1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

FB TN 01 LAMPHONG de07 dapan

10 282 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 855,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biểu đồ bên cho thấy kết quả thống kê sự tăng trưởng về số lượng của một đàn vi khuẩn : cứ sau 12 tiếng thì số lượng của một đàn vi khuẩn tăng lên gấp 2 lần.. Số lượng vi khuẩn ban đầu

Trang 1

NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN – GROUP TOÁN 3K

Biên soạn : Thầy Hứa Lâm Phong (30/09/2016) – ĐỀ ÔN SỐ 7

Đề ôn gồm 20 câu (0,5 điểm / câu) - Thời gian làm bài 60 phút

Câu 1 Biểu đồ bên cho thấy kết quả thống

kê sự tăng trưởng về số lượng của một đàn

vi khuẩn : cứ sau 12 tiếng thì số lượng của

một đàn vi khuẩn tăng lên gấp 2 lần Số

lượng vi khuẩn ban đầu của đàn là 250 con

Công thức nào dưới đây thể hiện sự tăng

trưởng về số lượng của đàn vi khuẩn N tại

thời điểm t ?

500

Nt B 250.22

t

C N250.2t D 2

250.2 t

HDG: câu hỏi đặt ra nhằm kiểm tra kỹ năng đọc đồ thị của các em (ở mức độ dễ) Ta thấy tương ứng N0 250,N1 1000,N2 4000nên đáp án là D

Câu 2 Cho hình chóp S ABC Trên ba đoạn thẳng SA SB SC, , lần lượt lấy ba điểm A B', ',C' khác S Gọi V V, 'lần lượt là thể tích của các khối chóp ' ' ', S A B C S ABC Tỉ số V'

V bằng:

Trang 2

A  

SA SB SC

C SA'SB'SC'

' ' '

SA SB SC

SA SB SC

HDG: nếu không khéo bạn có thể sẽ chọn nhầm đáp án B (phần công thức chứng minh xin dành cho bạn đọc) Đây là một kết quả cực kì thông dụng trông việc tính thể tích gián tiếp qua một thể tích khác Các em nên ghi nhớ kỹ

Câu 3 Cho hàm số y ax 4 bx2 1a0 Để hàm số chỉ có một cực trị và là cực tiểu thì ,a b

cần thỏa mãn:

A a0,b0 B a0,b0 C a0,b0 D a0,b0

HDG: y '  4 ax3 2 bx,

   2

0 ' 0

0 * 2

x

a

 

Để hàm số có 1 cực trị thì   * vô nghiệm hoặc có nghiệm kép bằng 0, nghĩa là:

0

0 : 0

0, 0 0

cuc tieu a

b a b

a b b

 

 

Câu 4 Đồ thị hàm số tương ứng với hình bên là:

A 2 1

2

x y

x

 

2

x y x

C 3 1

2

x y

x

 

2

x y x

TCN y TCD x

sẽ chọn đáp án B Để ý  COx A 1; 0 Đáp án là C

Câu 5 Tập giá trị của hàm số y2 3xlà:

A B ;0 C 1; D 0;

Trang 3

HDG: Cần phân biệt rõ “tập giá trị” và “tập xác định” của hàm mũ Ta có 2 3x 0

0; 

y T

    Đáp án D

Câu 6 Cho hàm số y e 2x1 Giá trị của y' 0 bằng

HDG: Nhắc lại  a u 'u a' ulna Trở lại bài toán y'2.e2x1 y' 0 2e Đáp án C

Câu 7 Giá trị cực đại của hàm số y 2x3 3x212x1 bằng:

A 19 B 8 C 2 D 1

2

CD

y

CD

x

x

   

   

        Đáp án A

Câu 8 Cho hình lăng trụ đứng ABC.A' B'C' có tất cả các cạnh đều bằng a Thể tích của khối

tứ diện A' BB'Cbằng

A

3 3

4

a

3 3 6

a

3 3 12

a

3 3 36

a

HDG:

' ' ' ' '

Trang 4

Câu 9 Tập xác định của hàm số ln x 1 2là:

A.1; B  1;  C  5;  D 5;

0, 1

b

a a

 

1 0

x

x

 

Câu 10 Cho đường cong    2

2

C yx  Tiếp tuyến của  C tại điểm A có hoành độ bằng

2 cắt trục tung tại điểm B Tung độ điểm B bằng:

A 7 B 9 C 8 D 6

HDG: Gọi pttt của  C tại A:yy x' A x xAy A

Ta có: x A  2y A 1, 'y 2x2 1 2 xy' 2 4 2. Do đó y4x 2 7

Ta có B  Oy  y 7 Đáp án A

Câu 11 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?

A Số cạnh của một hình đa diện luôn lớn hơn hoặc

bằng 6

B Tồn tại một khối đa diện có số đỉnh và số mặt bằng

nhau

C Lắp ghép hai khối hộp sẽ được một khối đa diện lồi

D Hai khối đa diện bằng nhau thì có thể tích bằng

nhau

HDG: Dựa vào định nghĩa khối đa diện lồi (xem sgk) ta thấy câu C không thỏa mãn

Câu 12 Cho hàm số   2

8

x m

y f x

x

với m là tham số thực Giá trị lớn nhất của m để hàm

số f x có giá trị nhỏ nhất trên 0; 3    bằng 2 ?

A.m4 B m5 C m6 D m3

HDG: Hàm số liên tục trên đoạn 0; 3 Ta có

2 2

8

8

m

x

 

0;3

x

trị lớn nhất trong các giá trị thỏa nên ta chọn m = 4 Đáp án A

Trang 5

Câu 13 Khi độ dài mỗi cạnh của một khối lập phương tăng thêm 2 cm thì thể tích của nó tăng

thêm 218 cm3 Cạnh của khối lập phương ban đầu bằng:

A 4 cm B 5 cm C 6 cm D 7 cm

HDG: Gọi a0là cạnh của khối hình lập phương cần tìm Ta có:

7

a

a ktm

 

 

Câu 14 Cho hình chóp S ABCD có đáy

ABCD là hình thoi có ABC600 , O là giao điểm của hai đường chéo SO vuông góc với mặt phẳng đáy và SO a 3 Gọi  là góc tạo bởi đường thẳng SCvà mặt phẳng

ABCD Để thể tích khối chóp S ABCD bằng a thì giá trị tan3  bằng:

A 2 B 2 2

C 6 D 2 6

ABCD

x

Ta có:

2 3

.

S ABCD ABCD

x

VSO Saa  x a

2

SCO

x

Câu 15 Cho hàm số

2

x b y

ax

 có đồ thị là  C Biết rằng a và b là các giá trị thỏa mãn tiếp tuyến của  C tại điểm M1 2;  song song với đường thẳng 3x  y 4 0 Khi đó giá trị của

ab bằng:

HDG: Ta có

 

 

// 3 4

2 2

2

2 2

y x

a a

Trang 6

Câu 16 Cho các phát biểu sau:

(i) Hàm số yx đồng nhất với hàm số

1 2

yx

(ii) Hàm số y3x đồng nhất với hàm số

1 3

yx

(iii) Nếu 2 3

pq

   

   

    thì pq (iv) Với n là số nguyên dương thì n n aa

Tổng số phát biểu sai trong các phát biểu trên là

HDG: ta cần lưu ý các hàm xcó tập xác định dựa theo số mũ của chúng

0



 

 , thì tập xác định D \ 0 

  , thì tập xác định D0;

Lưu ý:

1

n xx n chỉ xảy ra khi x  0 Do đó hàm số n

yx không đồng nhất với hàm số

1

*

n

yx nN

Do đó ta thấy phát biểu (i), (ii) đều sai

(iii) sai vì

2 1 3

p q



, 2

n n a n k k

a

a n k k k

Trang 7

Câu 17 Cho hình chóp

S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật Gọi Olà giao điểm hai đường chéo

AC và BD ; SO vuông góc với mặt phẳng đáy và 2

ABSOa Biết rằng

góc tạo bởi SCvà mặt

0

4

    

cách từ B đến mặt phẳng

SAC tính theo a và  

là:

A.2a 1tan2 B a 4tan2

C 2a 4tan2 D a 1tan2

BK SO

2 2 cot cot

ACOCSO  a

Lại có BCAC2 AB2 a cot2 1BK ACAB BC ( 2 SABC)BK a 1 tan 2

K a S

O

B A

Trang 8

Câu 18 Cho hàm số

2

x bx c y

dx e

 có bảng biến thiên sau:

Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A c0, e0 B c0, e0 C c0, e0 D c0, e0

HDG:

2

2

2 ' dx ex be cd

y

dx e

1

0 0

0

0 0

0

d d

e c

f f x

c e

x d



Câu 19 Cho hình chóp S ABC

3

SA SB SC  AB a , đáy là tam giác ABC

vuông tại ,B BC a Góc giữa SC và mặt phẳng

SAB có giá trị gần với giá trị nào nhất sau đây

?

A.190 B 290

C 41 0 D 430

HDG: Dạng bài tập xác định góc giữa đường vói

mặt nhưng ta khó xác định hình chiếu của đường lên mặt, cụ thể ở đây là ta khó xác định chinh xác

vị trí hình chiếu của C lên mặt (SAB) NHƯNG cái

ta quan tâm chỉ là độ lớn của khoảng cách, vì vậy thông qua công thức tính thể tích ta sẽ dễ dàng tính được

0 x 2

1

a

a 3

M

K

C

B

A

S

H

a 3

Trang 9

 

   ;  

sin SC SAB; d C SAB

SC

Lại có d C SAB ;  2d H SAB ;  2HK

Ta có ACBC2 AB2 2aHC a SHSC2 HC2 a 2

3

4

a HK

2 2

2 6 3

sin

9 3

a a

2 6

arcsin 32 58' 29

9

Câu 20 Một con cá hồi bơi ngược dòng nước để vượt một khoảng cách là 300 km Vận tốc

dòng nước là 6 km / h Nếu vận tốc bơi thực của cá khi nước đứng yên là   v km / h thì năng  

lượng tiêu hao của cá trong tgiờ được cho bởi công thức   3

E vcv t(trong đó c là một hằng

số dương, E được tính bằng đơn vị Jun) Cá bơi ngược dòng quãng đường 300 km trên trong khoảng thời gian t với vận tốc bao nhieu để năng lượng tiêu hao là thấp nhất ?

A.12 km / h   B 21 km / h   C 9 km / h   D kết quả khác

HDG: Vận tốc khi cá bơi ngược dòng sẽ là v6

Do đó thời gian để đi quãng đường 300 km là 300

6

t v

Do đó năng lượng tiêu hao sẽ là   300 3

6

v

v

3

6

v

v

 

 

0

9

v ktm

v tm

 

Lập bảng biến thiên ta nhận v9

Trang 10

CHÚC CÁC EM ĐẠT KẾT QUẢ CAO NHẤT TRONG KÌ THI SẮP TỚI

THẦY HỨA LÂM PHONG (SÀI GÒN – 0933524179) GMAIL: WINDYLAMPHONG@GMAIL.COM - FB: PHONG LÂM HỨA - TRÂN TRỌNG CẢM ƠN THẦY TRẦN HOÀNG ĐĂNG ĐÃ GÓP CÂU HỎI

VÀ CÁC THẦY NGUYỄN MINH TIẾN VÀ THẦY LÊ MINH CƯỜNG ĐÃ PHẢN

BIỆN CHO ĐỀ THI

HẸN GẶP LẠI CÁC EM VÀO TỐI THỨ SÁU (21H30) THI THỬ LẦN 8

THỜI GIAN 60 PHÚT (20 CÂU) P/S: CÓ GIẢI THƯỞNG CHO NGƯỜI ĐẠT ĐIỂM CAO

Ngày đăng: 08/10/2016, 06:24

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 4. Đồ thị hàm số tương ứng với hình bên là: - FB TN 01 LAMPHONG de07 dapan
u 4. Đồ thị hàm số tương ứng với hình bên là: (Trang 2)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w