Kim oại R à: Câu 2: S hợp hất hữu ơ đơn hứ , có cùng công thứ phân t C3H6O2 và đều tác dụng được với dung dịch NaOH là Câu 3: Cho lòng trắng trứng vào uOH2 thấy xuất hiện màu Câu 4: Es
Trang 1S
Ề K Ả S QUỐ ĂM 20 6 – Ầ
Môn thi: Ọ
Thời gian làm bài: 90 phút
Mã đề thi 36
ọ, tên thí sinh: Số báo danh:
Biết nguyên t h i nguyên t : H = 1; = 12; N = 14; O = 16; N = 23; Mg = 24; = 27; P = 31;
S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108;
Câu 1: Hòa tan 8,0 g m hỗn hợp gồm và oxit RO (R ó hó trị hông đổi) ần dùng 200 m dung dị h
H 2M Kim oại R à:
Câu 2: S hợp hất hữu ơ đơn hứ , có cùng công thứ phân t C3H6O2 và đều tác dụng được với dung dịch NaOH là
Câu 3: Cho lòng trắng trứng vào u(OH)2 thấy xuất hiện màu
Câu 4: Este X phản ứng với dung dịch NaOH, đun nóng tạo ra ancol metylic và natri axetat Công thứ
ấu tạo ủ X à
A CH3COOCH3 B C2H5COOCH3 C HCOOCH3 D CH3COOC2H5
Câu 5: Dãy gồm các chất đượ xếp theo hiều tính b zơ giảm dần từ tr i s ng phải là
A C6H5NH2(anilin), NH3, CH3NH2 B CH3NH2, NH3, C6H5NH2(anilin)
C CH3NH2, C6H5NH2(anilin), NH3 D NH3, CH3NH2, C6H5NH2(anilin)
Câu 6: Kim oại Fe phản ứng đượ với dung dị h
Câu 7: Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) phản ứng hết với dung dịch HCl Sau phản ứng,
h i ượng mu i thu được là
Câu 8: Cho hí O dư qu hỗn hợp gồm uO, MgO, 2O3 nung nóng S u phản ứng xẩy r hoàn toàn thu đượ hất rắn gồm:
A Cu, Mg, Al B Cu, Al, MgO C Cu, Al2O3 , MgO D Cu, Al2O3, Mg
Câu 9: Khẳng định nào s u đây không đúng?
A im oại iềm đều ó 1 e e tron ở ớp ngoài ùng
B NaHCO3 đượ dùng trong ông nghiệp dượ phẩm và ông nghiệp thự phẩm
C Tất ả im oại iềm và iềm thổ đều t dụng đượ với nướ ở nhiệt độ thường
D ông thứ ủ thạ h o s ng à SO4.2H2O
Câu 10: Cation M+ ó ấu hình e e tron ở ớp ngoài ùng à 2s22p6 Nguyên t M à:
Câu 11: Dung dịch không làm làm quỳ tím huyển đổi màu à
Câu 12: Khi cho 12 gam hỗn hợp Fe và Cu tác dụng với dung dị h HCl (dư), thể tích khí H2 sinh
ra là 2,24 lít (ở đ t ) Phần kim loại không tan có kh i lượng là
Câu 13: Cô ạn dung dị h X chứ các ion Mg2+, Ca2+ và HCO3-, thu được hất rắn Y Nung Y ở nhiệt độ
o đến kh i ượng không đổi thu đượ hất rắn Z gồm
A MgO và CaO B MgO và CaCO3 C MgCO3 và CaO D MgCO3 và CaCO3
Câu 14: Hình vẽ dưới đây mô tả thí nghiệm điều hế hí X trong phòng thí nghiệm X là khí nào trong các
khí sau:
Trang 2Trang 2/13 - Mã đề thi 136
Câu 15: Để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm h i im oại Cu và Zn, ta có thể dùng một ượng dư dung
dịch
Câu 16: Cho dãy các chất: g u ozơ, xen u ozơ, etyl fomat, metylamin S hất trong dãy tham gia
phản ứng tr ng bạ à
Câu 17: hỉ dùng một im oại để nhận biết dung dị h s u: (NH4)2SO4; NH4NO3 ; FeSO4 ; AlCl3 Kim oại nào đó à
Câu 18: Trong nhiệt ế hứ thủy ngân rất độ Khi nhiệt ế bị vỡ người t thường dùng hất nào s u đây
để thu hồi thủy ngân à t t nhất?
Câu 19: Cho 0,69 gam một im oại iềm tác dụng với nước (dư) thu được 0,336 lít khí hiđro (ở đktc)
Kim oại iềm là
Câu 20: Hò t n hoàn toàn m g m hỗn hợp im oại N và B vào nướ dư thu đượ dung dị h X và 6,72 ít H2
(đo ở đ t ) Để trung hò dung dị h X ần V ít dung dị h HCl 1M Gi trị ủ V à
Câu 21: Hiđro bon X hông àm mất màu dung dị h brom ở nhiệt độ thường Tên gọi ủ X à
Câu 22: Nướ ứng gây t hại ho đời s ng hàng ngày như nấu thứ ăn hó hín, tắm giặt bằng xà
phòng thì hông sạ h, ph hè hông ngon Để àm mềm nướ trướ hi s dụng người t dùng dung
dị h (OH)2 vừ đủ vào nướ ứng ó hứ Mg2+, Ca2+, HCO3- Kết tủ thu đượ à
Câu 23: Hai kim oại ó thể điều hế bằng phương pháp nhiệt uyện à
Câu 24: ho hất s u : pheno , et no , xit xeti , n tri pheno t, n tri hiđroxit S ặp hất t dụng
đượ với nh u à
Câu 25: Cho 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 ( xit g ut mi ) vào 175 m dung dị h H 2M, thu đượ
dung dị h X ho N OH dư vào dung dị h X S u hi phản ứng xảy r hoàn toàn, s mo N OH đã phản ứng à
Câu 26: Để phân biệt H OOH và H3COOH ta dùng
Câu 27: Phản ứng giữ C2H5OH với H3COOH (xúc tác H2SO4 đặ , đun nóng) à phản ứng
Câu 28: ó những ặp im oại s u đây tiếp xú với nh u và ùng tiếp xú với dung dị h điện i: -Fe,
Cu - Fe, Fe- Sn, Mg – Fe ó mấy ặp Fe bị ăn mòn điện ho :
Trang 3Câu 29: Đun nóng hỗn hợp hí gồm 0,06 mo 2H2 và 0,04 mol H2 với xú t Ni, s u một thời gi n thu đượ hỗn hợp hí Y Dẫn toàn bộ hỗn hợp Y ội từ từ qu bình đựng dung dị h brom (dư) thì òn ại 0,448 ít hỗn hợp hí Z (ở đ t ) ó tỉ h i so với O2 à 0,5 Kh i ượng bình dung dị h brom tăng à:
Câu 30: Kim oại M ó tính hất: nhẹ, bền trong hông hí ở nhiệt độ thường; t n đượ trong dung dị h
N OH nhưng hông t n trong dung dị h HNO3 đặ nguội và H2SO4 đặ nguội Kim oại M à:
Câu 31: Một bình phản ứng có dung tích không đổi, hứ hỗn hợp khí N2 và H2 với nồng độ tương ứng là 0,3M và 0,7M Sau khi phản ứng tổng hợp NH3 đạt trạng thái cân bằng ở t0
C, H2 chiếm 50% thể
tí h hỗn hợp thu đượ Hằng s ân bằng KC ở t0
C ủ phản ứng ó gi trị là
Câu 32: ho 150 m dung dị h B (OH)2 1M vào 250 m dung dị h 2(SO4)3 x(M) thu đượ 42,75 g m
ết tủ Thêm tiếp 200 m dung dị h B (OH)2 1M vào hỗn hợp phản ứng thì ượng ết tủ thu đượ à 94,2375 g m Gi trị ủ x à
Câu 33: Điện phân dung dị h hứ ( x mo K và y mo u(NO3)2 ) thu đượ dung dị h ó hả năng
hò t n đượ MgO Liên hệ giữ x, y à
Câu 34: Một oại o su ưu ho hứ 1,714% ưu huỳnh Hỏi ứ hoảng b o nhiêu mắt xí h isopren ó
một ầu n i đisunfu -S-S-, giả thiết rằng S đã th y thế ho H ở nhóm mety en trong mạ h o su
Câu 35: Khi đ t h y hoàn toàn m g m hỗn hợp h i n o no, đơn hứ , mạ h hở thu đượ V ít hí O2 (ở đ t ) và g m H2O Biểu thứ iên hệ giữ m, và V à:
A m = 2a – V/22,4 B m = 2a – V/11,2 C m = a + V/5,6 D m = a – V/5,6
Câu 36: Hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 và AgNO3 Thành phần % h i ượng ủ nitơ trong X à 11,864% ó thể điều hế đượ t i đ b o nhiêu g m hỗn hợp b im oại từ 14,16 g m X?
Câu 37: Sụ V ít O2 (đ t ) vào dung dị h hỗn hợp hứ x mo N OH và y mo B (OH)2 Để ết tủ thu đượ à ự đại thì gi trị ủ V à
Câu 38: Khi tiến hành đồng trùng hợp but -1,3-đien và ri onitrin thu đượ một oại o su bun -N hứ
15,73% nitơ về h i ượng Tỉ ệ s mắt xí h but -1,3-đien và ri onitrin trong o su ần ượt à
Câu 39: Hò t n hoàn toàn 2,44 g m hỗn hợp bột X gồm FexOy và u bằng dung dị h H2SO4 đặ nóng (dư) S u phản ứng thu đượ 0,504 ít hí SO2 (sản phẩm h duy nhất, ở đ t ) và dung dị h hứ 6,6
g m hỗn hợp mu i sunf t Phần trăm h i ượng ủ u trong X à
Câu 40: Khi nung but n với xú t thí h hợp đến phản ứng hoàn toàn thu đượ hỗn hợp T gồm H4,
C3H6, C2H4, C2H6, C4H8, H2 và C4H6 Đ t h y hoàn toàn hỗn hợp T thu đượ 8,96 ít O2 (đo ở đ t ) và 9,0 gam H2O Mặt h , hỗn hợp T àm mất màu vừ hết 19,2 g m Br2 trong dung dị h nướ brom Phần trăm về s mo ủ 4H6 trong T à
Câu 41: Nhiệt phân 4,385 g m hỗn hợp X gồm K O3 và KMnO4, thu đượ O2 và m g m hất rắn gồm
K2MnO4, MnO2 và KCl Toàn bộ ượng O2 t dụng hết với bon nóng đỏ, thu đượ 0,896 ít hỗn hợp
hí Y (đ t ) ó tỉ h i so với H2 à 16 Thành phần % theo h i ượng ủ KMnO4 trong X là:
Câu 42: Cho phản ứng: Na2SO3 + KMnO4 + NaHSO4 → Na2SO4 + MnSO4 + K2SO4 + H2O
Tổng hệ s ủ các hất (là những s nguyên, t i giản) trong phương trình phản ứng là:
Trang 4Trang 4/13 - Mã đề thi 136
Câu 43: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 ít O2 (đ t ) vào 100 m dung dị h gồm K2CO3 0,2M và KOH x
mo / ít, s u hi phản ứng xảy r hoàn toàn thu đượ dung dị h Y; ho toàn bộ Y t dụng với dung
dị h B 2 (dư), thu đượ 11,82 g m ết tủ Gi trị ủ x à:
Câu 44: Hiđro hó hoàn toàn m g m hỗn hợp X gồm h i nđehit no, đơn hứ , mạ h hở, ế tiếp nh u
trong dãy đồng đẳng thu đượ (m + 1) g m hỗn hợp h i n o Mặt h , hi đ t h y hoàn toàn ũng m
g m X thì ần vừ đủ 17,92 ít hí O2 (ở đ t ) Gi trị ủ m à
Câu 45: Cho X là hexapeptit Ala-Gly-Ala-Val-Gly-Val và Y là tetrapeptit Gly-Ala-Gly- G u Thủy phân
hoàn toàn m g m hỗn hợp X và Y thu đuợ 4 mino xit, trong đó ó 30 g m g yxin và 28,48 g m nin
Gi trị ủ m à
Câu 46: ho 11,36 g m hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 phản ứng hết với dung dị h HNO3 oãng dư thu đượ 1,344 it hí NO (đ t ), à sản phẩm h duy nhất và dung dị h X Dung dị h X ó thể hò t n
t i đ 12,88 g m Fe S mo HNO3 trong dung dị h đầu à:
Câu 47: ho 18,6 g m hợp hất hữu ơ X ó ông thứ phân t à 3H12O3N2 phản ứng hoàn toàn với
400 m dung dị h N OH 1M ô ạn dung dị h s u phản ứng thu đượ m g m hất rắn h n.Gi trị ủ m
à
Câu 48: Hò t n hoàn toàn 25,3 g m hỗn hợp X gồm Mg, , Zn bằng dung dị h HNO3 S u hi phản ứng ết thú thu đượ dung dị h Y và 4,48 ít (đ t ) hí Z (gồm h i hợp hất hí hông màu) ó h i ượng 7,4 g m ô ạn dung dị h Y thu đượ 122,3 g m hỗn hợp mu i S mo HNO3 đã th m gi phản ứng à
Câu 49: Điện phân với điện ự trơ dung dị h hứ 0,3 mo gNO3 với ường độ dòng điện 2,68 , trong thời gi n t (giờ) thu đượ dung dị h X (hiệu suất qu trình điện phân à 100%) ho 22,4 g m bột
Fe vào X thấy tho t r hí NO (sản phẩm h duy nhất) và s u phản ứng hoàn toàn thu đượ 34,28
g m hất rắn Gi trị ủ t à
Câu 50: ho 20 g m hỗn hợp 3 amin no, đơn hứ , đồng đẳng ế tiếp, t dụng với dung dị h HCl vừ
đủ, s u ô ạn thu đượ 31,68 hỗn hợp mu i Nếu 3 amin trên trộn theo thứ tự h i ượng mo tăng dần với s mo ó tỉ ệ 1: 10: 5 thì amin ó h i ượng phân t nhỏ nhất ó ông thứ phân t à:
- HẾT -
:
Câu 1: Hòa tan 8,0 g m hỗn hợp gồm và oxit RO (R ó hó trị hông đổi) ần dùng 200 m dung dị h
HCl 2M Kim oại R à:
Câu 2: S hợp hất hữu ơ đơn hứ , có cùng công thứ phân t C3H6O2 và đều tác dụng được với dung dịch NaOH là
CH3COOCH3; HCOOC2H5; C2H5COOH
Câu 3: Cho lòng trắng trứng vào u(OH)2 thấy xuất hiện màu
Câu 4: Este X phản ứng với dung dịch NaOH, đun nóng tạo ra ancol metylic và natri axetat Công thứ
ấu tạo ủ X à
A CH3COOCH3 B C2H5COOCH3 C HCOOCH3 D CH3COOC2H5
Câu 5: Dãy gồm các chất đượ xếp theo hiều tính b zơ giảm dần từ tr i s ng phải là
A C6H5NH2(anilin), NH3, CH3NH2 B CH3NH2, NH3, C6H5NH2(anilin)
Trang 5C CH3NH2, C6H5NH2(anilin), NH3 D NH3, CH3NH2, C6H5NH2(anilin)
Câu 6: Kim oại Fe phản ứng đượ với dung dị h
Câu 7: Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) phản ứng hết với dung dịch HCl Sau phản ứng,
h i ượng mu i thu được là
Câu 8: ho hí O dư qu hỗn hợp gồm uO, MgO, 2O3 nung nóng S u phản ứng xẩy r hoàn toàn thu đượ hất rắn gồm:
A Cu, Mg, Al B Cu, Al, MgO C Cu, Al2O3 , MgO D Cu, Al2O3, Mg
Câu 9: Khẳng định nào s u đây không đúng?
A Các kim oại iềm đều ó 1 e e tron ở ớp ngoài ùng
B NaHCO3 đượ dùng trong ông nghiệp dượ phẩm và ông nghiệp thự phẩm
C Tất ả im oại iềm và iềm thổ đều t dụng đượ với nướ ở nhiệt độ thường
D ông thứ ủ thạ h o s ng à SO4.2H2O
Câu 10: Cation M+ ó ấu hình e e tron ở ớp ngoài ùng à 2s22p6 Nguyên t M à:
Câu 11: Dung dịch không làm làm quỳ tím huyển đổi màu à
Câu 12: Khi cho 12 gam hỗn hợp Fe và Cu tác dụng với dung dị h HCl (dư), thể tích khí H2 sinh
ra là 2,24 lít (ở đ t ) Phần kim loại không tan có kh i lượng là
Câu 13: Cô ạn dung dị h X chứ các ion Mg2+
, Ca2+
và HCO3-, thu được hất rắn Y Nung Y ở nhiệt độ
o đến kh i ượng hông đổi thu đượ hất rắn Z gồm
A MgO và CaO B MgO và CaCO3 C MgCO3 và CaO D MgCO3 và CaCO3
Câu 14: Hình vẽ dưới đây mô tả thí nghiệm điều hế hí X trong phòng thí nghiệm X là khí nào trong các
khí sau:
Câu 15: Để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm h i im oại Cu và Zn, ta có thể dùng một ượng dư dung
dịch
Câu 16: Cho dãy các chất: g u ozơ, xen u ozơ, etyl fomat, metylamin S hất trong dãy tham gia
phản ứng tr ng bạ à
Câu 17: hỉ dùng một im oại để nhận biết dung dị h s u: (NH4)2SO4; NH4NO3 ; FeSO4 ; AlCl3 Kim oại nào đó à
Câu 18: Trong nhiệt ế hứ thủy ngân rất độ Khi nhiệt ế bị vỡ người t thường dùng hất nào s u đây
để thu hồi thủy ngân à t t nhất?
Câu 19: Cho 0,69 gam một im oại iềm tác dụng với nước (dư) thu được 0,336 lít khí hiđro (ở đktc)
Kim oại iềm là
Trang 6Trang 6/13 - Mã đề thi 136
Câu 20: Hòa t n hoàn toàn m g m hỗn hợp im oại N và B vào nướ dư thu đượ dung dị h X và 6,72 ít H2 (đo ở đ t ) Để trung hò dung dị h X ần V ít dung dị h HCl 1M Gi trị ủ V à
Câu 21: Hiđro bon X hông àm mất màu dung dị h brom ở nhiệt độ thường Tên gọi ủ X à
Câu 22: Nướ ứng gây t hại ho đời s ng hàng ngày như nấu thứ ăn hó hín, tắm giặt bằng xà
phòng thì hông sạ h, ph hè hông ngon Để àm mềm nướ trướ hi s dụng người t dùng dung
dị h (OH)2 vừ đủ vào nướ ứng ó hứ Mg2+
, Ca2+, HCO3- Kết tủ thu đượ à
Câu 23: Hai kim oại ó thể điều hế bằng phương pháp nhiệt uyện à
Câu 24: ho hất s u : pheno , et no , xit xeti , n tri pheno t, n tri hiđroxit S ặp hất t dụng
đượ với nh u à
4 phản ứng là: phenol + NaOH,etanol + axit axetic,axit axetic + natri phenolat và axit axetic + NaOH Câu 25: Cho 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 ( xit g ut mi ) vào 175 m dung dị h H 2M, thu đượ
dung dị h X ho N OH dư vào dung dị h X S u hi phản ứng xảy r hoàn toàn, s mo N OH đã phản ứng à
Câu 26: Để phân biệt H OOH và H3COOH ta dùng
Câu 27: Phản ứng giữ C2H5OH với H3COOH (xúc tác H2SO4 đặ , đun nóng) à phản ứng
Câu 28: ó những ặp im oại s u đây tiếp xú với nh u và ùng tiếp xú với dung dị h điện i: -Fe,
Cu - Fe, Fe- Sn, Mg – Fe ó mấy ặp Fe bị ăn mòn điện ho :
Câu 29: Đun nóng hỗn hợp hí gồm 0,06 mo 2H2 và 0,04 mol H2 với xú t Ni, s u một thời gian thu đượ hỗn hợp hí Y Dẫn toàn bộ hỗn hợp Y ội từ từ qu bình đựng dung dị h brom (dư) thì òn ại 0,448 ít hỗn hợp hí Z (ở đ t ) ó tỉ h i so với O2 à 0,5 Kh i ượng bình dung dị h brom tăng à:
Câu 30: Kim oại M ó tính hất: nhẹ, bền trong hông hí ở nhiệt độ thường; t n đượ trong dung dị h
N OH nhưng hông t n trong dung dị h HNO3 đặ nguội và H2SO4 đặ nguội Kim oại M à:
Câu 31: Một bình phản ứng có dung tích không đổi, hứ hỗn hợp khí N2 và H2 với nồng độ tương ứng là 0,3M và 0,7M Sau khi phản ứng tổng hợp NH3 đạt trạng thái cân bằng ở t0
C, H2 chiếm 50% thể
tí h hỗn hợp thu đượ Hằng s ân bằng KC ở t0
C ủ phản ứng ó gi trị là
3
N 3H 2NH
Ban ®Çu 0,3 0,7
Ph°n øng x 3x 2x
C©n b´ng (0,3-x) (0,7-3x) 2x
0,7-3x
1 2x [NH ] 0, 2
K
[N ][H ] 0, 2.0, 4
3 3,125
Chú ý: Hằng s ân bằng (trong hệ đồng thể) tính theo nồng độ hất tại thời điểm ần bằng Bằng tỉ
số giữ tí h nồng độ chất sản phẩm (có số mũ là hệ số tương ứng) trên tí h nồng độ chất phản ứng
Trang 7Câu 32: ho 150 m dung dị h B (OH)2 1M vào 250 m dung dị h 2(SO4)3 x(M) thu đượ 42,75 g m
ết tủ Thêm tiếp 200 m dung dị h B (OH)2 1M vào hỗn hợp phản ứng thì ượng ết tủ thu đượ à 94,2375 g m Gi trị ủ x à
Gộp 2 thí nghiệm Xét với trường hợp thí nghiệm 2 (OH)3 đã t n 1 phần, 2
BaSO SO
n n
3
3
Al(OH)
n (0,15 0, 2).0,1 0,35; n 0, 7; n 0, 5x; n 0, 75x
94, 2375 0, 75x.233
78
Kiểm tra lại điều kiện sử dụng công thức:
4
3
OH
Al
n 0,75.x 0,75.0, 45 0,35 n
OK
n 0,5.0, 45
Câu 33: Điện phân dung dị h hứ ( x mo K và y mo u(NO3)2 ) thu đượ dung dị h ó hả năng
hò t n đượ MgO Liên hệ giữ x, y à
2 2
2a a
Anot( )
Catot( )
H O 2H 0, 5O 2e
Để dung dị h ó hả năng hò t n MgO thì dung dị h phải hứ H+ tứ à H2O ở not(+) điện phân Bảo
toàn e: x+ 2a = 2y a 0 x<2y
Câu 34: Một oại o su ưu ho hứ 1,714% ưu huỳnh Hỏi ứ hoảng b o nhiêu mắt xí h isopren ó
một ầu n i đisunfu -S-S-, giả thiết rằng S đã th y thế ho H ở nhóm mety en trong mạ h o su
SOLVE
64
68n 64 2
Câu 35: Khi đ t h y hoàn toàn m g m hỗn hợp h i n o no, đơn hứ , mạ h hở thu đượ V ít hí O2
(ở đ t ) và g m H2O Biểu thứ iên hệ giữ m, và V à:
A m = 2a – V/22,4 B m = 2a – V/11,2 C m = a + V/5,6 D m = a – V/5,6
Cách 1:
C H O CO H O; n n (trong ancol) = n n
22, 4 18 18 22, 4
m a V / 5,6
Cách 2:Th đ p n, đề bài đúng với hỗn hợp n o thì ũng đúng với 1 n o no, đơn hứ bất ì:
Giả s đ t H3OH: 1 mol
m 32 gam, CO (= V) : 22, 4 lÝt; H O (= a) : 36 gam
Thay vào đ p n hỉ ó D thỏ 32 = 36 - 22,4/5,6
Câu 36: Hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 và AgNO3 Thành phần % h i ượng ủ nitơ trong X à 11,864% ó thể điều hế đượ t i đ b o nhiêu g m hỗn hợp b im oại từ 14,16 g m X?
Trang 8Trang 8/13 - Mó đề thi 136
S mo O2
3
3
11,864%.14,16
14 BTKL: m 14,16 m 14,16 0,12.62 6, 72 gam
Cõu 37: Sụ V ớt O2 (đ t ) vào dung dị h hỗn hợp hứ x mo N OH và y mo B (OH)2 Để ết tủ thu đượ à ự đại thỡ gi trị ủ V à
A 22,4.y ≤ V ≤ (x + y).22,4 B V = 22,4.(x+y)
Hiện tưởng xảy r hi sục 2 vào dung dị h hư N OH và B (OH)2
CO2 + 2OH- → O32- + H2O (1) (do đầu tiờn iềm dư)
CO32- + Ba2+ → B CO3 (2) tiếp tụ sụ O2 t ú phản ứng:
CO2 + CO32- + H2O → 2H O3
(3) s u đú CO2 + BaCO3 + H2O → Ba2+
+ 2HCO3- (4) + Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộ ủ mo ết tủ vào mo O2
2
2
Ban đầu CO thiếu, OH dư nên t³o CO : muối l¯ Na CO v¯ BaCO
Kết tủa bắt đầu không đổi:
Qu² trình không đổi : CO sục v¯o l¯m nhiệm vụ:
ở thời điểm cuối kết tủa khô
2+
2
CO
ng đổi:
Nếu tiếp tục sục CO : Ba CO Ba(HCO )
y < n x y
2 CO
S mo ↓
Trang 9Câu 38: Khi tiến hành đồng trùng hợp but -1,3-đien và ri onitrin thu đượ một oại o su bun -N hứ
15,73% nitơ về h i ượng Tỉ ệ s mắt xí h but -1,3-đien và ri onitrin trong o su ần ượt à
0,1573
Câu 39: Hò t n hoàn toàn 2,44 g m hỗn hợp bột X gồm FexOy và u bằng dung dị h H2SO4 đặ nóng (dư) S u phản ứng thu đượ 0,504 ít hí SO2 (sản phẩm h duy nhất, ở đ t ) và dung dị h hứ 6,6
g m hỗn hợp mu i sunf t Phần trăm h i ượng ủ u trong X à
2
SO
n 0,0225 mol Quy đổi X thành Fe: x mo , u: y mo , O: z mol
Fe → Fe3+
+ 3e
x -3x
u→ Cu2+
+ 2e
y -2y
O+2e → O 2-z 2z
S+6 +2e → S+4(SO2) 0,045 -0,0225
Kh i ượng hỗn hợp: 56x + 64y + 16z = 2,44 (1)
mmuoi= mFe2(SO4)3 + mCuSO4 = x/2.400 +y.160 = 6,6 (3)
Giải (1), (2), (3): x = 0,025, y = 0,01, z = 0,025
%Cu = (0,01.64.100%)/2,44 = 26,23 %
Câu 40: Khi nung but n với xú t thí h hợp đến phản ứng hoàn toàn thu đượ hỗn hợp T gồm H4,
C3H6, C2H4, C2H6, C4H8, H2 và C4H6 Đ t h y hoàn toàn hỗn hợp T thu đượ 8,96 ít O2 (đo ở đ t ) và 9,0 gam H2O Mặt h , hỗn hợp T àm mất màu vừ hết 19,2 g m Br2 trong dung dị h nướ brom Phần trăm về s mo ủ 4H6 trong T à
iải theo đáp án của trường:
2
4 10
2
ankin
Ankan ankan anken
Ankan Anken H
0, 22 0,1.2
0, 22
Chú ý: Nhìn vào hệ s phương trình t thấy nếu hông ó n in thì nT sẽ gấp đôi n n n (nT= 0,1.2 = 0,2) Như vậy sở dĩ nT hông gấp đôi nAnkan (nT=0,22) vì ó n in T tính đượ mo n in = 0,22-0.1.2
Theo quan điểm khác:
C H 2C H H (*)
Như vậy nếu ó xảy r phản ứng (*) thì sự hênh ệnh về s mo : 0,22 - 0,1.2 = n ankin + nH2( ở *) như vậy
% n in < 9,091 hỉ ó đ p n D
Câu 41: Nhiệt phân 4,385 g m hỗn hợp X gồm K O3 và KMnO4, thu đượ O2 và m g m hất rắn gồm K2MnO4, MnO2 và KCl Toàn bộ ượng O2 t dụng hết với bon nóng đỏ, thu đượ 0,896 ít hỗn hợp
hí Y (đ t ) ó tỉ h i so với H2 à 16 Thành phần % theo h i ượng ủ KMnO4 trong X là:
Trang 10Trang 10/13 - Mó đề thi 136
Cỏch 1: Giải bài bản
Chất rắn gồm K2MnO4, MnO2 và K nờn X đó bị nhiệt phõn hoàn toàn
2 2
0,5x
CO
O CO
x
1,5y
y
4
KClO KCl 1
158x 122, 5y 4,385 x 0,02
0, 5x 1, 5y 0,025 y 0,01
0,02.1
%KMn
, 5O
O
58 100% 72,06%
Cỏch 2: thử đỏp ỏn
158x 122,5y 4,385
Thay c²c đ²p ²n v¯o gi°i hệ chỉ có C cho số đẹp!!!
x.158
đ²p ²n
4,385
Cõu 42: Cho phản ứng: Na2SO3 + KMnO4 + NaHSO4 → Na2SO4 + MnSO4 + K2SO4 + H2O
Tổng hệ s ủ cỏc hất (là những s nguyờn, t i giản) trong phương trỡnh phản ứng là:
Bước : Bảo toàn e đượ :
5Na2SO3 + 2KMnO4 + aNaHSO4 →b Na2SO4 + 2MnSO4 + K2SO4 + H2O
hỉ ú thể đặt 5 ở N 2CO3, 2 ở KMnO4 và 2 ở MnSO4 hệ s ủ K2SO4 hắ hắn bằng 1 do ú 2KMnO4
ần đặt hệ s vào N HSO4 và Na2SO4 s o ho vừ đảm bảo õn bằng S và õn bằng N ????
Bước 2: bảo toàn nguyờn t :
BT.S : 5 a b 2 1 a 6
BT.Na :10 a 2b b 8
5Na2SO3 + 2KMnO4 + 6NaHSO4 →8Na2SO4 + 2MnSO4 + K2SO4 + 3H2O
Cõu 43: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 ớt O2 (đ t ) vào 100 m dung dị h gồm K2CO3 0,2M và KOH x
mo / ớt, s u hi phản ứng xảy r hoàn toàn thu đượ dung dị h Y; ho toàn bộ Y t dụng với dung
dị h B 2 (dư), thu đượ 11,82 g m ết tủ Gi trị ủ x à:
Do BaCl2 dư tớnh mo ết tủ theo mo O32-
11,82 / 197 0,1x 0,1 0,2.0,1 x 1, 4
Cõu 44: Hiđro hú hoàn toàn m g m hỗn hợp X gồm h i nđehit no, đơn hứ , mạ h hở, ế tiếp nh u
trong dóy đồng đẳng thu đượ (m + 1) g m hỗn hợp h i n o Mặt h , hi đ t h y hoàn toàn ũng m
g m X thỡ ần vừ đủ 17,92 ớt hớ O2 (ở đ t ) Gi trị ủ m à
BT.O : 3x 2,1 x 0,7
BTKL : m 14.0,7 16.0,5 17,8
Cõu 45: Cho X là hexapeptit Ala-Gly-Ala-Val-Gly-Val và Y là tetrapeptit Gly-Ala-Gly- Glu Thủy phõn
hoàn toàn m g m hỗn hợp X và Y thu đuợ 4 mino xit, trong đú ú 30 gam glyxin và 28,48 gam alanin
Gi trị ủ m à