1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu Khao sat Chat luong truong THPt Le VAn Huu- hay le''''mmmmmm

5 343 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đáp án kì thi khảo sát chất lượng lớp môn toán
Trường học Trường THPT Lê Văn Hưu
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đáp án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Thanh Hoá
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 221,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Sở GD & ĐT Thanh Hoá ĐÁP ÁN KÌ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP

12

Trường THPT Lê Văn Hưu MÔN TOÁN

Tháng 05/2010

Thời gian:180 phút (Không kể thời gian phát đề)

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7.0 điểm)

ĐIỂM

Câu I

(2.0đ)

1

(1.0đ)

Chiều biến thiên

lim ( ) lim ( ) 1

→+∞ = →−∞ = nên y = 1 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

lim ( ) , lim

→ = +∞ → = −∞nên x = 1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

1 0 (x 1)

0.25

Bảng biến thiên

1 + ∞

- ∞

1

-y

y'

x -∞ 1 + ∞

Hàm số nghịc biến trên (−∞;1)và (1;+∞)

Hàm số không có cực trị

0.25

Đồ thị.(tự vẽ)

Giao điểm của đồ thị với trục Ox là (0 ;0)

Vẽ đồ thị

Nhận xét : Đồ thị nhận giao điểm của 2 đường tiệm cận I(1 ;1) làm tâm đối xứng

0.25

2.(1.0đ) Giả sử M(x0 ; y0) thuộc (C) mà tiếp tuyến với đồ thị tại đó có khoảng cách từ tâm đối

xứng đến tiếp tuyến là lớn nhất

Phương trình tiếp tuyến tại M có dạng : 2 0 0

1

x

2 0

1

0

x

x y

0.25

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

-+

f(t) f'(t) x

2 0

1

Ta có d(I ;tt) = 0

4 0

2 1 1 1 ( 1)

x x

− + + Xét hàm số f(t) = 2 4 ( 0)

1

t t

+ ta có f’(t) =

2

(1 )(1 )(1 ) (1 ) 1

0.25

f’(t) = 0 khi t = 1

Bảng biến thiên

chỉ khi t = 1 hay

0 0

0

2

1 1

0

x x

x

=

− = ⇔  =

0.25

+ Với x0 = 0 ta có tiếp tuyến là y = -x

+ Với x0 = 2 ta có tiếp tuyến là y = -x+4

0.25

Câu

II(2.0đ)

1

(1.0đ)

Phương trình đã cho tương đương với

2(cos4x + cos2x) = (cos2x + 1) + sin2x

0.25

4 os3xcosx=2 3 os 2sinxcosx

2cos3x= 3 osx+sinx

c

0.25

+ osx=0 x=

2

+

3x=x- 2 6

2 os3x= 3 osx+sinx cos3x=cos(x- )

6

6

k

π

 = − +



0.25

12

24 2

k x

 = − +

⇔ 

 = +



vì x [ ]0; , 11 , , 13

π

0.25

Trang 3

ĐK: x y, 0

x y

 ≥

Hệ phương trình

0.25

y x

(do 2y+ x)( x y− + y) 1 0+ ≠ )

3 ( ) 1

3 5.6 4.2 0 ( ) 5.( ) 4 0

3

( ) 4 2

x

x



3 2

0 log 4

x x

=



0.25

0.25 Với x 0 thay vao (2) ta được y = 0

2

log 4

x= thay vao (2) ta được y = 3

2

1 log 4 2 Kết hợp với điều kiện ta được nghiệm của phương trình là 3

2

log 4

x= ,y = 3

2

1 log 4 2

0.25

Câu III

(1.0đ) Đặt I = 3

2 0

1

x

+ +

2

x

+ +

Ta tính 3

1 2 1 0

x

1

1

0

Ta tính

2

01

x

x

= +

∫ Đặt t = 4 x ⇒ = ⇒x t4 dx=4t dt3 0.25

Khi đó

2

t

π

Vậy I = I1+ I2

1

3

3e π

0.25

Trang 4

B D

A

C P

M

N

Câu IV

(1.0đ)

Ta có xy yz xz 2xyz 1 1 1 2

Tương tự ta có 1 1 1 1 1 x 1 z 1 2 (x 1)(z 1) (2)

0.25

Nhân vế với vế của (1), (2), (3) ta được ( 1)( 1)( 1) 1

8

vậy Amax = 1 3

Câu V

(1.0đ) Qua B, C, D lần lượt dựng các đường thẳng Song song với CD, BD, BC cắt nhau tại M, N, P

Ta có MN = 2BD, MP = 2CD, NP = 2BC

từ đó ta có các tam giác AMN, APM, ANP

vuông tại A Đặt x = AM, y = AN, AP = z ta có

Vậy V = 1

12

2(a + −c b b)( + −c a )(a + −b c )

1.0

Câu

VIa

(2.0đ)

1

(1.0đ)

Gọi A là giao điểm d1 và d2 ta có A(3 ;0)

Gọi B là giao điểm d1 với trục Oy ta có B(0 ; - 4)

Gọi C là giao điểm d2 với Oy ta có C(0 ;4)

0.5

Gọi BI là đường phân giác trong góc B với I thuộc OA khi đó ta có

I(4/3 ; 0), R = 4/3

0.5

Trang 5

B' Y

X

Z

N

D'

C'

A'

C

B M

2

(1.0đ) Chọn hệ trục toạ độ như hình vẽ

Ta có M(1 ;0 ;0), N(0 ;1 ;1)

B(2 ;0 ;2), C’(0 ;2 ;2)

Gọi phương tình mặt cầu đi qua 4 điểm

M,N,B,C’ có dạng

x2 + y2 + z2 +2Ax + 2By+2Cz +D = 0

Vì mặt cầu đi qua 4 điểm nên ta có

5 2

5

2

4

A

A D

C

D

 = −

= −

 =

 Vậy bán kính R = A2+B2+C2− =D 15

1.0

Câu

VIIa

(1.0đ)

Câu

VIb

(2.0đ)

1

(1.0đ)

bất phương trình

3 3

3

3log ( 1) 2log ( 1)

log 4

0 ( 1)( 6)

x x

+ + −

3

log ( 1)

0 6

x x

+

0.25

0.25

Ta có F1(− 12;0), ( 12;0)F2 Giả sử M(x0 ; y0)thuộc (E) H là hình chiếu của M trên

đường thẳng 8

3

x= Ta có MF2 = a - cx0/a = 8 3 0

2

x

0.5

MH = 8 3 0

3

x

Vậy MF2

MH không đổi

0.5

2

(1.0đ) Ta có uuurAB(1;1;1),nuurQ(1; 2;3), uuur uurAB n; Q = − (1; 2;1)

Vì uuur uurAB n; Q ≠ 0r nên mặt phẳng (P) nhận uuur uurAB n; Q làm véc tơ pháp tuyến

Vậy (P) có phương trình x - 2y + z - 2 = 0

1.0

Câu

VIIb

(1.0đ)

Chú ý: Nếu thí sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án mà vẫn đúng thì được đủ điểm

từng phần như đáp án quy định

Ngày đăng: 25/11/2013, 21:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên - Tài liệu Khao sat Chat luong truong THPt  Le VAn Huu- hay le''''mmmmmm
Bảng bi ến thiên (Trang 1)
Bảng biến thiên - Tài liệu Khao sat Chat luong truong THPt  Le VAn Huu- hay le''''mmmmmm
Bảng bi ến thiên (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w