Giá trị của x là Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm metylamin, đimetyl amin, trimetyl amin bằng 1 lượng không khí vừa đủ chứa O2 và N2 theo tỉ lệ 1:4 về thể tích.. Nếu lấy toàn bộ
Trang 1SỞ GD-ĐT THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
LÊ QUÝ ĐÔN
(Đề thi có 05 trang)
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẠI HỌC
LẦN 1- NĂM HỌC 2015 – 2016
Môn: HÓA HỌC
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Mã đề thi 209
Họ và tên: ………Lớp……….Số BD………
Câu 1: Xét các mệnh đề sau:
(1) Các Halogen (F, Cl, Br, I) đều có số oxi hóa là +1, +3, +5, +7;
(2) Flo chỉ có tính oxi hóa không có tính khử;
(3) F2 đây được Cl2 ra khỏi muối NaCl nóng chảy;
(4) Tính axit của các dung dịch halogen hidric tăng theo thứ tự HF, HCl, HBr, HI;
(5) Các muối AgF, AgCl; AgBr, AgI đều khó tan trong nước;
(6) Tính khử của hidro halogennua HF, HCl, HBr, HI giảm dần
Các mệnh đề đúng là:
A (1), (3), (4) B (2), (4), (6) C (2), (3), (6) D (2), (3), (4)
Câu 2: Xét phản ứng hóa học : Br2 + HCOOH 2HBr + CO2 Người ta xác định tốc độ phản ứng bằng
cách đựa vào độ biến thiên nồng độ của HCOOH trong 1 đơn vị thời gian Nồng độ ban đầu và sau 2 phút
của HCOOH lần lượt là 0,25 M và 0,10 M Tốc độ trung bình của phản ứng là
A 8,33.10-4 mol/(l.s) B 1,25.10-3 mol/(l.s) C 2,08.10-3 mol/(l.s) D 7,5.10-2 mol/(l.s)
Câu 3: Xét các phản ứng sau:
(1) 2CH3COOH + K2S → 2CH3COOK + H2S
(2) FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S
(3) Na2S + 2HCl → 2NaCl + H2S
(4) ZnS + H2SO4→ ZnSO4 + H2S
Số phản ứng có phương trình ion rút gọn 2H+
+ S2- → H2S là
Câu 4: Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,06 M và H2SO4 0,02 M với 100 ml dung dịch KOH x
M, thu được dung dịch có pH = 12 Giá trị của x là
Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm metylamin, đimetyl amin, trimetyl amin bằng 1 lượng không
khí vừa đủ (chứa O2 và N2 theo tỉ lệ 1:4 về thể tích) Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy qua bình đựng P2O5 dư thì
thấy khối lượng bình tăng thêm 5,76 gam và thoát ra 37,632 lít khí (ở đktc) Nếu lấy toàn bộ hỗn hợp X trên
cho tác dụng với axit HCl dư thì khối lượng muối thu được là
A 7,08 gam B 8,85 gam C 14,16 gam D 10,62
Câu 6: Có 200 ml dung dịch H2SO4 98% (d=1,84 g/ml) Người ta muốn pha loãng dung dịch H2SO4 trên
thành dung dịch H2SO4 40% thì thể tích nước (d=1,00 g/ml) cần dùng là
A 238,3 ml B 533,6 ml C 541,0 ml D 157,6 ml
Câu 7: Hỗn hợp X gồm có C2H5OH, C2H5COOH, CH3CHO trong đó C2H5OH chiếm 50% theo số mol Đốt
cháy m gam hỗn hợp X thu được 3,06 gam H2O và 3,136 lít CO2 (đktc) Mặt khác 3,3 gam hỗn hợp X thực
hiện phản ứng tráng bạc thấy có x gam Ag kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của x là
A 4,32 gam B 2,16 gam C 10,8 gam D 8,64 gam
Câu 8: Ấm đun nước sau khi sử dụng 1 thời gian thường có lớp cặn bám vào đáy Để tẩy sạch lớp cặn này
người ta dùng dung dịch nào sau đây?
Câu 9: Cho 4 kim loại, ký hiệu là X, Y, Z, T.Biết rằng :
(1) Chỉ có X và Z tác dụng được với dung dịch HCl giải phóng khí H2
(2) Z đẩy được các kim loại X, Y, T ra khỏi dung dịch muối của chúng
(3) T + Yn+ → Tn+ + Y
Thứ tự tính khử tăng dần của các kim loại đó là :
A X < Y < Z < T B T < Y < X < Z C Y < T< X < Z D X < Z < Y < T
Trang 2
Câu 10: Đốt cháy hết hoàn toàn 3,24 gam hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ A và B (trong đó A hơn B một
nguyên tử cacbon) chỉ thu được nước và 9,24 gam CO2 Biết tỉ khối hơi của X với H2 bằng 13,5 Công thức
của A và B lần lượt là
A C2H5OH và CH3OH B CH3CHO và CH4
C C2H2 và HCHO D C2H4 và CH4
Câu 11: Hòa tan hoàn toàn 2,43 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn vào một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4
loãng, sau phản ứng thu được 1,12 lít H2 (đktc) và dung dịch X Khối lượng muối trong dung dịch X là
A 4,83 gam B 7,23 gam C 5,83 gam D 7,33 gam
Câu 12: Hòa tan hoàn toàn 15,0 gam hỗn hợp X (gồm Mg, Al, Zn) trong dung dịch HNO3 1,0M Sau khi
phản ứng kết thúc thu được dung dịch Y và 2,24 lít (đktc) hỗn hợp khí Z (gồm NO và N2O) có tỉ khối so với
H2 là 18,5 Làm bay hơi nước dung dịch Y ở nhiệt độ thường và áp suất thấp, thu được 63,5 gam muối khan
Thể tích dung dịch HNO3 1,0 M tối thiểu cần dùng để hòa tan hoàn toàn 15,0 gam X là
A 0,95 lít B 0,78 lít C 0,93 lít D 0,70 lít
Câu 13: Hợp chất X (chứa C, H, O) có vòng benzen và tỉ lệ khối lượng mC :mH :mO = 21 :2 :8 X có công
thức cấu tạo trùng với công thức đơn giản nhất X tác dụng với NaOH trong dung dịch theo tỉ lệ 1 :2 Số chất
X thỏa mãn tính chất trên là
Câu 14: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
C Phenylamoni clorua D Etylamin
Câu 15: Phương pháp nhiệt luyện được ứng dụng rộng rãi để điều chế các kim loại nào sau đây?
A Cu, Ag, Ca B Fe, Ni, Al C Cu, Mg, Zn D Pb, Fe, Zn
Câu 16: Trong giờ thực hành hóa học, một nhóm học sinh thực hiện phản ứng của kim loại đồng với axit
nitric, các khí sinh ra khi làm thí nghiệm gây ô nhiễm môi trường Biện pháp xử lý tốt nhất để chống ô
nhiễm môi trường không khí là
A Nút ống nghiệm bằng bông có tẩm nước
B Nút ống nghiệm bằng bông có tẩm dung dịch NaOH đặc
C Nút ống nghiệm bằng bông có tẩm giấm ăn
D Nút ống nghiệm bằng bông khô
Câu 17: Trong số các chất: SiO2, MnO2, CaCO3, PbS, FeS, CaOCl2, Ag, KMnO4 số chất tác dụng được với
dung dich HCl là
Câu 18: Các polime thuộc loại tơ nhân tạo là
A Tơ visco và tơ nilon 6-6 B Tơ visco và tơ xenlulozo axetat
C Tơ tằm và tơ vinilon D Tơ nilon 6-6 và tơ capron
Câu 19: Thể tích dung dịch NaOH 0,5 M cần cho vào 30 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,5 M để thu được lượng
kết tủa lớn nhất là
Câu 20: Hỗn hợp X gồm Cu, Fe2O3 và CuO trong đó oxi chiếm 12,5% khối lượng hỗn hợp Cho 11,2 lít khí
CO (đktc) qua m gam X đun nóng, sau một thời gian thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H2
bằng 18,8 Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch HNO3 đặc, nóng dư thu được dung dịch chứa 2,8125m gam
muối và 35,84 lít khí NO2 (đktc, là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 21: Cho 12,0 gam Mg tác dụng hết với dung dịch HNO3 (dư) sinh ra 2,24 lít khí X (ở đktc, sản phẩm
khử duy nhất của N+5
) Khí X là
Câu 22: Cho X là hợp chất thơm: a mol X phản ứng vừa hết với a lít dung dịch NaOH 1 M Mặt khác nếu
cho a mol X phản ứng với Na (dư) thì sau phản ứng thu được 22,4a lít khí H2 (ở đktc) Công thức cấu tạo thu
gọn của X là
A CH3-C6H3(OH)2 B HO-C6H4-COOH
C HO-CH2-C6H4OH D HO-C6H4-COOCH3
Câu 23: Hỗn hợp X gồm Fe, Cu và S Nung nóng hỗn hợp X trong điều kiện không có không khí một thời
gian thu được hỗn hợ Y gồm các muối sunfua và kim loại dư Hòa tan hoàn toàn 4,08 gam Y trong 250 ml
dung dịch HNO3 3,0 M, thu được dung dịch Z và 2,352 lít khí NO (đktc) Nếu cho dung dịch Z tác dụng
Trang 3hoàn toàn với dung dịch BaCl2 dư thì thu được 6,99 gam kết tủa Dung dịch Z có thể hoàn tan tối đa m gam
Cu Biết trong các quá trình trên, NO là sản phẩm khử dung nhất của HNO3 Giá trị của m là
Câu 24: Thủy phân một tripeptit mạch hở X, sản phẩm thu được có glyxin, alanin, và valin Số công thức
cấu tạo có thể có của X là
Câu 25: Một trong những ứng dụng của điện phân là mạ kim loại nhằm bảo vệ và tạo vẻ đẹp cho vật được
mạ Để mạ niken lên bề mặt vật kim loại bằng phương pháp điện phân, người ta nối vật cần mạ với catot của
bình điện chứa dung dịch NiSO4 Người ta cần mạ một lớp niken dày 0,4 mm lên một mẫu vật kim loại hình
trụ có bán kính 2,5 cm, chiều cao 20 cm Biết cường độ dòng điện là 10,0 A, khối lượng riêng của Ni là 8,9
g/cm3 và hiệu suất điện phân là 100% Thời gian cần cho quá trình mạ điện gần nhất với giá trị nào sau
đây?
A 11 giờ 30 phút B 1 giờ C 13 giờ 20 phút D 1 giờ 30 phút
Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn 34,0 gam hỗn hợp X gồm 1 ancol đơn chức và 1 este no, đơn chức, mạch hở,
thu được 48,4 gam CO2 và 28,8 gam H2O Mặt khác, nếu đun 34,0 gam hỗn hợp X với 200 ml dung dich
KOH 1,2 M rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thì khối lượng chất rắn thu được là
A 19,92 gam B 16,32 gam C 20,16 gm D 23,76 gam
Câu 27: Dãy gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic là:
A Ca, CuO (to), C6H5OH (phenol), HOCH2CH2OH
B HBr (to), Na, CuO (to), CH3COOH (xúc tác)
C Na2CO3, CuO (to), CH3COOH (xúc tác), (CH3CO)2O
D NaOH, K, MgO, HCOOH (xúc tác)
Câu 28: Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây là sai?
A Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất
B Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi không cao
C Các kim loại kiềm mềm và có màu trắng bạc
D Tính kim loại giảm dần từ Li đến Cs
Câu 29: Trong dầu thực vật thường có
A glucozơ B tinh bột C triolein D etyl axetat
Câu 30: Hỗn hợp X gồm CH4, C3H6 và C2H2 Dẫn 10 gam hỗn hợp X vào bình đựng dung dịch brom dư,
khối lượng Br2 phản ứng là 48 gam Mặt khác, khi dẫn 13,44 lít hỗn hợp khí X (đktc) vào bình đựng lượng
dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 36 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Thành phần
% về khối lượng của CH4 trong X là
Câu 31: Cho 2 phản ứng sau xảu ra trong dung dịch:
(1) K2Cr2O7 + 14HBr → 3Br2 + 2KBr + 2CrBr3 + 7H2O
(2) Br2 + 2NaI → 2NaBr + I2
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Tính khử: I- > Cr3+ B Tính oxi hóa: I2 > Br2
C Tính khử: Br- < Cr3+ D Tính oxi hóa:Cr2O72- < I2
Câu 32: Kết luận nào sau đây đúng?
A Những chất có tính chất hóa học tương tự nhau là những chất đồng đẳng
B Những chất đồng phân là những chất có cùng công thức phân tử nhưng khác nhau về công thức cấu tạo
C Những chất có cùng khối lượng phân tử là những chất đồng phân
D Những chất khác nhau có cùng công thức phân tử được gọi là những chất đồng phân
Câu 33: Cho các chất : butan (X), ancol etylic (Y), andehit axetic (Z) và axit fomic (T), Dãy gồm các chất
được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là
A X, Z, Y, T B Z, Y, T, X C X, Y, Z, T D T, Y, Z, X
Câu 34: Một dung dịch chứa 0,03 mol K+; 0,04 mol Ba2+; 0,06 mol HCO3- và a mol ion X (bỏ qua sự điện li
của nước) Ion X và giá trị của a là
A CO32- và 0,025 B OH- và 0,05 C NO3- và 0,03 D Cl- và 0,05
Câu 35: Este X có công thức phân tử C5H8O4 Thủy phân X trong dung dịch NaOH thu được hai ancol
Axit tạo nên X là
A axit axetic B axit malonic C axit oxalic D axit fomic
Trang 4
Câu 36: Cấu hình electron của ion X+ là: 1s22s22p63s23p6 Trong bản tuần hoàn, X thuộc
A Chu kì 4, nhóm VIIA B Chu kì 3, nhóm VIIA
C Chu kì 3, nhóm VIIIA D Chu kì 4, nhóm IA
Câu 37: Quan sát thí nghiệm ở hình vẽ dưới đây:
X
nước
dung dịch Br2
Khi cho nước vào bình tam giác, có khí tạo thành và màu của dung dịch Br2 nhạt dần rồi mất hẳn Chất
rắn X trong thí nghiệm là
A Al4C3 B CH3COONa C CaC2 D Ca2C
Câu 38: Lên men m gam glucozơ để tạo thành ancol etylic (hiệu suất phản ứng đạt 90%) Hấp thụ hoàn
toàn lượng CO2 sinh ra bằng dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 3,0 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 39: Để bảo vệ các đường ống dẫn dầu bằng thép, người ta gắn thêm các thanh kim loại M vào bên
ngoài ống dẫn dầu đó Thanh kim loại M là
Ăn mòn điện hóa: Kim loại mạnh đóng vai trò là cực âm và bị ăn mòn trước
Câu 40: Cho 17,08 gam hỗn hợp X gồm 2 hợp chất hữu cơ đơn chức là dẫn xuất của benzen và có cùng
công thức phân tử C7H6O2 tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun nóng), thu được 10,8
gam Ag Cho 8,54 gam X nói trên tác dụng với 300 ml dung dịch NaOH 1,0 M rồi cô cạn dung dịch sau
phản ứng, thu được m gam chất rắn khan Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 41: Cho các chất và ion: Cl2, F2, S, HCl, H2S, Mg2+, Fe2+, Mn2+, O2- Số chất vừa có tính oxi hóa vừa
có tính khử là
Câu 42: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Nước đá khô được dùng để tạo môi trường lạnh , là CO rắn
B Để tạo xốp cho một số loại bánh người ta dùng (NH4)2CO3
C Để khắc chữ lên thủy tinh người ta sử dụng khí flo
D Thủy tinh lỏng là dung dịch đặc của Na2SiO3 và K2SiO3
Câu 43: X là amino axit có công thức NH2CnH2nCOOH, Y và Z lần lượt là các tripeptit và tetrapeptit đều
mạch hở và được tạo thành từ X Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol Z, thu được sản phẩm gồm CO2, H2O và N2
Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch NaOH dư, kết thúc thí nghiệm, khối lượng bình tăng
thêm 95,6 gam Số mol O2 cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 0,6 mol Y thành CO2, H2O và N2 là
Câu 44: Oxi hóa 0,16 mol một ancol đơn chức, thu được hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic, một adehit,
ancol dư và nươc Ngưng tụ toàn bộ X rồi chia làm 2 phần bằng nhau Phần một cho tác dụng hết với Na dư,
thu được 1,008 lít khí H2 (đktc) Phần hai cho phản ứng tráng bạc hoàn toàn thu được 19,44 gam Ag Phần
trăm khối lượng ancol bị oxi hóa là
Câu 45: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C3H7NO2, tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng sinh
ra khí Y nhẹ hơn không khí Tên gọi của X là
A.Vinylamoni fomat B Axit 2-aminopropionic
X l¯ CH CHCOONH
Trang 5Câu 46: Hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức có cùng gốc axit cacboxylic Cho 0,05 mol hỗn hợp X tác dụng
vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y, thu được chất rắn khan Z Đốt
cháy hoàn toàn Z thì thu được 3,52 gam CO2; 3,18 gam Na2CO3 và m gam H2O Giá trị của m là
Câu 47: Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O và BaO trong đó, phần trăm khối lượng của nguyên tố Ba (trong
kim loại và oxit) là 75,07% Hòa tan hoàn toàn 43,8 gam X vào nước, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) và
dung dịch Y Hấp thụ hoàn toàn 13,44 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Y, thu được m gam kết tủa Giá trị
của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 48: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm axetylen, vinylaxetylen, benzen, toluen và stiren thì thu được
17,6 gam CO2 và 3,78 gam H2O Phần trăm khối lượng của toluen trong hỗn hợp X là
A 28,76 % B 38,26 % C 35,25 % D 48,72%
Câu 49: Chất được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương là
A Đá vôi B Thạch cao sống C Thạch cao nung D Vôi sống
Câu 50: Cho 0,9 gam hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức đi qua bột CuO dư, nung nóng Sau khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp andehit Y và khối lượng chất rắn giảm 0,32 gam Cho toàn bộ Y tác
dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng, thu được 6,48 gam Ag Tên ancol có phân tử khối lớn
hơn trong X là
A Ancol anlylic B ancol propylic C Ancol etylic D ancol isopropylic
- HẾT -
Ghi chú: học sinh không được sử dụng bất kỳ tài liệu nào
ĐÁP ÁN
Câu 1: Xét các mệnh đề sau:
(7) Các Halogen (F, Cl, Br, I) đều có số oxi hóa là +1, +3, +5, +7;
(8) Flo chỉ có tính oxi hóa không có tính khử;
(9) F2 đây được Cl2 ra khỏi muối NaCl nóng chảy;
(10) Tính axit của các dung dịch halogen hidric tăng theo thứ tự HF, HCl, HBr, HI;
(11) Các muối AgF, AgCl; AgBr, AgI đều khó tan trong nước;
(12) Tính khử của hidro halogennua HF, HCl, HBr, HI giảm dần
Các mệnh đề đúng là:
A (1), (3), (4) B (2), (4), (6) C (2), (3), (6) D (2), (3), (4)
(1) Sai F chỉ có số oxi hóa -1 không có số oxi hóa dương
(2); (3); (4) đúng
(5) Sai AgF tan
(6) Sai phải là tăng dần
Câu 2: Xét phản ứng hóa học : Br2 + HCOOH 2HBr + CO2 Người ta xác định tốc độ phản ứng bằng
cách đựa vào độ biến thiên nồng độ của HCOOH trong 1 đơn vị thời gian Nồng độ ban đầu và sau 2 phút
của HCOOH lần lượt là 0,25 M và 0,10 M Tốc độ trung bình của phản ứng là
A 8,33.10-4 mol/(l.s) B 1,25.10-3 mol/(l.s) C 2,08.10-3 mol/(l.s) D 7,5.10-2 mol/(l.s)
3
C 0,1 0, 25
t 2.60
Câu 3: Xét các phản ứng sau:
(1) 2CH3COOH + K2S → 2CH3COOK + H2S
(2) FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S
(3) Na2S + 2HCl → 2NaCl + H2S
(4) ZnS + H2SO4→ ZnSO4 + H2S
Số phản ứng có phương trình ion rút gọn 2H+
+ S2- → H2S là
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 4: Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,06 M và H2SO4 0,02 M với 100 ml dung dịch KOH x
M, thu được dung dịch có pH = 12 Giá trị của x là
Dung dịch có pH=12 → dung dịch có môi trường kiềm Ta có pOH=14-pH
Trang 6
SOLVE
x0,1 (0,06 0,02.2).0,1 pOH lg[OH ] 14 12 lg[ ]
0,1 0,1
x 0,12
Cõu 5: Đốt chỏy hoàn toàn hỗn hợp X gồm metylamin, đimetyl amin, trimetyl amin bằng 1 lượng khụng
khớ vừa đủ (chứa O2 và N2 theo tỉ lệ 1:4 về thể tớch) Dẫn toàn bộ sản phẩm chỏy qua bỡnh đựng P2O5 dư thỡ
thấy khối lượng bỡnh tăng thờm 5,76 gam và thoỏt ra 37,632 lớt khớ (ở đktc) Nếu lấy toàn bộ hỗn hợp X trờn
cho tỏc dụng với axit HCl dư thỡ khối lượng muối thu được là
A 7,08 gam B 8,85 gam C 14,16 gam D 10,62
C H N : (x mol) O (n 1, 5)H O nCO (y mol) N
Từ sơ đồ đốt cháy: n n [(n 1, 5) n]n 1, 5n
BT.O : n (kk) y 0,16 n (kk) 4(y 0,16)
0,32 y 1, 5x
BT.N : 0, 5x 4(y 0,16) y 1,68
muối
x 0,08
y 0, 2 BTKL : m 0, 2.12 0,32.2 0,08.(14 36, 5) 7,08 gam
Cõu 6: Cú 200 ml dung dịch H2SO4 98% (d=1,84 g/ml) Người ta muốn pha loóng dung dịch H2SO4 trờn
thành dung dịch H2SO4 40% thỡ thể tớch nước (d=1,00 g/ml) cần dựng là
A 238,3 ml B 533,6 ml C 541,0 ml D 157,6 ml
Khi pha loóng thỡ lượng chất tan là khụng đổi; ta biểu diễn biểu thức theo nồng độ:
2
ct
dd
SOLVE
m
TC% 100; D = m.V ;m m C% m C% (m m )
m
0, 98.200.1,84 0, 4.(200.1,84 1.V) V 533,6 ml
Cõu 7: Hỗn hợp X gồm cú C2H5OH, C2H5COOH, CH3CHO trong đú C2H5OH chiếm 50% theo số mol Đốt
chỏy m gam hỗn hợp X thu được 3,06 gam H2O và 3,136 lớt CO2 (đktc) Mặt khỏc 3,3 gam hỗn hợp X thực
hiện phản ứng trỏng bạc thấy cú x gam Ag kết tủa Biết cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn Giỏ trị của x là
Chỳ ý: Bài toỏn chia hỗn hợp thành cỏc phần khụng đều nhau
2 5
2 5
3
Ag
C H OH : x x y z x 0,03
C H COOH : y 6x 6y 4z 0,34 y 0,02
2x 3y 2z 0,14 z 0,01
CH CHO : z
3,3
m 2.z.108 2,16 gam
46x 74y 44z
Cõu 8: Ấm đun nước sau khi sử dụng 1 thời gian thường cú lớp cặn bỏm vào đỏy Để tẩy sạch lớp cặn này
người ta dựng dung dịch nào sau đõy?
Cõu 9: Cho 4 kim loại, ký hiệu là X, Y, Z, T.Biết rằng :
(4) Chỉ cú X và Z tỏc dụng được với dung dịch HCl giải phúng khớ H2
(5) Z đẩy được cỏc kim loại X, Y, T ra khỏi dung dịch muối của chỳng
(6) T + Yn+ → Tn+ + Y
Thứ tự tớnh khử tăng dần của cỏc kim loại đú là :
A X < Y < Z < T B T < Y < X < Z C Y < T< X < Z D X < Z < Y < T
(1) X và Z mạnh hơn Y và T
(2) Z mạnh nhất
(3) T mạnh hơn Y
Cõu 10: Đốt chỏy hết hoàn toàn 3,24 gam hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ A và B (trong đú A hơn B một
nguyờn tử cacbon) chỉ thu được nước và 9,24 gam CO2 Biết tỉ khối hơi của X với H2 bằng 13,5 Cụng thức
của A và B lần lượt là
A C2H5OH và CH3OH B CH3CHO và CH4
Trang 7C C2H2 và HCHO D C2H4 và CH4
Cỏc đỏp ỏn A; B đều cú lần lượt 1 và 2 nguyờn tử C
2x y 9, 24 / 44 x 0,09
0,09 M 0,03 M 9, 24
x y 3, 24 / 27 y 0,03
Thay vào cỏc đỏp ỏn chỉ cú C thỏa món
Cõu 11: Hũa tan hoàn toàn 2,43 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn vào một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4
loóng, sau phản ứng thu được 1,12 lớt H2 (đktc) và dung dịch X Khối lượng muối trong dung dịch X là
A 4,83 gam B 7,23 gam C 5,83 gam D 7,33 gam
m muối = mKL +
4 SO
m = 2,43 + 96.1,12
22,4=7,23 gam SO 4 H SO 2 4 H 2
1,12 (n = n = n = )
22,4
Cõu 12: Hũa tan hoàn toàn 15,0 gam hỗn hợp X (gồm Mg, Al, Zn) trong dung dịch HNO3 1,0M Sau khi
phản ứng kết thỳc thu được dung dịch Y và 2,24 lớt (đktc) hỗn hợp khớ Z (gồm NO và N2O) cú tỉ khối so với
H2 là 18,5 Làm bay hơi nước dung dịch Y ở nhiệt độ thường và ỏp suất thấp, thu được 63,5 gam muối khan
Thể tớch dung dịch HNO3 1,0 M tối thiểu cần dựng để hũa tan hoàn toàn 15,0 gam X là
A 0,95 lớt B 0,78 lớt C 0,93 lớt D 0,70 lớt
2
SOLVE
44 30
18, 5.2 n n 0,05 n (trao đổi cða khí) = 0,55
2
Gi ° sự c ó NH NO ( x mol) tạo th¯nh trong muối
63,5 = 15 + 80x + 62.(0,55 + 8x) x = 0,025
BTNT.N: 1.V n n (trong khí) + n (tro
3
HNO
ng NH NO )
V (0, 55 8.0,025) 0,05.3 0,025.2 0, 95 lít
Cõu 13: Hợp chất X (chứa C, H, O) cú vũng benzen và tỉ lệ khối lượng mC :mH :mO = 21 :2 :8 X cú cụng
thức cấu tạo trựng với cụng thức đơn giản nhất X tỏc dụng với NaOH trong dung dịch theo tỉ lệ 1 :2 Số chất
X thỏa món tớnh chất trờn là
C H O 12x : y :16z21: 2 : 8x : y : z7 : 8 : 2C H O (k = 4)
Do k=4 nờn X khụng cú liờn kết đụi ngoài vũng benzen
X tỏc dụng với NaOH X là este ; axit ; phenol
→ X chỉ cú thể là hợp chất chứa 2 chức phenol ( Cú 6 chất)
Cõu 14: Dung dịch nào sau đõy làm quỳ tớm chuyển sang màu xanh?
C Phenylamoni clorua D Etylamin
Cõu 15: Phương phỏp nhiệt luyện được ứng dụng rộng rói để điều chế cỏc kim loại nào sau đõy?
A Cu, Ag, Ca B Fe, Ni, Al C Cu, Mg, Zn D Pb, Fe, Zn
-Phương phỏp nhiệt luyện: điều chế KL cú tớnh khử trung bỡnh như Zn, Fe, Sn, Pb
-Phương phỏp thủy luyện : điều chế KL cú tớnh khử yếu như Cu, Hg, Ag, Au,
-Phương phỏp điện phõn: điều chế được hầu hết cỏc KL
CH 3 OH HO
CH 3
OH HO
CH 3 OH HO
CH 3 OH HO
CH 3
OH OH
OH
CH 3
OH
Trang 8
-Điều chế những KL cú tớnh khử mạnh như Li, Na, Al, K bằng cỏchđiện phõn những hợp chất (muối, bazơ,
oxit) núng chảy của chỳng
-Điều chế KL cú tớnh khử trung bỡnh và cú tớnh khử yếu như Zn,Cu bằng cỏch điện phõn dung dịch muối
của chỳng
Cõu 16: Trong giờ thực hành húa học, một nhúm học sinh thực hiện phản ứng của kim loại đồng với axit
nitric, cỏc khớ sinh ra khi làm thớ nghiệm gõy ụ nhiễm mụi trường Biện phỏp xử lý tốt nhất để chống ụ
nhiễm mụi trường khụng khớ là
A Nỳt ống nghiệm bằng bụng cú tẩm nước
B Nỳt ống nghiệm bằng bụng cú tẩm dung dịch NaOH đặc
C Nỳt ống nghiệm bằng bụng cú tẩm giấm ăn
D Nỳt ống nghiệm bằng bụng khụ
Cõu 17: Trong số cỏc chất: SiO2, MnO2, CaCO3, PbS, FeS, CaOCl2, Ag, KMnO4số chất tỏc dụng được với
dung dich HCl là
SiO2 là oxit axit khụng tỏc dụng với axit
PbS là kết tủa khụng tan trong axit
Ag là kim loại đứng sau H khụng tỏc dụng với HCl
Cõu 18: Cỏc polime thuộc loại tơ nhõn tạo là
A Tơ visco và tơ nilon 6-6 B Tơ visco và tơ xenlulozo axetat
C Tơ tằm và tơ vinilon D Tơ nilon 6-6 và tơ capron
Tơ visco và tơ xenlulozơ axetat đều được điều chế từ xenlulozơ → là tơ nhõn tạo
Cõu 19: Thể tớch dung dịch NaOH 0,5 M cần cho vào 30 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,5 M để thu được lượng
kết tủa lớn nhất là
3
OH Al
Cõu 20: Hỗn hợp X gồm Cu, Fe2O3 và CuO trong đú oxi chiếm 12,5% khối lượng hỗn hợp Cho 11,2 lớt khớ
CO (đktc) qua m gam X đun núng, sau một thời gian thu được chất rắn Y và hỗn hợp khớ Z cú tỉ khối so với H2
bằng 18,8 Hũa tan hoàn toàn Y trong dung dịch HNO3 đặc, núng dư thu được dung dịch chứa 2,8125m gam
muối và 35,84 lớt khớ NO2 (đktc, là sản phẩm khử duy nhất) Giỏ trị m gần nhất với giỏ trị nào sau đõy?
A 64,5 B 77,5 C 57,5 D 51,5
2 2
2 3
CO CO
O : 0,125 m n 44 18,8.2 2 0, 2
X ; Đường chéo:
KL : 0,875m n 18,8.2 28 3 0,3
n (bị lấy đi từ oxit) = n 0,3 mol;
0,125m BT.e : n (trao đổi) = n 2.n 1.n 2.( 0,3) 1,6
16 m
Xử lí hỗn hợp X :
Xử lí hỗn hợp Y :
3
SOLVE
0,125m
m m 2,8125m 0,875m 62.[2.( 0,3) 1,6]
16
m 64
Cõu 21: Cho 12,0 gam Mg tỏc dụng hết với dung dịch HNO3 (dư) sinh ra 2,24 lớt khớ X (ở đktc, sản phẩm
khử duy nhất của N+5
) Khớ X là
0,1.n (trao đổi) = (12 / 24).2n (trao đổi) 10 (N )
Cõu 22: Cho X là hợp chất thơm: a mol X phản ứng vừa hết với a lớt dung dịch NaOH 1 M Mặt khỏc nếu
cho a mol X phản ứng với Na (dư) thỡ sau phản ứng thu được 22,4a lớt khớ H2 (ở đktc) Cụng thức cấu tạo thu
gọn của X là
A CH3-C6H3(OH)2 B HO-C6H4-COOH
C HO-CH2-C6H4OH D HO-C6H4-COOCH3
Trang 9X NaOH
n : n 1:1 X chỉ có 1 chức -OH cða phenol hoặc axit hoặc este
X+Na: n : n 1:1 X có 2 H linh động ( Loại B; D)
Kết hợp 2 điều kiện trên chọn B
Cõu 23: Hỗn hợp X gồm Fe, Cu và S Nung núng hỗn hợp X trong điều kiện khụng cú khụng khớ một thời
gian thu được hỗn hợ Y gồm cỏc muối sunfua và kim loại dư Hũa tan hoàn toàn 4,08 gam Y trong 250 ml
dung dịch HNO3 3,0 M, thu được dung dịch Z và 2,352 lớt khớ NO (đktc) Nếu cho dung dịch Z tỏc dụng
hoàn toàn với dung dịch BaCl2 dư thỡ thu được 6,99 gam kết tủa Dung dịch Z cú thể hoàn tan tối đa m gam
Cu Biết trong cỏc quỏ trỡnh trờn, NO là sản phẩm khử dung nhất của HNO3 Giỏ trị của m là
3
2
NO 4H 3e NO H O
Fe : x
Cu : y
S H O SO 8H 6e
S : 0,03
56x 64y 4,08 0,03.32 x 0,03
3x 2y 0,03.6 0,105.3 y 0,0225
n 0, 75 0, 24 0, 42 0, 57; n 0, 75 0,105 0,645
BT.e : 2 m
64
0,03 0, 57.3 mCu 14,64g
4
Chỳ ý:Nếu khụng để ý phản ứng thủy phõn của S sinh ra H+ sẽ rơi vào trường hợp đỏp ỏn nhiễu của bài
toỏn Cõu này cú nhiều cỏch làm
Cõu 24: Thủy phõn một tripeptit mạch hở X, sản phẩm thu được cú glyxin, alanin, và valin Số cụng thức
cấu tạo cú thể cú của X là
1 2 3
Cú 3 cỏch chọn a.a cho vị trớ thứ nhất
Cú 2 cỏch chọn a.a cho vị trớ thứ hai
Cú 1 cỏch chọn a.a cho vị trớ thứ ba
Vậy cú tất cả 3.2.1=6 cụng thức của X
Cõu 25: Một trong những ứng dụng của điện phõn là mạ kim loại nhằm bảo vệ và tạo vẻ đẹp cho vật được
mạ Để mạ niken lờn bề mặt vật kim loại bằng phương phỏp điện phõn, người ta nối vật cần mạ với catot của
bỡnh điện chứa dung dịch NiSO4 Người ta cần mạ một lớp niken dày 0,4 mm lờn một mẫu vật kim loại hỡnh
trụ cú bỏn kớnh 2,5 cm, chiều cao 20 cm Biết cường độ dũng điện là 10,0 A, khối lượng riờng của Ni là 8,9
g/cm3 và hiệu suất điện phõn là 100% Thời gian cần cho quỏ trỡnh mạ điện gần nhất với giỏ trị nào sau
đõy?
A 11 giờ 30 phỳt B 1 giờ C 13 giờ 20 phỳt D 1 giờ 30 phỳt
Ni
m (2 rh 2 r ) b D (2 2, 5.20 2 2, 5 ).0,04.8, 9 125,82 gam
AIt 59.10.(t 3600)
m 125,82 t 11, 43h
n.F 2.96500
Cõu 26: Đốt chỏy hoàn toàn 34,0 gam hỗn hợp X gồm 1 ancol đơn chức và 1 este no, đơn chức, mạch hở,
thu được 48,4 gam CO2 và 28,8 gam H2O Mặt khỏc, nếu đun 34,0 gam hỗn hợp X với 200 ml dung dich
KOH 1,2 M rồi cụ cạn dung dịch sau phản ứng thỡ khối lượng chất rắn thu được là
A 19,92 gam B 16,32 gam C 20,16 gm D 23,76 gam
Trang 10
4
3
n n Ancol no, đơn chức: n 1,6 1,1 0, 5 mol
C 1,1 / 0, 5 2, 2 ( CH O hoặc C H O);este l¯ C H O : x mol
Nếu ancol l¯ CH O : 0, 5;
0, 5.32 x.(14n 32) 34 nx 0,6
n 2 (HCOOCH )
Nếu
ancol l¯ C H O : 0, 5;2 6
0, 5.46 x.(14n 32) 34 nx 0,1
n 1 / 3 (loại)
Chất rắn HCOOK : 0, 24 mol m = 0,24.(45+39) = 20,16 gam
Cõu 27: Dóy gồm cỏc chất đều tỏc dụng với ancol etylic là:
A Ca, CuO (to), C6H5OH (phenol), HOCH2CH2OH
B HBr (to), Na, CuO (to), CH3COOH (xỳc tỏc)
C Na2CO3, CuO (to), CH3COOH (xỳc tỏc), (CH3CO)2O
D NaOH, K, MgO, HCOOH (xỳc tỏc)
Loại A Thấy ngay HOCH2CH2OH khụng tỏc dụng
Loại C Thấy ngay Na2CO3 khụng tỏc dụng
Loại D Thấy ngay MgO khụng tỏc dụng
Cõu 28: Khi núi về kim loại kiềm, phỏt biểu nào sau đõy là sai?
A Trong tự nhiờn, cỏc kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất
B Cỏc kim loại kiềm cú nhiệt độ núng chảy và nhiệt độ sụi khụng cao
C Cỏc kim loại kiềm mềm và cú màu trắng bạc
D Tớnh kim loại giảm dần từ Li đến Cs
Cõu 29: Trong dầu thực vật thường cú
A glucozơ B tinh bột C triolein D etyl axetat
Cõu 30: Hỗn hợp X gồm CH4, C3H6 và C2H2 Dẫn 10 gam hỗn hợp X vào bỡnh đựng dung dịch brom dư,
khối lượng Br2 phản ứng là 48 gam Mặt khỏc, khi dẫn 13,44 lớt hỗn hợp khớ X (đktc) vào bỡnh đựng lượng
dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 36 gam kết tủa Biết cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn Thành phần
% về khối lượng của CH4 trong X là
Chỳ ý: Đõy là bài toỏn chia hỗn hợp thành hai phần khụng đều nhau:
Cỏch 1: Đặt phần này bằng k lần phần kia
13,44 lít X, Đặt C H : y mol T ỉ lệ mol các chất const 10 gam X C H : k y mol
C H : z mol C H : k z mol
x y z 0,6 (1)
(2) y 0, y.240 36 (2)
k(x.16 y.42 z.26) 10 (3)
k(y 2z) 0,3 (4)
4
CH
(1) x z 0, 45 y 0,15
16x 42.0,15 26z 10 z 0,15 (3) / (4)
0,15 2z 0,3 0,3
%V 100% 50%
0,6
Cỏch 2: Tỡm trực tiếp quan hệ giữa cỏc ẩn: