Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,69m gam hỗn hợp kim loại, dung dịch Y và khí NO sản phẩm khử duy nhấtA. Giá trị m và khối lượng chất rắn Z thu được là các phản ứng xẩy ra ho
Trang 1CÁC THÀNH VIÊN RA ĐỀ GỒM CÓ
1 Ngô Xuân Quỳnh
Sinh năm 1985 – Gv Trường THPT Nam Sách II – Hải Dương – ĐT: 0979.817.885
2 Phan Khánh Phong
Sinh năm 1980 – Gv Trường THPT Chuyên Tuyên Quang – ĐT: 0983.713.890
3 Nguyễn Xuân Ngọc
Sinh năm 1983 – Gv Đại Học Huế - ĐT: 0982.163.448
4 Trần Khánh Minh Sơn
Sinh năm 1987 – Gv Trường THPT Kinh Môn II – Hải Dương – ĐT: 01689.532.179
5 Trần Phương Duy
Sinh năm 1993 – Sv Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội – ĐT: 01272.252.800
6 Cao Tiến Cường
Sinh năm 1986 – Gv Trường THPT Chuyên Trần Phú – Hải Phòng – ĐT: 0935.888.271
7 Phan Văn Dân
Sinh năm 1976 – Gv Trường THPT Bắc Đông Quan – Thái Bình - ĐT: 0968.300.386
8 Nguyễn Ái Nhân
Sinh năm 1979 – Gv Trường THPT Lê Doãn Nhã – Nghệ An ĐT: 0963.793.791
9 Trần Văn Tấn
Sinh năm 1898 – Gv Trường THPT Hiệp Hòa Số 4 – Bắc Giang – ĐT: 0984.532.986
10 Phạm Văn Trường
Sinh năm 1981 – Gv Trường THPT Quỳnh Lưu 1 – Nghệ An – ĐT: 0986.559.898
MỌI THẮC MẮC VỀ ĐỀ THI, CÁC EM CÓ THỂ
LIÊN HỆ TRỰC TIẾP VỚI 1 TRONG 10 NGƯỜI NÓI TRÊN
Trang 2ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC – LẦN 01 – NĂM 2015
Môn: Hóa Học Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
§Ò sè 01
Câu 1: Nhận định nào dưới đây là đúng
A Hợp chất hữu cơ là hợp chất mà phân tử có chứa nguyên tố Cacbon (C)
B Hợp chất no là hợp chất mà phân tử chỉ có liên kết đơn (liên kết ) mà không chứa liên kết
C
C
C C
H H
H
H H
H
là công thức cấu tạo dạng thu gọn nhất của xiclopropan
D Khi đốt cháy hợp chất hữu cơ A thu được sản phẩm là CO2 và H2O nên trong phân tử A có C, H
và có thể có O
Câu 2: Trong các dung dịch sau: BaCl2, Br2, KMnO4, H2S ,HI, HCl, Ca(OH)2, H2SO4 đặc, số dung dịch có thể dùng để phân biệt 2 khí CO2 và SO2 là:
A 3 B 4 C 5 D 6
Câu 3: Chất nào dưới đây là chất điện li mạnh
A Cu(OH)2 B Na2SO4 C CH3COOH D C6H6
Câu 4: Công thức nào sau đây của axit photphoric phù hợp với quy tắc bát tử
A H O
H O
H O
P O
B H O
H O
H O
P O
C
H O
H O
H O
P O
D B, Cđều đúng Câu 5: Theo tính toán của nhà sản xuất thì việc thay thế C2H2 bằng C2H4 tiết kiệm được 20% giá thành sản xuất Nên thế giới đang có xu hướng tổng hợp vinyl xetat từ C2H4, CH3COOH và O2 theo phản ứng: CH3-COOH + CH2=CH2 + 1/2O2 xt CH3COOCH=CH2 + H2O Nếu một phân xưởng
có năng xuất 17131,2 kg vinyl axetat/giờ với hiệu xuất 80% thì lượng C2H4 (đktc) cần dùng trong một giờ là
A 4462,08 m3 B 5577,6 m3 C 3569,664 m3 D 4457,6 m3
Câu 6: Cho các chất: CH3OH, C2H5ONa, C2H6, C2H4, CH3COOC2H5, CH3CHO Số chất X thỏa mãn sơ đồ: C2H5OH → X → C2H5OH là
A 3 B 4 C 5 D 2
Câu 7: Dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt các hidrocacbon thơm: benzen, toluen và stiren ?
A Dung dịch HNO3 B Brom khan C Dung dịch brom D Dung dịch KMnO4
Câu 8: Cho m gam Fe vào 1 lít dung dịch X gồm H2SO4 0,1M, Cu(NO3)2 0,1M, Fe(NO3)3 0,1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,69m gam hỗn hợp kim loại, dung dịch Y và khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y thu được kết tủa Nung kết tủa ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z Giá trị m và khối lượng chất rắn
Z thu được là (các phản ứng xẩy ra hoàn toàn)?
A 23,3 và 20 B 49,3 và 38 C 49,3 và 20 D 23,3 và 38
Trang 3Câu 9: Tính bazơ của các chất tăng dần theo thứ tự ở dãy nào sau đây
A NH3 < C6H5NH2 < CH3NHCH3 < CH3CH2NH2
B NH3 < CH3CH2NH2 < CH3NHCH3 < C6H5NH2
C C6H5NH2 < NH3 < CH3CH2NH2 < CH3NHCH3
D C6H5NH2 < NH3 < CH3NHCH3 < CH3CH2NH2
Câu 10: Hòa tan hỗn hợp m gam hỗn hợp kim loại gồm Cu, Fe, Mg, Al trong HNO3 2M (dùng dư 20% so với thực tế) thu được 2,016 lít hỗn hợp khí NO và N2O là sản phẩm khử duy nhất ở điều kiện tiêu chuẩn có tỉ hối hơi của so với He là 8,6667 thu được 58,56 gam muối nitrat Thể tích của HNO3(mL) đã dùng và m là
A 0,324 và 35 B 0,2667 và 37 C 324,0 và 35 D 266,7 và 37 Câu 11: Chất hữu cơ A chỉ chứa C, H, O có công thức phân tử trùng công thức đơn giản nhất Cho
2,76 gam chất A tác dụng với 1 lượng vừa đủ dung dịch NaOH, chưng khô thì phần bay hơi chỉ có
H2O, phần rắn khan chứa 2 muối có khối lượng 4,44 gam Đốt cháy hoàn toàn hai muối này được 3,18 gam Na2CO3 và 0,9 gam H2O Nếu đốt cháy 2,76 gam A thì khối lượng H2O thu được là:
A 0,9g B 1,08g C 0,36g D 1,2g
Câu 12: Đem hoà tan a g một muối được cấu tạo từ một kim loại M (hóa trị 2) và một halogen X
vào nước rồi chia dung dịch thành 2 phần bằng nhau
Phần 1: Cho tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được 5,74 g kết tủa
Phần 2: Bỏ một thanh sắt vào, sau khi phản ứng kết thúc thấy khối lượng thanh sắt tăng thêm 0,16g
Công thức của muối trên là
A CuCl2 B FeCl2 C MgBr2 D MgCl2
Câu 13: Phản ứng nào dưới đây thể hiện quá trình khử cacbon
A C + O2
0
t C
CO2 B 3C + 4Al t C0 Al4C3
C C + 4HNO3
0
t C
CO2 + 4NO2 + 2H2O D CO2 + Ca(OH)2 Ca(HCO3)2
Câu 14: Chia 4,88 gam hỗn hợp gồm hai ancol đơn chức Y và Z (MY < MZ) thành hai phần bằng nhau Cho phần 1 tác dụng Na dư được 0,56 lít khí (đktc) Oxi hóa hoàn toàn phần 2 bằng CuO, đun nóng được hỗn hợp khí và hơi T Cho toàn bộ lượng T cho tác dụng với dd AgNO3 dư trong
NH3 thu được 12,96 gam Ag Khối lượng ancol Z là
A 2,12 gam B 4,24 gam C 1,48 gam D 2,96 gam Câu 15: Trước đây để trị bệnh nấm mốc sương cho nho người ta dùng hóa chất nào sau đây?
A MgSO4 B CuSO4 C CaSO4 D Na2SO4
Câu 16: Cho 14,4g hỗn hợp Fe, Mg, và Cu (số mol mỗi kim loại bằng nhau) tác dụng hết với dung
dịch HNO3 (lấy dư 10% so với lượng phản ứng) thu được dung dịch X và 2,688 lít hỗn hợp 4 khí
N2, NO, NO2, N2O trong đó NO2 có số mol gấp đôi số mol của N2 Cô cạn cẩn thận dung dịch X thu được 58,8g muối khan Số mol HNO3 ban đầu đã dùng là
A.0,933 B 0,8397 C 1,0263 D 1,1196
Câu 17: Lấy 22,35 gam hỗn hợp muối clorua của kim loại kiềm A và kim loại kiềm thổ B (A, B
thuộc 2 chu kì liên tiếp nhau trong bảng HTTH) tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 43,05 gam kết tủa A, B lần lượt là?
A K và Sr B Rb và Ca C Na và Ca D K và Mg
Câu 18: Cho các amin sau: (1) anilin; (2) N-metylanilin; (3) p-metylanilin; (4) benzyl amin Sắp
xếp theo chiều tăng dần tính bazơ của các amin đó?
A (1) < (2) < (3) < (4) B (1) < (3) < (2) < (4)
C (2) < (4) < (1) < (3) D (4) < (2) < (1) < (3)
Trang 4Câu 19: Cho m gam hỗn hợp X gồm Na, Ca tan hết vào dung dịch Y chứa 6,72 gam NaHCO3 và 4,44 gam CaCl2, sau phản ứng thu được 7,0 gam kết tủa và thấy thoát ra 0,896 lít khí Giá trị của m
A 1,20 B 1,66 C 1,56 D 1,72
Câu 20: Cho 3 chất hữu cơ X, Y, Z Lấy m gam hỗn hợp (số mol mỗi chất bằng nhau) tác dụng với
AgNO3/NH3 thu được 86,4 g Ag và 2 muối A, B Lượng Ag từ X gấp 2 lần lượng Ag sinh ra từ Y
và Z Muối A tác dụng với NaOH sinh ra khí vô cơ, muối B tác dụng với HCl và NaOH đều sinh ra khí vô cơ Giá trị m là?
A 13,9 g B 14,5 g C 13,4 g D 13,5 g
Câu 21: Phương pháp hiện đại để sản xuất axit axetic là:
A Lên men giấm: CH3CH2OH + O2 Men giÊmo
25 30 C
CH3COOH + H2O
B Từ metanol: CH3OH + CO xt, to CH3COOH
C oxi hóa anđehit axetic: 2CH3CHO + O2 , t
o
xt
2CH3COOH
D Từ canxit axetat: (CH3COO)2Ca + H2SO4 → 2CH3COOH + CaSO4
Câu 22: Hoà tan hết hỗn hợp rắn gồm CaC2, Al4C3 và Ca vào H2O thu được 3,36 lít hỗn hợp khí X
có tỉ khối so với hiđro bằng 10 Dẫn X qua Ni đun nóng thu được hỗn hợp khí Y Tiếp tục cho Y qua bình đựng nước brom dư thì có 0,784 lít hỗn hợp khí Z (tỉ khối hơi so với He bằng 6,5) Các khí
đo ở điều kiện tiêu chuẩn Khối lượng bình brom tăng là
A 2,09 gam B 3,45gam C 3,91 gam D 1,35 gam Câu 23: Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong H2SO4 loãng dư thu đươc dung dịch X Cho dung dịch X lần lượt phản ứng với các chất: Cu, Ag, dung dịch KMnO4, Na2CO3, AgNO3, KNO3 Số trường hợp
có xảy ra phản ứng oxi hóa-khử là?
Câu 24: Khi bị nung nóng, kali clorat đồng thời phân huỷ theo hai cách
a) Tạo ra oxi và kali clorua
b) Tạo ra kali peclorat và kali clorua
Tính xem có bao nhiêu phần trăm khối lượng kali clorat đã phân huỷ theo phản ứng (a) và phản ứng (b), biết rằng khi phân huỷ 61,25 g kali clorat thì thu được 14,9 g kali clorua
A 30% và 70% B 40% và 60% C 20% và 80% D 55% và 45%
Câu 25: Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm bột Al và oxit sắt từ
trong điều kiện chân không thu được hỗn hợp Y Nghiền nhỏ, trộn đều Y rồi chia thành 2 phần:
Phần 1: Có khối lượng 14,49 gam được hòa tan hết trong dung dịch HNO3 loãng, dư, đun nóng thu được dung dịch Z và 0,165 mol NO (sản phẩm khử duy nhất)
Phần 2: Đem tác dụng với dung dịch NaOH dư đun nóng thu được 0,015 mol khí H2 và còn lại 2,52 gam chất rắn
Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp X gần nhất với :
A 27,95% B 19,75% C 29,57% D 57,92%
Câu 26: Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, K và Mg Chia X thành 3 phần bằng nhau P1 hòa tan vào nước dư được V1 lít H2 P2 hòa tan vào dd NaOH dư được V2 lít H2 P3 hòa tan vào dd HCl dư được
V3 lít H2 (các khí đều đo ở cùng đk) So sánh thể tích các khí thoát ra trong các thí nghiệm trên
A V1 ≤ V2 < V3 B V1 = V3 > V2 C V1 < V2 < V3 D V1 = V2 < V3
Câu 27: Cho các nhận định dưới đây
(1) Ancol bậc II là hợp chất hữu cơ phân tử chứa nhóm OH liên kết với C bậc II trong phân tử (2) Theo quy tắc Zai xép: Khi tách HX khỏi dẫn xuất halogen, nguyên tử halogen (X) ưu tiên tách
ra cùng với H ở nguyên tử C có bậc cao hơn
(3) Dẫn xuất 2-brombutan khi đun nóng trong NaOH/H2O và KOH/ancol cho cùng sản phẩm
Trang 5(4) Thổi khí CO2 từ từ đến dư vào dung dịch natriphenolat ta thấy dung dịch xuất hiện vẩn đục sau
đó trong suốt
(5) Sản phẩm của phản ứng (CH3)2CHCH2CH2-OH và H2SO4 là anken duy nhất
(6) Nhận biết 3 chất lỏng mất nhãn, riêng biệt butyl metyl ete; butan-1,4-diol; etylenglicol cần duy nhất một thuốc thử
(7) Trong hỗn hợp chất lỏng gồm ancol và nước tồn tại 4 loại liên kết hidro trong đó liên kết hidro giữa ancol và ancol chiếm ưu thế
(8) Để chứng minh phenol có tính axit mạnh hơn ancol ta dùng chỉ thị quỳ tím
Số nhận định đúng trong số nhận định trên là
A 1 B 3 C 0 D 2
Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn 15,4 gam hỗn hợp X gồm C2H6, C2H4, C3H6 và HCHO thu được 20,16 lít CO2 (đktc) và 19,8 gam nước Nếu dẫn 23,1 gam hỗn hợp X vào dung dịch AgNO3 dư trong NH3
thì khối lượng Ag tối đa sinh ra là
A 64,8 gam B 97,2 gam C 32,4 gam D 48,6 gam Câu 29: Cho hợp chất hữu cơ X mạch hở có CTPT C4H6O2 Có sơ đồ:
X NaOH NaOH CaOT
Y , , C2H4
Tên gọi của X là
A metylacrilat B axit butiric C anlylfomat D vinylaxetat
Câu 30: Cho bột Cu đến dư vào dung dịch hỗn hợp gồm Fe(NO3)3 và AgNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn X và dung dịch Y X, Y lần lượt là
A X (Ag, Cu); Y (Ag+, Cu2+, Fe2+) B X (Cu, Ag); Y (Cu2+)
C X (Ag, Cu) và Y (Cu2+, Fe2+) D X (Cu, Ag); Y (Fe3+, Cu2+)
Câu 31: Nhận định dưới đây đúng
A Hidro hóa hoàn toàn benzen (xt: Ni, t0) thu được phân tử hexan
B Clo hóa PVC thu được tơ clorin
C Các hợp chất có khả năng tráng bạc (AgNO3/NH3) đều là andehit
D Thuốc trừ sâu 6,6,6 được điều chế từ benzen bằng phản ứng cộng clo
Câu 32: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng khâu mạch polime?
A Poli(vinyl axetat) + nH2O OH - poli(vinyl ancol) + nCH3COOH
B Cao su thiên nhiên + HCl(k) cao su hiđroclo hóa
C Polistiren 300 C 0 n Stiren
D Nhựa rezol 150 C 0 nhựa rezit + H2O
Câu 33: Khảo sát khối lượng kết tủa CaCO3 và CaSO3 thu được khi hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít hỗn hợp X gồm CO2 và SO2 có tỉ khối so với He là 23,50 vào dung dich 200mL Ca(OH)2 aM thu được
b gam kết tủa (số mol kết tủa (trục tung) tương ứng với số mol hỗn hợp X (trục hoành)) được cho
bởi đồ thị dưới đây) và dung dịch Y Sau khi phản ứng hết thu lấy dung dịch Y nhỏ Ba(OH)2 dư
vào thu được tối đa c gam kết tủa Giá trị của (b + c)/a là
A 1,1
B 11,0
C 37,0
D 48,1
Trang 6Bông tẩm
Z Bình 1
Câu 34: Đốt cháy một hợp chất hữu cơ A cần vừa đủ 9,350 lít không khí (chứa 20% thể tích là oxi)
thu được 2,720 lít hỗn hợp sản phẩm X gồm CO2 và H2O có thể tích bằng nhau Công thức đơn giản nhất của A là:
A CH2 B CH2O C C4H8O D C2H3O
Câu 35: Hợp chất hữu cơ X có CTPT dạng C7H8On (chứa nhân benzen) trong đó O chiếm 16,667%
về số lượng nguyên tử Số đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn tính chất vừa phản ứng với NaOH vừa phản ứng với Na là
A 6 B 18 C 24 D 12
Câu 36: Đốt cháy V (ml) hỗn hợp hidrocacbon Z thuộc cùng dã đồng đẳng ở điều kiệt chuẩn trong
O2 vừa đủ thu được hỗn hợp sản phẩm T Dẫn T qua dung dịch Ba(OH)2 dư thấy xuất hiện 137,90 gam chất kết tủa trắng đồng thời dung dịch giảm 90,90 gam Giá trị của V là
A 4,48 B 4480 C 2240 D 6720
Câu 37: Hidrocacbon Y có công thức phân tử C6H12 mạch hở Cho Y phản ứng với dung dịch nước
Br2 dư thu được hỗn hợp cấu tạo sản phẩm dẫn xuất đibrom Số cấu tạo của Y thỏa mãn là
Câu 38: Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết với hạt nhân chặt chẽ nhất?
A Lớp L B Lớp K C Lớp M D Lớp O
Câu 39: Các chất trong dãy nào sau đây chỉ có liên kết cộng hoá trị phân cực?
A HCl, KCl, HNO3, NO B NH3, KHSO4, SO2, SO3
C N2, H2S, H2SO4, CO2 D CH4, C2H2, H3PO4, NO2
Câu 40: Cho phản ứng:
Al + HNO3 Al(NO3)3 + N2O + N2 + H2O Biết hệ số tối giản của HNO3 sau khi đã cân bằng là 138 Xác định tỉ lệ tối giản giữa số phân tử bị oxi hóa và số phân tử bị khử?
A 19:12 B 19:69 C 12:19 D 69:19
Câu 41: Khi cho aminoaxit X tác dụng với ancol Y thu được este có công thức phân tử là C4H9O2N Hãy cho biết có bao nhiêu cặp X, Y thoả mãn?
A 4 B 3 C 5 D 2
Câu 42: Hình vẽ dưới đây mô tả quá trình điều chế khí clo trong phòng thí nghiệm
o o o o
o o
o
o o o o
o
o o
/
o
- - HCld
MnO2
Cl2
Cl2 Cl2
Cl2
Cho các phát biểu sau:
(1) Bông tẩm Z là bông tẩm dung dịch H2SO4
(2) Y là dung dịch KOH đặc
(3) X là dung dịch H2SO4 bão hòa
Dung dịch X bão hòa (bình 2)
Y đặc (bình 3)
Trang 7(4) Khí ra khỏi bình 1 có lẫn khí hiđroclorua và hơi nước
Số mệnh đề phát biểu đúng là
A.1 B.2 C.3 D.4
Câu 43: Cho các chất sau:
(1) ClH3N-CH2COOCH3 ; (2) HOOC-CH2CH(NH2)-COOH; (3) ClH3N-CH2COOH; (4) CH3-CH(NH2)-COOH; (5) CH3COOH; (6) CH3-CH(NH2)-COONa Hãy cho biết có bao nhiêu chất mà dung dịch có thể chuyển màu quỳ tím sang đỏ?
A 3 B 6 C 5 D 4
Câu 44: X là 1 tripeptit cấu tạo từ 1 anpha-aminoaxit no mạch hở chứa 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH (Y) Tổng số nguyên tử trong 1 phân tử X bằng 1,75 lần tổng số nguyên tử trong 1 phân tử glucozơ Đốt hỗn hợp gồm m gam Y, 2m gam Y-Y và 3m gam X cần 20,16 lít oxi (đktc) Giá trị của m là:
A 2,168 B 2,861 C 2,186 D 2,681
Câu 45: Dung dịch X chứa m gam hỗn hợp glucozơ và axit fomic phản ứng vừa đủ với dung dịch
NaOH, làm khô dung dịch sau phản ứng thu được 24,8 gam chất rắn khan Dung dịch X khi tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (t0) thu được 43,2 gam bạc Giá trị của m bằng :
A 19,94 B 22,6 C 16,79 D 18,0
Câu 46: Cho hỗn hợp X gồm propyl amin, đietyl amin, glyxin và axit glutamic Lấy m gam X tác
dụng vừa đủ với 500ml HCl 1M Cũng m gam hỗn hợp trên khi tác dụng với axit nitrơ dư thì thu được 4,48 lít N2(đktc) Phần trăm theo số mol của dietyl amin là:
A.25% B 20% C 40% D 60%
Câu 48: Cho hỗn hợp khí X gồm hai anken có cùng thể tích, lội qua bình đựng dung dịch Br2 dư, thấy khối lương bình tăng 12,6 gam và có 48 gam brom phản ứng Số cặp chất thỏa mãn các điều kiện trên cảu X là:
A 2 B 3 C 1 D 4
Câu 49: Thủy phân m gam Gly-Ala-Gly-Ala thu được 1 mol hỗn hợp X gồm 41,7 gam (Ala, Gly);
29,2 gam (Ala-Gly), Gly-Ala) và 62,3 gam (Gly-Ala-Gly, Ala-Gly-Ala) Giá trị của m là:
A 131.52 gam B 120,56 gam C 123,30 gam D 126,04 gam Câu 32: Tiến hành điện phân dung dịch chứa NaCl 1M và CuSO4 1,5M bằng điện cực trơ tới khi nước bắt đầu điện phân ở cả 2 cực thì dừng điện phân, thấy khối lượng dung dịch giảm m gam Dung dịch sau điện phân hòa tan tối đa 6,12 gam Al2O3 Giá trị m là
A 17,28 gam B 23,67 gam C 26,55 gam D 25,56 gam Câu 50: Cho các phát biểu sau đây:
(1) Dung dịch Saccarozơ tinh khiết không có phản ứng tráng gương, nhưng khi đun nóng với dung
dịch H2SO4 lại có thể cho phản ứng tráng gương
(2) Từ xenlulozơ có thể sản xuất tơ visco
(3) Cơ thể người và đồng vật không thể tổng hợp được protein từ những chất vô cơ mà chỉ tổng hợp được từ các aminoaxit
(4) Trộn lẫn lòng trắng trứng, dung dịch NaOH và một ít CuSO4 thấy xuất hiện màu đỏ đặc trưng (5) Phân tử có 2 nhóm -CO-NH- được gọi là đi peptit, 3 nhóm -CO-NH- được gọi là tri peptit
(6) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch
(7) Glucozo và fructozo đều tác dụng với Cu(OH)2 tạo thành phức đồng giống nhau
Số phát biểu đúng là;
A 3 B 5 C 4 D 6