1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

On thi TN estelipit

33 125 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 7,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 8: Este etyl axetat có công th c làứ... Câu 11: Este etyl fomat có công th c làứA.. Câu 13: Th y phân este X trong môi trủ ường ki m, thu đề ược natri axetat và ancol etylic... Câu 1

Trang 1

CH ƯƠ NG 1: ESTE - CH T BÉO Ấ Câu 1: S đ ng phân este ng v i công th c phân t Cố ồ ứ ớ ứ ử 3H6O2 là

Câu 2: S đ ng phân este ng v i công th c phân t Cố ồ ứ ớ ứ ử 4H8O2 là

Trang 2

C3H6O2 : HCOOC2H5

CH3COOCH3

C4H8O2 : HCOOC-C-C HCOOC-C C

CH3COOC2H5

CH COOCH

Trang 3

* Công th c tính nhanh s đ ng phân este đ n ch c no, m ch h ứ ố ồ ơ ứ ạ ở (C n

Trang 4

Câu 3: S đ ng phân đ n ch c ng v i công th c phân t ố ồ ơ ứ ứ ớ ứ ử

Trang 5

* S đ ng phân đ n ch c= s đ ng phân este + đ ng phân axitố ồ ơ ứ ố ồ ồ

Trang 6

3 Công th c tính s đ ng phân axit cacboxylic đ n ch c ứ ố ồ ơ ứ

Trang 7

Câu 5: Cho t t c các đ ng phân đ n ch c, m ch h , có cùng ấ ả ồ ơ ứ ạ ởcông th c phân t Cứ ử 2H4O2 l n lầ ượt tác d ng v i: Na, NaOH, ụ ớNaHCO3 S ph n ng x y ra làố ả ứ ả

Trang 8

Câu 6: Ch t X có công th c phân t Cấ ứ ử 3H6O2, là este c a axit ủaxetic Công th c c u t o thu g n c a X là ứ ấ ạ ọ ủ

A C2H5COOH B HO-C2H4-CHO

Trang 9

Câu 7: H p ch t X có công th c c u t o: CHợ ấ ứ ấ ạ 3CH2COOCH3 Tên

Trang 10

Câu 8: Este etyl axetat có công th c là

Trang 11

Câu 9: Đun nóng este HCOOCH3 v i m t lớ ộ ượng v a đ dung ừ ủ

d ch NaOH, s n ph m thu đị ả ẩ ược là

A CH3COONa và C2H5OH B HCOONa và

Trang 12

Câu 10: H p ch t Y có công th c phân t C ợ ấ ứ ử 4H8O2 Khi

Trang 13

Câu 11: Este etyl fomat có công th c là

A CH3COOCH3 B.HCOOC2H5

C HCOOCH=CH2 D HCOOCH3

Câu 12: Đun nóng este CH3COOC2H5 v i m t lớ ộ ượng v a đ dung ừ ủ

d ch NaOH, s n ph m thu đị ả ẩ ược là

A CH3COONa và CH3OH

B CH3COONa và C2H5OH

C HCOONa và C2H5OH D C2H5COONa và CH3OH

Trang 14

Câu 13: Th y phân este X trong môi trủ ường ki m, thu đề ược natri axetat và ancol etylic Công th c c a X làứ ủ

A C2H3COOC2H5 B CH3COOCH3 C C2H5COOCH3

D CH3COOC2H5

R R’

Trang 15

Câu 14: Este metyl acrilat có công th c là

Trang 16

Câu 15: Este vinyl axetat có công th c là

Trang 17

=CH-Câu 16: Cho s đ chuy n hóa sau (m i mũi tên là m t phơ ồ ể ỗ ộ ương trình ph n ng):ả ứ

Tinh b t → X → Y → Z → metyl axetat.ộ

Các ch t Y, Z trong s đ trên l n lấ ơ ồ ầ ượt là:

A C2H5OH, CH3COOH

B CH3COOH, CH3OH

C CH3COOH, C2H5OH D C2H4, CH3COOH

* (C6H10O5)n → C6H12O6 → C2H5OH →CH3COOH →CH3COOCH3

Trang 18

Câu 17: Propyl fomiat được đi u ch tề ế ừ

A axit fomic và ancol metylic.

B axit fomic và ancol propylic.

C axit axetic và ancol propylic.

D axit propionic và ancol metylic.

Trang 19

Câu 18: Cho glixerol ph n ng v i h n h p axit béo g m ả ứ ớ ỗ ợ ồ

C17H35COOH và C15H31COOH, s lo i trieste đố ạ ượ ạc t o ra t i đa ốlà

Trang 20

* Công th c tính s trieste ( triglixerit ) t o b i glixerol và ứ ố ạ ở

S triesteố =

Ví d : ụ Đun nóng h n h p g m glixerol v i 2 axit béo là axit ỗ ợ ồ ớpanmitic và axit stearic ( xúc tác H2SO4 đ c) thì thu đặ ược bao nhiêu trieste ?

S trieste = = 6ố

2

) 1 (

n

) 1 2 (

2 2 +

Trang 21

Câu 19: Khi thu phân trong môi trỷ ường axit tristearin ta thu

Trang 22

Câu 20: Khi thu phân ch t béo trong môi trỷ ấ ường ki m thì thu ề

được mu i c a axit béo vàố ủ

A phenol B glixerol C ancol đ n ch c ơ ứ D este

đ n ch c.ơ ứ

Câu 21: Khi xà phòng hóa tristearin ta thu đượ ảc s n ph m làẩ

A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và

glixerol

C C15H31COOH và glixerol D C17H35COONa và glixerol

Trang 23

Câu 22: Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu đ ượ ả c s n

Trang 24

• 3 axit béo c n nh : ầ ớ (SGK12-8)

• Axit stearic: C17H35COOH

• Axit panmitic:C15H31COOH

• Axit oleic: C17H33COOH

Trang 25

Câu 24: Có th g i tên este (Cể ọ 17H33COO)3C3H5 là

A triolein B tristearin

C tripanmitin D stearic

Trang 26

Câu 25: Cho dãy các ch t: HCHO, CHấ 3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3 S ch t trong dãy tham gia ố ấ

ph n ng tráng gả ứ ương là

* Ch n các ch t có nhóm ọ ấ –CHO

(Chú ý : HCOOH, HCOOCH3)

Trang 27

Câu 26: Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam h n h p g m hai este ỗ ợ ồHCOOC2H5 và CH3COOCH3 b ng dung d ch NaOH 1M (đun ằ ịnóng) Th tích dung d ch NaOH t i thi u c n dùng làể ị ố ể ầ

A 400 ml B 300 ml C 150 ml D 200 ml.

* CH3COOCH3 = HCOOC2H5 = C3H6O2=74

neste= 22,2/74=0,3 = nNaOH

VNaOH= 0,3/1=0,3

Trang 28

Câu 27: Ch t X có công th c phân t Cấ ứ ử 2H4O2, cho ch t X tác ấ

d ng v i dung d ch NaOH t o ra mu i và nụ ớ ị ạ ố ước Ch t X thu c ấ ộ

Trang 29

Câu 28: Đ t cháy hoàn toàn 7,8 gam este X thu đ ố ượ c 11,44

Trang 30

Câu 29: Thu phân este X có CTPT Cỷ 4H8O2 trong dung d ch ị

NaOH thu được h n h p hai ch t h u c Y và Z trong đó Y ỗ ợ ấ ữ ơ

Trang 31

Câu 30: Xà phòng hoá hoàn toàn 37,0 gam h n h p 2 este là ỗ ợ

HCOOC2H5 và CH3COOCH3 b ng dung d ch NaOH, đun nóng ằ ị

Trang 32

Câu 31: Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam h n h p g m hai este ỗ ợ ồHCOOC2H5 và CH3COOCH3 b ng dung d ch NaOH 1M (đun ằ ịnóng) Th tích dung d ch NaOH t i thi u c n dùng làể ị ố ể ầ

A 400 ml B 300 ml C 150 ml D 200 ml.

* CH3COOCH3 = HCOOC2H5 = C3H6O2=74

neste= 22,2/74=0,3 = nNaOH

VNaOH= 0,3/1=0,3

Trang 33

Câu 32: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,6 gam h n h p 2 este là etyl ỗ ợaxetat và metyl propionat b ng lằ ượng v a đ V (ml) dung d ch ừ ủ ịNaOH 0,5M Giá tr V đã dùng làị

A 200 ml B 500 ml.

C 400 ml D 600 ml.

etyl axetat: CH3COOC2H5 =88

metyl propionat: C2H5COOCH3 =88

neste=17,6/88=0,2

* Chú ý: neste= nNaOH (este đ n ch c)ơ ứ

n NaOH= 0,2 VNaOH= 0,2/0,5= 0,4l=400ml

Ngày đăng: 10/10/2016, 14:17

w