1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

60 DE THI HOA SUU TAP

301 280 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 301
Dung lượng 3,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 5: Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch chứa hỗn hợp AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn,thu được dung dịch X gồm ba muối và chất rắn Y chỉ chứa một kim loại.. Câu 35: Dung

Trang 1

ĐỀ SỐ 1 Câu 1: Hòa tan hoàn toàn 8,8 gam hợp kim Mg-Cu bằng axit HNO3, sau phản ứng thu được 4,48 lít hỗn hợp khí

B gồm NO và NO2 (ở đktc, ngoài ra không còn sản phẩm khử nào khác) Biết tỉ khối của B so với hiđro bằng 19.Thành phần % theo khối lượng của Mg trong hợp kim là

Câu 2: Liên kết 3 trong phân tử N2 bao gồm

C 2 liên kết σ và 1 liên kết π D 1 liên kết σ và 2 liên kết π.

Câu 3: Hòa tan hoàn toàn m gam Mg vào dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thì thu đươc 6,72 lít khí X duy nhất ởđktc Giá trị của m và khí X là

A 7,2 và H2 B 4,8 và H2 C 7,2 và SO2 D 3,6 và SO2

Câu 4: Phân tử tinh bột được cấu tạo từ

A Các gốc β fructozơ B Các gốc β glucozơ C Các gốc α fructozơ D Các gốc α glucozơ.

Câu 5: Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch chứa hỗn hợp AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn,thu được dung dịch X gồm ba muối và chất rắn Y chỉ chứa một kim loại Biết dung dịch X có khả năng tác dụngđược với HCl tạo kết tủa trắng Ba muối trong X là

A Fe(NO3)3, Zn(NO3)2 và AgNO3 B Fe(NO3)2, Zn(NO3)2 và AgNO3

C Fe(NO3)3, Fe(NO3)2 và AgNO3 D Fe(NO3)3, Fe(NO3)2 và Zn(NO3)2

Câu 6: Cho dãy các chất sau: axit axetic, anđehit fomic, ancol benzylic, cumen, etylaxetat, glucozơ, etylamin.

Số chất trong dãy có thể tác dụng với Cu(OH)2 là

Câu 7: Trong công nghiệp HNO3 điều chế theo NH3

2 0

Nếu ban đầu có 10 mol NH3 và hiệu suất của toàn bộ quá trình là 80% thì khối lượng HNO3 thu được là

Câu 8: Dung dịch B chứa 0,02 mol Na+, 0,02 mol Cl-, x mol K+ và y mol

2 3

CO

Cô cạn B thì thu được 2,55gam muối khan Giá trị của x và y lần lượt là

A 0,01 và 0,02 B 0,02 và 0,01 C 0,02 và 0,02 D 0,01 và 0,015.

Câu 9: Nung m gam hỗn hợp gồm NH4HCO3 và (NH4)2CO3 đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 13,44 lít khí

NH3 (đktc) và V lít khí CO2 (đktc) Lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ vào dung dịch nước vôi trong thì thu được 20gam kết tủa và dung dịch X Đun kỹ X lại thu được thêm 10 gam kết tủa nữa Giá trị của m là

Câu 10: Tách nước ancol X thu được sản phẩm duy nhất là 3-metylpent-1-en Hãy lựa chọn tên gọi đúng của X.

A 4-metylpentan-1-ol B 3-metylpentan-1-ol C 3-metylpentan-2-ol D 3-metylpentan-3-ol.

Câu 11: Cho 8,8 gam anđehit axetic (CH3CHO) tham gia phản ứng tráng gương trong dung dịch AgNO3/NH3 thìthu được m gam Ag Giá trị của m là

Câu 12: Chất X có công thức: CH3-CH(CH3)-CH≡CH Tên thay thế của X là

A 3-metylbut-1-en B 2-metylbut-3-in C 3-metylbut-1-in D 2-metylbut-3-en.

Câu 13: Cho các dung dịch muối sau: Zn(NO3)2, MgCl2, FeCl3, CuSO4, AlCl3 Nếu thêm vào từng dung dịch đódung dịch NH3 dư, rồi thêm tiếp dung dịch KOH dư thì số kết tủa thu được là

Câu 14: Thủy phân 60,6 gam Gly-Gly-Gly-Gly-Gly thì thu được m gam Gly-Gly-Gly; 13,2 gam Gly-Gly và

37,5 gam glyxin Giá trị của m là

Câu 15: Cho axit HCl lần lượt vào từng dung dịch chứa các chất sau: AgNO3, KNO3, NaOH, Na2CO3, NH3,

K2SO4, NaHCO3 số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là

Câu 16: Cho 6,72 lít hỗn hợp khí Cl2 và O2 (ở đktc) phản ứng vừa đủ với 20,2 gam hỗn hợp Zn và Mg Sau phảnứng thu được 33,7 gam hỗn hợp 4 chất rắn Thành phần % về khối lượng của Zn trong hỗn hợp ban đầu là

Trang 2

Câu 17: Cho dãy các chất sau: Fe, Na, CaO, Na2O, Fe(OH)2, NH4NO3, KOH, xenlulozơ, HCl, MnO2 , C2H5OH,

số chất có thể tan trong nước ở nhiệt độ thường là

Câu 18: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Mg và Zn bằng dung dịch H2SO4 10 % vừa đủ thì thu được dung dịch

Y Biết nồng độ của ZnSO4 trong Y là 6,324% Nồng độ của MgSO4 trong Y là

Câu 19: Cho phản ứng thuận nghịch sau: N2 + 3H2

→

¬  2NH3 ∆H= -92kJ Cân bằng sẽ chuyển dịch theochiều nghịch khi

A tăng nhiệt độ B tách NH3 ra C thêm N2 D giữ nguyên áp suất.

Câu 20: Một số vùng đất canh tác thường bị chua cây trồng khó phát triển do không thể thích ứng với môi

trường có pH thấp Để khử chua người ta thường dùng chất nào sau đây

Câu 21: Trong thực tế người ta thường nấu rượu (ancol etylic) từ gạo Tinh bột chuyển hóa thành ancol etylic

qua 2 giai đoạn: Tinh bột → glucozơ → ancol Tính thể tích ancol etylic 46o thu được từ 10 kg gạo (chứa 81%tinh bột) Biết hiệu suất mỗi giai đoạn là 80% , khối lượng riêng của C2H5OH là 0,8 g/ml

Câu 22: Cho dãy các chất sau: etilen, hexan, hex-1-en, o-crezol, propen, but-1-in, benzen, stiren Số chất trong

dãy có khả năng tham gia phản ứng cộng brom là

Câu 26: Khẳng định nào sau đây không đúng?

A Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai và xốc

B Khí NH3 dễ hoá lỏng, dễ hoá rắn, tan nhiều trong nước

C Liên kết giữa N và 3 nguyên tử H là liên kết cộng hoá trị có cực.

D Khí NH3 nặng hơn không khí

Câu 27: Cho 4,5 gam hỗn hợp X gồm Na, Ca và Mg phản ứng hết với O2 dư thu được 6,9 gam hỗn hợp Y gồm 3oxit Cho Y phản ứng vừa đủ với V lít dung dịch HCl 1M Giá trị của V là

Câu 28: Cho dãy các chất sau: metanol, etanol, etilenglicol, glixerol, hexan-1,2-điol, pentan-1,3- điol Số chất

trong dãy hòa tan được Cu(OH)2 là

Câu 29: Kim loại có độ cứng cao nhất là

Câu 30: Một nguyên tử có tổng số e ở 2 lớp M và N là 9 Vị trí của nguyên tố đó trong bảng tuần hoàn là

A Chu kì 3, nhóm IA B Chu kì 3, nhóm IIA C Chu kì 4, nhóm IIA D Chu kì 4, nhóm IA.

Câu 31: Cho 9,2 gam axit fomic phản ứng với NaOH dư Khối lượng muối khan thu được là

Câu 32: Cho m gam Cu vào 500 ml dung dịch AgNO3 0,2M, sau một thời gian thu được dung dịch X và 18,88gam chất rắn Y Tách Y, sau đó cho 6,5 gam Zn vào dung dịch X đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được7,97 gam chất rắn Z Giá trị của m là

Câu 33: Có các nhận định sau:

(1) Lipit là một loại chất béo

(2) Lipit gồm chất béo, sáp, sterit, photpholipit,…

(3) Chất béo là các chất lỏng

Trang 3

(4) Chất béo chứa các gốc axit không no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường.

(5) Phản ứng thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch

(6) Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động, thực vật Các nhận định đúng là

Câu 34: Hợp chất X có công thức cấu tạo như sau: CH3-COO-CH3 Tên gọi đúng của X là

A etylaxetat B metylaxetat C đimetylaxetat D axeton.

Câu 35: Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng

Câu 36: Hỗn hợp gồm phenyl axetat và metyl axetat có khối lượng 7,04 gam thủy phân trong NaOH dư, sau

phản ứng thu được 9,22 gam hỗn hợp muối Thành phần % theo khối lượng của phenyl axetat trong hỗn hợp banđầu là:

Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn 3,08 gam hợp chất hữu cơ X (chỉ chứa C, H, O), toàn bộ sản phẩm sinh ra hấp thụ

vào bình đựng 500ml dung dịch Ca(OH)2 0,2M thấy xuất hiện 6 gam kết tủa, đồng thời khối lượng dung dịchtăng 1,24 gam Biết phân tử khối của X nhỏ hơn phân tử khối của glucozơ, X phản ứng với NaOH theo tỷ lệ mol

nX : nNaOH =1:4 và X có phản ứng tráng gương Số đồng phân của X là

Câu 38: Cho các polime sau: nilon-6, tơ nitron, cao su buna, nhựa PE, nilon-6,6, nhựa novolac, cao su thiên

nhiên, tinh bột Số loại polime là chất dẻo là

Câu 39: Cho 13,5 gam hỗn hợp glyxin và axit axetic phản ứng với NaOH dư thì thu được dung dịch chứa17,9

gam muối Thành phần % theo khối lượng của glyxin trong hỗn hợp ban đầu là

Câu 41: Cho hình vẽ về cách thu khí dời nước như sau:

Hình vẽ bên có thể áp dụng để thu được những khí nào trong các khí sau đây?

A CO2 , O2, N2, H2, B NH3, HCl, CO2, SO2, Cl2

C H2, N2, O2, CO2, HCl, H2S D NH3, O2, N2, HCl, CO2

Câu 42: Khi lưu hóa cao su tự nhiên người ta thu được một loại cao su lưu hóa chứa 2,3% lưu huỳnh theo khối

lượng Trung bình cứ k mắt xích lại có 1 cầu nối -S-S- Giả thiết rằng nguyên tử S đã thay thế cho nguyên tử Htrong nhóm metylen của cao su Giá trị của k là

Câu 43: Hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 có cùng số mol Lấy một lượng hỗn hợp X cho qua chất xúc tác nung nóng,thu được hỗn hợp Y gồm C2H4, C2H6, C2H2 và H2 Sục Y vào dung dịch brom (dư) thì khối lượng bình brom tăng10,8 gam và thoát ra 4,48 lít hỗn hợp khí (đktc) có tỉ khối so với H2 là 8 Thể tích O2 (đktc) cần để đốt cháy hoàntoàn hỗn hợp Y là

thu được là

Câu 45: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Sục khí etin vào dung dịch KMnO4 loãng

(b) Cho hơi ancol etylic đi qua bột CuO nung nóng

(c) Sục khí etilen vào dung dịch Br2 trong CCl4

(d) Cho dung dịch glucozơ vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng

(e) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng

(f) Cho dung dịch saccarozơ tác dụng với Cu(OH)

Trang 4

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là

Câu 46: Đốt cháy m gam hỗn hợp X gồm hai ancol kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, thu được 4,48 lít khí CO2

(đktc) và 5,85 gam H2O Mặt khác, nếu cho 2m gam X đi qua CuO (dư) nung nóng, rồi cho toàn bộ lượnganđehit sinh ra tác dụng với AgNO3/NH3 thì thu được x gam Ag Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của

x là

Câu 47: Methadone là một loại thuốc dùng trong cai nghiện ma túy, nó thực chất cũng là

một loại chất gây nghiện nhưng “nhẹ” hơn các loại ma túy thông thường và dễ kiểm soát

hơn Công thức cấu tạo của nó như hình bên Hãy cho biết CTPT của nó?

A C21H27NO B C17H22NO

C C21H29NO D C17H27NO

Câu 48: Khẳng định nào sau đây là đúng?

A oxi có tính oxi hóa mạnh hơn ozon.

B oxi có thể oxi hóa được kim loại vàng Au ở nhiệt độ cao.

C Ở nhiệt độ thường, công thức phân tử của lưu huỳnh là S.

D oxi và ozon là hai dạng thù hình của oxi.

Câu 49: Tính chất hóa học cơ bản của kim loại là

A tính lưỡng tính B tính khử C phản ứng với axit D tính oxi hóa.

Câu 50: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một ancol no đơn chức trong 0,7 mol O2 (dư), thu được tổng số mol các khí

và hơi bằng 1 mol Khối lượng ancol ban đầu đem đốt cháy là

ĐỀ SỐ 2 Câu 1: Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 và có số khối là 35 Số hiệu

nguyên tử của nguyên tố X là:

Câu 2: Chất dùng để làm khô khí Cl2 ẩm là:

A CaO B H2SO4 đặc C Na2SO3 khan D dung dịch NaOH đặc Câu 3: Trong các chất: FeCl2, FeCl3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO)3 Số chất có cả tính oxi hoá và tínhkhử là:

Câu 4: Nhỏ từ từ 0,25 lít dung dịch NaOH 1,04M vào dung dịch gồm 0,024 mol FeCl3; 0,016 mol Al2(SO4)3 và0,04 mol H2SO4 thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:

Câu 5: Cho ion đơn nguyên tử X có điện tích 2+ có cấu tạo như sau:

Cho biết vị trí của X trong bảng tuần hoàn

Câu 6: Chất khí X tan trong nước tạo ra một dung dịch làm chuyển màu quỳ tím thành đỏ và có thể được dùng

làm chất tẩy màu Khí X là:

Câu 7: Cho 0,1 mol hỗn hợp X gồm hai anđehit no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác

dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng thu được 32,4 gam Ag Hai anđehit trong X là

A C2H3CHO và C3H5CHO B HCHO và C2H5CHO

C CH3CHO và C2H5CHO D HCHO và CH3CHO

Câu 8: Chất X có công thức phân tử C3H7O2N và làm mất màu dung dịch brom Tên gọi của X là:

A axit β-aminopropionic B amoni acrylat

C axit α-aminopropionic D metyl aminoaxetat

Câu 9: Số đồng phân cấu tạo của amin bậc một có cùng công thức phân tử C4H11N là:

Trang 5

A 5 B 4 C 3 D 2

Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 7,2 gam kim loại M (có hoá trị hai không đổi trong hợp chất) trong hỗn hợp khí Cl2

và O2 Sau phản ứng thu được 23,0 gam chất rắn và thể tích hỗn hợp khí đã phản ứng là 5,6 lít (ở đktc) Kim loại

M là:

Câu 11: Hỗn hợp khí X gồm 0,3 mol H2 và 0,1 mol vinylaxetilen Nung X một thời gian với xúc tác Ni thu đượchỗn hợp khí Y có tỉ khối so với không khí là 1 Nếu cho toàn bộ Y sục từ từ vào dung dịch brom (dư) thì có mgam brom tham gia phản ứng Giá trị của m là:

Câu 14: Phát biểu nào sau đây sai ?

A Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol

B Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn

C Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn

D Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối

Câu 15: Trung hoà 8,2 gam hỗn hợp gồm axit fomic và một axit đơn chức X cần 100 ml dung dịch

NaOH 1,5M Nếu cho 8,2 gam hỗn hợp trên tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóngthì thu được 21,6 gam Ag Tên gọi của X là:

A axit acrylic B axit metacrylic C axit propanoic D axit etanoic

Câu 16: Số hợp chất là đồng phân cấu tạo, có cùng công thức phân tử C4H8O2, tác dụng được với dung dịchNaOH nhưng không tác dụng được với Na là:

Câu 17: Thể tích của dung dịch axit nitric 63% (D = 1,4 gam/ml) cần vừa đủ để sản xuất được 59,4 kg

xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 80%) là:

A 34,29 lít B 53,57 lít C 42,86 lít D 42,34 lít

Câu 18: Nguyên tắc chung được dùng để điều chế kim loại là:

A cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất khử

B oxi hoá ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại

C cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất oxi hoá

D khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại

Câu 19: Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra axit axetic là:

A CH3CHO, C6H12O6 (glucozơ), CH3OH B CH3CHO, C2H5OH, C2H5COOCH3

C C2H4(OH)2, CH3OH, CH3CHO D CH3OH, C2H5OH, CH3CHO

Câu 20: Oxi hoá m gam etanol thu được hỗn hợp X gồm axetanđehit, axit axetic, nước và etanol dư Cho toàn

bộ X tác dụng với dung dịch NaHCO3 (dư), thu được 0,56 lít khí CO2 (ở đktc) Khối lượng etanol đã bị oxi hoátạo ra axit là:

Câu 21: Khử hoàn toàn một oxit sắt X ở nhiệt độ cao cần vừa đủ V lít khí CO (ở đktc), sau phản ứng thu được

0,84 gam Fe và 0,02 mol khí CO2 Công thức của X và giá trị V lần lượt là:

A Fe3O4 và 0,224 B Fe2O3 và 0,448 C Fe3O4 và 0,448 D FeO và 0,224

Câu 22: Để khử hoàn toàn 200 ml dung dịch KMnO4 0,2M tạo thành chất rắn màu nâu đen cần V lít khí C2H4 (ởđktc) Giá trị tối thiểu của V là:

Câu 23: Dãy gồm các chất vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH là:

A NaHCO3, ZnO, Mg(OH)2 B NaHCO3, MgO, Ca(HCO3)2

C Mg(OH)2, Al2O3, Ca(HCO3)2 D NaHCO3, Ca(HCO3)2, Al2O3

Câu 24: Cho 20 gam một este X (có phân tử khối là 100 đvC) tác dụng với 300 ml dung dịch NaOH 1M Sau

phản ứng, cô cạn dung dịch thu được 23,2 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là:

A CH2=CHCH2COOCH3 B CH3COOCH=CHCH3

Trang 6

C CH2=CHCOOC2H5 D C2H5COOCH=CH2

Câu 25: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung

dịch AgNO3 ?

A Fe, Ni, Sn B Hg, Na, Ca C Al, Fe, CuO D Zn, Cu, Mg

Câu 26: Cho m gam Mg vào dung dịch chứa 0,12 mol FeCl3 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36gam chất rắn Giá trị của m là:

Câu 27: Để phân biệt CO2 và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử là:

A dung dịch Ba(OH)2 B nước brom C CaO D dung dịch NaOH

Câu 28: Cho 2,7 gam Al tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được khí 0,448 lít một khí X(đktc) Cô cạn dung dịch thu được 22,7 gam chất rắn khan Vậy công thức của khí X là

Câu 29: Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây ?

A Fe, Al2O3, Mg B Mg, K, Na C Zn, Al2O3, Al D Mg, Al2O3, Al

Câu 30: Cho m1 gam Al vào 100 ml dung dịch gồm Cu(NO3)2 0,3M và AgNO3 0,3M Sau khi các phản ứng xảy

ra hoàn toàn thì thu được m2 gam chất rắn X Nếu cho m2 gam X tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thì thuđược 0,336 lít khí (ở đktc) Giá trị của m1 và m2 lần lượt là:

A 1,08 và 5,16 B 0,54 và 5,16 C 1,08 và 5,43 D 8,10 và 5,43

Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm axetilen, etilen và hiđrocacbon A thu được CO2 và H2O theo tỉ lệmol 1:1 Dẫn X đi qua bình đựng dung dịch brom dư thấy khối lượng bình tăng 0,82 gam, đốt cháy hoàn toàn khíthoát ra khỏi bình brom thu được 1,32 gam CO2 và 0,72 gam H2O Phần trăm thể tích của A trong X là

Câu 32: Cho các chất HCl (X); C2H5OH (Y); CH3COOH (Z); C6H5OH (phenol) (T) Dãy gồm các chất được sắpxếp theo tính axit tăng dần (từ trái sang phải) là:

A (T), (Y), (X), (Z) B (X), (Z), (T), (Y) C (Y), (T), (Z), (X) D (Y), (T), (X), (Z)

Câu 33: Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hoá trị phân cực là:

A HCl, O3, H2S B O2, H2O, NH3 C H2O, HF, H2S D HF, Cl2, H2O

Câu 34: Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p Nguyên tử của nguyên tố Y

cũng có electron ở mức năng lượng 3p và có một electron ở lớp ngoài cùng Nguyên tử X và Y có số electronhơn kém nhau là 2 Nguyên tố X, Y lần lượt là:

A phi kim và kim loại B khí hiếm và kim loại C kim loại và khí hiếm D kim loại và kim loại Câu 35: Cho các chất: xiclobutan, 2-metylpropen, but-1-en, cis-but-2-en, 2-metylbut-2-en Dãy gồm các chất

sau khi phản ứng với H2 (dư, xúc tác Ni, to), cho cùng một sản phẩm là:

A 2-metylpropen, cis-but-2-en và xiclobutan B xiclobutan, cis-but-2-en và but-1-en

C xiclobutan, 2-metylbut-2-en và but-1-en D but-1-en, 2-metylpropen và cis-but-2-en

Câu 36: Hoà tan hoàn toàn 47,4 gam phèn chua KAl(SO4)2.12H2O vào nước, thu được dung dịch X Cho toàn bộ

X tác dụng với 200 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, sau phản ứng thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:

Câu 37: Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na2O và Al2O3 vào H2O thu được 200 ml dung dịch Y chỉchứa chất tan duy nhất có nồng độ 0,5M Thổi khí CO2 (dư) vào Y thu được a gam kết tủa Giá trị của m và a lầnlượt là:

A 8,2 và 7,8 B 11,3 và 7,8 C 13,3 và 3,9 D 8,3 và 7,2

Câu 38: Chất X có công thức phân tử C4H9O2N Biết:

X + NaOH → Y + CH4O Y + HCl (dư) → Z + NaCl

Công thức cấu tạo của X và Z lần lượt là:

A H2NCH2COOC2H5 và ClH3NCH2COOH B CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH

C CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH2)COOH D H2NCH2CH2COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH

Câu 39: Dãy gồm các ion (không kể đến sự phân li của nước) cùng tồn tại trong một dung dịch là:

Trang 7

Câu 41: Hoà tan hoàn toàn một lượng bột Zn vào một dung dịch axit X Sau phản ứng thu được dung dịch Y và

khí Z Nhỏ từ từ dung dịch NaOH (dư) vào Y, đun nóng thu được khí không màu T Axit X là:

A (1), (2), (3) B (2), (3), (4) C (1), (2), (4) D (1), (4), (5)

Câu 43: Lên men hoàn toàn m gam glucozơ thành ancol etylic Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình nàyđược hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 (dư) tạo ra 40 gam kết tủa Nếu hiệu suất của quá trình lên men là 75%thì giá trị của m là:

kết tủa đỏ gạch Vậy Z không thể là

Câu 45: Cho m gam hỗn hợp gồm hai chất hữu cơ đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 11,2

gam KOH, thu được muối của một axit cacboxylic và một ancol X Cho toàn bộ X tác dụng hết với Na thu được3,36 lít khí H2 (ở đktc) Hai chất hữu cơ đó là:

A một este và một ancol B hai este

C một este và một axit D hai axit

Câu 46: Quá trình nào sau đây không tạo ra anđehit axetic ?

A CH3–CH2OH + CuO (to) B CH2=CH2 + O2 (to, xúc tác)

C CH2=CH2 + H2O (to, xúc tác HgSO4) D CH3–COOCH=CH2 + dung dịch NaOH (to)

Câu 47: Nhúng một lá kim loại M (chỉ có hoá trị hai trong hợp chất) có khối lượng 50 gam vào 200 ml dung

dịch AgNO3 1M cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Lọc dung dịch, đem cô cạn thu được 18,8 gam muốikhan Kim loại M là:

Câu 48: Thuỷ phân 1250 gam protein X thu được 425 gam alanin Nếu phân tử khối của X bằng 100.000 đvC

thì số mắt xích alanin có trong phân tử X là:

Câu 49: Để điều chế được 78 gam Cr từ Cr2O3 (dư) bằng phương pháp nhiệt nhôm với hiệu suất của phản ứng là90% thì khối lượng bột nhôm cần dùng tối thiểu là:

A 40,5 gam B 45,0 gam C 54,0 gam D 81,0 gam

Câu 50: Phân bón nitrophotka (NPK) là hỗn hợp của

A. NH4H2PO4 và KNO3 B (NH4)2HPO4 và KNO3

C (NH4)3PO4 và KNO3 D (NH4)2HPO4 và NNO3

Câu 51: Hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử C3H6O2 Cả X và Y đều tác dụng với Na; X tácdụng được với NaHCO3 còn Y có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc Công thức cấu tạo của X và Y lần lượtlà:

A C2H5COOH và HCOOC2H5 B HCOOC2H5 và HOCH2COCH3

C HCOOC2H5 và HOCH2CH2CHO D C2H5COOH và CH3CH(OH)CHO

Câu 52: Cho 100 ml dung dịch FeCl2 1,2M tác dụng với 200 ml dung dịch AgNO3 2M, thu được m gam kết tủa.Giá trị của m là:

Câu 53: Cho 1,82 gam hợp chất hữu cơ đơn chức, mạch hở X có công thức phân tử C3H9O2N tác dụng vừa đủvới dung dịch NaOH, đun nóng thu được khí Y và dung dịch Z Cô cạn Z thu được 1,64 gam muối khan Côngthức cấu tạo thu gọn của X là:

A CH3CH2COONH4 B CH3COONH3CH3 C HCOONH2(CH3)2 D HCOONH3CH2CH3

Câu 54: Cho phản ứng: Zn(r) + 2HCl (dd) → ZnCl2(dd) + H2(k).

Nếu tăng nồng độ dung dịch HCl thì số lần va chạm giữa các chất phản ứng sẽ:

A Giảm, tốc độ phản ứng tạo ra sản phẩm tăng B Giảm, tốc độ phản ứng tạo ra sản phẩm giảm.

Trang 8

C Tăng, tốc độ phản ứng tạo ra sản phẩm tăng D Tăng, tốc độ phản ứng tạo ra sản phẩm giảm.

Câu 55: Cho từng chất H2N–CH2–COOH, CH3–COOH, CH3–COOCH3 lần lượt tác dụng với dung dịch NaOH(to) và với dung dịch HCl (to) Số phản ứng xảy ra là:

Câu 56: Cho các chất: CH2=CH–CH=CH2; CH3–CH2–CH=C(CH3)2; CH3–CH=CH–CH=CH2; CH3–CH=CH2;

CH3–CH=CH–COOH Số chất có đồng phân hình học là:

Câu 57: Dãy gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic là:

A HBr (to), Na, CuO (to), CH3COOH (xúc tác) B Ca, CuO (to), C6H5OH (phenol), HOCH2CH2OH

C NaOH, K, MgO, HCOOH (xúc tác) D Na2CO3, CuO (to), CH3COOH, (CH3CO)2O

Câu 58: Nung nóng 16,8 gam hỗn hợp gồm Au, Ag, Cu, Fe, Zn với một lượng dư khí O2, đến khi các phản ứngxảy ra hoàn toàn, thu được 23,2 gam chất rắn X Thể tích dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản ứng với chất rắn Xlà:

Câu 59: Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá như sau: Mg2+/Mg; Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+;

Ag+/Ag Dãy chỉ gồm các chất, ion tác dụng được với ion Fe3+ trong dung dịch là:

A Mg, Fe2+, Ag B Mg, Cu, Cu2+ C Fe, Cu, Ag+ D Mg, Fe, Cu

Câu 60: Hiđro hoá hoàn toàn hỗn hợp M gồm hai anđehit X và Y no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy

đồng đẳng (MX < MY), thu được hỗn hợp hai ancol có khối lượng lớn hơn khối lượng M là 1 gam Đốt cháy hoàntoàn M thu được 30,8 gam CO2 Công thức và phần trăm khối lượng của X lần lượt là:

ĐỀ SỐ 3 Câu 1: Cho các chất sau: propen ; isobutilen; propin, buta-1,3-đien; stiren và etilen Hãy cho biết có bao nhiêu

chất khi tác dụng với HBr theo tỷ lệ 1: 1 cho 2 sản phẩm?

Câu 2: Hóa chất nào sau đây có thể sử dụng để phân biệt Fe2O3 và Fe3O4 ?

Câu 3: Cho khí H2 dư đi qua hỗn hợp X gồm 0,05 mol CuO; 0,05 mol Fe3O4 Sau phản ứng hoàn toàn, cho toàn

bộ lượng chất rắn còn lại tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 đặc nóng dư Hãy cho biết thể tích khí NO2 thoát

ra (đktc)

Câu 4: Đề hiđrat hóa 2-metylbutan-2-ol thu được sản phẩm chính là anken nào sau đây?

A 2-metyl but-2-en B 2-metyl but-1-en C 3-metyl but-1-en D Pent-1-en

Câu 5: Khi nói về este vinyl axetat, mệnh đề nào sau đây không đúng?

A Xà phòng hóa cho ra 1 muối và 1 anđehit B Không thể điều chế trực tiếp từ axit hữu cơ và ancol.

C Vinyl axetat là một este không no D Thuỷ phân este trên thu được axit axetic và axetilen Câu 6: Este X tạo từ glixerol và axit cacboxylic đơn chức Thủy phân hoàn toàn X trong 200 ml dung dịch

NaOH 2M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 9,2 gam glixerin và 32,2 gam chất rắn khan Vậy X là:

A glixeryl tri acrylat B glixeryl tri fomiat C glixeryl tri axetat D glixeryl tri propionat Câu 7: Thực hiện phản ứng este hoá giữa axit ađipic (HOOC-(CH2)4-COOH ) với rượu đơn chức X thu đượceste Y1 và Y2 trong đó Y1 có công thức phân tử là C8H14O4 Hãy lựa chọn công thức đúng của X

A C2H5OH B CH3OH C CH3OH hoặc C2H5OH D C3H5OH

Câu 8: Gluxit là hợp chất tạp chức trong phân tử có nhiều nhóm -OH và có nhóm:

Câu 9: Cho các dãy chuyển hóa Glyxin   → +NaOH

X1   +HCldu

X2 Vậy X2 là:

A H2N-CH2-COONa B H2N-CH2-COOH C ClH3N-CH2-COOH D ClH3NCH2COONa

Câu 10: Có thể sử dụng cặp hoá chất nào sau đây có thể sử dụng để phân biệt 4 dung dịch: CH3COOH, CH3OH,

C3H5(OH)3 và CH3CH=O

Trang 9

A CuO và quỳ tím B dung dịch NaHCO3, dd AgNO3 / dung dịch NH3

C quỳ tím và Cu(OH)2 D quỳ tím và dd AgNO3 / dung dịch NH3

Câu 11: Cho 13,7 gam Ba vào 100 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch X Cho dung dịch X vào 100 ml

dung dịch FeSO4 0,7 M thu được kết tủa Y Tính khối lượng kết tủa Y

Câu 12: Trong số các polime sau: [- NH-(CH2)6- NH-CO - (CH2)4- CO-]n (1); [-NH-(CH2)5 -CO -]n (2) ; (CH2)6- CO-]n (3) ; [C6H7O2(OOCCH3)3]n (4) ; (-CH2-CH2-)n (5) ; (-CH2-CH=CH-CH2-)n (6) Polime được dùng

[-NH-để sản xuất tơ là:

A (5); (6) B (4); (5); (6) C (1); (2); (3); (4) D (3); (4); (5); (6)

Câu 13: Hãy cho biết dãy các dung dịch nào sau đây có khả năng đổi màu quỳ tím sang đỏ (hồng)

A CH3COOH, HCl và BaCl2 B H2SO4, NaHCO3 và AlCl3

C NaHSO4, HCl và AlCl3 D NaOH, Na2CO3 và Na2SO3

Câu 14: Hỗn hợp X gồm 2 ancol no đơn chức X1 và X2 có tỷ lệ số mol tương ứng là 1: 4 ( trong đó MX1 < MX2).Cho 12,2 gam hỗn hợp X vào bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng thêm 11,95 gam Vậy X1, X2 tươngứng là:

A CH3OH và CH2=CH-CH2OH B C2H5OH và CH3CH2CH2OH

C CH3OH và CH3CH2OH D CH3OH và CH3CH2CH2OH

Câu 15: Hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic đơn chức hơn kém nhau một nguyên tử cacbon trong phân tử Đốt

cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X cần dùng 0,24 mol O2 thu được 0,24 mol CO2 và m gam nước Lựa chọn côngthức của 2 axit?

A axit axetic và axit propionic B axit axetic và axit acrylic

C axit fomic và axit axetic D axit acrylic và axit metacrylic

Câu 16: Hãy cho biết hóa chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch Fe2(SO4)3 ?

Câu 17: Thực hiện phản ứng este hoá rượu đơn chức X với axit Y thu được este Z có công thức phân tử là

C4H6O2 Ycó phản ứng tráng gương và phản ứng làm mất màu nước brom Hãy lựa chọn công thức đúng củaeste Z

C HCOO-C(CH3)=CH2 D HCOO-CH2-CH=CH2

Câu 18: Cho 2 nguyên tử X, Y có tổng số hạt proton là 38 Số hạt mang điện của Y nhiều hơn của X là 28 hạt.

Hãy chọn kết luận đúng với tính chất hóa học của X, Y

A Y là kim loại, X là phi kim B X, Y đều là kim loại

C Y là kim loại, X là khí hiếm D X, Y đều là phi kim

Câu 19: Phương pháp nào sau đây được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu (chứa Ca2+, Mg2+, và Cl−)

A đun nóng B dùng xô đa C dùng NaOH D nước vôi có tính toán Câu 20: Cho sơ đồ sau: X + Y + H2O → Al(OH)3 + NaCl + CO2 Vậy X, Y có thể tương ứng với cặp chất nàosau đây là:

A NaAlO2 và Na2CO3 B AlCl3 và NaHCO3 C AlCl3 và Na2CO3 D NaAlO2 và NaHCO3

Câu 21: Chất hữu cơ X có CTPT là C3H7O2N X tác dụng với NaOH thu được muối X1 có CTPT là C2H4O2NNa.Vậy công thức của X là:

A H2N-CH2-COOCH3 B H2N-CH2-COOCH2CH3

C CH3-CH(NH2)-COOH D CH3-CH2COONH4

Câu 22: Hãy cho biết phát biểu nào sau đây không đúng?

A quá trình oxi hóa là quá trình làm tăng số oxi hóa

B phản ứng oxi hóa -khử là phản ứng có sự thay đổi số oxi hóa

C trong pin điện cực dương là anot, cực âm là catot

D chất oxi hóa là chất nhận electron trong phản ứng oxi hóa-khử

Câu 23: Hợp chất X có vòng benzen và có công thức phân tử là C8H10O2 Oxi hóa X trong điều kiện thích hợpthu được chất Y có công thức phân tử là C8H6O2 Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?

Câu 24: Cho phản ứng oxi hóa - khử sau: X + HNO3 đặc, nóng → + NO2 + (1)

Đặt k = số mol NO2 / số mol X Nếu X là Zn, S và FeS thì k nhận các giá trị tương ứng là:

Trang 10

Câu 25 Hãy sắp xếp các axit sau: axit axetic (1) ; axit acrylic (2) ; axit phenic (3) và axit oxalic (4) theo trình tự

tăng dần tính axit?

A (2) < (3) < (1) < (4) B (3) < (1) < (2) < (4) C (3) < (4) < (1) < (2) D (1) < (2) < (3) < (4) Câu 26: Cho sơ đồ sau: X + H2 → ancol X1 ; X + O2 → axit X2 ; X2 + X1 → C6H10O2 + H2O Vậy X là:

A CH3CH=O B CH3 CH2 CH=O C CH2=C(CH3)-CH=O D CH2=CH-CH=O

Câu 27: X là dẫn xuất clo của etan Đun nóng X trong NaOH dư thu được chất hữu cơ Y vừa tác dụng với Na

vừa tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường Vậy X là:

A 1,2-điclo etan B 1,1-điclo etan C 1,1,2,2-tetraclo etan D 1,1,1-triclo etan

Câu 28: Hỗn hợp X gồm 2 anđehit hơn kém nhau một nguyên tử cacbon trong phân tử Đốt cháy hoàn toàn 0,1

mol X thu được 3,584 lít CO2 (đktc) Mặt khác, cho 0,1 mol hỗn hợp X tác dụng với dd AgNO3 /NH3 thu được43,2 gam Ag Vậy 2 anđehit trong hỗn hợp X là:

C O=CH-CH=O và O=CH-CH2-CH=O D CH3-CH=O và O=CH-CH2-CH=O

Câu 29: Trong hệ phản ứng ở trạng thái cân bằng: 2SO2 (k) + O2 (k) ‡ ˆˆ ˆ ˆ† 2SO

3 (k) (∆H<0)Nồng độ của SO3 sẽ tăng, nếu:

A Giảm nồng độ của SO2 B Tăng nồng độ của SO2

C Tăng nhiệt độ D Giảm nồng độ của O2

Câu 30: Hoà tan hoàn toàn 3 kim loại Zn, Fe, Cu bằng dung dịch HNO3 loãng Sau khi phản ứng xảy ra hoàntoàn, thu được chất rắn không tan là Cu Phần dung dịch sau phản ứng chứa chất tan nào?

A Zn(NO3)2; Fe(NO3)3 B Zn(NO3)2; Fe(NO3)2

C Zn(NO3)2; Fe(NO3)3; Cu(NO3)2 D Zn(NO3)2; Fe(NO3)2; Cu(NO3)2

Câu 31: Anken X có công thức phân tử là C5H10 X không có đồng phân hình học Khi cho X tác dụng vớiKMnO4 ở nhiệt độ thấp thu được chất hữu cơ Y có công thức phân tử là C5H12O2 Oxi hóa nhẹ Y bằng CuO dưthu được chất hữu cơ Z Z không có phản ứng tráng gương Vậy X là:

A But-2-en B But-1-en C 2-metyl buten-2 D 2-metyl but-1-en

Câu 32: Hãy cho biết loại quặng nào sau đây là nguyên lệu tốt nhất cho quá trình sản xuất gang?

A manhetit (Fe3O4) B Hematit (Fe2O3) C Xiđerit (FeCO3) D pirit (FeS2)

Câu 33: Đun nóng chất hữu cơ X trong dung dịch NaOH, thu được Ancol etylic, NaCl, H2O và muối natri của

α- alanin Vậy công thức cấu tạo của X là:

A H2N-C(CH3)2-COOC2H5 B ClH3N-CH(CH3)-COOC2H5

C H2N-CH(CH3)-COOC2H5 D ClH3N-CH2-COOC2H5

Câu 34: Hãy cho biết với thuốc thử dd AgNO3 / NH3 có thể phân biệt được các chất trong dãy chất nào sau đây ?

A mantozơ và glucozơ B mantozơ và saccarozơ C glucozơ và fructozơ D mantozơ và fructozơ Câu 35: Cho 4,2g este đơn chức no E tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được 4,76g muối natri Vậy

công thức cấu tạo của E có thể là:

A CH3COOCH3 B C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5 D HCOOCH3

Câu 36: Trộn 2 dung dịch: Ba(HCO3)2; NaHSO4 có cùng nồng độ mol/l với nhau theo tỷ lệ thể tích 1: 1 thu đượckết tủa X và dung dịch Y Hãy cho biết các ion có mặt trong dung dịch Y ( Bỏ qua sự thủy phân của các ion và

sự điện ly của nước)

Các chất (X) và (Z) có thể là những chất được ghi ở dãy nào sau đây?

A CH3COOCH=CH2 và HCHO B HCOOCH=CH2 và HCHO

C CH3COOCH=CH2 và CH3CHO D CH3COOC2H5 và CH3CHO

Câu 38: Hiđro hóa toluen thu được xiclo ankan X Hãy cho biết khi cho X tác dụng với clo (as) thu được bao

nhiêu dẫn xuất mono clo?

Câu 39: Cho sơ đồ sau: X + Y → CaCO3 + BaCO3 + H2O Hãy cho biết X, Y có thể là:

Trang 11

A Ba(OH)2 và Ca(HCO3)2 B BaCl2 và Ca(HCO3)2

C Ba(OH)2 và CO2 D Ba(AlO2)2 và Ca(OH)2

Câu 40: Hãy cho biết khí H2S có thể đẩy được axit H2SO4 ra khỏi muối nào sau đây ?

Câu 41: Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C3H9O2N X tác dụng với NaOH đun nóng thu được muối Y cóphân tử khối lớn hơn phân tử khối của X Hãy lựa chọn công thức đúng của X

A HCOONH2(CH3)2 B CH3COONH3-CH3 C CH3CH2COONH4 D HCOONH3-CH2CH3

Câu 42: Sự sắp xếp nào đúng với chiều tăng dần khả năng phản ứng thế H trong vòng benzen của các chất sau:

benzen (1) ; toluen (2); p-Xilen (3) và nitrobenzen (4)

A (4) < (1) < (2) < (3) B (1) < (2) < (3) < (4) C (4) < (1) < (3) < (2) D (3) < (4) < (1) < (2) Câu 43: Ancol A tác dụng với Na dư cho số mol H2 bằng số mol A đã dùng Đốt cháy hoàn toàn A được mCO2

= 1,833mH2O A có cấu tạo thu gọn là:

A C2H4(OH)2 B C3H6(OH)2 C C3H5(OH)3 D C4H8(OH)2

Câu 44: Chất X có công thức phân tử là C3H6O2 X tác dụng với Na và với dd AgNO3 / dung dịch NH3,t0 Chohơi của X tác dụng với CuO,t0 thu được chất hữu cơ Y đa chức Hãy lựa chọn công thức cấu tạo đúng của X

Câu 45: Ion X2+ có cấu hình electron là … 3d5 Hãy cho biết oxit cao nhất của X có công thức là:

Câu 46: Chất X mạch hở là chất khí ở điều kiện thường có công thức đơn giản là CH X tác dụng với dd

AgNO3/ NH3 thu được kết tủa Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?

Câu 47: Dãy các kim loại nào sau đây có thể được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy muối clorua?

A Na, Ba, Mg B Al, Ba, Na C Al, Mg, Fe D Al, Mg, Na

Câu 48: Hãy cho biết, phản ứng nào sau đây HCl đóng vai trò là chất oxi hóa?

Câu 50: Hãy cho biết phản ứng nào sau đây là một trong những phản ứng xảy ra trong quá trình luyện thép?

A CO + 3Fe2O3 (t0 cao) → 2Fe3O4 + CO2 B CO + FeO (t0 cao) → Fe + CO2

C CO + Fe3O4 (t0 cao) → 3FeO + CO2 D Mn + FeO (t0cao) → MnO + Fe

ĐỀ SỐ 4 Câu 1: X là tetrapeptit Ala-Gly-Val-Ala, Y là tripeptit Val-Gly-Val Đun nóng m (gam) hỗn hợp chứa X và Y có

tỉ lệ số mol của X và Y tương ứng là 1:3 với dung dịch NaOH vừa đủ Phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch

T Cô cạn cẩn thận dung dịch T thu được 23,745 gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 2: Polime nào sau là polime tổng hợp và được tạo ra bằng phản ứng trùng ngưng?

Câu 3: Cho các chất: Phenol;axit acrylic; axit axetic; triolein; vinylclorua; axetilen; và tert-butylaxetat Trong

các chất trên số chất làm mất màu dung dịch brom là:

Trang 12

Câu 4: Dãy gồm các ion nào sau đây không tồn tại trong cùng một dung dịch?

A K+;; Mg2+; B Ba2+; Cl− ; Mg2+;

C Cu2+ ; Cl−; Mg2+; D Ba2+; Cl− ; Mg2+;

Câu 5: Nhận xét nào sau đay không đúng:

A HCl; KI; và CuSO4 là các chất điện ly mạnh B Ancol etylic nguyên chất không dẫn điện.

C Trong dung dịch HF 0,01M có (H)+=10-2M D KOH(rắn ,khan) không dẫn điện.

Câu 6: Bán kính của các nguyên tử 11 17 8

Na; Cl; O

giảm dần theo thứ tự là:

A Cl>Na>O B O> Na>Cl C Na>Cl>O D O>Cl>Na

Câu 7: Nguyên tố X thuộc chu kỳ 4 nhóm VI B Tổng số hạt mang điện có trong hạt nhân của nguyên tử X là:

Câu 11: Cho 2 lít dung dịch KOH có pH=13 vào 3 lít dung dịch HCl có pH=2, đến phản ứng hoàn toàn thu được

dung dịch Y Độ pH của dung dịch Y có giá trị là:

Câu 12: Cho các chất: CaCO3; KOH; KI; KMnO4; Si; Na; FeSO4; MnO2; Mg; Cl2 Trong các chất trên có baonhiêu chất có khả năng phản ứng được với dung dịch HBr mà trong đó HBr đóng vai trò là chất khử?

Câu 13: Cho các thí nghiệm sau:

1) Cho Mg vào dd H2SO4(loãng) 2) Cho Fe3O4 vào dd H2SO4(loãng)

3) Cho FeSO4 vào dd H2SO4(đặc ,nóng) 4) Cho Al(OH)3 vào dd H2SO4(đặc ,nóng)

5) Cho BaCl2 vào dd H2SO4(đặc ,nóng) 6) Cho Al(OH)3 vào dd H2SO4(loãng)

Trong các thí nghiêm trên số thí nghiệm xảy ra phản ứng mà H2SO4 đóng vai trò là chất oxi hóa là:

Câu 14: Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh, được đều chế từ xenlulozơ và axit nitric Muốn điều chế

29,70kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 90%) thì thể tích axit nitric 96% (D = 1,52 g/ml) cần dùng là bao nhiêu ?

Câu 15: Nhận xét nào sau đây không đúng về SO2?

A khí này làm mất màu dung dịch nước brom và dung dịch thuốc tím.

B Phản ứng được với H2S tạo ra S

C Liên kết trong phân tử là liên kết cộng hóa trị có cực.

D Được tạo ra khi sục khí O2 vào dung dịch H2S

Câu 16: Hiđrat hóa 2-metyl but-2-en thu được sản phẩm chính là

A 2-metyl butan-2-ol B 3-metyl butan-1-ol C 3-metyl butan-2-ol D 2-metyl butan-1-ol Câu 17: Có các nhận xét sau về N và hợp chất của nó:

1) N2 tương đói trơ về hoạt dộng hóa học ở điều kiện thường vì trong phân tử có một liên kết ba bền

2) Khí NH3 tan tốt trong H2O tạo được dung dịch có môi trường bazơ

3) HNO3 được tạo ra khi cho hỗn hợp khí (NO2 và O2) sục vào H2O

4) Khi phản ứng với Fe2O3 thì HNO3 đóng vai trò là chất oxi hóa

5) Khi sục khí NH3 đến dư vào dung dịch CuSO4 thì sau phản ứng hoàn toàn thu dược kết tủa màu xanh

6) Trong công nghiệp NH3 được tạo ra khi cho N2 phản ứng với H2

Trang 13

Câu 19: Cân bằng hóa học sau thực hiện trong bình kín: (K) (K) (K)

A +2B →2E ( H 0)∆ <

Tác động nào sau đến hệ cân bằng trên để cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận?

A Tăng nhiệt độ của hệ B Giảm áp suất của hệ

C Làm giảm nồng đọ của chất B D Cho thêm chất A vào hệ.

Câu 20: Có các thí nghiệm sau:

1; Sục khí F2 vào H2O 2; Nhiệt phân KNO3

3; Nhiệt phân Cu(OH)2 4; Cho Br2 vào H2O

5; Điện phân dung dịch CuSO4(điện phân màng ngăn,điện cực trơ)

6; Đun nóng dung dịch Ba(HCO3)2

Trong các thí nghiệm trên số thí nghiệm xảy ra phản ứng và tạo được khí O2 là:

Câu 21: Cho 1,04 gam hỗn hợp gồm Na và Al và nước (dư) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được

0,448 lít khí H2 (đktc) và m gam chất rắn không tan Giá trị của m là:

Câu 24: Axit cacboxylic X có công thức phân tử CnH2n-2Om Vậy m, n có thể nhận các giá trị:

Câu 28: Các dung dịch axit sau có nồng độ 0,01M (I) axit fomic ;(II) axit propionic ;(III) axit oxalic ,Độ pH của

các dung dịch giảm theo thứ tự là:

A (I)>(II)>(III) B (II)>(I)>(III) C (III)>(II)>(I) D (III)>(I)>(II)

Câu 29: Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3 Số chất trong dãy tác dụng với lượng

dư dung dịch Ba(OH)2 dư tạo thành kết tủa là:

Câu 30: Hỗn hợp X gồm Fe3O4 và Al có tỉ lệ mol tương ứng 1: 3 Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm X (không cókhông khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp gồm

A Al2O3 và Fe B Al, Fe và Al2O3 C Al, Fe, Fe3O4 và Al2O3 D Al2O3, Fe và Fe3O4

Câu 31: Cho 9,12 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl (dư) Sau khi các phản ứngxảy ra hoàn toàn, được dung dịch Y; cô cạn Y thu được 7,62 gam FeCl2 và m gam FeCl3 Giá trị của m là:

Câu 34: Cho 30,4 gam hỗn hợp gồm glixerol và một ancol đơn chức, no A phản ứng với Na thì thu được 8,96 lít

khí (đktc) Nếu cho hỗn hợp trên tác dụng với Cu(OH)2 thì hoà tan được 9,8 gam Cu(OH)2 Công thức của A là

Trang 14

Phễu chiết

Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol hợp chất hữu cơ X, thu được 4 mol CO2 Chất X tác dụng được với Na, thamgia phản ứng tráng bạc và phản ứng cộng Br2 theo tỉ lệ mol 1: 1 Công thức cấu tạo của X là

C HO-CH2-CH=CH-CHO D HO-[CH2]2-CHO

Câu 36: Để đốt cháy hết 10ml thể tích hơi một hợp chất hữu cơ A cần dùng 30 ml O2, sản phẩm thu được chỉgồm CO2 và H2O có thể tích bằng nhau và đều bằng thể tích O2 đã phản ứng CTPT của A là:

A C2H4O2 B C3H6O3 C C3H6O2 D C4H8O2

Câu 37: Cho xiclopropan tác dụng với dung dịch Br2,thu được chất X Cho X tác dụng với dd KOH thu đượcancol Z Nhận xét nào sau đây không đúng với Z?

A Z không được tạo ra trực tiếp từ anken B Z là một ancol no,mạch hở

C Z tan tốt trong H2O D Z tác dụng với Cu(OH)2 tạo dd màu xanh lam

Câu 38: Cho 0,4 mol axit isobutilic vào một bình chứa 0,6 mol ancol etylic và một ít H2SO4 xúc tác Đun nóngbình để phản ứng este hóa xảy ra với hiệu suất bằng 60% Khối lượng este được tạo ra có giá trị là:

Câu 39: Cho hình vẽ mô tả quá trình chiết 2 chất lỏng không trộn lẫn vào nhau.Phát biểu nào sau đây là không

đúng?

A Chất lỏng nặng hơn sẽ được chiết trước

B Chất lỏng nhẹ hơn sẽ nổi lên trên trên phễu chiết

C Chất lỏng nặng hơn sẽ ở phía dưới đáy phễu chiết

D Chất lỏng nhẹ hơn sẽ được chiết trước

Câu 40: Cho các chất: etilen glycol;axit fomic ;ancol etylic;glixerol;axit oxalic ,ancol bezylic ;trisearin;etyl

axetat và mantozơ Trong các chất trên số chất có khả năng phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là:

Trang 15

C Màu dung dịch K2Cr2O7 bị biến đổi khi cho thêm dung dịch KOH vào.

D Ancol etylic nguyên chất bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3 ở điều kiên thường

Câu 43: Cho 2,7 gam Al tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được khí 0,448 lít một khí X(đktc) Cô cạn dung dịch thu được 22,7 gam chất rắn khan Vậy công thức của khí X là

Câu 44: Hấp thụ toàn bộ x mol CO2 vào dung dịch chứa 0,03 mol Ca(OH)2 được 2 gam kết tủa Giá trị x?

Câu 45: Có các nhận xét sau:

1; Các kim loại Na và Ba đều là kim loại nhẹ 2; Độ cứng của Cr> Al

3; Cho K vào dung dịch CuSO4 tạo được Cu 4; Về độ dẫn điện: Ag>Cu>Al

5; Có thể điều chế Mg bằng cách cho khí CO khử MgO ở nhiệt độ cao

Trong các nhận xét trên số nhận xét đúng là:

Câu 46: Có các thí nghiệm sau được thực hiện ở điều kiện thường

1; Sục khí O2 vào dung dịch KI 2; Cho Fe3O4 vào dung dịch HI

3; Cho Ag và dung dịch FeCl3 4; Để Fe(OH)2 trong không khí ẩm một thời gian

Trong các thí nghiệm trên,số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa khử là:

Câu 47: Anken thích hợp để điều chế 3-etylpentan-3-ol bằng phản ứng hiđrat hóa là

A 3,3-đimetyl pent-2-en B 3-etyl pent-2-en.

Câu 48: Ancol X tác dụng được với Cu(OH)2 Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần x lít O2 đktc, thu được 0,4 mol

CO2 và 0,6 mol H2O Giá trị của m và x tương ứng là:

A 9,2 và 8,96 B 12,4 và 13,44 C 12,4 và 11,2 D 9,2 và 13,44

Câu 49: Chất nào sau không điều chế trực tiếp được ancol sec-butylic?

Câu 50: Đốt cháy hoàn toàn một amin no, đơn chức, mạch hở thu được tỉ lệ khối lượng của CO2 so với nước là44: 27 Công thức phân tử của amin đó là

ĐỀ SỐ 5 Câu 1: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C6H14O mà khi đun với H2SO4 đặc ở 170oC luôn cho

anken có đồng phân hình học cis – trans ?

Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X gồm một ankan và một anken, thu được 0,35 mol CO2 và 0,4 mol

H2O Phần trăm số mol của anken trong X là

Câu 3: Cho các phát biểu sau:

(1) Phenol tan vô hạn trong nước lạnh

(2) Phenol có lực axit mạnh hơn ancol etylic

(3) Phản ứng thế vào benzen dễ hơn phản ứng thế vào nhân thơm của phenol

(4) Phenol tan tốt trong etanol

(5) Phenol làm quỳ tím hóa đỏ

(6) Nhóm OH phenol không bị thế bởi gốc axit như nhóm OH ancol

Có bao nhiêu phát biểu đúng ?

Trang 16

B Hợp chất tạo bởi X và Y có trong khoáng vật xinvinit.

C Hợp chất tạo bởi X và Y là hợp chất ion.

D Đơn chất Y tác dụng với N2, O2 ở nhiệt độ thường

Câu 6: X là dẫn xuất đibrom sinh ra khi cho isopentan phản ứng với brom có chiếu sáng Thủy phân hoàn toàn X

cho hợp chất hữu cơ đa chức Y hòa tan được Cu(OH)2 Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn của Y là

Câu 7: Axit xitric (axit 2-hiđroxipropan-1,2,3-tricacboxylic) có trong quả chanh có công thức cấu tạo thu gọn là

A HOOC-CH(OH)-CH(OH)-COOH B HOOC-CH2-C(OH)(COOH)-CH2-COOH

Câu 8: Điện phân với điện cực trơ (H = 100%) 100 gam dung dịch X chứa FeCl3 16,25%; HCl 3,65% và CuCl2

13,5% trong 1 giờ 15 phút với cường độ dòng điện không đổi là 7,72 ampe thu được dung dịch Y Khối lượngdung dịch Y thay đổi thế nào so với khối lượng dung dịch X (biết khí sinh ra không tan trong nước và nước bay hơikhông đáng kể)?

A giảm 12,72 gam B giảm 19,24 gam C giảm 12,78 gam D giảm 19,22 gam.

Câu 9: Trong các chất sau: tripanmitin, alanin, crezol, Ala-Gly, cumen, phenol, poli(vinyl axetat), anbumin Có

bao nhiêu chất có phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng ?

Câu 10: Cho các thí nghiệm sau:

(1) Cho nhôm vào dung dịch NaOH (2) Cho etyl axetat vào dung dịch NaOH, đun nóng.(3) Cho natri tác dụng với nước (4) Cho sắt tác dụng với nước ở nhiệt độ lớn hơn 5700C.(5) Cho từ từ bari vào dung dịch chứa HCl dư

Có bao nhiêu thí nghiệm mà nước là chất oxi hóa?

Câu 11: H2SO4 loãng có thể tác dụng với tất cả các chất thuộc nào dưới đây?

A Fe3O4, BaCl2, NaCl, Al, Cu(OH)2 B Fe(OH)2, Na2CO3, Fe, CuO, NH3

C CaCO3, Cu, Al(OH)3, MgO, Zn D Zn(OH)2, CaCO3, CuS, Al, Fe2O3

Câu 12: Cho phản ứng: SO2 + 2KMnO4 + H2O → K2SO4 + MnSO4 + H2SO4

Trong phương trình hóa học của phản ứng trên, khi hệ số của KMnO4 là 2 thì hệ số của SO2 là

Câu 15: Chỉ dùng thêm dung dịch NaHSO4 thì có thể nhận biết được bao nhiêu dung dịch trong 6 dung dịch riêngbiệt sau: BaCl2, NaHCO3, NaOH, Na2S, Na2SO4 và AlCl3 ?

Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa hỗn hợp các triglixerit tạo bởi từ cả 3 axit panmitic, oleic,

linoleic thu được 24,2 gam CO2 và 9 gam H2O Nếu xà phòng hóa hoàn toàn 2m gam hỗn hợp X bằng dung dịchKOH vừa đủ sẽ thu được bao nhiêu gam xà phòng ?

Câu 17: Đốt cháy m gam hỗn hợp X gồm etyl axetat, axit acrylic và anđehit axetic rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy

hấp thụ hết vào bình đựng nước vôi trong dư thu được 45 gam kết tủa và khối lượng bình nước vôi trong tăng 27gam Số mol axit acrylic có trong m gam hỗn hợp X là

Câu 18: Cho từ từ 100 ml dung dịch HCl 2M vào m gam dung dịch X chứa NaHCO3 4,2% và Na2CO3 Sau khicác phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y và 1,12 lít CO2 thoát ra (ở đktc) Cho nước vôi trong dư vàodung dịch Y thu được tối đa 20 gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 19: Cho các dung dịch sau đựng riêng biệt trong các lọ mất nhãn: đường mía, đường mạch nha, lòng trắng

trứng, giấm ăn, fomalin, ancol etylic Thuốc thử dùng để nhận biết tất cả các dung dịch trên là

Trang 17

A dung dịch nước brom B Cu(OH)2/OH

C dung dịch AgNO3 trong NH3 D xô đa.

Câu 20: Có bao nhiêu hợp chất hữu cơ mạch hở có công thức phân tử C3HxO vừa phản ứng với H2 (xúc tác Ni, to),vừa phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng ?

Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp các axit thuộc dãy đồng đẳng axit acrylic rồi cho toàn bộ sản phẩm

cháy hấp thụ hết vào 350 ml dung dịch Ca(OH)2 1M thấy có 10 gam kết tủa xuất hiện và khối lượng dung dịch sauphản ứng tăng 25,4 gam so với khối lượng dung dịch ban đầu Giá trị của m là

Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn 11,25 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no, đơn chức, mạch hở (trong phân tử có số C nhỏ

hơn 4) bằng lượng không khí (chứa 20% thể tích O2 còn lại là N2) vừa đủ thì thu được CO2, H2O và 3,875 mol N2.Mặt khác, cho 11,25 gam X trên tác dụng với axit nitrơ dư thì thu được khí N2 có thể tích bé hơn 2 lít (ở đktc).Amin có lực bazơ lớn hơn trong X là

A trimetylamin B etylamin C đimetylamin D N-metyletanamin.

Câu 23: Cho 25,24 gam hỗn hợp X chứa Al, Zn, Mg, Fe phản ứng vừa đủ với 787,5 gam dung dịch HNO3 20%thu được dung dịch chứa m gam muối và 0,2 mol hỗn hợp khí Y (gồm N2O và N2) có tỉ khối so với H2 là 18 Giá trịcủa m là

Câu 24: Cần dùng bao nhiêu ml dung dịch X chứa NaOH 1M, KOH 1M và Ba(OH)2 1M để sau khi hấp thụ hết3,584 lít CO2 (ở đktc) thì thu được dung dịch Y có khối lượng giảm 0,84 gam so với khối lượng dung dịch X (biếthơi nước bay hơi không đáng kể)?

Câu 25: Nước Gia-ven và clorua vôi thường được dùng để

A sản xuất clo trong công nghiệp B tẩy trắng sợi, vải, giấy và tẩy uế.

C sản xuất HCl trong phòng thí nghiệm D sản xuất phân bón hóa học.

Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn 17,4 gam hỗn hợp Mg và Al trong khí oxi (dư) thu được 30,2 gam hỗn hợp oxit Thể

tích khí oxi (đktc) đã tham gia phản ứng là

A 4,48 lít B 8,96 lít C 17,92 lít D 11,20 lít

Câu 27: Cho 0,03 mol hỗn hợp X (có khối lượng 1,38 gam) gồm hai anđehit đơn chức tráng bạc hoàn toàn thì thu

được 8,64 gam bạc Mặt khác m gam X phản ứng tối đa với 4,704 lít H2 (ở đktc) khi có Ni xúc tác, đun nóng Giátrị của m là

Câu 28: Sau khi điện phân (với điện cực trơ) dung dịch muối ăn, có màng ngăn người ta thu được dung dịch chứa

hai chất tan Để tách riêng hai chất này ra khỏi dung dịch người ta sử dụng phương pháp

C chưng cất bằng sự lôi cuốn hơi nước D kết tinh.

Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn 1,1 g hợp chất hữu cơ X thu được 2,2 g CO2 và 0,9 g H2O Cho 4,4 g X tác dụng vừa

đủ dung dịch NaOH thì tạo 4,8 g muối CTCT của X là:

A C2H5COOCH3 B CH3COOC2H5 C C2H3COOCH3 D C3H7COOH

Câu 30: Hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic no, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol X thu được 0,5 mol CO2

Để trung hòa 0,15 mol X cần dùng vừa đủ 250 ml dung dịch NaOH 1M Hai axit trong X là

A axit fomic và axit ađipic B axit axetic và axit malonic.

C axit fomic và axit oxalic D axit axetic và axit oxalic.

Câu 31: Cho 29,5 gam hỗn hợp hai muối sunfit và cacbonat của một kim loại kiềm tác dụng với 122,5 gam dung

dịch H2SO4 20% thu được dung dịch X chỉ chứa một chất tan duy nhất Nồng phần trăm của chất tan trong dungdịch X là

Câu 32: X là este 2 chức có tỉ khối hơi so với H2 bằng 83 X phản ứng tối đa với NaOH theo tỉ lệ mol 1: 4 và nếu

cho 1 mol X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 cho tối đa 4 mol Ag Số công thức cấu tạo thỏamãn thỏa mãn điều kiện trên của X là

Câu 33: Một loại phân amophot chỉ chứa hai muối có số mol bằng nhau Từ 1,96 tấn axit photphoric sản xuất được

Trang 18

tối đa bao nhiêu tấn phân bón loại này ?

Câu 34: Tác hại nào sau đây không phải do nước cứng ?

A Đóng cặn khi đun nấu B Làm ảnh hưởng tới chất lượng vải, sợi sau khi giặt.

C Làm tốn bột giặt tổng hợp khi giặt rửa D Làm giảm mùi vị thực phẩm khi nấu và lâu chín Câu 35: Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp oligopeptit gồm Ala-Val-Ala-Gly-Ala và Val-Gly-Gly thu được x

gam Ala; 37,5 gam Gly và 35,1 gam Val Giá trị của m, x lần lượt là

A 99,3 và 30,9 B 84,9 và 26,7 C 90,3 và 30,9 D 92,1 và 26,7.

Câu 36: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm 50,85 gam hỗn hợp X chứa Al, CuO, Fe3O4 có số mol bằng nhau trongđiều kiện không có không khí, sau một thời gian thu được hỗn hợp X Cho X tác dụng với dung dịch H2SO4 đặcnóng, dư thu được V lít khí SO2 (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của V là

Câu 37: Ngâm một lá Zn tinh khiết trong dung dịch HCl, sau đó thêm vài giọt dung dịch CuSO4 vào Trong quátrình thí nghiệm trên

A chỉ xẩy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa học.

B lúc đầu xẩy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa học sau đó xẩy ra thêm hiện tượng ăn mòn hóa học.

C lúc đầu xẩy ra hiện tượng ăn mòn hóa học sau đó xẩy ra thêm hiện tượng ăn mòn điện hóa học.

D chỉ xẩy ra hiện tượng ăn mòn hóa học.

Câu 38: Nung m gam hỗn hợp X gồm FeCO3, Fe(NO3)2 trong bình chân không đến khi phản ứng xảy ra hoàn toànthì thu được chất rắn là Fe2O3 và 10,08 lít (ở đktc) hỗn hợp chỉ gồm hai khí Nếu cho ½ hỗn hợp X trên tác dụngvới dung dịch H2SO4 loãng dư thì thu được tối đa bao nhiêu lít khí (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất là NO) ?

Câu 39: Hoà tan hỗn hợp gồm: K2O, BaO, Al2O3, Fe3O4 vào nước (dư), thu được dung dịch X và chất rắn Y Sụckhí CO2 đến dư vào dung dịch X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được kết tủa là

A Fe(OH)3 B K2CO3 C Al(OH)3 D BaCO3

Câu 40: Cho cân bằng: 2SO2 (k) + O2 (k)

 →

¬  

2SO3 (k) ; ∆H < 0 xảy ra trong bình kín Nhận xét nào sau đây là

sai ?

A Khi tăng nhiệt độ phản ứng thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 tăng

B Khi tăng áp suất chung của hệ phản ứng thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 tăng

C Khi tăng nồng độ SO2 thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 tăng

D Khi cho thêm xúc tác V2O5 thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 không đổi

Câu 41: Thủy phân m gam hỗn hợp X gồm mantozơ và saccarozơ có tỉ lệ mol tương ứng là 3: 2 và hiệu suất thủy

phân lần lượt là 80% và 75% thu được dung dịch Y Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3

đun nóng, thu được 90,72 gam Ag Giá trị của m là

Câu 42: Chất nào trong các chất sau có lực axit yếu nhất ?

A axit axetic B axit cacbonic C axit sunfuhiđric D axit sunfuric.

Câu 43: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm anđehit malonic, axetanđehit, etanđial và anđehit acrylic cần

0,975 mol O2 và thu được 0,9 mol CO2 và 0,65 mol H2O Nếu cho m gam hỗn hợp X trên tác dụng với lượng dư

dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thu được tối đa bao nhiêu gam Ag ?

Câu 44: Hòa tan hết m gam hai kim loại Na, K có số mol bằng nhau vào 500 ml dung dịch chứa HCl 1M và H2SO4

1M thu được dung dịch X Biết 1/5 dung dịch X hòa tan tối đa 1,02 gam nhôm oxit, giá trị của m là

A 37,2 hoặc 49,6 B 44,64 hoặc 47,12 C 43,1 hoặc 4,805 D 18,86 hoặc 24,8.

Câu 45: Để phân biệt các chất lỏng không màu đựng riêng biệt trong các bình mất nhãn: axit fomic, etanal,

propanon, phenol thì chỉ cần dùng

C dung dịch AgNO3 trong NH3 D dung dịch nước brom.

Câu 46: X là hợp chất hữu cơ khi tác dụng với Na dư thu được H2 có số mol gấp 1,5 lần số mol CO2 thu được khicho cùng lượng X trên tác dụng với dung dịch NaHCO3 dư Công thức phân tử của X là công thức nào trong cáccông thức sau ?

A C5H10O3 B C3H6O2 C C4H8O4 D C4H10O4

Trang 19

Câu 47: Trộn 1000 ml dung dịch X chứa NaOH 0,86M và Ba(OH)2 0,5M với V lít dung Y chứa HCl 1M và

H2SO4 2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Z có pH = 1 và m gam kết tủa Giá trị của mlà

Câu 48: Cho các gluxit: mantozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ Có bao nhiêu chất làm nhạt

màu dung dịch nước brom và có phản ứng tráng bạc ?

A FeO, CuO, Al2O3 B Fe2O3, CuO, BaSO4 C FeO, CuO, BaSO4 D Fe2O3, CuO, Al2O3

Câu 52: Kim loại M phản ứng được với: dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO3)2, dung dịch HNO3 (đặc, nguội) Kimloại M là

ĐỀ SỐ 6 Câu 1: Trộn đều 6,102 gam hỗn hợp Al, Fe3O4 và CuO (các chất có cùng số mol) rồi tiến hành phản ứng nhiệtnhôm thu được hỗn hợp X Cho X phản ứng với dung dịch HNO3 dư được V ml (đktc) hỗn hợp khí NO2 và NOtheo tỉ lệ mol tương ứng là 1:1 Giá trị của V là

A Cl−H3N+CH2COOH, Cl−H3N+CH(CH3)COOH C H2NCH2COOH, H2NCH(CH3)COOH

B Cl−H3N+CH2COOH, Cl−H3N+CH2CH2COOH D H2NCH2COOH, H2NCH2CH2COOH

Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn m gam chất béo X gồm tristearin, tripanmitin và các axit béo tự do tương ứng Sau

phản ứng thu được 13,44 lít (đktc) CO2 và 10,44 gam nước Xà phòng hoá m gam X (H=90%) thu được khốilượng glixerol là

Câu 5: Tổng hoá trị trong oxit cao nhất và trong hợp chất khí với hiđro của S bằng

Trang 20

Câu 10: Mệnh đề nào sau đây không đúng?

A Khả năng oxi hoá của các halogen giảm từ flo đến iot.

B Trong các hợp chất, các halogen đều có thể có số oxi hoá: -1, +1, +3, +5, +7.

C Halogen là những chất oxi hoá mạnh.

D Các halogen có nhiều điểm giống nhau về tính chất hoá học.

Câu 11: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là

A anilin, amoniac, natri hiđroxit B anilin, metyl amin, amoniac.

C amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit D metyl amin, amoniac, natri axetat.

Câu 12: Cho 10,8 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe phản ứng với 500 ml dung dịch AgNO3 0,8M Sau khi phảnứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y và 46 gam chất rắn Phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp X là

Câu 13: Chọn câu đúng trong các câu sau?

A Đun nóng hỗn hợp etanol và propan-2-ol với H2SO4 đặc ở 1400C thu được 2 ete

B Anilin không làm đổi màu quì tím còn benzyl amin làm quì tím hóa xanh.

C Cho pheyl axetat phản ứng với NaOH dư, t0 thu được phenol

D Glucozơ, fructozơ, và saccarzơ đều có phản ứng tráng bạc.

Câu 14: Cho NaOH dư phản ứng với các dung dịch sau: AlCl3; Ba(HCO3)2; CuSO4; HCl, NH4Cl; MgSO4; FeCl3

Số trường hợp thu được kết tủa là

Câu 15: Hợp chất X có công thức phân tử C3H6O phản ứng được với: Na, H2 (Ni, t0) và tham gia phản ứng trùnghợp X là

A vinyletyl ete B ancol anlylic C axeton D propanal.

Câu 16: Hỗn hợp X gồm C2H5OH, C2H5COOH, CH3CHO, trong đó C2H5OH chiếm 50% theo số mol Đốt cháy

m gam hỗn hợp X thu được 3,06 gam H2Ovà3,136 lít (đktc) CO2 Mặt khác 13,2 gam hỗn hợp X thực hiện phảnứng tráng bạc thấy có p gam Ag kết tủa Giá trị của p là

Câu 17: Cho 3,6 gam axit cacboxylic no, đơn chức X tác dụng hoàn toàn với 500 ml dung dịch gồm KOH

0,12M và NaOH 0,12M Cô cạn dung dịch thu được 8,28 gam hỗn hợp chất rắn khan Công thức phân tử của Xlà

Câu 18: Cho các chất: etyl axetat, alanin, ancol benzylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, metyl amin,

p-crezol Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH trong điều kiện thích hợp là

Câu 21: Để trung hoà 28,8 gam hỗn hợp gồm axit axetic, ancol propylic và p-crezol cần 150 ml dung dịch

NaOH 2M Hoà tan hết 28,8 gam hỗn hợp trên trong hexan rồi cho Na dư vào thì thu được 4,48 lít H2 (đktc) Sốmol p-crezol trong hỗn hợp là

Câu 22: Hỗn hợp X gồm 2 este của 2 axit kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng: R1COOR và R2COOR Đốt cháyhoàn toàn 20,1 gam X cần 29,232 lít (đktc) O2 thu được 46,2 gam CO2 Hai este trong X là

A C5H8O2 và C7H10O2 B C5H8O2 và C6H8O2 C C5H10O2 và C6H12O2 D C5H8O2 và C6H10O2

Câu 23: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit sunfuric đặc, nóng Để

có 37,125 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt 90%) Giá trịcủa m là

Câu 24: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Nhiệt phân AgNO3 (b) Nhiệt phân KNO3

Trang 21

(c) Cho Ba vào dung dịch CuSO4 dư (d) Cho Fe vào dung dịch CuSO4.

(e) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư (g) Nung FeS2 trong không khí

Số thí nghiệm thu được kim loại là

Câu 25: Đipeptit mạch hở X và tripeptit mạch hở Y đều được tạo nên từ một α-aminoaxit (no, mạch hở, trong

phân tử chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH) Đốt cháy hoàn toàn 0,01 mol Y thu được tổng khối lượng

CO2 và H2O bằng 5,49 gam Đốt cháy hoàn toàn 0,02 mol X, sản phẩm thu được cho lội từ từ qua nước vôi trong

dư, tạo ra m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 26: Hỗn hợp X gồm 0,05 mol HCHO và một anđehit E Cho hỗn hợp X tác dụng với AgNO3 /NH3 dưthuđược 34,56 gam Ag Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X thì thu được 6,16 gam CO2 E là

A CH3CH2CHO B CH2(CHO)2 C (CHO)2 D CH3CHO

Câu 27: Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Fe, Zn, Mg (trong đó Fe chiếm 25,866% khối lượng) tác dụng với dung

dịch HCl dư giải phóng 12,32 lít H2 (đktc).Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng với Cl2 dư thì thu được m + 42,6gam hỗn hợp muối Giá trị của m là

Câu 28: Cho a gam Fe vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M và Cu(NO3)2 1M Sau khi các phản ứngxảy ra hoàn toàn, thu được 0,92a gam hỗn hợp kim loại và khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) Giá trị của

a là

Câu 29: Hấp thụ 1,12 lít (đktc) khí CO2 vào 100 ml dung dịch gồm Na2CO3 0,1M và NaOH x mol/lít, sau khiphản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y Cho toàn bộ dung dịch Y tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư) thu được5,91 gam kết tủa Giá trị của x là

Câu 30: Cao su lưu hóa chứa 2% lưu huỳnh về khối lượng Giả thiết S thay thế cho H ở nhóm metylen trong

mạch cao su Trung bình khoảng bao nhiêu mắt xích cao su isopren có một cầu nối đisunfua –S – S –?

Câu 31: Tính chất hoá học nào không phải của stiren?

A Làm mất màu dung dịch KMnO4 B Làm mất màu dung dịch Br2

C Tham gia phản ứng trùng hợp, đồng trùng hợp D Tác dụng với dung dịch NaOH.

Câu 32: Cho este X có công thức phân tử C4H6O2 Biết rằng:

X + NaOH →

Y + Z Y + H2SO4

→

Na2SO4 + TCác chất Z và T đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc Số công thức cấu tạo có thể có của X là

Câu 33: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Thả một viên Fe vào dung dịch HCl

(2) Thả một viên Fe vào dung dịch Cu(NO3)2

(3) Thả một viên Fe vào dung dịch FeCl3

(4) Nối một dây Ni với một dây Fe rồi để trong không khí ẩm

(5) Đốt một dây Fe trong bình kín chứa đầy khí O2

(6) Thả một viên Fe vào dung dịch chứa đồng thời CuSO4 và H2SO4 loãng

Các thí nghiệm mà Fe không bị ăn mòn điện hóa học là

A (1), (3), (5) B (2), (3), (4), (6) C (2), (4), (6) D (1), (3), (4), (5).

Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn 0,336 lít (đktc) ankađien X ở thế khí Sản phẩm cháy được hấp thụ hết vào 40 ml

dung dịch Ba(OH)2 1,5M thu được 8,865 gam kết tủa X là

A C3H4 hoặc C5H8 B C5H8 C C4H6 D C3H4

Câu 35: Cho phản ứng sau: Fe3O4 + HNO3

→ Fe(NO3)3 + NO2 + NO + H2O Nếu tỉ lệ số mol giữa NO và NO2

là 1: 2 thì hệ số cân bằng của HNO3 (hệ số nguyên dương, tối giản) trong phương trình hoá học là

Câu 36: Trong các chất sau: etilen; etylenglicol; glucozơ; vinyl axetat; vinyl axetilen; butan; etanol;

butan-1,4-điol Số chất điều chế trực tiếp được buta-1,3-đien là

Trang 22

A 4 B 6 C 5 D 3.

Câu 37: Cho các thí nghiệm sau:

(I) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2 (II) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội.(III) Sục khí SO2 vào nước brom (IV) Sục khí CO2 vào nước Gia-ven

(V) Nhúng lá nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội

Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng hóa học là

Câu 38: Hỗn hợp khí X gồm O2 và O3 Tỉ khối hơi của X so với hiđro là 19,2 Hỗn hợp khí Y gồm H2 và CO Đểđốt cháy hoàn toàn 1 mol hỗn hợp Y thì cần số mol hỗn hợp X là

Câu 39: Nguyên tử X có điện tích hạt nhân là +2,7234.10-18C Trong nguyên tử X số hạt mang điện nhiều hơn sốhạt không mang điện là 16 Kí hiệu nguyên tử của X là

Câu 40: Cho các kim loại: Al, Mg, Zn, Fe, Cu, Ca, Ni Số kim loại được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện

Câu 43: Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng tráng bạc là

A Glucozơ, fructozơ, saccarozơ B Fructozơ, glixerol, anđehit axetic.

C Glucozơ, glixerol, axit fomic D Glucozơ, axit fomic, anđehit axetic.

Câu 44: Cho các phát biểu sau:

(1) Anilin tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ, lấy sản phẩm cho tác dụng với dung dịch NaOH dư lại thu đượcanilin

(2) Glyxin tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, lấy sản phẩm cho tác dụng với HCl dư lại thu được glyxin.(3) Amoniac có tính bazơ yếu hơn metylamin nhưng mạnh hơn anilin

(4) Ở điều kiện thường, aminoaxit là những chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước và có nhiệt độ nóng chảy khácao

Số phát biểu đúng là

Câu 45: Thuốc thử nào sau đây không phân biệt được hai dung dịch FeSO4 và Fe2(SO4)3?

Câu 46: Hỗn hợp X gồm 3 kim loại là Fe, Ag, Cu ở dạng bột Cho X vào dung dịch Y chỉ chứa 1 chất tan.

Khuấy kĩ cho đến khi phản ứng kết thúc thấy Fe, Cu tan hết và còn lại lượng Ag đúng bằng lượng Ag trong hỗnhợp X ban đầu Dung dịch Y chứa chất tan nào sau đây?

Câu 47: Đốt hỗn hợp gồm 0,4 mol Fe và 0,2 mol Cu trong bình đựng khí oxi, sau một thời gian thu được m gam

chất rắn Đem chất rắn này tác dụng với dung dịch HCl dư, sau phản ứng hoàn toàn có 3,36 lít (đktc) khí thoát ra

và 6,4 gam kim loại không tan Giá trị của m là

Câu 48: Dãy các chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi?

A C2H5COOH, HCOOH, C2H5OH, CH3CHO B CH3CHO, C2H5OH, HCOOH, C2H5COOH

C C2H5COOH, C2H5OH, HCOOH, CH3CHO D HCOOH, C2H5COOH, C2H5OH, CH3CHO

Câu 49: Đốt cháy hoàn toàn 8,0 gam hỗn hợp X gồm hai ankin (thể khí ở nhiệt độ thường) thu được 26,4 gam

CO2 Mặt khác, cho 8,0 gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư đến khi phản ứng hoàntoàn thu được lượng kết tủa vượt quá 25 gam Công thức cấu tạo của hai ankin trên là

A CH≡CH và CH3-C≡C-CH3 B CH≡CH và CH3-C≡CH

C CH≡CH và CH3-CH2-C≡CH D CH3-C≡CH và CH3-CH2-C≡CH

Trang 23

Câu 50: Dãy chất nào sau đây có thể dùng để tách riêng các chất từ hỗn hợp lỏng gồm benzen và anilin?

A Dung dịch NaOH, dung dịch brom B Dung dịch HCl, dung dịch NaOH.

C H2O, dung dịch brom D Dung dịch NaCl, dung dịch NaOH.

Câu 51: Cho dung dịch (riêng biệt) các chất sau: saccarozơ, glucozơ, fructozơ, etyl fomat, phenol, axit fomic và

anđehit axetic Số dung dịch vừa tham gia phản ứng tráng bạc, vừa phản ứng với Cu(OH)2/NaOH (trong điềukiện thích hợp) là

Câu 52: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly-Ala với Gly-Ala là

A Cu(OH)2/OH- B dung dịch NaCl C dung dịch NaOH D dung dịch HCl.

Câu 53: Có 4 dung dịch đựng trong 4 lọ hoá chất mất nhãn là NaAlO2, Na2CO3, Na2S, NaNO3 Để nhận biết 4dung dịch trên, ta có thể dùng

A dung dịch KNO3 B dung dịch HCl C dung dịch Na2SO4 D dung dịch BaCl2

Câu 54: Cho m gam hỗn hợp benzanđehit và propenal phản ứng với AgNO3/NH3 dư thu được 43,2 gam Ag Đốtcháy hoàn toàn m gam trên rồi dẫn sản phẩm cháy vào dung dịch nước vôi trong dư thì thấy có 100 gam kết tủa.Nếu cho m gam hỗn hợp trên phản ứng với hiđro dư (Ni, t0) thì số mol hiđro phản ứng tối đa là

Câu 55: Phản ứng giữa cặp chất nào dưới đây không tạo ra muối Fe(II)?

A Fe(OH)2 + H2SO4 (loãng) B FeO + HCl.

C Fe + Fe(NO3)3 D FeCO3 + HNO3 (loãng)

Câu 56: Anken X hợp nước tạo thành 3-etylpentan-3-ol Tên của X là

A 3-etylpent-3-en B 2-etylpent-2-en C 3-etylpent-2-en D 3-etylpent-1-en

Câu 57: Trong các chất: triolein, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ, anbumin, glucozơ, mantozơ, glyxin, alanin,

fructozơ Số chất có thể tham gia phản ứng thủy phân là

Câu 58: Cho hỗn hợp gồm 0,14 mol Mg và 0,01 mol MgO phản ứng vừa đủ với dung dịch HNO3 thu được0,448 lít (đktc) nitơ và dung dịch X Khối lượng muối trong X là

Câu 59: Kim loại M phản ứng được với: dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO3)2, dung dịch HNO3 (đặc, nguội).Kim loại M là

Câu 60: Cho 3,38g hỗn hợp X gồm CH3OH, CH3COOH, C6H5OH tác dụng vừa đủ với natri thấy thoát ra 672 mlkhí (đktc) Cô cạn dung dịch ta được hỗn hợp rắn Y Khối lượng Y sẽ là:

ĐỀ SỐ 7 Câu 1: Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl dư thu được hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H2

là 9 Thành phần % theo số mol của Fe và FeS trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là

Câu 2: Cho m gam Cu phản ứng hết với dung dịch HNO3 thu được 8,96 lít khí(đktc) hỗn hợp NO và NO2 cókhối lượng là 15,2 gam Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì khối lượng (gam) muối khan thu được là

Câu 3: Hai este X, Y là dẫn xuất của benzen có công thức phân tử là C9H8O2 X và Y đều cộng hợp với Br2 theo

tỉ lệ mol là 1:1 X tác dụng với NaOH cho một muối và một anđehit Y tác dụng với dung dịch NaOH dư cho haimuối và nước, các muối đều có phân tử khối lớn hơn phân tử khối của CH3COONa Công thức thu gọn của X, Ylần lượt là

A HOOCC6H4CH=CH2 và CH2=CHCOO-C6H5 B C6H5COOCH=CH2 và C6H5CH=CHCOOH

C HCOOC6H4CH=CH2 và HCOOCH=CHC6H5 D C6H5COOCH=CH2 và CH2=CHCOO-C6H5

Câu 4: Hỗn hợp X gồm hai kim loại đứng trước H trong dãy điện hoá và có hoá trị không đổi trong các hợp

chất Chia m gam X thành hai phần bằng nhau

- Phần I hoà tan hoàn toàn trong dung dịch chứa HCl và H2SO4 loãng tạo ra 3,36 lít H2(đktc)

- Phần II tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO thu được V lít khí NO(sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Giá trị

Trang 24

của V là

Câu 5: Cho các chất: Phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etylaxetat, etanol và alanin Số chất

trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH đun nóng là

Câu 6: Nung m gam bột sắt trong oxi thu được 3 gam hỗn hợp X(gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4) Hoà tan hết Xbằng dung dịch HNO3 thu được 0,56 lít NO(sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Giá trị của m là

Câu 7: Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch brom ở điều kiền thường là

A phenol, toluen, etilen, axetilen, axit acrylic C vinyl axetilen, vinyl benzen, xiclo pentan, axit acrylic

B axit fomic, axit acrylic, phenol, stiren, glucozơ D axit acrylic, phenol, stiren, fructozơ, buta-1,3-đien Câu 8: Có 5 dung dịch đựng trong 5 lọ mất nhãn: Na2SO4, NaCl, MgCl2, AlCl3, FeCl2 Kim loại có thể dùng đểphân biệt 5 dung dịch trên là

Câu 12: Tỉ lệ số mol nguyên tử của hai đồng vị A và B trong tự nhiên của một nguyên tố X là 27:23 Trong đó

đồng vị A có 35 proton và 44 nơtron Đồng vị B có nhiều hơn đồng vị A là 2 nơtron Nguyên tử khối trung bìnhcủa nguyên tố X là

8) Glixerol + Cu(OH)2

→9) CaCO3

0

t

→

10) Al2(SO4)3 +dd NaOH dư →

Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá khử là

Câu 14: Khi đốt cháy polime X chỉ thu CO2 và hơi H2O với tỉ lệ số mol tương ứng là 1:1 X là polime nào dướiđây

A Poli propilen B Tinh bột C Poli(vinylclorua) D Poli stiren

Câu 15 X là hỗn hợp gồm một anken và một ankin Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được 1,904 lít CO2(đktc)

và 1,26 gam nước Mặt khác m gam X làm mất màu vừa hết dung dịch chứa 6,4 gam Br2 Công thức phân tử củaanken và ankin là

Trang 25

hợp chất rắn N Hoà tan hết hỗn hợp N bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được 6,72 lít khí SO2(sảm phẩmkhử duy nhất ở đktc) Giá trị của x là.

Câu 18: Điện phân 1 lít dung dịch NaCl dư với điện cực trơ màng ngăn xốp(H=100%) tới khi thu được dung

dịch có pH =12(coi lượng Cl2 tan và tác dụng với H2O không đáng kể), thì thể tích khí thoát ra ở anot(đktc) là

Câu 19: A, B, C là 3 chất hữu cơ có cùng công thức CxHyO Biết % O (theo khối lượng) trong A là 26,66%.Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất trong số A, B, C là

A propan-2-ol B propan-1-ol C etylmetyl ete D propanal.

Câu 20: Cho V lít CO2(đktc) hấp thụ hết vào 200gam dung dịch Ba(OH)2 25,65% Sau phản ứng thu được 25,61gam kết tủa và dung dịch X Đun nhẹ dung dịch X lại thấy xuất hiện kết tủa nữa Giá trị của V là

Câu 21: Etilen có lẫn tạp chất SO2 và CO2, hơi H2O Có thể loại bỏ tạp chất bằng cách nào dưới đây

A dẫn hỗn hợp đi qua bình đựng dung dịch Br2 dư

B dẫn hỗn hợp đi qua bình đựng dung dịch NaCl dư

C dẫn hỗn hợp đi qua lần lượt bình đựng dung dịch NaOH dư và bình đựng CaO

D dẫn hỗn hợp đi qua lần lượt bình đựng dung dịch Br2 dư và bình đựng H2SO4 đặc

Câu 22: Fe có thể được dùng làm chất xúc tác cho phản ứng điều chế NH3 từ N2 và H2

N2 + 2H2

ˆ ˆ†

‡ ˆˆ

2NH3

Nhận định nào sau đây đúng khi nói về vai trò của Fe trong phản ứng

A làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận B làm tăng nồng độ các chất trong phản ứng

C làm tăng tốc độ phản ứng D làm tăng hằng số cân bằng của phản ứng

Câu 23: Chất đóng vai trò chính gây hiệu ứng nhà kính là.

Câu 24: Xà phòng hóa hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần dùng vừa đủ 0,06 mol NaOH, cô cạn dung dịch sau

phản ứng thu được khối lượng xà phòng là

Câu 25: Trong phân tử propen có số liên kết xich ma (σ) là

Câu 28: Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08 M và H2SO4 0,01M với 250 ml dung dịch NaOH a mol/lđược 500ml dung dịch có pH=12 Giá trị của a là

Câu 29: Cho các chất sau: C6H5NH2(1); C2H5NH2(2); (C2H5)2NH(3); NaOH(4); NH3(5) Thứ tự tăng dần tínhbazơ(từ trái qua phải) là

A (1), (5), (2), (3), (4) B (1), (2), (5), (3), (4) C (1), (5), (3), (2), (4) D (2), (1), (3), (5), (4) Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm một số ancol đơn chức đồng đẳng thì thu được 6,72 lít khí CO2

(đktc) và 9,9 gam H2O Nếu đun nóng 10,44 gam hỗn hợp X với H2SO4 ở nhiệt độ thích hợp để chuyển thành ete(H=100%) thì tổng khối lượng ete thu được là

Câu 31: Hoà tan hết 30 gam hỗn hợp X gồm Mg, Zn, Al trong dung dịch HNO3 loãng Sau phản ứng thu đượcdung dịch 4,48 lít(đktc) hỗn hợp N2O, NO có số mol bằng nhau Cô cạn Y thu được 127 gam hỗn hợp muốikhan Số mol HNO3 đãbị khử là

Câu 32: Phát biểu đúng là.

A người ta sử dụng ozon để tẩy trắng tinh bột và dầu ăn

B ở trạng thái rắn, NaCl tồn tại dưới dạng tinh thể phân tử

C điện phân dung dịch NaCl(điện cực trơ có màng ngăn) thì thu được nước gia-ven

Trang 26

D không thể dùng nước Br2 để phân biệt 2 khí CO2 và SO2

Câu 33: Crackinh khí butan thu được hỗn hợp khí X chỉ gồm 5 hidrocacbon có

36, 25

X

Hiệu suất phảnứng crackinh là:

Câu 34: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A phot pho đỏ dễ bốc cháy trong trong không khí ở điều kiện thường

B thổi không khí qua than nung đỏ, thu được khí than ướt

C hỗn hợp FeS và CuS tan được hết trong dung dịch HCl dư

D dung dịch hỗn hợp HCl và KNO3 hoà tan được bột Cu

Câu 35: Cho các tơ sau: tơ axetat; tơ capron; tơ nilon-6; tơ visco; tơ nilon- 6,6; tơ enang(tơ nilon-7) tơ

lapsan(poli etilenterephtalat) Số tơ thuộc loại poli amit là

Câu 38: Trường hợp nào sau đây không tạo ra CH3CHO?

A Oxi hóa CH3COOH

B Oxi hóa không hoàn toàn C2H5OH bằng CuO đun nóng

C Cho CH

CH cộng H2O (t0, xúc tác HgSO4, H2SO4)

D Thủy phân CH3COOCH=CH2 bằng dung dịch KOH đun nóng

Câu 39: Cho dãy chuyển hóa sau:

2 2

CO H O NaOH

X→ →+ + Y + XCông thức của X là

Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn 33,4 gam hỗn hợp gồm Al, Fe, Cu ngoài không khí thu được 41,4 gam hỗn hợp

gồm 3 oxit Cho Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 20%(D=1,14g/ml) Thể tích tối thiểu của dung dịch

H2SO4 20% để hoà tan hết hỗn hợp Y là

Câu 41: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp chứa MgCO3 và CaCO3 có cùng số mol thu được khí X và chất rắn Y.Hoà tan Y vào nước dư lọc bỏ kết tủa thu được dung dịch Z Hấp thụ hoàn toàn khí X vào Z thu được

A CaCO3 B Ca(HCO3)2 C CaCO3 và Ca(OH)2 D CaCO3 và Ca(HCO3)2

Câu 42: Kim loại có ánh kim là do:

A kim loại thụ được các tia sáng tới

B các kim loại đều ở thể rắn

C các electron tự do trong kim loại có thể phản xạ ánh sáng nhìn thấy

D kim loại màu trắng bạc nên giữ được các tia sáng trên bề mặt kim loại

Câu 43: Cho 15,8 gam dung dịch KMnO4 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl đặc, dư Thể tích khí thu được(ở đktc) là

Câu 44: Xà phòng hoá hoàn toàn 66,6 gam hỗn hợp 2 este HCOOC2H5, CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH thuđược hỗn hợp X gồm 2 ancol Đun nóng hỗn hợp X với H2SO4 đặc, 1400C, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toànthu được m gam nước Giá trị của m là

Câu 45: Cho dãy chuyển hoá sau: Phenol→+X

phenyl axetat+NaOH ,to

Y (hợp chất thơm) Các chất X, Ylần lượt là

A axit axetic, natri phenolat B anhiđrit axetic, phenol

Trang 27

C axit axetic, phenol D anhiđrit axetic, natri phenolat

Câu 46: Hoà tan 5,36 gam CaO, Mg, Ca, MgO bằng dung dịch HCl vừa đủ thì thu được 1,624 lít khí H2(đktc) vàdung dịch trong đó có 6,175 gam MgCl2 và m gam CaCl2 giá trị của m là

Câu 47: Cho các chất: etilen glicol, anlyl bromua, metyl benzoat, valin, brom benzen, axit propenoic, axeton, tri

panmitin, lòng trắng trứng Trong các chất này, số chất tác dụng với dung dịch NaOH là

Câu 48: Anđehit X có tỉ khối hơi so với H2 bằng 29 Cho 2,9 gam X tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3

dư, đun nóng thu được 10,8 gam Ag Công thức cấu tạo thu gọn của X là

Câu 49: Thuỷ phân C4H6O2 trong môi trường kiềm thu được hỗn hợp hai chất đều có phản ứng tráng gương.Công thức cấu tạo C4H6O2 là

Câu 50: Nhỏ từ từ dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2 đến dư thì hiện tượng quan sát được là

A Có kết tủa màu nâu đỏ, sau đó kết tủa tan hết B xuất hiện kết tủa keo, sau đó tan một phần

C Có kết tủa keo trắng, kết tủa không bị hoà tan D xuất hiện kết tủa keo trắng sau đó tan hết

Câu 51: Khí thoả mãn tất cả các tính chất: Tạo kết tủa với dung dịch AgNO3 , làm mất màu dung dịch KMnO4,không tồn tại một hỗn hợp với SO2, tác dụng được với nước clo là

Câu 52: Cho các chất X, Y, Z, T đều có thể trực tiếp tạo thành CH3COOH Các chất X, Y, Z, T là

A metan, butan, etanol, natri axetat B etyl axetat, natri etylat, etanol

C axetanđehit, vinyl axetat, etanol, butan D etanol, natri axetat, anđehit axetic, glucozơ

Câu 53: Cho E là este mạch không nhánh(chỉ chứa C, H, O) không chứa nhóm chức nào khác Đun nóng một

lượng E với 150 ml dung dịch NaOH 1M đến kết thúc phản ứng Để trung hoà dung dịch thu được cần 60 mldung dịch HCl 0,5M cô cạn dung dịch sau khi trung hoà thì thu được 11,475 gam hỗn hợp muối khan và 5,52gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức Công thức của este là

A C2H5COOC2H5 B HCOOCH3 và CH3COOC2H5

C CH3CH2CH2OOCCH2CH2COO-CH3 D CH3-CH2-OOC-CH2-COOCH3

Câu 54: Nhiệt phân 17,5 gam gồm KClO3, KMnO4 thì thu được O2 và chất rắn gồm K2MnO4, MnO2, KCl Toàn

bộ lượng O2 tác dụng hết với cacbon nóng đỏ thì thu được 3,584lít(đktc) hỗn hợp khí có tỉ khối so với oxi bằng

1 Phần trăm khối lượng của KClO3 trong X là

Câu 55: Cho 0,15 mol Y là hexapeptit được tạo thành từ glyxin tác dụng với dung dịch NaOH(lấy dư 20% so

với lượng cần thiết) Cô cạn dung dịch thì khối lượng chất rắn khan thu được là

Câu 56: Hỗn hợp X gồm axit axetic, axit fomic, axit oxalic Khi cho m gam X tác dụng với NaHCO3 dư thuđược 15,68 lít CO2(đktc) Mặt khác đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 8,96 lít O2(đktc) thu được 35,2 gam CO2 và

y mol H2O y có giá trị là

Câu 57: Cho hỗn hợp gồm 1,2 mol Mg và x mol Zn vào dung dịch chứa 2 mol Cu2+, 1 mol Ag+ đến khi các phảnứng xảy ra hoàn toàn thu được một dung dịch chứa 3 ion kim loại Trong các giá trị sau đây, giá trị nào của xthoả mãn trường hợp trên

Câu 58: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hoá học.

A Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2 B Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2

C Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2 D Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng nguội

Câu 59: Hoà tan 33,8 gam oleum(H2SO4.nSO3) vào nước thành 100 ml dung dịch X Để trung hoà 50 ml dungdịch X cần 200ml dung dịch NaOH 2M Giá trị của n là

Câu 60: Một loại nước có chứa các ion: Ca2+, Mg2+, Na+, , Cl− nồng độ đủ lớn chứng tỏ nước trong cốc

A độ cứng tạm thời B độ cứng vĩnh cửu C là nước mềm D độ cứng toàn phần

Trang 28

ĐỀ SỐ 8 Câu 1: Trung hoà 5,48 gam hỗn hợp gồm axit axetic, phenol và axit benzoic, cần dùng 600 ml dung dịch NaOH

0,1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp chất rắn khan có khối lượng là:

Câu 2: Chất X có công thức phân tử là C4H8 X dễ dàng làm mất màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường thu đượcchất hữu cơ Y Oxi hoá nhẹ Y bằng CuO dư, nung nóng thu được Cu có số mol đúng bằng số mol Y đã phản ứng.Vậy X là:

Câu 3: Một loại cao su lưu hoá có khoảng 2,5498% lưu huỳnh Khoảng bao nhiêu mắt xích isopren có một cầu

đisunfua -S-S- Giả thiết rằng S đã thay thế cho H ở cầu metylen -CH2- trong mạch cao su?

Câu 4: Cho các chất sau: NaHCO3; C6H5ONa; Br2/CCl4; AgNO3/NH3; Cu(OH)2 và CH3OH (xt H2SO4 đặc) tác dụngvới axit acrylic Số phản ứng xảy ra là:

Câu 5: Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat nào đều cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ đioxit và khí oxi?

nồng độ 14,18% Vậy công thức của MO là:

Câu 7: Cho axit cacboxylic X đơn chức vào 150 gam dung dịch axit axetic nồng độ 6% Để trung hòa hỗn hợp thu

được cần 300 ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 26,4 gam hỗn hợp muối khan Vậycông thức của axit X là:

Câu 8: Cho các tính chất sau: (1) Chất rắn có nhiệt độ nóng chảy cao; (2) Dẫn điện khi trong dung dịch hoặc hoặc ở

trạng thái nóng chảy; (3) Dễ hòa tan trong nước; (4) Dễ hóa lỏng và dễ bay hơi; Hãy cho biết những tính chất nàođặc trưng cho hợp chất ion?

Câu 9: Khối lượng H2O dùng để pha loãng 1 mol oleum có công thức H2SO4.2SO3 thành axit H2SO4 98% là:

Câu 10: Phát biểu không đúng là:

A Các hợp chất Cr2O3 , Cr(OH)3, CrO, Cr(OH)2 đều có tính chất lưỡng tính

B Hợp chất Cr(II) có tính khử đặc trưng còn hợp chất Cr(VI) có tính oxi hoá mạnh.

C CrO, Cr(OH)2 tác dụng được với dung dịch HCl còn CrO3 tác dụng được với dung dịch NaOH

D Thêm dung dịch kiềm vào muối đicromat, muối này chuyển thành muối cromat.

Câu 11: Cho các chất: NaOH, NaHCO3, Na2CO3, NaNO3, MgCO3 và Al(OH)3 Số chất bị phân huỷ khi nung là:

Câu 12: Hòa tan hoàn toàn 12,8 gam hỗn hợp gồm Fe và một kim loại M có hóa trị không đổi bằng dung dịch HCl dư

thu được 0,4 mol khí H2 Còn khi hòa tan 12,8 gam hỗn hợp trên bằng dung dịch HNO3 loãng, dư thì thu được 0,3 molkhí NO (sản phẩm khử duy nhất) Kim loại M là:

Câu 13: Cho 0,1 mol α-aminoaxit X (X có mạch cacbon không phân nhánh) tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,2

mol NaOH Mặt khác, 2,66 gam X tác dụng với HCl (vừa đủ) cho 3,39 gam muối Vậy công thức của X là:

Câu 14: Axit Lactic (2-hiđroxi propanoic) có trong sữa chua Cho a gam axit Lactic tác dụng với Na dư thu được V1lít H2 Mặt khác, cho a gam axit Lactic tác dụng với NaHCO3 dư thu được V2 lít CO2 (Thể tích khí đo ở cùng điềukiện) So sánh V1 và V2

A V2 = 1,5V1 B V2 = 0,5V1 C V2 = V1 D V2 = 2V1

Câu 15: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 80; trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang

điện là 20 Vậy X thuộc nhóm:

Câu 16: Tiến hành thủy phân m gam mùn cưa chứa 80% xenlulozơ, rồi lấy toàn bộ dung dịch thu được thực hiện

Trang 29

phản ứng tráng gương thì được 5,4 gam Ag Biết hiệu suất toàn bộ quá trình là 50% Vậy giá trị của m là:

dung dịch Z, còn lại 1,4 gam kim loại không tan Khối lượng muối trong dung dịch Z là

Câu 18: Tính thể tích dung dịch NaOH 1M lớn nhất cần cho vào 125 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,5M để sau phản ứngthu được 3,9 gam kết tủa

Câu 19: Cho các chất sau: (1) glyxin; (2) axit glutamic; (3) muối clorua của axit glutamic; (4) muối natri của glyxin.

Sắp xếp các chất trên theo thứ tự tăng dần về pH (giả sử chúng có cùng nồng độ mol)

A (3) < (2) < (1) < (4) B (2) < (1) < (3) < (4) C (4) < (2) < (1) < (3) D (3) < (2) < (4) < (1)

Câu 20: Cho m gam hỗn hợp X gồm hai ancol no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với CuO (dư)

nung nóng, thu được một hỗn hợp rắn Z và một hỗn hợp hơi Y (có tỉ khối hơi so với H2 là 13,75) Cho toàn bộ Y phảnứng với một lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 đun nóng, sinh ra 64,8 gam Ag Giá trị của m là: (các phản ứng

xảy ra hoàn toàn):

Câu 21: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là:

A C2H6, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH B C2H6, CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH

Câu 22: Nhiệt phân hoàn toàn 0,20 mol Fe(OH)2 trong bình kín chứa 0,04 mol O2 thu được chất rắn X Để hòa tan hết

X bằng dung dịch HNO3 đặc, nóng giải phóng khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất), thì số mol HNO3 tối thiểu cần dùnglà:

dung dịch NaOH dư thu được 2V lít H2 (đktc) Vậy % khối lượng Al trong hỗn hợp X là:

gấp 4 lần số mol X đã cháy Vậy X có thể có bao nhiêu công thức cấu tạo?

Câu 27: Đun nóng 0,1 mol chất hữu cơ X trong NaOH, sau phản ứng hoàn toàn cô cạn dung dịch thu được 14,2 gam

muối Na2SO4 và 0,2 mol chất hữu cơ Y chứa C, H, N Tỷ khối của Y đối với H2 là 22,5 Vậy phân tử khối của chấthữu cơ X là:

anđehit Trong đó phân tử khối của muối lớn hơn của este Công thức cấu tạo của X là:

A C6H5COOCH=CH2 B HCOOC6H4CH=CH2 C HCOOCH=CHC6H5 D CH2=CHCOOC6H5

Câu 29: Hãy cho biết hỗn hợp Fe2O3, Al và Cu (có cùng số mol) có thể tan hoàn toàn trong:

Câu 30: Cho 12,125 gam MS (M có hóa trị không đổi)tác dụng hết với dd H2SO4 đặc nóng dư thoát ra 11,2 lit SO2(đktc) Xác đinh M

Cu(r) → Cu2+(dd) + 2e; (3) 2H2O + 2e → H2 + 2OH −(dd); (4) 2H2O → O2 + 4H + + 4e; (5) 2Br?(dd) → Br2(dd) + 2e;

Trang 30

Câu 33: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, Cu vào dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được V lít khí H2 Thêm tiếp NaNO3vào thì thấy chất rắn tan hết, đồng thời thoát ra 1,5V lít khí NO duy nhất bay ra Thể tích khí đo ở cùng điều kiện.Tính % khối lượng Cu trong hỗn hợp X?

cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?

Câu 35: Xà phòng hoá hỗn hợp X gồm hai triglixerit (tỷ lệ mol 1: 1) thu được glixerol và hỗn hợp hai muối của hai

axit béo có tỷ lệ mol là 1: 2 Hãy cho biết có bao nhiêu cặp triglixerit thoả mãn?

Câu 36: Đề hiđrat hoá ancol X thu được hai anken là đồng phân cấu tạo của nhau Đốt cháy hoàn toàn X thu được

CO2 và H2O trong đó CO2 chiếm 66,17% về khối lượng Vậy X là:

Câu 37: Cho V lít CO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch Ca(OH)2 0,15M thu được a gam kết tủa Mặt khác, cho 2V lít CO2(đktc) vào 1 lít dung dịch Ca(OH)2 0,15M thu được a gam kết tủa Vậy giá trị V là:

Câu 38: Cho các phản ứng sau:

(1) FeS2 + HNO3 đặc nóng → (2) CrO3 + H2O → (3) Protein + H2O

(đktc) Tính khối lượng kết tủa thu được khi cho m gam hỗn hợp X vào 400 ml dung dịch Y chứa AgNO3 0,8M vàCu(NO3)2 0,5M Các phản ứng xảy ra hoàn toàn

1400C Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 6 gam hỗn hợp gồm ba ete và 1,8 gam nước Công thức của hai ancoltrên là:

Câu 44: Cho 3,6 gam axit cacboxylic no, đơn chức X tác dụng hoàn toàn với 500 ml dung dịch gồm KOH 0,12M và

NaOH 0,12M Cô cạn dung dịch thu được 8,28 gam hỗn hợp chất rắn khan Công thức phân tử của X là:

Câu 45: Cho các kim loại sau: Fe, Cr, Cu, Zn, Ni, Sn Số kim loại khi tác dụng với Cl2 và dung dịch HCl thu đượccùng một muối là:

Câu 46: Dãy các chất đều tham gia phản ứng thủy phân là:

C Xenlulozơ, tristearin, saccarozơ, metyl fomat D Tinh bột, metyl axetat, triolein, fructozơ

Câu 47: Khử hoàn toàn 19,6 gam hỗn hợp gồm một oxit đồng và một oxit sắt thu được 14,8 gam hỗn hợp kim loại.

Cho hỗn hợp kim loại vào dung dịch HCl dư thì thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Vậy công thức của các oxit là:

Trang 31

Câu 48: Cho cân bằng sau: H2 (k) + I2 (k)  2HI (k) ΔH > 0 Tại 5000C, sau khi đạt cân bằng, hỗn hợp thu được có

tỷ khối so với H2 là d1 Nâng nhiệt độ lên 6000C, sau khi đạt cân bằng mới hỗn hợp thu được có tỷ khối so với H2 là

d2 So sánh d1 và d2

A d1 = 2d2 B d1 > d2 C d1 < d2 D d1 = d2

muối khan Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

Câu 50: Có các kim loại sau: Au, Ag, Cu, Fe Hoá chất nào sau đây có thể sử dụng để phân biệt các kim loại đó:

phản ứng 75% Vậy công thức của este là:

độ mol của dung dịch ZnSO4 là:

Câu 53: Cho các chất sau: butan, etanol, metanol, natri axetat, axetilen, axetanđehit Số chất có thể sử dụng để điều

chế trực tiếp axit axetic là:

Câu 54: Hãy cho biết dãy các dung dịch nào sau đây đều đổi màu quỳ tím sang xanh?

Câu 55: Nhóm các chất đều tham gia phản ứng tráng bạc và phản ứng khử Cu(OH)2 thành Cu2O là

Câu 56: Amino axit X trong phân tử chỉ chứa hai loại nhóm chức Cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với 0,2 mol NaOH,

thu được 17,7 gam muối Số nguyên tử hiđro trong phân tử X là

Câu 59: Phát biểu nào dưới đây về amino axit là không đúng?

B Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl

C Amino axit ngoài dạng phân tử (H2NRCOOH) còn có dạng ion lưỡng cực (H3N+RCOO-)

D Aminoaxit là chất rắn dạng tinh thể không màu, có vị hơi ngọt và nhiệt độ nóng chảy cao.

Câu 60: Tính chất nào dưới đây mà saccarozơ và mantozơ không đồng thời có được:

ĐỀ SỐ 9 Câu 1: Có các so sánh sau:

1 Bán kính tiểu phân: Li > Na+ 2 Năng lượng ion hóa thứ nhất: Ca > Na

3 Nhiệt độ nóng chảy: Na > Cs 4 Tính axit: HBr > HCl

5 Tính khử: HF > HCl 6 Tính oxi hóa: HClO3 > HClO4

Trang 32

3 Có 2 HX ( X: halogen ) có thể điều chế bằng cách cho NaX tác dụng với dung dịch H2SO4 đậm đặc.

4 Tính khử của I− mạnh hơn F−

5 Trong công nghiệp, người ta không sản xuất các khí SO2, H2S

6 Tất cả các halogen đều không có ở dạng đơn chất trong thiên nhiên

7 Để thu được dung dịch H2SO4, trong công nghiệp, người ta cho nước vào oleum

Câu 4: Cho các chất: metylamoni clorua, etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni

clorua, ancol benzylic, p-crezol Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là

Câu 5: Cho dung dịch NaOH dư vào 100 ml dung dịch chứa đồng thời Ba(HCO3)2 0,6M và BaCl2 0,4M thì thuđược m gam kết tủa Giá trị của m là:

Câu 6: X là hỗn hợp gồm HCOOH và CH3COOH tỉ lệ mol 1: 1 Lấy 21,2 gam X tác dụng với 23 gam C2H5OH(xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) thu được m gam hỗn hợp este (hiệu suất este hóa đều đạt 80%) Giá trị m là:

Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng:

A Các dung dịch MgBr2, (CH3COO)3Al, CuSO4, NH4Cl đều có pH < 7

B Các dung dịch H2NCH2COONa, (NH4)2SO4, CH3COOK, K2CO3 đều có pH > 7

C Các dung dịch KBr, H2NCH2COOH, BaI2, NaCl, CaCl2 đều có pH=7

D Các dung dịch NaAlO2, KHCO3, KF, Ba(OH)2, CH3COONa đều có pH > 7

Câu 8: Cho các phản ứng sau:

(1) Cl2 + 2FeCl2 → 2FeCl3 (2) 2FeCl3 + Fe → 3FeCl2 (3) Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu

Hãy cho biết kết luận nào sau đây đúng ?

Câu 10: Hỗn hợp X gồm 2 ancol A, B (đều no, đơn chức, mạch hở, có số mol bằng nhau và MA < MB) Lấy10,60 gam X tác dụng với Na dư thu được 2,24 lít H2 (đktc) Mặt khác, oxi hóa 10,60 gam X bằng CuO dư rồicho toàn bộ sản phẩm tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 43,2 gam kết tủa Số công thức cấu tạophù hợp với B là:

Câu 13: Cho các chất sau: H2S, Fe, Cu, Al, Na2O, dd Ca(OH)2, dd AgNO3, dd FeCl3, dd Br2, dung dịch NaHSO4

Số chất vừa tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2, vừa tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 là:

Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn 1 lít hỗn hợp khí gồm ankin X và hiđrocacbon Y cần dùng 2,25 lít khí O2 sinh ra1,5 lít khí CO2 (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Công thức phân tử của X và Y lần lượt là:

A C2H2 và C2H4 B C3H4 và CH4 C C2H2 và CH4 D C3H4 và C2H6

Câu 15: Phản ứng nào dưới đây không đúng?

A Fe + 3Ag+ (dư) Fe3+ + 3Ag B Mg (dư) + 2Fe3+ Mg2+ + 2Fe2+

Trang 33

C Fe + 2Fe3+ 3Fe2+ D Cu + 2Fe3+ Cu2+ + 2Fe2

Câu 16: Cho m gam hỗn hợp Fe và Cu có tỉ lệ số mol là 1:1 tác dụng với 1,8 lít dung dịch HNO3 1M Khi phảnứng kết thúc thu được dung dịch A (không chứa muối amoni) và 13,44 lít hỗn hợp khí NO và NO2 ở (đktc) và4m/15 gam chất rắn Giá trị của m là:

Câu 17: Hòa tan hết 16 gam hỗn hợp Fe và C vào dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được V lít khí ở đktc vàdung dịch X Cô cạn X thu được 40 gam muối Giá trị của V là:

Câu 18: Hòa tan hết 31,2 gam hỗn hợp Fe, FeO, Fe2O3 vào 800 ml dung dịch HNO3 2M vừa đủ thu được V lít

NO (đkc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X Dung dịch X hòa tan tối đa 9,6 gam Cu Giá trị của V là:

Câu 19: Cho 100 ml dung dịch FeCl2 1,2M tác dụng với 200 ml dung dịch AgNO3 2M, thu được m gam kết tủa.Giá trị của m là

Câu 20: Hỗn hợp X gồm Na và Ba trong đó Na chiếm 31,98% về khối lượng Hòa tan hoàn toàn m gam X vào

nước thu được 1,344 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y Hấp thu hoàn toàn 2,016 lít CO2 (đktc) vào dung dịch Y.Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng kết tủa thu được là:

Câu 21: Ba hợp chất hữu cơ X, Y, Z có cùng công thức phân tử C3H4O2 X và Y đều tham gia phản ứng trángbạc ; X, Z có phản ứng cộng hợp Br2 ; Z tác dụng với NaHCO3 Công thức cấu tạo của X, Y, Z lần lượt là:

A HCOCH2CHO, HCOOCHCH2, CH2CHCOOH B CH3COCHO, HCOOCHCH2, CH2CHCOOH

C HCOOCHCH2, CH2CHCOOH, HCOCH2CHO D HCOOCHCH2, HCOCH2CHO, CH2CHCOOH

Câu 22: Cho các chất sau: anilin, alanin, mononatri glutamat, etyl amoni clorua, lysin, etyl axetat, phenyl axetat.

Số chất vừa tác dụng với dung dịch NaOH loãng, nóng; vừa tác dụng với dung dịch HCl loãng, nóng là:

Câu 23: Một ankan X có các tính chất sau:

- Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X thu được dưới 6 mol CO2

- Tách một phân tử H2 của X với xúc tác thích hợp thu được olefin

Số công thức cấu tạo phù hợp với X là:

Câu 24: Phát biểu nào sao đây không đúng:

A Tất cả các nguyên tố nhóm IIB đều có 2 electron hóa trị.

B Tất cả các nguyên tố nhóm VIIB đều có 7 electron hóa trị.

C Tất cả các nguyên tố nhóm VIIIB đều có 8 electron hóa trị.

D Tất cả các nguyên tố nhóm IB đều có 1 electron hóa trị.

Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn a mol một triglixerit thu được b mol CO2 và c mol H2O, biết b-c=5a Nếu lấy 1 molchất béo này tác dụng với Br2/CCl4 dư thì số mol brom tham gia phản ứng là:

Câu 26: Phát biểu nào sau đây không đúng:

A Nguyên liệu quan trọng để sản xuất phân lân nhân tạo hiện nay là H2SO4

B Thành phần chính của supephotphat kép là Ca(H2PO4)2

C Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá theo % về khối lượng của K2O ứng với kali trong phân

D Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá theo % về khối lượng của nitơ trong phân.

Câu 27: Ngâm một thanh sắt có khối lượng 20 gam vào 200 ml dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 1M và AgNO3

0,5M, sau một thời gian thấy khối lượng thanh sắt tăng 10% Hỏi khối lượng dung dịch đã thay đổi như thế nào?

A Tăng 1,6 gam B Giảm 1,6 gam C Giảm 2 gam D Tăng 2 gam

Câu 28: Một tripeptit no, mạch hở X có công thức phân tử CxHyO6N4 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X thu được26,88 lít CO2 (đktc) và m gam H2O Giá trị của m là:

Trang 34

Câu 30: Thực hiện các phản ứng sau:

1 Sục CO2 vào dung dịch Na2SiO3 2 Sục SO2 vào dung dịch H2S

3 Cho dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2 4 Cho dung dịch AlCl3 vào dung dịch NH3

5 Cho NaHSO4 dư vào dung dịch Ba(HCO3)2 6 Sục H2S vào dung dịch Ba(OH)2

7 Cho HI vào dung dịch FeCl3 8 Sục khí clo vào dung dịch KI

Số thí nghiệm luôn tạo thành kết tủa là:

Câu 31: Đun nóng chất H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH trong dung dịch HCl dư, sau khi cácphản ứng kết thúc thu được sản phẩm là:

A H3N+CH2COOHCl−, H3N+CH(CH3)COOHCl− B H3N+-CH2-COOHCl−, H3N+-CH2-CH2-COOHCl−

C H2NCH2-COOH, H2NCH(CH3)-COOH D H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH2-COOH

Câu 32: Cho 5,55 gam hỗn hợp hai muối clorua của một kim loại kiềm và một kim loại kiềm thổ ở hai chu kì kế

tiếp nhau tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 14,35 gam kết tủa Kim loại kiềm thổ có thể là:

Câu 33: Có các phát biểu sau đây:

(1) Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh (2) Mantozơ bị khử hóa bởi dd AgNO3 trong NH3 (3) Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh (4) Saccarozơ làm mất màu nước brom

(5) Fructozơ có phản ứng tráng bạc (6) Glucozơ tác dụng được với dung dịch thuốc tím (7) Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit chỉ thu được các α-glucozơ

(8) Trong phân tử amilopectin, liên kết α-1,6-glicozit nhiều hơn liên kết α-1,4-glicozit

Số phát biểu đúng là:

Câu 34: Oxi hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai anđehit no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy

đồng đẳng thu được (m + 8) gam hỗn hợp Y gồm hai axit Đem đốt cháy hết hỗn hợp Y cần vừa đủ 29,12 lít O2

Câu 37: Thủy phân hoàn toàn 110,75 gam một chất béo trong môi trường axit thu được 11,5 gam glixerol và

hỗn hợp 2 axit A, B trong đó 2 > mA: mB > 1 Hai axit A, B lần lượt là:

A C17H33COOH và C17H35COOH B C17H35COOH và C17H31COOH

C C17H31COOH và C17H35COOH D C17H35COOH và C17H33COOH

Câu 38: Amino axit X trong phân tử chỉ chứa hai loại nhóm chức Cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với 0,2 mol NaOH,

thu được 17,7 gam muối Số nguyên tử hiđro trong phân tử X là

A C6H5ONa B C6H5O2Na C C7H7O2Na D C7H7ONa

Câu 41: Cho luồng khí Hiđro (dư) đi qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, MgO, Na2O nung nóng ở nhiêt độ caođến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp bốn chất rắn Bốn chất rắn đó là:

A Cu, FeO, Na, MgO B Cu, Fe, MgO, NaOH C Cu, Fe, Na2O, Mg D Cu, Fe, Na2O, MgO

Câu 42: Oxi hoá 9,2 gam ancol etylic bằng CuO đun nóng thu được 13,2 gam hỗn hợp gồm anđehit, axit, ancol

dư và nước Hỗn hợp này tác dụng với Na sinh ra 3,36 lít H2 ở đktc Phần trăm ancol bị oxi hoá là

Câu 43: Bột khai là nguyên liệu dùng trong thực phẩm, thường dùng trong sản xuất bánh bao Vậy nên khi ăn

bánh bao ta thường thấy có mùi khai nhẹ Công thức của bột khai là:

Trang 35

A NH4HCO3 B Na2CO3 C Na3AlF6 D NH4Cl.

Câu 44: Hỗn hợp X gồm eten và propen có tỉ lệ mol là 3:2 Hiđrat hóa hoàn toàn X thu được hỗn hợp ancol Y

trong đó tỉ lệ khối lượng ancol bậc 1 so với ancol bậc 2 là 28:15 Thành phần phần trăm về khối lượng của ancolpropylic trong Y là:

Câu 45: Cho vào dung dịch có 174,42g một cacbohidrat X một lượng nhỏ axit HCl rồi đun nóng Cho sản phẩm

thu được tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thấy tạo thành 220,32g kết tủa X có thể là

Câu 46: Hỗn hợp X gồm các ancol no, hai chức, có mạch cacbon không phân nhánh Dẫn m gam X qua bình

đựng CuO nung nóng dư, sau phản ứng thấy khối lượng bình giảm 9,6 gam Hỗn hợp hơi thoát ra khỏi bình có tỉkhối so với hiđro là 25 Giá trị của m là:

Câu 47: Thuỷ phân hoàn toàn m gam một pentapeptit mạch hở M thu được hỗn hợp gồm hai amino axit X1, X2

(đều no, mạch hở, phân tử chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH) Đốt cháy toàn bộ lượng X1, X2 ở trêncần dùng vừa đủ 0,255 mol O2, chỉ thu được N2, H2O và 0,22 mol CO2 Giá trị của m là

Câu 48: Hai cốc đựng dung dịch HCl đặt trên hai đĩa cân A, B Cân ở trạng thái cân bằng Cho 10 gam CaCO3

vào cốc A và 8,221 gam M2CO3 vào cốc B Sau khi hai muối đã tan hết, cân trở lại vị trí cân bằng Kim loại Mlà:

Câu 49: Cho các ion sau: Ni2+, Zn2+, Ag+, Sn2+, Pb2+ Ion có tính oxi hóa mạnh nhất và ion có tính oxi hóa yếunhất lần lượt là:

A Pb2+ và Ni2+ B Ag+ và Zn2+ C Ni2+ và Sn2+ D Pb2+ và Zn2+

Câu 50: Cho các phát biểu sau:

1 Theo nguồn gốc, người ta chia polime thành hai loại: polime trùng hợp và polime trùng ngưng

2 Các polime khi đun thì nóng chảy, để nguội thì đóng rắn gọi là chất nhiệt rắn

3 Amilopectin và nhựa rezol là các polime có mạch nhánh

4 Phản ứng điều chế poli vinyl ancol từ poli vinyl axetat là phản ứng cắt mạch polime

5 Phản ứng điều chế tơ clorin từ PVC là phản ứng khâu mạch polime

6 Hầu hết các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định mà thay đổi trong phạm vi rộng

Số phát biểu đúng là:

ĐỀ SỐ 10 Câu 1: Cho dung dịch chứa 8,04 gam hỗn hợp gồm hai muối NaX và NaY (X, Y là hai nguyên tố có trong tự

nhiên, ở hai chu kì liên tiếp thuộc nhóm VIIA, số hiệu nguyên tử ZX < ZY) vào dung dịch AgNO3(dư), thu được11,48 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của NaX trong hỗn hợp đầu là:

Câu 2: Cho các phát biểu sau:

(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ

(b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau

(c) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3

(d) Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hòa tan Cu(OH)2 ở điều kiện thường cho dung dịch màu xanh lam

Số phát biểu đúng là:

Câu 3: Dãy gồm các kim loại có cùng kiểu mạng tinh thể lập phương tâm khối là:

A K, Ca, Ba B Na, K, Ba C Na, Ca, Ba D Na, K, Ca.

Câu 4: Cho dãy các chất: Al, Al(OH)3, Zn(OH)2, NaHCO3, Al2O3, Zn, AlCl3,Na2SO4

Số chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH là:

Câu 5: Nung nóng 23,3 gam hỗn hợp gồm Al và Cr2O3 (trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứngxảy ra hoàn toàn Chia hỗn hợp thu được sau phản ứng thành hai phần bằng nhau Phần một phản ứng vừa đủ với

Trang 36

150 ml dung dịch NaOH 1M (loãng) Để hòa tan hết phần hai cần vừa đủ dung dịch chứa a mol HCl Giá trị của

Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 hidrocacbon cùng thuộc dãy đồng đẳng cần dùng 9,52 lít

oxi và thu được 5,6 lít CO2 Các khí đo ở đkc, giá trị m là:

Câu 9: Cho 16,8 lít (đktc) hỗn hợp X gồm vinylaxetilen và H2 , tỉ khối của X so với H2 bằng 6 Nung nóng hỗnhợp X (xúc tác Ni) một thời gian, thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 bằng 10 Dẫn hỗn hợp Y qua dungdịch brom dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng brom tham gia phản ứng là:

Câu 10: Hòa tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml axit H2SO4 0,1M (vừa đủ).Sau phản ứng, hỗn hợp muối sunfat khan thu được khi cô cạn dung dịch có khối lượng là:

Câu 11: Cho sơ đồ chuyển hóa: Fe3O4 + dung dịch HI (dư) → X + Y + H2O Biết X và Y là sản phẩm cuối cùngcủa quá trình chuyển hóa Các chất X và Y là

A FeI3 và I2 B FeI3và FeI2 C FeI2và I2 D Fe và I2

Câu 12: Hỗn hợp X gồm: HCHO, CH3COOH, HCOOCH3 và CH3CH(OH)COOH Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp

X cần V lít O2 (đktc), sau phản ứng thu được CO2và H2O Hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng nước vôitrong dư, thấy khối lượng bình tăng 15,5 gam Vậy giá trị của V tương ứng là:

Câu 13: Tiến hành bốn thí nghiệm sau:

Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3 Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4

Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3 Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl

Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa là

Câu 14: Trong số các phát biểu sau về phenol (C6H5OH):

(1) Phenol tan ít trong nước lạnh nhưng tan nhiều trong dung dịch HCl

(2) Phenol có tính axit, dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím

(3) Phenol dùng để sản xuất chất dẻo, keo dán, chất diệt nấm mốc

(4) Phenol tham gia phản ứng thế brom và thể nitro khó hơn benzen

(5) Phenol có tính axit mạnh hơn axit picric (2,4,6 – trinitrophenol)

Câu 16: Trung hoà 3,88 gam hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở bằng dung dịch NaOH,

cô cạn toàn bộ dung dịch sau phản ứng thu được 5,2 gam muối khan Nếu đốt cháy hoàn toàn 3,88 gam X thì thểtích oxi (đktc) cần dùng là

Câu 17: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Este isoamyl axetat (có mùi chuối chín) là este no, đơn chức, mạch hở.

B Ancol etylic tác dụng được với dung dịch NaOH sinh ra muối natri etylat.

C Etylen glicol là ancol không no, hai chức, mạch hở, có một nối đôi C=C.

D Axit béo là những axit cacboxylic đa chức có mạch cacbon không phân nhánh.

Câu 18: Hỗn hợp A gồm FeS2 và Cu2S Hòa tan hoàn toàn m gam A bằng dung dịch HNO3 đặc, nóng, thu được

Trang 37

26,88 lít (đktc) khí X là sản phẩm khử duy nhất và dung dịch B chỉ chứa 2 muối Khối lượng của Cu2S trong hỗnhợp đầu là:

Câu 19: Trong các kim loại sau: Li, K, Rb, Cs Kim loại mềm nhất là:

Câu 20: Ancol etylic được điều chế từ tinh bột bằng phương pháp lên men với hiệu suất toàn bộ quá trình là

90% Hấp thụ toàn bộ lượng CO2 sinh ra khi lên men m gam tinh bột vào nước vôi trong, thu được 247,5 gam kếttủa và dung dịch X Biết khối lượng X giảm đi so với khối lượng nước vôi trong ban đầu là 99 gam Giá trị của

m là:

Câu 21: Một ancol đơn chức X mạch hở tác dụng với HBr được dẫn xuất Y chứa 58,4% brom về khối lượng.

Đun X với H2SO4 đặc ở 170oC được 3 anken Tên X là

A pentan-2-ol B 2-metylpropan-2-ol C butan-1-ol D butan-2-ol.

Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn m gam chất béo X (chứa triglixerit của axit stearic, axit panmitic và các axit béo tự

do đó) Sau phản ứng thu được 20,16 lít CO2(đktc) và 15,66 gam nước Xà phòng hóa m gam X (H = 90%) thìthu được khối lượng glixerol là:

A 2,760 gam B 1,242 gam C 1,380 gam D 2,484 gam

Câu 23: Hỗn hợp khí X gồm H2 và một anken có khả năng cộng HBr cho sản phẩm hữu cơ duy nhất Tỉ khối của

X so với H2 bằng 9,1 Đun nóng X có xúc tác Ni, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Y có

tỉ khối so với H2 bằng 13 Công thức cấu tạo của anken là:

Câu 25: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là:

A C2H6, CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH B C2H6, CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH

C C2H6, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH D CH3CHO, C2H6, C2H5OH, CH3COOH

Câu 26: Cho các chất: NaOH, Na2CO3, Na3PO4,C17H35COONa, Ca(OH)2 Có bao nhiêu chất làm mềm đượcnước cứng vĩnh cửu?

Câu 27: Nguyên tử của nguyên tố B có tổng số hạt cơ bản là 34 Số hạt mang điện gấp 1,8333 lần số hạt không

mang điện Nguyên tố B là

Câu 28: Cho các este: vinyl axetat, etyl benzoat, benzyl fomat, etyl axetat, isoamyl axetat, phenyl axetat, anlyl

axetat Số este có thể điều chế trực tiếp bằng phản ứng của axit và ancol tương ứng (có H2SO4 đặc làm xúc tác)là:

Câu 29: Thủy phân hoàn toàn a gam đipeptit Glu – Gly trong dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được 17,28

gam hỗn hợp muối Giá trị của a là:

A 12,24 gam B 11,44 gam C 13,25 gam D 13,32 gam.

Câu 30: Hỗn hợp M gồm ancol no, đơn chức, mạch hở X và ancol no, hai chức, mạch hở Y Đốt cháy hoàn toàn

một lượng M, sinh ra 14 lít CO2(đktc) và 15,75 gam nước Nếu cho toàn bộ lượng M trên phản ứng hết với Nathì thể tích khí H2 (đktc) sinh ra có thể là:

Câu 31: Chất nào sau đây có tên gọi là vinyl axetat?

A CH2=CH–COOCH3 B CH3COO–CH=CH2 C CH3COOC2H5 D CH2=C(CH3)–COOCH3

Câu 32: Cho 14,4 gam hỗn hợp gồm Mg, Fe, Cu (có số mol bằng nhau) tác dụng hết với dung dịch HNO3 dư thuđược dung dịch X và 2,688 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm NO2, NO, N2O, N2 Trong đó số mol N2 bằng số mol

NO2 Cô cận cẩn thận dung dịch X thu được 58,8 gam muối khan Số mol HNO3 đã phản ứng là:

Câu 33: X là este của glyxin có phân tử khối bằng 89 Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun

Trang 38

nóng Toàn bộ lượng ancol thu được sau phản ứng được dẫn qua ống sứ đựng CuO dư, đun nóng Sản phẩm hơithu được cho tác dụng với AgNO3/NH3 dư thu được 6,48 gam Ag Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trịcủa m là:

Câu 34: Cho hỗn hợp bột Al, Fe vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàntoàn, thu được hỗn hợp rắn gồm ba kim loại là:

A Al, Fe, Ag B Fe, Cu, Ag C Al, Fe, Cu D Al, Cu, Ag.

Câu 35: Dịch vị dạ dày thường có pH khoảng 2 – 3, một số người bị viêm loét dạ dày, tá tràng là do lượng HCl

trong dịch vị tiết ra nhiều quá nên pH < 2 Để chữa bệnh này người đó thường phải dùng thuốc muối trước bữa

ăn Thành phần chính của thuốc muối là:

Câu 36: Sục 4,48 lít khí CO2(đktc) vào 2 lít dung dịch hỗn hợp Ba(OH)2 2x mol/l và NaOH xmol/l Sau khi cácphản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 19,7 gam kết tủa Giá trị của x là:

A 0,025 hoặc 0,03 B 0,03 C 0,025 D 0,025 hoặc 0,02.

Câu 37: Cho glixerol (glixerin) phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH, C15H31COOH, C17H31COOH

và C17H33COOH Số loại trieste chứa 3 gốc axit khác nhau được tạo ra là:

Câu 38: Cho các chất: xiclobutan; metylxiclopropan; 1,2 – đimetylxiclopropan; α – butilen; tran but – 2 – en;

butađien; isobutilen; vinyl axetilen; isopren; anlen Có bao nhiêu chất trong số các chất trên khi phản ứng vớihiđro có thể tạo ra butan ?

Câu 39: Hỗn hợp X gồm axit axetic, axit fomic, axit acrylic và axit oxalic Khi cho m gam X tác dụng với

NaHCO3 (dư) thì thu được 7,84 lít khí CO2 (đktc) Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 4,48 lít khí O2

(đktc), thu được 17,6 gam CO2 và y gam H2O Giá trị của y là:

Câu 40: Cho cân bằng: 2A (k) + B (k) ⇌ 2D (k) Khi tăng nhiệt độ thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 giảm đi.Phát biểu đúng khi nói về cân bằng này là:

A Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

B Phản ứng thuận thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ.

C Phản ứng thuận tỏa nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ.

D Phản ứng nghịch tỏa nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

Câu 41: Chất để phân biệt hai bình mất nhãn chứa khí C2H2 và HCHO là:

Câu 42: Cho m gam Fe vào 100ml dung dịch Cu(NO3)2 Sau một thời gian nhận thấy nồng độ dung dịch giảm ½

so với ban đầu và thu được chất rắn A có khối lượng m+0,16 gam Tính m và nồng độ Cu(NO3) ban đầu

A.1,12 gam Fe và Cu(NO3)2 0,3 M B 2,24 gam Fe và Cu(NO3)2 0,4 M

C 1,12 gam Fe và Cu(NO3)2 0,4 M C 2,24 gam Fe và Cu(NO3)2 0,3 M

Câu 43: Amino axit X trong phân tử chỉ chứa hai loại nhóm chức Cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với 0,2 mol

NaOH, thu được 17,7 gam muối Số nguyên tử hiđro trong phân tử X là

Câu 46: Hấp thụ m gam SO3 vào 100 gam dung dịch H2SO4 96,4 % thu được một loại oleum có phần trăm khốilượng SO3 là 40,82% Giá trị của m là:

Câu 47: Dãy gồm các kim loại Ag; Al; Na; Ca; Mg; Cu; Li; Hg Số kim loại chỉ có thể điều chế bằng phương

pháp điện phân nóng chảy là:

Trang 39

Câu 48: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Sục khí H2S vào dung dịch FeSO4 (4) Sục khí CO2(dư) vào dung dịch Na2SiO3

(2) Nhỏ từ từ NH3 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3 (5) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Ca(OH)2

(3) Nhỏ từ từ Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3 (6) Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là:

Câu 49: Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon – 7; (4) poli(etylen –

terrphtalat); (5) nilon – 6,6 ; (6) poli(vinyl axetat); (7) poli(phenol – fomanđehit) Các polime là sản phẩm củaphản ứng trùng ngưng gồm

bằng 4,8 Cho X qua ống chứa bột Ni rồi đun nóng để phản ứng xảy ra hoàn toàn thì được hỗn hợp khí có tỉ khốihơi so với H2 bằng 8 Y là:

0

→t

(4) Cl2 + dung dịch H2S→Các phản ứng tạo ra đơn chất là:

Câu 5: Ancol nào sau đây có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm -OH?

A Propan-1,2-điol B Glixerol C Ancol benzylic D Ancol etylic

Câu 6: Cho phản ứng Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + N2O + H2O Biết tỉ lệ số mol NO: N2O = x: y

Số phân tử HNO3 bị khử khi tham gia phản ứng là:

A (x + 2y) B (3x + 6y) C (x + 3y) D (12x + 30y).

Câu 7: Cho dãy các chất: Al, Al(OH)3, Zn(OH)2, NaHCO3, ZnCl2, Na2SO4, Cr(OH)3, SiO2, NaHSO4 Số chấttrong dãy đóng vai trò chất lưỡng tính là:

Câu 8: Cho các chất sau: axit fomic, vinyl fomat, alanin, tripeptit Gly – Ala – Glu phản ứng lần lượt với các

chất: NaOH, AgNO3/NH3, HCl, Cu(OH)2 trong các điều kiện thích hợp thì số cặp chất xảy ra phản ứng là:

Câu 9: Cho các dung dịch có cùng nồng độ (1) CH3NH3Cl, (2) C6H5NH3Cl, (3) NH2 – CH2 – COOH, (4) NH3,

pH của các dung dịch trên tăng dần theo thứ tự từ trái qua phải là:

A (3) (1) (2) (4) B (2) (1) (3) (4) C (1) (2) (3) (4) D (2) (3) (1) (4)

Câu 10: Hỗn hợp X gồm 2 ankin có số mol bằng nhau Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X thu được 0,6 mol

CO2 Mặt khác cho 0,2 mol hỗn hợp X vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được 24,0 gam kết tủa Vậy 2ankin trong hỗn hợp X là:

A Propin và but-1-in B axetilen và propin C axetilen và but-2-in D axetilen và but-1-in Câu 11: Chọn nhận xét đúng.

Trang 40

A Hợp kim là vật liệu kim loại có chứa 1 kim loại cơ bản và 1 số kim loại hoặc phi kim khác

B Ở điều kiện thường tất cả các kim loại đều có cấu tạo tinh thể.

C Ở nhiệt độ càng cao thì khả năng dẫn điện của kim loại càng tăng.

D Tính chất vật lí chung của kim loại gây nên bởi ion kim loại và electron tự do có trong mạng tinh thể Câu 12: Bán kính nguyên tử gần đúng của nguyên tử R ở 250C là 1,965 x10-8 cm Biết tại nhiệt độ đó khối lượngriêng của R bằng 1,55 g/cm3 Giả thiết tinh thể R có độ đặc khít là 74% và nguyên tử R có hình cầu R là:

Câu 13: Oxi hóa 15,0 gam andehit đơn chức thu được 21,4 gam 1 hỗn hợp X gồm axit và andehit dư Nếu X tác

dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3, t0 sau khi phản ứng kết thúc thì số gam Ag thu được là:

A 129,6 gam B 64,8 gam C 43,2 gam D 21,6 gam

Câu 14: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Criolit có tác dụng hạ nhiệt độ nóng chảy của Al

B Trong điện phân dung dich NaCl trên catot xảy ra quá trình oxi hóa nước

C Than cốc là nguyên liệu cho quá trình sản xuất thép

D Trong ăn mòn điện hóa trên cực âm xảy ra quá trình oxi hóa

Câu 15: Tripeptit mạch hở X và tetrapeptit mạch hở Y đều được tạo từ một amino axit no, mạch hở có 1 nhóm –

COOH và 1 nhóm – NH2 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X thu sản phẩm gồm CO2, H2O, N2 trong đó tổng khốilượng CO2, H2O là 36,3 gam Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol Y cần số mol O2 là:

A Khi tăng áp suất thì tốc độ của tất cả các phản ứng đều tăng.

B Chất xúc tác không làm chuyển dịch cân bằng hóa học

C Khi tăng diện tích bề mặt chất phản ứng thì tốc độ của tất cả các phản ứng đều tăng.

D Khi phản ứng hóa học đạt trạng thái cân bằng thì phản ứng kết thúc.

Câu 18: Chất X có công thức phân tử là C4H6O4 X tác dụng với NaHCO3 cho số mol khí CO2 bằng số mol X đãphản ứng Mặt khác X phản ứng với NaOH theo tỉ lệ mol 1: 2 Số công thức cấu tạo thỏa mãn X là:

Câu 21: Cho các chất sau: Bạc axetilua; metan; 1,2 – đicloetan; canxi cacbua; propan; etyl clorua; metanol;

etanol; nhôm cacbua Có bao nhiêu chất trong số các chất trên có thể điều chế được andehit axetic bằng 2 phảnứng liên tiếp?

Câu 22: Cho sơ đồ biến hóa: C6H6 → X → C6H5OH → Y → C6H5OH X, Y lần lượt có thể là:

A C6H5Cl, C6H5ONa B C6H5Cl, C6H5NH2 C C6H5NH2, C6H5COOH D C6H5Br, C6H5COOH

Câu 23: Chọ đáp án sai

A Amilozơ có cấu tạo mạch thẳng B nhựa bakelit có cấu tạo mạng không gian

C Cao su lưu hóa có cấu tạo mạch thẳng D amilopectin và glycogen có cấu tạo mạch nhánh Câu 24: Cho các chất sau: etilen, axetilen, phenol (C6H5OH) , buta-1,3-đien, toluen, anilin Số chất làm mất màunước brom ở điều kiện thường là

Câu 25: Este X có công thức phân tử là C4H6O2, X không có phản ứng tráng gương và được điều chế trực tiếp từaxit cacboxylic và ancol tương ứng Cho 8,6 gam X vào 100 ml dung dịch NaOH 1M và KOH 0,5M đun nóng,sau phản ứng hoàn toàn cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là:

A 15,4 gam B 9,40 gam C 12,2 gam D 13,6 gam.

Ngày đăng: 10/10/2016, 10:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w