Mục đích môn học Môn học cung cấp kiến thức về nguyên tắc và phương pháp phân tích Các dạng biến đổi của nguyên liệu động, thực vật trong quá trình xử lý và bảo quản sau thu hoạch Các
Trang 1Mục đích môn học
Môn học cung cấp kiến thức về nguyên tắc và phương pháp phân tích
Các dạng biến đổi của nguyên liệu động, thực vật trong quá trình xử lý và bảo quản sau thu hoạch
Các phương pháp xử lý và bảo quản nguyên liệu tươi
3
Yêu cầu môn học
Sinh viên cần nắm vững
Các dạng biến đổi chính của nguyên liệu động, thực vật
trong quá trình xử lý và bảo quản sau thu hoạch
Các phương pháp xử lý và bảo quản nguyên liệu tươi
Có khả năng đề xuất được
“Quy trình xử lý và bảo quản sau thu hoạch các nguồn nguyên
liệu động, thực vật trong công nghiệp thực phẩm”
4
Tài liệu tham khảo
1 Amalendu Chakraverty, Paul S.R - Postharvest Science Publishers, Enfield, 2001, 356p
technology-2 Gould G.W -New methods of food preservation - Blackie academic & professional, Glasgow, 1995, 324p
3 Ohlsson T., Bengtsson N -Minimal processing technologies
in food industry - CRC Press, Boca Raton, 2002, 288p
Trang 2Ch Chươ ươ ng 1: ng 1: Khái quát về CN STH Khái quát về CN STH
Tiết
1.2 Giới thiệu chung về CN STH
1.3 Mối liên quan giữa CN STH , trước thu hoạch
và Công nghệ chế biến
1.4 Lịch sử phát triển ngành CN STH trên thế
giới và tại Việt nam
GiảngGiảngGiảngGiảng
6
Chương 2Chương 2: : Các biến đổi của nguyên liệu động, thực vật trong Các biến đổi của nguyên liệu động, thực vật trong
quá trình xử lý và bảo quản sau thu hoạch Tiết
2,3 2.1 Các biến đổi do nguyên nhân hoá học và hóa sinh
2.1.1 Quá trình hô hấp2.1.2 QT thủy phân2.1.3 QT oxy hóa dưới tác dụng của enzyme và oxy không khí
2.1.4 QT hóa nâu enzyme và không enzyme 2.1.5 Các phản ứng hóa học khác
SV thực tập phân tíchGiảng
Chương 2
Chương 2: : Các biến đổi của nguyên liệu động, thực vật trong Các biến đổi của nguyên liệu động, thực vật trong
quá trình xử lý và bảo quản sau thu hoạch
2.2.1 Biến đổi sinh lý của nguyên liệusau thu hoạch
2.2.2.Vi sinh vật2.2.3 Côn trùng2.2.4.Các sinh vật phá hại khác
Cho SV thực tập phân tíchGiảng
Chương 2Chương 2: : Các biến đổi của nguyên liệu động, thực vật trong Các biến đổi của nguyên liệu động, thực vật trong
quá trình xử lý và bảo quản sau thu hoạch
5,6 2.3 Các biến đổi do nguyên nhân vật lý và
Trang 3Chương 2
Chương 2: : Các biến đổi của nguyên liệu động, thực Các biến đổi của nguyên liệu động, thực
vật trong quá trình xử lý và bảo quản sau thu hoạch
Bài tập phân tích các dạng hư hỏng
nguyên liệu trong quá trình xử lý và bảo
phân tíchGiảng
10
Chương 3 Chương 3: : Phương pháp thúc đẩy các biến đổi hóa Phương pháp thúc đẩy các biến đổi hóa học và hóa sinh của nguyên liệu sau thu hoạch
Tự học 3.1 Quá trình chín sau thu hoạch của hạt
11
Chương 4
Chương 4: Nhóm các : Nhóm các phương pháp vật lý để ức chế phương pháp vật lý để ức chế
các biến đổi của NL STH
Tiết
4.1.1 Mục đích, yêu cầu và nguyên tắc chung của
phương pháp
4.1.2 Các yếu tố cần tính toán và kiểm soát trong
quá trình làm khô sản phẩm:
4.1.3 Aûnh hưởng của phương pháp đến chất lượng
nguyên liệu: CQ và tính chất công nghệ
4.1.4 các phương pháp làm khô sản phẩm
Tiết
4.2.1 Mục đích, yêu cầu và nguyên tắc chung củaphương pháp
Làm tăng nhiệt độ đến nhiệt độ cần thiết để ức chếhoạt động của enzyme và sinh vật
4.2.2 Các yếu tố cần tính toán và kiểm soát trongquá trình làm tăng nhiệt độ của sản phẩm
4.2.3 Phương pháp chần (rau quả)4.2.4 PP bảo quản thanh trùng và tiệt trùng
Trong mỗi phương pháp cần giới thiệu
•Aûnh hưởng của PP đến chất lượng nguyên liệu: CQvà tính chất công nghệ
•Các phương pháp thực hiện
Giảng
Trang 4Chương 4
Chương 4: Nhóm các : Nhóm các phương pháp vật lý để ức chế các biến đổi của NL STH phương pháp vật lý để ức chế các biến đổi của NL STH
Tiết
4.3.1 Mục đích, yêu cầu và nguyên tắc chung của
phương pháp
Làm giảm nhiệt độ đến nhiệt độ cần thiết để ức chế
hoạt động của enzyme và sinh vật
4.3.2 Các yếu tố cần tính toán và kiểm soát trong
quá trình làm giảm nhiệt độ của sản phẩm
4.3.3 PP bảo quản sử dụng nhiệt độ thấp
4.3.4 PP bảo quản lạnh đông và lạnh đông nhanh
Trong mỗi phương pháp cần giới thiệu
•Aûnh hưởng của PP đến chất lượng nguyên liệu: CQ
và tính chất công nghệ
•Các phương pháp thực hiện
Giảng
14
Chương 4 Chương 4: Nhóm các : Nhóm các phương pháp vật lý để ức chế các biến đổi của NL STH phương pháp vật lý để ức chế các biến đổi của NL STH
Tiết
4.4.1 Mục đích, yêu cầu và nguyên tắc chung củaphương pháp
4.4.2 Các yếu tố cần tính toán và kiểm soát trongquá trình làm lạnh sản phẩm
4.4.3 Phương pháp bảo quản có kiểm soát khí quyển (Controlled atmosphere storage CAS)
4.4.4 Phương pháp bao gói với khí quyển hiệu chỉnh (Modified atmosphere packaging MAP)
Nồng độ oxy thấp/cao; nồng độ carbonic thấp/cao
Trong mỗi phương pháp cần giới thiệu
•Aûnh hưởng của phương pháp đến chất lượngnguyên liệu: CQ và tính chất công nghệ
•Các phương pháp thực hiện
Giảng
Chương 4
Chương 4: Nhóm các : Nhóm các phương pháp vật lý để ức chế các biến đổi của NL STH phương pháp vật lý để ức chế các biến đổi của NL STH
Tiết
11,12 4.5 Phương pháp chiếu xạ để ức chế các biến đổi
của nguyên liệu sau thu hoạch
4.5.1 Mục đích, yêu cầu và nguyên tắc chung của
phương pháp
Sử dụng các bức xạ có tác dụng ức chế á hoạt động
sống của sinh vật
4.5.2 Các yếu tố cần tính toán và kiểm soát trong
quá trình chiếu xạ
4.5.3 Aûnh hưởng của chiếu xạ tới
•Sức khoẻ người sản xuất và người tiêu dùng
•Chất lượng nguyên liệu: CQ và tính chất công nghệ
4.5.4 Phương pháp chiếu xạ
Giảng
Chương 4 Chương 4: Nhóm các : Nhóm các phương pháp vật lý để ức chế phương pháp vật lý để ức chế
các biến đổi của NL STH
Tiết
11,12 4.6 Các phương pháp vật lý khác
4.51 Sử dụng sóng siêu âm (ultrasound)4.5.2 Tia UV
4.5.3 Tia laser4.5.4.Sử dụng xung trường điện cao (high electricfield pulses)
4.5.7 Sử dụng sóng kết hợp với nhiệt và áp suất(manothermosonication)…
Giảng
Trang 5Chương 5
Chương 5: : Phương pháp sử dụng hoá chất để ức chế Phương pháp sử dụng hoá chất để ức chế
các biến đổi của nguyên liệu sau thu hoạch
Tiết
13,14 5.1 Mục đích, yêu cầu và nguyên tắc chung của
phương pháp
5.2 Các yếu tố cần tính toán và kiểm soát trong quá
trình xử lý hoá chất
5.3 Các hoá chất ức chế hoạt động của enzyme và
tác động môi trường
5.4 Các hoá chất ức chế hoạt động của vi sinh vật và
côn trùng
Mỗi nhóm HC giới thiệu: Aûnh hưởng của hoá chất
đến
•Sức khoẻ người sản xuất và người tiêu dùng
•Chất lượng nguyên liệu: CQ và tính chất công nghệ
7.5 Phương pháp xử lý hoá chất
Giảng
18
Chương 6 Chương 6: : Phương pháp sử dụng sinh học để ức chế Phương pháp sử dụng sinh học để ức chế các biến đổi của nguyên liệu sau thu hoạch
Tiết
13,14 6.1 Mục đích, yêu cầu và nguyên tắc chung của
phương pháp6.2 Các yếu tố cần tính toán và kiểm soát trong quátrình xử lý hoá chất
6.3 Phương pháp sử dụng vi sinh vật (Biocontrol agents)
6.4 Phương pháp sử dụng các động vật ăn côn trùng…
Mỗi PP cần giới thiệu : Aûnh hưởng của VSV hay động vật đến
•Sức khoẻ người sản xuất và người tiêu dùng
•Chất lượng nguyên liệu: CQ và tính chất công nghệ
•Phương pháp thực hiện
Giảng
19
Chương 7
Chương 7: Kết hợp các p : Kết hợp các phương pháp khác nhau để hương pháp khác nhau để
ức chế các biến đổi của nguyên liệu sau thu hoạch
Tiết
14 7.1 Nguyên tắc chung
7.2 Các thí dụ thực tiễn
Tiểu luậnGiảng
20
Chương 8
Chương 8: Các phương pháp chế biến tối thiểu : Các phương pháp chế biến tối thiểu
((Minimal processing technologies) Minimal processing technologies)
Tiết
15 8.1 Định nghĩa “chế biến tối thiểu”
8.2 Nguyên tắc chung8.3 Phương pháp thực hiện8.4 Các thí dụ thực tiễn
1 Xu hướng phát triển của ngành CN STH trên thế giới và tại Việt nam
2 Tổng kết chung
Giảng
Trang 6Phần
Phần Bảo Bảo quản quản sau sau thu thu hoạch hoạch hạt hạt
Tiết
17,18 Tính chất đống hạt
19,20 Tính chất đống hạt
21,22 Nguyên tắc bảo quản hạt
Bảo quản khô
Tiết
25,2627,2829,3031,32
Giảng
Phần
Phần Bảo Bảo quản quản sau sau thu thu hoạch hoạch trà trà, , cà cà phê phê, cacao , cacao
Tiết
33,34 Thu hái và bảo quản trà
35,36 Xử lý hạt cà phê
37,38 Xử lý hạt cà phê (tt)
Thu hái và lên men hạt cacao
39,40 Thu hái và lên men hạt cacao (tt)
Giảng
Phần Phần Bảo Bảo quản quản sau sau thu thu hoạch hoạch thịt thịt cá cá
Tiết
41,4243,4445,4647,48
Giảng
Trang 7Các nguyên liệu là đối tượng cần bảo quản sau thu hoạch làgì?
Phân biệt sự khác nhau giữa bảo quản sau thu hoạch và chếbiến?
Thời điểm và phương thức thu hoạch thế nào là thích hợp?
Các dạng tổn thất sau thu hoạch là gì?
Chất lượng của nguyên liệu phụ thuộc vào các quá trình nào?
Quá trình tiến triển của ngành STH?
Tương lai phát triển của ngành CNSTH?
27
Ch Chươ ươ ng ng 1: 1: Khái Khái quát quát về về CN STH CN STH
1.1 Đối tượng nguyên liệu của CN STH
Bữa ăn của con người bao gồm
các nhóm thực phẩm cung cấp
1.1
1.1 Đối Đối tượng tượng nguyên nguyên liệu liệu của của CN STH CN STH
Các nhóm thực phẩm này đi từ các nguyên liệu thô nông, thuỷ hải sản
Hạt: lương thực, dầu béo
Rau, trái, củ tươi
Thịt: Gia súc, gia cầm
Thuỷ hải sản: cá, tôm, mực
Trứng
Sữa
Cây công nghiệp khác: mía, trà, cà phê, cacao
Trang 8Công nghệ sau thu hoạch là gì?
Công nghệ được hiểu là hệ thống các công cụ,các phương
tiện và các giải pháp để biến đổi các nguồn lực thành sản
phẩm và dịch vụ
•Công nghệ gồm:
Con người (kỹ năng và trình độ chuyên môn)
Kỹ thuật (các thông số kỹ thuật, bí quyết và quy trình
côngnghệ, …)
Thiết bị, máy móc, công cụ, v.v
Tổ chứcquản lý, thông tin…
•Công nghệ sau thu hoạch là hệ thống các công cụ, phương
tiện và giải pháp để biến đổi các loại nông sản thô thành các
sản phẩm phục vụ trực tiếp và gián tiếp cho nhu cầu của con
người
30
Hạn chế/ Tăng các quá trình biến đổi của nông sản sau khi thuhoạch nhằm
Duy trì chất lượng sản phẩm (Chất lượng sản phẩm là gì?)
Dự trữ nông sản, thực phẩm
Góp phần ổn định
An ninh lương thực cho nhân dân
Nguyên liệu cho sản xuất nông nghiệp
Mở rộng thị trường cho nông sản
Cung cấp giống tốt cho sản xuất???
Tạo nhiều sản phẩm mới có tính cạnh tranh cao???
Mục đích của CN STH
Nếu quan tâm đúng mức đến công nghệ sau thu hoạch sẽ:
Khắc phục được hiện tượng “mất mùa trong nhà”
Tạo việc làm cho người lao động
Tăng thu nhập cho xã hội
Ý nghĩa CN STH Các dạng của tổn thất sau thu
hoạch là gì?
Tổn thất về khối lượng
Tổn thất về chất lượng
Trang 9Ch Chươ ươ ng 1: ng 1: Khái quát về CN STH Khái quát về CN STH1.3 Mối liên quan giữa CN STH , TTH và CNCB
Các bước nông thủy sản trải qua trước thu hoạch ảnh hưởng
đến chất lượng nguyên liệu
Các bước nông thủy sản trải qua trong quá trình thu hoạch ảnh
hưởng đến chất lượng nguyên liệu
Aûnh hưởng của bảo quản sau thu hoạch đến chất lượng nguyên
liệu
Aûnh hưởng của chất lượng nguyên liệu đến quy trình chế biến
và chất lượng sản phẩm
34
Các
Các bướcbước nôngnông thủythủy sảnsản trảitrải qua qua trước trước thu thu hoạch hoạch
ảnhảnh hưởnghưởng đếnđến chấtchất lượnglượng nguyênnguyên liệuliệu
GIAI ĐOẠN TRƯỚC THU HOẠCH
Quyết định năng suất và chất lượng nông sản
GIAI ĐOẠN CẬN THU HOẠCH
Là giai đoạn cây trồng,vật nuôi có sự biến đổi sâu sắc về chất và lượng
Nông sản sẽ đạt hiệu quả cao nếu giai đoạn này được quan tâm và xử lý tốt
35
Các
Các phương phương pháp pháp bảo bảo quản quản sau sau thu thu
hoạch hoạch truyền truyền thống thống
Trang 10Sử dụng xung trường điện cao (high electric field pulses)
Sử dụng sóng kết hợp với nhiệt và áp suất
(manothermosonication)…
38
CÔNG NGHỆ
Công nghệ liên quan đến:
Mục đích – yêu cầu của sản phẩm - ManMan
Nguyên liệu và biến đổi nguyên liệu - MaterialsMaterials
Phương pháp hay quy trình sản xuất - MethodsMethods
Công cụ hay phương tiện sản xuất - MachinesMachines
Điều kiện kinh tế – tổ chức sản xuất - MoneyMoney
38
QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ THỰC
PHẨM
Trật tự sắp xếp của các quá trình công nghệ thực phẩm để biến
nguyên liệu thành sản phẩm
Mô tả quy trình:
Sơ đồ khối: Mô tả trình tự các quá trình dưới dạng các hình
khối theo quy ước :
Các quy ước ký hiệu dùng trong sơ đồ khối
Sơ đồ thiết bị/ sơ đồ chạy : Mô tả trình tự các quá trình dưới
dạng các hình mổ tả cách điệu thiết bị sử dụng trong quy trình
Nguyên liệu Quá trình Sản phẩm
Chất thải Bán thành phẩm
QUÁ TRÌNH CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM
Quá trình là khái niệm để chỉ một phương pháp biến đổi nguyên liệu từ trạng thái này sang trạng thái khác
Khi mô tả 1 quá trình cần nêu rõ các tính chất của:
Nguyên liệu vào
Sản phẩm/bán thành phẩm ra khỏi quá trình
Các biến đổi xảy ra trong quá trình
Các tính chất cần nêu bao gồm:
Trang 11Độ dẫn điện
Hằng số điện ly
Các
Các tính tính chất chất hoá hoá lý lý
Tính chất keo:
Tính tan: Háo nước/ kỵ nước, tan trong nước/dầu
Hút nước: trương nở, tạo gel, tạo micelle
Nhả nước: đông tụ, kết tủa
Tính chất khuếch tán: ẩm (nước) và các chất khác (khí, đường, muối ) trích ly
Động lực khuếch tán
Biến đổi năng lượng trong quá trình khuếch tán
Trở lực của quá trình khuếch tán
Khả năng chuyển pha: Rắn, lỏng, khí: bốc hơi, chưng cất, cô đặc, tạo bọt, kết tinh,
Động lực chuyển pha
Biến đổi năng lượng trong quá trình chuyển pha
Trở lực của quá trình chuyển pha
42
43
Các
Các tính tính chất chất hoá hoá học học
Thành phần hoá học: Nước, Protein, Glucid (đường, bột,
xơ), Lipid, vitamin, khoáng, các hợp chất polyphenols, chất
màu, chất mùi, acid, muối, phụ gia tạo cấu trúc, phụ gia bảo
quản, các hoá chất lẫn vào không mong muốn
Biến đổi hoá học
Thuỷ phân
Oxy hoá – khử
Các phản ứng tạo hợp chất mới của các chất đơn giản:
Maillard, caramel, tạo hượng nhờ este, polymer hoá
Các phản ứng trao đổi, trung hoà
44
Các Các tính tính chất chất hoá hoá sinh sinh
Phản ứng dưới tác dụng của enzyme
Từ bản thân nguyên liệu
Từ vi sinh vật sống trong nguyên liệu
Do cố ý bổ sung vào quá trình
Các biến đổi trong quá trình
Thuỷ phân dưới xúc tác của enzyme:Chín/ mềm/ chảy lỏng
Lên men sinh sản phẩm thứ cấp: rượu, acid
Hô hấp: khí CO2, nước, rượu, nhiệt, các hợp chất trung gian trong quá trình oxy hoá đường, chất béo hay protein
Trang 12Các Các tính tính chất chất sinh sinh học học
Cấu tạo và biến đổi tế bào nguyên liệu
Biến đổi sinh lý, sinh dưỡng: Hiện tượng nẩy mầm
Sự phát triển của vi sinh vật
Sinh trưởng tăng sinh khối
Sinh ra sản phẩm thứ cấp
Các biến đổi do vi sinh vật
Mùi
Mùi ngửi từ bên ngoài và hương bốc lên khi ngậm thực phẩm trong miệng
Các lưu ý của mùi: cường độ mùi, thời gian cảm mùi
Màu: của từng bộ phận
Trang thái: dẻo, dai, dính, cứng, giòn
Vị: cường độ vị, thời gian cảm vị, thời gian lưu vị (hậu vị ), sự hoà hợp giữa các vị
46
PHÂN TÍCH CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG TỚI
BIẾN ĐỔI TÍNH CHẤT CỦA QUÁ TRÌNH
Nguyên liệu:
Tính chất của các nguyên liệu đầu
Thành phần và tính chất của các tạp chất
Các thông số công nghệ
Nhiệt độ/Aùp suất
Độ ẩm: Nguyên liệu/môi trường
Xác định mục đích của việc xây dựng quy trình công nghệ
Xác định đối tượng nguyên liệu:
Cấu tạo,
Các tính chất công nghệ: Lý, hoá, sinh
Xác định các biến đổi của nguyên liệu xảy ra theo thời gian
Đưa ra các phương pháp để đạt được mục đích
Dựa vào khả năng kinh tế để lựa chọn phương pháp
Trang 13Các yêu cầu cần thực hiện khi
Phân Phân tích tích 1 1 quá quá trình trình
Định nghĩa QT
Cách đánh giá hoạt động của QT
Aûnh hưởng của QT đến chất lượng / biến đổi của nguyên
liệu
Các yếu tố ảnh hưởng đến QT
50
Aûnh hưởng của QT đến chất lượng /
biến đổi của nguyên liệu
Vật lý: Khối lượng (giảm khối lượng do mất chất khô hay do mất nước), khối lượng riêng, màu sắc, độ dẫn nhiệt…
Hoá lý: Biến đổi hệ keo, hấp thu mùi, mất nước và hấp ohụ nước
Hoá học và hoá sinh: tăng giảm các hợp chất hoá học, tạo
ra các chất mới có lợi và bất lợi dưới tác dụng của enzyme và môi trường khí quyển, áp lực…
Sinh học: tăng giảm các biến đổi sinh học của NL và các sinh vật trong NL
Cảm quan: Các biến đổi về màu, mùi, cấu trúc sản phẩm…
51
Các yếu tố ảnh hưởng đến QT
Chất lượng nguyên liệu ban đầu:
Giống
Tác động của quá trình nuôi trồng (tích luỹ chất) và thu
hoạch (tạo stress và tránh thương tổn về mặt cơ học) đến
tính chất vật lý, thành phần dinh dưỡng, tính chất cảm
quan và tính chất công nghệ
Loại và lượng tạp chất: vô cơ, hữu cơ và SV lạ nhiễm
vào
Các yếu tố môi trường: nhiệt độ, độ ẩm, pH, thành phần khí
(đặc biệt là nồng độ oxy), ánh sáng, áp suất
Các yếu tố về phương pháp công nghệ: hạn chế hay thúc
đẩy QTBĐ
52
Chương 2 Chương 2::
Các biến đổi của Nguyên Liệu trong quá trình xử lý và bảo quản STH
Trang 14Chương Chương 22: :
2.1 Các biến đổi do nguyên nhân hoá học và hóa sinh
2.2 Các biến đổi do nguyên nhân sinh học
2.3 Các biến đổi do nguyên nhân vật lý và hoá lý
2.4 Sự tương tác giữa các yếu tố
54
2.1
2.1 Các Các biến biến đổi đổi do do nguyên nguyên nhân nhân hoá hoá học học và và
hóa hóa sinh sinh
2.1.1 Quá trình hô hấp
2.1.2 Quá trình thủy phân
2.1.3 Quá trình oxy hóa
2.1.4 Quá trình hóa nâu enzyme và không enzyme
2.1.5 Các phản ứng hóa học khác
2.1.1 Quá trình hô hấp
Định nghĩa quá trình
Cách đánh giá hoạt động của quá trình
Aûnh hưởng của Quá trình đến chất lượng / biến đổi của
nguyên liệu
Các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình
Quá trình hô hấp là gì?
Quá trình oxy hoá các chất phức tạp có trong tế bào để thành các phần tử đơn giản hơn
Mục đích thu năng lượng và một số chất cần thiết cho sinh tổng hợp của tế bào
Các chất có thể bị oxy hoá bao gồm tinh bột, đừơng, acid hưu cơ, các chất béo và cả acid amin
Câu hỏi: Trong các nguyên liệu đã giới thiệu trong bài 1, có phải mọi nguyên liệu đều xảy ra quá trình hô hấp hết hay không???
Trang 15Các dạng của hô hấp
Phương trình tổng quát của quá trình hô hấp hiếu khí oxy hoá
Đối với các nguyên liệu giàu chất béo, trong quá trình hô hấp,
các chất béo cũng có thể bị oxy hoá để thu năng lượng.
Thí dụ dưới đây là phương trình của qua trình hô hấp hiếu khí oxy
hoá Tripalmitic:
Quá trình phân huỷ đường theo con đường Embden – Meyerhof
cho sản phẩm acid lactic
(C15H31COO)3C3H5 + 72,5 O2 51CO2 +49H2O + 7616,7 Kal
58
Cách đánh giá quá trình hô hấp
Hệ số hô hấp: biểu thị dạng hô hấp là hiếu khí hay yếm khí: tỷ số giữa số mol (hay thể tích) khí CO2sinh ra và khí O2tiêu thụ
Cường độ hô hấp càng lớn thì tổn thất chất khô càng lớn, nhiệt lượng sinh ra nhiều và các quá trình sinh lý xảy ra càng lớn
2 2
Aûnh hưởng của quá trình đến chất
lượng / biến đổi của nguyên liệu
Hô hấp hiếu khí sinh nhiệt, nước, khí CO2và năng lượng:
Giảm khối lượng tự nhiên
Thay đổi giá trị dinh dưỡng
Thay đổi giá trị cảm quan
Thay đổi môi trường không khí xung quanh
Tăng nhiệt ẩm: tăng nguy cơ VSV phát triển
Tiêu tốn năng lượng bảo quản lạnh
Tự bốc nóng
60
Aûnh hưởng của quá trình đến chất lượng / biến đổi của nguyên liệu
Hô hấp yếm khí sinh rượu hay acid lactic, acid phosphoric
Sinh rượu: ôi rượu, hạn chế nảy mầm
Sinh acid : pH giảm
Thí dụ với cá thịt–Cá tuyết: pH 6,1-6,5
–Cá thu cỡ lớn: pH 5,8-6,0–Cá ngừ và cá bơn lưỡi ngựa: pH 5,4-5,6;
–Cơ thịt bò trong giai đoạn tê cứng: pH 5,1
pH =pI: khả năng liên kết với nước giảm: mất nước
Protease hoạt động thịt mềm không đàn hồi (chín sinh hoá) (Lưu ý ngoài quá trình này còn có các quá trình deamin hoá hay decarboxyl hoá làm tăng pH)