1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giải chi tiết một số đề thi hóa hay phần (4)

15 511 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 514,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần trăm % khối lượng muối của Val trong Z gần nhất với Câu 7: Một loại supephotphat kép có chứa 72,54% muối caxi đihiđrophotphat, còn lại gồm các chất không chứa photpho.. Độ dinh dư

Trang 1

SỞ GD & ĐT THỪA THIÊN-HUẾ

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

QUỐC HỌC

ĐỀ THI THỬ KÌ THI THPT QUỐC GIA LẦN 1- NĂM HỌC 2015 – 2016

Môn: HÓA HỌC

Thời gian: 90 phút

Mã đề thi 154

Họ, tên thí sinh:………

Số báo danh: ………

Câu 1: Chọn phát biểu đúng

A Monome là một mắt xích trong phân tử polime

B Hợp chất (CH2)2O có thể tham gia phản ứng trùng hợp

C Polime là hợp chất do nhiều phân tử monome hợp thành

D Trùng hợp là quá trình cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ (monome) giống hay tương tự nhau thành

phân tử rất lớn (polime)

Câu 2: Khi nguyên tử chuyển thành ion thì số khối của nó

Câu 3: Chia 10,3 gam hỗn hợp gồm HCOO-CH2-CH2-OH, HCOOCH3 và HO-C2H4OH, thành 2 phần bằng

nhau Đốt cháy phần 1 cần 4,088 lít oxi (đktc); dẫn sản phẩm vào 1,0 lít dung dịch Ba(OH)2 0,15 M thấy

khối lượng giảm 14,62 gam Cho phần 2 tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường Khối lượng Cu(OH)2 bị

hòa tan ở phần 2 là

A 4,165 gam B 1,225 gam C 2,450 gam D 7,105 gam

Câu 4: Khi thủy phân este X mạch hở có công thức phân tử C4H6O2 thu được sản phẩm có khả năng tráng

bạc Có bao nhiêu este X thỏa mãn điều kiện trên?

Câu 5: Trong một cốc nước có chứa 0,01 mol Na+, 0,02 mol Ca2+, 0,01 mol Mg2+, 0,05 mol HCO3-, 0,02

mol Cl- Nước trong cốc thuộc loại nào?

A Nước cứng có tính tạm thời B Nước cứng có tính cứng toàn phần

C Nước cứng có tính vĩnh cửu D Nước mềm

Câu 6: Hỗn hợp A chứa 2 peptit X, Y (có số liên kết peptit hơn kém nhau 1 liên kết) Đốt cháy hoàn toàn

10,74 gam A cần dùng 11,088 lít oxi (đktc), dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng nước vôi trong dư, khối

lượng bình tăng 24,62 gam Mặt khác, đun nóng 0,03 mol A cần vùa đủ 70,0 ml NaOH 1,0 M thu được hỗn

hợp Z chứa 3 muối của Gly, Ala, Val, trong đó muối của Gly chiếm 38,14 % về khối lượng Phần trăm (%)

khối lượng muối của Val trong Z gần nhất với

Câu 7: Một loại supephotphat kép có chứa 72,54% muối caxi đihiđrophotphat, còn lại gồm các chất không

chứa photpho Độ dinh dưỡng của phân lân này là

Câu 8: Cho các chất:

(1) Nước brom và dung dịch Ba(OH)2

(2) Dung dịch KMnO4/H2SO4 và dung dịch KI

(3) Dung dịch KI và nước vôi trong

(4) Dung dịch KMnO4/H2SO4 và dung dịch AgNO3

Có thể phân biệt Cl2, SO2, CO2 bằng

A (4) B (3) hoặc (4) C (2) D (1) hoặc (2)

Câu 9: Hòa tan hết m (g) chất rắn A gồm Fe, FeS, FeS2 bằng dung dịch HNO3 đặc, nóng Sau phản ứng thu

được 13,44 lít khí màu nâu duy nhất và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y, lấy một phần chất khan hòa tan

trong dung dịch HCl thu được dung dịch Z Cho ít bột đồng vào dung dịch Z, đun nóng, không có khí thoát

ra Giá trị gần nhất của m là

Câu 10: Cho các ion sau : K+ (0,15 mol) ; Fe2+ (0,1 mol) ; NH4+ (0,25 mol) ; H+ (0,2 mol) ; Cl- (0,1 mol) ;

SO42- (0,075 mol) ; NO3- (0,25 mol), CO32- (0,15 mol) Có hai dung dịch, mỗi dung dịch chứa 2 cation và 2

anion trong các ion trên (không trùng nhau giữa các dung dịch là) Hai dung dịch đó là :

A dd 1 : Fe2+, H+, SO42-, Cl- ; dd2 : K+, NH4+, CO32-, NO3

-B dd 1 : NH4+, H+, SO42-, CO32-; dd2 : Fe2+, K+, Cl-, NO3

Trang 2

-C dd 1 : Fe2+, H+, SO42-, NO3- ; dd2 : K+, NH4+, Cl-, CO32-

D dd 1 : Fe2+, K+, SO42-, NO3- ; dd2 : H+, NH4+, Cl-, CO32-

Câu 11: Cho sơ đồ sau:

Chọn phát biểu SAI

A Ở điều kiện thường X là chất khí, tan tốt trong nước

B Cho Y tác dụng với dung dịch FeCl3 thấy có xuất hiện kết tủa và có khí thoát ra

C Dẫn T vào bình chứa khí clo, T tự bốc cháy tạo ra ngọn lửa có khói trắng

D X và Y không làm mất màu dung dịch KMnO4

Câu 12: Penicillin (một nhóm kháng sinh) có đặc tính kháng khuẩn Phân tích một penicillin X thu được

57,49% C; 5,39% H; 8,38% N; 9,58% S; còn lại là oxi Công thức phân tử của X là

A C14H14NO2 S2 B C16H18N2O2S2 C C14H16N2O2S2 D.C16H18N2O4S

Câu 13: Cho các muối sau: NaHCO3; NaH2PO4; NaHSO4; Na2HPO3; NaHSO3; (NH4)2CO3; Na2HPO4 Số

muối axit là

Câu 14: Cho 2,8 gam bột Fe tác dụng hoàn toàn với V ml dung dịch HNO3 0,5M thu được sản phẩm khử

NO duy nhất và dung dịch X X có thể tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,03 mol AgNO3 Giá trị của V

Câu 15: Hoà tan hoàn toàn x (gam) hỗn hợp gồm NaI và NaBr vào nước thu được dung dịch X Cho Br2

vào X được dung dịch Y Cô cạn Y thu được y (gam) chất rắn khan Tiếp tục hoà tan y (gam) chất rắn khan

trên vào nước được dung dịch Z Cho Cl2 dư vào Z được dung dịch T Cô cạn T thu được z (gam) chất rắn

khan Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và 2y = x + z Phần trăm khối lượng của NaBr trong hỗn hợp ban

đầu là

Câu 16: Trung hòa hoàn toàn 3 gam một amin bậc 1 bằng axit HCl tạo ra 6,65 gam muối Amin có công

thức là

Câu 17: Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ A và B là đồng phân của nhau, có công thức đơn giản nhất là

C9H8O2 Lấy 2,96 gam X tác dụng vừa đủ với 60 ml dung dịch NaOH 0,5M đun nóng Kết thúc phản ứng

thu được chất hữu cơ D và 3 muối Trong 3 muối đó có natri phenolat và natri benzonat Tổng khối lượng

(tính bằng gam) của 3 muối đó là

Câu 18: Điện phân (với điện cực than chì) một dung dịch có hòa tan 0,2 mol NaCl và x mol Cu(NO3)2 Sau

điện phân thu được 100 ml dung dịch có pH bằng 0,3 Giá trị gần nhất với x là

Câu 19: Thực hiện các phản thí nghiệm sau:

(1) Ca3(PO4)2 + SiO2 +C

o t



(2) NH4Cl + NaNO2

o t



(3) Si + NaOH + H2O 

(4) FeS2 + O2

o t



(5) NH3 + O2

o

450 500 C, xt 



(6) Ag + O3 

(7) H2S (dd) + O2 (kk) 

CH4→X→Y

Z↑

T↑

+H2SO4

+NaOH

Trang 3

(8) FeCl3 + KI 

(9) KNO3 + C + S

o t



Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là

Câu 20: Một dung dịch chứa a mol H2SO4 hòa tan hết b mol Fe thu được khí A và 42,8 gam muối khan

Cho a:b = 6: 2,5 Giá trị của a, b lần lượt là

A 0,15 và 0,0625 B 0,12 và 0,05 C 0,6 và 0,25 D 0,3 và 0,125

Câu 21: Đun m gam hỗn hợp 2 chất X và Y là đồng phân cấu tạo của nhau với 200ml dung dịch NaOH 1M

(vừa đủ) đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 15 gam hỗn hợp 2 muối của 2 axit cacboxylic no, đơn chức,

là đồng đẳng kế tiếp nhau và một ancol Giá trị của m là

Câu 22: Cho các phát biểu sau:

(1) Đồng vị là những nguên tố có cùng điện tích hạt nhân nhưng khác nhau về số nowtron

(2) Trong nguyên tử số proton luôn luôn bằng số electron và bằng điện tích hạt nhân

(3) Tất cả các nguyên tố mà nguyên tử có 2 electron ở lớp ngoài cùng đều là kim loại

(4) Lớp N có tối đa 32 electron

Số phát biểu đúng là

Câu 23: Cho khí HI vào một bình kín rồi nung nóng đến nhiệt độ xác định thì xảy ra phản ứng sau

2HI(k)  H2(k) + I2(k) H = -52 kJ

Trong các yếu tố sau: nồng độ, nhiệt độ, áp suất, chất xúc tác; số yếu tố ảnh hưởng đến chuyển dịch cân

bằng là

Câu 24: Cho các phản ứng sau:

(1) Fe3O4 + HCl → 2FeCl3 + FeCl2 + 4H2O

(2) Cl2 + Ca(OH)2

o

30 C

 CaOCl2 + H2O (3) NH4NO3

o t

N2O + 2H2O

(4) HCOOH H SO 2 4 CO + H2O

(5) C2H4 + Br2  C2H4Br2

Số phản ứng oxi hóa khử là

Câu 25: Cho các hợp chất sau: CH3CH2CH=C(CH3)2, FClC=CBrI, CH3CCl=CBrCl, CH2=CCl-CH=CH2,

CH3CH≡CHCOOH, CH2=C(CH3)-CH=CH2 Số chất có đồng phân hình học là

Câu 26: Cho dãy các chất: p-CH3COOC6H4CH3; p-HCOOC6H4OH; ClH3NCH2COONH4; m-C6H4CH3OH;

p-HOC6H4CH2OH; ClH3CH2COOC2H5; axit glutamic; C6H5NH3NO3; p-C6H4(OH)2

Số chất trong dãy mà 1 mol chất đó phản ứng tối đa được với 2 mol NaOH là

Câu 27: Cho từ từ 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm Na2CO3 0,2 M và KHCO3 0,1 M vào 100 ml dung dịch

HCl 0,2 M, khuấy đều, phản ứng hoàn toàn thu được V ml khí CO2 (đktc) Giá trị của V là

Câu 28: Xét dãy chuyển hóa:

Nhận định nào dưới đây không đúng?

A Nếu D là CH3COOH thì G là CH3COONa

B B có thể là CH=CH2 hoặc CH2=CHCl hoặc CH3-CHCl2

C Nếu D là CH2=CH2 thì G là CH3CH2OH

D C có thể là CH2=CH-C≡CH hoặc CH2=CH-CH=CH2

B

C

CH3CHO

C4H10

G

D

Trang 4

Câu 29: Trong phản ứng hóa học, vai trò của kim loại và ion kim loại:

A Đều là chất khử

B Kim loại là chất khử, ion kim loại là chất oxi hóa hoặc chất khử

C Kim loại là chất oxi hóa, ion kim loại là chất khử

D Kim loại là chất khử, ion kim loại là chất oxi hóa

Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp gầm etan, propan, propilen, propin, axetilen thu được số mol

H2O ít hơn số mol CO2 là 0,02 mol Mặt khác, 0,1 mol X có thể làm mất màu tối đa m gam dung dịch Br2

16% Giá trị của m là

Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai ancol no, đa chức có cùng số nguyên tử C trong

phân tử du được 6,6 gam CO2 và 3,6 gam H2O Nếu cho m gam X phản ứng với Cu(OH)2 dư thấy có 0,01

mol Cu(OH)2 phản ứng Giá trị của m là

Câu 32: Một phân tử saccarozơ có

A một gốc β-glucozơ và một gốc α-fructozơ B hai gốc α-glucozơ

C một gốc β-glucozơ và một gốc β-fructo zơ D một gốc α-glucozơ và một gốc β-fructo zơ

Câu 33: Đốt cháy 1V lít hợp chất hữu có X (mạch hở) cần 3 V lít oxi, thu được 5 V lít gồm CO2 và H2O

cung điều kiện (các chất được đo ở thể khí hoặc hơi) Số công thức cấu tạo phù hợp với X là

Câu 34: Cho 2,88 kg glucoz ơ nguyên chất lên men thành ancol etylic Hiệu suất quá trình lên men là 80%

Thể tích ancol etylic 40o thu được là ( biết khối lượng riêng của ancol etylic là 0,8 g/ml)

Câu 35: Đốt hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 thu được VCO2 = VH2O (cùng điều kiện) Mặt khác , nung 17,92 lít

(đktc) X có niken xúc tác sau một thời gian thu được hỗn hợp Y Y làm mất màu tối đa 1,0 lít dung dịch Br2

0,5 M Tỷ khối hơi của Y so với hidro gần với giá trị

Câu 36: Nhiệt phân 15,8 gam KMnO4 một thời gian thu được 14,52 gam chất rắn Lấy toàn bộ lượng chất

rắn này tác dụng với HCl đặc, nóng , dư thu được V lít khí (đktc) Giá trị của V là

Câu 37: Có 7 ống nghiệm dựng 4 dung dịch; C6H5ONa, (NH4)2CO3, BaCl2, Na2SO4 và 3 chất lỏng

C2H5OH, C6H6, C6H5NH2 Chỉ dùng dung dịch H2SO4 có thể nhận biết được tối đa bao nhiêu ống nghiệm?

Câu 38: Nhúng thanh kim loại Mg có khối lượng m gam vào dung dịch chứa 0,2 mol CuSO4, sau một thời

gian lấy thanh kim loại ra, thấy lượng CuSO4 đã tham gia phản ứng là 80% Thanh kim loại sau khi lấy ra

đem đốt cháy trong O2 dư, thu được (m+12,8) gam chất rắn Khối lượng thanh kim loại (tính bằng gam) sau

khi lấy ra khỏi dung dịch CuSO4 là (cho rằng Cu giải phóng bám hết vào thanh Mg)

Câu 39: So sánh tính chất của glucozơ, saccarozơ, fructozơ, xenlulo zơ:

(1) cả 4 chất đều dễ tan trong nước do đều có các nhóm -OH

(2) trừ xenlulo zơ, còn gluco zơ, fructo zơ, saccaro zơ đều có thể tham gia phản ứng tráng gương

(3) cả 4 chất đều tác dụng với Na vì đều có nhóm -OH

(4) khi đốt cháy hoàn toàn 4 chất trên đều thu được số mol CO2 và hơi nước bằng nhau

Số so sánh sai là

Câu 40: Có một số trường hợp chết ngạt thở ở dưới đáy giếng khi tiến hành đào hoặc nạo vét giống Thủ

phạm dẫn đến cacis chết này là do khí

Câu 41: Hỗn hợp X gồm CH3OH, CH3COOH, HCHO trong đó CH3OH chiếm 40% số mol Đốt cháy hoàn

toàn m gam hỗn hợp X thu được 1,512 gam H2O và 1,4336 lít CO2 (đktc) Cho Cu(OH)2 dư tác dụng với 4,9

gam hỗn hợp X ở điều kiện thường Sau phản ứng hoàn toàn số gam Cu(OH)2 tham gia phản ứng gần nhất

với giá trị

Câu 42: Cho các phát biểu sau

(1) Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa 2 đơn vị α-amino axit được gọi là liên kết peptit

(2) Anilin có tính ba zơ và làm xanh quỳ tím ẩm

(3) Anilin phản ứng với nước brom dư tạo thành p-bromanilin

(4) Tất cả các amin đơn chức đều chứa 1 số lẻ nguyên tử H trong phân tử

(5) Các amin khí có mùi tương tự amoniac, độc

Trang 5

(6) Nhờ tính baz ơ, anilin tác dụng với dung dịch brom

(7) Hợp chất H2NCOOH là aminoaxit đơn giản nhất

(8) Thêm vài giọt phenolphtalein vào dung dịch đimetylamin thấy xuất hiện màu xanh

Số phát biểu sai là

Câu 43: Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết

A nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất

B không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện ly

C bản chất của phản ứng trong dung dịch chất điện ly

D Những ion nào tồn tại trong dung dịch

Câu 44: Có 4 học sinh tiến hành điều chế O2 bằng phương pháp nhiệt phân KMnO4 trong ống nghiệm Các

ống nghiệm được lắp như hình vẽ sau

Cách lắp ống nghiệm như hình vẽ nào là đúng nhất?

Câu 45: Đốt cháy hoàn toàn 5,8 g hỗn hợp Zn và Mg trong không khí thu được hỗn hợp oxit X Hòa tan hết

X trong dung dịch HCl 1M Thể tích dung dịch axit hòa tan hết được X là

Câu 46: Cho các polime sau: thủy tinh hữu cơ Plexiglas, Teflon, tơ nitron, cao su Buna, nhựa novolac,

poli(etylen-terephtalat) Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là

Câu 47: Khi cho kim loại M tác dụng với dung dịch chứa Fe3+ chỉ xảy ra phản ứng

M + nFe3+ → Mn+ + nFe2+

Vậy Mn+/M thuộc khoảng nào trong dãy điện hóa của kim loại?

A Từ Fe2+/Fe đến Fe3+

/Fe2+ B Từ Mg2+/Mg đến Fe3+

/Fe2+

C Từ Mg2+/Mg đến Fe2+

/Fe D từ Fe3+/Fe2+ trở về sau

Câu 48: Trộn 100 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1 M với 100 ml dung dịch HCl x M thu được dung dịch Y Cho

6,85 gam bari vào dung dịch Y, lọc lấy kết tủa nung đến khối lượng không đổi thu được 7,50 gam chất rắn

Giá trị nhỏ nhất của x là

Câu 49: Cho các chất sau: CO, CO2, SO2, NO, NO2, Cl2, SiO2 Lần lượt dẫn mỗi chất qua dung dịch

Ba(OH)2 loãng Số trường hợp có xảy ra phản ứng và số phẩn ứng oxi hóa khử lần lượt là

Câu 50: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải là

A Etan, etanal, etanol, nước, axit etanoic B Axit etanoic, etan, etanal, etanol, nước

C Etan, etanol, etanal, axit etanoic, nước D Etan, etanal, etanol, axit etanoic, nước

- HẾT -

Ghi chú: học sinh không được sử dụng bất kỳ tài liệu nào

Trang 6

Bảng đáp án:

Hướng dẫn giải:

Câu 1: Chọn phát biểu đúng

A Monome là một mắt xích trong phân tử polime

B Hợp chất (CH2)2O có thể tham gia phản ứng trùng hợp

C Polime là hợp chất do nhiều phân tử monome hợp thành

D Trùng hợp là quá trình cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ (monome) giống hay tương tự nhau thành

phân tử rất lớn (polime)

Câu 2: Khi nguyên tử chuyển thành ion thì số khối của nó

Câu 3: Chia 10,3 gam hỗn hợp gồm HCOO-CH2-CH2-OH, HCOOCH3 và HO-C2H4OH, thành 2 phần bằng

nhau Đốt cháy phần 1 cần 4,088 lít oxi (đktc); dẫn sản phẩm vào 1,0 lít dung dịch Ba(OH)2 0,15 M thấy

khối lượng giảm 14,62 gam Cho phần 2 tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường Khối lượng Cu(OH)2 bị

hòa tan ở phần 2 là

A 4,165 gam B 1,225 gam C 2,450 gam D 7,105 gam

2 2

dd

BT.C

BTKL : m m 10,3 / 2 4,088 / 22, 4.32 10, 99

Ba(OH) : 0,15

025 mol

Cách 2:

Nếu tinh ý hơn sẽ nhận ra các chất đều có số C = số O Hay mol C bằng mol O bằng mol CO2

2

2

CO

H O

4,088

22, 4



Cách 3: Nhận ra 2 chất đầu có công thức CnH2nOn lập hệ phương trình và giải (có thể dùng

số đếm)

Câu 4: Khi thủy phân este X mạch hở có công thức phân tử C4H6O2 thu được sản phẩm có khả năng tráng

bạc Có bao nhiêu este X thỏa mãn điều kiện trên?

A 1 B 2 C 3 D 4 E 5

Các este lần lượt là : HCOOCH2CH=CH2;

HCOOCH=CH-CH3 ( Chất này có thêm đồng phân cis – trans )

HCOOC(CH3)=CH2 CH3COOCH=CH2

Câu 5: Trong một cốc nước có chứa 0,01 mol Na+, 0,02 mol Ca2+, 0,01 mol Mg2+, 0,05 mol HCO3-, 0,02

mol Cl- Nước trong cốc thuộc loại nào?

A Nước cứng có tính tạm thời B Nước cứng có tính cứng toàn phần

C Nước cứng có tính vĩnh cửu D Nước mềm

Chứa ion Cl- vĩnh cửu

Chứa ion HCO3- tạm thời

Trang 7

→ nước cứng trong cốc là nước cứng cú tớnh cứng toàn phần

Cõu 6: Hỗn hợp A chứa 2 peptit X, Y (cú số liờn kết peptit hơn kộm nhau 1 liờn kết) Đốt chỏy hoàn toàn

10,74 gam A cần dựng 11,088 lớt oxi (đktc), dẫn sản phẩm chỏy qua bỡnh đựng nước vụi trong dư, khối

lượng bỡnh tăng 24,62 gam Mặt khỏc, đun núng 0,03 mol A cần vựa đủ 70,0 ml NaOH 1,0 M thu được hỗn

hợp Z chứa 3 muối của Gly, Ala, Val, trong đú muối của Gly chiếm 38,14 % về khối lượng Phần trăm (%)

khối lượng muối của Val trong Z gần nhất với

Đ/chéo

0,07

X : C H N O : 0,02

n 2, 23 (số liên kết)

0,03

X : C H N O : 0,01

X, Y hơn kém nhau 1 liên kết

Phản ứng thủy phân :

2

BTKL :10, 74 0, 495.32 24,62 14.n n 0,14

tỉ lệ P.2/P.1 = 0,14/0,07 = 2

H O : b

C H N O : 0,02

12a b 0,04.76 0,02.106 10, 74

Phản ứng cháy :

, 4

b 0,39 Phần trăm khối lượng muối trong 2 phần l¯ như nhau

GlyNa : x BT.C : 2x 3y 5z 0, 4 x 0,06

ValNa : z (97x) / (97x 111y 139z) 0,3814 z 0,02

139.0,02.100%

%ValNa

0

 

,06.(97 111) 0,02.139

Cõu 7: Một loại supephotphat kộp cú chứa 72,54% muối caxi đihiđrophotphat, cũn lại gồm cỏc chất khụng

chứa photpho Độ dinh dưỡng của phõn lõn này là

Độ dinh dưỡng của phõn lõn được đỏnh giỏ qua %P2O5

Ca(H2PO4)2 → P2O5

234 gam → 142 gam

72,54 % → %P2O5 = 72,54.142/234 ≈ 42, 02 %

Cõu 8: Cho cỏc chất:

(1) Nước brom và dung dịch Ba(OH)2

(2) Dung dịch KMnO4/H2SO4 và dung dịch KI

(3) Dung dịch KI và nước vụi trong

(4) Dung dịch KMnO4/H2SO4 và dung dịch AgNO3

Cú thể phõn biệt Cl2, SO2, CO2 bằng

A (4) B (3) hoặc (4) C (2) D (1) hoặc (2).

(1) Cho 3 khớ qua Ba(OH)2 : SO2, CO2 cú kết tủa; Cl2 khụng phản ứng

Sục CO2, SO2 qua dung dịch nước brom SO2 làm mất màu nước Br2, CO2 thỡ khụng:

SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr

(2) Nhận biết Cl2 bằng cỏch sục vào dung dịch HI

Cũn lại CO2, SO2; SO2 làm mất màu KMnO4, CO2 thỡ khụng

Cõu 9: Hũa tan hết m (g) chất rắn A gồm Fe, FeS, FeS2 bằng dung dịch HNO3 đặc, núng Sau phản ứng thu

được 13,44 lớt khớ màu nõu duy nhất và dung dịch Y Cụ cạn dung dịch Y, lấy một phần chất khan hũa tan

Trang 8

trong dung dịch HCl thu được dung dịch Z Cho ít bột đồng vào dung dịch Z, đun nóng, không có khí thoát

ra Giá trị gần nhất của m là

Z chứa H+

Do khi cho bột đồng vào không có khí thoát ra chứng tỏ Y không còn ion NO3

-2 4 3

3

Fe (SO ) 2

BT.e : 3x 6y 0,6

x 0,05

y 0,075



Câu 10: Cho các ion sau : K+ (0,15 mol) ; Fe2+ (0,1 mol) ; NH4+ (0,25 mol) ; H+ (0,2 mol) ; Cl- (0,1 mol) ;

SO42- (0,075 mol) ; NO3- (0,25 mol), CO32- (0,15 mol) Có hai dung dịch, mỗi dung dịch chứa 2 cation và 2

anion trong các ion trên (không trùng nhau giữa các dung dịch là) Hai dung dịch đó là :

A dd 1 : Fe2+, H+, SO42-, Cl- ; dd2 : K+, NH4+, CO32-, NO3

-B dd 1 : NH4+, H+, SO42-, CO32-; dd2 : Fe2+, K+, Cl-, NO3

-C dd 1 : Fe2+, H+, SO42-, NO3- ; dd2 : K+, NH4+, Cl-, CO32-

D dd 1 : Fe2+, K+, SO42-, NO3- ; dd2 : H+, NH4+, Cl-, CO32-

Đ.A SAI

B D H+ và CO32- không tồn tại đồng thời

C Fe2+, NO3- và H+ không tồn tại đồng thời

A Các dung dịch không bảo toàn điện tích

Câu 11: Cho sơ đồ sau:

Chọn phát biểu SAI

A Ở điều kiện thường X là chất khí, tan tốt trong nước

B Cho Y tác dụng với dung dịch FeCl3 thấy có xuất hiện kết tủa và có khí thoát ra

C Dẫn T vào bình chứa khí clo, T tự bốc cháy tạo ra ngọn lửa có khói trắng

D X và Y không làm mất màu dung dịch KMnO4

2

3

CO

NH

CH4 + O2

o

xt, t

 HCHO + H2O

HCHO + 4AgNO3 + 6NH3 + 2H2O → (NH4)2CO3 +4Ag + 4NH4NO3

3(NH4)2CO3 + 2FeCl3 + 3H2O → 2Fe(OH)3 + 6NH4Cl + 3CO2

(NH4)2CO3 + H2SO4 → (NH4)2SO4 + H2O + CO2

(NH4)2CO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O + CO2

Câu 12: Penicillin (một nhóm kháng sinh) có đặc tính kháng khuẩn Phân tích một penicillin X thu được

57,49% C; 5,39% H; 8,38% N; 9,58% S; còn lại là oxi Công thức phân tử của X là

A C14H14NO2 S2 B C16H18N2O2S2 C C14H16N2O2S2 D.C16H18N2O4S

Thay vì tìm công thức từ % các nguyên tố Có thể tính % của 1 nguyên tố từ các công thức

Câu 13: Cho các muối sau: NaHCO3; NaH2PO4;NaHSO4; Na2HPO3; NaHSO3; (NH4)2CO3; Na2HPO4 Số

muối axit là

Các muối axit: NaHCO3; NaH2PO4; NaHSO4; NaHSO3; Na2HPO4

Chú ý: H3PO3 là axit 2 chức (chỉ cho được tối đa 2H+) Nên Na2HPO3 là muối trung hòa

CH4→X→Y

Z↑

T↑

+H2SO4

+NaOH

Trang 9

Câu 14: Cho 2,8 gam bột Fe tác dụng hoàn toàn với V ml dung dịch HNO3 0,5M thu được sản phẩm khử

NO duy nhất và dung dịch X X có thể tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,03 mol AgNO3 Giá trị của V

3

2

HNO 3



Câu 15: Hoà tan hoàn toàn x (gam) hỗn hợp gồm NaI và NaBr vào nước thu được dung dịch X Cho Br2

vào X được dung dịch Y Cô cạn Y thu được y (gam) chất rắn khan Tiếp tục hoà tan y (gam) chất rắn khan

trên vào nước được dung dịch Z Cho Cl2 dư vào Z được dung dịch T Cô cạn T thu được z (gam) chất rắn

khan Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và 2y = x + z Phần trăm khối lượng của NaBr trong hỗn hợp ban

đầu là

NaBr

NaI : a

NaBr : b

150a 103b x

2, 5a 44, 5b 103(a b) y 2.103(a b) (150a 103b) 58, 5(a b)

b 17,8a

58, 5(a b) z

103a

103a 150b

Câu 16: Trung hòa hoàn toàn 3 gam một amin bậc 1 bằng axit HCl tạo ra 6,65 gam muối Amin có công

thức là

Câu 17: Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ A và B là đồng phân của nhau, có công thức đơn giản nhất là

C9H8O2 Lấy 2,96 gam X tác dụng vừa đủ với 60 ml dung dịch NaOH 0,5M đun nóng Kết thúc phản ứng

thu được chất hữu cơ D và 3 muối Trong 3 muối đó có natri phenolat và natri benzonat Tổng khối lượng

(tính bằng gam) của 3 muối đó là

BTKL: m = 2,96 + 0,03.4

0 - 0,01.(18+ 44) = 3,54 gam

Câu 18: Điện phân (với điện cực than chì) một dung dịch có hòa tan 0,2 mol NaCl và x mol Cu(NO3)2 Sau

điện phân thu được 100 ml dung dịch có pH bằng 0,3 Giá trị gần nhất với x là

0,3

2

0,3 2

0,1.10

Catot (-): Cu 2e Cu

BT.e : 0,1.10 0, 2 2x Anot (+):2 Cl Cl 2e

x 0,125



 



Câu 19: Thực hiện các phản thí nghiệm sau:

(1) Ca3(PO4)2 + SiO2 +C

o t



Trang 10

(2) NH4Cl + NaNO2

o t



(3) Si + NaOH + H2O 

(4) FeS2 + O2

o t



(5) NH3 + O2

o

450 500 C, xt 



(6) Ag + O3 

(7) H2S (dd) + O2 (kk) 

(8) FeCl3 + KI 

(9) KNO3 + C + S

o t



Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là

(1) Ca3(PO4)2 + 3SiO2 + 5C → 3CaSiO3 + 5CO↑ + 2P(hơi)

(2) NH4Cl + NaNO2

o t

 N 2 + NaCl + H2O (3) Si + NaOH(đặc) + H2O  Na2SiO3 + H 2

(4) 4FeS2+11O22Fe2O3+8SO2

(5) 2NH3 + 2,5O2

o

450 500 C, xt 

 2NO + 3H2O (6) 2Ag + O3 →Ag2O +O 2

(7) 2H2S (dd) + O2 (kk) → 2S + 2H2O

(8) FeCl3 + KI FeCl2 + I 2 + KCl

(9) KNO3 + C + S

o t

 K2S + N 2 + 3 CO2

Câu 20: Một dung dịch chứa a mol H2SO4 hòa tan hết b mol Fe thu được khí A và 42,8 gam muối khan

Cho a:b = 6: 2,5 Giá trị của a, b lần lượt là

A 0,15 và 0,0625 B 0,12 và 0,05 C 0,6 và 0,25 D 0,3 và 0,125

H SO

2





Câu 21: Đun m gam hỗn hợp 2 chất X và Y là đồng phân cấu tạo của nhau với 200ml dung dịch NaOH 1M

(vừa đủ) đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 15 gam hỗn hợp 2 muối của 2 axit cacboxylic no, đơn chức,

là đồng đẳng kế tiếp nhau và một ancol Giá trị của m là

1

0,2 1

2

(R 67)(x y) 14y 15

x y 0, 2

R COOH : x

(R 67) x (R 67) y 15 (R 67)(x y) 15

R COOR : y

;R H

Lo¹i R H v× R l¯ H vËy X: HCOOCH ;CH COOH

 

Câu 22: Cho các phát biểu sau:

(1) Đồng vị là những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân nhưng khác nhau về số notron

(2) Trong nguyên tử số proton luôn luôn bằng số electron và bằng điện tích hạt nhân

(3) Tất cả các nguyên tố mà nguyên tử có 2 electron ở lớp ngoài cùng đều là kim loại

(4) Lớp N có tối đa 32 electron

Số phát biểu đúng là

Ngày đăng: 27/10/2016, 09:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w