Tìm tập xác 2 2 ìm thể tích khối lập phương ABCD... Tìm tập hợp trung điểm I của MN khi m.. Chân H của đường trong tam giác a Tính thể tích lăng trụ.. b Gọi O là tâm mặt cầu ngoại tiếp A
Trang 1TOÁN 12
Đề Tự Luận
Mực độ : Khĩ Trần Thành Minh - Phan Lưu Biên – Trần Quang Nghĩa
Trang 2www.saosangsong.com.vn
www.saosangsong.com.vn
ÔN HỌC KÌ 1 (09-10) Mực độ: Khó
b Tìm tập xác
2 2
ìm thể tích khối lập phương ABCD A’B’C’D’ biết khoảng cách từ B
5 , M là trung điểm của BC
đều Tí
1 b
) Cho hình nón biết đường sinh a = 10, chiều cao h = 7
nh góc mà thiết diện hợp với đường cao
-3 -2 -1 1 2 3
1 2 3 4 5
x y
Ù x = 0 hay x =
Trang 3-2 a Đưa về cơ số 2 : log3060 = log 62 2
a Tìm a, b sao cho đồ thị có điểm cực đại là A(0 ; - 1)
b Biết đồ thi (1) luôn qua điểm B( - 1; 1) , hãy tìm tập hợp những điểm cực trị củ số
khi a và b thay đổi
tại 2 điểm M, N và khoảng cách MN nhỏ nhất
Trang 44
Giải 2 :
góc 300 và với (ADD’A’) góc 450
b Cho hình nón có đường sinh a = 10 và chiều cao h
đỉnh biết thiết diện cách tâm đáy một khoảng là
2
x - 2 x - 2a + 3 (x 1)−2
2a + 3
Đồ thị có điểm cực trị khi y’ có 2 nghiệm phân biệt khác 1 Ù Δ' = 1 + 2a – 3 > 0 Ù a > 1
Hoành độ các điểm cực trị thỏa : x2 – 2x – 2a + 3 = 0 Ù a = (x2 – 2 x +3)/2 (1)
3 a Đặt t = 33x > 0 : 81/t – (35/9)t + 6 > 0 Ù 35t2 – 54t - 729 < 0 Ù - 27/7 < t < 27/5
Trang 54 a Ta có: A’CA = 300 và CA’D = 450
=> AA’ = 4, AC = 4 3 , CD = 4 2 Suy ra : AD = 4 Thể tích khối hộp là : V = AA’ CD AD = 64 2
b. Gọi SAC là thêít diện qua đỉnh Gọi I là trung điểm
OH vuông góc SI thì OH vuông góc (SAC) => OH = 4
AC, kẻ
c) Dùng đồ thị © để biện luận theo m số nghiệm của ph
ải phương trình : logx/2 x2 – 14log16x x x = 0
b) Vẽ đồ thị hàm số y = log2 x và suy ra đồ thị hàm số y = log 4 x - 22
3 a) Giải bất phương trình : x
x
62
Trang 6a Đk: x > 0, ≠ 2, 1/16, ¼ Đưa về cơ số 2 và đặt t = log2 x
a Xác định tâm mặt cầu ngoạ ện AHCC
c. 8sinxcos x - 2sinx + m = 0 với x thuộc [0 ; π]
Ù 8sinx(1 – sin2x) – 2sinx
log x log 4x 2t − −3t 2) 0=
1 2
x
π/2
π
O
Trang 7=> − = <=> = y’ = 1 - 8 3 = <0
0 Mặt khác góc ACC’ = 900 Vậy mặt cầu
b.Ta có AH vuông góc (BCC’B’) Kẻ HI vuông góc BC’ thì BC’
c (AHI) => góc AIH là góc của (ABC’) và (BCC’B’) :
= 600
0
4.a .Ta có AH vuông góc (BCC’B’) => góc AHC’ = 90
ngoạ tiếp AHCC’ có đường kính là AC’ =>
Đề 4:
1 Cho hàm số y = :
2 +3x - 3
b) Định m để đường t ng y = m cắt đồ thị tại hai điểm MN sao cho MN = 1
c) Đường thẳng y = m cắt đồ thị tại hai điểm M, N Tìm tập hợp trung điểm I của MN khi m
a) Giải phương trình : 3.8x x +4.12 −18x x −2.27 =0
m để hệ
x
−2(x 1)−a) Khảo sát và vẽ ©
hẳthay đồi
x , và y = ex
2 2 0
sin 2xdx cos
4 Cho lăng trụ xiên ABC
x+4sin x
π
∫ A’B’C’ có mặt bên BCC’B’ là hình vuông cạnh 6 và cạnh bên hợp với
0 là tam giác đều Chân H của đường trong tam giác
a) Tính thể tích lăng trụ
b) Gọi O là tâm mặt cầu ngoại tiếp A’ABC, tính khoảng cách từ O đến mp (ABC)
Trang 8www.saosangsong.com.vn
ành độ giao điểm : - x 2 + 3x – 3 = 2m(x – 1) + 3 – 2m = 0 (1)
Khảo sát hàm số f(t) trên (2 , 3) , ta được: - 25/4 ≤
2 4 6 8
Trang 9Giải (1): Vì cosx )
≤ 1 nên cosx + x ≤ 1 + x Suy ra : ex ≤ 1 + x Ù ex - x ≤ 1 (*
x - x có f ’(x) = ex – 1 = 0 Ù ực tiểu ) ≥ 1 , mọi x Do đó (*) Ù x = 0 và x = 0 là nghiệm duy nhất của (1)
m (0 ; 1) và phương trình tiếp tuyến chung tại x
4 a Kẻ đường cao AH: góc A’AH = 600 => A’H = = 3 3 Vậy thể tích là : V =
2
6 3
SABC A’H = 3 3 81=
4
b Gọi I, I’ là trung điểm của BC và B’C’ Vì BC vu
(AII’A’), do đó H nằm trên đoạn AI Gọi O là tâm m
đáy Đặt OK = x , ta có: OA
ông góc với AA’ và AI nên BC vuông góc
ặt cầu, có hình chiếu lên (ABC) là tâm K của
2 = AK2 + OK2 = (2 3 2
) + x 2 = 12 + x2 vuông A’HKO : OA’ = (A’H – OK)2 + HK2 = (3 3 - x )2 + ( 2 3 - 3)2
x
K
Trang 10www.saosangsong.com.vn
2 3 27
b Cho hình trụ và hình vuông ABCD cạnh bằng a, có AB và CD là hai dây cung của hai đáy hình trụ và mp (ABCD) hợp với đáy góc 600 Tính thể tích khối trụ
2
= - (m + 3) < 0
ủa đồ thị (C’) : y = |x|3/3 |x| - 4 và đường thẳng y = a Hàm số này chẵn nên đồ thị đối xứng qua Oy Mặt khác khi x < 0 : y = - x3/3 – x 2 + 3x – 4 tức y =
hần : phần (I) là phần của © ở bên trái Oy ( ứng với x < 0) và phần (II) là
-14 -10
-4 -2
-12
Trang 11Căn cứ vào hình, phương trình có 4 nghiệm Ù - 13 < a < - 4
f 2(
Ù 2(
=> = −+
Căn cứ , yêu cầu bài toán
Trang 12c Định a sao cho đường thẳng y = a cắt © tại 4 điểm A, B, C, D ( có hoành độ lớn dần) sao
b Tìm giới hạn của hàm số f(x) =
2x 1ln(1 x)
− −+
e
khi x tiến tới 0
c Tính nguyên hàm của F(x) của hàm số : f(x ) = biết F(0) = 1
cả c đều p với đáy góc α mà tan α = 6/
2(3x 1)ln(1 + x)−
Trang 13Gọi t < t là các nghiệm của (**) , hoành độ của A, B, C, D là
Vì S = 4/3 nên không thể có 2 nghi
c PT hoành độ giao điểm : x – 4x
=> y’ = 1− 83 = <=> = Miny = y(2) = 3.0 t 2
t
og22 x - 2log2 x ) + (log22 x - 5log1/2 x + 6 ) ≥ 0
Ù (log x - 2)(x log x + log x - 3) ≥ 0
3 a BPT Ù x (l
* log2x – 2 = 0 Ù x = 4
* x log x + log x - 3 = 0 Ù log x = 2 2 2 3
Ù x = 2 : nghiệm duy nhất vì VT đồng biến trong khi
Trang 14ng dạng cho ta:
T
3
b. Tâm K của mặt cầu là giao điểm của
phân giác IK của góc SIO Kẻ KT v
h t uyến của © vẽ từ A(2 ; 0)
2 a Tìm GTLN và NN của hàm số y = sin3 x + cos3 x +
x x x
12 = -
Trang 15* Tâm đối xứng I là giao điểm của 2 tiệm cận => toạ độ I là :
Gọi f(x ) là hàm số ở VT, hàm số này đồng biế
f(1) = 5 Do đó theo định nghĩa của hàm ố đồng biế
a a
a 1> 0 a< <
Trang 16Khảo sát hàm số y = - x2 – 2x + 4 khi x < - 4 hay x > 1 , BPT có nghiệm khi m < 1
Khảo sát hàm số y = - x2 – 2x + 4 khi x < - 4 hay x > 1 , BPT có nghiệm khi m < 1
2
Từ(1) và (2) : 4r
3 hinhtru
2
22
Trang 172. a Chứng minh : e x ≥ 1 + x + với mọi x ≥ 0
x +
− x + (x + 1)2 2−4x 2iệt :
3 a Tìm cực trị của hàm số : y =
2 4 x
4 a Cho lăng trụ tam giác ABC A’B’C’ có tất cả mặt bên đều là hình thoi cạnh bằng 2a, riêng mặt
vuông góc với mặt đáy và c n tích là 2a2 Tính thể tích khối lăng trụ và góc
ợp với
giác đều
mà các mặt bên ABB’A’ và ACC’A’ h đáy
b.Tính diện tích mặt cầu tiếp xúc với tất cả cạn
b h bên là a và hợp với đáy góc 60
Khảo sát f ‘ , ta được : f ‘(x ) ≥ 0 , mọi x => f (x) ≥ f(0) = 0 , mọi x ≥ 0
Yêu cầu bài toán Ù phương trình trên có 2 nghi m t
Trang 18Khảo sát f khi x > 0, , phương trình có 2
x - oo - 1 ¼ 1 + oo y’ + + 0 - +
y
1
≠Thế vào PT sau:
2
1
≠nghiệm Ù - ¼ < m < - 1/3
2B’KH = a/(3a/2) = 2/3
* Kẻ đường cao C’ I = B’H , kẻ tiếp IJ vuông gó
AC thì góc C’JI là góc ủa (ACC’A’) và đáy
tam giác vuông B’HK và C’IJ bằng nhau nên
Trang 19www.saosangsong.com.vn
hiệm
b Định m để phương trình sau có ng : logsinx (2msinx) = log2(8sinx)
c Tính tích phân: π/2sin 2x cos x+
34]
Trang 20* Tâm mặt cầu là giao điểm của trục GK của đường
song AG Bán kính mặt cầu là A
điểm nào đối
b CMR với mọi m khác 0, hàm số (1) luôn có cực đại và cực tiểu và tìm tập hợp các điểm cực đại và tập hợp các điểm cực tiểu
đáy là hình vuông cạnh bằng 10, mặt bên SAB là tam giác cân tại S và
a O nên phương trình trên có hai nghiệm mà tổng là 0 => k = 4
Vì hai điểm này đối xứng qu
2
Khi đó: 16x – 2 = 0 Ù x = ±1/ 2 2 Hai điểm cần tìm là (1/2 2; 2) và (-(1/2 2; - 2)
Trang 212 2
22m
2 và y2 = - m2 – 6 xét dấu :
CT
1 2
x - oo x1 x2 + oo y’ - 0 + 0 -
Trang 22b. Tâm K thuộc đường cao SO, kẻ KI vuông góc BC