1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HD-Chương 1 este - lipit

9 262 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 56,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số đồng phân cấu tạo Câu 4: B-07 Cho glixerol ph n ng ản ứng xà ứng với công thức phân tử C v i ới công thức phân tử C h n h p axit ỗn hợp axit ợc với Na, không tác dụng với dung dịch Na

Trang 1

PHÂN D NG BÀI T P HÓA H C ẠNG BÀI TẬP HÓA HỌC ẬP HÓA HỌC ỌC 12

D NG 1: Đ NG PHÂN ẠNG BÀI TẬP HÓA HỌC ỒNG PHÂN

Câu 1: (A-08) S đ ng phân este ng v i công th c phân t Cố đồng phân este ứng với công thức phân tử C ồng phân este ứng với công thức phân tử C ứng với công thức phân tử C ới công thức phân tử C ứng với công thức phân tử C ử C 4H8O2 là

Câu 2: (B-14) S đ ng phân c u t o có công th c phân t Cố đồng phân este ứng với công thức phân tử C ồng phân este ứng với công thức phân tử C ấu tạo có công thức phân tử C ạo có công thức phân tử C ứng với công thức phân tử C ử C 8H10O, ch a vòng benzen, ứng với công thức phân tử C tác d ng đ c v i Na, không tác d ng v i dung d ch NaOH làụng được với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH là ược với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH là ới công thức phân tử C ụng được với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH là ới công thức phân tử C ịch NaOH là

Câu 3: (CĐ-13) H p ch t X có công th c phân t Cợc với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH là ấu tạo có công thức phân tử C ứng với công thức phân tử C ử C 5H8O2, khi tham gia ph n ng xàản ứng xà ứng với công thức phân tử C phòng hóa thu được với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH làc m t anđehit và m t mu i c a axit cacboxylic S đ ng phân c u t oố đồng phân este ứng với công thức phân tử C ủa axit cacboxylic Số đồng phân cấu tạo ố đồng phân este ứng với công thức phân tử C ồng phân este ứng với công thức phân tử C ấu tạo có công thức phân tử C ạo có công thức phân tử C

th a mãn tính ch t trên c a X là:ỏa mãn tính chất trên của X là: ấu tạo có công thức phân tử C ủa axit cacboxylic Số đồng phân cấu tạo

Câu 4: (B-07) Cho glixerol ph n ng ản ứng xà ứng với công thức phân tử C v i ới công thức phân tử C h n h p axit ỗn hợp axit ợc với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH là béo g m Cồng phân este ứng với công thức phân tử C 17H35COOH và

C15H31COOH, s lo i ố đồng phân este ứng với công thức phân tử C ạo có công thức phân tử C trieste được với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH là t o ra t i đa làc ạo có công thức phân tử C ố đồng phân este ứng với công thức phân tử C

Câu 5: (CĐ-13) Khi xà phòng hóa triglixerit X b ng ằng dung d ch ịch NaOH là NaOH d , đun ư nóng, thu

đ c ược với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH là s n ản ứng xà ph m g m ẩm gồm ồng phân este ứng với công thức phân tử C glixerol, natri oleat, natri stearat và natri panmitat S ố đồng phân este ứng với công thức phân tử C đ ng ồng phân este ứng với công thức phân tử C phân c u t oấu tạo có công thức phân tử C ạo có công thức phân tử C

th a mãn tính ch t ỏa mãn tính chất trên của X là: ấu tạo có công thức phân tử C trên c a ủa axit cacboxylic Số đồng phân cấu tạo X là

Trang 2

D NG 2: DANH PHÁP, C U T O ẠNG BÀI TẬP HÓA HỌC ẤU TẠO ẠNG BÀI TẬP HÓA HỌC

Câu 6: (2016) Ch t X có công th c c u t o CHấu tạo có công thức phân tử C ứng với công thức phân tử C ấu tạo có công thức phân tử C ạo có công thức phân tử C 3CH2COOCH3 Tên g i c a X làọi của X là ủa axit cacboxylic Số đồng phân cấu tạo

A propyl axetat B metyl propionat C metyl axetat D etyl axetat

Câu 7: (B-14)Axit nào sau đây là axit béo?

D NG 3: XÀ PHÒNG HÓA S N PH M LÀ ANCOL Đ N CH C ẠNG BÀI TẬP HÓA HỌC ẢN PHẨM LÀ ANCOL ĐƠN CHỨC ẨM LÀ ANCOL ĐƠN CHỨC ƠN ỨC

Câu 8: (CĐ-09) Thu phân ch t h u c X trong dung d ch NaOH (d ), đun nóng, thu đấu tạo có công thức phân tử C ữu cơ X trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng, thu được ơ X trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng, thu được ịch NaOH là ư ược với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH làc

s n ph m g m 2 mu i và ancol etylic Ch t X làản ứng xà ẩm gồm ồng phân este ứng với công thức phân tử C ố đồng phân este ứng với công thức phân tử C ấu tạo có công thức phân tử C

A CH3COOCH2CH2Cl B CH3COOCH2CH3 C CH3COOCH(Cl)CH3 D ClCH2COOC2H5

Câu 9: (CĐ-12) Cho các este: etyl fomat (1), vinyl axetat (2), triolein (3), metyl acrylat (4),

phenyl axetat (5) Dãy g m các este đ u ph n ng đồng phân este ứng với công thức phân tử C ều phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) ản ứng xà ứng với công thức phân tử C ược với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH làc v i dung d ch NaOH (đun nóng)ới công thức phân tử C ịch NaOH là sinh ra ancol là:

A (1), (3), (4) B (3), (4), (5) C (1), (2), (3) D (2), (3), (5)

Câu 10: (CĐ-13) Trư ng h p nào dợc với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH là ưới công thức phân tử Ci đây t o ra s n ph m là ancol và mu i natri c a axit ạo có công thức phân tử C ản ứng xà ẩm gồm ố đồng phân este ứng với công thức phân tử C ủa axit cacboxylic Số đồng phân cấu tạo cacboxylic?

A HCOOCH=CHCH 3 + NaOH  t



B CH 3 CHOOCH 2 CH=CH 2 + NaOH  t



C CH 3 COOCH=CH 2 + NaOH t

D CH 3 COOC 6 H 5 (phenyl axetat) + NaOH t

D NG 4: XÀ PHÒNG HÓA H N H P ESTE Đ N CH C ẠNG BÀI TẬP HÓA HỌC ỖN HỢP ESTE ĐƠN CHỨC ỢP ESTE ĐƠN CHỨC ƠN ỨC

Câu 11: (A-09) Xà phòng hoá hoàn toàn 1,99 gam h n h p hai ỗn hợp axit ợc với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH là este b ng dung ằng d ch NaOHịch NaOH là thu được với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH là 2,05 gam mu i c a m t c ố đồng phân este ứng với công thức phân tử C ủa axit cacboxylic Số đồng phân cấu tạo axit cacboxylic và 0,94 gam h n h p hai ancol là đ ngỗn hợp axit ợc với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH là ồng phân este ứng với công thức phân tử C

đ ngẳng kế ti pế nhau Công th cứng với công thức phân tử C c aủa axit cacboxylic Số đồng phân cấu tạo hai este đó là

A CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 B C2H5COOCH3 và C2H5COOC2H5

C CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7 D HCOOCH3 và HCOOC2H5

Câu 12: (CĐ-11) Đ xà phòng hoá hoàn toàn 52,8 gam h n h p hai este no, đ n ch c,ỗn hợp axit ợc với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH là ơ X trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng, thu được ứng với công thức phân tử C

m ch h là đ ng phân c a nhau c n v a đ 600 ml dung d ch KOH 1M Bi t c hai esteạo có công thức phân tử C ồng phân este ứng với công thức phân tử C ủa axit cacboxylic Số đồng phân cấu tạo ần vừa đủ 600 ml dung dịch KOH 1M Biết cả hai este ừa đủ 600 ml dung dịch KOH 1M Biết cả hai este ủa axit cacboxylic Số đồng phân cấu tạo ịch NaOH là ế ản ứng xà này đ u không tham gia ph n ng tráng b c ều phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) ản ứng xà ứng với công thức phân tử C ạo có công thức phân tử C Công th c c a hai esteứng với công thức phân tử C ủa axit cacboxylic Số đồng phân cấu tạo là

A C2H5COOC2H5 và C3H7COOCH3 B C2H5COOCH3 và CH3COOC2H5

C HCOOC4H9 và CH3COOC3H7 D CH3COOC2H5 và HCOOC3H7

D NG 5: XÀ PHÒNG HÓA S N PH M LÀ ANĐEHIT HO C XETON ẠNG BÀI TẬP HÓA HỌC ẢN PHẨM LÀ ANCOL ĐƠN CHỨC ẨM LÀ ANCOL ĐƠN CHỨC ẶC XETON

câu 13: (A-13) Ch t nào sau đây khi đun nóng v i dung d ch NaOH thu đấu tạo có công thức phân tử C ới công thức phân tử C ịch NaOH là ược với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH là ản ứng xàc s n ph m có ẩm gồm anđehit?

Trang 3

Câu 14: (A-07) M t este có CTPT là C4H6O2, khi thu phân trong môi trư ng axit thu

được với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH làc axetanđehit CTCT thu g n c a este đó làọi của X là ủa axit cacboxylic Số đồng phân cấu tạo

Câu 15: (A-14) Th y phân ch t X b ng dung d ch NaOH, thu đủa axit cacboxylic Số đồng phân cấu tạo ấu tạo có công thức phân tử C ằng ịch NaOH là ược với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH làc hai ch t Y và Z đ u ấu tạo có công thức phân tử C ều phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng)

có ph n ng tráng b c, Z tác d ng đản ứng xà ứng với công thức phân tử C ạo có công thức phân tử C ụng được với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH là ược với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH là ới công thức phân tử Cc v i Na sinh ra khí H2 Ch t X làấu tạo có công thức phân tử C

D NG 6: XÀ PHÒNG HÓA S N PH M CÓ MU I PHENOLAT ẠNG BÀI TẬP HÓA HỌC ẢN PHẨM LÀ ANCOL ĐƠN CHỨC ẨM LÀ ANCOL ĐƠN CHỨC ỐI PHENOLAT

Câu 16: (B-14) Hai este X, Y có cùng công th c phân t Cứng với công thức phân tử C ử C 8H8O2 và ch a vòng benzen trongứng với công thức phân tử C phân t Cho 6,8 gam h n h p g m X và Y tác d ng v i dung d ch NaOH d , đun nóng,ử C ỗn hợp axit ợc với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH là ồng phân este ứng với công thức phân tử C ụng được với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH là ới công thức phân tử C ịch NaOH là ư

lược với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH làng NaOH ph n ng t i đa là 0,06 mol, thu đản ứng xà ứng với công thức phân tử C ố đồng phân este ứng với công thức phân tử C ược với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH làc dung d ch Z ch a 4,7 gam ba mu i.ịch NaOH là ứng với công thức phân tử C ố đồng phân este ứng với công thức phân tử C

Kh i lố đồng phân este ứng với công thức phân tử C ược với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH làng mu i c a axit cacboxylic có phân t kh i l n h n trong Z làố đồng phân este ứng với công thức phân tử C ủa axit cacboxylic Số đồng phân cấu tạo ử C ố đồng phân este ứng với công thức phân tử C ới công thức phân tử C ơ X trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng, thu được

Câu 17: (B-12) Este X là h p ch t th m có công th c phân t là Cợc với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH là ấu tạo có công thức phân tử C ơ X trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng, thu được ứng với công thức phân tử C ử C 9H10O2 Cho X tác d ngụng được với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH là

v i dung d ch ới công thức phân tử C ịch NaOH là NaOH, t o ra hai mu i đ u có phân t kh i l n h n 80 Công th c c u t oạo có công thức phân tử C ố đồng phân este ứng với công thức phân tử C ều phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) ử C ố đồng phân este ứng với công thức phân tử C ới công thức phân tử C ơ X trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng, thu được ứng với công thức phân tử C ấu tạo có công thức phân tử C ạo có công thức phân tử C thu g n c a Xọi của X là ủa axit cacboxylic Số đồng phân cấu tạo là

A CH3COOCH2C6H5 B HCOOC6H4C2H5 C C6H5COOC2H5 D C2H5COOC6H5

D NG 7: XÀ PHÒNG HÓA ESTE T O B I M T AXIT HAI CH C + HAI ANCOL Đ N CH C ẠNG BÀI TẬP HÓA HỌC ẠNG BÀI TẬP HÓA HỌC ỞI MỘT AXIT HAI CHỨC + HAI ANCOL ĐƠN CHỨC ỘT AXIT HAI CHỨC + HAI ANCOL ĐƠN CHỨC ỨC ƠN ỨC Câu 18: (B-13) Este nào sau đây khi ph n ng v i dung d ch NaOH d , đun nóng ản ứng với dung dịch NaOH dư, đun nóng ứng với dung dịch NaOH dư, đun nóng ới dung dịch NaOH dư, đun nóng ịch NaOH dư, đun nóng ư, đun nóng không

t o ra hai mu i?ạo có công thức phân tử C ố đồng phân este ứng với công thức phân tử C

A C6H5COOC6H5 (phenyl benzoat) B CH3COO−[CH2]2−OOCCH2CH3

Câu 19: (B-10) H p ợc với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH là ch t h u ấu tạo có công thức phân tử C ữu cơ X trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng, thu được c ơ X trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng, thu được m ch ạo có công thức phân tử C h X có công th c phân ứng với công thức phân tử C t ử C C6H10O4 Thu phân X t o ạo có công thức phân tử C

ra hai ancol đ n ch c ơ X trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng, thu được ứng với công thức phân tử C có s ố đồng phân este ứng với công thức phân tử C nguyên t ử C cacbon trong phân t ử C g p đôiấu tạo có công thức phân tử C nhau Công th c ứng với công thức phân tử C c a ủa axit cacboxylic Số đồng phân cấu tạo X là

Câu 20: (A-10) Thu phân hoàn toàn 0,2 mol m t este E c n dùng v a đ 100 gam dungần vừa đủ 600 ml dung dịch KOH 1M Biết cả hai este ừa đủ 600 ml dung dịch KOH 1M Biết cả hai este ủa axit cacboxylic Số đồng phân cấu tạo

d ch NaOH 24%, thu địch NaOH là ược với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH làc m t ancol và 43,6 gam h n h p mu i c a hai axit cacboxylicỗn hợp axit ợc với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH là ố đồng phân este ứng với công thức phân tử C ủa axit cacboxylic Số đồng phân cấu tạo

đ n ch c Hai axit đóơ X trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng, thu được ứng với công thức phân tử C là

D NG 8: XÀ PHÒNG HÓA ESTE T O B I HAI AXIT Đ N CH C + M T ANCOL HAI CH C ẠNG BÀI TẬP HÓA HỌC ẠNG BÀI TẬP HÓA HỌC ỞI MỘT AXIT HAI CHỨC + HAI ANCOL ĐƠN CHỨC ƠN ỨC ỘT AXIT HAI CHỨC + HAI ANCOL ĐƠN CHỨC ỨC

Trang 4

Câu 21: (B-13) Th y phân hoàn toàn mủa axit cacboxylic Số đồng phân cấu tạo 1 gam este X m ch h b ng dung d ch NaOH ạo có công thức phân tử C ằng ịch NaOH là

d ,ư

Trang 5

thu được với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH làc m2 gam ancol Y (không có kh năng ph n ng v i Cu(OH)ản ứng xà ản ứng xà ứng với công thức phân tử C ới công thức phân tử C 2) và 15 gam h n h pỗn hợp axit ợc với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH là

mu i c a hai axit cacboxylic đ n ch c Đ t cháy hoàn toàn mố đồng phân este ứng với công thức phân tử C ủa axit cacboxylic Số đồng phân cấu tạo ơ X trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng, thu được ứng với công thức phân tử C ố đồng phân este ứng với công thức phân tử C 2 gam Y b ng oxi d , thuằng ư

được với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH làc 0,3 mol CO2 và 0,4 mol H2O Giá tr c a mịch NaOH là ủa axit cacboxylic Số đồng phân cấu tạo 1 là

Câu 22: (A-10) Thu phân hoàn toàn 0,2 mol m t este E c n dùng v a đ 100 gam dungần vừa đủ 600 ml dung dịch KOH 1M Biết cả hai este ừa đủ 600 ml dung dịch KOH 1M Biết cả hai este ủa axit cacboxylic Số đồng phân cấu tạo

d ch NaOH 24%, thu địch NaOH là ược với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH làc m t ancol và 43,6 gam h n h p mu i c a hai axit cacboxylicỗn hợp axit ợc với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH là ố đồng phân este ứng với công thức phân tử C ủa axit cacboxylic Số đồng phân cấu tạo

đ n ch c Hai axit đóơ X trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng, thu được ứng với công thức phân tử C là

Câu 23: (B-08) H p ch t h u c no, đa ch c X có công th c phân t Cợc với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH là ấu tạo có công thức phân tử C ữu cơ X trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng, thu được ơ X trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng, thu được ứng với công thức phân tử C ứng với công thức phân tử C ử C 7H12O4 Cho 0,1 mol

X tác d ng v a đ v i 100 gam dung d ch NaOH 8% thu đụng được với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH là ừa đủ 600 ml dung dịch KOH 1M Biết cả hai este ủa axit cacboxylic Số đồng phân cấu tạo ới công thức phân tử C ịch NaOH là ược với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH làc ch t h u c Y và 17,8 gamấu tạo có công thức phân tử C ữu cơ X trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng, thu được ơ X trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng, thu được

h n h p mu i Công th c c u t o thu g n c a Xỗn hợp axit ợc với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH là ố đồng phân este ứng với công thức phân tử C ứng với công thức phân tử C ấu tạo có công thức phân tử C ạo có công thức phân tử C ọi của X là ủa axit cacboxylic Số đồng phân cấu tạo là

A CH3OOC–[CH2]2–COOC2H5 B CH3COO–[CH2]2–COOC2H5

C CH3COO–[CH2]2–OOCC2H5 D CH3OOC–CH2–COO–C3H7

D NG 9: XÀ PHÒNG HÓA ESTE T O B I M T AXIT Đ N CH C + M T ANCOL HAI CH C ẠNG BÀI TẬP HÓA HỌC ẠNG BÀI TẬP HÓA HỌC ỞI MỘT AXIT HAI CHỨC + HAI ANCOL ĐƠN CHỨC ỘT AXIT HAI CHỨC + HAI ANCOL ĐƠN CHỨC ƠN ỨC ỘT AXIT HAI CHỨC + HAI ANCOL ĐƠN CHỨC ỨC Câu 24: (B-14) Th y phân hoàn toàn 0,1 mol este X b ng NaOH, thu đủa axit cacboxylic Số đồng phân cấu tạo ằng ược với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH làc m t mu i c aố đồng phân este ứng với công thức phân tử C ủa axit cacboxylic Số đồng phân cấu tạo axit cacboxylic Y và 7,6 gam ancol Z Ch t Y có ph n ng tráng b c, Z hòa tan đấu tạo có công thức phân tử C ản ứng xà ứng với công thức phân tử C ạo có công thức phân tử C ược với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH làc Cu(OH)2 cho dung d ch màu xanh lam Công th c c u t o c a X làịch NaOH là ứng với công thức phân tử C ấu tạo có công thức phân tử C ạo có công thức phân tử C ủa axit cacboxylic Số đồng phân cấu tạo

D NG 10: XÀ PHÒNG HÓA CH T BÉO ẠNG BÀI TẬP HÓA HỌC ẤU TẠO

Câu 25: (A-08) Cho glixerin trioleat (hay triolein) l n lần vừa đủ 600 ml dung dịch KOH 1M Biết cả hai este ược với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH làt vào m i ng nghi m ch a riêng ỗn hợp axit ố đồng phân este ứng với công thức phân tử C ệm chứa riêng ứng với công thức phân tử C

bi t: Na, Cu(OH)ệm chứa riêng 2, CH3OH, dd Br2, dd NaOH Trong đi u ki n thích h p, s p x y ra làều phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) ệm chứa riêng ợc với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH là ố đồng phân este ứng với công thức phân tử C ư ản ứng xà

Câu 26: (B-08) Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam ch t béo c n v a đ 0,06 mol NaOH ấu tạo có công thức phân tử C ần vừa đủ 600 ml dung dịch KOH 1M Biết cả hai este ừa đủ 600 ml dung dịch KOH 1M Biết cả hai este ủa axit cacboxylic Số đồng phân cấu tạo

Cô c n dd sau p thu đạo có công thức phân tử C ư ược với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH làc kh i lố đồng phân este ứng với công thức phân tử C ược với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH làng xà phòng là

Câu 27: (A-07) Thu phân hoàn toàn 444 gam m t lipit thu được với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH làc 46 gam glixerol

(glixerin) và hai lo i axit béo Hai lo i axit béo đóạo có công thức phân tử C ạo có công thức phân tử C là

A C17H31COOH và C17H33COOH B C15H31COOH và C17H35COOH

C C17H33COOH và C17H35COOH D C17H33COOH và C15H31COOH

Câu 28: (2016) Xà phòng hóa ch t nào sau đây thu đấu tạo có công thức phân tử C ược với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH làc glixerol?

Trang 6

D NG 11: PH N NG ESTE HÓA ẠNG BÀI TẬP HÓA HỌC ẢN PHẨM LÀ ANCOL ĐƠN CHỨC ỨC

Câu 29: (A-08) Phát bi u đúng là:

A. Ph n ng gi a axit và rản ứng xà ứng với công thức phân tử C ữu cơ X trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng, thu được ược với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH làu khi có H2SO4 đ c là ph n ng m tặc là phản ứng một ản ứng xà ứng với công thức phân tử C chi u.ều phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng)

B.T tấu tạo có công thức phân tử C cản ứng xà các este ph nản ứng xà ngứng với công thức phân tử C v iới công thức phân tử C dung d chịch NaOH là ki mều phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) luôn thu được với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH là s nc ản ứng xà ph mẩm gồm cu iố đồng phân este ứng với công thức phân tử C cùng là

mu i và rố đồng phân este ứng với công thức phân tử C ược với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH là (ancol).u

C.Khi th y phân ch t béo luôn thu đủa axit cacboxylic Số đồng phân cấu tạo ấu tạo có công thức phân tử C ược với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH là Cc 2H4(OH)2

D.Ph nản ứng xà ngứng với công thức phân tử C th yủa axit cacboxylic Số đồng phân cấu tạo phân este trong môi trư ng axit là ph nản ứng xà ngứng với công thức phân tử C thu nận ngh ch.ịch NaOH là

Câu 30: (CĐ-09) Cho 45 gam axit axetic ph n ng v i 69 gam ancol etylic (xúc tác Hản ứng xà ứng với công thức phân tử C ới công thức phân tử C 2SO4

đ c), đun nóng, thu đặc là phản ứng một ược với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH làc 41,25 gam etyl axetat Hi u su t c a ph n ng este hoá làệm chứa riêng ấu tạo có công thức phân tử C ủa axit cacboxylic Số đồng phân cấu tạo ản ứng xà ứng với công thức phân tử C

Câu 31: (CĐ-08) Đun nóng 6,0 gam CH3COOH v i 6,0 gam Cới công thức phân tử C 2H5OH (có H2SO4 làm xúc tác,

hi u su t ph n ng este hoá b ng 50%) Kh i lệm chứa riêng ấu tạo có công thức phân tử C ản ứng xà ứng với công thức phân tử C ằng ố đồng phân este ứng với công thức phân tử C ược với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH làng este t o thành làạo có công thức phân tử C

Câu 32: (CĐ-12) Đ t cháy hoàn toàn m gam h n h p X g m hai ancol đ n ch c, cùngố đồng phân este ứng với công thức phân tử C ỗn hợp axit ợc với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH là ồng phân este ứng với công thức phân tử C ơ X trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng, thu được ứng với công thức phân tử C dãy đ ng đ ng, thu ồng phân este ứng với công thức phân tử C ẳng được với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH làc 15,68 lít khí CO2 (đktc) và 17,1 gam nưới công thức phân tử Cc M t khác, th c hi nặc là phản ứng một ực hiện ệm chứa riêng

ph n ng este hóa m gam X v i ản ứng xà ứng với công thức phân tử C ới công thức phân tử C 15,6 gam axit axetic, thu được với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH làc a gam este Bi t hi u su tế ệm chứa riêng ấu tạo có công thức phân tử C

ph n ng este hóa c a hai ancol đ u b ng 60% Giá tr c a a ản ứng xà ứng với công thức phân tử C ủa axit cacboxylic Số đồng phân cấu tạo ều phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) ằng ịch NaOH là ủa axit cacboxylic Số đồng phân cấu tạo là

D NG 12: Đ T CHÁY ESTE Đ N CH C ẠNG BÀI TẬP HÓA HỌC ỐI PHENOLAT ƠN ỨC

Câu 33: (CĐ-07) Khi đ t cháy hoàn toàn 4,4 gam ch t h u c X đ n ch c thu đố đồng phân este ứng với công thức phân tử C ấu tạo có công thức phân tử C ữu cơ X trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng, thu được ơ X trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng, thu được ơ X trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng, thu được ứng với công thức phân tử C ược với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH là ản ứng xàc s n

ph m cháy ch g m 4,48 lít COẩm gồm ỉ gồm 4,48 lít CO ồng phân este ứng với công thức phân tử C 2 ( đktc) và 3,6 gam nưới công thức phân tử Cc N u cho 4,4 gam h p ch t X tácế ợc với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH là ấu tạo có công thức phân tử C

d ng v i dung d ch NaOH v a đ đ n khi ph n ng hoàn toàn, thu đụng được với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH là ới công thức phân tử C ịch NaOH là ừa đủ 600 ml dung dịch KOH 1M Biết cả hai este ủa axit cacboxylic Số đồng phân cấu tạo ế ản ứng xà ứng với công thức phân tử C ược với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH làc 4,8 gam mu iố đồng phân este ứng với công thức phân tử C

c a axit h u c Y và ch t h u c Z Tên c a X làủa axit cacboxylic Số đồng phân cấu tạo ữu cơ X trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng, thu được ơ X trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng, thu được ấu tạo có công thức phân tử C ữu cơ X trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng, thu được ơ X trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng, thu được ủa axit cacboxylic Số đồng phân cấu tạo

A etyl propionat B metyl propionat C isopropyl axetat D etyl axetat

Câu 34: (A-13) H p ch t X có thành ph n g m C, H, O, ch a vòng benzen Cho 6,9 gam Xợc với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH là ấu tạo có công thức phân tử C ần vừa đủ 600 ml dung dịch KOH 1M Biết cả hai este ồng phân este ứng với công thức phân tử C ứng với công thức phân tử C vào 360 ml dung d ch NaOH 0,5M (d 20% so v i lịch NaOH là ư ới công thức phân tử C ược với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH làng c n ph n ng) đ n ph n ngần vừa đủ 600 ml dung dịch KOH 1M Biết cả hai este ản ứng xà ứng với công thức phân tử C ế ản ứng xà ứng với công thức phân tử C hoàn toàn, thu được với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH làc dung d ch Y Cô c n Y thu địch NaOH là ạo có công thức phân tử C ược với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH làc m gam ch t r n khan M t khác, đ tấu tạo có công thức phân tử C ắn khan Mặt khác, đốt ặc là phản ứng một ố đồng phân este ứng với công thức phân tử C cháy hoàn toàn 6,9 gam X c n v a đ 7,84 lít Oần vừa đủ 600 ml dung dịch KOH 1M Biết cả hai este ừa đủ 600 ml dung dịch KOH 1M Biết cả hai este ủa axit cacboxylic Số đồng phân cấu tạo 2 (đktc), thu được với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH làc 15,4 gam CO2 Bi t X cóế công th c phân t trùng v i công th c đ n gi n nh t Giá tr c a m làứng với công thức phân tử C ử C ới công thức phân tử C ứng với công thức phân tử C ơ X trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng, thu được ản ứng xà ấu tạo có công thức phân tử C ịch NaOH là ủa axit cacboxylic Số đồng phân cấu tạo

D NG 13: Đ T CHÁY CH T BÉO ẠNG BÀI TẬP HÓA HỌC ỐI PHENOLAT ẤU TẠO

Câu 35: (A-14) Đ t cháy hoàn toàn 1 mol ch t ố đồng phân este ứng với công thức phân tử C ấu tạo có công thức phân tử C béo, thu được với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH là ược với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH làc l ng CO2 và H2O h n kémơ X trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng, thu được nhau 6 mol M t ặc là phản ứng một khác a mol ch t ấu tạo có công thức phân tử C béo trên tác d ng t i ụng được với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH là ố đồng phân este ứng với công thức phân tử C đa v i ới công thức phân tử C 600 ml dung d ch ịch NaOH là Br2 1M Giá

tr ịch NaOH làc a a làủa axit cacboxylic Số đồng phân cấu tạo

Trang 7

Câu 36: (CĐ -14) Đ t cháy hoàn toàn a gam triglixerit X c n v a đ 3,26 mol Oố đồng phân este ứng với công thức phân tử C ần vừa đủ 600 ml dung dịch KOH 1M Biết cả hai este ừa đủ 600 ml dung dịch KOH 1M Biết cả hai este ủa axit cacboxylic Số đồng phân cấu tạo 2, thu

được với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH làc 2,28 mol CO2 và 39,6 gam H2O M t khác, th y phân hoàn toàn a gam X trong dungặc là phản ứng một ủa axit cacboxylic Số đồng phân cấu tạo

d ch NaOH, đun nóng, thu địch NaOH là ược với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH là dung d ch ch a b gam mu i Giá tr c a b làc ịch NaOH là ứng với công thức phân tử C ố đồng phân este ứng với công thức phân tử C ịch NaOH là ủa axit cacboxylic Số đồng phân cấu tạo

D NG 14: Đ T CHÁY H N H P ESTE ẠNG BÀI TẬP HÓA HỌC ỐI PHENOLAT ỖN HỢP ESTE ĐƠN CHỨC ỢP ESTE ĐƠN CHỨC

Câu 37: (B-11) H n h p X g m vinyl axetat, metyl axetat và etyl fomat Đ t cháy hoànỗn hợp axit ợc với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH là ồng phân este ứng với công thức phân tử C ố đồng phân este ứng với công thức phân tử C toàn 3,08 gam X, thu được với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH làc 2,16 gam H2O Ph n trăm s mol c a vinyl axetat trong Xần vừa đủ 600 ml dung dịch KOH 1M Biết cả hai este ố đồng phân este ứng với công thức phân tử C ủa axit cacboxylic Số đồng phân cấu tạo là

Câu 38: (B-09) H n h p X g m 2 este no, đ n ch c, m ch h Đ t cháy hoàn toàn m tỗn hợp axit ợc với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH là ồng phân este ứng với công thức phân tử C ơ X trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng, thu được ứng với công thức phân tử C ạo có công thức phân tử C ố đồng phân este ứng với công thức phân tử C

lược với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH làng X c n dùng v a đ 3,976 lít khí Oần vừa đủ 600 ml dung dịch KOH 1M Biết cả hai este ừa đủ 600 ml dung dịch KOH 1M Biết cả hai este ủa axit cacboxylic Số đồng phân cấu tạo 2 ( đktc), thu được với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH làc 6,38 gam CO2 M t khác, X tácặc là phản ứng một

d ng v i dung d ch NaOH, thu đụng được với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH là ới công thức phân tử C ịch NaOH là ược với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH làc m t mu i và hai ancol là đ ng đ ng k ti p CTPTố đồng phân este ứng với công thức phân tử C ồng phân este ứng với công thức phân tử C ẳng ế ế

c a hai este trong X làủa axit cacboxylic Số đồng phân cấu tạo

A C2H4O2 và C5H10O2 B C2H4O2 và C3H6O2

C C3H4O2 và C4H6O2 D C3H6O2 và C4H8O2

Câu 39: Đ t cháy hoàn toàn m gam h n h p X g m hai este đ ng phân c n dùng 27,44 lítố đồng phân este ứng với công thức phân tử C ỗn hợp axit ợc với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH là ồng phân este ứng với công thức phân tử C ồng phân este ứng với công thức phân tử C ần vừa đủ 600 ml dung dịch KOH 1M Biết cả hai este khí O2, thu được với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH làc 23,52 lít khí CO2 và 18,9 gam H2O N u cho m gam X tác d ng h t v iế ụng được với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH là ế ới công thức phân tử C

400 ml dung d ch NaOH 1M, cô c n dung d ch sau ph n ng thì thu địch NaOH là ạo có công thức phân tử C ịch NaOH là ản ứng xà ứng với công thức phân tử C ược với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH làc 27,9 gam ch tấu tạo có công thức phân tử C

r n khan, trong đó có a mol mu i Y và b mol mu i Z (Mắn khan Mặt khác, đốt ố đồng phân este ứng với công thức phân tử C ố đồng phân este ứng với công thức phân tử C Y < MZ) Các th tích khí đ u đo ều phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng)

đi u ki n tiêu chu n T l a : bều phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) ệm chứa riêng ẩm gồm ỉ gồm 4,48 lít CO ệm chứa riêng là

D NG 15: Đ T CHÁY MU I ẠNG BÀI TẬP HÓA HỌC ỐI PHENOLAT ỐI PHENOLAT

Câu 40: (2016) H p ch t h u c X (ch a C, H, O) ch có m t lo i nhóm ch c Cho 0,15 ợc với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH là ấu tạo có công thức phân tử C ữu cơ X trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng, thu được ơ X trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng, thu được ứng với công thức phân tử C ỉ gồm 4,48 lít CO ạo có công thức phân tử C ứng với công thức phân tử C mol X ph n ng v a đ v i 180 gam dung d ch NaOH, thu đản ứng xà ứng với công thức phân tử C ừa đủ 600 ml dung dịch KOH 1M Biết cả hai este ủa axit cacboxylic Số đồng phân cấu tạo ới công thức phân tử C ịch NaOH là ược với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH làc dung d ch Y Làm bay h i ịch NaOH là ơ X trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng, thu được

Y, ch thu đỉ gồm 4,48 lít CO ược với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH làc 164,7 gam h i nơ X trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng, thu được ưới công thức phân tử Cc và 44,4 gam h n h p ch t r n khan Z Đ t cháy hoàn ỗn hợp axit ợc với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH là ấu tạo có công thức phân tử C ắn khan Mặt khác, đốt ố đồng phân este ứng với công thức phân tử C toàn Z, thu được với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH làc 23,85 gam Na2CO3; 56,1 gam CO2 và 14,85 gam H2O M t khác, Z ph n ặc là phản ứng một ản ứng xà

ng v i dung d ch H

ứng với công thức phân tử C ới công thức phân tử C ịch NaOH là 2SO4 loãng, d thu đư ược với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH làc hai axit cacboxylic đ n ch c và h p ch t T ơ X trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng, thu được ứng với công thức phân tử C ợc với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH là ấu tạo có công thức phân tử C (ch a C, H, O và Mứng với công thức phân tử C T < 126) S nguyên t H trong phân t T b ngố đồng phân este ứng với công thức phân tử C ử C ử C ằng

D NG 16: H N H P ESTE VÀ AXIT TH Y PHÂN TRONG MÔI TR ẠNG BÀI TẬP HÓA HỌC ỖN HỢP ESTE ĐƠN CHỨC ỢP ESTE ĐƠN CHỨC ỦY PHÂN TRONG MÔI TRƯỜNG KIỀM ƯỜNG KIỀM NG KI M ỀM

Câu 41: (CĐ-08) M t h n h p X g m hai ch t h u c đ n ch c Cho X ph n ng v a đỗn hợp axit ợc với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH là ồng phân este ứng với công thức phân tử C ấu tạo có công thức phân tử C ữu cơ X trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng, thu được ơ X trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng, thu được ơ X trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng, thu được ứng với công thức phân tử C ản ứng xà ứng với công thức phân tử C ừa đủ 600 ml dung dịch KOH 1M Biết cả hai este ủa axit cacboxylic Số đồng phân cấu tạo

v i 500 ml dung d ch KOH 1M Sau ph n ng, thu đới công thức phân tử C ịch NaOH là ản ứng xà ứng với công thức phân tử C ược với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH làc h n h p Y g m hai mu i c a haiỗn hợp axit ợc với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH là ồng phân este ứng với công thức phân tử C ố đồng phân este ứng với công thức phân tử C ủa axit cacboxylic Số đồng phân cấu tạo axit cacboxylic và m t rược với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH làu (ancol) Cho toàn b lược với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH làng rược với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH làu thu được với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH làc trên tác d ng v iụng được với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH là ới công thức phân tử C

Na (d ), sinh ra 3,36 lít Hư 2 ( đktc) H n h p Xỗn hợp axit ợc với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH là g mồng phân este ứng với công thức phân tử C

A m t este và m t axit B m t este và m t rược với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH làu

Trang 8

C hai este D m t axit và m t rược với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH làu.

Trang 9

Câu 42: (CĐ-11) Đ ph n ng h t v i m t lản ứng xà ứng với công thức phân tử C ế ới công thức phân tử C ược với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH làng h n h p g m hai ch t h u c đ n ch cỗn hợp axit ợc với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH là ồng phân este ứng với công thức phân tử C ấu tạo có công thức phân tử C ữu cơ X trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng, thu được ơ X trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng, thu được ơ X trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng, thu được ứng với công thức phân tử C

X và Y (MX < MY) c n v a đ 300 ml dung d ch NaOH 1M Sau khi ph n ng x y ra hoànần vừa đủ 600 ml dung dịch KOH 1M Biết cả hai este ừa đủ 600 ml dung dịch KOH 1M Biết cả hai este ủa axit cacboxylic Số đồng phân cấu tạo ịch NaOH là ản ứng xà ứng với công thức phân tử C ản ứng xà toàn thu được với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH làc 24,6 gam mu i c a m t axit h u c và m gam m t ancol Đ t cháy hoànố đồng phân este ứng với công thức phân tử C ủa axit cacboxylic Số đồng phân cấu tạo ữu cơ X trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng, thu được ơ X trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng, thu được ố đồng phân este ứng với công thức phân tử C toàn lược với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH làng ancol trên thu được với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH làc 4,48 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O Công th c c a Yứng với công thức phân tử C ủa axit cacboxylic Số đồng phân cấu tạo là

A CH3COOCH3 B C2H5COOC2H5 C CH2=CHCOOCH3 D CH3COOC2H5

Câu 43: (B-09) Cho h n h p X g m hai h p ch t h u c no, đ n ch c tác d ng v a đ ỗn hợp axit ợc với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH là ồng phân este ứng với công thức phân tử C ợc với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH là ấu tạo có công thức phân tử C ữu cơ X trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng, thu được ơ X trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng, thu được ơ X trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng, thu được ứng với công thức phân tử C ụng được với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH là ừa đủ 600 ml dung dịch KOH 1M Biết cả hai este ủa axit cacboxylic Số đồng phân cấu tạo

v i 100 ml dung d ch KOH 0,4M, thu đới công thức phân tử C ịch NaOH là ược với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH làc m t mu i và 336 ml h i m t ancol ( đktc) ố đồng phân este ứng với công thức phân tử C ơ X trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng, thu được

N u đ t cháy hoàn toàn lế ố đồng phân este ứng với công thức phân tử C ược với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH làng h n h p X trên, sau đó h p th h t s n ph m cháy vào ỗn hợp axit ợc với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH là ấu tạo có công thức phân tử C ụng được với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH là ế ản ứng xà ẩm gồm bình đ ng dung d ch Ca(OH)ực hiện ịch NaOH là 2 (d ) thì kh i lư ố đồng phân este ứng với công thức phân tử C ược với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH làng bình tăng 6,82 gam Công th c c a hai ứng với công thức phân tử C ủa axit cacboxylic Số đồng phân cấu tạo

h p ch t h u c trong Xợc với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH là ấu tạo có công thức phân tử C ữu cơ X trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng, thu được ơ X trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng, thu được là

A CH3COOH và CH3COOC2H5 B C2H5COOH và C2H5COOCH3

Ngày đăng: 31/03/2017, 09:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w