Hình chiếu vuông góc của A’ trên ABC là trọng tâm tam giác ABC.. Tính thể tích khối chóp A’BB’C’C và khoảng cách đường thẳng AA’ với mặt phẳng BB’C’C theo a và b, biết b > a.. Tính thể
Trang 1H A
B
B'
C
M
Bài 1 Cho lăng trụ ABCA’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, AA’ = b Hình chiếu vuông góc của
A’ trên (ABC) là trọng tâm tam giác ABC Tính thể tích khối chóp A’BB’C’C và khoảng cách đường thẳng AA’ với mặt phẳng (BB’C’C) theo a và b, biết b > a
Giải
Gọi H là trọng tâm ABCA H' (ABC)
* VA’BB’C’C = VABCA’B’C’ – VA’ABC
= ' 1 ' 2 '
A H S A H S A H S
Mà:
+)
2
ABC
2
2
2 3
3 2 3
a
b
' ' '
A BB C C
* d(AA’,(BB’C’C) = ?
'
mà A’A // B’B => BCB’B
=> BB’C’C là hình chữ nhật
+) Vì AA’ // (BB’C’C) nên khoảng cách giữa AA’ và (BB’C’C) bằng khoảng các từ điểm A đến mặt phẳng (BB’C’C)
+) Ta có
2
A BB C C BB C C
a
V S h b a a b h
3
(AA ', ( ' ' )) 2
a b a
b
Bài 2 Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại C, ABa 2 ,
AA 'a 3, (AA 'C)(ABC), góc giữa hai mặt phẳng (A’AB) và (ABC) bằng 60o Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’
Giải
- Kẻ A’K AC (KAC)
THỂ TÍCH KHỐI LĂNG TRỤ (PHẦN 02)
ĐÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Giáo viên: LÊ BÁ TRẦN PHƯƠNG
Các bài tập trong tài liệu này được biên soạn kèm theo bài giảng Thể tích khối lăng trụ (Phần 02) thuộc khóa học
Luyện thi PEN-C: Môn Toán (Thầy Lê Bá Trần Phương)tại website Hocmai.vn để giúp các Bạn kiểm tra, củng cố lại
các kiến thức được giáo viên truyền đạt trong bài giảng Thể tich khối lăng trụ (Phần 02)
Trang 2B
B'
C K
I
C'
B
A
D
C
B'
H K
M
' (AA 'C), '
- Kẻ KI AB, (IAB)
=> A’I AB
' ( ' ), ( ) 60o
A IK A AB ABC
Mà:
+) CA2 + CB2 = AB2
2CA (a 2) CA a CB
2
ABC
+) Xét tam giác vuông A’KI, ta có tan 60o A K'
KI
tan 60o 3
A K A K KI
Mặt khác, xét tam giác vuông KAI, ta có sin 45o KI
AK
o
Từ (1) và (2) suy ra: 3 2 ' 2 2 '
A K
Vậy:
3 2
' ' '
2 5 2 5
ABCA B C
a a
Bài 3 Cho hình lăng trụ ABCDA’B’C’D’, đáy ABCD là hình chữ nhật với ABa 3,ADa 7 Hai mặt bên (ABB’A’) và (ADD’A’) lần lượt tạo với mặt phẳng đáy các góc 45o và 60o, biết AA’ = a Tính thể tích khối lăng trụ ABCDA’B’C’D’
Giải
- Gọi H là hình chiếu vuông góc của A’ trên (ABCD)
- Kẻ HKAB (KAB), HMAD (M AD)
' 45 ;o ' 60o
- VABCDA’B’C’D’ = SABCD.A’H
Mà:
+) SABCD = AB.AD = a2 21
+) Ta có:
' 2 ' '
sin 60o 3
A H A H
AA ' '
Nhưng HK = A’H.cot45o
= A’H
Trang 32 2
Vậy V ABC A B C ' ' ' = S ABCD.A’H = 2 21 3 3 3
7
Bài 4 Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ với A’.ABC là hình chóp tam giác đều cạnh đáy AB = a;
cạnh bên AA’ = b Gọi là góc giữa hai mp(ABC) và mp(A’BC) Tính tan và thể tích chóp A’.BCC’B’
Giải
Gọi O là tâm đáy suy ra A O ' ABC và góc AIA '
*)Tính tan
'
OI
OI AI
A O A A AO b
2 3
a
*)Tính VA BCC B'. ' '
1
3
Bài 5 Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a, hình chiếu vuông góc của A’ lên măt
phẳng (ABC) trùng với tâm O của tam giác ABC Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ biết khoảng
cách giữa AA’ và BC là a 3
4
Giải
Gọi M là trung điểm BC ta thấy:
BC O A
BC AM
' BC(A'AM)
Kẻ MH AA',(do A nhọn nên H thuộc trong đoạn AA’.)
AM A HM
AM A BC
) ' (
) ' (
.Vậy HM là đọan vông góc chung của
AA’và BC, do đó
4
3 )
BC , A'
Xét 2 tam giác đồng dạng AA’O và AMH, ta có:
AH
HM AO
O A
'
suy ra
3
a a
4 4
3 a 3
3 a AH
HM AO O '
Thể tích khối lăng trụ:
12
3 a a 2
3 a 3
a 2
1 BC AM O ' A 2
1 S
O ' A V
3
I
B'
C'
O
B A'
A
B
C
C’ B’
A’
H
O
M
Trang 4Bài 6 Cho lăng trụ ABC.A’B’C’đáy ABC là tam giác đều cạnh a A’ cách đều các điểm A, B, C Cạnh bên
AA’ tạo với đáy góc 600 Tính thể tích khối lăng trụ
Giải
Từ giả thiết ta được chop A’.ABC là chóp tam giác đều
'
A AG
là góc giữa cạnh bên và đáy
A AG
= 600 , AG = 3
3
a
; Đường cao A’G của chóp A’.ABC
cũng là đường cao của lăng trụ
Vậy A’G = 3
3
a
.tan600 = 3
3
a
3= a
Vậy Thể tích khối lăng trụ đã cho là V =
3
Bài 7 Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên hợp với đáy một góc
là 450 Gọi P là trung điểm BC, chân đường vuông góc hạ từ A’ xuống (ABC) là H sao cho 1
2
gọi K là trung điểm AA’, là mặt phẳng chứa HK và song song với BC cắt BB’ và CC’ tại M, N Tính
tỉ số thể tích
' ' '
ABCKMN
A B C KMN
V
Giải
Gọi Q, I, J lần lượt là trung điểm B’C’, BB’, CC’ ta có:
2
3
a
AP AH a 3 (vì ' AHA' vuông cân tại H)
Vậy A'H a 3 V ABCA' 'C'S ABC.A'H
Ta có
4
3 2
3 2
1 a a2 a
S ABC (đvdt)
4
3 4
3 3
3 2
' ' '
a a
a
Vì ' AHA' vuông cân HKAA'HKBB'C'C
Gọi E = MNKH BM = PE = CN (2)
mà AA’ = 2 2
'H AH
A = 3a23a2 a 6
4
6 2
CN PE BM
a
Ta có thể tích K.MNJI là:
a
2
MNJI
( )
KMNJI
' ' '
3
1
8 8
8 8
ABCKMN
A B C KMN
a a V
a a V
G
N
M
C
B
A
B'
C' A'
45
E
K
J
I A
B
C
C'
B' A'
P
H
Q
N
M
Trang 5Bài 8 Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A,BCa 2, hình chiếu của A’ trên mặt phẳng (ABC) là trọng tâm tam giác ABC, cạnh bên tạo với mặt đáy một góc 600
Tính thể tích của khối lăng trụ đó
Giải
Do ABC vuông cân tại A mà BC = a 2=> AB = BC = a
2
1
ABC
a
S AB BC (đvdt)
Ta có A'G (ABC) => A'G là đường cao của khối lăng trụ A'B'C'.ABC
Gọi M là trung điểm của BC 1 2
a
Do G là trọng tâm ABC 2 2
a
Xét A'AG ta có:
tan 60 ' tan 60 3
AG
' ' '
'
ABC A B C ABC
Giáo viên: Lê Bá Trần Phương Nguồn : Hocmai.vn
B
G
A
B'
C
M
60
0
a
a