Mặt khác, nếu đun nóng M với H2SO4 đặc để thực hiện phản ứng este hoá hiệu suất là 80% thì số gam este thu được là Câu 3: Thuốc thử nào trong các thuốc thử dưới đây dùng để nhận biết đượ
Trang 1SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ
-KỲ THI KSCĐ LỚP 12 – LẦN VI, NĂM HỌC 2013 –
2014
ĐỀ THI MÔN: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
(50 câu trắc nghiệm)
-Mã đề thi: 169
SBD: ……… Họ và tên thí sinh: ……… ………
………
- Cho biết: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39;
Ca = 40; Cr = 52; Fe= 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137; F=19.
- Thí sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn.
Câu 1: Thêm 150 ml dung dịch NaOH 2M vào một cốc đựng 100 mldung dịch AlCl3 nồng độ x
mol/l, sau phản ứng hoàn toàn thấy trong cốc có 0,1 mol chất kết tủa, thêm tiếp 100 ml dung dịch NaOH 2M vào cốc, sau khi phản ứng hoàn toàn thấy trong cốc có 0,14 mol chất kết tủa Giá trị của x là:
Câu 2: Hỗn hợp M gồm ancol no, đơn chức X và axit cacboxylic đơn chức Y, đều mạch hở và có
cùng số nguyên tử C, tổng số mol của hai chất là 1,0 mol (số mol của Y lớn hơn số mol của X) Nếu đốt cháy hoàn toàn M thì thu được 67,2 lít khí CO2 (đktc) và 50,4 gam H2O Mặt khác, nếu đun nóng
M với H2SO4 đặc để thực hiện phản ứng este hoá (hiệu suất là 80%) thì số gam este thu được là
Câu 3: Thuốc thử nào trong các thuốc thử dưới đây dùng để nhận biết được tất cả các dung dịch sau:
glucozơ, glixerol, fomanđehit, propan-1-ol?
A Cu(OH)2/OH‾ B Na kim loại C AgNO3/NH3 D Nước brom.
Câu 4: Điều khẳng định nào sau đây sai?
A Trong nhóm VIIA, halogen đứng trước có thể oxi hóa các halogenua đứng sau.
B Axit yếu cũng có thể đẩy được axit mạnh ra khỏi dung dịch muối.
C Hidroxit phản ứng được với axit và bazơ được gọi là hidroxit lưỡng tính.
D Trong dãy điện hóa, kim loại đứng trước luôn đẩy được kim loại đứng sau ra khỏi dung dịch
muối
Câu 5: Đốt cháy hỗn hợp gồm một ankan và một anken thu được a mol H2O và b mol CO2 Tỉ số T =
a/b có giá trị trong khoảng
A 1 < T < 2 B 1 < T < 1,5 C 1,5 < T < 2 D 0,5 < T < 2.
Câu 6: Hợp chất X tan trong nước tạo dung dịch không màu Dung dịch này không tạo kết tủa với
dung dịch BaCl2, khi phản ứng với NaOH tạo ra khí có mùi khai, khi phản ứng với axit HCl tạo ra khí làm đục nước vôi trong và làm mất màu dung dịch thuốc tím Chất X có thể là
Câu 7: Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:
A buta-1,3-đien; cumen; etilen; trans-but-2-en.
B 1,2-điclopropan; vinylaxetilen; vinylbenzen; toluen.
C 1,1,2,2-tetrafloeten; propilen; stiren; vinyl clorua.
D stiren; clobenzen; isopren; but-1-en.
Câu 8: Dung dịch X chứa các ion sau: Al3+, Cu2+, 2
4
3
NO Để kết tủa hết ion 2
4
SO có trong
250 ml dung dịch X cần 50 ml dung dịch BaCl2 1M Cho 500 ml dung dịch X tác dụng với dung dịch NH3 dư thì được 7,8 gam kết tủa Cô cạn 500 ml dung dịch X được 37,3 gam hỗn hợp muối khan Nồng độ mol/l
3
NO là :
Trang 1/5 - Mã đề thi 169
Trang 2Câu 9: Trong phản ứng tổng hợp amoniac: N2(k) + 3H2(k) 2NH3(k) ; H = – 92kJ Sẽ thu
được nhiều khí NH3 nếu
A Giảm nhiệt độ và áp suất B Giảm nhiệt độ và tăng áp suất.
C Tăng nhiệt độ và áp suất D Tăng nhiệt độ và giảm áp suất.
Câu 10: Cho phương trình phản ứng: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2 + N2O + H2O Biết khi cân bằng
tỉ lệ số mol giữa N2O và N2 là 3 : 2, hãy xác định tỉ lệ mol nAl : nN2O : nN2 trong số các kết quả sau
A 46 : 9 : 6 B 44 : 9 : 6 C 46 : 6 : 9 D 44 : 6 : 9.
Câu 11: Trong nguyên tử đồng có hai đồng vị là 63Cuvà 65Cu Khối lượng nguyên tử trung bình của
Cu là 63,54 Hỏi đồng vị 63Cu chiếm bao nhiêu % về khối lượng trong tinh thể Cu(OH)2.5H2O?
Câu 12: Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4) tơ lapsan;
(5) nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là:
A (1), (3), (6) B (1), (2), (3) C (1), (3), (5) D (3), (4), (5).
Câu 13: Cho 2,8 gam bột sắt tác dụng hoàn toàn với V ml dung dịch HNO3 0,5M thu được sản phẩm khử NO duy nhất và dung dịch X X có thể tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,03 mol AgNO3 Giá trị của V là:
Câu 14: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?
A Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2 B Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2.
C Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội D Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2.
Câu 15: Điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp 2 muối CuSO4 và NaCl bằng điện cực trơ, có
màng ngăng đến khi nước bị điện phân ở cả 2 điện cực thì ngừng điện phân Dung dịch sau điện phân hoà tan vừa đủ 1,6 gam CuO và ở anot của bình điện phân có 448 ml khí bay ra (đktc) Giá trị của m là
A 4,95 gam B 3,875 gam C 7,14 gam D 5,97 gam.
Câu 16: Dung dịch X chứa 0,6 mol NaHCO3 và 0,3 mol Na2CO3 Thêm rất từ từ dung dịch chứa 0,8
mol HCl vào dung dịch X được dung dịch Y và V(l) CO2 (đktc) Thêm vào dung dịch Y nước vôi trong dư thấy tạo thành m (g) kết tủa Thể tích V và khối lượng m là:
A 11,2(l) CO2 ; 90 (g) CaCO3 B 11,2(l) CO2 ; 60 (g) CaCO3.
C 11,2(l) CO2 ; 40 (g) CaCO3 D 16,8(l) CO2 ; 60 (g) CaCO3.
Câu 17: Phản ứng nào sau đây không tạo ra hai muối?
A CO2 + NaOH (dư) B NO2 + NaOH (dư).
C Ca(HCO3)2 + NaOH (dư) D Fe3O4 + HCl (dư).
Câu 18: Cho các phản ứng:
(1) C2H5CHO + H2 Ni t,o
(2) 2H2S + SO2 3S + 2H2O
(3) 2NO2 + 2NaOH NaNO3 + NaNO2 + H2O
(4) 2KClO3 to xt,
2KCl + 3O2
(5) Al2O3 + 6HNO3 (đặc, nóng) 2Al(NO3)3 + 3H2O
Số phản ứng oxi hoá khử là
Câu 19: Hỗn hợp X gồm hai este đều đơn chức Xà phòng hóa hoàn toàn 0,3 mol X cần dùng vừa hết
200ml dung dịch NaOH 2M, thu được một anđehit Y và dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z thu được 32g hai chất rắn Biết phần trăm khối lượng của oxi trong anđehit Y là 27,59% Công thức cấu tạo của hai este là:
A C3H5COOCH=CH-CH3 và C4H7COOCH=CH-CH3.
B HCOOCH=CH-CH3 và HCOOC6H4-CH3.
C HCOOC6H5 và HCOOCH=CH-CH3.
D HCOOC6H4-CH3 và CH3COOCH=CH-CH3.
Câu 20: C8H10O có bao nhiêu đồng phân thơm tác dụng được với cả NaOH và Na?
Trang 3A 7 B 8 C 9 D 6.
Câu 21: Điều chế cumen người ta dùng benzen tác dụng với propen Để sản xuất 1,0 tấn cumen cần
dùng tối thiểu bao nhiêu m3 (đktc) hỗn hợp khí tách được từ khí crackinh gồm 60% propen và 40% propan (về thể tích)? Biết rằng hiệu suất phản ứng đạt 80%
A 389,78m3 B 459,25 m3
. C 388,89 m3 D 378,85m3
Câu 22: Từ 180 gam glucozơ, bằng phương pháp lên men rượu, thu được a gam ancol etylic (hiệu
suất 80%) Oxi hoá 0,1a gam ancol etylic bằng phương pháp lên men giấm, thu được hỗn hợp X
Để trung hoà hỗn hợp X cần 720 ml dung dịch NaOH 0,2M Hiệu suất quá trình lên men giấm là
Câu 23: Cho các chất etyl axetat, anilin, etanol, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol
benzylic, o-crezol Trong các chất này, số chất tác dụng với NaOH là :
Câu 24: Khi nhiệt độ tăng thêm 100C, tốc độ phản ứng hoá học tăng thêm 2 lần Hỏi tốc độ phản ứng
đó sẽ tăng lên bao nhiêu lần khi nâng nhiệt độ từ 250C lên 750C?
Câu 25: X là chất hữu cơ chỉ chứa C, H, O X có thể cho phản ứng tráng bạc và phản ứng với NaOH.
Đốt cháy hết a mol X thu được tổng cộng 3a mol CO2 và H2O X là
Câu 26: Thủy phân hoàn toàn một mol octapeptit X thu được 2 mol Gly; 2 mol Pro; 1 mol mỗi chất
Asp, Leu, Phe, Val X có aminoaxit đầu N là Gly, aminoaxit đầu C là Leu Thủy phân không hoàn toàn X thu được các peptit Val-Pro-Leu; Gly-Gly-Asp-Phe-Pro; Phe-Pro-Val; Pro-Leu Cấu trúc của
X là:
A Gly-Gly-Asp-Phe-Pro-Val-Pro-Leu B Gly-Leu-Gly-Asp-Phe-Pro-Val-Leu.
C Gly-Gly-Asp-Phe-Phe-Val-Pro-Leu D Gly-Gly-Asp-Phe-Val-Val-Pro-Leu.
Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn 0,56 lít Butan (ở đktc) và cho tất cả sản phẩm cháy hấp thụ vào bình
đựng 400 ml Ba(OH)2 0,2M Sau hấp thụ thấy khối lượng dung dịch :
A Giảm 2,56 (g) B Tăng 6,26(g) C Giảm 5,17(g) D Tăng 48,28(g).
Câu 28: Dãy gồm tất cả các chất chỉ có liên kết cộng hoá trị trong phân tử là
A CO2, NH3, CH4 và CH3NH2 B CO, NH4NO3, CH4 và HCl.
C O2, NH4Cl, HCl và CO2 D H2, NaCl, NH3 và CH4.
Câu 29: Hỗn hợp khí X gồm một ankin và H2 có tỉ khối so với CH4 là 0,5 Nung nóng hỗn hợp X có
xúc tác Ni để phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối hơi so với CH4 là 1 Cho hỗn hợp Y qua dung dịch brom dư, khối lượng bình chứa dung dịch brom tăng lên bao nhiêu gam?
Câu 30: Cho quỳ tím vào mỗi dung dịch dưới đây, dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
Câu 31: Cho dung dịch X chứa các ion Mg2+,SO42-, NH4+, Cl-
- Thí nghiệm 1: X tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được 1,16g kết tủa và 0,06 mol khí
- Thí nghiệm 2: X tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thu được 9,32g kết tủa
Tổng khối lượng các ion trong dung dịch X là
Câu 32: Cho các cặp kim loại tiếp xúc trực tiếp với nhau: Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và Sn; Fe và Ni.
Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch HCl, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá huỷ trước là
Câu 33: Hỗn hợp X gồm 1 ancol và 1 anđehit đơn chức Oxi hoá X ta thu được một axit duy nhất Để
trung hoà hoàn toàn 200 gam dung dịch axit 14,4% phải dùng vừa đủ 200 ml dung dịch NaOH 2M Tên gọi của ancol và anđehit trong X là
A ancol anlylic và anđehit acrylic B ancol propylic và anđehit propionic
C ancol etylic và anđehit axetic D ancol butylic và anđehit butyric.
Trang 3/5 - Mã đề thi 169
Trang 4Câu 34: Cho các chất: CH3CH2OH, C2H6, CH3OH, CH3CHO, C6H12O6, C4H10, HCHO Số chất có thể
điều chế trực tiếp ra axit axetic (bằng 1 phản ứng) là:
Câu 35: Dãy gồm các chất đều phản ứng được với AgNO3 trong dung dịch NH3 tạo ra kim loại Ag là:
A benzanđehit, anđehit oxalic, mantozơ, metyl fomat.
B axetilen, anđehit oxalic, mantozơ, metyl fomat.
C benzanđehit, anđehit oxalic, sacarozơ, metyl fomat.
D benzanđehit, anđehit oxalic, mantozơ, etyl axetat
Câu 36: Tổng số hạt mang điện trong anion
2-3
XY bằng 82 Số hạt mang điện trong hạt nhân của nguyên tử X nhiều hơn số hạt mang điện trong hạt nhân của nguyên tử Y là 8 Nhận định nào sau đây sai?
A H2X tác dụng với XY2 được X.
B Cho XY2 tác dụng với BaCl2 được kết tủa BaXY3.
C XY2 vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa.
D Zx = 16; Zy = 8.
Câu 37: Cho các chất sau: (1) C6H5OH; (2) C6H5NH3Cl; (3) CH2=CH-COOH; (4) CH3CHO; (5)
HCOOCH3 Chọn phát biểu đúng?
A Chất có phản ứng tráng gương: chỉ có (4) B Chất có phản ứng với ancol etylic: (1), (3).
C Chất có phản ứng với NaOH là: (1), (3), (5) D Chất có phản ứng với NaHCO3: chỉ có (3) Câu 38: Cho m gam hỗn hợp ba kim loại Al, Mg, Cu tác dụng với khí clo (dư) tạo ra (m + 10,65)
gam hỗn hợp muối Nếu cho m gam hỗn hợp kim loại trên tác dụng với dung dịch HNO3 loãng thì tạo
ra V lít khí NO là sản phẩm khử duy nhất (đktc) V có giá trị là:
Câu 39: Đun nóng 0,1 mol chất hữu cơ X với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH thu được 13,4 gam
muối của một axit hữu cơ Y và 9,2 gam một rượu đơn chức Cho rượu đó bay hơi ở 1270C và 600 mmHg thu được thể tích là 8,32 lít Công thức cấu tạo của X là:
Câu 40: Cho BaO vào dung dịch AlCl3, phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch A và kết tủa B Dung dịch A không thể chứa các chất tan là
A BaCl2, AlCl3 B BaCl2, Ba(OH)2 C BaCl2 duy nhất D BaCl2, Ba(AlO2)2 Câu 41: Đốt cháy hoàn toàn 45,1 gam hỗn hợp X gồm CH3CH(NH2)COOH và CH3COONH3CH3
thu được CO2, H2O và N2 có tổng khối lượng là 109,9 gam Phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp X lần lượt là
A 49,33% và 50,67% B 35,52% và 64,48% C 59,20% và 40,80% D 39,47% và 60,53% Câu 42: Có các mệnh đề sau:
1) Bất cứ hạt nhân nguyên tử nào đều chứa p và n
2) Trong nguyên tử số p luôn bằng số n
3) Trong nguyên tử số p luôn bằng số e
4) Bất cứ hạt nhân nào tỉ số giữa số hạt nơtron và số hạt proton luôn ≥1 và ≤1,52
5) Trong anion bất kì, số hạt e nhiều hơn số hạt p một số hạt bằng số điện tích âm của anion
Hãy chọn mệnh đề sai ?
Câu 43: Cho 11,2 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm Cl2 và O2 tác dụng vừa đủ với 16, 98 gam hỗn hợp Y
gồm Mg và Al thu được 42,34 gam hỗn hợp Z gồm MgCl2; MgO; AlCl3 và Al2O3 Phần trăm khối lượng của Mg trong Y là
Câu 44: Trộn 250ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08M và H2SO4 0,01M với 250ml dung dịch
Ba(OH)2 aM thu được m gam kết tủa và 500ml dung dịch có pH = 12 Tính m và a ?
A 0,5825g và 0,06M B 3,495g và 0,06M C 3,495g và 0,6M D 0,5825g và 0,6M.
Trang 5Câu 45: Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử sắt là những hình cầu chiếm 75% thể tích tinh thể ,
phần còn lại là khe rỗng giữa các quả cầu , cho KLNT của Fe là 55,85 ở 200C khối lượng riêng của Fe
là 7,78 g/cm3 Cho Vhình cầu = 4
3 Bán kính gần đúng của Fe là
A 1,44.10-8cm B 1,97.10-8cm C 1,29.10-8cm D 1,14.10-8cm
Câu 46: Cho bốn hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau: Na2O và Al2O3; Cu
và FeCl3; BaCl2 và CuSO4; Ba và NaHCO3 Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo
ra dung dịch là
Câu 47: Trong các phản ứng sau, xảy ra trong dung dịch:
1, Na2CO3 + H2SO4 2, Na2CO3 + FeCl3 3, Na2CO3 + CaCl2
4, NaHCO3 + Ba(OH)2 5, (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 6, Na2S + AlCl3
Các phản ứng có tạo đồng thời cả kết tủa và khí bay ra là:
Câu 48: Clo hoá PVC thu được một polime chứa 66,77% clo về khối lượng, trung bình 1 phân tử clo
phản ứng với k mắt xích trong mạch PVC Giá trị của k là
Câu 49: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm MgO, Al2O3, CuO, PbO, Fe3O4, K2O ở nhiệt độ cao đến
khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Sau phản ứng chất rắn thu được gồm :
A Al2O3, Cu, FeO, K2O, MgO, Pb B Cu, Pb, Mg, Al, K2O, Fe.
C MgO, Al, Pb, Fe, K2O, Cu D Cu, Pb, MgO, K2O, Al2O3, Fe.
Câu 50: Hòa tan hoàn toàn 7,3 gam hỗn hợp X gồm kim loại Na và kim loại M (hóa trị n không đổi)
trong nước thu được dung dịch Y và 5,6 lít khí hiđro (ở đktc) Để trung hòa dung dịch Y cần dùng
100 ml dung dịch HCl 1M Phần trăm về khối lượng của kim loại M trong hỗn hợp X là:
- HẾT
Trang 5/5 - Mã đề thi 169