1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

BTN007 DE THI THU LAN 3 2017

8 322 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 1,81 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lăng trụ có đáy là tam giác đều và các cạnh bên bằng nhau B.. Lăng trụ có tất cả các cạnh bằng nhau C.. Lăng trụ đứng có đáy là đa giác đều D... Hai khối chóp có diện tích đáy và chiề

Trang 1

LỚP TOÁN 10-11-12-LTĐH ĐỀ THI THỬ THPT 2016-2017

C©u 1 :

3

yxmxmx đồng biến trên tập xác định của nó khi :

A    2 m 1 B m4 C 2 m 4 D m4

C©u 2 :

Giả sử

5

1

ln

dx

K

C©u 3 : Biết rằng nghịch đảo của số phức z bằng số phức liên hợp của nó Trong các kết luận sau, kết luận

nào là đúng ?

C©u 4 :

Cho

2 2 1

I x xdxu x 21 Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A

3

0

I  udu B

2

1

3 3 2 0

2 3

3

I

C©u 5 : Trong không gian Oxyz cho ba vectơ a  ( 1;1;0);b (1;1;0);c (1;1;1), trong các mệnh đề sau, mệnh

đề nào sai ?

C©u 6 : Sở y tế cử 1 đoàn gồm 10 cán bộ y tế thực hiện tiêm chủng văcxin sởi-rubela cho học sinh trong đó

có 2 bác sĩ nam,3 y tá nữ và 5 y tá nam Cần lập một nhóm gồm 3 người về một trường học để tiêm chủng.Tính xác suất sao cho trong nhóm đó có đủ bác sĩ,ý tá trong đó có nam và nữ :

A 11

17

40

C©u 7 : Tập nghiệm của bất phương trình 3x  5 2x là:

C©u 8 :

x

Trang 2

C Không có cực trị D Có một cực tiểu

gần giá trị nào sau đây nhất

A

3

27

C©u 10 : Trong không gian hệ tọa độ Oxyz cho 2 điểm A(1;3;0) và B(-2;1;1) và đường thẳng

:

Viết phương tình mặt cầu đi quá A,B có tâm I thuộc đường thẳng  

A

         

         

x  y  z

C

         

         

x  y  z

C©u 11 : Số nào trong các số sau là số thực ?

A 1i 32 B 2i 5  2 i 5

C

2 2

i

 3 2 i  3 2 i

C©u 12 :

Tìm m để phương trình 2   x 2   x 4  x2  m có hai nghiệm phân biệt

A 9   m

3

5  

2 2

C©u 13 : Trong không gian Oxyz cho bốn điểm A1;0;0 ; B 0;1;0 ; C 0;0;1 ; D 1;1;1, trong các mệnh đề sau,

mệnh đề nào sai ?

A Bốn điểm A, B, C, D tạo thành một tứ diện B Tam giác ABD là tam giác đều

C©u 14 : Trong các kết luận sau, kết luận nào là sai ?

âm

C©u 15 :

Cho hàm số y = –x3 + 3x2 – 3x + 1, mệnh đề nào sau đây là đúng?

x, y x y 1 Px. 1y

3

27 9

1623 125

3233 250

Trang 3

C Hàm số đạt cực đại tại x = 1 D Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1

y x x  nghịch biến khi x thuộc khoảng nào sau đây:

C©u 17 : Trong hệ tọa độ Oxy, cho tứ giác ABCD có E, F lần lượt là trung điểm của AD và BC Biết

3 1

 

 

 

3 2

 

 

 

3 0 2

và F lần lượt là giao điểm của các đường thẳng AM và AN với tiếp tuyến của (I) tại B Tìm tọa độ

là một số nguyên

C©u 19 : Hình lăng trụ đều là:

A Lăng trụ có đáy là tam giác đều và các cạnh bên bằng nhau

B Lăng trụ có tất cả các cạnh bằng nhau

C Lăng trụ đứng có đáy là đa giác đều

D Lăng trụ có đáy là tam giác đều và cạnh bên vuông góc với đáy

C©u 20 : Phương trình cosxcos3xcos5x0 có tập nghiệm:

    

    

   

C©u 21 :

C Hàm số có hai điểm cực đại là x = 1 D Chỉ có B là đúng

C©u 22 : Cho cấp số nhân u1 1;u10 16 2 Khi đó công bội q bằng:

C©u 23 :

 

AB 1 2; DC  3 1;E ; 1 0

(2; 1),

AB(2; 5)

2

 3;1

xyz

Trang 4

Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua A và chứa d

C©u 24 : Đẳng thức nào trong các đẳng thức sau là đúng ?

A 1977  

1

i i C 2005

1

i i

C©u 25 :

Cho

6

0

1 sin cos

64

n

C©u 26 : Nghiệm của bất phương trình log (32 x 2) 0 là:

A log 23  x 1 B x1 C 0 x 1 D x1

C©u 27 : Số nào trong các số sau là số thuần ảo ?

A  2 3 i  2 3 i

B   2

D

2 3

2 3

i i

1 2 log (x 3x2) 1

A x 1;  B x 0; 2 C    0;1  2;3 D x   0; 2  3;7

C©u 29 :

với d

C©u 30 :

Tìm số hạng không chứa x trong khai triển

10 1

x

   

F xe là nguyên hàm của hàm số

2

( ) 2

x

e

f x

x

f xx e

 2;1;0

A

   

:

(x1) (y2)  (z 3) 25

(x1) (y2)  (z 3) 50 (x1)2(y2)2 (z 3)2 25

Trang 5

C©u 32 : Trong cách mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A Hai khối chóp có diện tích đáy và chiều cao tương ứng bằng nhau thì có thể tích bằng nhau

B Hai khối hộp chữ nhật có diện tích xung quanh bằng nhau thì có thể tích bằng nhau

C Hai khối lập phương có diện tích toàn phần bằng nhau thì có thể tích bằng nhau

D Hai khối lăng trụ có diện tích đáy và chiều cao tương ứng bằng nhau thì có thể tích bằng nhau

C©u 33 : Cho một hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có ba kích thước là 2cm; 3cm; 6cm Thể tích khối tứ diện

ACB’D’ là

8cm C©u 34 : Trong mặt phẳng Oxy, cho tứ giác ABCD Các điểm M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD,

C©u 35 :

Xác định m để hàm số đồng biến trong khoảng

C©u 36 : Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a, hình chiếu của A’ lên (ABC) trùng với trung

điểm của BC Thể tích của khối lăng trụ là

3

3 8

a

, độ dài cạnh bên của khối lăng trụ là:

C©u 37 :

7

x

  

yxxx

C©u 39 : Cho đồ thị hàm số yf x( ) Diện tích hình phẳng (phần gạch trong hình) là:

 

A ;1 2 ON OP 3 1;  x Mx Q

2

1

x m y

x

1

Trang 6

A

f x dx f x dx

f x dx f x dx

C

4

3 ( )

f x dx

f x dx f x dx

C©u 40 : Đồ thị sau là của hàm số nào?

C©u 41 :

2

y x

 Số tiệm cận của đồ thị hàm số bằng :

C©u 42 : Cho hàm số y x 4  2m 1x2  m 2 (1) Gọi A là điểm thuộc đồ thị hàm số (1) có hoành độ

A

x  1 Tìm các giá trị của m để tiếp tuyến với đồ thị hàm số (1) tại A vuông góc với đường

thẳng d : y 1x 2016

4

C©u 43 :

Tính giới hạn

3

4 2 lim

x

n

A 1

C©u 44 :

1

x y x

là đúng?

A Hàm số đồng biến trên các khoảng (–; –1) và (–1; +)

f(x )=x ^4 -8 x ^2 +1 0

-20 -15 -10 -5

5 10

x y

Trang 7

B Hàm số luôn luôn đồng biến trên R\ 1

C Hàm số luôn luôn nghịch biến trên R\ 1

D Hàm số nghịch biến trên các khoảng (–; –1) và (–1; +)

C©u 45 : Cho hình chóp tam giác SABC có đáy là tam giác đều cạnh 2a, có SA vuông góc với (ABC) Để thể

tích của khối chóp SABC là

3

3 2

a

thì góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC) là

90 C©u 46 : Đạo hàm của hàm số y x (lnx1) là:

x C©u 47 : Một hộp chứa 20 quả cầu giống nhau gồm 12 quả đỏ và 8 quả xanh Lấy ngẫu nhiên 3 quả Tính xác

suất để trong 3 quả cầu chọn ra có ít nhất một quả cầu màu xanh

C©u 48 :

x y x

Khẳng định nào sau đây đúng?

2

yB Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x= 1

C Đồ thị hàm số không có tiệm cận

2

y

C©u 49 :

3

A Hàm số luôn luôn có cực đại và cực tiểu B  m 1 thì hàm số có hai điểm cực trị

C©u 50 : Nghiệm của phương trình log log2 4x1 là:

12

57

11 57

45 57

46 57

Trang 8

ⓞ ⓞ ⓞ ⓞ ⓞ ⓞ

① ① ① ① ① ①

② ② ② ② ② ②

③ ③ ③ ③ ③ ③

④ ④ ④ ④ ④ ④

⑤ ⑤ ⑤ ⑤ ⑤ ⑤

⑥ ⑥ ⑥ ⑥ ⑥ ⑥

⑦ ⑦ ⑦ ⑦ ⑦ ⑦

⑧ ⑧ ⑧ ⑧ ⑧ ⑧

⑨ ⑨ ⑨ ⑨ ⑨ ⑨

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

ⓞ ⓞ ⓞ ⓞ ⓞ ⓞ

① ① ① ① ① ①

② ② ② ② ② ②

③ ③ ③ ③ ③ ③

④ ④ ④ ④ ④ ④

⑤ ⑤ ⑤ ⑤ ⑤ ⑤

⑥ ⑥ ⑥ ⑥ ⑥ ⑥

⑦ ⑦ ⑦ ⑦ ⑦ ⑦

⑧ ⑧ ⑧ ⑧ ⑧ ⑧

⑨ ⑨ ⑨ ⑨ ⑨ ⑨

26

27

28

29

30

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

41

42

43

44

45

46

47

48

49

50

Giám thị 1

Họ và tên:

Chữ ký:

Giám thị 2 Họ và tên:

Chữ ký:

1 Tên trường:

Ký hiệu trường (bằng chữ)

2 Điểm thi:

3 Phòng thi:

4 Họ và tên thí sinh:

5 Ngày sinh:

6 Chữ ký của thí sinh:

7 Môn thi:

8 Ngày thi:

Thí sinh lưu ý: - Giữ cho phiếu phẳng, không bôi bẩn, làm rách

- Phải ghi đầy đủ các mục theo hướng dẫn

- Dùng bút chì đen tô kín các ô tròn trong mục:

Số báo danh, Mã đề thi trước khi làm bài

Phần trả lời: Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề thi

Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng

với phương án trả lời đúng

9 Số báo danh: 10 Mã đề thi

PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

Ngày đăng: 08/10/2016, 06:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w