Câu 9: Trong quá trình điện phân dung dịch KBr, phản ứng nào sau đây xảy ra ở cực dương?. Câu 10: Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ, ở catôt thu được * Catot cực âm : ion dươngca
Trang 1KIM LOẠI KIỀM VÀ HỢP CHẤT
Câu 1: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang
màu xanh là
A NaCl B Na2SO4
Trang 2Câu 2: Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3
thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là
A NaOH, CO2, H2
B Na2O, CO2, H2O
C Na2CO3, CO2, H2O
D NaOH, CO2, H2O (SGK-109)
Trang 3Câu 3: Để bảo quản natri, người ta phải
ngâm natri trong
C dầu hỏa D phenol lỏng.
(SGK-107)
Trang 4Câu 4: Một muối khi tan vào nước tạo thành
dung dịch có môi trường kiềm, muối đó là
A Na2CO3 B MgCl2 C
* Chú ý: Muối CO32- của kl kiềm trong nước cho môi trường kiềm
Trang 5Câu 5: Trong công nghiệp, natri hiđroxit
được sản xuất bằng phương pháp
A điện phân dung dịch NaCl, không có
Trang 6Câu 6: Phản ứng nhiệt phân không đúng là
Trang 7Câu 7: Quá trình nào sau đây, ion Na+
không bị khử thành Na?
A Điện phân NaCl nóng chảy.
B Điện phân dung dịch NaCl trong nước
C Điện phân NaOH nóng chảy.
D Điện phân Na2O nóng chảy
* Pp điện phân dd ko đ/c kl có tính khử mạnh
Trang 8Câu 8: Quá trình nào sau đây, ion Na+ bị
khử thành Na?
A Dung dịch NaOH tác dụng với dung
dịch HCl
B Điện phân NaCl nóng chảy.
C Dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch HCl
D Dung dịch NaCl tác dụng với dung dịch
AgNO3
* Chọn Pư mà sản phẩm tạo thành Na
Trang 9Câu 9: Trong quá trình điện phân dung dịch
KBr, phản ứng nào sau đây xảy ra ở cực dương?
A Ion Br - bị oxi hoá
Trang 10Câu 10: Điện phân NaCl nóng chảy với điện
cực trơ, ở catôt thu được
* Catot (cực âm) : ion dương(cation) đi đến
bị khử
Trang 11Câu 11: Trường hợp không xảy ra phản
ứng với NaHCO3 khi :
Trang 12Câu 12: Cho sơ đồ phản ứng:
Trang 13Câu 13: Cho 0,02 mol Na2CO3 tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thì thể tích khí
Trang 14Câu 14: Trung hoà V ml dung dịch NaOH
1M bằng 100 ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là
Trang 15Câu 15: Điện phân muối clorua kim loại kiềm nóng
chảy thu được 1,792 lít khí (đktc) ở anot và 6,24 gam kim loại ở catot Công thức hoá học của
muối đem điện phân là
Trang 16Câu 16: Cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng
với nước (dư) thu được 0,336 lít khí hiđro (ở
đktc) Kim loại kiềm là (Cho Li = 7, Na = 23, K =
Trang 17KIM LOẠI KIỀM THỔ VÀ HỢP CHẤT
Câu 17: Khi đun nóng dung dịch canxi
hiđrocacbonat thì có kết tủa xuất hiện Tổng các hệ số tỉ lượng trong phương trình hóa học của phản ứng là
* Ca(HCO3)2 CaCO3 + CO2+ H2O
Trang 19Câu 20: Nước cứng là nước có chứa nhiều
Trang 20Câu 22: Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào
dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có
A bọt khí và kết tủa trắng
B bọt khí bay ra.
C kết tủa trắng xuất hiện
D kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần.
* Ca(OH)2 + Ca(HCO3)2 2CaCO3 + 2H2O
Trang 21Câu 23: Cặp chất không xảy ra phản ứng là
A Na2O và H2O
B dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2
C dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl
D dung dịch NaOH và Al2O3
* Chọn B vì ko tạo thành kết tủa, khí hoặc
nước
Trang 22Câu 24: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa
khi dung dịch Ba(HCO3)2 tác dụng với
Trang 23Câu 25: Cho 10 gam một kim loại kiềm thổ
tác dụng hết với nước thoát ra 5,6 lít khí
(đktc) Tên của kim loại kiềm thổ đó là
Trang 24NHÔM và HỢP CHẤT Câu 26: Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là
B Cấu hình electron [Ne] 3s2 3p 1
C Tinh thể cấu tạo lập phương tâm diện.
D Mức oxi hóa đặc trưng +3.
Trang 25Câu 29: Kim loại Al không phản ứng với
Trang 26Câu 30: Chất phản ứng được với dung dịch
NaOH là
A Mg(OH)2 B Ca(OH)2
* Al2O3 và Al(OH)3 có t/c lưỡng tính
Trang 27Câu 31: Để phân biệt dung dịch AlCl3 và
Trang 28Câu 32: Nguyên liệu chính dùng để sản
Trang 29Câu 33: Kim loại phản ứng được với dung
Trang 30Câu 35: Chất phản ứng được với dung dịch
Trang 31Câu 37: Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc
loại phản ứng nhiệt nhôm?
Trang 32Câu 38: Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:
A KCl, NaNO3 B Na2SO4, KOH
C NaCl, H2SO4 D NaOH, HCl.
Trang 33Câu 39: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch
NaOH vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng
xảy ra là
A có kết tủa keo trắng và có khí bay lên
B có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.
C chỉ có kết tủa keo trắng
D không có kết tủa, có khí bay lên.
• 3NaOH + AlCl3 Al(OH)3 + 3NaCl
• Al(OH)3 + NaOH NaAlO2 + 2H2O
Trang 34Câu 40: Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch
A có kết tủa nâu đỏ.
B có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa lại
tan
C có kết tủa keo trắng.
D dung dịch vẫn trong suốt.
Trang 35Câu 41: Nhôm hidroxit thu được từ cách
nào sau đây?
A Cho dư dung dịch HCl vào dung dịch natri
aluminat.
B Thổi khí CO2 vào dung dịch natri aluminat.
C Cho dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3.
D Cho Al2O3 tác dụng với nước
* Chọn B vì CO2 dư không hòa tan kết tủa
Trang 36Câu 42: Các dung dịch MgCl2 và AlCl3 đều không màu Để phân biệt 2 dung dịch này
có thể dùng dung dịch của chất nào sau đây?
* Hiện tượng: MgCl2: xuất hiện kết tủa trắng AlCl3 : xuất hiện kết tủa trắng keo, rồi tan
Trang 37Câu 43: Cho 2,7 gam Al tác dụng hoàn toàn
với dung dịch NaOH dư Sau khi phản
Trang 38Câu 44: Cho bột nhôm tác dụng với dung
dịch NaOH (dư) thu được 6,72 lít khí H2 (ở đktc) Khối lượng bột nhôm đã phản ứng
Trang 39Câu 45: Hòa tan hết m gam hỗn hợp Al và Fe trong
lượng dư dung dịch H2SO4 loãng thoát ra 0,4 mol khí, còn trong lượng dư dung dịch NaOH thì thu được 0,3 mol khí Giá trị m đã dùng là
Trang 40Câu 46: Cho m gam hỗn hợp bột Al và Fe tác
dụng với dung dịch NaOH dư thoát ra 6,72 lít khí (đktc) Nếu cho m gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch HCl dư thì thoát ra 8,96 lít khí (đktc) Khối lượng của Al và Fe trong hỗn hợp đầu là
A 10,8 gam Al và 5,6 gam Fe
B 5,4 gam Al và 5,6 gam Fe.
C 5,4 gam Al và 8,4 gam Fe
D 5,4 gam Al và 2,8 gam Fe
Trang 43Câu 49: Cho phương trình hoá học:
aAl + bFe3O4 → cFe + dAl2O3 (a, b, c, d là các số nguyên, tối giản) Tổng các hệ số
Trang 44Câu 50: Trong các loại quặng sắt, quặng có
Trang 45Câu 51: Cho sắt phản ứng với dung dịch
HNO3 đặc, nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ Chất khí đó là
A NO2 B N2O
C NH3 D N2
• NO2: nâu đỏ
• NH3: Khai, làm quì tím hóa xanh
• N2O: không màu,nặng hơn không khí
• N2: không màu, nhẹ hơn không khí
• NO: không màu hóa nâu trong không khí
Trang 46Câu 52: Hoà tan m gam Fe trong dung dịch
HCl dư, sau khi phản ứng kết thúc thu
được 4,48 lít khí H2 (ở đktc) Giá trị của m
Trang 47Câu 54 Bao nhiêu g clo td vừa đủ kim loại sắt tạo
Trang 48Câu 53: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe trong
dd HNO3 loãng dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 0,448 lít khí NO duy nhất (ở đktc) Giá trị của m là (Cho Fe = 56, H = 1,
Trang 49Câu 55: Nhúng thanh sắt vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian lấy thanh sắt ra rửa sạch, sấy khô thấy khối lượng tăng 1,2 gam Khối lượng
Trang 50Câu 56: Ngâm một đinh sắt nặng 4 gam trong
dung dịch CuSO4, sau một thời gian lấy đinh sắt
ra, sấy khô, cân nặng 4,2857 gam Khối lượng sắt tham gia phản ứng là
Trang 51Câu 57: Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung
dịch HNO3 loãng (dư), sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là
Trang 52Câu 58: Cho 10 gam hhợp gồm Fe và Cu
tác dụng với dd H2SO4 loãng (dư) Sau pứ thu được 2,24 l khí hiđro (ở đktc), dung
dịch X và m g chất rắn ko tan Giá trị của
Trang 53Câu 59: Phân hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
A FeO B Fe2O3
C Fe3O4 D Fe(OH)2
Trang 54Câu 60: Dãy gồm hai chất chỉ có tính oxi hoá là
Trang 55Câu 62: Sắt có thể tan trong dung dịch nào
sau đây?
A FeCl2 B FeCl3
C MgCl2 D AlCl3
* Fe + 2FeCl3 3FeCl2
Trang 56Câu 63: Nhận định nào sau đây sai?
A Sắt tan được trong dung dịch CuSO4
B Sắt tan được trong dung dịch FeCl3
C Sắt tan được trong dung dịch FeCl2
D Đồng tan được trong dung dịch FeCl3
Trang 57Câu 64: Hợp chất nào sau đây của sắt vừa
có tính oxi hóa, vừa có tính khử?
C Fe(OH)3 D Fe(NO3)3
* Chọn h/c Fe có Số OXH trung gian(+2)
Trang 58Câu 65: Chất có tính oxi hoá nhưng không
có tính khử là
A Fe B Fe2O3
C FeCl2 D FeO.
* Chọn h/c Fe+3 ( cao nhất)
Trang 59Câu 66: Cho phản ứng:
a Fe + b HNO3 c Fe(NO3)3 + d NO + e H2O
Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất Thì tổng (a+b) bằng
* Fe + 4 HNO3 Fe(NO3)3 + NO + 2H2O
Trang 60Câu 67: Nung 21,4 gam Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được m gam một oxit Giá trị của m là (Cho H = 1, O = 16, Fe = 56)
Trang 61Câu 68: Cho khí CO khử hoàn toàn đến Fe
một hỗn hợp gồm: FeO, Fe2O3, Fe3O4 thấy
có 4,48 lít CO2 (đktc) thoát ra Thể tích CO (đktc) đã tham gia phản ứng là
A 1,12 lít B 2,24 lít.
C 3,36 lít D 4,48 lít.
* Chú ý: nCO= nCO2 nên VCO=VCO2
Trang 62Câu 69: Để khử hoàn toàn 30 gam hỗn hợp
CuO, FeO, Fe2O3, Fe3O4, MgO cần dùng 5,6 lít khí CO (ở đktc) Khối lượng chất rắn sau phản ứng là
A 28 gam B 26 gam.
* nCO=5,6/22,4=0,25= nO (trong oxit)
m chất rắn= m oxit – mO (trong oxit)
= 30-0,25.16=26g