1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thi online este lipit 1

358 192 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 358
Dung lượng 895,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mặt khác, lấy 45,4 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dùng dư 10% so với lượng phản ứng thì thu được hỗn hợp 2 muối của 2 axit cacboxylic đồng đẳng liên tiếp và 27,2 gam hỗn hợp hai anco

Trang 1

Lý thuyết và bài tập nâng cao về este-lipit-xà phòng

Đề 1

Câu 1: Hợp chất hữu cơ X chứa một loại nhóm chức có công thức phân tử là C8H14O4 Khi thủy phân X trong dung dịch NaOH thu được một muối và hỗn hợp hai ancol A và B Phân tử ancol B có số nguyên tử cacbon nhiều gấp đôi trong phân tử ancol A Khi đun với H2SO4 đặc, A cho 1 anken và B cho 3 anken là đồng phân củanhau Vậy công thức cấu tạo của X là:

A.CH3OOC[CH2]3COOC2H5 B.C2H5OOCCOO[CH2]3CH3

C.C2H5OOCCOOCH2CH(CH3)CH3 D.C2H5OOCCOOCH(CH3)CH2CH3

Câu 2: Cho hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic đơn chức, một ancol đơn chức và este tạo bởi axit và ancol đó Đốt cháy hoàn toàn 1,55 gam hỗn hợp X thu được 1,736 lít CO2 (ở đktc) và 1,26 gam H2O Mặt khác khi cho 1,55 gam hỗn hợp X tác dụng vừa hết với 125 ml dung dịch NaOH 0,1 M tạo ra m gam muối Sau phản ứng tổng số gam ancol thu được là 0,74 gam và ứng với 0,01 mol Vậy giá trị của m là:

Câu 3: Cho 13,8 gam glixerol phản ứng hoàn toàn với axit hữu cơ đơn chức B, chỉ thu được chất hữu cơ E có khối lượng bằng 1,18 lần khối lượng của glixerol ban đầu; hiệu suất phản ứng là 73,35% Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với E ?

Câu 4: Hỗn hợp X khối lượng 31,82 gam gồm hai este đơn chức là đồng phân có M < 120 Cho X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được 41,18 gam chất rắn khan, phần hơi chứa H2O và 0,17 mol một ancol Tổng số công thức cấu tạo có thể có của hai este trên là

Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn 3,42 gam hỗn hợp gồm axit acrylic, vinyl axetat, metyl acrylat và axit oleic, rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 (dư) Sau phản ứng thu được 18 gam kết tủa và dung dịch

X Khối lượng X so với khối lượng dung dịch Ca(OH)2 ban đầu đã thay đổi như thế nào?

Trang 2

C.Tăng 7,92 gam D.Giảm 7,38 gam

Câu 6: Phản ứng este hóa giữa ancoletylic với axit axetic (xúctác H2SO4 đặc, nhiệt độ) là phản ứng thuận nghịch

Thực hiện các biện pháp:

(1) Dùng dưa xit axetic; (2) liên tục thêm ancol vào bình phản ứng; (3) Thêm chất xúc tác vào;

(4) Thường xuyên tách ester ra khỏi hỗn hợp phản ứng; (5) nhỏ giọt chậm nước vào hỗn hợp; (6) đun hồi lưu hỗn hợp phản ứng

Số biện pháp làm tăng hiệu suất tạo este là:

Câu 7: Hỗn hợp A gồm 2 este no, đơn chức mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Thủy phân hoàn toàn mgam hỗn hợp A với 400 ml dung dịch KOH 1M (dùng dư) thì thu được dung dịch B và ( m – 11,76 ) gam hỗn hợp 2 ancol có tỉ khối so với H2 là 27,0 Cô cạn dung dịch B xác định được 2 chất rắn khan nặng

(m + 7,28) gam Khối lượng của este có phân tử khối nhỏ hơn là

Câu 8: Tiến hành phản ứng este hóa với hiệu suất 80% 1 mol axit axetic với 1,2 mol ancol metylic (xúc tác 0,01mol H2SO4 đặc, đun nóng) thu được hỗn hợp A Chiết tách phần este ra khỏi A, sau đó cho 15,6 gam Kali vào phần còn lại, phản ứng hoàn toàn, làm khan sản phẩm thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 9: Oxi hóa 38 gam hỗn hợp propanal, ancol A no đơn chức bậc 1 và este B (tạo bởi một axit đồng đẳng củaaxit acrylic và ancol A) được hỗn hợp X gồm axit và este Cho lượng X đó phản ứng với 0,5 lít dung dịch NaOH 1,5M thì sau phản ứng trung hòa hết NaOH dư cần 0,15 mol HCl được dung dịch D Cô cạn D được hơi chất hữu cơ E, còn lại 62,775 gam hỗn hợp muối Cho E tách nước ở 140oC (H2SO4 đặc xúc tác) được F có tỉ khối với E là 1,61 A và B lần lượt là:

A.C2H5OH và C3H5COOC2H5 B.C3H7OH và C3H5COOC3H7

C.C3H7OH và C4H7COOC3H7 D.C2H5OH và C4H7COOC2H5

Câu 10: [147342]Cho dãy chuyển hóa sau:

Trang 3

Biết X, Y, Z đều là các sản phẩm chính Công thức cấu tạo của X, Y, Z lần lượt là:

A.CH3–CH=CH2; CH2=CH–CH2Cl; CH2Cl–

CH≡C–CH3 ; CH2Cl–CCl2–CH3 ; CH2OH–CHOH–CH2Cl

Công thức phân tử của hai este trong X là:

A.C2H4O2 và C3H4O2 B.C3H6O2 và C4H8O2 C.C2H4O2 và C3H6O2 D.C3H4O2 và C4H6O2

Câu 13: Phát biểu nào sau đây về este không chính xác?

A.Este có nhiệt độ sôi thấp hơn so với an col có cùng số nguyên tử C. B.Ở điều kiện thường, các este là chất lỏng, nhẹ hơn nước, rất ít tan trong nước.

C.Các este thường có mùi thơm dễ chịu, có ứng dụng trong công nghiệp. D.Phản ứng este hóa là phản ứng thuận nghịch Câu 14: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào chính xác nhất:

A.Chất béo là este của glixerin với các axit béo B.Axit béo no có nhiệt độ sôi cao nhất trong các

Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn 13 gam este đơn chức, mạch hở X cần vừa đủ 17,472 lít khí oxi (ở đktc) thu được 38,38 lít hỗn hợp khí gồm CO2 và hơi nước (ở 127oC, 1 atm) Biết khi thủy phân hoàn toàn X bằng NaOH dư thì thu được muối (có phân tử khối nhỏ hơn X) và ancol Số công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của X là:

Trang 4

C.8 D.9

Đáp án

Trang 5

Lý thuyết và bài tập nâng cao về este-lipit-xà phòng - Đề

2

Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn 2,34 gam hỗn hợp gồm metyl axetat, etyl fomat và vinyl axetat rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư Sau phản ứng thu được 10 gam kết tủa và dung dịch X Khối lượng

X so với khối lượng dung dịch Ca(OH)2 ban đầu đã thay đổi như thế nào?

Câu 2: Đun m gam hỗn hợp chứa etyl isobutirat, axit 2-metyl propanoic, metyl butanoat cần dùng vừa đủ 120 gam dung dịch NaOH 6% và KOH 11,2% Cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng thì thu được a gam hỗn hợphơi các chất Nếu đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp hơi trên thì thu được 114,84 gam nước Giá trị của m là

Câu 5: Hỗn hợp X gồm axit fomic và axit axetic Thực hiện phản ứng este hóa giữa X với 0,1 mol glixerol thu được hỗn hợp sản phẩm hữu cơ chỉ chứa các trieste Tách đốt cháy hoàn toàn các trieste này thu được 31,36 lít khí gồm CO2 và hơi nước (ở đktc) Xác định thành phân phần trăm theo khối lượng của axit fomic trong hỗn hợp X

Trang 6

Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn 0,01 mol chất béo (triglixerit) X bằng oxi thu được (2,2m + 5,28) gam CO2 và (0,9m+ 1,26) gam hơi nước Mặt khác, hidro hóa a gam X cần dùng vừa đủ 10,08 lít H2 (đktc) thu được gam 133,5 chất béo rắn X’ Nếu thủy phân hoàn toàn a gam X bằng 500 ml dung dịch KOH 1M rồi cô cạn thì thu được chất rắn khan có khối lượng là

Câu 9: X và Y là 2 este đơn chức có cùng công thức phân tử và công thức cấu tạo chứa vòng benzen Phân tích thành phần nguyên tố của este X thấy tỉ lệ mC ÷ mH ÷ mO = 12 ÷ 1 ÷ 4 Để thủy phân hoàn toàn 20,4 gam hỗn hợp hai este này cần vừa đủ 200 ml dung dịch NaOH 1M Số hỗn hợp thỏa mãn tính chất trên là

Câu 10: Trong các so sánh giữa xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp sau, số so sánh không đúng là:

(1) Có tính chất giặt rửa tương tự nhau

(2) Xà phòng không gây hại cho da, cho môi trường còn chất giặt rửa vừa gây hại cho da, vừa gây ô nhiễm chomôi trường

Trang 7

(3) Ưu điểm hơn của chất giặt rửa so với xà phòng là dùng được với nước cứng

(4) Các chế phẩm của xà phòng có mùi thơm của este dư trong quá trình điều chế còn chất giặt rửa có mùi của hương liệu cho thêm

Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm axit axetic, axit succinic và este RCOOR’ (no, đơn chức, mạch hở) thu được 26,88 lít CO2 ( đktc ) và 19,8 gam H2O Mặt khác, để vừa trung hòa, vừa thủy phân hết m gam lượng X trên cần vừa đủ 500 ml dung dịch KOH 1M Giá trị của m là

Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn a gam axit axetic thì thu được 2 mol CO2, b gam ancol etylic thì thu được 54 gam nước Mặt khác, trộn cùng các lượng trên với axit sunfuric đặc rồi tiến hành phản ứng este hóa thì hỗn hợp phảnứng x gam axit axetic rồi tiến hành trong cùng điều kiện thu được 55 gam este Để tăng hiệu suất của phản ứng thêm 17,5 %, người ta thêm vào Giá trị của x là

Câu 13: Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm 2 este đơn chức A và B trong 200 ml dung dịch NaOH 0,3M (biết

đã dùng dư 20% so với lượng cần thiết) thu được dung dịch X và hỗn hợp 2 ancol đều không có đồng phân Cô cạn dung dịch X sau đó đốt cháy chất rắn vừa mới thu được tạo ra 5,28 gam CO2 Công thức cấu tạo của 2 este là:

A.CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 B.C2H5COOCH3 và C2H5COOC2H5

C.HCOOC2H5 và HCOOC3H7 D.C5H10COOCH3 và C5H10COOCH3

Câu 14: Hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức Đun nóng 0,1 mol X với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 8,64 gam bạc Mặt khác, lấy 45,4 gam X tác dụng với dung dịch NaOH ( dùng dư 10% so với lượng phản ứng) thì thu được hỗn hợp 2 muối của 2 axit cacboxylic đồng đẳng liên tiếp và 27,2 gam hỗn hợp hai ancol là đồng đẳng

kế tiếp Công thức của ancol có khối lượng phân tử lớn hơn là:

Trang 8

Câu 15: Hỗn hợp E gồm một ancol đơn chức X, một axit cacboxylic đơn chức Y và một este Z được tạo bởi X

và Y Lấy 0,13 mol hỗn hợp E cho phản ứng vừa đủ với 50 ml dung dịch KOH 1 M đun nóng được m gam ancol X Hóa hơi m gam X rồi dẫn vào ống đựng CuO dư nung nóng, thu được anđehit T Cho toàn bộ T tác dụng hết với lượng dư AgNO3/NH3 dư, đun nóng, thu được 43,2 gam Ag Giá trị của m là

Trang 9

Thi online - Ôn tập Cacbohiđrat - Đề 1

Câu 1 [3731]Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3(dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là:

Câu 2 [6702]Cho dãy biến hoá:

A.64,29% glucozơ và 35,71% tinh bột về khối lượng B.64,71% glucozơ và 35,29% tinh bột về khối lượng

C.35,29% glucozơ và 64,71% tinh bột về khối lượng D.35,71% glucozơ và 64,29% tinh bột về khối lượng

Câu 4 [24674]Cho 360 gam glucozơ lên men tạo thành ancol etylic, khí sinh ra được dẫn vào dung dịch nước vôi trong dư thu được m gam kết tủa Biết hiệu suất của quá trình lên men đạt 80 % Vậy giá trị của m là:

Câu 5 [26860]Cho dãy các chất: glucozơ; xenlulozơ; saccarozơ; tinh bột; mantozơ Số chất trong tham gia phảnứng tráng gương là:

Trang 10

Câu 8 [32149]Có 3 chất saccarozơ, mantozơ, andehit axetic Dùng thuốc thử nào để phân biệt?

Câu 9 [34342]Xenlulozơ không phản ứng được với chất nào sau đây:

C.Cu(OH)2 và AgNO3/NH3 D.HNO3 và AgNO3/NH3

Câu 12 [36257]Cho 360 gam glucozơ lên men thành rượu etylic (giả sử chỉ có phản ứng tạo thành rượuetylic) Cho tất cả khí CO2 hấp thụ vào dung dịch NaOH thì thu được 212 gam Na2CO3 và 84 gam NaHCO3 Hiệu suất của phản ứng lên men rượu là:

Câu 13 [44157]Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với

C.AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun nóng D.Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng

Câu 14 [44860]Phát biểu không đúng là

A.Dung dịch fructozơ hoà tan được Cu(OH)2 B.Thủy phân (xúc tác H+, tmantozơ đều cho cùng một monosaccarito) saccarozơ cũng như

C.Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H+, tcó thể tham gia phản ứng tráng gương o) D.Dung dịch mantozơ tác dụng với Cu(OH)2 khi đun nóng cho kết tủa Cu2O.

Câu 15 [45133]Thủy phân 171g mantozơ với hiệu suất 50% thu được dd X Sau khi trung hòa axít dư trong X thu được dd Y Cho Y tác dụng với AgNO3/NH3 dư thu được a gam Ag Giá trị a là:

Câu 16 [46688]Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozơ trong sợi bông là 4860000 đvC Vậy số gốc

Trang 11

glucozơ có trong xenlulozơ nêu trên là :

A.Dung dịch Na2CO3 và Na B.Ag2O/dd NH3 và quỳ tím

C.Dung dịch NaHCO3 và dung dịch AgNO3 D.Quỳ tím và Na

Câu 19 [50636]Thủy phân 1kg khoai (chứa 20% tinh bột) trong môi trường axit Nếu hiệu suất phản ứng là 75% thì lượng glucozơ thu được là :

Câu 20 [50637]Để sản xuất 1 tấn thuốc nổ proxilin (xem như là trinitrat xenlulozơ nguyên chất) thì cần dùng một lượng xenlulozơ là :

Câu 21 [50672]Thủy phân hoàn toàn 1kg saccarozơ sẽ thu được :

A.0,5kg glucozơ và 0,5kg fructozơ B.1kg glucozơ và 1kg fructozơ

C.0,5263kg glucozơ và 0,5263kg fructozơ D.2kg glucozơ

Câu 22 [50912]Phát biểu nào sau đây là sai?

A.Mantozơ là đồng phân của saccarozơ B.Hợp chất saccarozơ thuộc loại đisaccarit, phân tử này được cấu tạo bởi 2 gốc glucozơ.

C.Phân tử saccarozơ có nhiều nhóm hyđroxyl nhưng không có nhóm chức anđehit. D.

Xenlulozơ là hợp chất cao phân tử thiên nhiên, mạch không phân nhánh và do các mắt xích glucozơ tạo nên

Câu 23 [51037]Cho sơ đồ phản ứng: Thuốc súng không khói ← X → Y → Sobitol X , Y lần lượt là

A.xenlulozơ, fructozơ B.xenlulozơ, glucozơ C.tinh bột, glucozơ D.saccarozơ, glucozơ.Câu 24 [51203]Có thể dùng hồ tinh bột để nhận biết sản phẩm phản ứng

Trang 12

Câu 25 [61342]để phân biệt dung dịch mất nhãn gồm glucozơ, saccarozơ, CH3CHO, ancol etylic, hồ tinh bột ta dùng thuốc thử

A.I2, Cu(OH)2 t0 B.I2, HNO3 C.I2, AgNO3/NH3 D.AgNO3/NH3, HNO3t0

Câu 26 [65965]Xenlulozo trinitrat được điều chế từ Xenlulozo và axít HNO3 đặc ( có xúc tác H2SO4 đặc nóng)

Để có 29,7 kg Xenlulozo trinitrat cần dùng dung dịch chứa m kg HNO3 (H = 90%) Tính m:

Câu 27 [66202]Hiđro hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm glucozơ và fructozơ cần phải dùng 4,48lít khí H2 ở đktc Mặt khác, cũng m gam hỗn hợp này tác dụng vừa hết với 8 gam Br2 trong dung dịch Số mol của glucozơ

và fructozơ trong m gam hỗn hợp này lần lượt là:

A.0,05mol và 0,15mol B.0,05mol và 0,35mol C.0,1mol và 0,15mol D.0,2mol và 0,2mol

Câu 28 [67953]Một dung dịch có tính chất sau :

- Tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 và Cu(OH)2 khi đun nóng

- Hòa tan được Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh lam

- Bị thủy phân nhờ axit hoặc enzim

Dung dịch đó là:

Câu 29 [70151]Từ 180 gam glucozơ, bằng phương pháp lên men rượu, thu được a gam ancol etylic (hiệu suất 80%) Oxi hoá 0,1a gam ancol etylic bằng phương pháp lên men giấm, thu được hỗn hợp X Để trung hoà hỗn hợp X cần 720 ml dung dịch NaOH 0,2M Hiệu suất quá trình lên men giấm là:

Câu 30 [71795]Có thể dùng Cu(OH)2 để phân biệt được các chất trong nhóm nào sau đây?

A.C3H5(OH)3, C2H4(OH)2 B.C3H7OH, CH3CHO

C.CH3COOH, C2H3COOH D.C3H5(OH)3, C12H22O11 (saccarozơ)

Câu 31 [79743]Trong chế tạo ruột phích người ta thường dùng phương pháp nào sau đây:

A.Cho axetilen tác dụng với dung dịch AgNO

3/NH3

C.Cho axit fomic tác dụng với dung dịch AgNO

3/NH3

Trang 13

Câu 32 [89905]Nhóm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng tráng gương là :

A.glucozơ, axit axetic, anđehit oxalic, mantozơ B.fructozơ, axit fomic, fomanđehit, etylen glicol

C.fructozơ, axit fomic, anđehit oxalic, saccarozơ D.glucozơ, axit fomic, anđehit oxalic, mantozơ

Câu 33 [90237]Hỗn hợp X gồm glucozơ và tinh bột được chia đôi Phần thứ nhất được khuấy trong nước, lọc

và cho nước lọc phản ứng với dung dịch AgNO3(dư)/NH3 thấy tách ra 2,16 gam Ag Phần thứ hai được đun nóng với dung dịch H2SO4 loãng, trung hoà hỗn hợp thu được bằng dung dịch NaOH rồi cho sản phẩm tác dụngvới dung dịch AgNO3(dư)/NH3 thấy tách ra 6,48 gam Ag Giả sử các phản ứng hoàn toàn Tính % khối lượng của glucozơ và tinh bột trong X ?

A.64,29% ; 35,71% B.35,29% ; 64,71% C.35,71% ; 64,29% D.64,71% ; 35,29%

Câu 34 [93772]Phát biểu không đúng là :

A.Sản phẩm thủy phân saccarozơ (xúc tác H+, to)

có thể tham gia phản ứng tráng bạc B.

Dung dịch saccarozơ tác dụng với Cu(OH)2 khi đun nóng cho kết tủa Cu2O

C.Thủy phân (xúc tác H+, to) tinh bột cũng như

xenlulozơ đều cho cùng một mono saccarit D.Dung dịch saccarozơ hoà tan được Cu(OH)2.Câu 35 [93826]Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm glucôzơ, andehit fomic, axit axetic cần 2,24 lít O2 (đo ở đktc) Dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thấy khối lượng dd trong bình thay đổi:

Câu 36 [95027]Lên men 360 gam glucozơ trong điều kiện thích hợp (giả sử chỉ có phản ứng tạo thành ancol etylic) Cho toàn bộ lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch NaOH, thu được 106 gam Na2CO3 và 168 gam NaHCO3 Hiệu suất của phản ứng lên men gluczơ là :

Câu 39 [99686]Khối lượng tinh bột cần dùng để điều chế 1,15 lít rượu etylic 40o là: (Cho biết khối lượng riêng của ancol etylic = 0,8 g/ml và hiệu suất của quá trình lên men và thủy phân lần lượt là 80% và 70%)

Trang 14

Câu 40 [100683]Cacbohidrat Z tham gia chuyển hóa:

Z dung dịch xanh lam kết tủa đỏ gạch

Vậy Z không thể là chất nào trong các chất cho dưới đây?

Trang 15

Thi online - Ôn tập Cacbohiđrat - Đề 2

Câu 1 [4175]Nhận xét nào sau đây đúng về độ ngọt của glucozơ và fructozơ so với đường mía?

C.Glucozơ kém hơn, còn fructozơ ngọt hơn D.Glucozơ ngọt hơn, còn fructozơ kém ngọt hơn

Câu 2 [4198]Khi thêm vôi vào nước mía sẽ làm kết tủa các axit hữu cơ, các protit Khi ấy saccarozơ biến thành canxi saccarat tan trong nước Trước khi tẩy màu dung dịch bằng SO2 người ta sục khí CO2 vào dung dịch nhằm:

C.Chuyển hóa saccarat thành saccarozơ D.Cả B và C

Câu 3 [6899]Những chất nào có phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh đậm:

A.Glucozơ và Fructozơ B.Glucozơ và OH-CH2-CH2-CH2-OH

Câu 4 [17356]Glucozơ lên men thành rượu etylic, toàn bộ khí sinh ra được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư tách

ra 40 gam kết tủa, biết hiệu suất lên men đạt 75% Khối lượng glucozơ cần dùng là:

Câu 5 [22483]Rót H2SO4 đặc vào cốc đựng chất A màu trắng thấy A dần dần chuyển sang màu vàng, sau đó chuyển sang màu nâu và cuối cùng thành một khối đen xốp, bị bọt khí đẩy lên miệng cốc A là chất nào trong các chất sau:

Câu 6 [23576]Lượng glucozơ dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là:

Câu 7 [24260]Các khí sinh ra trong thí nghiệm phản ứng của saccarozơ với dung dịch H2SO4 đặc bao gồm:

A.H2S và CO2 B.H2S và SO2 C.SO3 và CO2 D.SO2 và CO2

Câu 8 [29275]Dãy gồm các chất đều tác dụng với Cu(OH)2 là:

A.Glucozơ, glixerin, mantozơ, axit axetic B.Glucozơ, glixerin, mantozơ, natri axetat

Trang 16

C.Glucozơ, glixerin, andehitfomic, natri axetat D.Glucozơ, glixerin, mantozơ, ancol etylic.

Câu 9 [34332]Hợp chất hữu cơ X có trong tự nhiên, khi tác dụng với hỗn hợp HNO3 và H2SO4 đặc, đun nóng tạo ra hợp chất hữu cơ Y rất dễ cháy, nổ mạnh có ứng dụng làm thuốc súng không khói Vậy X là:

Câu 10 [34975]Ở trạng thái sinh lí bình thường, glucozơ trong máu người chiếm một tỉ lệ không đổi là:

Câu 14 [35013]Cho các tính chất sau: (1) tính chất của anđehit; (2) tính chất của poliancol; (3) tác dụng với

CH3OH/HCl (khan); (4) thủy phân cho glucozơ Chất nào sau đây thỏa mãn cả bốn tính chất trên:

Câu 15 [35029]Chia 200 gam dung dịch hỗn hợp glucozơ và fructozơ thành hai phần bằng nhau:

• Phần 1: Tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được 86,4 gam Ag kết tủa

• Phần 2: Phản ứng vừa hết với 28,8 gam Br2 trong dung dịch Nồng độ phần trăm của fructozơ trong dung dịch ban đầu là:

Câu 16 [36246]Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh, được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric Thể tích axit nitric 99,67% có d = 1,52g/ml cần để sản xuất 59,4 kg xenlulozơ trinitrat nếu hiệu suất đạt 90% là :

Câu 17 [41379]Nhóm chất đều tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 là

A.C3H5(OH)3,glucozơ,CH3CHO, C2H2 B.C2H2, C2H4, C2H6, HCHO

Trang 17

Câu 18 [44720]Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng

A.hoà tan Cu(OH)2 B.trùng ngưng C.tráng gương D.thủy phân

Câu 19 [46636]Lên men 162 gam tinh bột với hiệu suất các quá trình lên men lần lượt là 80% và 90% Biết khối lượng riêng của C2H5OH nguyên chất là 0,8 g/ml Thể tích dung dịch rượu 40o thu được là

Câu 20 [50554]Cho 2,5 kg glucozơ chứa 20% tạp chất lên men thành ancol etylic Lượng ancol etylic thu được

là bao nhiêu nếu ancol bị hao hụt mất 10% trong quá trình sản xuất?

Câu 21 [50669]Glucozơ có thể tạo ra este chứa 5 gốc axit trong phân tử Este chứa 5 gốc axit axetic của

glucozơ có công thức phân tử nào dưới đây :

A.C16H22O11 B.C16H24O12 C.C16H24O10 D.C11H10O8

Câu 22 [50674]Chỉ dùng duy nhất một thuốc thử nào dưới đây có thể phân biệt được 4 lọ mất nhãn chứa các chất sau : dung dịch glucozơ ; rượu etylic ; glixerin và anđehit axetic

Câu 23 [51148]Dãy gồm các chất tham gia phản ứng thuỷ phân (trong điều kiện thích hợp) là

A.protit, glucozơ, sáp ong, mantozơ B.polistyren, tinh bột, steroit, saccarozơ

C.xenlulozơ, mantozơ, fructozơ D.xenlulozơ, tinh bột, chất béo, saccarozơ

Câu 24 [59924]Trong quá trình chuyển hoá tinh bột trong cơ thể, chất nào sau đây không phải là sản phẩm của quá trình đó?

A.Đextrin B.Saccarozơ C.Glicogen D.Mantozơ

Câu 25 [66342]Từ 180 gam glucozơ, bằng phương pháp lên men rượu, thu được a gam ancol etylic (hiệu suất 80%) Oxi hoá 0,1a gam ancol etylic bằng phương pháp lên men giấm, thu được hỗn hợp X Để trung hoà hỗn hợp X cần 720 ml dung dịch NaOH 0,2M Hiệu suất quá trình lên men giấm là:

Câu 26 [70763]Cho các dung dịch chứa các chất tan : glucozơ, fructozơ, saccarozơ, mantozơ, axit fomic, glixerol, vinyl axetat, anđehit fomic Những dung dịch vừa hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, vừa làm mất màu nước brom là?

Trang 18

A.glucozơ, mantozơ, axit fomic, vinyl axetat B.glucozơ, mantozơ, axit fomic

C.glucozơ, mantozơ, fructozơ, saccarozơ, axit fomic D.fructozơ, vinyl axetat, anđehit fomic, glixerol, glucozơ, saccarozơ

Câu 27 [70772]Dãy gồm các chất nào sau đây đều bị thủy phân trong dung dịch axit H2SO4 loãng, đun nóng?

A.Tinh bột, vinyl fomat, protein, saccarozơ, fructozơ. B.Triolein, cao su buna, polipeptit, etyl axetat, poli(vinyl axetat).

C.Tristearin, poli(vinyl axetat), glucozơ, nilon-6, polipeptit. D.Xenlulozơ, policaproamit, tripanmitin, protein, saccarozơ.

Câu 28 [71683]Cho sơ đồ sau: glucozơ → X → Y → anđehit axetic Tên của Y là:

Câu 29 [71766]Xenlulozơ được cấu tạo bởi các gốc:

Câu 30 [71775]Khẳng định nào sau đây đúng?

A.Saccarozơ và mantozơ là đồng phân của nhau B.Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau

C.Fructozơ khong tham gia phản ứng tráng bạc

trong dung dịch AgNO3 trong NH3 D.Saccarozơ và mantozơ không cho phản ứng

thủy phân

Câu 31 [71777]Chất nào sau đây không thể điều chế trực tiếp từ glucozơ?

Câu 32 [79022]Thực hiện phản ứng thủy phân a mol mantozơ trong môi trường axit( Hiệu suất thủy phân là h), sau đó trung hòa axit bằng kiềm rồi cho hỗn hợp sau phản ứng tác dụng với Ag2O dư trong NH3 thu được b mol

Ag Mối liên hệ giữa hiệu suất h với a và b là

A.h = (b - a)/a B.h = (b - 2a)/2a C.h = (b - a)/2a D.h = (2b - a)/a

Câu 33 [79416]Đem glucozơ lên men điều chế rượu etylic (khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là 0,8 g/ml), hiệu suất phản ứng lên men rượu etylic là 75% Để thu được 80 lít rượu vang 120 thì khối lượng glucozơ cần dùng là:

Câu 34 [79917]Cho 200g dung dịch glucozơ tác dụng với một lượng AgNO3 trong amoniac thu được 8,64g kết tủa Nồng độ %C của glucozơ trong dung dịch bằng bao nhiêu?

Trang 19

A.1,8% B.2,4% C.3,6% D.7,2%

Câu 35 [82903]Phản ứng quang hợp tạo ra glucozo cần được cung cấp năng lượng: 6 CO2 + 6 H2O + 673 kcal -> C6H12O6 + 6 O2 Nếu có một cây xanh với tổng diện tích lá 100 dm2, mỗi dm2 nhận được 3000 cal năng lượngmặt trời trong 1 giờ và chỉ có 10% năng lượng đó tham gia phản ứng tổng hợp glucozo, thì trong 10 giờ có bao nhiêu gam glucozo được tạo thành? Biết Mglucozo = 180 Hãy chọn đáp số đúng

Câu 36 [90395]Người ta có thể điều chế cao su Buna từ gỗ theo sơ đồ sau:

Khối lượng xenlulozơ cần để sản xuất 1 tấn cao su Buna là :

Câu 38 [94332]Phát biểu sai là :

A.

Để chuyển hóa glucozo và fructozo thành

những sản phẩm giống nhau ta cho tác dụng

với H2/Ni,t0 B.Chỉ dùng Cu(OH)2 có thể phân biệt gluco, lòng

trắng trứng, glixeryl, etanol

C.Tinh bột và xenlulozo khác nhau về cấu trúc mạch phân tử D.Trong phân tử gluxit luôn có nhóm chức anđehit

Câu 39 [94859]Cho các chất sau: axetilen, axit fomic, fomanđehit, phenyl fomat, glucozơ, etanal, metyl axetat, mantozơ, natri fomat, axeton Số chất có thể tham gia phản ứng tráng gương là :

Trang 20

1.C 2.D 3.A 4.D 5.C 6.A 7.D 8.A 9.D 10.C

Trang 21

Thi online - Ôn tập Cacbohiđrat - Đề 3

A.Khoảng 4 giờ 41phút B.Khoảng 8 giờ 20 phút C.Khoảng 200 phút D.Một kết quả khác

Câu 2 [22182]Từ một loại bột gỗ chứa 60% xenlulozơ được dùng làm nguyên liệu sản xuất rượu etylic Nếu dùng 1 tấn bột gỗ trên có thể điều chế được bao nhiêu lít rượu 700 biết hiệu suất của quá trình điều chế là 70%, khối lượng riêng của rượu nguyên chất là 0,8 g/ml

Câu 5 [26735]Dãy gồm các chất nào sau đây chỉ được cấu tạo bởi các gốc α-glucozơ?

A.Saccarozơ và mantozơ B.Tinh bột và xenlulozơ C.Tinh bột và mantozơ D.Saccarozơ và xenlulozơ

Câu 6 [28636]Cho m gam tinh bột lên men thành ancol (rượu) etylic với hiệu suất 81% Toàn bộ lượng

CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 550 gam kết tủa và dung dịch X Đun kỹ dung dịch X thu thêm được 100 gam kết tủa Giá trị của m là:

Trang 22

A.30,0 gam B.13,5 gam C.20,0 gam D.15,0 gam

Câu 9 [35000]Dãy các chất đều cho phản ứng tráng bạc là:

A.Glucozơ, fructozơ, saccarozơ, mantozơ B.Fructozơ, mantozơ, glucozơ, tinh bột

C.Etyl fomiat, fructozơ, mantozơ, glucozơ D.Axit fomic, glucozơ, saccarozơ, mantozơ

Câu 10 [35015]Phát biểu nào sau đây là đúng:

A.Tinh bột và xenlulozơ đều có cấu tạo mạch phân nhánh B.Tinh bột và xenlulozơ thuộc loại polime và có khối lượng phân tử rất lớn

C.Phân tử amilopectin trong tinh bột có cấu trúc

Câu 13 [46597]Cho các dung dịch riêng biệt sau : Glucozơ, tinh bột, glixerin , phenol , andehit axetic , benzen Thuốc thử dùng để nhận biết dung dịch là ?

C.Na, Quì tím , nước brom D.Cu(OH)2, dung dịch I2 , nước brom

Câu 14 [46681]Lên men a gam glucozơ với hiệu suất 75% , lượng CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 40 gam kết tủa Tính a gam?

Câu 15 [51474]Chọn câu đúng trong các câu sau:

A.Tinh bột và xenlulozơ đều có phản ứng tráng gương

B.Tinh bột và xenlulozơ, saccarozơ đều có công thức chung là Cn(H2O)n

Trang 23

C.Tinh bột và xenlulozơ, saccarozơ đều có công thức chung là Cn(H2O)m.

D.Tinh bột và xenlulozơ, saccarozơ đều là các polime có trong thiên nhiên

Câu 16 [66033]Một loại gạo chứa 75% tinh bột Lấy 78,28 kg gạo này nấu rượu etylic 400, quá trình này bị haohụt 40% Khối lượng riêng của rượu etylic là 0,8 g/ml Thể tích của rượu 400 thu được là:

Câu 17 [67928]Từ tinh bột người ta có thể thu được ancol etylic bằng quá trình hai giai đoạn, với hiệu suất của mỗi giai đoạn đạt 75% Vậy, từ 27 kg tinh bột loại có chứa 20% tạp chất người ta có thể thu được V lít ancol

25o Giá trị của V là (cho khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml):

Câu 18 [70912]Đun nóng dung dịch chứa 18 gam hỗn hợp glucozơ và fructozơ với một lượng dư

Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tới khi phản ứng hoàn toàn tạo thành m gam kết tủa Cu2O Giá trị của m là:

A.Cu(OH)2, quỳ tím, dd AgNO3 trong NH3 B.Quỳ tím, dd NaOH, dd AgNO3/NH3

C.Cu(OH)2, dd AgNO3/NH3, dd NaOH D.Quỳ tím, dd AgNO3/NH3, dd H2SO4

Câu 21 [71776]Để điều chế xenlulozơ triaxetat người ta cho xenlulozơ tác dụng với chất nào sau đây là tốt nhất?

A.CH3COOH B.(CH3O)2O C.CH3COCH3 D.CH3COOC6H5

Câu 22 [71779]Chất nào sau đây phản ứng được với cả Na, Cu(OH)2/NaOH và AgNO3/NH3?

Câu 23 [71784]Từ chất nào sau đây không thể điều chế trực tiếp được ancol etylic?

Trang 24

Câu 24 [71793]Saccarozơ và glucozơ đều có:

A.Phản ứng với dung dịch AgNO3 trong môi

C.Phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo

dung dịch màu xanh lam D.Phản ứng thủy phân trong môi trường axitCâu 25 [74311]Thuỷ phân 62,5g dung dịch Saccarozơ 17,1% trong môi trường axit thu được dung dịch X( với hiệu suất thuỷ phân 80%) Cho AgNO3/NH3 dư vào dung dịch X đun nhẹ thì khối lượng Ag thu được:

Câu 27 [78532]Nhóm gồm tát cả các chất đều tác dụng được với dd Ag2O(NH3):

A.Metanal; propin; glucozo; mantozo B.Propin; etanol; glucozo; phenol

C.Axetilen; mantozo; anilin; etanal D.Axetilen; metanal; axit oxatic; glucozo

Câu 28 [79096]Để phân biệt Glucôzơ, saccarozơ, tinh bột và Xenlulozơ có thể dùng các thuốc thử: (1) nước, (2) dung dịch AgNO3/NH3, (3) nước Iốt, (4) quỳ tím?

Câu 29 [79823]Tính lượng kết tủa đồng(I) oxit tạo thành khi đun nóng dung dịch hỗn hợp chứa 9,00 gam glucozơ và lượng dư đồng(II) hiđroxit trong môi trường kiềm

Câu 30 [81744]Hãy chọn các phát biểu đúng về gluxit 1) Tất cả các hợp chất có công thức thực nghiệm (công thức đơn giản nhất) là CH2O đều là gluxit 2) Khi khử hoàn toàn glucozơ (C6H12O6) thành n-hexan chứng tỏ glucozơ có mạch cacbon không phân nhánh gồm 6 nguyên tử cacbon 3) Glucozơ vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa 4) Glucozơ tác dụng với lượng dư anhiđrit axetic (CH3CO3)2O thu được e sste chứa 5 gốc CH3COO - chứng tỏ trong phân tử glucozơ có 5 nhóm –OH 5) Khi đốt cháy hoàn toàn glucozơ thu được số mol CO2 bằng

số mol H2O; 6)Cứ 1 mol glucozơ tham gia phản ứng tráng gương cho 4 mol Ag

Trang 25

toàn với dung dịch AgNO3/NH3 (dư) thu được m gam Ag Giá trị m là:

A.43,2 gam B.32,4 gam C.64,8 gam D.86,4 gam

Câu 33 [86828]Dùng những hoá chất nào sau đây có thể nhận biết được 4 chất lỏng không màu là etylen glicol, rượu etylic, glucozơ, phenol?

A.dung dịch Br2 và

Cu(OH)2 B.AgNO3/NH3 và Cu(OH)2 C.Na và dung dịch

Br2 D. Na và AgNO3/NH3.Câu 34 [90005]Khối lượng glucozơ chứa trong nước quả nho để sau khi lên men cho ta 100 lít rượu vang 100

là bao nhiêu? (Biết hiệu suất phản ứng lên men đạt 95%, ancol etylic nguyên chất có khối lượng riêng là

0,8g/ml Giả thiết rằng trong nước quả nho chỉ có một chất đường glucozơ)

Câu 35 [90160]Thuỷ phân 51,3 gam mantozơ trong môi trường axit với hiệu suất phản ứng đạt 80% thu được hỗn hợp X Trung hoà X bằng NaOH thu được dung dịch Y Cho Y tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3đun nóng, sinh ra m gam Ag Giá trị của m là :

Câu 36 [92006]Phát biểu nào sau đây không đúng?

A.Tinh bột, Xenlulozơ, matozơ đều bị thủy phân trong môi trường axit

B.Ở nhiệt độ thường glucozơ, anđehit oxalic, saccarozơ đều bị hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam

C.Glucozơ, fructozơ, đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, to) cho poliancol

D.Khi cho isopren tác dụng với HBr theo tỉ lệ mol 1 : 1 thu được tối đa 6 sản phẩm (không kể đồng phân hình học)

Câu 37 [93895]Lên men một lượng glucozơ thành ancol etylic thì thu được 100 ml ancol 460 Khối lượng riêng của ancol nguyên chất là 0,8 gam/ml Hấp thụ toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình lên men vào dung dịch NaOH dư thu được muối có khối lượng là (các phản ứng xảy ra hoàn toàn)

Câu 38 [95505]Cao su buna có thể điều chế theo sơ đồ sau:

Xenlulozơ glucozơ C2H5OH C4H6 cao su buna

Để điều chế được một tấn cao su buna thì cần bao nhiêu tấn mùn cưa chứa 50% xenlulozơ:

Câu 39 [98265]Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp gồm metanal, axit etanoic, glucozơ và fructozơ cần 3,36 lít

Trang 26

O2(đktc) Dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, sau phản ứng thu được kết tủa và dung dịch X Khối lượng dung dịch X so với khối lượng dung dịch Ca(OH)2 ban đầu đã thay đổi như thế nào ?

Câu 40 [99666]Một dung dịch có các tính chất:

- Hòa tan được Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam

- Khử được AgNO3/NH3 và Cu(OH)2 /OH- khi đun nóng

Trang 27

Cacbohidrat- Đề 3

Câu 1 [158474]Cho một số tính chất: có dạng sợi (1); tan trong nước (2); tan trong nước Svayde (3); phản ứng với axit nitric đặc (xúc tác axit sunfuric đặc) (4); tham gia phản ứng tráng bạc (5); bị thuỷ phân trong dung dịch axit đun nóng (6) Các tính chất của xenlulozơ là:

A.(2), (3), (4) và (5) B.(3), (4), (5) và (6)

C.(1), (2), (3) và (4) D.(1), (3), (4) và (6)

Câu 2 [158475]Phát biểu không đúng là

A.Dung dịch mantozơ tác dụng với Cu(OH)2/OH

-khi đun nóng cho kết tủa Cu2O B.

Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H+, to)

có thể tham gia phản ứng tráng gương

C.Thủy phân (xúc tác H+, to) saccarozơ cũng như

mantozơ đều chỉ cho cùng một monosaccarit D.Dung dịch fructozơ hoà tan được Cu(OH)2 Câu 3 [158476]Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A.Glucozơ tác dụng được với nước brom B.Khi glucozơ ở dạng vòng thì tất cả các nhóm

OH đều tạo ete với CH3OH

C.Glucozơ tồn tại ở dạng mạch hở và dạng mạch

Ở dạng mạch hở, glucozơ có 5 nhóm OH kề nhau

Câu 4 [158477]Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A.Saccarozơ làm mất màu nước brom B.Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh

C.Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh D.Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong

NH3 Câu 5 [158478]Cho các phát biểu sau:

(1) Fructozơ và glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc;

(2) Saccarozơ và tinh bột đều không bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác;

(3) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp;

(4) Xenlulozơ và saccarozơ đều thuộc loại đisaccarit;

Phát biểu đúng là

Câu 6 [158479]Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(a) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân

(b) Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ

(c) Glucozơ, fructozơ và mantozơ đều có phản ứng tráng bạc

Trang 28

(d) Glucozơ làm mất màu nước brom

Số phát biểu đúng là:

Câu 7 [158480]Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước

(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit

(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam

(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất

(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag

(g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol

Số phát biểu đúng là:

Câu 8 [158481]Cho các phát biểu sau:

(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ

(b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau

(c) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3

(d) Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam (e) Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở

(f) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng 6 cạnh (dạng α và β)

Số phát biểu đúng là

Câu 9 [158482]Có một số nhận xét về cacbohiđrat như sau:

(1) Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể bị thủy phân

(2) Glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều tác dụng được với Cu(OH)2 và có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc (3) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau

(4) Phân tử xenlulozơ được cấu tạo bởi nhiều gốc β-glucozơ

(5) Thủy phân tinh bột trong môi trường axit sinh ra fructozơ

Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là

Trang 29

C.4 D.3

Câu 10 [158483]Một phân tử saccarozơ có

A.một gốc β-glucozơ và một gốc β-fructozơ B.một gốc β-glucozơ và một gốc α-fructozơ

C.hai gốc α-glucozơ D.một gốc α-glucozơ và một gốc β-fructozơ

Câu 11 [158484]Chất X có các đặc điểm sau: phân tử có nhiều nhóm –OH, có vị ngọt, hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt

độ thường, phân tử có liên kết glicozit, làm mất màu nước brom Chất X là

A.Tinh bột, glucozơ, etanol B.Tinh bột, glucozơ, cacbon đioxit

C.Xenlulozơ, saccarozơ, cacbon đioxit D.Xenlulozơ, fructozơ, cacbon đioxit

Câu 13 [158486]Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A.Xenlulozơ tan tốt trong nước và etanol B.Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra sobitol.

C.Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng trángbạc. D.Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch H

2SO4 đun nóng, tạo ra fructozơ

Câu 14 [158487]Dãy các chất nào dưới đây đều phản ứng được với ở điều kiện thường ?

A.Etylen glicol, glixerol và ancol etylic B.Glixerol, glucozơ và etyl axetat

C.Glucozơ, glixerol và saccarozơ D.Glucozơ, glixerol và metyl axetat

Trang 30

Câu 15 [158488]Dãy các chất đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch H2SO4 đun nóng là

A.saccarozo, tinh bột và xenlulozo B.fructozo, saccarozo và tinh bột

C.glucozo, tinh bột và xenlulozo D.glucozo, saccarozo và fructozo

Câu 16 [158489]Cho các phát biểu sau:

(a) Glucozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

(b) Sự chuyển hóa tinh bột trong cơ thể người có sinh ra mantozơ

(c) Mantozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

(d) Saccarozơ được cấu tạo từ hai gốc β-glucozơ và α-fructozơ

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là:

Câu 17 [158490]Cho các phát biểu sau:

(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic

(b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước

(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói

(d) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết α-1,4-glicozit

(e) Saccarozơ bị hóa đen trong H2SO4 đặc

(f) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

Trang 31

Câu 20 [158493]Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là

Câu 24 [158497]Thuỷ phân dung dịch chứa 34,2 gam mantozơ một thời gian Lấy toàn bộ sản phẩm thu được sau phản ứng thuỷ phân cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, sau phản ứng hoàn toàn thu được 31,32 gam Ag Hiệu suất của phản ứng thuỷ phân mantozơ là:

Trang 32

Câu 28 [158501]Cho m gam đường mantozơ thuỷ phân thu được (m + 3,6) gam hỗn hợp đường X Lấy 1/10 hỗn hợp X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 12,96 gam Ag Hiệu suất của phản ứng thuỷ phân là:

Trang 33

Câu 31 [158504]Thủy phân 25,65 gam mantozơ với hiệu suất 82,5% thu được dung dịch X Cho X tác dụng vớidung dịch AgNO3/NH3 dư thu được lượng kết tủa Ag là

Câu 35 [158508]Đun nóng 34,2 gam mantozơ trong dung dịch axit sunfuric loãng Trung hòa dung dịch thu được sau phản ứng bằng dung dịch NaOH rồi cho tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 dư, đun nóng thu được 37,8 gam Ag Hiệu suất của phản ứng thủy phân mantozơ

Câu 36 [158509]Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm saccarozơ và mantozơ thu được dung dịch Y

Trang 34

Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 0,2 mol Ag Mặt khác, thủy phân m gam hỗn hợp X một thời gian (hiệu suất thủy phân mỗi chất đều là 80%) thu được dung dịch Z Cho Z tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 0,168 mol Ag Thành phần %về khối lượng của saccarozơ trong hỗn hợp là:

Câu 39 [158512]Thủy phân dung dịch chứa 34,2 gam mantozơ một thời gian Lấy toàn bộ sản phẩm thu được sau phản ứng thủy phân cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, sau phản ứng hoàn toàn thu được 31,32 gam Ag Hiệu suất của phản ứng thủy phân mantozơ là:

Trang 36

Câu 47 [158520]Cho 50ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 2,16 gam Ag kết tủa Nồng độ mol của dung dịch glucozơ đã dùng là

Câu 48 [158521]Thuỷ phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozơ trong môi trường axit, thu được dung dịch X Cho toàn bộ dung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được m gam Ag Giá trị của m là

Câu 49 [158522]Dung dịch X chứa m gam hỗn hợp glucozơ và saccarozơ

- Thực hiện phản ứng tráng gương hoàn toàn dung dịch X thu được 0,02 mol Ag

- Đun nóng X với HCl loãng đến phản ứng hoàn toàn, trung hòa axit dư thu được dung dịch Y Đun nóng Y vớilượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thu được tối đa 0,06 mol Ag

Giá trị của m là

Câu 50 [158523]Chia 200 gam dung dịch hỗn hợp glucozơ và fructozơ thành hai phần bằng nhau

- Phần 1 tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 được 86,4 gam

- Phần 2 tác dụng vừa hết với 35,2 gam Br2

Nồng độ % của fructozơ trong dung dịch ban đầu là

Câu 51 [158524]Chia một hỗn hợp gồm tinh bột và glucozơ thành hai phần bằng nhau

- Cho phần thứ nhất vào nước dư rồi cho phản ứng hoàn toàn với AgNO3 trong NH3 dư thì được 2,16 gam Ag

- Đun phần thứ hai với HCl loãng đến phản ứng hoàn toàn, sau đó trung hòa bằng NaOH rồi cũng cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì được 6,48 gam Ag

Khối lượng tinh bột trong hỗn hợp đầu là

Trang 37

Câu 52 [158525]Thủy phân hỗn hợp gồm 0,01 mol saccarozơ và 0,02 mol mantozơ trong môi trường axit, với hiệu suất đều là 60% theo mỗi chất, thu được dung dịch X Trung hòa dung dịch X, thu được dung dịch Y, sau

đó cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag Giá trị của m là

Câu 56 [158529]Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong, thu được 10 gam kết tủa Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu Giá trị của m là

Câu 57 [158530]Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81% Toàn bộ lượng CO2 sinh ra

Trang 38

được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 550 gam kết tủa và dung dịch X Đun kỹ dung dịch Xthu thêm được 100 gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 58 [158531]Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp từ CO2 và hơi nước Biết rằng CO2 chiếm 0,03% thể tích không khí Muốn có 40,5 gam tinh bột thì thể tích không khí (đktc) cần dùng đểcung cấp lượng CO2 cho phản ứng quang hợp là

Trang 39

41.C 42.D 43.D 44.B 45.A 46.B 47.A 48.B 49.A 50.B

Trang 40

Thi online - Lý thuyết về Cacbohiđrat

Câu 1 [94370]Một chất khi thuỷ phân trong môi trường axít, đun nóng không tạo ra glucozơ, chất đó là :

Câu 2 [102146]Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của

Câu 3 [102152]Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng, thu được chất hữu cơ X Cho X phản ứng với khí H2 (xúc tác Ni, to), thu được chất hữu cơ Y Các chất X, Y lần lượt là

(Trích đề TSCĐ – 2010)

A.glucozơ, saccarozơ B.glucozơ, sobitol C.glucozơ, fructozơ D.glucozơ, etanol

Câu 4 [113866](Đề NC) Cho một số tính chất: là chất kết tinh không màu (1) ; có vị ngọt (2) ; tan trong nước

(3) ; hoà tan Cu(OH)2 (4) ; làm mất màu nước brom (5) ; tham gia phản ứng tráng bạc (6) ; bị thuỷ phân trong môi trường kiềm loãng nóng (7) Số tính chất đúng với saccarozơ là

Câu 5 [113870](Đề NC) Kiểu liên kết giữa các gốc glucozơ trong mạch amilozơ là

A.β-1,6-Glicozit B.α-1,6-Glicozit C.β-1,4-Glicozit D.α-1,4-Glicozit

Câu 6 [115978]

Cho các phản ứng:

(1) Phản ứng với Cu(OH)2/OH-, to

(2) Phản ứng với H2 dư (Ni, to)

(3) Phản ứng với AgNO3/NH3, to

(4) Phản ứng với CH3OH/HCl, to

(5) Phản ứng với Br2 dư/H2O

(6) Phản ứng với KMnO4/H2SO4 loãng

Số phản ứng chuyển glucozơ và fructozơ thành cùng một sản phẩm hữu cơ là

Câu 7 [121176]Chất X có các đặc điểm sau: phân tử có nhiều nhóm -OH, có vị ngọt, hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt

độ thường, phân tử có liên kết glicozit, làm mất màu nước brom Chất X là

Câu 8 [121470]Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(a) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân

(b) Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ

(c) Glucozơ, fructozơ và mantozơ đều có phản ứng tráng bạc

(d) Glucozơ làm mất màu nước brom

Ngày đăng: 10/10/2016, 11:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w