Góc Đường chéo Đối xứng Hình chữ + Các cạnh đối song song + Các cạnh đối song song + Các cạnh đối song song + Các cạnh đối bằng nhau + Các cạnh bằng nhau + Các cạnh bằng nhau +Các góc
Trang 2A B
C
D
Nên ABCD là hình bình hành
+ ABCD là hình bình hành ; AB=AD + ABCD là hình bình hành ; A = 900
BT Cho đoạn thẳng AB Các tia Ax; By cùng vuông góc với AB
Trên Ax; By lấy các điểm D và C sao cho AD = BC = AB
Tứ giác ABCD có là hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi không ? vì sao?
+ Ax // By AD // BC; ⇒ Mà AD=BC
Nên ABCD là Hình chữ nhật
Nên ABCD là hình thoi
Điền đúng (Đ), sai (S) cho các câu sau
a Hình bình hành có 2 đường chéo bằng nhau là hình thoi b, Hình bình hành có 1 góc vuông là hình chữ nhật
c, Hình bình hành có 2 cạnh kề bằng nhau là hình chữ nhật
d Hình bình hành có 2 cạch kề bằng nhau là hình thoi
e Hình thoi là hình bình hành có hai đường chéo vuông góc
S
Đ
S
Đ
Đ
Trang 3- H×nh vu«ng lµ h×nh ch÷ nhËt cã bèn c¹nh b»ng nhau.
- H×nh vu«ng lµ h×nh thoi cã bèn gãc vu«ng
* H×nh vu«ng võa lµ h×nh ch÷ nhËt võa lµ h×nh thoi
C D
AB = BC = CD = DA (2)
Tø gi¸c ABCD lµ h×nh vu«ng
H×nh vu«ng lµ tø gi¸c cã bèn gãc vu«ng vµ bèn c¹nh b»ng nhau.
Trang 4Góc
Đường
chéo
Đối
xứng
Hình chữ
+ Các cạnh đối song song + Các cạnh đối song song + Các cạnh đối song song + Các cạnh đối bằng nhau + Các cạnh bằng nhau + Các cạnh bằng nhau
+Các góc bằng nhau (= 90o) + Các góc bằng nhau (= 90o) + Các góc đối bằng nhau
+ Hai đường chéo bằng nhau
và cắt nhau tạitrung điểm mỗi đường
+ Hai đường chéo vuông góc với nhau tại trung điểm mỗi
đường
+ Hai đường chéo bằng nhau
và vuông góc với nhau tại trung điểm mỗi đường
+ Hai đường chéo là các đư ờng phân giác của các góc tư
ơng ứng
+ Tâm đối xứng: giao điểm hai đường chéo
+ Tâm đối xứng: giao điểm hai đường chéo
+ Tâm đối xứng: giao điểm hai đường chéo
+ Trục đối xứng: hai đường chéo
+ Trục đối xứng: hai đường thẳng nối trung điểm hai cạnh
đối
+ Trục đối xứng: hai đường thẳng nối trung điểm hai cạnh
đối và hai đường chéo
+ Hai đường chéo là các đư
ờng phân giác của các góc tư
ơng ứng
Trang 5Góc
Đường chéo
Đối xứng
+ Các cạnh đối song song + Các cạnh bằng nhau + Các góc bằng nhau (= 90o) + Hai đường chéo bằng nhau
và vuông góc với nhau tại trung điểm mỗi đường
+ Hai đường chéo là các đư
ờng phân giác của các góc tư
ơng ứng
+ Tâm đối xứng: giao điểm hai đường chéo
+ Trục đối xứng: hai đường thẳng nối trung điểm hai cạnh
đối và hai đường chéo
+ AB // DC; AD // BC + AB = BC = CD = DA + A = B = C = D = 90 0
+ AC = BD; AC BD + OA = OB = OC = OD + A1 = A2 = B1 = B2 = C1 = C2 = D1 = D2 = 45 0
+ Tâm đối xứng : O
+ Trục đối xứng : d1; d2; d3; d4
B
d2
d1
d4
d3
x a
2
.
2 a
x =
2
2
x
a =
C
A
D
1 1
2
2
2
2
0
Viết các Tính chất của hình vuông bằng ký hiệu
Cho hình vẽ
Trang 61: Tìm những đặc điểm riêng về cạnh, góc, đường chéo của hình vuông mà hình chữ nhật không có, từ đó bổ xung điều kiện để hình chữ nhật trở thành hình vuông
2 : Tìm những đặc điểm riêng về cạnh, góc, đường chéo của hình vuông mà hình thoi không có, từ đó bổ xung điều kiện để hình thoi trở thành hình vuông
Hình chữ nhật
Hình vuông
Hình thoi
Có hai cạnh kề bằng nhau
Có hai đường chéo vuông góc với nhau
Có một đường chéo là phân giác của một góc.
Có một góc vuông
Có hai đường chéo bằng nhau
Trang 73 DÊu hiÖu.
+ HCN cã hai c¹nh kÒ b»ng nhau lµ h×nh vu«ng.
+ HCN cã hai ®êng chÐo vu«ng gãc víi nhau lµ h×nh vu«ng.
+ HCN cã mét ®êng chÐo lµ ®êng ph©n gi¸c mét gãc lµ h×nh vu«ng + H×nh thoi cã mét gãc vu«ng lµ h×nh vu«ng.
+ H×nh thoi cã hai ®êng chÐo b»ng nhau lµ h×nh vu«ng.
T×m c¸c h×nh vu«ng trong c¸c h×nh sau :
A
B
C
D O
M
N
P
Q
O
U
R
S
T
E
F
G
H I
Trang 83 Dấu hiệu.
+ HCN có hai cạnh kề bằng nhau là hình vuông.
+ HCN có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông.
+ HCN có một đường chéo là đường phân giác một góc là hình vuông + Hình thoi có một góc vuông là hình vuông.
+ Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông.
* Tứ giác vừa là HCN vừa là hình thoi thì tứ giác đó là hình vuông.
Cho :
A là tập hợp các hình chữ nhật
B là tập hợp các hình thoi
C là tập hợp các hình vuông
Tìm mối quan hệ giữa A; B; C ?
Hình chữ
nhật
Hình
thoi
Hình vuông
Trang 101 Định nghĩa.
D
Hình vuông là tứ giác
có bốn góc vuông và bốn cạnh bằng nhau.
2 Tính chất.
Cạnh
Góc
Đường chéo
Đối xứng
+ Các cạnh đối song song + Các cạnh bằng nhau + Các góc bằng nhau (= 90 o ) + Hai đường chéo bằng nhau và vuông góc với nhau tại trung
điểm mỗi đường.
+ Hai đường chéo là các đường phân giác của các góc tương ứng.
+ Tâm đối xứng: giao điểm hai đư
ờng chéo.
+ Trục đối xứng: hai đường thẳng nối trung điểm hai cạnh đối và hai
đường chéo.
3 Dấu hiệu.
+ HCN có hai cạnh kề bằng nhau là hình vuông.
+ HCN có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông.
+ HCN có một đường chéo là đường phân giác một góc là hình vuông + Hình thoi có một góc vuông là hình vuông.
+ Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông.
* Tứ giác vừa là HCN vừa là hình thoi thì tứ giác đó là hình vuông.
+ Học thuộc định nghĩa, tính chất và các dấu hiệu nhận biết hình vuông Làm các BT: 81, 82, 83, 84, 85 (T108, 109 - SGK)
+ Hướng dẫn làm BT 82
Tứ giác EFGH là hình thoi
HE = EF = FG = GH
HEF = 90 0
Tứ giác EFGH là hình vuông
Tứ giác EFGH là hình thoi có 1góc vuông
F
C D
E
G H
AHE = BEF = CFG = DGH
Qua bài học hôm nay em cần ghi nhớ điều gì ?