1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Le van huu TH 2 2014

6 92 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 122,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 5: Dãy các kim loại đều có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng với điện cực trơ là A.. Vậy số mol HNO3 đã bị khử trong phản ứng trên là: Câu 14: Có bao

Trang 1

SỞ GD VÀ ĐT THANH HÓA ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẠI HỌC LẦN 2 NĂM 2013-2014 TRƯỜNG THPT LÊ VĂN HƯU Môn: HÓA HỌC; KHỐI A, B

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi gồm 06 trang)

Họ, tên thí sinh:………

Số báo danh:………

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:

H =1; C =12; N=14; O =16; Na =23; Mg =24; Al =27; S =32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr =52;

Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br =80; Ag = 108; Ba = 137

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1: Cho các phát biểu sau:

(1) Trong hợp chất flo chỉ có số oxi hoá -1

(2) Tính oxi hoá của đơn chất halogen giảm dần từ Flo, Clo, Brôm, Iôt

(3) Tính khử của axit halogen hiđric tăng dần từ HF, HCl, HBr, HI

(4) Nguyên tắc điều chế các đơn chất halogen là khử ion halogenua

(5) Trong y học NaF được dùng làm chất chống sâu răng

Số phát biểu đúng là:

Câu 2: Chia m gam hỗn hợp X gồm hai anđehit đơn chức, mạch hở, thành 2 phần bằng nhau Cho phần

sản phẩm vào bình chứa Na dư thấy khối lượng bình tăng (0,5m + 0,7) gam Hai anđehit đó là

C

Câu 3: Trong các thí nghiệm sau:

(7) Cho khí SO2 tác dụng với khí H2S

Số thí nghiệm tạo sản phẩm đơn chất là

Câu 4: Cho 17,80 gam bột Fe vào 400 ml dung dịch gồm Cu(NO3)2 0,40M và H2SO4 0,50M Sau phản ứng thu được m gam hỗn hợp kim loại và V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị m và V là

A 11,20 và 2,24 B 10,68 và 3,36 C 10,68 và 2,24 D 11,20 và 3,36.

Câu 5: Dãy các kim loại đều có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng

(với điện cực trơ) là

A

Câu 6: X là tetrapeptit Ala-Gly-Val-Ala, Y là tripeptit Val-Gly-Val Đun nóng m (gam) hỗn hợp chứa

X và Y có tỉ lệ số mol của X và Y tương ứng là 1:3 với dung dịch NaOH vừa đủ Phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch T Cô cạn cẩn thận dung dịch T thu được 23,745 gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 7: Trường hợp nào sau đây không có phản ứng hóa học xảy ra?

A

B Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2

C Cho Cu vào dung dịch chứa NaNO3 và H2SO4 loãng

D Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2

Mã đề thi 269

Trang 2

Câu 8: Cho hơi nước đi qua than nung nóng đỏ sau khi loại bỏ hơi nước dư thu được 17,92 lít (đktc)

và có V lít khí Y thoát ra Cho Y tác dụng với CuO dư nung nóng sau phản ứng thấy khối lượng chất rắn giảm m gam Giá trị của m là:

Câu 9: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Thả một viên Fe vào dung dịch HCl

(2) Thả một viên Fe vào dung dịch Cu(NO3)2

(4) Nối một dây Ni với một dây Fe rồi để trong không khí ẩm

Trong các thí nghiệm trên thì thí nghiệm mà Fe không bị ăn mòn điện hóa học là

A (2), (3), (4), (6) B (1), (3), (4), (5) C (2), (4), (6) D (1), (3), (5)

Câu 10: Cho 18,8 (g) hỗn hợp 2 muối cacbonat và hidrocacbonat của một kim loại kiềm , tác dụng với

A Li B Rb C K D Na

Câu 11: Nhóm các vật liệu được điều chế từ polime tạo ra do phản ứng trùng hợp là

A Tơ nilon-6,6, poli(metyl metacrylat) , thuỷ tinh plexiglas, tơ nitron

B Cao su, tơ lapsan, thuỷ tinh plexiglas, poli(vinyl) clorua, tơ nitron

C Tơ lapsan, tơ axetat, thuỷ tinh plexiglas, poli(vinyl) clorua, polietilen

D

Cao su, tơ capron , thuỷ tinh plexiglas, poli(vinyl) clorua, tơ nitron

Câu 12: Dãy gồm các chất đều phản ứng với phenol là:

A

Nước brom, kim loại Na, dung dịch NaOH B Nước brom, anđehit axetic, dung dịch NaCl.

C Dung dịch NaCl, dung dịch NaOH, kim loại Na D Nước brom, axit axetic, dung dịch NaOH Câu 13: Hòa tan hoàn toàn 30 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al và Zn trong dung dịch HNO3, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y và hỗn hợp gồm 0,1 mol N2O và 0,1 mol NO Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 127 gam hỗn hợp muối Vậy số mol HNO3 đã bị khử trong phản ứng trên là:

Câu 14: Có bao nhiêu đồng phân là hợp chất thơm, đơn chức có công thức phân tử C8H8O2 tác dụng với dd NaOH nhưng không tác dụng với kim loại Na?

Câu 15: Nung nóng a mol hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 trong bình kín có xúc tác thích hợp thu được hỗn

kết tủa và hỗn hợp khí Z Hỗn hợp Z làm mất màu tối đa 40 gam brom trong dung dịch và còn lại hỗn hợp khí T Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp T thu được 11,7 gam nước Giá trị của a là

Câu 16: Dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ từ trái sang phải là:

A anilin, metylamin, điphenylamin, đimetylamin

B anilin, điphenylaim, metylamin, đimetylamin

C

D đimetylamin, metylamin, điphe, anilin.

Câu 17: Cho các nguyên tố 6C; 14Si; 16S; 15P Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là

A C, S, P, Si B S, P, Si, C C Si, P, S, C D C, Si, P, S

Câu 18: Điện phân có màng ngăn với điện cực trơ 250 ml dung dịch hỗn hợp CuSO4 aM và NaCl 1,5M, với cường độ dòng điện 5A trong 96,5 phút Dung dịch tạo thành bị giảm so với ban đầu là 17,15 gam Giả sử nước bay hơi không đáng kể Giá trị của a là

Câu 19: Trong một bình kín có cân bằng hóa học sau: 2NO2 (k) ⇌ N2O4 (k)

Tỉ khối hơi của hỗn hợp khí trong bình so với H2 ở nhiệt độ T1 bằng 27,6 và ở nhiệt độ T2 bằng 34,5 Biết T1 > T2 Phát biểu nào sau đây về cân bằng trên là đúng?

Trang 3

A Khi tăng nhiệt độ, áp suất chung của hệ cân bằng giảm.

Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn 1 lượng cao su buna-N với lượng không khí vừa đủ, thấy tạo 1 hỗn hợp

Câu 21: Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều giảm dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải là

A C 2H5COOH, C2H5CH2OH, CH3COCH3, C2H5CHO

B C2H5COOH, C2H5CHO, C2H5CH2OH, CH3COCH3

C C2H5CHO, CH3COCH3, C2H5CH2OH, C2H5COOH

D CH3COCH3, C2H5CHO, C2H5CH2OH, C2H5COOH

Câu 22: Cho dãy các chất rắn: Zn, NaHCO3, Al2O3, NH4Cl, NaCl, CuO, Cr2O3, Al(OH)3, Mg(OH)2 Số chất trong dãy vừa tan trong dung dịch HCl, vừa tan trong dung dịch NaOH loãng là

Câu 23: Cho 360 ml dung dịch NaOH 1M vào 500 ml dung dịch AlCl3 aM, thu được 3m gam kết tủa

Giá trị của a là:

Câu 24: Cho các chất sau: axetilen, axit oxalic, axit acrylic, fomanđehit, phenyl fomat, vinylaxetilen, glucozơ, anđehit axetic, metyl axetat, saccarozơ, natri fomat, axeton Số chất có thể tham gia phản ứng tráng bạc là

Câu 25: Cho 2,81 gam hỗn hợp gồm 3 oxit Fe2O3, MgO, ZnO tan vừa đủ trong 300 ml dung dịch

Câu 26: Cho 0,04 mol NO2 vào một bình kín dung tích 100 ml (ở toC), sau 20 giây thấy tổng số mol khí trong bình là 0,30 mol/l Tốc độ trung bình của phản ứng (tính theo NO2, ở toC) trong 20 giây là

A

Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai este đồng phân cần dùng 27,44 lít khí O2, thu

1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được 27,9 gam chất rắn khan, trong đó có a mol muối Y và

b mol muối Z (MY < MZ) Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn Tỉ lệ a : b là

Câu 28: Nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,54 Cu có 2 đồng vị bền 63Cu và 65Cu Thành phần phần trăm về khối lượng của 63Cu trong Cu2S là:

A

Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai ancol đồng đẳng kế tiếp, cho sản phẩm cháy

dư, đun nóng được x gam Ag Tính giá trị của x? ( hiệu suất phản ứng 100%)

Câu 30: Anion X- và cation Y2+ đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Vị trí của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là:

A X có số thứ tự 17, chu kỳ 4, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA.

B

X có số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA

C X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 3, nhóm IIA.

D X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA.

Câu 31: Trong số các phát biểu sau về anilin :

(1) Anilin tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch NaOH

(2) Anilin có tính bazơ, dung dịch anilin không làm đổi màu quỳ tím

Trang 4

(3) Anilin dùng để sản xuất phẩm nhuộm, dược phẩm, polime.

(4) Anilin tham gia phản ứng thế brom vào nhân thơm dễ hơn benzen

Các phát biểu đúng là

A

Câu 32: Cho hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ no, đơn chức tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch

KOH 0,4M, thu được một muối và 336 ml hơi một ancol (ở đktc) Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp

tăng 6,82 gam Công thức của hai hợp chất hữu cơ trong X là

A C2H5COOH và C2H5COOCH3 B HCOOH và HCOOC2H5

C HCOOH và HCOOC3H7 D CH 3COOH và CH3COOC2H5

Câu 33: Hấp thụ hoàn toàn 0,672 lít khí CO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch gồm KOH 0,025M và Ba(OH)2

0,0125M, thu được x gam kết tủa Giá trị của x là

A 1,9700 B 3,9400 C 1,4775 D 2,4625

Câu 34: Từ tinh bột người ta có thể thu được ancol etylic qua hai giai đoạn, với hiệu suất của mỗi giai

đoạn đạt 75% Vậy, từ 27 kg tinh bột loại có chứa 20% tạp chất người ta có thể thu được V lít ancol

25o Giá trị của V là (cho khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml)

A

Câu 35: Khi cho hỗn hợp Fe2O3 và Cu vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được chất rắn X và dung dịch Y Dãy nào dưới đây đều gồm các chất tác dụng được với dung dịch Y?

A

Br 2, NaNO3, KMnO4 B BaCl2, HCl, Cl2

C KI, NH3, NH4Cl D NaOH, Na2SO4, Cl2

Câu 36: Hỗn hợp T gồm hai axit cacboxylic no mạch hở.

Phần trăm khối lượng của axit có phân tử khối nhỏ hơn trong T là

Câu 37: Cacbohiđrat X tham gia chuyển hoá:

X Cu(OH)2 /OH−→ dung dịch xanh lam →t0 kết tủa đỏ gạch Chất X là

A xenlulozơ B tinh bột C Saccarozơ D glucozơ.

Câu 38: Xà phòng hoá hoàn toàn 100,0 gam chất béo cần 150,0 ml dung dịch NaOH 2,25M, sau phản

ứng thu được 103,625 gam xà phòng Chỉ số axit của chất béo đó là

Câu 39: Số đồng phân cấu tạo là aminoaxit có công thức phân tử C4H9O2N là

Câu 40: Cho từng oxit: Al2O3, SO2, Fe3O4, N2O5, Cl2O7, Cl2O, NO2, NO, CO, SiO2, P2O5, N2O, ZnO vào dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường Số trường hợp có phản ứng xảy ra là

II PHẦN RIÊNG ( 10 câu)

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần riêng (phần A hoặc phần B)

A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41: Cho 200 ml dung dịch NaOH 1,2M vào 100 ml dung dịch H3PO4 0,7M, thu được dung dịch X

Cô cạn dung dịch X, thu được hỗn hợp các chất rắn gồm

A NaH2PO4 và H3PO4 B Na 3PO4 và NaOH

C Na2HPO4 và NaH2PO4 D Na3PO4 và Na2HPO4

Câu 42: Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là

A CO và CH4 B CO và CO2 C S O 2 và N O 2 D CH4 và NH3

Câu 43: Cho 4,48 lít hỗn hợp khí X (ở đktc) gồm hai hiđrocacbon mạch hở lội từ từ qua bình chứa 1,4

tăng thêm 6,7 gam Công thức phân tử của hai hiđrocacbon là (cho H = 1, C = 12):

A C3H4 và C4H8 B C 2H2 và C4H8 C C2H2 và C3H8 D C2H2 và C4H6

Câu 44: Số đồng phân ancol tác dụng với CuO nung nóng tạo sản phẩm tham gia phản ứng tráng bạc

có cùng công thức phân tử C5H12O là :

Trang 5

A 1 B 3 C 2 D 4

Câu 45: Cho m gam Na vào 100 ml dung dịch HCl 0,2M, thu được 0,336 lít khí H2 (đktc) và 100 ml dung dịch X pH của dung dịch X là :

A

Câu 46: Cho các hidrocacbon sau: axetilen , xiclopropan, isopren, vinylaxetilen ,butadien, toluen

thường là:

A 7 B 8 C 5 D 6

Câu 47: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl Số trường hợp có tạo ra kết tủa sau phản ứng là:

Câu 48: Có các phát biểu sau đây:

(3) Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh

(4) Saccarozơ có phản ứng với nước brom

(5) Fructozơ có phản ứng tráng bạc

(6) Glucozơ có phản ứng với nước brom

(7) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng và một phần nhỏ ở dạng mạch hở

Số phát biểu đúng là

Câu 49: Một loại phân kali có thành phần chính là KCl (còn lại là các tạp chất không chứa kali) được sản xuất từ quặng xinvinit có độ dinh dưỡng 37,6% Phần trăm khối lượng của KCl trong loại phân kali

đó là

Câu 50: Hỗn hợp X gồm: HCHO, CH3COOH, HCOOCH3 và CH3CH(OH)COOH Đốt cháy hoàn toàn

nước vôi trong dư thu được 30 gam kết tủa Vậy giá trị của V tương ứng là:

B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)

Câu 51: Cho các chất sau: Glixerol, ancol etylic, p-crezol, phenylamoni clorua, valin, lysin, anilin, phenol, ala-gly, amoni hiđrocacbonat Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là

Câu 52: Không khí trong phòng thí nghiệm bị nhiễm bẩn bởi khí Cl2 Để khử độc có thể xịt vào không khí dung dịch nào sau đây?

C

Câu 53: Cho 0,1 mol hợp chất hữa cơ có công thức phân tử CH6O3N2 tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất khí làm xanh giấy quì tím ẩm

và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam rắn khan Giá trị của m là

Câu 54: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(II) Sục khí H2S vào dung dịch chứa KMnO4 và H2SO4 loãng

(III) Sục khí SO2 vào dung dịch Br2 trong H2O

(V) Cho FeS vào dung dịch HCl

Số thí nghiệm có phản ứng oxi hóa - khử xảy ra là

Trang 6

Câu 55: Cho các thế điện cực chuẩn : E0Al3 +/Al= -1,66 V ; E0Cu2 +/Cu= + 0,34 V Biết suất điện động chuẩn của pin : E0Zn− Cu=1,10 V, E0Mg− Al= 0,71 V Vậy suất điện động chuẩn của pin Mg-Zn (E0Mg− Zn) là

Câu 56: Đun nóng 3,42 gam mantozơ trong dung dịch axit sunfuric loãng, đun nóng, trung hòa axit sau

thu được 3,78 gam Ag Vậy hiệu suất phản ứng thủy phân mantozơ là:

Câu 57: Cho các phát biểu sau:

(a) Mantozơ bị thủy phân trong dung dịch kiềm loãng, đun nóng tạo thành glucozơ

(b) Dung dịch glucozơ không làm mất màu nước brom

(c) Glucozơ, mantozơ và fructozơ đều tham gia phản ứng tráng bạc

(d) Amilopectin có cấu trúc mạng lưới không gian

(g) Hồ tinh bột tác dụng với I2 tạo ra sản phẩm có màu xanh tím

Số phát biểu đúng là

Câu 58: Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử sắt là những hình cầu chiếm 74% thể tích tinh thể, phần

A

Câu 59: Có các phát biểu sau:

(1) Lưu huỳnh, photpho, C2H5OH đều bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3

(2) Ion Fe3+ có cấu hình electron viết gọn là [Ar]3d5

(3) Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo

(4) Phèn chua có công thức là Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

Các phát biểu đúng là:

A (1), (3), (4) B (2), (3), (4) C (1), (2) D (1), (2), (3)

Câu 60: Hỗn hợp X gồm HCOOH, CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1), hỗn hợp Y gồm CH3OH, C2H5OH (tỉ lệ

m gam este (hiệu suất các phản ứng este hóa đều bằng 80%) Giá trị của m là

A 22,736 gam B 20,4352 gam C 17,728 gam D 12,064 gam

Ngày đăng: 10/10/2016, 13:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w