1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BAI 13 PEPTIT VA PROTEIN cuc hay

45 310 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 3,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2.KHÁI NIỆM VÀ PHÂN LOẠI PROTEIN• Định nghĩa: là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục ngàn đến vài triệu đvC -aminoaxít protein đơn giản + axít nucleic, lipit,

Trang 2

I KHÁI NI M VÀ PHÂN LO I ỆM VÀ PHÂN LOẠI ẠI

I KHÁI NI M VÀ PHÂN LO I ỆM VÀ PHÂN LOẠI ẠI

1 PEP TIT

• Định nghĩa : là những hợp chất được hình thành bằng cách

ngưng tụ hai hay nhiều phân tử - amino axít

• Gọi là n peptit khi peptit tạo thành từ n phân tử -amino axít, là polipeptit khi n=1050

• Thí dụ:

gly -glyxin

NH 2 -CH 2 -CO- NH-CH 2 -CO- NH-CH(CH 3 )-COOH

Trang 4

2.KHÁI NIỆM VÀ PHÂN LOẠI PROTEIN

• Định nghĩa: là những polipeptit cao phân tử

có phân tử khối từ vài chục ngàn đến vài triệu đvC

-aminoaxít

protein đơn giản

+ (axít nucleic, lipit, gluxit, saccarit)

protein phức tạp

• Vai trò: là nền tảng về cấu trúc và chức năng của mọi sự sống

Trang 5

Bảng thống kê về một số loại protein và chức năng của nó

Protein cấu trúc Cấu trúc, nâng đỡ Collagen và Elastin tạo nên cấu trúc sợi rất bền của mô liên kết, dây chẳng, gân Keratin tạo nên cấu trúc chắc của da, lông, móng Protein tơ nhện, tơ tằm

tạo nên độ bền vững của tơ nhện, vỏ kén

Protein Enzyme

Xúc tác sinh học: tăng nhanh, chọn lọc các phản ứng sinh hóa

Các Enzyme thủy phân trong dạ dày phân giải thức ăn, Enzyme Amylase trong nước bọt phân giải tinh bột chín, Enzyme Pepsin phân giải Protein, Enzyme Lipase phân giải Lipid

Protein Hormone Điều hòa các hoạt động sinh lý Hormone Insulin và Glucagon do tế bào đảo tụy thuộc tuyến tụy tiết ra có tác dụng điều hòa hàm lượng đường Glucose trong máu động vật có xương

Actinin, Myosin có vai trò vận động cơ Tubulin có vai trò vận động lông, roi của các sinh vật đơn bào

Protein thụ quan Cảm nhận, đáp ứng các kích thích

của môi trường

Thụ quan màng của tế bào thần kinh khác tiết ra (chất trung gian thần kinh) và truyền tín hiệu

Protein dự trữ Dự trữ chất dinh dưỡng Albumin lòng trắng trứng là nguồn cung cấp axit amin cho phôi phát triển Casein trong sữa mẹ là nguồn cung cấp Acid Amin cho con Trong hạt cây có chứa

nguồn protein dự trữ cần cho hạt nảy mầm

Trang 6

keratin

Trang 11

HIV

Trang 12

protein

Trang 13

II SƠ LƯỢC VỀ

CẤU TRÚC PHÂN TỬ

PROTEIN

• Tạo thành bởi liên kết peptit kết hợp

- các amino axit

- các chuỗi poli peptit

• Các protein khác nhau do khác về thành phần amino axit

Trang 18

III.TÍNH CHẤT CỦA PROTEIN

• protein dạng hình

sợi không tan

1.TÍNH CHẤT VẬT LÝ:

Trang 19

Protein dạng hình sợi không tan

Protein hình cầu tan trong nước tạo thành dd keo

Protein bị đông tụ khi đun nóng khi tiếp xúc với axít, bazơ, muối

Trang 28

NaOH

Trang 36

Nhận diện dung dịch :

glyxin, hồ tinh bột, lòng trắng trứng

Trang 37

IV KHÁI NIỆM VỀ ENZIM

Trang 38

2.AXIT NUCLEIC (AN)

- là poli este của axit photphoric và pentozơ

(mono saccarit có 5 C)

- trong mỗi pentozơ có một nhóm thế là hợp chất

dị vòng chứa nitơ (bazơ nitơ)

N

NH 2

H O

H

H H H

H

H O

H O

H O

H H H

H

H O

Trang 39

- là poli este của axit photphoric và pentozơ (mono

saccarit có 5 C)

- trong mỗi pentozơ có một nhóm thế

là hợp chất dị vòng chứa nitơ (bazơ nitơ)

OH

HO P – O – O

OH

P –O – O

OH

P – O – H

O

H O

H O

H H H

H

N N N

OH

P – O – O

CH 2

H O

H O

H H H

H

N N N

N

NH 2

AĐÊNOZIN

Trang 40

- nếu pentozơ là ribozơ kí hiệu axit nucleic là ARN

-nếu pentozơ là đeoxi ribozơ kí hiệu axit nucleic là ADN.

P

O

O O

HO

X

– CH2

O

H

P O O

HO

– CH2

O

H

A

P O O

HO

– CH2

O

Trang 43

HIV

Ngày đăng: 10/10/2016, 14:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w