Câu 1: Tài nguyên nước được đặc trưng bởi những yếu tố nào? TT Yếu tố đo đạc Ký hiệu Đơn vị tính Độ chính xác 1 Mực nước H cm 1.0 cm 2 Tốc độ dòng chảy V hoặc U ms Chính xác 0.01 3 Lưu lượng nước Q m3s (lits) Ba số có nghĩa 4 Lưu lượng đơn vị thủy trực q m2s Ba số có nghĩa 5 Hàm lượng chất lơ lửng gm3 Ba số có nghĩa 6 Lưu lượng chất lơ lửng R Kgs Ba số có nghĩa 7 Lưu lượng chất lơ lửng đơn vị r gm2.s Ba số có nghĩa 8 Độ sâu thủy trực h m 5.0 lấy 0.01 m >5.0 lấy 0.1 m 9 Độ rộng mặt ngang B m Ba số có nghĩa 10 Độ dốc mặt nước J %o 0.0001 11 Độ mặn S %o 0.0001 12 Độ chua pH Độ pH 1.0 13 Nhiệt độ nước và không khí T0 C Độ 0.10C Các yếu tố thủy văn cần quan trắc, đo đạc Trạng thái dòng chảy, hoạt động của các công trình gần trạm đo; Lượng mưa, bốc hơi; Sóng, gió v.v. Câu 2: Xây dựng trạm đo lưu lượng: Cách bố trí các tuyến đo trên tuyến đo Tuyến đo lưu lượng nc hay mặt cắt đo Q (11): + Tuyến đo lưu lượng nc bố trí các thủy trực đo sâu là để xđịnh diện tích mcn sông và các thủy trực đo tốc độ là cơ sở để tính toán lưu lượng nc. + đc bố trí giữa đoạn sông nhưng fải vuôg góc với hướng nc chảy bình quân toàn dòng. + TM đk: . Bố trí các thủy trực đo sâu: XĐ độ sâu tại các thủy trực đo sâu . Thủy trực đo tốc độ: Đo tốc độ = máy hoặc đo = phao. + MĐích tuyến đo lưu lượng là xác định đc lượng nc chuyển qua m.c ngang Tuyến đo mực nc ( tuyến thước nc cơ bản) (22): + thường đc bố trí trùng với tuyến đo lưu luợng, + XDựng tuyến đo mực nc ở nơi mcn sông có địa chất tốt, ổn định, hai bờ sông khống chế đc từ mực nc thấp nhất đến mực nc cao nhất. mực nc phải phán ánh khách quan đc quá trình thay đổi mực nc trong sông. + Mđích: đo mực nước hang ngày vào những thời điểm quy định. Tuyến đo độ dốc (33): + Đo mực nc và thông qua mực nc và k.cách hai tuyến độ dốc trên và dưới để xác định độ dốc mặt nc của đoạn sông: I%0 = (ΔH L).1000 + Tuyến đo độ dốc trên dưới bố trí cách đều tuyến đo lưu lượng về 2 phía, xdựng ở nơi địa chất tốt, dòng nc ổn định + K.cách giữa 2 tuyến độ dốc k quá ngắn, thường đc xđịnh theo công thức sau: L = (140ΔH+100m√ L)(Z.n) ΔH độ chính xác khi quan trắc mực nc ở thuộc nc độ dốc M sai số khi đánh thăng bằng 1km chiều dài Z độ chênh mực nc trong 1km chiều dài N sai số khi quan trắc độ dốc %0 ( n