1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BTN080 THPT NGO GIA TU VINH PHUC l3 HDG

22 268 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 415,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một mặt phẳng α đi qua trung điểm của OO′ và tạo với OO′ một góc 30°, α cắt đường tròn đáy theo một dây cung.. Tính độ dài dây cung đó theo R... Hướng dẫn giải Chọn B... Hướng dẫn giải

Trang 1

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ

KÌ THI KSCL ÔN THI THPT QUỐC GIA LẦN III

NĂM HỌC 2016 - 2017

Đề thi môn: Toán học

Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề

Câu 2: Cho hàm số y= −x4−2x2+ Tı̀m khẳng đi ̣nh sai? 3

A Hàm số đa ̣t cực đa ̣i ta ̣i x=0 B Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;0)

C Hàm số đa ̣t cực tiểu ta ̣i x=0 D Hàm số nghi ̣ch biến trên khoảng (0;+∞ )

Câu 3: Cho hàm số y=x3−3x+ có đồ thị 2 ( )C Gọi d là đường thẳng đi qua A(3;20) và có hệ số

góc m Giá trị của m để đường thẳng d cắt ( )C tại 3 điểm phân biệt là

Câu 5: Điều kiê ̣n của tham số m để đồ thi ̣ của hàm số y=2x3−6x+2m cắt tru ̣c hoành ta ̣i ı́t nhất hai

điểm phân biê ̣t là

2

m m

Câu 7: Một đoàn tàu chuyển động thẳng khởi hành từ một nhà ga Quãng đường s mét( ) đi được của

đoàn tàu là một hàm số của thời gian t (giây), hàm số đó là s=6 –t2 t3 Thời điểm t (giây)

mà tại đó vận tốc v m s( / ) của chuyển động đạt giá trị lớn nhất là

Trang 2

Câu 9: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 9 x 2 3x 2 0

biệt x x1; 2 sao cho x1+x2 = 3 là

Câu 14: Trong không gian với hê ̣ tru ̣c Oxyz , cho mặt phẳng ( )P : 2x− −y 2z+ =6 0 Khẳng đi ̣nh nào

sau đây sai?

A Điểm M(1; 3; 2) thuô ̣c mặt phẳng ( )P

B Mô ̣t vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( )P là n=(2; 1; 2)− −



C Mặt phẳng ( )P cắt tru ̣c hoành ta ̣i điểm ( 3;0;0)H

D Khoảng cách từ gốc to ̣a đô ̣ O đến mặt phẳng ( )P bằng 2

ln 3

x x

3

a = b = thı̀ tổng a b+ bằng:

Trang 3

Câu 19: Đồ thị trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số y= −x4+4x2 Dựa

vào đồ thị bên hãy tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho

phương trình x4−4x2+m− = có đúng hai nghiệm thực phân 2 0

biệt?

A m<0,m= 4 B m<0

C m<2;m= 6 D m<2

Câu 20: Hàm số 3 2x 1 4x

y= − + − có tâ ̣p xác đi ̣nh là

A B [0;+∞ ) C [ 3;1]D (−∞;0]

Câu 21: Cho hı̀nh lăng tru ̣ ABC A B C ′ ′ ′ có đáy ABC là tam giác đều ca ̣nh a Hı̀nh chiếu của đı̉nh A′

lên trên mă ̣t phẳng đáy trùng với trung điểm H của ca ̣nh BC Go ̣i M là trung điểm của ca ̣nh

AB, góc giữa đường thẳng A M′ với mặt phẳng (ABC) bằng 60° Tı́nh thể tı́ch khối lăng tru ̣

Câu 23: Thể tích của khối tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi Parabol ( )P :y=x2 và đường

thẳng :d y=2x quay xung quanh trục Ox bằng:

A Hàm số đã cho có một cực tiểu duy nhất là y= 1

B Hàm số đã cho chỉ có cực đại duy nhất là 1

Trang 4

Câu 28: Xét tı́ch phân 1( 2 ) 2

Câu 30: Cho đường thẳng :d y= −4x+ Đồ thi ̣ cu1 ̉ a hàm số y=x3−3mx+ có hai điểm cực tri ̣ nằm 1

trên đường thẳng d khi:

3

log 5log 25

x x

x x

x x

Câu 34: Cho hình trụ có hai đáy là hai đường tròn ( )O và ( )O′ , chiều cao bằng 2R và bán kính đáy

R Một mặt phẳng ( )α đi qua trung điểm của OO′ và tạo với OO′ một góc 30°, ( )α cắt đường tròn đáy theo một dây cung Tính độ dài dây cung đó theo R

Câu 35: Tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=2x3+3(m−1)x2+6(m−2)x+2017 nghịch

biến trên khoảng (a b; ) sao cho b a− >3 là

A m>6 B m=9 C m<0 D 0

6

m m

Câu 36: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có AB=a, AC=5a Hai mặt bên

(SAB) và (SAD) cùng vuông góc với đáy, cạnh bên SB tạo với đáy một góc bằng 60° Tính

theo a thể tích của khối chóp S ABCD

A 3

Trang 5

Câu 37: Trong không gian với hê ̣ to ̣a đô ̣ Oxyz cho mặt phẳng ( )P :x−2y+2x+ =9 0 Mă ̣t cầu ( )S

tâm O tiếp xúc với mặt phẳng ( )P ta ̣i H a b c( ; ; ), tổng a b+ +c bằng:

Câu 40: Mô ̣t hı̀nh nón có bán kı́nh đường tròn đáy bằng 40 cm, đô ̣ dài đường sinh bằng 44cm Thể

tı́ch khối nón này có giá tri ̣ gần đúng là

=+ giá trị lớn nhất trên đoạn [0;3] là

Câu 42: Mô ̣t ngôi biê ̣t thự có 10 cây cô ̣t nhà hı̀nh tru ̣ tròn, tất cả đều có chiều cao bằng 4,2 m Trong

đó, 4 cây cô ̣t trước đa ̣i sảnh có đường kı́nh bằng 40cm , 6 cây cô ̣t còn la ̣i bên thân nhà có đường kı́nh bằng 26cm Chủ nhà dùng loa ̣i sơn giả đá để sơn 10 cây cô ̣t đó Nếu giá của mô ̣t loa ̣i sơn giả đá là 380.000 /đ m2 (kể cả phần thi công) thı̀ người chủ phải chi ı́t nhất bao nhiêu tiền để sơn 10 cây cô ̣t nhà đó (đơn vi ̣ đồng)?

x

π

=+

∫ Nếu đă ̣t t= 1 cos+ x , ta được:

Câu 44: Trong không gian với hê ̣ to ̣a đô ̣ Oxyz , cho mă ̣t cầu ( )S :x2+y2+z2−4x+2y+6z− =2 0

Mă ̣t cầu ( )S có tâm I và bán kı́nh R là:

Trang 6

Câu 46: Trong không gian với hê ̣ to ̣a đô ̣ Oxyz , to ̣a đô ̣ giao điểm của mặt phẳng ( )P : 2x+ − − =y z 2 0

và đường thẳng : 1 2

Câu 47: Trong không gian với hê ̣ to ̣a đô ̣ Oxyz , cho mă ̣t phẳng ( )Q : 2x+2y− − =z 4 0 Go ̣i M , N, P

lần lượt là giao điểm của mặt phẳng ( )Q với ba tru ̣c to ̣a đô ̣ Ox , Oy , Oz Đường cao MH của tam giác MNP có mô ̣t véctơ chı̉ phương là

Câu 48: Phương trı̀nh 52x+ 1−13.5x+ = có hai nghiê ̣m là 6 0 x1, x2, khi đó, tổng x1+x2 bằng

A 1 log 6− 5 B − +2 log 65 C 2 log 6− 5 D − +1 log 65

Câu 49: Go ̣i M và m lần lượt là giá tri ̣ lớn nhất và giá tri ̣ nhỏ nhất của hàm số f x( )=2x−4 6− x

trên đoa ̣n [−3; 6] Tổng M +m có giá tri ̣ là

A 18 B −6 C −12 D −4

Câu 50: Có bao nhiêu giá trị của a trong đoạn ; 2

4

ππ

1 3cos

a

x x

x =+

Trang 7

HƯỚNG DẪN GIẢI

Câu 1: Tìm tập nghiệm của bất phương trình log2(x−3)+log2x≥2

Kết hợp điều kiện được: x≥4 Nên tập nghiệm bất phương trình [4;+∞)

Câu 2: Cho hàm số y= −x4−2x2+ Tı̀m khẳng đi ̣nh sai? 3

A Hàm số đa ̣t cực đa ̣i ta ̣i x=0 B Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;0)

C Hàm số đa ̣t cực tiểu ta ̣i x=0 D Hàm số nghi ̣ch biến trên khoảng (0;+∞ )

Hướng dẫn giải Cho ̣n C

Tâ ̣p xác đi ̣nh: D= ℝ

y′ = − xx= − x x + ; y′ = ⇔ = 0 x 0

Bảng biến thiên

Vậy hàm số đạt cực đại tại x=0

Câu 3: Cho hàm số y=x3−3x+ có đồ thị 2 ( )C Gọi d là đường thẳng đi qua A(3;20) và có hệ số

góc m Giá trị của m để đường thẳng d cắt ( )C tại 3 điểm phân biệt là

Trang 8

Câu 5: Điều kiê ̣n của tham số m để đồ thi ̣ của hàm số y=2x3−6x+2m cắt tru ̣c hoành ta ̣i ı́t nhất hai

điểm phân biê ̣t là

2

m m

Nhìn vào bảng biến thiên, để phương trình có ít nhất 2 nghiệm thì − ≤ −4 2m≤ ⇔ − ≤4 2 m≤2

Câu 6: Trong không gian với hê ̣ tru ̣c Oxyz , mă ̣t phẳng ( )Q đi qua ba điểm không thẳng hàng

Trang 9

C −9x−6y−4z−30 0= D −9x+6y−4z− = 6 0

Hướng dẫn giải Chọn A

0; 2;32;1;3

MN MP

Câu 7: Một đoàn tàu chuyển động thẳng khởi hành từ một nhà ga Quãng đường s mét( ) đi được của

đoàn tàu là một hàm số của thời gian t (giây), hàm số đó là s=6 –t2 t3 Thời điểm t (giây)

mà tại đó vận tốc v m s( / ) của chuyển động đạt giá trị lớn nhất là

A t=4s B t=2s C t=6s D t=8s

Hướng dẫn giải Chọn B

y′ =x2 +m

• Hàm số đồng biến trên (−∞ +∞; ) ⇔ x2+m≥0,∀ ∈ −∞ + ∞x ( ; ) ⇔ m≥0

Câu 9: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 9 x 2 3x 2 0

biệt x x1; 2 sao cho x1+x2 = 3 là

• PT đã cho có hai nghiệm phân biệt x x1; 2 sao cho x1+x2 = 3 ⇔ PT(2) có hai nghiệm dương

phân biệt t t1, 2 thoả t t1 2 =27 (vì 1 2 3

S P

Trang 10

Câu 14: Trong không gian với hê ̣ tru ̣c Oxyz, cho mặt phẳng ( )P : 2x− −y 2z+ = Khẳng đi ̣nh nào 6 0

sau đây sai?

Trang 11

A Điểm M(1; 3; 2) thuô ̣c mặt phẳng ( )P

B Mô ̣t vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( )P là n=(2; 1; 2)− −



C Mặt phẳng ( )P cắt tru ̣c hoành ta ̣i điểm H( 3;0;0)−

D Khoảng cách từ gốc to ̣a đô ̣ O đến mặt phẳng ( )P bằng 2

Hướng dẫn giải Cho ̣n A

Thế to ̣a đô ̣M(1; 3; 2)vào ( )P : 2xy−2z+ = ta đươ ̣c : 2.1 3 2.2 6 16 0 − − + = Nên A sai

= = +∞ ⇒ = là đường tiê ̣m câ ̣n đứng

Câu 16: Kết quả tı́nh đa ̣o hàm nào sau đây sai?

ln 3

x x

9

91

Trang 12

1 1

3

a = ⇒a= b = ⇒ =b a+ =b

Câu 19: Đồ thị trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số y= −x4+4x2 Dựa vào đồ thị bên hãy tìm tất

cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình x4−4x2+m− = có đúng hai nghiệm 2 0thực phân biệt?

Câu 20: Hàm số 3 2x 1 4x

y= − + − có tâ ̣p xác đi ̣nh là

Câu 21: Cho hı̀nh lăng tru ̣ ABC A B C ′ ′ ′ có đáy ABC là tam giác đều ca ̣nh a Hı̀nh chiếu của đı̉nh A′

lên trên mă ̣t phẳng đáy trùng với trung điểm H của ca ̣nh BC Go ̣i M là trung điểm của ca ̣nh

AB, góc giữa đường thẳng A M′ với mặt phẳng (ABC) bằng 60° Tı́nh thể tı́ch khối lăng tru ̣

Gọi α là góc giữa đường thẳng A M′ với mặt phẳng (ABC)

Ta có A H′ ⊥(ABC)⇒ hình chiếu của A M′ trên

Ta đã biết F x( ) là một nguyên hàm của hàm số f x( ) nếu F x′( )= f x( )

Trang 13

Ta có F x′( )=12x3+cosx nên câu C đúng

Câu 23: Thể tích của khối tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi Parabol ( )P :y=x2 và đường

thẳng :d y=2x quay xung quanh trục Ox bằng

Phương trình hoành độ giao điểm x2 =2x⇔ = hoặc x 0 x=2

Do 2x x≥ 2 với x∈(0; 2) nên V =V1−V2 trong đó V1 là thể tích khối tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi đường thẳng :d y=2x , trục Oy , đường thẳng x=2 và trục Ox quay quanh trục Ox; V2 là thể tích khối tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi Parabol ( )P , trục

Oy, đường thẳng x=2 và trục Ox quay quanh trục Ox

Từ đó ta suy ra câu D đúng

Câu 24: Cho hàm số 1

2

y= xx, tìm khẳng định đúng?

A Hàm số đã cho có một cực tiểu duy nhất là y= 1

B Hàm số đã cho chỉ có cực đại duy nhất là 1

Tập xác định D=[0;+∞ )

x y

+

=

Trang 14

Hướng dẫn giải Chọn B

Cách 1. Nhận xét hàm số 2

x y

=

+ Bậc tử < bậc mẫu suy ra y= là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 0

+ x=1 và x=2 là nghiệm của mẫu số và không phải là nghiệm của tử số Suy ra x=1 và 2

x= là hai tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

2 1

2 2

Đáp án C, D sai vì có hai tiệm cận

Câu 27: Tìm tập tất cả các giá trị của a để 21 5 7 2

a > a ?

21<a<7 B 0<a<1 C a>1 D a>0

Hướng dẫn giải Chọn B

a=0 không thỏa mãn đề bài nên xét a>0 Khi đó

2 5 7

x

Hướng dẫn giải Chọn B

Đặt

2

2 2

Trang 15

Hướng dẫn giải Chọn B

Gọi M x y( 0; 0) là tiếp điểm Ta có:

Tiếp tuyến tại điểm M(1;2) có phương trình: y=9(x−1)+ ⇔2 y=9x−7

Câu 30: Cho đường thẳng :d y= −4x+ Đồ thi ̣ cu1 ̉ a hàm số y=x3−3mx+ có hai điểm cực tri ̣ nằm 1

trên đường thẳng d khi

A m=1 B m= −1 C m=3 D m=2

Hướng dẫn giải Chọn D

Đă ̣t y= f x( )=x3−3mx Ta có f′( )x = y′=3x2−3m Để hàm số có 2 cực tri ̣ thı̀ phương trı̀nh 0

y′= có hai nghiê ̣m phân biê ̣t ⇔m> 0

Thực hiê ̣n phép chia f x( ) cho f′( )x ta được: ( ) 1 ( ) 2 1

3

f x = x fxmx+ Với m> phương trı̀nh 0 y′=0 có hai nghiê ̣m phân biê ̣t: x , 1 x2 Khi đó f′( )x1 = f′( )x2 = 0

Suy ra đường thẳng đi qua hai điểm cực tri ̣ có phương trı̀nh: y= −2mx+1

Để 2 điểm cực tri ̣ nằm trên đường thẳng d y: = −4x+1thı̀ 2− m= − ⇔4 m= 2

Câu 31: Cho hàm sốy= f x( ) liên tục trên đoạn [a b; ] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong

Câu 32: Giải phương trình: 3 8.32 15 0

x x

3

log 5log 25

x x

x x

x x

Trang 16

Xét phương trình hoành độ giao điểm của các đường Ta có:

Câu 34: Cho hình trụ có hai đáy là hai đường tròn ( )O và ( )O′ , chiều cao bằng 2R và bán kính đáy

R Một mặt phẳng ( )α đi qua trung điểm của OO′ và tạo với OO′ một góc 30°, ( )α cắt đường tròn đáy theo một dây cung Tính độ dài dây cung đó theo R

Dựng OHABAB⊥(OIH)⇒(OIH) (⊥ IAB)

Trang 17

Theo bài ta được OIH=30°

Câu 35: Tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=2x3+3(m−1)x2+6(m−2)x+2017 nghịch

biến trên khoảng (a b; ) sao cho b a− >3 là

A m>6 B m=9 C m<0 D 0

6

m m

TH2: ∆ > ⇔0 m≠ ⇒3 y′ có hai nghiệm x x1, 2(x2 >x1)

⇒ Hàm số luôn nghịch biến trên (x x1; 2)

Yêu cầu đề bài:

Câu 36: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có AB=a, AC=5a Hai mặt bên

(SAB) và (SAD) cùng vuông góc với đáy, cạnh bên SB tạo với đáy một góc bằng 60° Tính

theo a thể tích của khối chóp S ABCD

Hướng dẫn giải Chọn A

Hai mặt bên (SAB) và (SAD) cùng vuông

góc với đáy suy ra SA⊥(ABCD)

(SB ABCD, )=(SB AB, )=SBA=60°

Do đó:

Đường cao SA= ABtan 60° =a 3

Diện tích đáy S ABCD =AB BC = AB AC2−AB2 =a 25a2−a2 =2a2 6

3 ABCD 3

V = SA S = a a = a

Câu 37: Trong không gian với hê ̣ to ̣a đô ̣ Oxyz cho mặt phẳng ( )P :x−2y+2z+ =9 0 Mă ̣t cầu ( )S

tâm O tiếp xúc với mặt phẳng ( )P ta ̣i H a b c( ; ; ), tổng a b+ +c bằng:

S

A

D

Trang 18

A −1 B 1 C 2 D −2

Hướng dẫn giải Chọn A

Gọi ∆ là đường thẳng đi qua O(0;0;0) và vuông góc với ( )P

Giả sử hình chóp có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Khi đó, BD=a 2

Tam giác SBD vuông cân tại S nên SD=SB=a và 2

B C

Trang 19

Hướng dẫn giải Chọn D

Khối lập phương có thể tích bằng 1 có độ dài các cạnh bằng 1 Suy ra bán kính khối cầu ngoại

Câu 40: Mô ̣t hı̀nh nón có bán kı́nh đường tròn đáy bằng 40 cm, đô ̣ dài đường sinh bằng 44cm Thể

tı́ch khối nón này có giá tri ̣ gần đúng là

A 30700cm 3 B 92090cm 3 C 30697cm 3 D 92100cm 3

Hướng dẫn giải Chọn A

=+ có giá trị lớn nhất trên đoạn [0;3] là

Hướng dẫn Chọn D

Ta có:

( )

2 2

2 31

Câu 42: Mô ̣t ngôi biê ̣t thự có 10 cây cô ̣t nhà hı̀nh tru ̣ tròn, tất cả đều có chiều cao bằng 4,2 m Trong

đó, 4 cây cô ̣t trước đa ̣i sảnh có đường kı́nh bằng 40cm , 6 cây cô ̣t còn la ̣i bên thân nhà có đường kı́nh bằng 26cm Chủ nhà dùng loa ̣i sơn giả đá để sơn 10 cây cô ̣t đó Nếu giá của mô ̣t loa ̣i sơn giả đá là 380.000 /đ m2 (kể cả phần thi công) thı̀ người chủ phải chi ı́t nhất bao nhiêu tiền để sơn 10 cây cô ̣t nhà đó (đơn vi ̣ đồng)?

A 15.835.000 B 13.627.000 C 16.459.000 D 14.647.000

Hướng dẫn Chọn A (Đáp án này do trường cho sẵn)

Diện tích xung quanh của một cái cột được tính bởi công thức: S xq =2πRh

Tổng diện tích xung quanh của 10 cái cột là: 4 2 0, 2.4, 2( π )+6 2 0,13.4, 2( π )=13, 272π

Tổng số tiền cần chi là: 13,272π×380.000 15.844.000≈

Câu này không có đáp án, chắc ý họ là gần nhất với số nào

Câu 43: Xét tı́ch phân 2

0

sin 2 d

1 cos

x x I

x

π

=+

∫ Nếu đă ̣t t= 1 cos+ x , ta được:

Đặt t= 1 cos+ xt2= +1 cosx⇒2 dt t = −sin dx x

Trang 20

Câu 44: Trong không gian với hê ̣ to ̣a đô ̣ Oxyz , cho mă ̣t cầu ( )S :x2+y2+z2−4x+2y+6z− =2 0

Mă ̣t cầu ( )S có tâm I và bán kı́nh R là:

A I(−2;1;3 ,) R=2 3 B I(2; 1; 3 ,− − ) R= 12

C I(2; 1; 3 ,− − ) R=4 D I(−2;1;3 ,) R=4

Hướng dẫn Chọn C

Mặt cầu có phương trình tổng quát là: x2+y2+z2−2ax−2by−2cz+d = 0

Câu 46: Trong không gian với hê ̣ to ̣a đô ̣ Oxyz , to ̣a đô ̣ giao điểm của mặt phẳng ( )P : 2x+ − − =y z 2 0

và đường thẳng : 1 2

t y

t x

22

1

2632

022

22

y x t

z y x

t z

t y

t x

Trang 21

Vậy a+b+c=1.

Câu 47: Trong không gian với hê ̣ to ̣a đô ̣ Oxyz , cho mă ̣t phẳng ( )Q : 2x+2y− − =z 4 0 Go ̣i M , N, P

lần lượt là giao điểm của mặt phẳng ( )Q với ba tru ̣c to ̣a đô ̣ Ox, Oy , Oz Đường cao MH của tam giác MNP có mô ̣t véctơ chı̉ phương là

2: x+ yz− = ⇔ x + yz = ⇒M N P

t y x

22

0

Gọi H là chân đường cao từ M của ∆ABC ta có:

Câu 48: Phương trı̀nh 52x+ 1−13.5x+ = có hai nghiê ̣m là 6 0 x1, x2, khi đó, tổng x1+x2 bằng

A 1 log 6− 5 B − +2 log 65 C 2 log 6− 5 D − +1 log 65

=+

+

13log5

3log

2log5

35

25065.135.5065.135

5 5

5 2

1 2

x

Vậy x1 + x2 =−1+log5 3+log5 2=−1+log56

Câu 49: Go ̣i M và m lần lượt là giá tri ̣ lớn nhất và giá tri ̣ nhỏ nhất của hàm số f x( )=2x−4 6− x

trên đoa ̣n [−3; 6] Tổng M +m có giá tri ̣ là

1 3cos

a

x x

x =+

Hướng dẫn giải Chọn B

Đặt t= 1 3cos+ xt2 = +1 3cosx⇒2 dt t= −3sin d x x

Đổi cận: + Với x=0⇒t=2

+ Với x=at= 1+3cosa =A

Ngày đăng: 12/04/2017, 12:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w