1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

10 ôn tập kiểm tra 1 tiết hóa 10

2 524 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 110,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 23: Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp ngoài cùng là 7.. D Chỉ cú hạt nhõn nguyờn tử Mg mới cú 12 proton.. Số hạt mang điện trong nguyờ

Trang 1

ĐỀ ÔN KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG NGUYÊN TỬ- ĐỀ SỐ 3 Câu 1: Số Obital(AO) của các phân lớp s, p, d, f lần lượt là?

A 1; 3; 5; 7 B 1; 2; 3; 4 C 2; 6; 10; 14 D 2; 4; 6; 8

Câu 2: Nguyên tử O(Z = 8) nhận thêm 2e thì cấu hình e tương ứng của nó là:

A 1s2 2s2 2p6 3s1 B 1s2 2s2 2p6 C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 D 1s2 2s2 2p4

Câu 3: Cho cấu hình electron của Al(Z = 13): 1s22s22p63s23p1 Hỏi Al thuộc loại nguyên tố gì?

A Nguyên tố d B Nguyên tố s C Nguyên tố f D Nguyên tố p

Câu 4: Trong tự nhiên Kali có ba đồng vị: 39

19K (x1 = 93,258%); 40

19K (x2 %); 41

19K (x3 %) Biết nguyên tử khối trung bình của kali là 39,13 Giá trị của x2 và x3 lần lượt là?

A 0,484% và 6,258% B 0,012% và 6,73% C 0,484% và 6,73% D 0,012% và 6,258%

Câu 5: Ở trạng thái cơ bản S(Z = 16) có bao nhiêu e độc thân? A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 6: Trong tự nhiên, Clo có 2 đồng vị 35Cl và 37Cl, trong đó đồng vị chiếm 35Cl 75% về số đồng vị Phần trăm khối lượng của 35Cl trong KClO4 là A 21,43% B 7,55% C 18,95% D 64,29%

Câu 7: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có số hạt nơtron nhỏ nhất ?

A 19

21Sc

Câu 8: Ở trạng thái cơ bản Nito(Z = 7) có bao nhiêu e độc thân? A 3 B 5 C 1 D 2

Câu 9 : Cu2+ có cấu hình electron là:

A 1s22s22p63s23p63d94s2 B 1s22s22p63s23p63d104s1 C 1s22s22p63s23p63d9 D 1s22s22p63s23p63d8

Câu 10: Ion X2- và M3+ đều có cấu hình electron là 1s22s22p6 X, M là những nguyên tử nào sau đây ?

Câu 11: Dãy gồm nguyên tử X, các ion Y2+ và Z- đều có cấu hình electron : 1s22s22p63s23p6 là:

A Ne, Mg2+, F- B Ar, Mg2+, F- C Ne, Ca2+, Cl- D Ar,Ca2+, Cl

-Câu 12: Cation R+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Vậy cấu hình electron của nguyên tử R

là A.1s22s22p5 B.1s22s22p63s2 C.1s22s22p63s23p1 D.1s22s22p63s1

Câu 13: Ion M3+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3d5 Vậy cấu hình electron của M là

A 1s22s22p63s23p64s23d8 B 1s22s22p63s23p63d64s2 C 1s22s22p63s23p63d8 D 1s22s22p63s23p63d54s24p1

Câu 14: Cấu hình e của ion Mn2+ là : 1s22s22p63s23p63d5 Cấu hình e của Mn là :

A.1s22s22p63s23p63d7 B.1s22s22p63s23p63d54s2 C.1s22s22p63s23p64s24p5 D.1s22s22p63s23p63d34s24p2

Câu 15: Nguyên tử X có tổng số hạt p,n,e là 115 và số khối là 80 Số lớp electron và số electron lớp ngoài cùng lần lượt là: A 3 & 7 B 4 & 7 C 4 & 1 D 3 & 5

Câu 16: Chọn câu phát biểu sai: A Trong 1 nguyên tử số p = số e = sồ đơn vị điện tích hạt nhân

B Số khối bằng tổng số hạt p và n C Số p bằng số e D Tổng số p và số e được gọi là số khối

Câu 17: Cho nguyên tử nguyên tố X có 12p và 12n Kí hiệu nguyên tử đúng của X là?

A 12

12X

Câu 18: Nguyên tử của nguyên tố R có 3 lớp e, lớp ngoài cùng có 5e Vậy số hiệu nguyên tử của nguyên tố

R là: A 19 B 16 C 14 D 15

Câu 19: Một nguyên tố X có 2 đồng vị có tỉ lệ số nguyên tử là 27/23 Hạt nhân của X có 35 proton Đồng

vị thứ nhất có 44 nơtron Đồng vị thứ hai có nhiều hơn đồng vị thứ nhất là 2 nơtron Nguyên tử khối trung

bình của nguyên tố X là :A 78,90 B 79,20 C 79,92 D 80,5

Câu 20: Cấu hình electron nào sau đây là của kim loại:

A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 D 1s2 2s2 2p6 3s2

Câu 21: Có 3 nguyên tử: , ,14

6

14 7

12

6X Y Z Những nguyên tử nào là đồng vị của một nguyên tố?

Câu 22: Nguyên tố X có hai đồng vị, đồng vị thứ nhất 35X chiếm 75% Nguyên tử khối trung bình của X

là 35,75 Đồng vị thứ hai là: A 34X B 37X C 36X D 38X

Câu 23: Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp ngoài cùng là 7.

Nguyên tố X là: A Flo (Z = 9) B Oxi (Z = 8) C Clo (Z = 17) D Lưu huỳnh (Z = 16)

Câu 24: Ion M3+ cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3d5 Vậy cấu hình electron của M là:

A.1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 4 3d 8 4s 2 B.1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 6 4s 2 C 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 4 3d 5 4s 2 3d 5 D.1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 4 3d 3 4s 2 4p 2

Câu 25: Nguyên tử nguyên tố X có electron cuối cùng được phân bổ vào phân lớp 3p1 Nguyên tử nguyên

tố Y có electron cuối cùng được phân bổ vào phân lớp 3p3 Số proton của X, Y lần lượt là :

A 13 và 15 B 12 và 14 C 13 và 14 D 12 và 15

Trang 2

Cõu 26: Nguyờn tố Bo cú 2 đồng vị: 11B (x1%) và 10B (x2%), nguyờn tử khối trung bỡnh của Bo là 10,8 Giỏ trị của x2% là: A 80% B 89,2% C 20% D 10,8%

Cõu 27: Electron thuộc lớp nào sau đõy liờn kết kộm chặt chẽ với hạt nhõn nhất?

Cõu 28: Kớ hiệu nào trong số cỏc kớ hiệu của cỏc phõn lớp sau là khụng đỳng?

Cõu 29: Mệnh đề nào sau đõy khụng đỳng?

A Chỉ cú hạt nhõn nguyờn tử Mg mới cú tỉ lệ giữa số proton và nơtron là 1 : 1

B Nguyờn tử Mg cú 3 lớp electron C Nguyờn tử Mg cú 2 electron ở lớp ngoài cựng

D Chỉ cú hạt nhõn nguyờn tử Mg mới cú 12 proton

Cõu 30: Tổng số hạt mang điện trong ion AB43- là 50 Số hạt mang điện trong nguyờn tử A nhiều hơn số hạt mang điện trong hạt nhõn nguyờn tử B là 22 Số hiệu nguyờn tử A, B lần lượt là:

Cõu 31: Trong phõn tử MX2 cú tổng số hạt p,n,e bằng 164 hạt, trong đú số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khụng mang điện là 52 hạt Số khối của nguyờn tử M lớn hơn số khối của nguyờn tử X là 5 Tổng số hạt p,n,e trong nguyờn tử M lớn hơn trong nguyờn tử X là 8 hạt Tổng số hạt p,n,e trong nguyờn tử M lớn hơn trong nguyờn tử X là 8 hạt Số hiệu nguyờn tử của M là: A 12 B 20 C 26 D 9

Cõu 32: Nguyờn tử canxi cú kớ hiệu là 40Ca

20 Phỏt biểu nào sau đõy sai ?

A Số hiệu nguyờn tử của Ca là 20 B Tổng số hạt trong nguyờn tử Ca là 40

C Ca ở ụ thứ 20 trong bảng tuần hoàn D Nguyờn tử Ca cú 2 electron lớp ngoài cựng

Cõu 33: Dóy nào trong cỏc dóy sau đõy gồm cỏc phõn lớp electron đó bóo hũa ?

A s1, p3, d5 B s2, p4, d6 C s2, p5, d10 D s2, p6, d10

Cõu 34: Mệnh đề nào sau đõy khụng đỳng ?

(1) Số điện tớch hạt nhõn đặc trưng cho 1 nguyờn tố (2) Chỉ cú hạt nhõn nguyờn tử oxi mới cú 8 proton (3) Chỉ cú hạt nhõn nguyờn tử oxi mới cú 8 nơtron (4) Chỉ cú trong nguyờn tử oxi mới cú 8 electron

Cõu 35: Chọn cõu phỏt biểu sai :

1 Trong một nguyờn tử luụn luụn cú số proton = số electron = số điện tớch hạt nhõn

2 Tổng số proton và số electron trong một hạt nhõn gọi là số khối

3 Số khối A là khối lượng tuyệt đối của nguyờn tử 4 Số proton =điện tớch hạt nhõn

5 Đồng vị là cỏc nguyờn tử cú cựng số proton nhưng khỏc nhau về số nơtron

A 2,4,5 B 2,3 C 3,4 D 2,3,4

Cõu 36: Cho ba nguyờn tử cú kớ hiệu là 24Mg

12 Phỏt biểu nào sau đõy là sai A.Số electron của cỏc nguyờn tử lần lượt là: 12, 13, 14 B.Đõy là 3 đồng vị

C.Ba nguyờn tử trờn đều thuộc nguyờn tố Mg D.Hạt nhõn mỗi ngtử cú 12 proton

Cõu 37: Chọn phỏt biểu sai:A Số khối bằng tổng số hạt p và n B Tổng số p và số e được gọi là số khối

C Trong 1 nguyờn tử số p = số e = số điện tớch hạt nhõn D Số p bằng số e

Bài 1 Một ion M2+ cú tổng số hạt proton, nơtron, electron là 91, trong đú số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khụng mang điện là 21 Cấu hỡnh electron của nguyờn tử M ?

Bài 2 Nguyờn tố A cú hai đồng vị X và Y Tỉ lệ số nguyờn tử của X : Y là 45 : 455 Tổng số hạt trong

nguyờn tử của X bằng 32 X nhiều hơn Y là 2 nơtron Trong Y số hạt mang điện gấp 2 lần số hạt khụng mang điện Tớnh nguyờn tử lượng trung bỡnh của A

Bài 3 Trong tự nhiên, đồng có 2 đồng vị 63Cu và65Cu , trong đó đồng vị 65Cu chiếm khoảng 27% về khối Phần trăm khối lượng của 63Cu trong Cu O là ?2

Bài 4 Hũa tan hoàn toàn 6, 082 gam kim loại R cú húa trị II vào dung dịch HCl thu được 5,6 lớt khớ (đktc).

a) Tớnh nguyờn tử khối trung bỡnh và gọi tờn R

b) R cú ba đồng vị bền Tổng số khối của 3 đồng vị là 75 Số khối của đồng vị thứ 2 bằng trung bỡnh cộng

số khối của 2 đồng vị cũn lại Đồng vị thứ 3 chiếm 11, 4% và cú số khối nhiều hơn đồng vị 2 là 1 đơn vị.Tớnh số khối và phần trăm của mỗi đồng vị

Bài 5 Cho 8,24 gam ddịch muối NaX tỏc dụng vừa đủ với ddịch AgNO3 thỡ thu được 15,04 gam kết tủa a) Tớnh nguyờn tử khối của X và gọi tờn

b) Nguyờn tử X cú hai đồng vị Biết đồng vị thứ 2 cú số nơtron hơn đồng vị thứ nhất là 2 và phần trăm của

cả hai đồng vị bằng nhau.Tớnh số khối của mỗi đồng vị

Bài 6 Trong anion X3- tổng số hạt là 111; số electron bằng 48% số khối Tỡm số proton, electron, notron và tỡm số khối A của X3-

Bài 7 Nguyờn tố A cú cấu hỡnh electron phõn lớp ngoài cựng là 4s1 Nguyờn tố B cú phõn lớp electron lớp ngoài cựng là 3p5.Viết cấu hỡnh đầy đủ của A và B Gọi tờn A,B

Ngày đăng: 05/10/2016, 21:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w