Tất cả nội dung trình bày trong chỉ dẫn này là một phần của chỉ dẫn kĩ thuật thực hiện dự án “đầu tư xây dựng nhà máy bia Sài Gòn – Kiên Giang đạt công suất 50 triệu lít/năm”, được áp dụ
Trang 1MỤC LỤC
PHẦN 1 CÁC YÊU CẦU CHUNG 4
Chương 1 TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT VÀ ĐỊNH NGHĨA 4
1.1 Những vấn đề chung 4
1.2 Các tiêu chuẩn và quy phạm áp dụng 5
Chương 2 CÁC YÊU CẦU VỀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH 21
2.1 Phạm vi của chương 21
2.2 Báo cáo danh sách nhân sự 21
2.3 Quy định về xử lý thông tin 22
2.4 Phối hợp giữa các bên 22
2.5 Nhật ký thi công 23
2.6 Quy định về các cuộc họp 24
Chương 3 CÁC YÊU CẦU VỀ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG 25
3.1 Phạm vi 25
3.2 Các tiêu chuẩn và quy phạm áp dụng 25
3.3 Yêu cầu chung về quản lý chất lượng 26
3.4 Hệ thống quản lý chất lượng của Nhà thầu 26
3.5 Công tác đảm bảo chất lượng 27
3.6 Thí nghiệm trước khi thi công 27
3.7 Công tác kiểm tra chất lượng 28
Chương 4 CÁC YÊU CẦU VỀ VẬT TƯ,THIẾT BỊ (SẢN PHẨM) 29
4.1 Phạm vi 29
4.2 Thủ tục trình duyệt 29
4.3 Vận chuyển và giao nhận 39
4.4 Lưu trữ và bảo quản 40
Chương 5 CÁC YÊU CẦU TRONG THI CÔNG XÂY DỰNG 40
5.1 Phạm vi 40
5.2 Các yêu cầu chung khi thi công 40
5.3 Hội thảo trước khi triển khai thi công xây dựng 40
5.4 Chuẩn bị và trình duyệt các bản vẽ thi công 41
5.5 Khắc phục các khuyết tật trong thi công 41
Trang 25.6 Quản lý lưới trắc đạc công trường 42
5.7 An toàn công trường 42
5.8 Bảo vệ công trình sau thi công 43
Chương 6 TÀI LIỆU THANH LÝ – HỒ SƠ HOÀN CÔNG 44
6.1 Phạm vi 44
6.2 Hồ sơ dự án 44
6.3 Thủ tục thanh lý 44
6.4 Dịch vụ bảo hành 44
PHẦN 2 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG CÁC CÔNG TÁC 45
Chương 1 CHUẨN BỊ MẶT BẰNG THI CÔNG 45
1.1 Dọn dẹp mặt bằng 45
1.2 Chuẩn bị và bảo vệ mặt bằng 45
1.3 Chuẩn bị pháp lý dự án 45
Chương 2 CÔNG TÁC NỀN MÓNG 45
2.1 Ép cọc 45
2.2 Thi công đài cọc 52
2.3 Biện pháp an toàn lao động và vệ sinh môi trường 54
Chương 3 CÔNG TÁC BÊ TÔNG 54
3.1 Phạm vi áp dụng của chương 54
3.2 Các tiêu chuẩn và quy phạm áp dụng 54
3.3 Công tác bê tông 55
3.4 Công tác cốt thép 62
3.5 Cốp pha và cây chống 64
3.6 Thi công bê tông nền nhà xưởng 66
3.7 Kiểm tra nghiệm thu và quản lý chất lượng cho công tác bê tông 68
Chương 4 THI CÔNG LẮP DỰNG KẾT CẤU THÉP VÀ LỢP MÁI 68
4.1 Gia công chế tạo và kiểm tra nghiệm thu kết cấu thép 68
4.2 Định vị và lắp đặt bulong neo 69
4.3 Công tác chuẩn bị lắp dựng 69
4.4 Lắp dựng kèo và khung thép 70
4.5 Lợp mái – công tác hoàn thiện mái 70
4.6 Kiểm tra nghiệm thu và quản lý chất lượng 70
Trang 3Chương 5 CÔNG TÁC HOÀN THIỆN 70
5.1 Xây tường 70
5.2 Tô tường 72
5.3 Công tác ốp, lát gạch 73
5.4 Công tác chống thấm 77
5.5 Công tác sơn nước tường trong và ngoài 77
5.6 Thi công lắp dựng cửa 78
5.7 Kiểm tra và nghiệm thu 79
Chương 6 CÔNG TÁC THI CÔNG HẠ TẦNG GIAO THÔNG 79
6.1 Phạm vi công việc 79
6.2 Thi công hệ thống thoát nước mưa, thoát nước thải 80
6.3 Thi công hệ thống cấp thoát nước công trình 80
6.4 Sân đường nội bộ 81
Chương 7 CÔNG TÁC THI CÔNG PHẦN ĐIỆN 81
7.1 Lắp đặt tủ phân phối và tủ điều khiển 82
7.2 Lắp đặt dây cáp điện 83
7.3 Lắp đặt bộ chuyển đổi điện tự động 84
7.4 Lắp đặt hệ thống nối đất 84
Chương8 CÔNG TÁC THI CÔNG ĐIỆN NHẸ, ADSL 85
8.1 Yêu cầu chung 85
8.2 Thi công phần mạng cáp 91
8.3 Thi công lắp đặt hệ thống điện nhẹ 97
8.4 Thi công lắp đặt hệ thống mạng ADSL 98
8.5 Thi công lắp đặt hệ thống điện thoại 99
8.6 Thi công lắp đặt hệ thống tivi 99
Trang 4CHỈ DẪN KỸ THUẬT PHẦN THI CÔNG XÂY DỰNG
Thông tin chung về công trình :
Tên công trình : NHÀ MÁY BIA SÀI GÒN – KIÊN GIANG
Dự án : ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHÀ MÁY BIA SÀI GÒN – KIÊN GIANG
ĐẠT CÔNG SUẤT 50 TRIỆU LÍT / NĂM
Địa điểm : KCN THẠNH LỘC, XÃ THẠNH LỘC, HUYỆN CHÂU THÀNH,
TỈNH KIÊN GIANG
Chủ đầu tư : CÔNG TY CP BIA SÀI GÒN – KIÊN GIANG
Tư vấn thiết kế : CTY CP TVTK XÂY DỰNG & KIỂM ĐỊNH BÁCH KHOA VIỆT
PHẦN 1 CÁC YÊU CẦU CHUNG
Chương 1 TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT VÀ ĐỊNH NGHĨA
1.1 Những vấn đề chung
1.1.1 Phạm vi
Chương này nêu các tiêu chuẩn áp dụng cho công trình
Tất cả nội dung trình bày trong chỉ dẫn này là một phần của chỉ dẫn kĩ thuật thực hiện dự án
“đầu tư xây dựng nhà máy bia Sài Gòn – Kiên Giang đạt công suất 50 triệu lít/năm”, được áp
dụng cho công tác thi công xây dựng và hoàn thiện công trình thuộc gói thầu xây dựng nhà
máy bia Sài Gòn – Kiên Giang; không áp dụng cho gói thầu cung cấp và lắp đặt thiết bị công
nghệ, không áp dụng cho việc thi công các công trình khác ngoài phạm vi dự án
Gói thầu xây dựng bao gồm việc thi công xây dựng và hoàn thiện các hạng mục công trình
+ Móng Silo malt, gạo
+ Nhà Tank lên men, tank thành phẩm
+ Nhà lò hơi đốt trấu
Trang 5+ Nhà xưởng chiết - động lực
+ Nhà xử lý nước nấu, bể nước nấu
+ Nhà xử lý nước thải, bể nước thải
1.1.2 Các chương và tài liệu liên quan
Chỉ dẫn này bao gồm 02 phần, nội dung các phần như sau:
+ Phần 1: Các yêu cầu chung
+ Phần 2: Chỉ dẫn kỉ thuật thi công các công tác
1.2 Các tiêu chuẩn và quy phạm áp dụng
1.1.3 Danh mục các tiêu chuẩn khảo sát
TCVN 4419:1987 Khảo sát cho xây dựng – nguyên tắt cơ bản
TCVN 5747: 1993 Đất xây dựng – Phân loại
TCXD 160: 1987 Khảo sát địa kỹ thuật, Phục vụ cho thiết kế và thi công móng cọc
TCN 259:2000 Quy trình khoan thăm dò địa chất công trình
TCN 13:1985 Quy trình khảo sát địa chất công trình để thiết kế và khảo sát các công
trình ngầm
Trang 6TCN 145-2005 Hướng dẫn lập đề cương khảo sát thiết kế xây dựng
Nhóm tiêu chuẩn trắc địa trong xây dựng:
TCXDVN 309:2004 Công tác trắc địa trong công trình xây dựng – Yêu cầu chung
TCXDVN 364:2006 Tiêu chuẩn kỹ thuật đo và xử lý số liệu GPS trong trắc địa công trình
TCXDVN 271:2002 Quy trình kỹ thuật xác định độ lún công trình dân dụng và công
nghiệp bằng bằng phương pháp đo cao hình học
TCXDVN 351:2005 Quy trình quan trắc chuyển dịch ngang nhà và công trình
1.1.4 Danh mục các tiêu chuẩn thiết kế
a Tiêu chuẩn chung về thiết kế
TCVN 2737:1995 Tải trọng và tác động-Tiêu chuẩn thiết kế
TCXD 229-1999 Chỉ dẫn tính toán thành phần động của tải trọng theo tiêu chuẩn
TCVN 2737:1995 TCVN 4514: 1988 Xí nghiệp công nghiệp - Tổng mặt bằng – Tiêu chuẩn thiết kế
TCN 356-06 Quy trình công nghệ thi công và nghiệm thu mặt đường bêtông nhựa
sử dụng nhựa đường polime
b Tiêu chuẩn thiết kế công trình xây dựng
TCVN 4604:1988 Xí nghiệp công nghiệp – Nhà sản xuất - Tiêu chuẩn thiết kế
TCVN 4371: 1986 Nhà kho – nguyên tắc cơ bản để thiết kế
c Tiêu chuẩn thiết kế kết cấu xây dựng
TCXD 9362:2012 Tiêu chuẩn thiết kế nền và công trình
TCXDVN 205:1998 Móng cọc Tiêu chuẩn thiết kế móng cọc
TCXDVN 5574: 2012 Kết cấu bêtông cốt thép Tiêu chuẩn thiết kế
TCXDVN 5575: 2012 Kết cấu thép Tiêu chuẩn thiết kế
TCXD 9379: 2012 Kết cấu xây dựng và nền Nguyên tắc cơ bản về tính toán
TCXDVN 7888:2008 Cọc bê tông ly tâm ứng lực trước
TCVN 5573:1991 Kết cấu gạch đá và gạch đá cốt thép – Tiêu chuẩn thiết kế
d Tiêu chuẩn thiết kế và lắp đặt trang thiết bị kĩ thuật công trình
Thiết kế cấp thoát nước công trình
Trang 7TCVN 4037:1985 : Cấp nước - Thuật ngữ và định nghĩa
TCVN 4038:1985 : Thoát nước - Thuật ngữ và định nghĩa
TCVN 4513:1988 : Cấp nước bên trong – Tiêu chuẩn thiết kế
TCVN 4474:1987 : Thoát nước bên trong – Tiêu chuẩn thiết kế
TCXD 51:1984 : Thoát nước - Mạng lưới bên ngoài và công trình – Tiêu chuẩn thiết kế
TCXDVN 33:2006: Cấp nước - Mạng lưới đường ống và công trình – Tiêu chuẩn thiết kế
TCVN 5576:1991 : Hệ thống cấp thoát nước – Quy phạm quản lý kỹ thuật
TCXD 76: 1979 : Quy trình quản lý kỹ thuật trong vận hành hệ thống cung cấp nước
Thiết kế và lắp đặt điện công trình
TCXD 25:1991 : Đặt đường dẫn điện trong nhà ở và công trình công cộng – Tiêu
chuẩn thiết kế
TCXD 27:1991 : Đặt thiết bị trong nhà ở và công trình công cộng – Tiêu chuẩn thiết
kế
TCVN 2328:1978 : Môi trường lắp đặt thiết bị điện - Định nghĩa chung
TCVN 2546:1978 : Bảng điện chiếu sáng dành cho nhà ở - Yêu cầu kỹ thuật
TCXDVN 319:2004: Lắp đặt hệ thống nối đất thiết bị cho các công trình công nghiệp –
Yêu cầu chung
TCN – 18-2006 : Quy phạm thiết bị điện - Phần I-Quy định chung
TCN –19-2006 : Quy phạm trang bị điện - Phần II- Hệ thống đường dẫn điện
TCN –20-2006 : Quy phạm trang bị điện - Phần III- Trang bị phân phối và trạm biến
áp
TCN –21-2006 : Quy phạm trang bị điện - phần IV - Bảo vệ và tự động
Thiết kế và lắp đặt điện chiếu sáng công trình
TCVN 4400:1987 : Kỹ thuật chiếu sáng - Thuật ngữ và định nghĩa
TCVN 3743:1983 : Chiếu sáng nhân tạo các nhà công nghiệp và công trình công
Trang 8TCVN 5687:1992 : Thông gió, Điều tiết không khí-Sưởi ấm – Tiêu chuẩn thiết kế
TCXD 232:1999 : Hệ thống thông gió - điều hòa không khí và cấp lạnh - Chế tạo - lắp
đặt - nghiệm thu
1.1.5 Danh mục các tiêu chuẩn vật liệu và cấu kiện xây dựng
TCVN 5438:2004 : Xi măng - Thuật ngữ và định nghĩa
TCVN 5439:2004 : Xi măng – Phân loại
TCVN 4745:2005 : Xi măng – Danh mục chỉ tiêu và chất lượng
TCXDVN 324:2004 : Ximăng xây trát
TCXD 65:1989 : Quy định sử dụng hợp lý xi măng trong xây dựng
TCXD 191:1996 : Bêtông và vật liệu làm bêtông - Thuật ngữ và định nghĩa
TCVN 6220:1997 : Cốt liệu nhẹ cho bêtông - Sỏi , dăm sỏi – và cát Karamzit – Yêu cầu
kỹ thuật
TCXD 127:1985 : Cát mịn để làm bêtông – và vữa xây dựng - Hướng dẫn sử dụng
TCVN 1771:1987 : Đá dăm sỏi-sỏi dăm- dùng trong xây dựng – yêu cầu kỹ thuật
TCXDVN 1770:1986: Cát xây dựng – yêu cầu kỹ thuật
TCXDVN 302:2004 : Nước trộn bêtông và vữa Yêu cầu kỹ thuật
TCXDVN 325:2004 : Phụ gia hóa học cho bêtông
TCXDVN 337:2005 : Vữa và bêtông chịu axit
TCVN 4459:1987 : Hướng dẫn pha trộn và sử dụng vữa xây dựng
TCVN 4314:2003 : Vữa xây dựng – Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 4732:1989 : Đá ốp lát xây dựng – Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 6073:2005 : Sản phẩm sứ vệ sinh – Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 3992:1985 : Sản phẩm thủy tinh trong xây dựng - Thuật ngữ - Định nghĩa
Trang 9TCVN 7455:2004 : Kính xây dựng – Kính tôi nhiệt an toàn
TCVN 7526: 2004 : Kính xây dựng - định nghĩa và phân lọai
TCVN 7528:2005 : Kính xây dựng – Kính phủ phản quan
TCVN 7529:2005 : Kính xây dựng – Kính màu hấp thụ nhiệt
TCVN 6151:1996 : Ống và phụ tùng nối bằng polivinyl cứng ( PVC-U) dùng để cấp
nước – Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 6151-1:2005 : Ống và phụ tùng nối bằng Polivinyl clorua không hóa dẻo (PVC-U)
dùng để cấp nước-Yêu cầu kỹ thuật – Phần I – Yêu cầu chung
TCVN 6151-2:2002 : Ống và phụ tùng nối bằng Polivinyl clorua không hóa dẻo (PVC-U)
dùng để cấp nước Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 6151-3-2002 : Ống và phụ tùng nối bằng Polivinyl clorua không hóa dẻo (PVC-U)
dùng để cấp nước Phần 3 - Phụ tùng nốI và đầu nối
TCVN 6151-4: 2002: Ống và phụ tùng nối bằng Polivinyl clorua không hóa dẻo (PVC-U)
dùng để cấp nước Phần 4 - Van và trang bị phụ
TCVN-5:2002 : Ống và phụ tùng nối bằng Polivinyl clorua không hóa dẻo (PVC-U)
dùng để cấp nước – Yêu cầu kỹ thuật - Phần V - Sự phù hợp với mục đích của hệ thống
TCVN 6141:2003 : Ống nhựa nhiệt dẻo - Bản chiều dày thông dụng của thành ống
TCVN 6243-1:2003: Phụ tùng nối bằng Poly ( Vinyl clorua) Không hóa dẻo ( PVC-U ),
Poly (Vinyl clorua) TCVN 6246:2003 : Khớp nối đơn dùng cho ống chịu áp lực bằng Poly (Vinyclorua)
không hóa dẻo ( PVC-U) và bằng Poly (Vinyl clorua ) clorua hóa (PVC-C) với các dòng đệm đàn hồi - Độ sâu tiếp giáp tối thiểu
TCVN 6247:2003 : Khớp nối kép dùng cho áp lực bằng Poly (Vinyl clorua) không hóa
dẻo (PVC-U) với các vòng đệm đàn hồi - Độ sâu tiếp giáp tối thiểu
TCVN 6247:2003 : Khớp nối kép cho đường ống chạy bằng áp lực là Poly (Vinyl clorua)
không hóa dẻo ( PVC-U) với các vòng đệm đàn hồi - Độ sâu tiếp giáp tối thiểu
TCVN 7305:2003 : Ống nhựa Polyetylen dùng để cấp nước – Yêu cầu kỹ thuật
TCXDVN 272:2002: Ống nhựa gân xoắn HDPE
Trang 10TCVN 7451:2004 : Cửa sổ và của đi bằng khung nhựa cứng U-PVC – Quy định kỹ thuật
Vật liệu chống thấm và sơn:
TCVN 6557:2000 : Vật liệu chống thấm – sơn Bitum cao su
TCXDVN 290:2002: Băng chắn nước dùng trong mối nối công trình xây dựng – Yêu cầu
sử dụng
TCXDVN 328:2004: Tấm trải chống thấm trên cơ sở Bitum biến tính
TCXDVN 367:2006: Vật liệu chống thấm trong xây dựng – Phân loại
TCXDVN 368:2006: Vật liệu chống thấm sơn nhũ tương bitum polime
TCXDVN 310:2004: Vật liệu lọc dạng hạt dùng trong hệ thống xử lý nước sạch – Yêu cầu
kỹ thuật
TCVN 7194:2002 : Vật liệu cách nhiệt – Phân loại
TCVN 7493:2005 : Bitum – Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 7239:2003 : Bột bả tường
TCXDVN 321:2004: Sơn xây dựng – Phân loại
Gỗ và cửa
TCXD 1072:1971 : Gỗ - Phân nhóm theo tính chất cơ lý
TCXD 192:1996 : Cửa gỗ - Cữa đi - cửa sổ - Yêu cầu kỹ thuật
TCXD 237: 1999 : Cửa kim loại- Cữa đi - cửa sổ - Yêu cầu kỹ thuật chung
TCXD94:1983 : Phụ tùng cửa sổ và cửa đi – Tay nắm chốt ngang
TCVN 5761:1993 : Khóa treo – Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 5762: 1993 : Khóa cửa có tay nắm – Yêu cầu kỹ thuật
TCXD 92:1983 : Phụ tùng cửa sổ và cửa đi - Bản lề cửa
TCXD 93:1983 : Phụ tùng cửa sổ và cửa đi-Ke cánh cửa
Thép và kim loại
TCVN 1651:1985 : Thép cốt bêtông cán nóng
TCVN 5709:1993 : Thép cácbon cán nóng dùng trong xây dựng Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 1765:1975 : Thép cacbon kết cấu thông thường – Mac thép và yêu cầu kỹ thuật
TCVN 1766:1975 : Thép cacbon kết cấu chất lượng tốt – Mac thép và yêu cầu kỹ thuật
Trang 11TCVN 1654: 1975 : Thép cán nóng – Thép chữ C- cỡ, Thông số kích thước
TCVN 1655:1975 : Thép cán nóng, thép chữ I-cỡ, thông số kích thước
TCVN 2059:1977 : Thép dài khổ rộng cán nóng – Thép chữ I - cỡ thông số kích thước
TCVN 3104:1979 : Thép kết cấu hợp kim thấp – Mac thép và yêu cầu kỹ thuật
TCVN 3600:1981 : Thép tấm mỏng lợp nhà, mạ kẽm và rửa axit Cỡ thông số kích thước
TCVN 3601: 1981 : Thép tấm mỏng lợp nhà
TCVN 1844: 1989 : Thép băng cán nóng
TCVN 1656:1993 : Thép góc cạnh đều cán nóng - cỡ, Thông số kích thước
TCVN 1657:1993 : Thép góc cạnh không đều cán nóng - cỡ, thông số kích thước
TCVN 6283-1:1997: Thép thanh cán nóng - Phần I-Kích thước của thép tròn
TCVN 6283-2:1997: Thép thanh cán nóng - Phần 2: Kích thước của thép vuông
TCVN 6283-3:1997: Thép thanh cán nóng - Phần 3: Kích thước của thép dẹt
TCVN 6284-1:1997: Thép cốt bêtông dự ứng lực - Phần I-Yêu cầu chung
TCVN 6284-2:1997: Thép cốt thép bêtông dự ứng lực - Phần 2: Dây kéo nguội
TCVN 6284-3:1997: Thép cốt thép dự ứng lực - Phần 3: Dây tôi và ram
Trang 12TCVN 6527:1999 : Thép dài khổ rộng - Kết cấu cán nóng – Dung sai – Kích thước và
hình dạng
TCVN 2942:1993 : Ống và phụ tùng bằng gang dùng cho hệ thống dẫn chính chịu áp lực
TCVN 3223:2000 : Que hàn điện dùng cho thép các bon thấp và thép hợp kim thấp – ký
hiệu kích thước và yêu cầu kỹ thuật chung
TCXDVN 330:2004: Nhôm, hợp kim định hình dùng trong xây dựng – Yêu cầu kỹ thuật và
phương pháp kiểm tra chất lượng sản phẩm
1.1.6 Danh mục các tiêu chuẩn phòng chống cháy nổ công trình
TCVN 3991:1985 : Tiêu chuẩn phòng cháy trong thiết kế xây dựng - Thuật ngữ và định
nghĩa
TCXD 215:1998 : Phòng cháy chữa cháy-Từ vựng- Phát hiện cháy và báo động cháy
TCXD 216:1998 : Phòng cháy chữa cháy-Từ vựng- Thiết bị chữa cháy
TCXD 217:1998 : Phòng cháy chữa cháy - Từ vựng - Thuật ngữ chuyên dùng cho phòng
cháy chữa cháy, cứu nạn và xử lý vật liệu nguy hiểm
TCXD 216: 1998 : Phân loại cháy
TCVN 5303:1990 : An toàn cháy - thuật ngữ và định nghĩa
TCVN 3254:1989 : An toàn cháy – Yêu cầu chung
TCVN 3255:1986 : An toàn nổ - yêu cầu chung
TCVN 4879:1989 : Phòng cháy - dấu hiệu an toàn
TCVN 5040:1990 : Thiết bị phòng cháy chữa cháy – Ký hiệu hình vẽ trên sơ đồ phòng
cháy chữa cháy-Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 2622:1995 : Phòng cháy - Chống cháy cho nhà và công trình –Yêu cầu thiết kế
TCVN 5760:1993 : Hệ thống chữa cháy – Yêu cầu chung về thiết kế, lắp đặt và sử dụng
TCXD 218:1998 : Hệ thống phát hiện cháy và báo động cháy – Quy định chung
TCVN 5738:2001 : Hệ thống báo cháy tự động – Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 6379:1998 : Thiết bị chữa cháy - trụ nước chữa cháy – Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 7336:2003 : Phòng cháy chữa cháy - hệ thống Sprinkler tự động – Yêu cầu thiết kế
và lắp đặt
TCVN 7026:2002 : Chữa cháy, bình chữa cháy xách tay – tính năng và cấu tạo
Trang 13TCVN 7027:2002 : Chữa cháy-Xe đẩy chữa cháy – tính năng và cấu tạo
1.1.7 Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu công trình xây dựng
a Các vấn đề chung
TCVN 4055:2012 Công trình xây dựng - Tổ chức thi công
TCVN 4087:2012 Sử dụng máy xây dựng Yêu cầu chung
TCVN 4091:1985 Nghiệm thu các công trình xây dựng
TCVN 4252:2012 Quy trình lập thiết kế tổ chức xây dựng và thiết kế tổ chức thi công
TCVN 4473:2012 Máy xây dựng - Máy làm đất - Thuật ngữ và định nghĩa
TCVN 5593:2012 Công tác thi công tòa nhà - Sai số hình học cho phép
TCVN 5637:1991 Quản lý chất lượng xây lắp công trình xây dựng Nguyên tắc cơ
bản TCVN 5638:1991 Đánh giá chất lượng xây lắp Nguyên tắc cơ bản
TCVN 5640:1991 Bàn giao công trình xây dựng Nguyên tắc cơ bản
TCVN 9259-1:2012
(ISO 3443-1:1979)
Dung sai trong xây dựng công trình - Phần 1: Nguyên tắc cơ bản
để đánh giá và yêu cầu kỹ thuật TCVN 9259-8:2012
Trang 14TCXD 65:1989 Quy định sử dụng hợp lý xi măng trong xây dựng
b Công tác trắc địa
TCVN 9360:2012 Quy trình kỹ thuật xác định độ lún công trình dân dụng và công
nghiệp bằng phương pháp đo cao hình học TCVN 9398:2012 Công tác trắc địa trong xây dựng công trình Yêu cầu chung
TCVN 9399:2012 Nhà và công trình xây dựng - Xác định chuyển dịch ngang bằng
phương pháp trắc địa TCVN 9401:2012 Kỹ thuật đo và xử lý số liệu GPS trong trắc địa công trình
c Công tác đất, nền, móng, móng cọc
TCVN 4447:2012 Công tác đất Thi công và nghiệm thu
TCVN 9361:2012 Công tác nền móng - Thi công và nghiệm thu
TCVN 9394:2012 Đóng và ép cọc - Thi công và nghiệm thu
d Bê tông cốt thép toàn khối
TCVN 4453:1995 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối Quy phạm thi công
TCVN 8163:2009 Thép cốt bê tông – Mối nối bằng ống ren
TCVN 8828:2011 Bê tông - Yêu cầu bảo dưỡng ẩm tự nhiên
TCVN 9334:2012 Bê tông nặng - Phương pháp xác định cường độ nén bằng súng bật
nẩy
Trang 15TCVN 9335:2012 Bê tông nặng - Phương pháp thử không phá hủy - Xác định cường
độ nén sử dụng kết hợp máy đo siêu âm và súng bật nẩy TCVN 9338:2012 Hỗn hợp bê tông nặng – Phương pháp xác định thời gian đông kết
TCVN 9340:2012 Hỗn hợp bê tông trộn sẵn - Yêu cầu cơ bản đánh giá chất lượng và
nghiệm thu TCVN 9341:2012 Bê tông khối lớn - Thi công và nghiệm thu
TCVN 9343:2012 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép - Hướng dẫn công tác bảo trì
TCVN 9344:2012 Kết cấu bê tông cốt thép - Đánh giá độ bền của các bộ phận kết cấu
chịu uốn trên công trình bằng phương pháp thí nghiệm chất tải tĩnh TCVN 9345:2012 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép - Hướng dẫn kỹ thuật phòng
chống nứt dưới tác động của khí hậu nóng ẩm TCVN 9382:2012 Chọn thành phần bê tông sử dụng cát nghiền
TCVN 9384:2012 Băng chắn nước dùng trong mối nối công trình xây dựng - Yêu cầu
sử dụng
TCVN 9390:2012 Thép cốt bê tông - Mối nối bằng dập ép ống - Yêu cầu thiết kế thi
công và nghiệm thu TCVN 9391:2012 Lưới thép hàn dùng trong kết cấu bê tông cốt thép - Tiêu chuẩn
thiết kế, thi công lắp đặt và nghiệm thu TCVN 9392:2012 Thép cốt bê tông - Hàn hồ quang
TCVN 9489: 2012
(ASTM C 1383-04)
Bê tông – Xác định chiều dày của kết cấu dạng bản bằng phương pháp phản xạ xung va đập
TCXDVN 239:2006 Bê tông nặng – Chỉ dẫn đánh giá cường độ trên kết cấu công trình
e Bê tông cốt thép lắp ghép và ứng lực trước
TCVN 4452:1987 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép lắp ghép Quy phạm thi công
và nghiệm thu
Trang 16TCVN 9347:2012 Cấu kiện bê tông và bê tông cốt thép đúc sẵn - Phương pháp thí
nghiệm gia tải để đánh giá độ bền, độ cứng và khà năng chống nứt TCVN 9114:2012 Sản phẩm bê tông ứng lực trước – Yêu cầu kỹ thuật và kiểm tra
TCVN 8789:2011 Sơn bảo vệ kết cấu thép – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
TCVN 8790:2011 Sơn bảo vệ kết cấu thép - Quy trình thi công và nghiệm thu
TCVN 9276:2012 Sơn phủ bảo vệ kết cấu thép – Hướng dẫn kiểm tra, giám sát chất
lượng quá trình thi công
g Kết cấu gạch đá, vữa xây dựng
TCVN 4085:1985 Kết cấu gạch đá Quy phạm thi công và nghiệm thu
TCVN 4459:1987 Hướng dẫn pha trộn và sử dụng vữa trong xây dựng
TCXDVN 336:2005 Vữa dán gạch ốp lát – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
h Công tác hoàn thiện
TCVN 4516:1988 Hoàn thiện mặt bằng xây dựng Quy phạm thi công và nghiệm thu
TCVN 5674:1992 Công tác hoàn thiện trong xây dựng Thi công và nghiệm thu
TCVN 7505:2005 Quy phạm sử dụng kính trong xây dựng – Lựa chọn và lắp đặt
TCVN 7955:2008 Lắp đặt ván sàn Quy phạm thi công và nghiệm thu
TCVN 8264:2009 Gạch ốp lát Quy phạm thi công và nghiệm thu
TCVN 9377-1:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng - Thi công và nghiệm thu
Trang 17Phần 1 : Công tác lát và láng trong xây dựng TCVN 9377-2:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng - Thi công và nghiệm thu -
Phần 2: Công tác trát trong xây dựng TCVN 9377-3:2012 Công tác hoàn thiện trong xây dựng - Thi công và nghiệm thu -
Phần 3: Công tác ốp trong xây dựng
i Hệ thống cấp thoát nước
TCVN 4519:1988 Hệ thống cấp thoát nước bên trong nhà và công trình Quy phạm
thi công và nghiệm thu
TCVN 5576:1991 Hệ thống cấp thoát nước Quy phạm quản lý kỹ thuật
TCVN 6250:1997 Ống polyvinyl clorua cứng (PVC-U) dùng để cấp nước – Hướng
dẫn thực hành lắp đặt
TCXD 76:1979 Quy trình quản lý kỹ thuật trong vận hành các hệ thống cung cấp
nước
j Hệ thống cấp điện, chiếu sáng, chống sét, điều hòa không khí,
TCVN 3624:1981 Các mối nối tiếp xúc điện Quy tắc nghiệm thu và phương pháp
thử TCVN 7997:2009 Cáp điện lực đi ngầm trong đất Phương pháp lắp đặt
TCVN 9208:2012 Lắp đặt cáp và dây điện cho các công trình công nghiệp
TCVN 9358:2012 Lắp đặt hệ thống nối đất thiết bị cho các công trình công nghiệp -
Yêu cầu chung TCVN 9385:2012 Chống sét cho công trình xây dựng - Hướng dẫn thiết kế, kiểm tra
và bảo trì hệ thống TCXD 232:1999 Hệ thống thông gió, điều hoà không khí và cấp lạnh Chế tạo lắp
đặt và nghiệm thu
TCXDVN 253:2001 Lắp đặt thiết bị chiếu sáng cho các công trình công nghiệp Yêu
Trang 18cầu chung TCXDVN 263:2002 Lắp đặt cáp và dây điện cho các công trình công nghiệp
k Phòng chống mối & bảo trì công trình
TCVN 7958:2008 Bảo vệ công trình xây dựng - Phòng chống mối cho công trình xây
dựng mới
TCVN 8268:2009 Bảo vệ công trình xây dựng Diệt và phòng chống mối công trình
xây dựng đang sử dụng
l Công trình giao thông
TCVN 8809:2011 Mặt đường đá dăm thấm nhập nhựa nóng - Thi công và nghiệm thu
TCVN 8819:2011 Mặt đường bê tông nhựa nóng - Yêu cầu thi công và nghiệm thu
TCVN 8863:2011 Mặt đường láng nhựa nóng - Thi công và nghiệm thu
TCVN 9504:2012 Lớp kết cấu áo đường đá dăm nước Thi công và nghiệm thu
1.1.8 Danh mục các tiêu chuẩn an toàn trong thi công xây dựng
a Quy định chung
TCVN 2292:1978 Công việc sơn Yêu cầu chung về an toàn
TCVN 2293:1978 Gia công gỗ Yêu cầu chung về an toàn
TCVN 3146:1986 Công việc hàn điện Yêu cầu chung về an toàn
TCVN 3147:1990 Quy phạm an toàn trong Công tác xếp dỡ- Yêu cầu chung
TCVN 3153:1979 Hệ thống tiêu chuẩn an toàn lao động- Các khái niệm cơ bản-
Thuật ngữ và định nghĩa TCVN 3254:1989 An toàn cháy Yêu cầu chung
TCVN 3255:1986 An toàn nổ Yêu cầu chung
TCVN 3288:1979 Hệ thống thông gió Yêu cầu chung về an toàn
Trang 19TCVN 4431:1987 Lan can an toàn Điều kiện kỹ thuật
TCVN 4879:1989 Phòng cháy Dấu hiệu an toàn
TCVN 5308:1991 Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng
TCVN 5587:2008 Ống cách điện có chứa bọt và sào cách điện dạng đặc dùng để làm
việc khi có điện TCVN 8084:2009 Làm việc có điện Găng tay bằng vật liệu cách điện
TCXD 66:1991 Vận hành khai thác hệ thống cấp thoát nước Yêu cầu an toàn
TCXDVN 296.2004 Dàn giáo- Các yêu cầu về an toàn
b Sử dụng thiết bị nâng chuyển
TCVN 4244:2005 Thiết bị nâng Thiết kế, chế tạo và kiểm tra kỹ thuật
TCVN 3148:1979 Băng tải Yêu cầu chung về an toàn
TCVN 4755:1989 Cần trục Yêu cầu an toàn đối với thiết bị thủy lực
TCVN 5179:1990 Máy nâng hạ Yêu cầu thử nghiệm thiết bị thủy lực về an toàn
TCVN 5180:1990 Palăng điện- Yêu cầu chung về an toàn
TCVN 5206:1990 Máy nâng hạ Yêu cầu an toàn đối với đối trọng và ống trọng
TCVN 5207:1990 Máy nâng hạ Cầu contenơ Yêu cầu an toàn
TCVN 5209:1990 Máy nâng hạ Yêu cầu an toàn đối với thiết bị điện
Trang 20c Sử dụng dụng cụ điện cầm tay
TCVN 3152:1979 Dụng cụ mài Yêu cầu an toàn
TCVN 7996-1:2009
(IEC 60745-1:2006)
Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ An toàn
Phần 1: Yêu cầu chung TCVN 7996-2-1: 2009
(IEC 60745-2-1:2008)
Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ An toàn
Phần 2-1: Yêu cầu cụ thể đối với máy khoan và máy khoan có cơ cấu đập
TCVN 7996-2-2: 2009
(IEC 60745-2-12:2008)
Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ An toàn
Phần 2-2: Yêu cầu cụ thể đối với máy vặn ren và máy vặn ren có
cơ cấu đập TCVN 7996-2-5:2009
(IEC 60745-2-14:2006)
Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ An toàn
Phần 2-5: Yêu cầu cụ thể đối với máy cưa đĩa TCVN 7996-2-6:2011 Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ - An toàn
Phần 2-6: Yêu cầu cụ thể đối với búa máy TCVN 7996-2-7:2011 Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ - An toàn
Phần 2-7: Yêu cầu cụ thể đối với súng phun chất lỏng không cháy TCVN 7996-2-11:2011 Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ - An toàn
Phần 2-11: Yêu cầu cụ thể đối với máy cưa tịnh tiến (máy cưa có
đế nghiêng được và máy cưa có lưỡi xoay được) TCVN 7996-2-12: 2009
(IEC 60745-2-2:2008)
Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ An toàn
Phần 2-12: Yêu cầu cụ thể đối với máy đầm rung bê tông TCVN 7996-2-13:2011 Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ - An toàn
Phần 2-13: Yêu cầu cụ thể đối với máy cưa xích TCVN 7996-2-14: 2009
(IEC 60745-2-5:2006)
Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ An toàn
Phần 2-14: Yêu cầu cụ thể đối với máy bào
Trang 21TCVN 7996-2-19:2011) Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ - An toàn
Phần 2-19: Yêu cầu cụ thể đối với máy bào xoi TCVN 7996-2-20:2011 Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ - An toàn
Phần 2-20: Yêu cầu cụ thể đối với máy cưa vòng TCVN 7996-2-21:2011 Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ - An toàn
Phần 2-21: Yêu cầu cụ thể đối với máy thông ống thoát nước
d An toàn thi công hố đào sâu
Quyết định 1338/2006/QĐ-BXD của bộ trưởng bộ xây dựng ban hành hướng dẫn kỹ thuật
phòng ngừa sự cố thi công hố đào trong vùng đất yếu
Chương 2 CÁC YÊU CẦU VỀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
2.1 Phạm vi của chương
Chương này đề cập đến các nội dung sau:
- Báo cáo danh sách nhân sự;
- Yêu cầu thông tin trong dự án;
- Cách thức phối hợp giữa các bên;
- Thủ tục trình duyệt các tài liệu;
- Nhật ký thi công;
- Các cuộc họp và biên bản;
- Các mục khác (nếu có)
2.2 Báo cáo danh sách nhân sự
Các bên tham gia dự án phải nộp danh sách nhân sự của mình phù hợp với các cam kết
trong hồ sơ dự thầu Trong danh sách này cần nêu các nhân vật quản lý chủ chốt (giám đốc dự
án, giám sát trưởng, chỉ huy trưởng, ) và các cán bộ khác tham gia các công việc điều hành
trên công trường Bản danh sách này được nộp cho chủ đầu tư trong vòng 30 ngày, sau ngày
khởi công xây dựng để chủ đầu tư gửi tới các chủ thể tham gia hoạt động xây dựng biết và phối
hợp Trong danh sách cần chỉ rõ chức năng, nhiệm vụ, địa chỉ liên hệ, số điện thoại, hộp thư
điện tử của từng người và cần thiết có ảnh chân dung để tiện phối hợp trong công việc
Trang 222.3 Quy định về xử lý thông tin
Các bên tham gia hoạt động thi công xây dựng (các nhà thầu thi công xây dựng, tư vấn
giám sát) phải nghiên cứu hồ sơ thiết kế, các yêu cầu kỹ thuật liên quan tới các công việc mà
mình đảm nhận, khẩn trương phát hiện những nội dung cần thiết bổ sung gửi chủ đầu tư nhằm
làm sáng tỏ thêm các điều khoản trong văn bản hợp đồng
Phải trình bày thông tin một cách chi tiết, rõ ràng; Các nội dung cần làm rõ phải được trình
bày theo biểu thống nhất như sau:
+ Tên dự án,
+ Đối tượng (hạng mục công trình, công việc)
+ Ngày/tháng/năm;
+ Số của văn bản yêu cầu thông tin,
+ Tên của nhà thầu,
+ Tên người quản lý công trường,
+ Nội dung của các yêu cầu cần thông tin (ví dụ: thiếu số liệu về khảo sát, bản vẽ không
đầy đủ, vật tư không phù hợp vì không có trên thị trường ),
+ Tên và số của phần chỉ dẫn kỹ thuật liên quan,
+ Số bản vẽ và các tài liệu tham khảo tương ứng,
+ Điều kiện hiện trường thi công,
+ Kiến nghị của nhà thầu (ví dụ: cần khoan khảo sát bổ sung, đổi vật tư tương ứng, biện
pháp thi công ),
+ Chữ ký của nhà thầu,
+ Các tài liệu đính kèm (bản vẽ, hình ảnh, và các thông tin khác)
Chủ đầu tư có trách nhiệm tiếp nhận thông tin và tham khảo các bên có liên quan (tư vấn
thiết kế khi có liên quan tới thiết kế…) để trả lời trong thời hạn 10 ngày làm việc
2.4 Phối hợp giữa các bên
Để sự phối hợp giữa các bên trong quá trình triển khai thi công xây dựng được thuận lợi
nhằm giải quyết nhanh nhất các vấn đề phát sinh, các vướng mắc của nhà thầu, đảm bảo thực
hiện dự án một cách tốt nhất cần thiết phải chỉ dẫn cách thức phối hợp, cách làm văn bản đề
xuất hoặc phiếu trao đổi khi phát hiện sự vướng mắc hoặc vấn đề bất hợp lý
2.4.1 Cách thức phối hợp
Trang 23Mục đích phối hợp là nhằm giảm thiểu ảnh hưởng của thủ tục hành chính tới tiến độ thi
công xây dựng đã được duyệt, để có đủ thời gian xem xét và xử lý các yêu cầu, trình tự và thời
gian cho việc trình duyệt các kiến nghị của nhà thầu thi công xây dựng như sau:
Thời gian tối đa thời gian tối đa xem xét và giải quyết yêu cầu của nhà thầu về thông tin và
tài liệu liên quan là 03 ngày
Thời gian tối đa cho việc xem xét, phê duyệt lại, nếu tài liệu phải trình duyệt lại là 07 ngày
làm việc
Việc gia hạn tiến độ hợp đồng phải được sự cho phép của đại diện chủ đầu tư, sẽ không có
bất kì gia hạn nào về tiến độ của hợp đồng nếu nhà thầu không thực hiện chuyển giao đầy đủ tài
liệu trình duyệt đến chủ đầu tư
2.4.2 Bao gói tài liệu
Quy cách, ký hiệu và nội dung nhãn dán trên mỗi loại tài liệu đệ trình cần thông tin ngắn
gọn và đầy đủ để dễ nhận biết Trên mỗi nhãn tài liệu cần phải có những thông tin sau:
+ Tên dự án
+ Ngày trình
+ Tên và địa chỉ Kĩ sư của nhà thầu
+ Tên và địa chỉ Nhà thầu ( nhà thầu trình có thể là nhà thầu chính, thầu phụ, nhà sản
xuất, nhà thầu cung ứng )
+ Số hiệu và tiêu đề của vấn đề trình duyệt
2.4.3 Phiếu trao đổi
Một phiếu trao đổi phải bao gồm nhưng không hạn chế các nội dung sau:
+ Nội dung đề xuất, lý do đề xuất, người đề xuất
+ Nội dung trả lời, người trả lời
2.4.4 Chuyển giao tài liệu
Hình thức giao nhận tài liệu giữa các bên được sẽ do các bên tự thỏa thuận và áp dụng
thống nhất trên công trường
2.5 Nhật ký thi công
2.5.1 Quy định về quy cách của nhật ký
Nhật kí thi công là một phần trong thủ tục pháp lý dự án, cần thiết phải sử dụng một một
mẫu nhật ký thống nhất cho cả dự án
Trang 24Nhật kí thi công phải đóng thành tập, khổ giấy A4, do nhà thầu ghi và kí xác nhận của giám
sát hoặc đại diện chủ đầu tư hàng ngày
2.5.2 Quy định về nội dung ghi nhật ký
Nội dung ghi nhật kí thi công sẽ được nhà thầu đệ trình để Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ
đầu tư, đơn vị giám sát Chủ đầu tư phê duyệt trước khi sử dụng Nội dung một nhật kí thi công
thông thường bao gồm, nhưng không hạn chế, các nội dung sau:
+ Tên công trình thi công hoặc hạng mục công trình đang thi công
+ Số lượng công nhân của nhà thầu đếm được trên công trường và phân loại
+ Danh sách tất cả các nhà thầu phụ, nhân viên và bất cứ chuyên gia nào có mặt trên
công trường ngày hôm đó Danh sách được phân loại
+ Danh sách mọi thiết bị trên công trường
+ Khí hậu (nhiệt độ cao thấp) cùng với điều kiện thời tiết chung
+ Thời gian bắt đầu và kết thúc ngày làm việc
+ Tai nạn và các sự cố bất thường (nếu có)
+ Ghi nhận các cuộc họp và quyết định quan trọng được thực hiện
+ Tình hình thi công và khối lượng công việc thực hiện
+ Các thủ tục cấp thiết đã thực hiện như lập biên bản, lệnh dừng thi công
+ Các yêu cầu của cơ quan kiểm tra thuộc các cấp chính quyền
+ Các thay đổi được chấp nhận và thực hiện từ chủ đầu tư hay kỹ sư giám sát
+ Các công việc nằm ngoài kế hoạch
+ Công việc được hoàn thành hoặc các lần khởi động thử, kết quả nghiệm thu, đánh
giá
+ Các hạng mục hoàn thành từng phần và kết quả nghiệm thu hoặc yêu cầu chỉnh sửa
+ Ngày hoàn thành thực tế được chứng nhận
2.6 Quy định về các cuộc họp
Việc giải quyết các thắc mắc, làm rõ thông tin hoặc xử lý các vấn đề kĩ thuật liên quan đến
hoạt động thi công xây dựng được tiến hành tại công trường Ngoài những buổi họp định kì
được thống nhất giữa các bên ở công trường, khi có yêu cầu bắt buộc phải tổ chức cuộ họp, đơn
vị chủ trì phải thông báo bằng công văn đến các đơn vị liên quan trước ít nhất 01 ngày
Trang 252.6.1 Người tham dự
Thành phần tham dự cuộc họp bao gồm: thành phần bắt buộc (có quyền quyết định) và
thành phần tham dự (có thể có) đại diện cho các bên liên quan Nếu không đầy đủ thành phần
tham dự, cuộc họp sẽ không diễn ra
Trong thông báo gửi tới những thành viên bắt buộc và thành viên khác được yêu cầu tham
dự phiên họp phải ghi rõ ngày và thời điểm khai mạc cuộc họp
2.6.2 Chương trình cuộc họp
Người chủ trì phiên họp phải chuẩn bị chương trình buổi họp và gửi thông tin về chương
trình cho tất cả các thành viên tham dự
2.6.3 Biên bản
Cần thiết phải phải ghi lại nội dung thảo luận và những thỏa thuận quan trọng đạt được
trong mỗi cuộc họp bằng biên bản Việc ghi biên bản cuộc họp sẽ do thư kí cuộc họp đảm
nhiệm
Biên bản phải được kí bởi người đại diện có thẩm quyền của các bên liên quan và thời hạn
hiệu lực của văn bản thì văn bản mới có gí trị pháp lý
Sau cuộc họp biên bản họp phải được sao chép và gửi đến các bên liên quan (chủ đầu tư,
quản lý dự án, tư vấn giám sát, nhà thầu thi công xây dựng ) tham dự cược họp để theo dõi
kiểm tra thực hiện
2.6.4 Quy định người có trách nhiệm
Việc quy định người có trách nhiệm đôn đốc, giám sát các bên thực hiện biên bản và báo
cáo kết quả thực hiện từng loại vấn đề tại phiên họp tiếp theo cũng nên được nêu ra trong biên
bản cuộc họp
Chương 3 CÁC YÊU CẦU VỀ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
3.1 Phạm vi
Chương này chỉ dẫn các tiêu chuẩn, quy phạm, quy định của Nhà nước về quản lý chất
lượng công trình xây dựng, các quy định về trách nhiệm của các bên trong công tác quản lý
chất lượng
3.2 Các tiêu chuẩn và quy phạm áp dụng
Việc quản lý chất lượng công trình xây dựng cần phải tuân thủ các tiêu chuẩn, quy phạm,
quy định của Nhà nước về quản lý chất lượng công trình xây dựng, các quy định về trách nhiệm
của các bên trong công tác quản lý chất lượng Đối với phạm vi dự án, trình tự nội dung công
Trang 26tác quản lý chất lượng công trình được áp dụng theo:
- Nghị định 15/2013/NĐ-CP ngày 06/02/2013 về Quản lý chất lượng công trình xây dựng
- Thông tư 10/2013/TT-BXD ngày 25/07/2013 về Quy định chi tiết một số nội dung về
quản lý chất lượng công trình xây dựng
3.3 Yêu cầu chung về quản lý chất lượng
Chủ đầu tư, ban quản lý dự án, tư vấn thiết kế, tư vấn giám sát và nhà thầu thi công đều
phải tham gia vào quá trình quản lý chất lượng công trình xây dựng
Việc quản lý chất lượng công trình yêu cầu đại diện các bên liên quan phải cử những cán bộ
có trình độ chuyên môn để theo dõi, đôn đốc, kiểm tra thường xuyên
Khi được yêu cầu thì nhà thầu phải cung cấp các thông tin cần thiết để kiểm soát chất
lượng Nội dung thông tin cần cung cấp không giới hạn trong những điều khoản của chương
này
3.4 Hệ thống quản lý chất lượng của Nhà thầu
3.4.1 Hệ thống quản lý chất lượng
Việc lập hệ thống quản lý chất lượng là một điều kiện để đảm bảo chất lượng Vì vậy, việc
lập hệ thống quản lý chất lượng là cần thiết đối với nhà thầu Hệ thống quản lý chất lượng phản
ánh mô hình tổ chức thi công xây dựng trong đó phải xác định được kế hoạch nhân sự cũng
như chất lượng nhân sự; quy trình, thủ tục quản lý; những hướng dẫn thực hiện; thử nghiệm;
chế độ báo cáo và các hình thức sẽ được sử dụng để thực hiện trách nhiệm của nhà thầu đảm
bảo và kiểm soát tốt chất lượng thi công xây dựng, đảm bảo sự phối hợp tiến độ thi công xây
dựng của các nhà thầu Hệ thống quản lý chất lượng phải được lập trước khi triển khai thi công
xây dựng Bản kế hoạch này phải được chủ đầu tư xem xét chấp thuận
3.4.2 Yêu cầu đối với nhân lực quản lý
Nhà thầu phải lựa chọn bố trí nhân lực có chuyên môn và kinh nghiệm phù hợp với công
việc được đảm nhận theo yêu cầu của dự án
3.4.3 Thử nghiệm và kiểm tra
Tất cả các loại vật tư, vật liệu sử dụng cho dự án phải đúng yêu cầu, chủng loại, quy cách
và được thử nghiệm kiểm tra chứng nhận bởi các đơn vị pháp lý chuyên môn trước khi đưa vào
sử dụng
3.4.4 Kiểm tra chất lượng trong quá trình thi công
Đại diện kĩ thuật nhà thầu phải thường xuyên theo dõi, kiểm tra việc thực hiện các công tác
Trang 27đảm bảo đúng chất lượng theo thiết kế được phê duyệt
Tất cả các công tác đều phải được yêu cầu kiểm tra, thí nghiệm (nếu có) và đồng ý nghiệm
thu trước khi tiến hành công tác tiếp theo
3.4.5 Báo cáo chất lượng
Nhà thầu phải lập và lưu trữ các tài liệu liên quan tới chất lượng công trình Đó là: Các báo
cáo kết quả thử nghiệm, thí nghiệm, kết quả kiểm tra, kết quả nghiệm thu, báo cáo chất lượng
định kỳ hoặc đột xuất trong đó nêu rõ những công việc được chấp thuận, những công việc bị từ
chối và kết quả khắc phục, kết quả thực hiện các yêu cầu của chủ đầu tư và của cơ quan có
thẩm quyền
Báo cáo phải rõ ràng không tẩy xóa, phải đánh số, kí hiệu và sắp xếp một cách khoa học để
thuận tiện trong việc tra cứu
3.5 Công tác đảm bảo chất lượng
Công tác này thuộc trách nhiệm của ban quản lý dự án, của tư vấn giám sát,…các ban quản
lý dự án, đơn vị tư vấn giám sát, đại diện Chủ đầu tư, … cần phải xem xét nhà thầu trong quá
trình chuẩn bị và triển khai các phần công việc tương ứng nhằm đạt tới sự đảm bảo rằng việc
làm ra một sản phẩm sẽ đạt chất lượng yêu cầu trên một số yêu cầu cơ bản sau:
3.5.1 Kiểm tra năng lực của nhà thầu
Trước khi lựa chọn nhà thầu, cần kiểm tra sự phù hợp về tư cách pháp nhân của của nhà
thầu được nêu so với hồ sơ dự thầu
3.5.2 Kiểm tra năng lực của các cá nhân
Kiểm tra sự phù hợp về trình độ chuyên môn cũng như kinh nghiệm của các cá nhân sẽ phụ
trách công việc so với yêu cầu vị công việc được phân công đảm nhận so với hồ sơ dự thầu
3.5.3 Năng lực thi công xây dựng
Được thể hiện thông qua năng lực trang thiết bị thi công xây dựng, năng lực công nhân xây
dựng của nhà thầu so với cam kết trong hồ sơ dự thầu
3.5.4 Kiểm tra năng lực của đơn vị thí nghiệm
Tư cách pháp nhân, năng lực máy móc thiết bị thị nghiệm, nhân sự tiến hành thí nghiệm của
đơn vị thí nghiệm cần phải được xem xét kiểm tra
3.6 Thí nghiệm trước khi thi công
Đối với một số công tác, trước khi thi công nhà thầu cần phải tiến hành thí nghiệm theo quy
định, ví dụ đối với công tác bê tông cần tiến hành thí nghiệm lấy độ sụt trước khi đổ
Trang 28Kết quả thí nghiệm phải được chấp thuận của tư vấn giám sát thì nhà thầu mới được phép
tiến hành thi công
3.7 Công tác kiểm tra chất lượng
3.7.1 Trách nhiệm chủ đầu tư
Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư, ban quản lý dự án phê duyệt các loại vật tư, chủng loại vật
liệu được đưa vào sử dụng trong công trình
Chủ đầu tư phải lựa chọn một đơn vị nghiệm đủ điều kiện năng lực thực hiện và công bố
cho các bên liên quan biết để phối hợp
Chủ đầu tư cần cung cấp cho nhà thầu tên, địa chỉ, số điện thoại của đơn vị tham gia thí
nghiệm và nêu rõ những loại thí nghiệm và quy mô họ sẽ thực hiện
Chủ đầu tư sẽ thuê một cơ quan thí nghiệm để thực hiện các thử nghiệm và kiểm tra đặc
biệt mà các cơ quan chức năng có thẩm quyền yêu cầu, coi đó là trách nhiệm của chủ đầu tư
3.7.2 Trách nhiệm của nhà thầu
Kiểm tra tất cả vật tư vật liệu đưa vào sử dụng, đảm bảo cung cấp đúng số lượng và chủng
loại quy cách theo yêu cầu đã được phê duyệt
Nhà thầu phải thực hiện tất cả các thí nghiệm theo quy định ngoài các thử nghiệm thuộc
trách nhiệm của chủ đầu tư Ngoài ra nhà thầu còn phải cung cấp các dịch vụ kiểm soát chất
lượng được yêu cầu bởi các cơ quan chức năng có thẩm quyền
Nhà thầu phải có phòng thí nghiệm đủ năng lực hoặc đi thuê để thực hiện các dịch vụ kiểm
tra chất lượng Nhà thầu không được cùng sử dụng đơn vị thí nghiệm thuộc chủ đầu tư trừ phi
được chủ đầu tư chấp thuận bằng văn bản
Nhà thầu phải thông báo cho đơn vị thí nghiệm ít nhất là 24 giờ trước khi tiến hành thử
nghiệm hay kiểm tra Đơn vị thí nghiệm phải đệ trình chủ đầu tư và các cơ quan chức năng có
thẩm quyền khi họ yêu cầu các bản báo cáo kết quả thử nghiệm
Nhà thầu phải thực hiện công tác thí nghiệm và kiểm tra mà không được yêu cầu bổ sung
điều khoản hợp đồng vì công việc này thuộc trách công việc nội bộ của nhà thầu
3.7.3 Trách nhiệm của đơn vị kiểm tra
Đơn vị thí nghiệm, kiểm định có trách nhiệm:
Cung cấp kết quả thử nghiệm trung thực, chính xác
Phối hợp với giám đốc dự án, kỹ sư giám sát và nhà thầu
Cung cấp nhân viên thí nghiệm cũng như người phụ trách có đủ điiều kiện năng lực phù
Trang 29hợp với phép thử yêu cầu
Cùng kỹ sư và nhà thầu xác định vị trí và tổ chức lấy mẫu tại nơi sản xuất hay tại công
trường Tiến hành thử nghiệm có sự chứng kiến của các bên liên quan
Đơn vị thí nghiệm nhanh chóng thông báo cho Kỹ sư và nhà thầu về những bất thường và
thiếu sót nếu quan sát thấy trên công trình trong quá trình thực hiện dịch vụ của mình
Đơn vị thí nghiệm cần đệ trình báo cáo bằng văn bản, có xác nhận, đối với từng thử
nghiệm, kiểm tra, và dịch vụ kiểm soát chất lượng tương tự cho kỹ sư, copy cho nhà thầu và
cho các cơ quan chức năng có thẩm quyền
Đơn vị thí nghiệm cần đệ trình một báo cáo cuối cùng kết quả thử nghiệm và kiểm tra trước
khi hoàn thành phần lớn công việc Báo cáo này bao gồm cả danh mục những sai sót chưa được
xử lý Đơn vị thí nghiệm diễn giải các thí nghiệm và kiểm tra và khẳng định trong từng báo cáo
là công tác thử nghiệm và kiểm tra tuân thủ đúng với, hay là đi chệch hướng so với những quy
định trong các tài liệu Hợp đồng
Đơn vị thí nghiệm sẽ thử nghiệm lại và kiểm tra lại những công việc đã được chỉnh sửa
3.7.4 Trách nhiệm tại hiện trường của nhà sản xuất
Khi được yêu cầu, đại diện được ủy quyền của nhà sản xuất phải tổ chức kiểm tra các cấu
kiện được lắp ráp tại hiện trường và việc lắp đặt thiết bị, bao gồm cả việc kết nối các dịch vụ
Sau đó báo cáo kết quả bằng văn bản
3.7.5 Thử nghiệm lại/ Kiểm tra lại
Nếu có nghi ngờ, hoặc những cấu kiện đã thi công không đạt chất lượng đã được khắc phục
sữa chữa, khi có yêu cầu thầu phải cung cấp các dịch vụ kiểm soát chất lượng, kể cả việc thử
nghiệm lại và kiểm tra lại sau khi đã sửa đổi hay thay thế những khuyết tật trên công trình trước
đó
Chương 4 CÁC YÊU CẦU VỀ VẬT TƯ,THIẾT BỊ (SẢN PHẨM)
4.1 Phạm vi
Chương này bao gồm các yêu cầu về thủ tục đối với việc lựa chọn các loại vật tư, vật liệu,
thiết bị sử dụng cho dự án (sản phẩm đầu vào); việc phân phối, vận chuyển, lưu kho; các tiêu
chuẩn bảo hành của nhà sản xuất cho từng sản phẩm; việc bảo hành đặc biệt và các sản phẩm
có thể thay thế
4.2 Thủ tục trình duyệt
4.2.1 Danh sách sản phẩm đề xuất
Trang 30Nhà thầu phải đệ trình danh sách các sản phẩm chính được đề xuất sử dụng, trong đó phải
ghi rõ tên nhà sản xuất, thương hiệu, số model của mỗi sản phẩm trong vòng 15 ngày kể từ
ngày đạt được thoả thuận về hợp đồng Đối với các sản phẩm qui định tham khảo từ các tiêu
chuẩn, lập danh sách các tiêu chuẩn có thể áp dụng để chủ đầu tư xem xét lựa chọn
Để đảm bảo chất lượng tốt cho công trình Đơn vị thiết kế đề xuất một số chủng loại và
xuất xứ vật liệu như trong bảng sau để chủ đầu tư và các nhà thầu tham khảo lựa chọn
1 Cọc ống ứng suất trước BTLT ULT
III CÔNG TÁC BÊ TÔNG CỐT THÉP
1 Bê tông lót Bê tông lót đá 1x2 cấp B10
2 Bê tông Bê tông cấp B20 và B22.5…
3 Phụ gia chống thấm trong bê tông SIKA, MBT… tương đương
4
Cốt thép (Þ <10 : Ra = 2100 kG/cm2
Thép Miền Nam, POMINA, Hòa Phát hoặc tương đương +Þ>= 10 : Ra = 2700 kG/cm2)
1 Gạch đất nung tuynen 80x80x180 Kiên Giang… hoặc tương đương
2 Gạch thẻ tuynen 40x80x180 Kiên Giang… hoặc tương đương
3 Phụ gia chống thấm trong vữa tô (nếu có) Sika Lite… hoặc tương đương
Trang 314 Ron giữa nền và tường, cửa sổ, cửa đi nền và nền Shinetsu) … hoặc tương đương Silicon Sealant ( Dow Corning,
5 Đá các cỡ Kiên Giang… hoặc tương đương
6 Cát xây dựng Kiên Giang… hoặc tương đương
7 Xi măng, Xi măng trắng Hà Tiên, Holcim, … hoặc tương đương
V CÔNG TÁC KẾT CẤU THÉP
VI CÔNG TÁC KẾT CẤU MÁI
1 Xà gồ thép mạ kẽm Z275 (275g/m2)
2 Mái tole mạ màu, liên kết vít BlueScope Klip Lok AZ100 dy 0.48mm APT
3 Vách tole mạ màu, liên kết vít 0.48mm APT, 10 sĩng cơng nghiệp BlueScope Klip Lok AZ100 dy
4 Lam thép mạ màu với lưới chắn côn trùng inox 304 Tôn mạ kẽm sơn tĩnh điện
5 Máng xối tole màu Tôn mạ kẽm sơn tĩnh điện, Inox
6 Tấm tole sàn bê tông Tơn mạ kẽm
7 Bọt khí hai mặt nhôm Việt Nam …hoặc tương đương
8 Tole mái klip-lok, liên kết đai kẹp
BlueScope Klip Lok AZ100 dy 0.48mm APT , chiều cao sĩng
42mm
9 Canopy, nóc gió, dùng tole sóng vuông mạ màu BlueScope Klip Lok AZ100 dy 0.48mm APT
10 Tole vách, viền xưởng sóng vuông mạ màu, liên kết vít 0.48mm APT, 10 sĩng cơng nghiệp BlueScope Klip Lok AZ100 dy
11 Ngói 11 viên/m2 Sản xuất theo Cơng nghệ Thi Lan
12 Gạch gốm ốp chân tường Gạch gốm Cty Alpha” gốm bo cạnh vàng” 100x200x10
Trang 3213 Gạch ốp mặt đứng văn phòng Gạch Inax : PPC /255- 23: PPC/255-123
14 Lưới chống côn trùng Inox 304/ Việt Nam
15 Sơn kèo thép Alkyd Á Đông… hoặc tương đương
VII CỬA ĐI & CỬA SỔ
1 Cửa đi thép sơn tĩnh điện Việt Nam … hoặc tương đương
2 Cửa đi, khung vách nhôm kính
Cửa đi và vách hệ TK1000 dầy 1,2mm, kính Việt Nhật, Viglacera dày 6mm Cửa Văn Phịng mở tự động kính cường lực dày 12mm
3 Cửa sổ 1,2mm, kính Việt Nhật, Viglacera Cửa đi và vách hệ TK1020 dầy
dày 6mm
3 Phụ kiện cửa solex hoặc tương đương, tay khóa gạt inox 304, cửa đi lắp đặt tay
khủy thủy lực (Hafele)
1 Màng chống thấm mái dốc Protech hoặc tương đương
2 Màng chống thấm mái bằng Protech hoặc tương đương
3 Chống thấm nhà vệ sinh Sika… hoặc tương đương
4 Chống thấm bể nước Sika… hoặc tương đương
5 Chống thấm s nơ Sika… hoặc tương đương
6 Chống thấm mạch ngừng Sika V20 Sika… hoặc tương đương
7 Phụ gia làm cứng nền BT SIKA, MBT hoặc tương đương
8 Hệ thống hóa chất thi công gạch chịu axit Metz Industrial Flooring Systems hoặc tương đương
9 Gạch granite nhân tạo, ceramic lát nền Thạch Bàn… hoặc tương đương
10 Gạch granite nhân tạo, ceramic ốp tường Taicera… hoặc tương đương
11 Đá granite Đá Bình Định hoặc tương đương
12 Sơn nước trong nhà: gốc nhũ tương hoặc gốc acrylic (tùy khu vực) ICI, Nippon hoặc tương đương (dịng sản phẩm Maxilite )
Trang 3313 Sơn nước ngoài nhà: gốc acrylic ICI, Nippon hoặc tương đương (dịng sản phẩm Maxlite)
14 Sơn Epoxy Jotun, International hoặc tương đương
15 Sơn dầu kết cấu thép 3 lớp A ĐÔNG hoặc tương đương
16 Đóng trần hút âm, chịu ẩm Lafarge,Vĩnh tường hoặc tương đương
17 Đóng trần và vách P.U cách nhiệt dày 60mm
6M panel 6M, ISOCAB hoặc tương đương
18 Nắp mương thép không rỉ Inox 304/ Việt Nam
19 Phễu thu Inox 304/ Việt Nam
IX CỐNG BÊTÔNG THOÁT NƯỚC MƯA , NƯỚC THẢI
1 Cống ly tâm BTCT Kiên Giang … hoặc tương đương
2 Ong uPVC Bình Minh … hoặc tương đương
3 Ong HPDE Bình Minh … hoặc tương đương
X CÔNG TÁC ĐƯỜNG NHỰA
1 Bê tông nhựa nóng Việt Nam
2 Bó vỉa bê tông đổ tại chỗ, B20 đúc tại chổ
XI HỆ THỐNG ĐIỆN VÀ CHỐNG SÉT
1 Đèn cao áp gắn vách 250W Philips … hoặc tương đương
2 Đèn cao áp gắn tru ̣ 250W Philips, … hoặc tương đương
3 Tru ̣ đèn đường mạ kẽm, kèm bulongmạ
kẽm và móng bê tông E&B,hoă ̣c tương đương
B Hê ̣ thống điê ̣n la ̣nh, qua ̣t
1 Máy la ̣nh Carrier, Daikin hoă ̣c tương đương
Trang 342 Ống đồng Ailiang hoă ̣c tương đương
3 Ống uPVC Bı̀nh Minh hoă ̣c tương đương
4 Cách nhiê ̣t Việt Nam, hoă ̣c tương đương
5 Qua ̣t Fantech hoă ̣c tương đương
C Hê ̣ thống chống sét và nối đất
1 Co ̣c nối đất sắt mạ đồng (VN)
2 Dây đồng trần Taihan-Sacom, hoă ̣c tương đương
3 Đầu thu sét LPI, hoă ̣c tương đương
D Đèn trong nhà và tủ điê ̣n
1 Đèn Mercury 400W có chu ̣p kı́nh Philips…hoă ̣c tương đương
2 Đèn huỳnh quang 1 X 40W gắn nổi Philips…hoă ̣c tương đương
3 Đèn huỳnh quang 2 X 40W gắn nổi Philips…hoă ̣c tương đương
4 Đèn huỳnh quang công nghiê ̣p 2 X
40W dùng ty thả xuống Philips…hoă ̣c tương đương
5 Đèn huỳnh quang âm trần 3 X 20W Philips…hoă ̣c tương đương
6 Đèn chiếu sáng khẩn cấp 2 X 8W
Halogen Philips…hoă ̣c tương đương
7 Đèn thoát hiểm Philips (Denko)…hoă ̣c tương đương
8 Tủ điê ̣n cho chiếu sáng Meteccons, hoă ̣c tương đương
9 Cáp điê ̣n Cadivi, Taihan-Sacom, hoă ̣c tương đương
10 Công tắc, ổ cắm điê ̣n Clipsal, hoă ̣c tương đương
11 Thang, máng điê ̣n Việt Nam, hoă ̣c tương đương
12 Ống luồn dây PVC Việt Nam, hoă ̣c tương đương
E Hê ̣ thống ma ̣ng, điê ̣n thoa ̣i
Trang 351 Ổ cắm ma ̣ng, điê ̣n thoa ̣i Clipsal, Vanlock, hoă ̣c tương đương
2 Cáp điê ̣n thoa ̣i 2 đôi Clipsal, Saicom, Sacom, hoă ̣c tương đương
3 Cáp quang AMP, hoă ̣c tương đương
4 Cáp vi tı́nh UTP 4 đôi – Cat 5e AMP, hoă ̣c tương đương
5 Ống luồn dây PVC Clipsal, SP, hoă ̣c tương đương
6 Tổng đài điê ̣n thoa ̣i Siemens, Panasonic, hoă ̣c tương đương
XII HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
A Hê ̣ thống cấp nước
1 Ống HPDE và phu ̣ kiê ̣n Bı̀nh Minh, hoă ̣c tương đương
2 Bàn cầu 2 khối CST341DS3 inax,… hoă ̣c tương đương
4 Vòi cho châ ̣u tiểu nam TS420P inax,… hoă ̣c tương đương
5 Châ ̣u rửa LT236C inax,… hoă ̣c tương đương
6 Vòi nước la ̣nh cho châ ̣u rửa TS105B3 inax,… hoă ̣c tương đương
7 Phu ̣ kiê ̣n nhà vê ̣ sinh inax,… hoă ̣c tương đương
8 Gương Việt nhật, viglacera
B Hê ̣ thống nước thải công nghê ̣
1 Ống thoát nước thải inox 304, nối co
giãn Việt Nam hoặc tương đương
2 Phểu thu sàn Việt Nam, hoă ̣c tương đương
A Thiết bị vệ sinh nhà bảo vệ Inax màu trắng hoặc tương đương
1 Vòi châ ̣u rửa mặt LFV-101S
Trang 363 Bàn cầu C-504VN
4 Phễu thu nước sàn PBFV-120
B Thiết bị vệ sinh nhà Canteen Inax màu trắng hoặc tương đương
1 Bồn tiểu nam GU-440; Van xả; UF-5V
2 Vòi châ ̣u rửa mặt LFV-101S
9 Khung kiếng soi Gỗ xoan đào sơn PU
10 Các phụ kiện khác Đồng bộ theo sản phẩm của Inax
C Thiết bị vệ sinh nhà nấu xay nghiền Inax mà trắng hoặc tương đương
1 Bồn tiểu nam GU-411; Van xả tự động; OKUV-32SM
2 Vòi châ ̣u rửa mặt LFV-101S
Trang 378 Hộp vệ sinh CFV-11W
9 Khung kiếng soi Gỗ xoan đào sơn PU
10 Các phụ kiện khác Đồng bộ theo sản phẩm của Inax
11 Tấm vách vệ sinh Tấm compact-laminite dày 12mm Trung Quốc, Phụ kiện kèm theo
HD-1050 (Inox 304)
12 Các phụ kiện khác thanh tr6n của, bản lề, khóa, vít Phụ kiện, U liên kết, chân đở,
inox 304
D Thiết bị vệ sinh xưởng Chiết Inax màu trắng hoặc tương đương
1 Bồn tiểu nam GU-440; Van xả; UF-5V
2 Vòi châ ̣u rửa mặt LFV-101S
8 Khung kiếng soi Gỗ xoan đào sơn PU
9 Các phụ kiện khác Đồng bộ theo sản phẩm của Inax
1 Trần khung nổi Việt Nam hoặc tương đương
2 Tấm trần chịu nước Việt Nam hoặc tương đương
3 Tấm trần không chịu nước Việt Nam hoặc tương đương
4 Trần khung chìm Việt Nam hoặc tương đương
XIV HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
Trang 38A Hê ̣ chữa cháy
1 Van cổng nhỏ hơn hoă ̣c bằng DN40 Toho, Hoă ̣c tương đương
2 Van cổng lớn hơn DN40 Fivalco, Hoă ̣c tương đương
3 Van mô ̣t chiều Fivalco, Hoă ̣c tương đương
4 Đồng hồ áp suất và van cook Mỹ, nhật, EU hoặc tương đương
5 Ống nối mềm Mỹ, nhật, EU hoặc tương đương
6 Van chân đường hút Fivalco, Toho, Hoă ̣c tương đương
7 Mă ̣t bı́ch hàn Việt Nam hoặc tương đương
8 Công tắc áp suất Việt Nam hoặc tương đương
9 Ống sắt tráng kẻm > DN100 Saigon pipe, Sun Steel hoặc tương đương
10 Ống sắt tráng kẻm <= DN100 Saigon pipe (SeAh), Sun Steel hoặc tương đương
11 Tru ̣ cứu hỏa Việt Nam hoặc tương đương
12 Ho ̣ng chờ tiếp nước cứu hỏa Việt Nam hoặc tương đương
13 Cuô ̣n vòi chữa cháy Việt Nam hoặc tương đương
14 Tủ vòi chửa cháy và lăng phun Việt Nam hoặc tương đương
15 Bình chữa cháy bột ABC 8 kg SJ, Hoă ̣c tương đương
16 Bình chữa cháy Co2 5KG SJ, Hoă ̣c tương đương
17 Bình chữa cháy Co2 24KG SJ, Hoă ̣c tương đương
18 Bình chữa cháy bột BC 35 kg SJ, Hoă ̣c tương đương
19 Bơm chữa cháy đô ̣ng cơ điê ̣n, lưu lượng
15 l/s, cô ̣t áp 60m Grundfos, Hoă ̣c tương đương
20 Bơm chữa cháy đô ̣ng cơ Diesel, lưu
lươ ̣ng 15 l/s, cô ̣t áp 60m Grundfos, Hoă ̣c tương đương
21 Bơm bù áp, lưu lượng 15 l/s, cô ̣t áp 60m Grundfos, Hoă ̣c tương đương
Trang 3922 Tủ điều khiển bơm Schimatic, Hoă ̣c tương đương
1 Trung tâm báo cháy 24 zone Hochiki, Hoă ̣c tương đương
2 Đầu báo nhiê ̣t Hochiki, Hoă ̣c tương đương
3 Đầu báo khói Hochiki, Hoă ̣c tương đương
4 Đầu báo cháy loa ̣i phát-thu tı́n hiê ̣u Hochiki, Hoă ̣c tương đương
5 Nút nhấn khẩn Demco, Hoă ̣c tương đương
6 Chuông báo cháy Systemsensor, Hoă ̣c tương đương
7 Dây điê ̣n cadivi hoă ̣c tương đương
8 Ống luồn dây uPVC Clipsal, hoă ̣c tương đương
9 Ống mềm luồn dây Courant Hoă ̣c tương đương
4.2.2 Tài liệu đệ trình về dữ liệu sản phẩm
Nhà thầu phải đệ trình dữ liệu tiêu chuẩn, chứng chỉ xuất xứ (CO) và chứng chỉ chất lượng
(CQ) đã ban hành của nhà sản xuất về sản phẩm Đánh dấu mỗi bản sao để nhận biết các sản
phẩm, model, các lựa chọn có thể áp dụng và thông tin khác
4.2.3 Tài liệu đệ trình về bản vẽ thi công
Nhà thầu phải lập và đệ trình bản vẽ thi công lắp đặt chi tiết Minh họa các đặc điểm, chức
năng của sản phẩm với đầy đủ các cấu kiện và thiết bị kèm theo
4.2.4 Các tài liệu đệ trình khác
Có thể đệ trình thuyết minh các tiện ích và các đặc điểm, các yêu cầu kết nối thực tiễn và vị
trí các đầu ra tiện ích đối với dịch vụ của thiết bị và dụng cụ chức năng đi theo thiết bị
4.3 Vận chuyển và giao nhận
Tổng thầu (hoặc giám đốc điều hành) phải có kế hoạch phối hợp theo một quy trình phân
phối sản phẩm đến các khu vực một cách khoa học nhằm giảm thiểu thời gian lưu trữ vật liệu
trên công trường và khả năng hư hại tiềm ẩn đối với vật liệu lưu trữ
Trang 40Việc vận chuyển và giao nhận sản phẩm phải theo đúng với các hướng dẫn của nhà sản
xuất
Cần vận chuyển vật liệu trong các xe tải kín nhằm tránh sự làm bẩn của sản phẩm và việc
vứt bừa bãi lên các khu vực xung quanh
Người tiếp nhận cần nhanh chóng kiểm tra hàng gửi để đảm bảo rằng các sản phẩm theo
đúng yêu cầu, đủ về số lượng và không bị hư hại
Cung cấp cho nhân viên dụng cụ và thiết bị giao nhận để sản phẩm tiếp nhận không bị vấy
bẩn, biến dạng hay hư hại
4.4 Lưu trữ và bảo quản
Vật liệu đến công trình phải được lưu trữ và bảo quản trong kho, hoặc phải được che chắn
cẩn thận
Mỗi loại vật liệu được chấp nhận phải được lưu mẫu theo quy định
Chương 5 CÁC YÊU CẦU TRONG THI CÔNG XÂY DỰNG
5.1 Phạm vi
Chương này nêu các yêu cầu chung về tổ chức thi công xây dựng, bao gồm: Chuẩn bị mặt
bằng tổ chức thi công xây dựng; Bố trí Kỹ sư hiện trường và đội ngũ kỹ sư trắc địa; Tổ chức
nhân sự và mối quan hệ điều hành trên công trường; Sơ đồ phối hợp công việc giữa các chủ thể
trên công trường; Đảm bảo vệ sinh môi trường và an toàn lao động; Triển khai công việc và các
giai đoạn phải nghiệm thu; Khắc phục các khiếm khuyết (nếu có); Thực thi công việc và bảo
vệ các công việc đã được hoàn thành
5.2 Các yêu cầu chung khi thi công
Việc Thi công, lắp đặt các sản phẩm cụ thể được quy định trong các mục riêng Phải tuân
thủ đúng hướng dẫn kỹ thuật và các khuyến nghị để tránh lãng phí do cần phải thay thế
Kiểm tra các bộ phận lắp đặt theo phương đứng và cao độ các bộ phận được lắp đặt theo
phương ngang, trừ khi có các quy định khác
Thực hiện các giải pháp cấu tạo phù hợp trên bề mặt tại các điểm chuyển tiếp đảm bảo sự
làm việc liên tục của kết cấu và hình dạng kiến trúc, trừ khi có các quy định khác
5.3 Hội thảo trước khi triển khai thi công xây dựng
Đối với các hạng mục công trình hoặc cấu kiện cụ thể cần thu xếp một cuộc họp tại công
trường trước khi bắt đầu công việc
Các bên liên quan phải tham gia cuộc họp nhằm làm rõ các vấn đề cần thiết và kí tên vào