Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đĩ Fe đều bị ăn mịn trước là: A.. D.hidroxit kim loại Câu 18: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là A .MgSO
Trang 1ƠN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT Câu 1: Thành phần % về khối lượng của cacbon cĩ trong gang là:
A 1%-2% B 2%-4% C 2%-5% D < 2%
Câu 2: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Cr –Fe (II); Fe-C (III); Al-Fe (IV) Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các
hợp kim mà trong đĩ Fe đều bị ăn mịn trước là:
A II, III và IV B I, II và IV C I, II và III D I, III và IV
Câu 3: Cĩ thể dùng dung dịch nào sau đây để hịa tan hồn tồn một mẫu gang?
A Dung dịch HCl B Dung dịch H2SO4 lỗng C Dung dịch NaOH D HNO3 đặc, nĩng
Câu 4: Cĩ năm ống nghiệm đựng riêng biệt các dung dịch lỗng FeCl3, NH4Cl, Cu(NO3)2, FeSO4 và AlCl3 Chọn một trong các hố chất sau để phân biệt :A NaOH B Quỳ tím C BaCl2 D AgNO3
Câu 5: Hồ tan hồn tồn hỗn hợp gồm 0,15 mol FeS2 và a mol Cu2S vào axit HNO3 (vừa đủ), thu được dung dịch X (chỉ chứa hai muối sunfat) và khí duy nhất NO a là A 0,04 B 0,075 C 0,12 D 0,06
Câu 6: Khử hồn tồn 0,1 mol FexOy bằng khí CO ở nhiệt độ cao thấy tạo ra 0,3 mol CO2 Cơng thức oxit sắt là
A FeO B Fe3O4 C Fe2O3 D khơng xác định được
Câu 7: Cho các chất sau : dd KMnO4 (1), dd HCl (2), dd HNO3 (3), dd KOH (4), dd H2SO4 loãng (5) Muối FeSO4 có thể tác dụng với chất nào trong các chất sau : A 2, 3, 4 B 1, 3, 4 C 3, 4, 5 D 1, 4
Câu 8: Khi cho Fe vào dung dịch hỗn hợp các muối AgNO3, Cu(NO3)2, Pb(NO3)2 thì Fe sẽ khử các ion kim loại theo thứ tự sau:A Ag+, Cu2+, Pb2+ B Ag+, Pb2+,Cu2+ C Pb2+,Ag+, Cu2 D Cu2+,Ag+, Pb2+
Câu 9: Khi cho các chất: Ag, Cu, CuO, Al, Fe vào dung dịch axit HCl thì các chất đều bị tan hết là
A Cu, Al, Fe B CuO, Al, Fe C Cu, Ag, Fe D Al, Fe, Ag
Câu 10: Cĩ thể dùng một hố chất để phân biệt Fe2O3 và Fe3O4 Hố chất này là:
A HCl lỗng B HCl đặc C H2SO4 lỗng D HNO3 lỗng
Câu 11: Hồ tan hồn tồn 50 gam hỗn hợp Al, Ag trong axit HNO3 đặc, nguội Sau phản ứng thu được 4,48 lit khí màu nâu
đỏ duy nhất (đktc) Khối lượng Al trong hỗn hợp là:
A 28,4gam B 30,5 gam C 16.2 D 21,6 gam
Câu 12: Cho các chất sau Cu, Fe, Ag và các dung dịch HCl, CuSO4, FeCl2, FeCl3 ; số cặp chất cĩ phản ứng với nhau là: A
Câu 13: Phương trình phản ứng hố học sai là: A Zn + Pb2+ → Zn2+ + Pb B Al + 3Ag+ →Al3+ + 3Ag
C Cu + Fe2+ →Cu2+ + Fe D Cu + 2Fe3+ →2Fe2+ + Cu2+
Câu 14: Cho 0,01 mol Fe vào 25 ml dung dịch AgNO31M Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng Ag thu được là:
A 2,7g B 3,24g C 5,4g D 2,16g
Câu 15: Nhận định nào sau đây sai? A.Đồng tan được trong ddịch FeCl3 B.Sắt tan được trong ddịch FeCl3
C Đồng tan được trong dung dịchHCl D Sắt tan được trong dung dịch CuSO4
Câu 16: Trong số các kim loại: Nhôm, sắt, đồng, chì, crôm thì kim loại cứng nhất là:
A Nhôm B Đồng C Crôm D Sắt
Câu 17: Phương pháp nhiệt luyện là phương pháp dùng chất khử như C, Al, CO, H2 ở nhiệt độ cao để khử ion kim loại trong hợp chất Hợp chất là A dung dịch muối B oxit kim loại C muối rắn D.hidroxit kim loại
Câu 18: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là
A MgSO4 và HCl B HCl và AlCl3 C CuSO4 và ZnCl2 D CuCl2 và FeCl3
Câu 19: Nung 8,4 gam sắt trong khơng khí, sau phản ứng thu được m gam chất rắn X gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 Hịa tan hồn tồn m gam X vào dd HNO3 đặc nĩng dư thì thu được 2,24 lít NO2 (đktc) Giá trị của m là
A 11,2 gam B 10,2 gam C 7,2 gam D 6,9 gam
Câu 20: Hồ tan hồn tồn 5 gam hh 2 kim loại bằng Vml dd HCl 0,5M thu được dd A và khí B Cơ cạn dd A thu được 5,71
gam muối khan Tính V? A 40 B 60 C 72 D 75
Câu 21: Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3, NaHCO3 Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là :
A 2 B 1 C 4 D 3
Câu 22: Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch FeCl3 là
A 2 B 3 C 5 D 4
Câu 23: Ngâm 1 đinh sắt sạch trong 200 ml dung dịch CuSO4 Sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch, rửa nhẹ, sấy khơ, thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 1,2 gam Nồng độ mol/l của dung dịch CuSO4 ban đầu là: A 0,75M
Câu 24: Cho Na kim loại lượng dư vào dung dịch CuCl2 sẽ thu được kết tủa là
A Cu(OH)2 B CuCl2 C NaCl D Cu
Trang 2Cõu 25: Hũa tan hết m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4 bằng dung dịch HNO3 đặc núng thỡ thu được 4,48 lớt NO2
(đkc) Cụ cạn dung dịch sau phản ứng thỡ thu được 145,2 gam muối khan Giỏ trị của m là
A 15,8 gam B 45,2 gam C 35,7 gam D Đỏp ỏn khỏc
Cõu 26: Dung dịch FeSO4 cú lẫn tạp chất CuSO4 Chất nào sau đõy cú thể loại bỏ được tạp chất?
A Bột Mg dư, lọc B Bột Al dư, lọc C Bột Cu dư, lọc D Bột Fe dư, lọc
Cõu 27: Hợp chất nào sau đõy của sắt chỉ cú tớnh khử? A Fe(OH)2 B Fe(NO3)3 C Fe2O3 D FeO
Cõu 28: Hoà tan 15 gam Al, Cu trong axit HCl dư, sau phản ứng thu được 3,36 lit khớ hiđrụ (đktc) Nếu axit dư 20 ml thỡ thể
tớch HCl 2M cần dựng là: A 160 ml B 170 ml C 150 ml D 140 ml
Cõu 29: Đốt núng một ớt bột sắt trong bỡnh đựng khớ oxi Sau đú để nguội và cho vào bỡnh một lượng dung dịch HCl để hũa
tan hết chất rắn Dd thu được chứa ?A FeCl2 B FeCl3 C FeCl2 và FeCl3 D FeCl2 và HCl dư
Cõu 30: Hoà tan hoàn toàn 23,1 gam hỗn hợp Al, Zn, Fe trong dung dịch H2SO4 loãng d thu đợc 13,44 lít H2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m làA 41,5 B 80,7 C 65,5 D 113,5
Cõu 31: Cho dung dịch NaOH từ từ đến dư vào dung dịch CuSO4 sẽ cú hiện tượng:
A xuất hiện kết tủa màu xanh sau đú tan dần B xuất hiện kết tủa màu xanh khụng tan.
C xuất hiện kết tủa lục xỏm sau đú tan dần D xuất hiện kết tủa keo trắng khụng tan.
Cõu 32: Xột phương trỡnh phản ứng :FeCl2 X Fe Y FeCl3
Hai chất X, Y lần lượt là:
A AgNO3 dư, Cl2 B FeCl3 , Cl2 C HCl, FeCl3 D Cl2 , FeCl3.
Cõu 33: Phản ứng giữa cặp chất nào dưới đõy khụng thể sử dụng để điểu chế cỏc muối Fe(III)?
A FeO + HNO3 loóng (dư) B Fe(OH)2 + H2SO4 đặc, nguội
C FeCO3 + HNO3 loóng D Fe dư + AgNO3
Cõu 34: Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ta thu được dung dịch X và kết tủa Y Trong dung dịch X cú chứa:A Fe(NO3)2, AgNO3 B Fe(NO3)3, AgNO3
C Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3 D Fe(NO3)2
Cõu 35: Hoà tan hết 5,3g hỗn hợp kim loại gồm Mg, Zn, Al và Fe bằng ddịch H2SO4 loóng, thu được 3,136 lớt khớ (đktc) và
m gam muối sunfat, m là: A 32,18gam B 19,02gam C 18,74gam D 19,3gam.
Cõu 36: Cặp chất lưỡng tớnh là:A.Cr(OH)2 và Cr(OH)3 B.Cr2O3 và CrO C.CrO và CrO3 D Cr2O3 và Cr(OH)3
Cõu 37: Hũa tan hoàn toàn 16 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 cần dựng 300ml dung dịch HCl 1,5M thu được m gam muối
clorua Khối lượng muối clorua thu được là: A 31,98gam B 24,325 gam C 47,950 gam D 28,375 gam
Cõu 38: Trong số cỏc kim loại sau: Fe, Ni, Cu, Zn, Na, Ba, Ag, Sn, Pb, số kim loại tỏc dụng được với cỏc dung dịch HCl và
dung dịch H2SO4 loóng là: A 10 B 5 C 8 D 7
Cõu 39: Để loại tạp chất CuSO4 khỏi dung dịch FeSO4 ta làm như sau : A Ngõm lỏ đồng vào dung dịch.
B Cho AgNO3 vào dung dịch C Ngõm lỏ kẽm vào dung dịch D Ngõm lỏ sắt vào dung dịch Cõu 40: Phản ứng giữa cặp chất nào dưới đõy khụng thể sử dụng để điểu chế cỏc muối Fe(II)?
A FeO + HCl B Fe(OH)2 + H2SO4 loóng C FeCO3 + HNO3 loóng D Fe + Fe(NO3)3
Cõu 41: Phương trỡnh húa học nào dưới đõy viết sai?
A Fe + H2SO4 loóng FeSO4+ H2 B Fe + 4HNO3 (loóng) Fe(NO3)3 + NO + 2H2O
C Fe + 3AgNO3 dư Fe(NO3)3 + 3Ag D Fe3O4 + 6HCl 3FeCl3 + 4H2O
Cõu 42: Kim loại M phản ứng được với: dung dịch HCl, dung dịch NaOH, dung dịch HNO3 (đặc, nguội) Kim loại M là: A.
Cu B Mg C Zn D Al
Cõu 43: Cho 11 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tỏc dụng với dung dịch H2SO4 loóng (dư) Sau phản ứng thu được 2,24 lớt khớ hiđro (ở đktc), dung dịch X và m gam chất rắn khụng tan Giỏ trị của m là:
A 6,4 gam B 5,6 gam C 4,4 gam D 5,4 gam.
Cõu 44: Cho dung dịch NaOH từ từ đến dư vào dung dịch CrCl3 sẽ cú hiện tượng:
A xuất hiện kết tủa lục xỏm sau đú tan dần B xuất hiện kết tủa lục xỏm khụng tan
C xuất hiện kết tủa keo trắng sau đú tan dần D xuất hiện kết tủa keo trắng khụng tan.
Cõu 45: Cỏc số oxi hoỏ đặc trưng crom ?A +2, +4, +6 B +2, +3, +6 C +1, +2, +4, +6 D +3, +4, +6.
Cõu 46: Dẫn khớ CO qua ống đựng a gam hỗn hợp gồm CuO, Fe3O4, FeO, Al2O3 nung núng Khớ thoỏt ra được dẫn vào nước vụi trong dư thấy cú 15g kết tủa trắng Sau phản ứng, chất rắn trong ống sứ cú khối lượng 168 gam Khối lượng hỗn hợp cỏc
oxit ban đầu :A 206,8 gam B 170,4 gam C 85,2 gam D 165,6 gam.
Cõu 47: Cỏc kim loại thuộc dóy nào sau đõy đều phản ứng với dung dịch CuCl2 ?
A Na, Mg, Ag B Fe, Na, Mg C Ba, Mg, Hg D Na, Ba, Ag.
Cõu 48: Cấu hỡnh electron nào dưới đõy được viết đỳng?
A Fe:[Ar] 4s23d6 B Fe2+: [Ar] 4s23d4 C.Fe2+:[Ar] 3d54s1 D Fe:[Ar] 3d64s2
Cõu 49: Dóy cỏc kim loại được sắp xếp theo chiều giảm dần tớnh khử là
A.Zn,Al,Cu,Cr B.Zn,Al,Cu,Ag C.Fe,Zn,Cu,Ag D.Zn,Fe,Cu,Ag
Cõu 50: Hoà tan hết 1,72g hỗn hợp kim loại gồm Mg, Al, Zn và Fe bằng dung dịch HCl, thu được V lớt khớ (đktc) và 3,85 gam muối clorua khan V cú giỏ trị là: A 1,344 lớt B 2,688 lớt C 0,672 lớt D 3,36 lớt.