Phản ứng giữa axit và ancol H2SO4 đặc làm xúc tác là phản ứng este hóa B.. Sản phẩm của phản ứng giữa este tác dụng với bazo luôn là muối và ancol C.. Một muối và hai ancol C©u 10: Chất
Trang 1ÔN TẬP LÝ THUYẾT THI HỌC KÌ 1 C©u 1 : Cặp chất nào sau đây dùng để điều chế propylaxetat là:
A CH2=CHCOOH và CH3OH B CH3OH và CH3CH2COOH
C CH3COOH và CH3OH D CH 3 CH 2 CH 2 OH và CH 3 COOH
C©u 2 : Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol metylic Công thức của X là:
A CH3COOC2H5 B C2H5COOCH3 C CH 3 COOCH 3 D C2H3COOC2H5
C©u 3 : Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là:
A Glucozơ, glixerol, natri axetat B Glucozơ, andehit fomic, natri axetat
C Glucozơ, glixerol, ancol etylic D Glucozơ, glixerol, axit axetic
C©u 4: Chất X chứa C, H, O và có khối lượng phân tử bằng 74 X tác dụng được với dung dịch NaOH và
dung dịch AgNO3 / NH3 Công thức cấu tạo của X là:
A HCOOCH3 B CH3COOCH3 C HCOOC 2 H 5 D HCOOH
C©u 5: Cho este X Có công thức cấu tạo thu gọn CH3COOCH=CH2 Điều khẳng định nào sau đây là sai:
A X là este chưa no đơn chức
B X được điều chế từ phản ứng giữa ancol và axit tương ứng
C Xà phòng hoá este luôn cho sản phẩm là muối và anđêhit
D X có thể làm mất màu dung dịch brom
C©u 6: Tên gọi của (C17H33COO)3C3H5 là:
C©u 7: Phát biểu nào sai:
A Phản ứng giữa axit và ancol (H2SO4 đặc làm xúc tác) là phản ứng este hóa
B Sản phẩm của phản ứng giữa este tác dụng với bazo luôn là muối và ancol
C Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
D Khi thủy phân chất béo luôn thu được C3H5(OH)3
C©u 8: Dãy các chất sau được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi giảm dần là:
A HCOOCH 3 , CH 3 CH 2 OH, CH 3 COOH B CH3COOH , CH3CH2CH2OH, CH3COOC2H5
C CH3CH2CH2OH, CH3COOH , CH3COOC2H5 D CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH
C©u 9: Xà phòng hoá hỗn hợp gồm CH3COOCH3 và C2H3COOCH3 thu được sản phẩm gồm:
A Hai muối và hai ancol B Hai muối và một ancol
C Một muối và một ancol D Một muối và hai ancol
C©u 10: Chất nào không phản ứng tráng gương (tráng bạc):
C©u 11: Saccarozo, glucozo, fructozo đều có thể tham gia vào:
C©u 12: Một este có công thức phân tử là C4H6O2 được tạo thành từ ancol metylic và axit nào sau đây:
A Axit propionic B Axit axetic
C Axit acrylic D Axit fomic
C©u 13: Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic, xenlulozơ Số chất hòa tan được
Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là:
C©u 14: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và:
C©u 15: Glucozo và fructozo đều thuộc loại:
A Amino axit B Monosaccarit C Đisaccarit D Polisaccarit C©u 16: Chất không phản ứng với glucozơ là:
C©u 17: Có tất cả bao nhiêu đồng phân là este ứng với công thức phân tử C4H8O2:
C©u 18: X là chất hữu cơ không làm đổi màu quì tím, tham gia phản ứng tráng bạc, tác dụng được với
NaOH CTCT của X là:
C©u 19: Hai chất X và Y có cùng công thức phân tử C2H4O2 Chất X không phản ứng được với kim loại Na
và tham gia phản ứng tráng bạc Chất Y phản ứng được với kim loại Na và gia phản ứng tráng bạc Công thức của X, Y lần lượt là:
A HOCH2CHO, CH3COOH B CH3COOH, HOCH2CHO
C©u 20: Chất X có công thức cấu tạo CH3COOCH2C6H5 Tên gọi của X là:
Trang 2A Metyl benzoat B Benzyl axetat C Metyl phenylat D Phenyl axetat C©u 21: Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là:
A CH2=CHCOONa và CH3OH B CH 3 COONa và CH 3 CHO
C C2H5COONa và CH3OH D CH3COONa và CH2=CHOH
C©u 22: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh:
C©u 23: Cho các phát biểu sau:
(a) Peptit Gly-Ala có phản ứng màu biure (b) Trong phân tử đipeptit có 2 liên kết peptit (c) Có thể tạo ra tối đa 4 đipeptit từ các amino axit:Gly, Ala (d) Ddịch Glyxin làm đổi màu quỳ tím
Số phát biểu đúng là:
C©u 24: Tên của hợp chất CH3-CH2-NH-CH3 là :
A Etylmetylamin B Propylamin C Đimetylamin D Etylamin
C©u 25: Cho các chất sau:C6H5NH2; HOOC-COOH; CH3(CH)NH2CH(NH2)COOH; CH3CH(NH2)COOH;
HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH; HOOCCH(NH2)CH2CH(NH2)COOH, C2H5NH2
Có bao nhiêu chất làm đổi màu quỳ tím:
C©u 26: Số đồng phân của amin có CTPT C2H7N và C3H9N lần lượt là:
C©u 27: Tơ Nilon 6,6 thuộc loại tơ:
C©u 28: Aminôaxit nào sau đây có hai nhóm amino:
C©u 29: Cho các chất sau: CH3NH2, C6H5NH2, H2N-CH2-COOH, NaOH, H2N-CH(NH2)-COOH, C6H5OH
Số chất tạo ra dung dịch làm hồng phenolphatlein là:
C©u 30: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm ; tơ visco ; tơ nilon-6,6 ; tơ axetat ; tơ capron ; tơ enang Những loại
tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo:
C Tơ nilon-6,6 và tơ capron D Tơ visco và tơ nilon-6,6
C©u 31: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là:
A Dung dịch HCl B Cu(OH)2/OH- C Dung dịch NaOH D Dung dịch NaCl C©u 32: Peptit có công thức cấu tạo như sau: H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH(CH3)2)-COOH
.Tên gọi đúng của peptit trên là:
A Gly–Ala–Gly B Ala-Gly-Val C Gly-Val-Ala D Ala-Ala-Val
C©u 33: Tơ nilon-6,6 được tổng hợp từ phản ứng:
A Trùng hợp từ caprolactam
B Trùng ngưng từ caprolactam
C Trùng ngưng giữa axit ađipic và hexametylen điamin
D Trùng hợp giữa axit ađipic và hexametylen đi amin
C©u 34: Chất nào dưới đây không làm đổi màu giấy quỳ tím ẩm:
A C2H5NH2 B CH3NH2 C C 6 H 5 NH 2 D NH3
C©u 35: Điều nào sau đây sai:
A Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn NH 3 B Anilin có tính bazơ rất yếu
C Aminoaxit có tính lưỡng tính D Các amin đều có tính bazơ
C©u 36: Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn Thuốc thử để phân biệt 3
chất lỏng trên là:
A Giấy quì tím B Dung dịch NaOH C Nước brom D Phenolphtalein C©u 37: Những polime ghi dưới đây, polime nào là sản phẩm trùng ngưng:
A Cao su buna-S B Poli (vinyl clorua) C Polietilen D Policaproamit C©u 38: Dãy gồm các chất đều làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:
A Anilin, metyl amin, amoniac B Amoni clorua, metyl amin, natri hidroxit
C Anilin, aminiac, natri hidroxit D Metyl amin , amoniac, natri hidroxit
C©u 39: Để chứng minh (X) H2N-CH2-COOH lưỡng tính , ta cho X tác dụng với :
A NaOH , NH3 B H2SO 4, HCl C HCl , NaOH D HNO3 , CH3COOH
C©u 40: Khối lượng của 1 đoạn mạch nilon-6,6 là 18758 đvC và 1 đoạn mạch tơ capron là 10170 đvC Số
lượng mắt xích trong 2 đoạn mạch trên lần lượt là: