1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra hóa 8 bài 4 tiết 60 chuẩn 4 mã đề

6 216 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 143,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sự oxi hóa không tỏa nhiệt nhưng phát sáng D.. Sự oxi hóa có tỏa nhiệt nhưng không phát sáng.. dung dịch HCl Câu 8: Những tính chất nào thuộc loại tính chất hóa học của oxi.. Câu 1: Nhữn

Trang 1

MA TRẬN KIỂM TRA VIẾT 1 TIẾT HỌC KỲ I.

Môn: Hóa 8 Thời gian: 45'

A Phần chung.

- Mục tiêu kiểm tra: Giúp HS tái hiện lại kiến thức hóa học đã luyện tập

- Rèn luyện khả năng làm bài tập ,khả năng vận dụng phát huy tư duy

- Qua đây GV nắm được tình hìnhhọc tập của HS có kế hoạch giảng dạy tốt hơn

- Nội dung kiểm tra : Chương V

- Hình thức kiểm tra : Trắc nghiệm khách quan và tự luận

- Ma trận của đề kiểm tra :

Kiến thưc

Trình độ

Tính chất ứng dụng của Hiđrô

Phản ứng oxi hóa khử

Điều chế hiđro Phản ứng thế

TC

Trường THCS ……… Kiểm tra một tiết Mã đề thi 130

Trang 2

Mã số:

Môn: Hóa học Thời gian: 45'

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (4đ) Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1: Lấy cùng một lượng KClO3 và KMnO4 để điều chế khí oxi, chất nào cho nhiều khí oxi hơn?

Câu 2: Cho các dãy kim loại sau,dãy chất nào tác dụng được với nước?

Câu 3: Cho các chất sau: (1) kẽm, (2) đồng, (3) sắt, (4)HCl, (5) H2SO4loãng, (6) NaOH

Những chất nào có thể dùng để điều chế H 2 trong phòng thí nghiệm?

A (2),(3) ,(4),(5) B (1), (2),(4), (5) C (1),(2), (4), (6) D (1), (3), (4),(5)

Câu 4: Dãy chất nào sau đây chỉ gồm CTHH của bazơ

Câu 5: Sự cháy là:

A Sự tác dụng của một chất với oxi

B Sự oxi hóa có tỏa nhiệt và phát sáng

C Sự oxi hóa không tỏa nhiệt nhưng phát sáng

D Sự oxi hóa có tỏa nhiệt nhưng không phát sáng.

Câu 6: Chất nào trong các chất sau đây có tên gọi là magie đihiđrophotphat?

A Mg(H2PO4)2 B Mg3(PO4)2 C Mg(HCO3)2 D Mg HPO4

Câu 7: Có thể dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết 3 chất rắn sau: CaO, P2O5, Al2O3

A Q ùy tím B Nước C Nước và quỳ tím D dung dịch HCl

Câu 8: Những tính chất nào thuộc loại tính chất hóa học của oxi?

A Cần thiết cho sự hô hấp và sự cháy B Nặng hơn không khí

C Tác dụng với kim loại, phi kim và hợp chất D Hóa lỏng ở (-1960C)

II TỰ LUẬN: (6 đ)

Câu 1: (3đ) Lập PTHH của các phản ứng sau và cho biết mỗi phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào?

A- Zn + H2SO4  ………+……… C- Al + O2  t o ………

B- Fe2O3 +3H2  t o ………+…… D-CaCO3  t o ……….+………

Nếu l phản ứng Oxi hóa- khử cho biết chất khử, chất Oxi hóa? Sự khử, sự oxi hóa?

Câu 2: (1đ) Viết phương trình hóa học thực hiện dãy chuyển đổi hóa học sau:

a Ca  )1 CaO  )2 Ca(OH)2

b S  )3 SO2  )4 H2SO3

Câu 3: (2 đ) Đốt cháy 2,4 g Cacbon trong một bình chứa 2,24 lít khí oxi (ở đktc)

Tính khối lượng khí cacbonic CO2 thu được ?

Và thể tích của khí cacbonic ( CO2 )ở (đktc) ?

- HẾT

-Trường THCS ……… Kiểm tra một tiết Mã đề thi 207

Trang 3

Mã số:

Môn: Hóa học Thời gian: 45' (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Điểm Lời phê của giáo viên: I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (4đ) Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng Câu 1: Những tính chất nào thuộc loại tính chất hóa học của oxi? A Hóa lỏng ở (-1960C) B Tác dụng với kim loại, phi kim và hợp chất C Nặng hơn không khí D Cần thiết cho sự hô hấp và sự cháy Câu 2: Lấy cùng một lượng KClO3 và KMnO4 để điều chế khí oxi, chất nào cho nhiều khí oxi hơn? A KMnO4 và KClO3 đều nhiều B KMnO4 C KClO3 D KMnO4 và KClO3 đều ít Câu 3: Cho các dãy kim loại sau,dãy chất nào tác dụng được với nước? A Na, K, Cu, Li B Ca, K, Cu, Ba C Na, K, Fe, Ba D Ca, K, Na, Ba Câu 4: Cho các chất sau: (1) kẽm, (2) đồng, (3) sắt, (4)HCl, (5) H2SO4loãng, (6) NaOH Những chất nào có thể dùng để điều chế H 2 trong phòng thí nghiệm? A (2),(3) ,(4),(5) B (1),(2), (4), (6) C (1), (3), (4),(5) D (1), (2),(4), (5) Câu 5: Chất nào trong các chất sau đây có tên gọi là magie đihiđrophotphat? A Mg(H2PO4)2 B Mg3(PO4)2 C Mg(HCO3)2 D Mg HPO4 Câu 6: Có thể dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết 3 chất rắn sau: CaO, P2O5, Al2O3 A Q ùy tím B Nước và quỳ tím C Nước D dung dịch HCl

Câu7: Sự cháy là: A Sự tác dụng của một chất với oxi B Sự oxi hóa có tỏa nhiệt và phát sáng C Sự oxi hóa không tỏa nhiệt nhưng phát sáng D Sự oxi hóa có tỏa nhiệt nhưng không phát sáng Câu 8: Dãy chất nào sau đây chỉ gồm CTHH của bazơ A K2CO3, NaOH, Ba(OH)2 B KOH, H2O, Ba(OH)2 C KOH, NaOH, Ba(OH)2 D KOH, NaOH, HCl II TỰ LUẬN: (6 đ) Câu 1: (3đ) Lập PTHH của các phản ứng sau và cho biết mỗi phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào? A- Zn + H2SO4  ………+……… C- Al + O2  t o ………

B- Fe2O3 +3H2  t o ………+…… D-CaCO3  t o ……….+………

Nếu l phản ứng Oxi hóa- khử cho biết chất khử, chất Oxi hóa? Sự khử, sự oxi hóa? Câu 2: (1đ) Viết phương trình hóa học thực hiện dãy chuyển đổi hóa học sau: a Ca  )1 CaO  )2 Ca(OH)2 b S  )3 SO2  )4 H2SO3 Câu 3: (2 đ) Đốt cháy 2,4 g Cacbon trong một bình chứa 2,24 lít khí oxi (ở đktc) Tính khối lượng khí cacbonic CO2 thu được ? Và thể tích của khí cacbonic ( CO2 )ở (đktc) ? - - HẾT

-Trường THCS ………

Lớp: 8

Mã số:

Kiểm tra một tiết Mã đề thi 361 Môn: Hóa học

Thời gian: 45'

Trang 4

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (4đ) Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1: Những tính chất nào thuộc loại tính chất hóa học của oxi?

A Tác dụng với kim loại, phi kim và hợp chất B Hóa lỏng ở (-1960C)

Câu 2: Cho các dãy kim loại sau,dãy chất nào tác dụng được với nước?

Câu 3: Cho các chất sau: (1) kẽm, (2) đồng, (3) sắt, (4)HCl, (5) H2SO4loãng, (6) NaOH

Những chất nào có thể dùng để điều chế H 2 trong phòng thí nghiệm?

A (1), (3), (4),(5) B (1), (2),(4), (5) C (1),(2), (4), (6) D (2),(3) ,(4),(5)

Câu 4: Lấy cùng một lượng KClO3 và KMnO4 để điều chế khí oxi, chất nào cho nhiều khí oxi hơn?

Câu 5: Dãy chất nào sau đây chỉ gồm CTHH của bazơ

A K2CO3, NaOH, Ba(OH)2 B KOH, H2O, Ba(OH)2

Câu 6: Chất nào trong các chất sau đây có tên gọi là magie đihiđrophotphat?

Câu 5: Có thể dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết 3 chất rắn sau: CaO, P2O5, Al2O3

Câu 7: Sự cháy là:

A Sự tác dụng của một chất với oxi

B Sự oxi hóa có tỏa nhiệt và phát sáng

C Sự oxi hóa không tỏa nhiệt nhưng phát sáng

D Sự oxi hóa có tỏa nhiệt nhưng không phát sáng.

II TỰ LUẬN: (6 đ)

Câu 1: (3đ) Lập PTHH của các phản ứng sau và cho biết mỗi phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào?

A- Zn + H2SO4  ………+……… C- Al + O2  t o ………

B- Fe2O3 +3H2  t o ………+…… D-CaCO3  t o ……….+………

Nếu l phản ứng Oxi hóa- khử cho biết chất khử, chất Oxi hóa? Sự khử, sự oxi hóa? Câu 2: (1đ) Viết phương trình hóa học thực hiện dãy chuyển đổi hóa học sau: a Ca  )1 CaO  )2 Ca(OH)2 b S  )3 SO2  )4 H2SO3 Câu 3: (2 đ) Đốt cháy 2,4 g Cacbon trong một bình chứa 2,24 lít khí oxi (ở đktc) Tính khối lượng khí cacbonic CO2 thu được ? Và thể tích của khí cacbonic ( CO2 )ở (đktc) ?

- HẾT

-Trường THCS ………

Lớp: 8

Mã số:

Kiểm tra một tiết Mã đề thi 479 Môn: Hóa học

Thời gian: 45'

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Trang 5

Điểm Lời phê của giáo viên:

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (4đ) Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1: Cho các dãy kim loại sau,dãy chất nào tác dụng được với nước?

Câu 2: Lấy cùng một lượng KClO3 và KMnO4 để điều chế khí oxi, chất nào cho nhiều khí oxi hơn?

Câu 3: Dãy chất nào sau đây chỉ gồm CTHH của bazơ

C K2CO3, NaOH, Ba(OH)2 D KOH, NaOH, HCl

Câu 4: Cho các chất sau: (1) kẽm, (2) đồng, (3) sắt, (4)HCl, (5) H2SO4loãng, (6) NaOH

Những chất nào có thể dùng để điều chế H 2 trong phòng thí nghiệm?

A (1), (2),(4), (5) B (2),(3) ,(4),(5) C (1),(2), (4), (6) D (1), (3), (4),(5)

Câu 5: Chất nào trong các chất sau đây có tên gọi là magie đihiđrophotphat?

Câu 6: Sự cháy là:

A Sự tác dụng của một chất với oxi

B Sự oxi hóa có tỏa nhiệt và phát sáng

C Sự oxi hóa không tỏa nhiệt nhưng phát sáng

D Sự oxi hóa có tỏa nhiệt nhưng không phát sáng.

Câu 7: Những tính chất nào thuộc loại tính chất hóa học của oxi?

A Cần thiết cho sự hô hấp và sự cháy B Tác dụng với kim loại, phi kim và hợp chất

Câu 8: Có thể dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết 3 chất rắn sau: CaO, P2O5, Al2O3

II TỰ LUẬN: (6 đ)

Câu 1: (3đ) Lập PTHH của các phản ứng sau và cho biết mỗi phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào?

A- Zn + H2SO4  ………+……… C- Al + O2  t o ………

B- Fe2O3 +3H2  t o ………+…… D-CaCO3  t o ……….+………

Nếu l phản ứng Oxi hóa- khử cho biết chất khử, chất Oxi hóa? Sự khử, sự oxi hóa?

Câu 2: (1đ) Viết phương trình hóa học thực hiện dãy chuyển đổi hóa học sau:

a Ca  )1 CaO  )2 Ca(OH)2

b S  )3 SO2  )4 H2SO3

Câu 3: (2 đ) Đốt cháy 2,4 g Cacbon trong một bình chứa 2,24 lít khí oxi (ở đktc)

Tính khối lượng khí cacbonic CO2 thu được ?

Và thể tích của khí cacbonic ( CO2 )ở (đktc) ?

- HẾT

-ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM

I.TRẮC NGHIỆM:( 4đ)

Câu Mã đề thi 130 Mã đề thi 207 Mã đề thi 361 Mã đề thi 479 Điểm

Trang 6

01 B B A B 0,5đ

II TỰ LUẬN: (6đ)

Câu 1:

A- Zn + H2SO4  Zn SO4 + H2  ( phản ứng thế) 0,5 đ B- Fe2O3 +3H2  t t o 2Fe + 3H2O ( phản ứng Oxi hóa-khử) 0,5 đ C- 4Al + 3O2 t o 2Al2O3 ( phản ứng hóa hợp/ phản ứng Oxi hóa-khử) 0,5 đ D- CaCO3 t o CaO + CO2 ( phản ứng phân hủy) 0,5 đ Xác định chất khử chất oxi hóa, sự khử sự oxi hóa mỗi câu 0.5 đ Câu ( B,C) 1,0đ

Câu 2 : Viết đúng hoàn chỉnh mỗi PTHH 0,25đ

a 2Ca + O 2  0t 2 CaO (1)

CaO + H 2 O  Ca(OH) 2 (2) 0,25đ

b S + O 2  0t SO 2 (3) 0,25đ

SO 2 + H 2 O  H 2 SO 3 (4) 0,25đ

Câu 3: (2 đ) nC =

12

4 2

= 0.2 mol 0,25 đ

2

O

n =

4 22

24 , 2

= 0,1 (mol) 0,25 đ Phương trình phản ứng:

C + O2  t o CO2

Tỉ lệ 1 1 l (mol)

Cho 0,2 0,1 0,1 (mol) 0,5 đ Theo phương trình phản ứng trên ta thấy

Oxi thiếu ; C dư nên tính n CO2 theo n O2 0,5 đ

2

CO

m = 0,1 x 44 = 4,4 (g) 0,25 đ

2

CO

V = 0,1 x 22,4 = 2,24 (l) 0,25 đ

Ngày đăng: 26/05/2015, 19:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w