I/ Phần chung cho tất cả các thí sinh 40 câu, từ câu 1 đến câu 40 Câu 1: X là este hai chức mạch không phân nhánh tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra một muối và một ancol đều có số mo
Trang 1Sở GD&ĐT Thanh Hóa Đề thi khảo sát chất lượng năm học 2009-2010
Trường THPT Lê Văn Hưu Môn: Hóa học
(thời gian làm bài 90 phút)
Họ,tên thí sinh……… ………
Số báo danh:
I/ Phần chung cho tất cả các thí sinh (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: X là este hai chức mạch không phân nhánh tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra một muối và
một ancol đều có số mol bằng số mol X Khi cho 2,58 gam X tác dụng với 0,03 mol KOH vừa đủ được 3,33 gam muối X là:
A etylenglicol ađipat B etylenglicol oxalat C Đimetyl oxalat D Đimetyl ađipat
Câu 2: Hoà tan 11,6 g hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 trong dung dịch HNO3 dư, thu được V lít hỗn hợp khí Y gồm NO, N2O có dY/H2 = 19.Mặt khác nếu đun nóng X với CO dư thì sau phản ứng hoàn toàn thu được 9,52 gam Fe Giá trị V là:
Câu 3: Cho 2 mol N2 và 4 mol H2 vào bình kín với 1 ít chất xúc tác ; nung nóng bình để phản ứng xảy ra khi đạt trạng thái cân bằng thu được 5 mol hỗn hợp khí Hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3 là:
Câu 4: Số đồng phân ancol tác dụng với CuO nung nóng tạo sản phẩm tham gia phản ứng tráng bạc
có cùng công thức phân tử C5H12O là :
Câu 5: Khi cho ankan X (trong phân tử có tỉ lệ khối lượng cacbon và hiđro tương ứng là 5 : 1) tác
dụng với clo theo tỉ lệ mol 1 : 1 (chiếu sáng) thì thu được một sản phẩm monoclo duy nhất Tên của X là:
Câu 6: Anken X khi hợp H2O thu được ancol Y duy nhất Đun Y với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp được chất hữu cơ Z Tỉ lệ dZ/Y = 28/37 Tên gọi của X là :
A Isobuten B But - 2 - en C propen D Hex - 3 - en.
Câu 7: Câu đúng là:
A Natri khử được ion Cu2+ trong dung dịch muối CuSO4
B Ion Fe2+ khử được ion Ag+trong dung dịch tạo thành Ag
C Đồng khử được ion Fe3+ trong dung dịch tạo thành Fe
D Natri khử được ion H+ trong dung dịch HNO3 tạo khí
Câu 8: Khi nói về cấu hình electron, câu đúng là:
A Trong nguyên tử, chỉ có nguyên tử nguyên tố khí hiếm thì các eletron đều đã cặp đôi.
B Các nguyên tố d, nguyên tử có electron lớp ngoài cùng từ 1 đến 3
C Các nguyên tố d, nguyên tử có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2
D Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử có dạng nsx hoặc ns2npy (với 1 ≤
x ≤
2,
1 ≤
y ≤
6 nguyên)
Câu 9: Để nhận biết 4 cốc nước: cốc 1 chứa nước cất, cốc 2 chứa nước cứng tạm thời, cốc 3 chứa
nước cứng vĩnh cửu, cốc 4 chứa nước cứng toàn phần Có thể làm bằng cách là:
A Chỉ dùng Na2CO3 B Đun sôi nước, dùng dung dịch Na2CO3
C Chỉ dùng dung dịch NaOH D Đun sôi nước, dùng dung dịch NaOH
Câu 10: Thêm vào dung dịch chứa x mol AlCl3 một lượng dung dịch chứa y mol NaOH hoặc 3 y mol NaOH, thì kết tủa thu được như nhau Tỉ số y/x bằng:
Câu 11: Cho hỗn hợp gồm Mg, Al, và Fe có khối lượng 1,84 gam tan hết trong dung dịch hỗn hợp
HNO3 đặc và H2SO4 đặc, nóng thấy thoát ra 0,03 mol NO2 và 0,03 mol SO2 và thu được dung dịch X (không chứa NH4NO3) Cô cạn X cẩn thận khối lượng chất rắn khan thu được là:
Mã đề : 113
Trang 2A 5,86 g B 6,58 g C 6,85 g D 5,68 g
Câu 12: Cho 2,7 g hỗn hợp gồm Fe, Al, Zn và Cr tác dụng với dung dịch HCl (dư), thu được 1,344 lít
H2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị m là:
Câu 13: Thêm x ml nước cất vào 10 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl và HNO3 có pH = 3, khuấy đều, thu được dung dịch có pH = 4 Giá trị của x là:
Câu 14: Câu đúng khi nói về phênol là:
A Phenol có tính axit yếu là do ảnh hưởng của gốc C6H5 đến tính chất của nhóm -OH
B Phenol là hợp chất thơm, có tính axit và làm cho quì tím ẩm hoá đỏ.
C Phenol tham gia phản ứng thế ở vòng benzen khó hơn toluen.
D Phenol có tính axit yếu là do ảnh hưởng của nhóm -OH đến tính chất của gốc C6H5
Câu 15: Cho mẫu hợp kim Na - Ba tác dụng với nước (dư) thu được dung dịch X và 3,36 lít H2 (đktc) Cho thêm 100 ml dung dịch HCl 1M vào X thu được 2 lít dung dịch Y pH của dung dịch Y là:
Câu 16: Cho các chất etilen, axetilen, xiclo butan, axit acrylic, glucozơ, phenol Số chất tham gia
phản ứng cộng hợp với nước Br2 là:
Câu 17: Cho 7,2 gam một este đơn chức mạch hở tác dụng hết với dung dịch NaOH đun nóng, thu
được dung dịch X cho X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 43,2 gam Ag Tên gọi của este là:
A etyl fomat B Vinyl fomat C anlyl fomat D Vinyl axetat.
Câu 18: Cho m gam Na vào 100 ml dung dịch HCl 0,2M, thu được 0,336 lít khí H2 (đktc) và 100 ml dung dịch X pH của dung dịch X là :
Câu 19: Khi đốt cháy hoàn toàn 1,5 gam axit cacboxylic X thu được 1,12 lít CO2 (đktc) và 0,9 gam
H2O Vậy X là:
A axit oxalic B axit acrylic C axit axetic D axit fomic
Câu 20: Tơlapsan ; tơnilon - 6,6 ; tơenang ; tơcapron, tơclorin Tơ thuộc loại poliamit là:
A tơlapsan,tơnilon - 6,6 B tơnilon - 6,6, tơenang, tơcapron.
C tơnilon - 6,6, tơenang D tơnilon - 6,6, tơcapron, tơclorin
Câu 21: Nguyên tố R tạo ra ion đơn nguyên tử R2- Trong hợp chất với hiđrô của R chứa 94,12% R
về khối lượng R là:
Câu 22: Cho hỗn hợp bột gồm Fe và Cu vào dung dịch HNO3 loãng, phản ứng hoàn toàn thu được
dung dịch X chỉ chứa một muối và khí NO duy nhất Số phản ứng tối đa có thế xảy ra và muối trong X là:
A 1 và Fe(NO3)2 B 3 và Fe(NO3)2 C 2 và Fe(NO3)3 D 2 và Fe(NO3)2
Câu 23: Có 6 lọ đánh số từ 1 đến 6, mỗi lọ chứa một chất trong số các chất sau: Hex - 1 - en,
etylfomat, anđehit axetic, etanol, axit axetic, phenol Biết:
- các lọ 2, 5, 6 phản ứng với Na giải phóng khí
- các lọ 4, 6 làm mất màu nước Br2 rất nhanh
- các lọ 1, 5, 6 phản ứng được với dung dịch NaOH
- các lọ 1, 3 phản ứng với AgNO3/NH3 tạo kết tủa Ag
Các lọ từ 1 đến 6 chứa lần lượt các chất là:
A etylfomat, ancol etylic, anđehit axetic, hex - 1 - en, axit axetic, phenol.
B axit axetic, etylfomat, hex - 1 -en, anđêhit axetic, ancol etylic, phenol
C anđêhit axetic, ancol etylic, etylfomat, hex - 1- en, phenol, axit axetic
D etylfomat, ancol etylic, anđehit axetic, phenol, axit axetic, hex- 1 - en.
Câu 24: Cho 4 mẫu kẽm nguyên chất giống nhau vào 4 cốc: cốc 1 chứa dung dịch HCl 1M, cốc 2
chứa dung dịch NaOH 1M, cốc 3 chứa dung dịch HCl 1M có vài giọt dung dịch CuSO4, cốc 4 chứa dung dịch HCl 1M có vài giọt dung dịch FeSO4 (Thể tích các dung dịch đều bằng nhau) Thí nghiệm kẽm bị ăn mòn nhanh nhất là:
Trang 3Câu 25: Trong công nghiệp Supe phôt phat kép được sản xuất bằng phương pháp:
A Cho axit H3PO4 tác dụng với dung dịch Ca(OH)2
B Cho axit H2SO4 tác dụng với Ca3(PO4)2
C Cho Ca3(PO4)2 tác dụng với Supephôtphat đơn
D Cho axit H3PO4 tác dụng với Ca3(PO4)2
Câu 26: Cho một mẫu hợp kim Na - Ba vào H2O (dư) thu dược dung dịch X và V lít H2 (đktc) Để trung hoà vừa đủ X cần 150 ml dung dịch HCl 2M Giá trị của V là:
Câu 27: Cho peptit X có tên sau: ala - gly - ala - phe Khi thuỷ phân X một phần số đi peptit có thể
thu được tối đa là:
Câu 28: Hợp chất hữu cơ X mạch không phân nhánh có công thức phân tử C6H10O4 (chỉ chứa 1 loại nhóm chức) Cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH đun nóng thu được chất hữu cơ Y
và 18,0 gam hỗn hợp muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A CH3COO - CH2 - COO - C2H5 B CH3OOC - COO - C3H7
C HCOO - CH2 - CH2 - OOC - C2H5 D CH3OOC - CH2 - COO - C2H5
Câu 29: X là aminoaxit có công thức phân tử C2H5O2N được chuyển hoá theo sơ đồ sau:
t0 ; HCl bão hoà + NH3
X + CH3OH Y →
Z Y và Z lần lượt là:
A NH2 - CH2 - COOCH3 và NH2 - CH2 - COONH4
B ClNH3 - CH2 - COOCH3 và NH2 - CH2 - COONH4
C ClNH3 - CH2 - COOCH3 và NH2 - CH2 - COOCH3
D NH2 - CH2 - COOCH3 và NH2 - CH2 - COOCH3
Câu 30: Cho các phản ứng:
C2H4 + H2 →Nii,t0
C2H5OH + HBr →t0
CH3 - OH + CuO →t0
C6H12O6 (glucozơ) + H2
→
Nii ,t0
Số phản ứng mà chất hữu cơ là chất bị khử là:
Câu 31: Thuỷ phân 3,42 gam saccazozơ trong dung dịch axit đun nóng được dung dịch X Cho X tác
dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 (các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn) thu được m gam bạc Giá trị m là:
Câu 32: Crackinh pentan một thời gian thu được 1,792 lít hỗn hợp X gồm 7 hiđrôcacbon Thêm 4,48
lít H2 vào X rồi nung với Ni đến phản ứng hoàn toàn thu được 5,6 lít hỗn hợp khí Y (thể tích khí đều
đo ở đktc) Đổt cháy hoàn toàn Y rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ vào dung dịch nước vôi trong dư, khối lượng kết tủa tạo thành là:
Câu 33: Chất X là một trong số các triglixerit tạo ra bằng cách cho glixerol tác dụng với hỗn hợp axit
stearic và oleic 1 mol X có thể tối đa tác dụng với số mol H2 (có xúc tác Ni đun nóng) là:
Câu 34: Cho m gam Ba vào 600 ml dung dịch chứa KOH 0,1M và NaOH 0,1M thu được dung dịch
X Cho từ từ X vào 200 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M được kết tủa Y Để thu được kết tủa Y lớn nhất thì giá trị m tối thiểu và khối lương Y lần lượt là:
A 0,0 g và 3,12 g B 2,74 g và 4,66 g C 8,22 g và 13,98 g D 8,22 g và 19,38 g Câu 35: Câu đúng khi nói về phản ứng có sơ đồ sau:
M2Ox + HNO3 →
M(NO3)y + NO + H2O là:
A Phản ứng luôn luôn là phản ứng không oxi hoá - khử
B Phản ứng là phản ứng trao đổi.
C Phản ứng luôn luôn là phản ứng oxi hóa - khử
D Phản ứng có thể là phản ứng không oxi hoá - khử hoặc là phản ứng oxi hoá - khử
Trang 4Câu 36: Cho sơ đồ phản ứng : FeS + H2SO4 đặc →
Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
Tỉ lệ số phân tử H2SO4 với vai trò oxi hoá và số phân tử chất khử FeS là:
Câu 37: Trong các thí nghiệm 1,2,3 thí nghiệm có phản ứng giải phóng khí CO2 là:
1, Cho dung dịch AlCl3 vào dung dịch Na2CO3
2, Cho thật từ từ dung dịch chứa 0,1 mol HCl vào dung dịch chứa 0,1 mol Na2CO3
3, Cho dung dịch Ca(HCO3)2 vào dung dịch KHSO4
A (1) và (3) B (1), (2) và (3) C (2) và (3) D chỉ có (2)
Câu 38: Có sơ đồ
Br2 + NaOH dư CuO
C3H6 X Y Z
1 : 1 t0 t0
Cho 1 mol Z tác dụng vừa đủ với dung dịch AgNO3/NH3 thu được 4 mol Ag C3H6 và Z có tên lần lượt là :
A propilen và anđêhit oxalic B Xiclopropan và anđêhit oxalic
C propen và propanđial D Xiclopropan và propanđial
Câu 39: Dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính bazơ là:
A anilin, metylamin, benzylamin, đimetylamin
B anilin, benzylamin, metylamin, đimetylamin
C benzylamin, anilin, metylamin, đimetylamin
D đimetylamin, metylamin, benzylamin, anilin.
Câu 40: Cho các chất phản ứng:
(1) Fe + I2 (2) Fe dư + dung dịch HNO3 loãng (3) Fe + dung dịch AgNO3 dư
Phản ứng kết thúc thu được sản phẩm muối sắt (III ) là:
A Chỉ có (3) B (1) và (2) C Chỉ có (2) D (1), (2) và (3)
II/ Phần riêng: Thí sinh được làm một trong 2 phần (phần A hoặc phần B).
A/ Theo chương trình chuẩn (10 câu từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Số đồng phân no, mạch hở có cùng công thức phân tử C5H10O là:
Câu 42: Số đồng phân aminoaxit có cùng công thức phân tử C4H9O2N là:
Câu 43: Có 4 ống nghiệm không nhãn, mỗi ống đựng một trong các dung dịch sau (nồng độ khoảng
0,01M) : NaCl, Na2CO3, KHSO4, CH3NH2 Chỉ dùng thêm giấy quì tím có thể nhận được số dung dịch là:
Câu 44: Cho 10,8 gam axit X đơn chức, mạch hở tác dụng hết với dung dịch NaHCO3 thu được 14,1
g muối của axit hữu cơ Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A CH2 = C(CH3) - COOH
B C2H5COOH
C CH2 = CH - COOH
D CH ≡
C - COOH
Câu 45: Cho cân bằng:
N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k) ∆H < 0
Câu đúng là:
A Cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
B Cân bằng không bị chuyển dịch khi tăng áp suất
C Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi tăng áp suất.
D Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ
Câu 46: Cho 40 gam hỗn hợp bột gồm vàng, bạc, đồng, sắt và kẽm tác dụng hoàn toàn với oxi dư
nung nóng thu được 46,4 g chất rắn X Cho X tác dụng vừa đủ với V lít dung dịch HCl 2M Giá trị của V là:
Trang 5A 0,20 B 0,60 C 0,80 D 0,40
Câu 47: Thuỷ phân 34,2 gam saccazozơ trong dung dịch axit đun nóng, thu được dung dịch X Đun
nóng X với lượng dư Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo thành m gam kết tủa Cu2O (các phản ứng xảy ra hoàn toàn) Giá trị m là:
Câu 48: Cho thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hoá khử E0
Ag+/Ag = + 0,80 (V) ; E0
Cu2+/Cu = + 0,34 (V)
E0
Zn2+/Zn = - 0,76 (V), E0
Fe2+/Fe = - 0,44. Phản ứng xảy ra dễ nhất là:
A Zn tác dụng với dung dịch FeSO4 B Fe tác dụng với dung dịch CuSO4
C Zn tác dụng với dung dịch AgNO3 D Cu tác dụng với dung dịch AgNO3
Câu 49: Đun nóng ancol X với H2SO4 đặc, chỉ thu được một anken duy nhất Đốt cháy hoàn toàn X thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 4,5 gam H2O Số công thức cấu tạo phù hợp với X là:
Câu 50: Hoà tan m gam hỗn hợp bột Cu và Ag ( có tỉ lệ mol 1:1 )trong dung dịch HNO3 loãng dư, cô cạn dung dịch sau phản ứng rồi nung chất rắn thu được ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi được 1,88 gam chất rắn Giá trị của m là:
B/ Theo chương trình nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Cho các thí nghiệm: Cho từ từ 100 ml dung dịch HCl 0,1M vào cốc chứa 100 ml dung dịch
Na2CrO4 0,1 M (thí nghiệm 1), rồi cho tiếp 100 ml dung dịch NaOH 0,1M vào (thí nghiệm 2) Màu của dung dịch khi kết thúc thí nghiệm 1 và thí nghiệm 2 lần lượt là :
A Không màu và màu da cam
B Màu vàng và màu da cam
C Màu da cam và màu vàng
D Màu vàng và không màu
Câu 52: Khi thực hiện phản ứng este hoá 1 mol CH3COOH và 1 mol C2H5OH, khi đạt trạng thái cân bằng số mol este thu được là 2/3 mol (ở nhiệt độ t0C) Hằng số cân bằng của phản ứng tại t0C là :
Câu 53: Trong các cặp oxi hoá khử được xếp theo chiều tăng thế điện cực chuẩn như sau:
Fe 2+ /Fe, Ni 2+ /Ni, Cu 2+ /Cu, Fe 3+ /Fe 2+ , Ag + /Ag Số phản ứng có thể xảy ra giữa 2 cặp oxi hoá - khử là:
Câu 54: Đốt hoàn toàn 0,342 gam cacbohiđrat X tạo ra 0,2688 lít CO2 (đktc) và 0,198 gam H2O X tham gia phản ứng tráng bạc X là:
Câu 55: Số đồng phân amin tác dụng với HNO2 tạo khí có cùng công thức phân tử C4H11N là:
Câu 56: Cho các chất CH2 = CH - CH2 - Cl, C6H5Cl (phenylclorua); C6H5OH (phenol), C6H5CH2OH (ancol benzylic); CH2Cl - CH2 - CH2 - OH Số chất tác dụng với dung dịch NaOH, đun nóng nhẹ là :
Câu 57: Cho 3,6 gam một axit cacboxylic tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH 1M, thu được 4,7
gam muối Thể tích dung dịch NaOH là :
Câu 58: Câu đúng là:
A Hỗn hợp gồm 0,1 mol bột Cu và 0,1 mol Fe3O4 chỉ tan 1 phần trong dung dịch HCl dư
B Hỗn hợp Ag2Svà Fe2O3 tan hết trong dung dịch H2SO4 loãng dư
C Hỗn hợp Ag2 S và Fe 2 O 3 tan 1 phần trong dung dịch H 2 SO 4 loãng dư khi tỉ lệ mol của chúng là 1: 1.
D Hỗn hợp gồm 0,1 mol bột Cu và 0,1 mol Fe3O4 tan hết trong dung dịch HCl dư
Câu 59: Số đồng phân mạch hở, không phân nhánh tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa có cùng công thức phân tử C4H6O là :
Câu 60: Có 3 dung dịch NaCl, Na2CO3, HCl, đựng trong 3 lọ mất nhãn Để phân biệt các dung dịch,
số hoá chất tối thiểu bên ngoài cần dùng là:
Trang 6(Cho H = 1, C = 12, O = 16, N = 14, Fe = 56, S = 32, Se = 79, Te = 128, Zn = 65, Cu = 64, Ag = 108,
Cr = 52, Na = 23, K = 39, Ca = 40, Ba = 137, Mg = 24).