1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiết 31

19 285 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiết 31- Bài 21 Tính Theo Công Thức Hóa Học (tiết 2)
Người hướng dẫn Đặng Thị Loan
Trường học THCS Thị Trấn Gôi
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 2,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nêu các bước làm bài toán tính phần trăm khối lượng các nguyên tố khi biết công thức hóa học của hợp chất?. Tính thành phần phần trăm của các nguyên tố có trong hợp chất có công thức phâ

Trang 1

Giáo viên: Đặng Thị Loan Trường : THCS Thị Trấn Gôi

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

1. Nêu các bước làm bài toán tính phần trăm

khối lượng các nguyên tố khi biết công thức hóa học của hợp chất?

2. Tính thành phần phần trăm của các nguyên

tố có trong hợp chất có công thức phân tử

là CH4

Trang 3

Tiết 31- Bài 21 Tính theo công thức hóa học (tiết 2)

Trang 4

II- Biết thành phần các nguyên tố, hãy xác định công thức hóa học

1 Ví dụ

a, Ví dụ 1 ( SGK tr 70)

Hỏi Xác định

CTHH?

Tiết 31- Bài 21 Tính theo công thức hóa học (tiết 2)

Trang 5

Giải

 Tìm khối lượng mỗi nguyên tố trong 1 mol hợp chất.

 Tính số mol nguyên tử của mỗi nguyên tố trong 1 mol phân tử chất

 Lập công thức hợp chất: CuSO

) (

64 100

40

160

g

100

20

160

g

m S = × =

) (

64 100

40

160

g

m O = × =

) (

1 64

64

mol

) (

4 16

64

mol

n O = =

4

Trang 6

b, Ví dụ 2

Một oxit sắt có chứa 70% Fe, khối lượng mol là 160g Tìm

công thức oxit đó?

Một oxit sắt có chứa 70% Fe, khối lượng mol là 160g Tìm

công thức oxit đó?

Oxit sắt gồm

Fe và O

Trang 7

Đáp án

Ngoài Fe còn có O

%O = 100 – 70 = 30%

 Tính khối lượng mỗi nguyên tố ( Fe, O)

 Tính số mol nguyên tử mỗi nguyên tố

 CT hợp chất là: Fe 2 O 3

) (

112 100

70 160

g

m Fe = × =

) (

48 100

30 160

g

) (

2 56

112

mol

n Fe = =

) (

3 16

48

mol

n O = =

Trang 8

c, Kết luận

Các bước tiến hành lập công thức khi biết thành phần nguyên tố

1.Tính khối lượng mỗi nguyên tố có trong 1 mol hợp chất

2.Tính số mol nguyên tử mỗi nguyên

tố có trong 1 mol hợp chất

3.Lập công thức

Các bước tiến hành lập công thức khi biết thành phần nguyên tố

1.Tính khối lượng mỗi nguyên tố có trong 1 mol hợp chất

2.Tính số mol nguyên tử mỗi nguyên

tố có trong 1 mol hợp chất

3.Lập công thức

Trang 9

Lập công thức bằng cách lập tỉ lệ khối lượng

 Giả sử CTHH của oxit là FexOy

 Tỉ lệ khối lượng của các nguyên tố

 Tỉ lệ số mol

 Công thức có thể là Fe 2 O 3

30 : 70 : O =

Fe m m

30 : 70 16

:

56x y =

16

30 : 56

70 : y =

x

875 ,

1 : 25 , 1 : y =

x

3 : 2 : y =

x

Trang 10

2 Luyện tập

a, Bài 1

Một hợp chất khí A có thành phần về khối lượng: 50% S và 50% O Tìm công thức khí

A biết tỉ khối chất khí này đối với Hiđro là 32

Trang 11

II- Biết thành phần các nguyên tố, hãy xác định công thức hóa học

1 Ví dụ

a, Ví dụ 1 ( SGK tr 70)

b, Ví dụ 2

c, Kết luận (SGK Tr 71)

2 Luyện tập

Bài tập về nhà

Tiết 31- Bài 21 Tính theo công thức hóa học (tiết 2)

Trang 12

 Biết thành phần các nguyên tố có thể xác

định được CTHH:

hợp chất

mol hợp chất

Trang 13

Trò chơi Tiếp sức

Một hợp chất có thành phần khối lượng các nguyên tố trong hợp chất là :

40% Ca, 12% C, 48% O Biết khối

lượng mol của hợp chất này là 100g Xác định CTHH

Trang 14

Trò chơi Tiếp sức

Một hợp chất có thành phần khối lượng các nguyên tố trong hợp chất là : 40% Ca, 12% C, 48% O Biết khối lượng mol của hợp chất này

là 100g Xác định CTHH

Bắt đầu

Hết giờ

Trang 15

ĐÁ VÔI NGUYÊN VẬT LIỆU ĐƯỢC SỬ DỤNG

NHIỀU TRONG XÂY DỰNG

CHÚC MỪNG! BẠN ĐÃ THẮNG CUỘC

Trang 16

Hướng dẫn về nhà

Về nhà :

- Học thuộc ghi nhớ SGK tr71

- Bài tập : 2, 3, 4, 5 SGK tr 71

Lưu ý bài 5, tính M theo tỉ khối với Hidro

- Bài tập : 21.3, 21.4, 21.6 SBTHH tr 24

- Nghiên cứu trước bài Tính theo phương trình hóa học

Trang 19

Đáp án bài 1

Ta có d A/H 2 = 32 → (2đ)

 Tính khối lượng mỗi nguyên tố (3đ)

 Tính số mol nguyên tử mỗi nguyên tố (3đ)

 Lập công thức: SO 2 (2đ)

) ( 64 2

M A = × =

) (

32 100

50

64

g

) (

1 32

32

mol

16

32

mol

Ngày đăng: 08/06/2013, 01:26

Xem thêm

w