Cho Z tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thì thu được 0,25Vlít khí các khí đo cùng điều kiện.. Chia Y làm 2 phần bằng nhau: Phần 1: Hòa tan trong dung dịch NaOH dư thấy thoát ra 3,36l
Trang 1SỞ GD & ĐT TP ĐÀ NẴNG ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2014 – LẦN 1 TRƯỜNG THPT THÁI PHIÊN Môn: HÓA HỌC (Đề dùng chung cho khối A và B)
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A. Ăn mòn hóa học làm phát sinh dòng điện
B. Bản chất của ăn mòn kim loại là quá trình oxi hóa – khử
C Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử kim loại.
D. Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử
Câu 2: Một hỗn hợp gồm Na, Al, Fe (với tỷ lệ mol Na và Al tương ứng là 5:4) tác dụng với nước dư thuđược V lít khí, dung dịch Y và chất rắn Z Cho Z tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thì thu được 0,25Vlít khí (các khí đo cùng điều kiện) Thành phần % theo khối lượng của Na trong hỗn hợp X là
A 34,8 B. 20,07 C 14,4 D 33,63 Câu 3: Một chất hữu cơ X (CxHyOz) có tỉ khối so với metan là 4,25 Biết 0,2 mol X tác dụng vừa đủ với 0,6mol AgNO3/NH3 thu được 43,2 gam Ag CTCT của X là
A. HCOO – CH2 – C ≡ CH B. HC ≡ C – CH2 – CHO
C. H2C = C = CH- CHO D. H3C – C ≡ C – CHO
Câu 4: Dãy gồm các chất đều phản ứng với phenol là
A. Nước brom, axit axetic, dung dịch NaOH
B. Nước brom, axit clohidric, dung dịch NaOH
C. Nước brom, anhiđrit axetic, dung dịch NaOH
D Dung dịch NaCl, dung dịch NaOH, kim loại Na.
Câu 5: Cặp chất nào sau đây không tác dụng với nhau ở nhiệt độ thường?
A. NO và O2 B. O2 và N2 C. Hg và S D NH3 và HCl.
Câu 6: Chia m gam hỗn hợp 2 anđehit đơn chức mạch hở thành hai phần bằng nhau
Phần 1 tác dụng với lượng dư AgNO3 trong NH3 thu được 86,4 gam Ag kết tủa
Phần 2 tác dụng vừa đủ với 1 gam hiđro có xúc tác Ni nung nóng thu được hỗn hợp ancol Y Ngưng tụ Y rồicho toàn bộ vào bình chứa Na vừa đủ thấy khối lượng bình tăng (0,5m + 0,7) gam Công thức hai anđehit là
C CH2=CHCHO và HCHO D HCHO và CH3CHO.
Câu 7: Các chất đều bị thủy phân trong dung dịch NaOH loãng, nóng là
A Nilon-6, protein, nilon-7, anlyl clorua, vinyl axetat.
B Mantozơ, protein, poli(etylen-terephtalat), poli(vinyl axetat), tinh bột.
C Vinyl clorua, glyxylalanin, poli(etylen-terephtalat), poli(vinyl axetat), nilon-6,6.
D Nilon-6, tinh bột, saccarozơ, tơ visco, anlyl clorua, poliacrilonitrin, phenyl bromua.
Câu 8: Cho các phản ứng sau :
(1) Fe3O4 + HNO3 (đặc, nóng) → (2) FeO + HNO3 (loãng) →
(3) Fe2O3 + HNO3 (loãng) → (4) HCl + NaAlO2 + H2O →
(5) HCl + Mg → (6) (Kim loại) R + HNO3 (loãng) →
Phản ứng nào là phản ứng oxi hóa khử ?
A. (1), (2), (5), (6) B. (1), (2), (4), (5), (6) C. (2), (3), (6) D (1), (4), (5), (6) Câu 9: Có 3 dung dịch muối chứa các anion sau: dd (1): CO32- ; dd (2): HCO3- ; dd (3): CO32-, HCO3-
Để phân biệt ba dung dịch trên có thể dùng cách nào sau đây?
Trang 2A Cho vào dung dịch KOH dư, lọc, cho axit H2SO4 vào nước lọc.
B Cho vào dung dịch Ba(OH)2 dư, lọc, cho axit H2SO4 vào nước lọc.
C Cho vào dung dịch BaCl2 dư, lọc, cho axit H2SO4 vào nước lọc.
D Cho vào dung dịch NaCl dư, lọc, cho axit HCl vào nước lọc.
Câu 10: Phản ứng tổng hợp glucozơ trong cây xanh cần được cung cấp năng lượng là 2813kJ cho mỗi mol
glucozơ tạo thành
6CO2 + 6H2O C6H12O6 + 6O2
Nếu trong một phút, mỗi cm2 lá xanh nhận được khoảng 2,09J năng lượng mặt trời, nhưng chỉ 10%được sử dụng vào phản ứng tổng hợp glucozơ Với một ngày nắng (từ 6h00 – 17h00) diện tích lá xanh là1m2, lượng glucozơ tổng hợp được bao nhiêu?
A. 88,32g B. 90,32g C. 88,26g D. 90,26g
Câu 11: Hiđrat hoá hoàn toàn 1,56 gam một ankin (A) thu được một anđehit (B) Trộn (B) với một anđehitđơn chức (C) Thêm nước để được 0,1 lít dung dịch (D) chứa (B) và (C) với nồng độ mol tổng cộng là 0,8M.Thêm từ từ vào dung dịch (D) vào dung dịch chứa AgNO3/NH3 dư thu được 21,6g Ag kết tủa CTCT và sốmol của (B) và (C) trong dung dịch (D) là
A (B): CH3-CHO 0,1 mol, (C): H-CHO 0,15 mol
B (B): CH3-CHO 0,06 mol, (C): H-CHO 0,02 mol.
C (B): CH3-CHO 0,08 mol, (C): H-CHO 0,05 mol.
D (B): CH3-CHO 0,06 mol, (C): C2H5CHO 0,02 mol
Câu 12: Có 4 hợp chất hữu cơ có công thức phân tử lần lượt là: CH2O, CH2O2, C2H2O3 và C3H4O3 Số chấtvừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với dung dịch NaOH, vừa có phản ứng tráng gương là
A 2 B 3 C. 1 D 4.
Câu 13: Cho m gam hỗn hợp A gồm Ag, Cu, Fe có số mol bằng nhau phản ứng hết với dung dịch HNO3 đặcnóng, sau phản ứng thu được 8,96 lít hỗn hợp khí B (đktc) gồm NO và NO2 Biết tỉ khối của hỗn hợp B so với hidro bằng 21 Giá trị của m là
A 24,8 gam B. 22,8 gam C. 36,2 gam D. 34,2 gam
Câu 14: Một hỗn hợp X gồm 1 ankan Avà 1 ankin B có cùng số nguyên tử cacbon Trộn X với H2 (vừa đủ)
để được hỗn hợp Y Khi cho Y qua Pt, xúc tác thì thu được khí Z có tỉ khối đối với CO2 bằng 1 (phản ứngcộng H2 xảy ra hoàn toàn) Biết rằng Vx = 6,72 lít và VH2 = 4,48 lít Các thể tích khí được đo ở đktc CTPT và
số mol của A, B trong hỗn hợp X là
A 0,2 mol C3H8 ; 0,1 mol C3H4. B. 0,1 mol C3H8 ; 0,2 mol C3H4
C 0,2 mol C2H6 ; 0,2 mol C2H2. D 0,1 mol C2H6 ; 0,2 mol C2H2.
Câu 15: Cho khối lượng riêng của cồn nguyên chất là D = 0,8 g/ml Hỏi từ 10 tấn vỏ bào cưa (chứa 80%
xenlulozơ) có thể điều chế được bao nhiêu lít cồn thực phẩm 40˚ (biết hiệu suất của toàn bộ quá trình điều
chế là 64,8%)?
A 3680 lít B 1472 lít C. 2940 lít D 9200 lít Câu 16: Cho các chất sau: Cu, FeS2, Na2SO3, S, NaCl, Cu2O, KBr,Fe3O4 tác dụng với dung dịchH2SO4 đặc, nóng Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là
A 4 B 5 C 6 D 7.
Câu 17: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt electron trong các phân lớp p là 7 Số hạt mang điệncủa một nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang điện của một nguyên tử X là 6 hạt Hợp chất của X, Y có dạng
A X2Y. B X2Y3 C X3Y2 D XY2.
Câu 18: Dung dịch X có chứa H+, Fe3+, 2−
A 9 B 8 C 7 D 6.
Câu 20: Cho sơ đồ phản ứng sau:
Trang 3Câu 21: Hỗn hợp X gồm hai axit hữu cơ no (mỗi axit chứa không quá 2 nhóm -COOH) có khối lượng 16 g
tương ứng với 0,175 mol Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X rồi cho sản phẩm cháy qua nước vôi trong dư thu được 47,5 g kết tủa Mặt khác, nếu cho hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với dung dịch Na2CO3 thu được 22,6 g muối Công thức cấu tạo của các axit trong hỗn hợp X là
C. HCOOH và (COOH)2 D CH3COOH và (COOH)2
Câu 22: Hỗn hợp X gồm Al và Fe2O3 Lấy 85,6gam X đem nung nóng để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm,sau một thời gian thu được m gam chất rắn Y Chia Y làm 2 phần bằng nhau:
Phần 1: Hòa tan trong dung dịch NaOH dư thấy thoát ra 3,36lít khí (đktc) và còn lại m1 gam chất không tan.Phần 2: Hòa tan hết trong dung dịch HCl thấy thoát ra 10,08 lít khí (đktc) Phần trăm khối lượng Fe trong Y
là A. 19,6% B. 40% C. 39,25% D. 18%
Câu 23: Cho a gam bột Al vào dung dịch chứa 0,1 mol AgNO3 ; 0,15 mol Cu(NO3)2 và 0,2 mol Fe(NO3)3thu được dung dịch X và kết tủa Y Hãy lựa chọn giá trị của a để kết tủa Y thu được chứa 3 kim loại
Câu 24: Cho 0,01 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,10M Mặt khác 0,02 mol
X tác dụng vừa đủ với 10 gam dung dịch NaOH 8% thu được 2,80 gam muối khan Công thức của X là
C (H2N)2C3H5COOH. D (H2N)2C2H3COOH.
Câu 25: Hỗn hợp bột X gồm BaCO3, Fe(OH)2, Al(OH)3, CuO, MgCO3 Nung X trong không khí đến khốilượng không đổi được hỗn hợp rắn A1 Cho A1 vào nước dư khuấy đều được dung dịch B chứa 2 chất tan vàphần không tan C1 Cho khí CO dư qua bình chứa C1 nung nóng được hỗn hợp rắn E (Cho các phản ứng xảy
ra hoàn toàn) E chứa tối đa
A (C2H3COO)3C3H5 B (COOC2H5)2.
C CH2(COOCH3)2 D (CH3CH2COO)3C3H5.
Câu 28: Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A Có thể phân biệt glucozơ với fructozơ bằng nước brom.
Trang 4Câu 31: Nhúng 1 thanh kim loại hoá trị II vào dung dịch CuSO4, sau 1 thời gian lấy thanh kim loại ra thấythanh kim loại giảm 0,05% khối lượng Mặt khác cũng nhúng thanh kim loại trên vào dung dịch Pb(NO3)2,sau phản ứng lấy ra cân lại thấy khối lượng tăng 7,1% Biết số mol 2 muối tham gia phản ứng như nhau Kimloại M là
Câu 32: Hỗn hợp X gồm 2 amino axit no đơn chức A và B Cho X tác dụng với 110 ml dung dịch HCl 2M
Sau đó để phản ứng hết các chất trong dung dịch thu được cần 140 ml dung dịch KOH 3M Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn cùng một lượng hỗn hợp X rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy lội qua dung dịch NaOH đặc
dư, khối lượng bình này tăng thêm 32,8 gam Biết MB=1,37 MA CTCT thu gọn của B
M và H2SO4 0,005M được 2V ml dung dịch Y Dung dịch Y có pH là
A 1 B 2 C 3 D 4.
Câu 35: X là tetrapeptit Ala-Gly-Val-Ala, Y là tripeptit Val-Gly-Val Đun nóng m (gam) hỗn hợp chứa X và
Y có tỉ lệ số mol của X và Y tương ứng là 1:3 với dung dịch NaOH vừa đủ Phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch T Cô cạn cẩn thận dung dịch T thu được 23,745 gam chất rắn khan Giá trị của m là
A 78,4 B. 19,455 C. 68,1 D. 17,025
Câu 36: Kết luận nào sau đây không đúng ?
A. Al(OH)3, Zn(OH)2 là các hidroxit lưỡng tính
B. Dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]) có môi trường bazơ
C Phenol có khả năng làm quỳ tím hóa đỏ
D Có phản ứng hóa học SO2 vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa
Câu 37: Khi hòa tan khí SO2 vào nước có cân bằng sau :
SO2 + H2O HSO3- + H+Nhận xét nào sau đây là đúng ?
A. Đun nóng thì cân bằng chuyển dời theo chiều (1)
B. Thêm dung dịch Na2CO3 vào thì cân bằng chuyển dời theo chiều (2)
C. Thêm dung dịch H2SO4 vào thì cân bằng chuyển dời theo chiều (1)
D. Thêm dung dịch Na2CO3 vào thì cân bằng chuyển dời theo chiều (1)
Câu 38: Điện phân dung dịch AgNO3 1 thời gian thu được dung dịch A và 0,672lít khí ở anot (đktc) Cho 5,32g Fe vào dung dịch A thu được V lít khí không màu hóa nâu ngoài không khí (đktc), dung dịch B (chỉ chứa 1 muối), chất rắn C (chỉ chứa 1 kim loại) Hiệu suất của quá trình điện phân và giá trị V là
A. 20% và 0,336 lít B 54,545% và 0,672 lít
C. 25% và 0,672 lít D. 80% và 0,336 lít
Câu 39: Hợp chất hữu cơ X có CTPT C4H8O2 mạch thẳng thỏa mãn các tính chất sau:
- X làm mất màu dung dịch Br2
- 4,4 gam X tác dụng với Na dư thu được 0,56 lít H2 (đktc)
- Oxi hóa X bởi CuO, t0 tạo ra sản phẩm Y là hợp chất đa chức CTCT của X là
Câu 40: Cho các phản ứng sau:
(1) Cu(NO3)2 →t0 ; (2) NH4Cl + NaNO2 →t0 ; (3) NH3 + CuO →t0
(4) NH4NO2 →t0 ; (5) NH4NO3 →t0 ; (6) (NH4)2CO3 →t0
Các phản ứng thu được N2 là
A (1), (2), (3) B. (2), (3), (4)
C (2), (3), (4), (5) D (3), (4), (5)
II PHẦN RIÊNG (10 câu)
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần của phần riêng (phần A hoặc phần B)
(1) (2)
Trang 5A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Cho sơ đồ phản ứng sau:
A. p−HOOC−C6H4−COONH4 B C6H5−COOH
Câu 43: Điện phân 1 lít dung dịch NaCl dư với điện cực trơ, màng ngăn xốp tới khi dung dịch thu được
có có pH = 12 (coi lượng Cl2 tan và tác dụng với H2O không đáng kể, thể tích dung dịch thay đổi khôngđáng kể), thì thể tích khí thoát ra ở anot (đktc) là bao nhiêu?
A. 0,336 lít B. 1,12 lít C. 0,224 lít D. 0,112 lít
Câu 44: Cách phân biệt nào sau đây là đúng?
A. Cho Cu(OH)2 vào dung dịch glixerol và saccarozơ, sau đó sục khí CO2 vào mỗi dung dịch, ở dung dịch nào có kết tủa trắng là saccarozơ, không là glixerol
B. Để phân biệt dung dịch glucozơ và saccarozơ, ta cho chúng tráng gương, ở dung dịch nào có kết tủa sáng bóng là glucozơ
C Cho Cu(OH)2 vào 2 dung dịch glixerol và saccarozơ, dung dịch nào tạo màu xanh lam trong suốt là glixerol
D. Cho Cu(OH)2 vào dung dịch glixerol và glucozơ ở nhiệt độ phòng sẽ thấy dung dịch glixerol hóa màu xanh còn dung dịch glucozơ thì không tạo thành màu xanh
Câu 45: Cho các polime sau: tơ nilon-6,6; poli(vinyl clorua); thủy tinh plexiglas; teflon; nhựa novolac; tơ
visco; tơ nitron; cao su buna Trong đó, số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là
Câu 46: Kim loại M hoá trị II tác dụng với dung dịch HNO3 theo phương trình hoá học sau:
4 M + 10 HNO3 4 M(NO3)2 + NxOy + 5 H2OOxit nào phù hợp với công thức phân tử của NxOy
A. N2O B NO2 C. NO D. N2O4
Câu 47: Cho các ion kim loại sau: Fe3+, Fe2+, Zn2+, Ni2+, H+, Ag+ Chiều tăng dần tính oxi hóa của cácion là
A Zn2+, Fe2+, Ni2+, H+, Ag+, Fe3+ B Zn2+, Fe2+, Ni2+, H+, Fe3+, Ag+
C Fe2+, Zn2+, Ni2+, H+, Fe3+, Ag+ D. Zn2+, Fe2+, H+, Ni2+, Fe3+, Ag+
Câu 48: Hỗn hợp X gồm hai kim loại A và B đứng trước H trong dãy điện hóa và có hóa trị không đổi trongcác hợp chất Chia m gam X thành hai phần bằng nhau:
- Phần 1: Hòa tan hoàn toàn trong dung dịch chứa axit HCl và H2SO4 loãng tạo ra 3,36 lít khí H2
- Phần 2: Tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất).Biết các thể tích khí đo ở đktc Giá trị của V là
A 3,36 lít B 6,72 lít C. 2,24 lít D. 4,48 lít
Câu 49: Thêm bột sắt dư vào các dung dịch riêng biệt sau: FeCl3, AlCl3, CuSO4, Pb(NO3)2, NaCl, HCl, HNO3 (loãng), H2SO4 (đặc, nóng) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp phản ứng tạo ra muối Fe(II) là
A. 7 B. 6 C. 5 D. 4
Câu 50: Tên thay thế (tên theo IUPAC) của anken dùng để điều chế 3-etyl pentan-3-ol bằng phương pháphiđrat hoá là
A. 3-etyl pent-3-en B. 3,3-đietyl prop-1-en
C 3-etyl pent-1-en D. 3-etyl pent-2-en
B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Trang 6Câu 51: Cho 200ml dung dịch A chứa Na+ 1M; Ca2+ 0,5M; OH─ 0,4M và NO3─ Dung dịch B chứa K+ 1M;
Na+ 2M; HCO3─ 1M và CO32─ Cần thêm tối thiểu bao nhiêu ml dung dịch B vào dung dịch A để thu được kết tủa lớn nhất
A Ag B. Fe C. Na D. Al
Câu 54: Cho các thế điện cực chuẩn : E0Al3 +/Al= -1,66 V ; E0Cu2 +/Cu= + 0,34 V Biết suất điện động chuẩn của pin : E0
Cu
Zn − =1,1 V, E0Mg−Al= 0,71 V Vậy suất điện động chuẩn của pin Mg-Zn (E0Mg−Zn) là
A 0,9 V B. 2 V C 1,81 V D. 1,61 V
Câu 55: Đun 1 triglixerit X với dung dịch KOH đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,92g glixerin
(glixerol) và m gam hỗn hợp Y gồm muối của axit oleic và 3,18g muối của axit linoleic CTCT của X là
A. (C17H33COO)2C3H5–OOCC15H31 B (C17H33COO)2C3H5–OOCC17H31.
C C17H33COOC3H5(OOCC17H31)2 D. C17H35COOC3H5(OOCC15H31)2
Câu 56: Trong các phương pháp làm mềm nước, phương pháp chỉ khử được độ cứng tạm thời của nước là
A. Đun nóng nước cứng B Phương pháp trao đổi ion
C. Phương pháp lọc D. Phương pháp hóa học (sử dụng Na2CO3, Na3PO4…)
Câu 57: Cho 27,4 gam Ba vào 200 gam dung dịch CuSO4 16%, sau các phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X Dung dịch X có khối lượng thay đổi so với khối lượng dung dịch CuSO4 ban đầu là
A. giảm 39,2 gam B. tăng 27,0 gam C giảm 38,8 gam D. giảm 38,4 gam
Câu 58: Đốt A gồm 2 hidrocacbon liên tiếp Hấp thụ sản phẩm vào 3 lít dung dịch Ca(OH)2 0,01M được kếttủa và khối lượng dung dịch tăng 2,46 gam Cho Ba(OH)2 vào lại thấy có kết tủa nữa Tổng khối lượng kết tủa 2 lần là 6,94 gam Khối lượng 2 hidrocacbon đã đốt
A. 30g và 44g B 0,3g và 44g C 3g và 4,4g D. 0,3g và 0,44g
Câu 59: Thuỷ phân 51,3 gam mantozơ trong môi trường axit với hiệu suất phản ứng đạt 80% thu được hỗn hợp X Trung hoà X bằng NaOH thu được dung dịch Y Cho Y tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng, sinh ra m gam Ag Giá trị của m là
A 32,40 B. 58,32 C 58,82 D. 51,84
Câu 60: Cho 100 ml dung dịch Al2(SO4)3 tác dụng với 100 ml dung dịch Ba(OH)2 (Biết nồng độ mol của Ba(OH)2 bằng ba lần nồng độ của Al2(SO4)3 ) thu được kết tủa A Nung A đến khối lượng không đổi thì khốilượng chất rắn thu được bé hơn khối lượng của A là 5,4g Nồng độ của Al2(SO4)3 và Ba(OH)2 trong dung dịch đầu theo thứ tự là
A 0,4M và 1,2M B 0,5M và 1,5M C. 1M và 3M D. 0,6M và 1,8M
HẾT
-Thí sinh không được dùng Bảng hệ thống tuần hoàn
Trang 7SỞ GD & ĐT TP ĐÀ NẴNG ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2013 – LẦN 1 TRƯỜNG THPT THÁI PHIÊN Môn: HÓA HỌC (Đề dùng chung cho khối A và B)
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Các chất đều bị thủy phân trong dung dịch NaOH loãng, nóng là
A Nilon-6, tinh bột, saccarozơ, tơ visco, anlyl clorua, poliacrilonitrin, phenyl bromua.
B Nilon-6, protein, nilon-7, anlyl clorua, vinyl axetat.
C Vinyl clorua, glyxylalanin, poli(etylen-terephtalat), poli(vinyl axetat), nilon-6,6.
D Mantozơ, protein, poli(etylen-terephtalat), poli(vinyl axetat), tinh bột.
Câu 2: Có 4 hợp chất hữu cơ có công thức phân tử lần lượt là: CH2O, CH2O2, C2H2O3 và C3H4O3 Số chấtvừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với dung dịch NaOH, vừa có phản ứng tráng gương là
Câu 3: Cho các chất sau: Cu, FeS2, Na2SO3, S, NaCl, Cu2O, KBr, Fe3O4 tác dụng với dung dịchH2SO4 đặc, nóng Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là
Câu 4: Hỗn hợp X gồm hai axit hữu cơ no (mỗi axit chứa không quá 2 nhóm -COOH) có khối lượng 16 g
tương ứng với 0,175 mol Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X rồi cho sản phẩm cháy qua nước vôi trong dư thu được 47,5 g kết tủa Mặt khác, nếu cho hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với dung dịch Na2CO3 thu được 22,6 g muối Công thức cấu tạo của các axit trong hỗn hợp X là
C. C2H5COOH và HOOC-CH2-COOH D CH3COOH và HOOC-CH2-COOH.
Câu 5: Một hỗn hợp gồm Na, Al, Fe (với tỷ lệ mol Na và Al tương ứng là 5:4) tác dụng với nước dư thuđược V lít khí, dung dịch Y và chất rắn Z Cho Z tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thì thu được 0,25Vlít khí (các khí đo cùng điều kiện) Thành phần % theo khối lượng của Na trong hỗn hợp X là
A 14,4 B 33,63 C 20,07 D 34,8.
Câu 6: Hiđrat hoá hoàn toàn 1,56 gam một ankin (A) thu được một anđehit (B) Trộn (B) với một anđehitđơn chức (C) Thêm nước để được 0,1 lít dung dịch (D) chứa (B) và (C) với nồng độ mol tổng cộng là 0,8M.Thêm từ từ vào dung dịch (D) vào dung dịch chứa AgNO3/NH3 dư thu được 21,6g Ag kết tủa CTCT và sốmol của (B) và (C) trong dung dịch (D) là
A (B): CH3-CHO 0,1 mol, (C): H-CHO 0,15 mol.
B (B): CH3-CHO 0,06 mol, (C): C2H5CHO 0,02 mol.
C (B): CH3-CHO 0,08 mol, (C): H-CHO 0,05 mol.
D (B): CH3-CHO 0,06 mol, (C): H-CHO 0,02 mol.
Câu 7: Hỗn hợp X gồm Al và Fe2O3 Lấy 85,6gam X đem nung nóng để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm,sau một thời gian thu được m gam chất rắn Y Chia Y làm 2 phần bằng nhau:
Phần 1: Hòa tan trong dung dịch NaOH dư thấy thoát ra 3,36lít khí (đktc) và còn lại m1 gam chất không tan.Phần 2: Hòa tan hết trong dung dịch HCl thấy thoát ra 10,08 lít khí (đktc) Phần trăm khối lượng Fe trong Y
là A. 18% B 39,25% C. 19,6% D. 40%
Câu 8: Cho khối lượng riêng của cồn nguyên chất là D = 0,8 g/ml Hỏi từ 10 tấn vỏ bào cưa (chứa 80%
xenlulozơ) có thể điều chế được bao nhiêu lít cồn thực phẩm 40˚ (biết hiệu suất của toàn bộ quá trình điều
chế là 64,8%)?
A 1472 lít B 2940 lít C 9200 lít D 3680 lít Câu 9: Chia m gam hỗn hợp 2 anđehit đơn chức mạch hở thành hai phần bằng nhau
Trang 8Phần 1: tác dụng với lượng dư AgNO3 trong NH3 thu được 86,4 gam Ag kết tủa.
Phần 2: tác dụng vừa đủ với 1 gam hiđro có xúc tác Ni nung nóng thu được hỗn hợp ancol Y Ngưng tụ Y rồicho toàn bộ vào bình chứa Na vừa đủ thấy khối lượng bình tăng (0,5m + 0,7) gam Công thức hai anđehit là
Câu 10: Cho sơ đồ phản ứng sau:
Câu 11: Một hỗn hợp X gồm 1 ankan Avà 1 ankin B có cùng số nguyên tử cacbon Trộn X với H2 (vừa đủ)
để được hỗn hợp Y Khi cho Y qua Pt, xúc tác thì thu được khí Z có tỉ khối đối với CO2 bằng 1 (phản ứngcộng H2 xảy ra hoàn toàn) Biết rằng Vx = 6,72 lít và VH2 = 4,48 lít Các thể tích khí được đo ở đktc CTPT và
số mol của A, B trong hỗn hợp X là
Câu 12: Cặp chất nào sau đây không tác dụng với nhau ở nhiệt độ thường?
Câu 13: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt electron trong các phân lớp p là 7 Số hạt mang điệncủa một nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang điện của một nguyên tử X là 6 hạt Hợp chất của X, Y có dạng
Câu 14: Cho các chất sau: axetilen, etilen, but-1-in, axit fomic, fomanđehit, phenyl fomat, glucozơ, anđehitaxetic, metyl axetat, mantozơ, natri fomat, axeton Số chất có thể tham gia phản ứng với dung dịchAgNO3/NH3 là
Câu 15: Hỗn hợp X gồm 2 amino axit no đơn chức A và B Cho X tác dụng với 110 ml dung dịch HCl 2M
Sau đó để phản ứng hết các chất trong dung dịch thu được cần 140 ml dung dịch KOH 3M Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn cùng một lượng hỗn hợp X rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy lội qua dung dịch NaOH đặc
dư, khối lượng bình này tăng thêm 32,8 gam Biết MB=1,37 MA CTCT thu gọn của B
A. C2H4(NH2)COOH B C3H6(NH2)COOH.
C. C4H8(NH2)COOH D. C5H10(NH2)COOH
Câu 16: Hợp chất hữu cơ X có CTPT C4H8O2 mạch thẳng thỏa mãn các tính chất sau:
- X làm mất màu dung dịch Br2
- 4,4 gam X tác dụng với Na dư thu được 0,56 lít H2 (đktc)
- Oxi hóa X bởi CuO, t0 tạo ra sản phẩm Y là hợp chất đa chức CTCT của X là
Câu 17: Cho a gam bột Al vào dung dịch chứa 0,1 mol AgNO3 ; 0,15 mol Cu(NO3)2 và 0,2 mol Fe(NO3)3thu được dung dịch X và kết tủa Y Hãy lựa chọn giá trị của a để kết tủa Y thu được chứa 3 kim loại
Câu 18: Hỗn hợp bột X gồm BaCO3, Fe(OH)2, Al(OH)3, CuO, MgCO3 Nung X trong không khí đến khốilượng không đổi được hỗn hợp rắn A1 Cho A1 vào nước dư khuấy đều được dung dịch B chứa 2 chất tan vàphần không tan C1 Cho khí CO dư qua bình chứa C1 nung nóng được hỗn hợp rắn E (Cho các phản ứng xảy
ra hoàn toàn) E chứa tối đa
Trang 9Câu 19: Nhúng 1 thanh kim loại hoá trị II vào dung dịch CuSO4, sau 1 thời gian lấy thanh kim loại ra thấythanh kim loại giảm 0,05% khối lượng Mặt khác cũng nhúng thanh kim loại trên vào dung dịch Pb(NO3)2,sau phản ứng lấy ra cân lại thấy khối lượng tăng 7,1% Biết số mol 2 muối tham gia phản ứng như nhau Kimloại M là
Câu 21: Có 3 dung dịch muối chứa các anion sau: dd (1): CO32- ; dd (2): HCO3- ; dd (3): CO32-, HCO3-
Để phân biệt ba dung dịch trên có thể dùng cách nào sau đây?
A Cho vào dung dịch NaCl dư, lọc, cho axit HCl vào nước lọc.
B Cho vào dung dịch Ba(OH)2 dư, lọc, cho axit H2SO4 vào nước lọc.
C Cho vào dung dịch BaCl2 dư, lọc, cho axit H2SO4 vào nước lọc.
D Cho vào dung dịch KOH dư, lọc, cho axit H2SO4 vào nước lọc.
Câu 22: Cho 0,01 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,10M Mặt khác 0,02 mol
X tác dụng vừa đủ với 10 gam dung dịch NaOH 8% thu được 2,80 gam muối khan Công thức của X là
Câu 25: Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A. Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử
B. Bản chất của ăn mòn kim loại là quá trình oxi hóa – khử
C Ăn mòn hóa học làm phát sinh dòng điện.
D. Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử kim loại
Câu 26: Trộn lẫn V ml dung dịch (gồm NaOH và Ba(OH)2 ) có pH=12 với V ml dung dịch gồm HCl 0,02
M và H2SO4 0,005M được 2V ml dung dịch Y Dung dịch Y có pH là
Câu 27: Cho các phản ứng sau:
(1) Cu(NO3)2 →t0 ; (2) NH4Cl + NaNO2 →t0 ; (3) NH3 + CuO →t0
(4) NH4NO2 →t0 ; (5) NH4NO3 →t0 ; (6) (NH4)2CO3 →t0
Các phản ứng thu được N2 là
A (2), (3), (4) B (3), (4), (5) C (1), (2), (3) D (2), (3), (4), (5) Câu 28: Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A Xenlulozơ chỉ có cấu trúc dạng mạch thẳng.
B Saccarozơ không làm mất màu nước brom.
C Fructozơ không có phản ứng tráng bạc.
D Có thể phân biệt glucozơ với fructozơ bằng nước brom.
Câu 29: Điện phân dung dịch AgNO3 1 thời gian thu được dung dịch A và 0,672 lít khí ở anot (đktc) Cho 5,32g Fe vào dung dịch A thu được V lít khí không màu hóa nâu ngoài không khí (đktc), dung dịch B (chỉ chứa 1 muối), chất rắn C (chỉ chứa 1 kim loại) Hiệu suất của quá trình điện phân và giá trị V là
A. 25% và 0,672 lít B 20% và 0,336 lít.
Trang 10Câu 30: Cho từ từ đến hết 40 gam dung dịch HCl 18,25% vào 150 ml dung dịch Na2CO3 1M Sau phản ứng thu được dung dịch X và V lít khí CO2 (đktc) Giá trị của V là
Câu 33: Kết luận nào sau đây không đúng ?
A. Dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]) có môi trường bazơ
B. Al(OH)3, Zn(OH)2 là các hidroxit lưỡng tính
C. Có phản ứng hóa học SO2 vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa
D Phenol có khả năng làm quỳ tím hóa đỏ
Câu 34: Cho các phản ứng sau :
(1) Fe3O4 + HNO3 (đặc, nóng) → (2) FeO + HNO3 (loãng) →
(3) Fe2O3 + HNO3 (loãng) → (4) HCl + NaAlO2 + H2O →
(5) HCl + Mg → (6) (Kim loại) R + HNO3 (loãng) →
Phản ứng nào là phản ứng oxi hóa khử ?
A. (1), (2), (4), (5), (6) B. (2), (3), (6)
C. (1), (4), (5), (6) D (1), (2), (5), (6)
Câu 35: Khi hòa tan khí SO2 vào nước có cân bằng sau :
SO2 + H2O HSO3- + H+Nhận xét nào sau đây là đúng ?
A. Thêm dung dịch Na2CO3 vào thì cân bằng chuyển dời theo chiều (2)
B. Thêm dung dịch H2SO4 vào thì cân bằng chuyển dời theo chiều (1)
C Thêm dung dịch Na2CO3 vào thì cân bằng chuyển dời theo chiều (1).
D. Đun nóng thì cân bằng chuyển dời theo chiều (1)
Câu 36: Một chất hữu cơ X (CxHyOz) có tỉ khối so với metan là 4,25 Biết 0,2 mol X tác dụng vừa đủ với 0,6mol AgNO3/NH3 thu được 43,2 gam Ag CTCT của X là
A 88,26g B. 88,32g C. 90,26g D. 90,32g
Câu 39: Dãy gồm các chất đều phản ứng với phenol là
A Nước brom, axit clohidric, dung dịch NaOH.
B. Nước brom, axit axetic, dung dịch NaOH
C. Dung dịch NaCl, dung dịch NaOH, kim loại Na
D Nước brom, anhiđrit axetic, dung dịch NaOH.
Câu 40: X là tetrapeptit Ala-Gly-Val-Ala, Y là tripeptit Val-Gly-Val Đun nóng m (gam) hỗn hợp chứa X và
Y có tỉ lệ số mol của X và Y tương ứng là 1:3 với dung dịch NaOH vừa đủ, phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch T Cô cạn cẩn thận dung dịch T thu được 23,745 gam chất rắn khan Giá trị của m là
A. 68,1 B. 17,025 C 19,455 D. 78,4
II PHẦN RIÊNG (10 câu)
(1) (2)
Trang 11Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần của phần riêng (phần A hoặc phần B)
B Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Thêm bột sắt dư vào các dung dịch riêng biệt sau: FeCl3, AlCl3, CuSO4, Pb(NO3)2, NaCl, HCl, HNO3 (loãng), H2SO4 (đặc, nóng) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp phản ứng tạo ra muối Fe(II) là
A. 4 B. 5 C. 6 D. 7
Câu 42: Kim loại M hoá trị II tác dụng với dung dịch HNO3 theo phương trình hoá học sau:
4 M + 10 HNO3 4 M(NO3)2 + NxOy + 5 H2OOxit nào phù hợp với công thức phân tử của NxOy
A. N2O B. NO C. NO2 D. N2O4
Câu 43: Tên thay thế (tên theo IUPAC) của anken dùng để điều chế 3-etyl pentan-3-ol bằng phương pháphiđrat hoá là
A. 3-etyl pent-1-en B. 3-etyl pent-3-en
C 3-etyl pent-2-en D. 3,3-đietyl prop-1-en
Câu 44: Đốt cháy hoàn toàn a gam ancol X, cho sản phẩm vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấykhối lượng bình tăng b gam và có c gam kết tủa Biết b=0,71c và c=(a+b)/1,02 X là
C. CH3CHOHCH2OH D. CH2OHCH2CH2OH
Câu 45: Hỗn hợp X gồm hai kim loại A và B đứng trước H trong dãy điện hóa và có hóa trị không đổitrong các hợp chất Chia m gam X thành hai phần bằng nhau:
- Phần 1: Hòa tan hoàn toàn trong dung dịch chứa axit HCl và H2SO4 loãng tạo ra 3,36 lít khí H2
- Phần 2: Tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất).Biết các thể tích khí đo ở đktc Giá trị của V là
A 2,24 lít B. 3,36 lít C. 4,48 lít D.
6,72 lít
Câu 46: Cách phân biệt nào sau đây là đúng?
A. Cho Cu(OH)2 vào dung dịch glixerol và glucozơ ở nhiệt độ phòng sẽ thấy dung dịch glixerol hóa màu xanh còn dung dịch glucozơ thì không tạo thành màu xanh
B. Cho Cu(OH)2 vào dung dịch glixerol và saccarozơ, sau đó sục khí CO2 vào mỗi dung dịch, ở
dung dịch nào có kết tủa trắng là saccarozơ, không là glixerol
C Để phân biệt dung dịch glucozơ và saccarozơ, ta cho chúng tráng gương, ở dung dịch nào
A. C6H5−COOH B. CH3−C6H4−COONH4
C C6H5−COONH4 D. p−HOOC−C6H4−COONH4
Câu 48: Cho các ion kim loại sau: Fe3+, Fe2+, Zn2+, Ni2+, H+, Ag+ Chiều tăng dần tính oxi hóa của cácion là
A. Zn2+, Fe2+, H+, Ni2+, Fe3+, Ag+ B Zn2+, Fe2+, Ni2+, H+, Fe3+, Ag+
C. Zn2+, Fe2+, Ni2+, H+, Ag+, Fe3+ D. Fe2+, Zn2+, Ni2+, H+, Fe3+, Ag+
Câu 49: Cho các polime sau: tơ nilon-6,6; poli(vinyl clorua); thủy tinh plexiglas; teflon; nhựa novolac; tơ
visco; tơ nitron; cao su buna Trong đó, số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là
Câu 50: Điện phân 1 lít dung dịch NaCl dư với điện cực trơ, màng ngăn xốp tới khi dung dịch thu được
có có pH = 12 (coi lượng Cl2 tan và tác dụng với H2O không đáng kể, thể tích dung dịch thay đổi khôngđáng kể), thì thể tích khí thoát ra ở anot (đktc) là bao nhiêu?
A. 1,12 lít B. 0,224 lít C 0,112 lít D. 0,336 lít
B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Trang 12Câu 51: Đốt A gồm 2 hidrocacbon liên tiếp Hấp thụ sản phẩm vào 3 lít dung dịch Ca(OH)2 0,01M được kếttủa và khối lượng dung dịch tăng 2,46 gam Cho Ba(OH)2 vào lại thấy có kết tủa nữa Tổng khối lượng kết tủa 2 lần là 6,94 gam Khối lượng 2 hidrocacbon đã đốt
A 0,3g và 0,44g B. 3g và 4,4g C. 0,3g và 44g D. 30g và 44g
Câu 52: Cho 100 ml dung dịch Al2(SO4)3 tác dụng với 100 ml dung dịch Ba(OH)2 (Biết nồng độ mol của Ba(OH)2 bằng ba lần nồng độ của Al2(SO4)3 ) thu được kết tủa A Nung A đến khối lượng không đổi thì khốilượng chất rắn thu được bé hơn khối lượng của A là 5,4g Nồng độ của Al2(SO4)3 và Ba(OH)2 trong dung dịch đầu theo thứ tự là
A 58,32 B. 58,82 C. 51,84 D. 32,40
Câu 57: Đun 1 triglixerit X với dung dịch KOH đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,92g glixerin
(glixerol) và m gam hỗn hợp Y gồm muối của axit oleic và 3,18g muối của axit linoleic CTCT của X là
A. C17H33COOC3H5(OOCC17H31)2 B (C17H33COO)2C3H5–OOCC17H31.
C. C17H35COOC3H5(OOCC15H31)2 D. (C17H33COO)2C3H5–OOCC15H31
Câu 58: Có 4 dung dịch không màu đựng trong 4 lọ mất nhãn: NaCl, MgCl2, AlCl3, FeCl2 Có thể dùngkim loại nào dưới đây để phân biệt 4 dung dịch trên
A Na B. Al C. Fe D. Ag
Câu 59: Trong các phương pháp làm mềm nước, phương pháp chỉ khử được độ cứng tạm thời của nước là
A. Phương pháp hóa học (sử dụng Na2CO3, Na3PO4…) B Đun nóng nước cứng.
C. Phương pháp lọc D. Phương pháp trao đổi ion
Câu 60: Cho 200ml dung dịch A chứa Na+ 1M; Ca2+ 0,5M; OH─ 0,4M và NO3─ Dung dịch B chứa K+ 1M;
Na+ 2M; HCO3─ 1M và CO32─ Cần thêm tối thiểu bao nhiêu ml dung dịch B vào dung dịch A để thu được kết tủa lớn nhất
A.50ml B. 80ml C. 100ml D. 120ml
HẾT
-Thí sinh không được dùng Bảng hệ thống tuần hoàn