức là

A CH3COOCH=CH2 B CH3COOCH3 C CH2=CHCOOCH3 D HCOOCH3.

Câu 39: Este metyl acrilat có công thức là

A CH3COOCH3 B CH3COOCH=CH2 C CH2=CHCOOCH3 D HCOOCH3.

Câu 40: Cho este có công thức cấu tạo : CH2 = C(CH3)COOCH3 Tên gọi của este đó là

A Metyl acrylat B Metyl metacrylat C Metyl metacrylic D Metyl acrylic.

Câu 41: a Trong thành phần nước dứa có este tạo bởi ancol isoamylic và axit isovaleric CTPT của este là

A C10H20O2 B C9H14O2 C C10H18O2 D C10H16O2.

b Công thức cấu tạo của este là

A CH3CH2COOCH(CH3)2 B (CH3)2CHCH2CH2OOCCH2CH(CH3)2

C (CH3)2CHCH2CH2COOCH2CH(CH3)2 D CH3CH2COOCH3.

Câu 42: Tính chất hoá học quan trọng nhất của este là

A Phản ứng trùng hợp B Phản ứng cộng.

C Phản ứng thuỷ phân D Tất cả các phản ứng trên.

Câu 43: Đặc điểm của phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit là phản ứng

A không thuận nghịch B luôn sinh ra axit và ancol.

C thuận nghịch D xảy ra nhanh ở nhiệt độ thường.

Câu 44: Đặc điểm của phản ứng thuỷ phân este trong môi trường kiềm là

A không thuận nghịch B luôn sinh ra axit và ancol.

C thuận nghịch D xảy ra nhanh ở nhiệt độ thường.

Câu 45: Thuỷ phân este C2H5COOCH=CH2 trong môi trường axit tạo thành những sản phẩm gì ?

A C2H5COOH,CH2=CH-OH B C2H5COOH, HCHO.

C C2H5COOH, CH3CHO D C2H5COOH, CH3CH2OH.

Câu 46: Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 với xúc tác axit vô cơ loãng, thu được hai sản phẩm

hữu cơ X, Y (chỉ chứa các nguyên tử C, H, O) Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y là phản ứng duy nhất

Este E là

A propyl fomat B etyl axetat C isopropyl fomat D metyl propionat.

Câu 47: Thủy phân este C4H6O2 (xúc tác axit) được hai chất hữu cơ X, Y Từ X có thể điều chế trực tiếp ra

Y Vậy X là

A anđehit axetic B ancol etylic C axit axetic D axit fomic.

Câu 48: Thuỷ phân este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và

Z trong đó Y có tỉ khối hơi so với H2 là 16 X có công thức là

A HCOOC3H7 B CH3COOC2H5 C HCOOC3H5 D C2H5COOCH3.

Câu 49: Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2 Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Z

có công thức C3H5O2Na Công thức cấu tạo của Y là

A C2H5COOC2H5 B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D HCOOC3H7.

Câu 50: Một este có CTPT là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được axetanđehit CTCT thu

gọn của este đó là

A HCOOC(CH3)=CH2 B CH3COOCH=CH2 C CH2=CHCOOCH3 D HCOOCH=CHCH3.

Câu 51: Khi thủy phân HCOOC6H5 trong môi trường kiềm dư thì thu được

A 1 muối và 1 ancol B 2 muối và nước C 2 Muối D 2 ancol và nước.

Câu 52: Hợp chất A có CTPT C3H4O2 có khả năng tham gia phản ứng tráng gương, thuỷ phân A cũng cho

sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Vậy A là

Ngày đăng: 10/10/2016, 15:44

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w