PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH CHẤT ĐIỆN LI Các kiến thức đã học về axit, bazơ, hiđroxit lưỡng tính theo A–rê-ni-ut.. Phản ứng trao đổi ion và các điều kiện xảy ra phản ứng trao
Trang 2Bài 5: LUYỆN TẬP.
AXIT, BAZƠ VÀ MUỐI
PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG
DUNG DỊCH CHẤT ĐIỆN LI
Các kiến thức đã học về axit, bazơ,
hiđroxit lưỡng tính theo A–rê-ni-ut
Phản ứng trao đổi ion và các điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi ion
pH và công thức tính pH Các giá trị pH đặc trưng
Trang 3Nêu định nghĩa về axit, bazơ, hiđroxit lưỡng tính theo A–rê-ni-ut?
Axit là chất tan trong nước phân ly cho ra cation H+
Bazơ là chất tan trong nước phân ly cho
ra anion OH
-Hiđroxit lưỡng tính là hiđroxit khi tan trong nước vừa có thể phân ly như axit vừa có thể phan ly như bazơ
Trang 4Phản ứng trao đổi ion và các điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi ion.
Phản ứng xảy ra trong dung dịch các chất
điện ly là phản ứng giữa các ion
Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi ion là sản phẩm tạo thành có ít nhất một trong những
chất sau:
Chất kết tủa Chất điện ly yếu Chất khí
Trang 5pH và công thức tính pH Các giá trị [H + ]
và pH đặc trưng.
Các giá trị [H+] và pH đặc trưng :
[H+] > 1,0.10-7 hoặc pH < 7,00 : Môi trường axit.
[H+] < 1,0.10-7 hoặc pH > 7,00 : Môi trường bazơ.
[H+] = 1,0.10-7 hoặc pH = 7,00 : Môi trường trung tính.
pH là độ axit hay bazơ của dung dịch
pH = - log [H+]
KH
2 O = [ H+].[OH-]= 10-14
Trang 6Bài tập 1: Viết phương trình điện li của
HBrO?
K2S 2K + + S2-
NH4NO3 NH4+ +NO3
-Pb(OH)2 Pb 2+ + 2OH
-Pb(OH)2 2H + + PbO2
2-HF H+ +F
-Na2HPO4 2Na+ + HPO4
2-HPO42- H + + PO4
3-HBrO H+ + BrO
Trang 7-Bài tập 2: Viết phương trình phân tử, ion rút gọn (nếu có) của các cặp chất:
a Na2CO3+Ca(NO3)2 2NaNO3+ CaCO3
Ca2+ + CO32- CaCO3
b Zn(OH)2 + 2NaOH Na2ZnO2 + H2O
Zn(OH)2 + 2OH - ZnO2 2- + H2O
c NaHCO3 + HCl NaCl + CO2 + H2O
HCO
-3 + H+ CO2 + H2O
Trang 8Câu 3:
Cho 300 ml Ba(OH) 2 0,25M tác dụng
với 200 ml H 2 SO 4 0,25M thu được m gam kết tủa và dung dịch X Tính m và pH
của dung dịch X?
Trang 9n H+ = 2n H2SO4 = 0,1 (mol)
n OH- = 2 n Ba(OH)2 = 0,15 (mol)
Khi trộn xẩy ra pứ :
H + + OH - -> H 2 O
0,1 0,1
Ba 2+ + SO 42- -> BaSO 4
0,075(dư) 0,05 0,05
n OH- dư = 0,15 – 0,1 = 0,05 (mol)
C M OH- dư = 0,05/0,5 = 0,1 M
C M H+ dư = 10 -13 -> pH = 13
m = 233 0,05 = 11,65 gam
Trang 10BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Trang 11Câu 1: Al, Al2 O 3 , Al(OH) 3 đều tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch
NaOH Vậy chất lưỡng tính là:
A.Al và Al(OH) 3
B Al và Al2O 3
C Al 2 O 3 và Al(OH) 3
D.Cả 3 chất.
Trang 12C©u 3 : Cặp chất nào sau đây không cùng tồn tại trong 1 dd ?
B NH 4 Cl , HNO 3
Trang 13Câu 2: Cho các dung dịch :CH3 COOH (1), HCl (2), H 2 SO 4 (3) có cùng nồng độ
mol.
Thứ tự sắp xếp giá trị pH tăng dần là :
A.(1)<(2)<(3)
B (3)<(2)<(1)
C (1)<(3)<(2)
D (2)<(1)<(3)
Trang 141/ Trộn 100 ml dd H2SO4 có pH=3 với 400 ml
dd NaOH có pH=10.Tính pH của dd sau phản
ứng?
2/ Cho các chất sau tác dụng với nhau từng đôi một H2SO4 , BaCl2 , FeSO4 , NaOH Hãy viết
PTHH của các phản ứng dạng phân tử và ion rút gọn
Bài tập về nhà