1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De Thi Hoc Ky II Khoi 11 (trac Nghiem)

3 474 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Học Kỳ II Khối 11 (Trắc Nghiệm)
Trường học Trường THPT Tông Lệnh
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại kiểm tra
Năm xuất bản 2006 - 2007
Thành phố Sơn La
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 55,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 7: Công thức tổng quát của Ankan là: A... Xác định công thức phân tử của A?. Xác định công thức phân tử của AA. XicloAnkan là những Hiđrô Cacbon không no mạch vòng?. XicloAnkan là n

Trang 1

sở Gd & đt sơn la

trờng thpt tông lệnh

kiểm tra học kì II (2006 2007)

môn: hoá học khối 11

Thời gian: 60 phút

Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn 0,295g hợp chất A sinh ra 0,44g CO2 và 0,225g H2O và 0,07g N2 Khối lợng phân tử của A là 59 CTPT của A là:

A CH3ON2 B CHO2N C C2H5ON D C2H4ON

Câu 2: Cho 85,8% C; 14,2% H; M = 56 Công thức phân tử là:

A C4H8 B C3H20 C C5H6 D C4H7

Câu 3: Cho 51,3% C; 9,4% H; 12% N; 27,3% O; M = 117 Công thức phân tử là:

A C5H12O2N B C5H13O2N C C5H11O2N D C6HON2

Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn 10 gam hợp chất A sinh ra 33,85g CO2 và 6,94g H2O

Tỉ khối hơi đối với không khí là 2,69 Công thức phân tử của A là:

A C4H14O B C3H10O2 C C5H2O D C6H6

Câu 5: Trong hoá học hữu cơ Cacbon luôn có hoá trị là:

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 6: Hoá học hữu cơ bắt buộc phải có nguyên tố nào?

A Hiđrô B Oxi C Nitơ D Cacbon

Câu 7: Công thức tổng quát của Ankan là:

A CnH2n + 1 B CnH2n - 1 C CnH2n + 2 D CnH2n – 2

Câu 8: Số đồng phân của C6H14 là:

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 9: Cho biết tên gọi của CH3 – CH – CH2 – CH3 là:

CH3

A 3- Metyl butan B 2- Metyl butan

C 1- Metyl butan D Metyl butan

Câu 10: A và B là những chất nào?

CH3 – CH2 – CH3 Crăckinh A + B

to, xt

A CH3 và C2H4 B CH4 và C2H6

C CH4 và C2H4 D C3H6 và H2

Câu 11: Số đồng phân của C5H10 là:

A 8 B 9 C 10 D 11

Câu 12: Xác định công thức phân tử của ankan có tỉ khối hơi so với Hiđrô là 36:

A C5H12 B C6H6 C C4H24 D C5H10

Câu 13: Cho phơng trình phản ứng: CH4 + Cl2 As A + B

1 : 2

Cho biết A và B là:

mã đề: 111

Trang 2

Câu 14: Cho PTPƯ: CH4 1500 0 C M + N Cho biết M và N là:

làm lạnh nhanh

A C2H4 và H2 B C2H2 và H2

C CH3 và H2 D C2H6 và H2

Câu 15: XicloAnkan A có tỉ khối hơi so với Nitơ là 3 Xác định công thức phân tử

của A?

A C3H6 B C4H8 C C5H10 D C6H12

Câu 16: XicloAnkan A có tỉ khối hơi so với Hiđrô là 35 Xác định công thức phân tử của A?

A C3H6 B C4H8 C C5H10 D C6H12

Câu 17: Nhận định nào sau đây là đúng?

A XicloAnkan là những Hiđrô Cacbon không no

B XicloAnkan là những Hiđrô Cacbon không no mạch vòng

C XicloAnkan là những Hiđrô Cacbon no mạch vòng

D XicloAnkan là những Hiđrô Cacbon no mạch hở

Câu 18: Nhận định nào sau đây là đúng?

A Anken là những Hiđrô Cacbon no mạch hở

B Anken là những Hiđrô Cacbon không no mạch vòng

C Anken là những Hiđrô Cacbon không no mạch nhánh

D Anken là những Hiđrô Cacbon không no mạch hở, trong phân tử có một nối đôi

Câu 19: Số đồng phân của C4H8 là:

A Năm B Sáu C Bảy D Tám

Câu 20: Số đồng phân của C3H6 là:

A Một B Hai C Ba D Bốn

Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn một Hiđrô Cacbon A đợc số mol H2O gấp đôi số mol

CO2 Khi đó A là:

A C3H6 B C2H6 C C6H6 D CH4

Câu 22: Số đồng phân của C3H4 là:

A một B Hai C Ba D Bốn

Câu 23: Một Anken có tỉ khối hơi so với Nitơ là 2 CTPT của An ken đó là?

A C3H6 B C4H8 C C5H10 D C6H12

Câu 24: Một Anken có tỉ khối hơi so với Hiđrô là 42 Anken này là:

A C3H6 B C4H8 C C5H10 D C6H12

Câu 25: Dùng phơng pháp hoá học để nhận biết Metan và Etilen.

A Quỳ tím B CO2 C O2 D dung dịch Br2

Câu 26: Làm sạch Metan có lẫn Etilen bằng:

A Br2 B H2/Ni, to C Cl2 D O2

Câu 27: Phân biệt Hexen – 1 và Hexan:

A Quỳ tím B KMnO4 C O2 D CO2

Câu 28: Cho Etilen sục vào dung dịch Brôm thu đợc 4,7gam 1,2 - điBrommetan.

Khối lợng của Etilen là:

A 4,7 gam B 0,8 gam C 0,7 gam D 0,9 gam

Trang 3

Câu 29: Cao su Buna là:

A ( – CH – CH = CH – CH2– )n B ( – CH = C = CH – CH2– )n

C ( – CH2 – CH = CH – CH2– )n D ( – CH2 – CH2 – CH2 – CH2– ) n

Câu 30: Cho sơ đồ phản ứng sau:

CH4 1500 0 C X + H2 Y + Cl2 Z (*)

làm lạnh nhanh Ni, to as

Cho biết X là chất nào?

A C2H6 B C2H2 C C2H4 D C2H5Cl

Câu 31: Trong sơ đồ phản ứng (*) Cho biết Y là chất nào?

A C2H6 B C2H2 C C2H4 D C2H5Cl

Câu 32: Trong sơ đồ phản ứng (*) Cho biết Z là chất nào?

A C2H6 B C2H2 C C2H4 D C2H5Cl

Câu 33: Cho 3,36 lít C2H2 (đktc) tác dụng hết với dung dịch Br2 khối lợng thu đợc là:

A 31,9 gam B 41,9 gam C 51,9 gam D.61,9 gam

Câu 34: Nhận biết Axetilen và Metan,Etilen dùng hoá chất:

A O2 B Br2 C Ag2O/ NH3 D Br2 và Ag2O/ NH3

Câu 35: Nhận biết C2H4 và C2H2 bằng hoá chất:

A Cl2 B Br2 C Ag2O/ NH3 D Br2 và KMnO4

Câu 36: Cho CaC2 tác dụng với H2O lấy d, thu đợc 8,96 lít khí (đo ở đktc) Khối

lợng của CaC2 là:

A 20,6 gam B 21,6 gam C 23,6 gam D 25,6 gam

Câu 37: Cho Axetilen tác dụng với dung dịch Ag2O/ NH3 thu đợc 24 gam chất kết

tủa Khối lợng của Axetilen là:

A 26 gam B 25 gam C 2,6 gam D 6,2 gam

Câu 38: Nhận biết Benzen và Hexen, dùng hoá chất là:

A O2 B CO2 C Quỳ tím D KMnO4

Câu 39: Nhận biết Benzen và Stiren, dùng hoá chất nào?

A O2 B CO2 C Quỳ tím D Dung dịch Br2

Câu 40: Tam hợp Axetilen với điều kiện thích hợp, sản phẩm là:

A C5H5 B C6H6 C C6H5CH3 D C4H4

Hết

Cho biết: Ca=40, H=1, O=16, N=14, K=39

Ngày đăng: 01/07/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w