DỰA VÀO BẢN CHẤT HOÁ HỌC CỦA NHÓM GLYCONE NHÓM ĐƯỜNG Naringin 4,5,7 – Trihydroxyflavanone 7 PHÂN LOẠI GLYCOSIDE... DỰA VÀO BẢN CHẤT HÓA HỌC CỦA NHÓM AGLYCONE NHÓM PHI ĐƯỜNG Flavonol P
Trang 1BÁO CÁO ĐỀ TÀI:
VỊ ĐẮNG TRONG RAU
QUẢ
Trang 2NỘI DUNG BÁO CÁO
Trang 3Giới thiệu chung về Glycoside
GLYCOSIDE
Trang 4CẤU TẠO GLYCOSIDE
Trang 5DỰA VÀO BẢN CHẤT HOÁ HỌC CỦA NHÓM GLYCONE
(NHÓM ĐƯỜNG)
Naringin (4,5,7 – Trihydroxyflavanone 7
PHÂN LOẠI GLYCOSIDE
Trang 6DỰA VÀO BẢN CHẤT HÓA HỌC CỦA NHÓM
AGLYCONE (NHÓM PHI ĐƯỜNG)
Flavonol
PHÂN LOẠI GLYCOSIDE
Trang 7Quercertin (Flavonoid Glycoside)
Flavonol Glucoside
Trang 8Arbutin (Phenol Glycoside) Sinigrin (Thioglycoside)
Salicin (Alcohol Glycoside)
Trang 9GLYCOSIDE TRONG QUẢ HỌ CITRUS
Công thức phân tử :C27H32O14Phân bố: chủ yếu ở lớp cùi cam, chanh, bưởi
Tính chất :
Làm cho quả có vị đắng
Bị thuỷ phân tạo thành đường (Glucose, Ramnose) và
Naringinen (C15H12O5) không có vị đắng khi quả chín
Naringin
Trang 10GLYCOSIDE TRONG QUẢ HỌ CITRUS
Không có vị đắng
Khi cấu trúc tế bào bị phá
huỷ kết hợp acid citric tạo
hợp chất có vị đắng.
Cấu tạo Limonin
Trang 11GLYCOSIDE TRONG QUẢ HỌ CITRUS
C28H34O15
Phân bố: cùi cam, chanh, quýt,
bưởi
Tinh thể màu vàng, tan được trong
nước, nóng chảy ở 260 0 C,dễ hút
ẩm và dễ bị biến đổi dưới tác dụng
của ánh sáng mặt trời.
Không có vị đắng và khi thuỷ phân
nó tạo ra đường ramnose, đường
glucose và hesperiten (C16H14O6). Hesperidin
Trang 12PHƯƠNG PHÁP TÁCH CHẤT
ĐẮNG TRONG QUẢ HỌ
CITRUS
Tách chất đắng
Hoá học Dùng Enzym Dùng màng membrane Chần NaOH Enzym Nariginase Koch Membrane System (KMS)
Trang 13Hệ thống xử lý nước quả Cam bằng
màng membrane KMS – Koch
Membrane System:
Thành phần chất Nước quả cam
chưa qua xử lý
Nước quả cam qua xử lý
Chất khô hoà tan (%)
Hàm lượng huyền phù trong nước quả (%)
Hàm lượng Limonin
Trang 14GLUCOSIDE CÓ TRONG CÁC LOẠI CỦ
SOLANIN:
Phân bố: khoai tây
(0.01%) ở vỏ, cà tím khi chín
(0.3% Solanin M C31H51NO12),
cà chua (0.004-0.008%).
Tính chất:
Dưới tác động ánh sáng
mặt trời phân huỷ tạo
Solanidin gây độc.
Rất bền nhiệt
Khoai tây sau chế biến
không có khả năng sinh
Trang 15Khoai tây có độc và khoai
bình thường
Trang 16GIỚI THIỆU VỀ CÁC ACID
ĐẮNG TRONG HOA HOUBLON
Thành phần Tỷ lệ (%) Thành phần Tỷ lệ (%)
40.4
Hoa Houblon
Trang 17SƠ ĐỒ PHÂN CHIA THÀNH
PHẦN CHẤT ĐẮNG
Tổng chất đắng
Trang 18CẤU TẠO CỦA CÁC α -ACID ĐẮNG
C 21 H 30 O 15 C 20 H 28 O 5
C 22 H 32 O 5 C 21 H 30 O 5
Trang 19CẤU TẠO CỦA CÁC β -ACID
ĐẮNG
C 26 H 38 O 4 C 26 H 38 O 4
C 26 H 38 O 4
Trang 20ẢNH HƯỞNG CỦA NHIỆT ĐỘ
ĐẾN TÍNH CHẤT CÁC CHẤT
ĐẮNG TRONG HOA HOUBLON
Aûnh hưởng của nhiệt độ đến khả năng hoà tan của các chất đắng trong quá trình đun sôi hoa Houblon với dịch đường :
Thời gian đun sôi (phút)
Chất đắng trong dịch đường (mg/l)
Trong bia (mg/l)
128 127.3 97.3
Trang 21ẢNH HƯỞNG CỦA NHIỆT ĐỘ ĐẾN TÍNH CHẤT CÁC CHẤT ĐẮNG TRONG HOA HOUBLON
Aûnh hưởng của nhiệt độ đến khả năng
bảo quản hoa:
Nhiệt độ bảo quản( t 0 C
)
Thời gian bảo
quản (tháng)
Hàm lượng chất đắng hữu ích trong hoa (%)
15 7-8 Giảm 1.5-2 -1 đến 6 24 Ít biến đổi
Trang 22PHẦN 3: MỘT SỐ CÁC LOẠI RAU QUẢ CÓ VỊ ĐẮNG CÓ ÍCH
KHỔ QUA (BITTER MELON)
Trang 24THÀNH PHẦN CÁC CHẤT GÂY
VỊ ĐẮNG TRONG TRÁI KHỔ
Điều trị bệnh tiểu đường, tim mạch
Trang 25THÀNH PHẦN CÁC CHẤT GÂY
VỊ ĐẮNG TRONG TRÁI KHỔ
QUA
Zeatin Riboside
Trang 26TÁC DỤNG KHỔ QUA
Chế biến thức ăn
Trị bệnh tiểu đường
Trang 27RAU DIEÁP
Trang 28THÀNH PHẦN HOÁ HỌC
CHÍNH CỦA LÁ RAU DIẾP
Các acid : ascorbic, aspartic, citric, glutaminic, linoleic, oleic, malic,oxalic, palmitic,stearic
Hợp chất gây đắng :Lactucin,lactucone (lactucerin), lactupicrin
Vitamins: A, C, E, B1,B2,B3, tiền Vit beta-carotene
Amino acids: Alanine, cystine, histidine, glycine,
isoleucine, leucine, lysine, serine, tyrosine, valine
(leaves)
Các chất khoáng : K, Ca, Mg, Na , S, Fe, Al, Cu, Co, Si,
Se
Trang 29HỢP CHẤT GÂY ĐẮNG
Trang 30NHAÂN SAÂM (GINSENG)
Trang 31GIỚI THIỆU VỀ SAPONIN
Trang 32TÁC DỤNG NHÂN SÂM
Tiêu độc
Giảm LDL
Tăng HDL
Giảm oxy hoá tế bào
Tăng cường trí nhớ
Giảm huyết áp
Giảm stress
Kích thích tiêu hoá
Tăng cường kháng thể