1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Lý thuyết xếp hàng và ứng dụng

43 818 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 1,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đại học Bách Khoa Khoa Điện tử­Viễn thông• Trong các hệ thống dịch vụ, chủ thể phục vụ server lần lượt phục vụ các đối tượng sử dụng dịch vụ.. Đại học Bách Khoa Khoa Điện tử­Viễn thôngTổ

Trang 1

Đại học Bách Khoa Khoa Điện tử­Viễn thông

Lý thuyết xếp hàng và ứng dụng

Trang 2

Đại học Bách Khoa Khoa Điện tử­Viễn thông

• Trong các hệ thống dịch vụ, chủ thể phục vụ (server) lần lượt phục vụ các đối tượng sử dụng dịch vụ. Số lượng chủ thể có thể nhiều hơn 1

Trang 3

Đại học Bách Khoa Khoa Điện tử­Viễn thông

Trang 4

Đại học Bách Khoa Khoa Điện tử­Viễn thông

• Monitoring queue

Minh họa

Trang 5

Đại học Bách Khoa Khoa Điện tử­Viễn thông

Tổng quan

Hàng đợi

Sự kiện đi

Trang 6

Đại học Bách Khoa Khoa Điện tử­Viễn thông

Tổng quan

Trang 7

Đại học Bách Khoa Khoa Điện tử­Viễn thông

Trang 8

Đại học Bách Khoa Khoa Điện tử­Viễn thông

Mạng hàng đợi đóng

S

S

SS

Trang 9

Đại học Bách Khoa Khoa Điện tử­Viễn thông

Omnet++

Minh họa

Trang 10

Đại học Bách Khoa Khoa Điện tử­Viễn thông

Trang 11

Đại học Bách Khoa Khoa Điện tử­Viễn thông

• Hệ thống có bao nhiêu server? Tốc độ phục vụ của các  server này ?

Trang 12

Đại học Bách Khoa Khoa Điện tử­Viễn thông

Trang 13

Đại học Bách Khoa Khoa Điện tử­Viễn thông

• Phân tích giải tích

• Quá trình mô phỏng

• Cả hai phương pháp trên

Phân tích hệ thống hàng đợi

Trang 14

Đại học Bách Khoa Khoa Điện tử­Viễn thông

• Thời gian xếp hàng (trễ hàng đợi) 

• Tổng trễ (bao gồm trễ hàng đợi và trễ phục vụ )

• Số lượng khách hàng trong hàng đợi

• Số lượng khách hàng trong hệ thống (gồm khách hàng  chờ và khách hàng đang được phục vụ )

• Xác suất nghẽn mạng (khi kích thước bộ đệm hữu hạn)

• Xác suất chờ để phục vụ

Kết quả phân tích(về phía khách hàng) 

Trang 15

Đại học Bách Khoa Khoa Điện tử­Viễn thông

Kết quả phân tích 

về phía hệ người phục vụ

Trang 16

Đại học Bách Khoa Khoa Điện tử­Viễn thông

Trang 17

Đại học Bách Khoa Khoa Điện tử­Viễn thông

Phân tích hàng đợi

Sự  kiện A Các sự  đến

Trang 18

Đại học Bách Khoa Khoa Điện tử­Viễn thông

Trang 19

Đại học Bách Khoa Khoa Điện tử­Viễn thông

, 1 , 0

N

(*) Trong MS Excel có hàm POISSON và hàm 

Trang 20

Đại học Bách Khoa Khoa Điện tử­Viễn thông

Phân tích hàng đợi

Sự kiện A Các sự đi

Trang 21

Đại học Bách Khoa Khoa Điện tử­Viễn thông

Trang 22

Đại học Bách Khoa Khoa Điện tử­Viễn thông

Trang 23

Đại học Bách Khoa Khoa Điện tử­Viễn thông

Phân tích hàng đợi

• Từ đó suy ra:

0 ),

( )

( )

( )

(

) (

0 ),

( )

(

) (

1 1

1 0

0

> +

+ +

=

= +

p dt

t dp

N t

p t

p dt

t dp

N N

N

µ λ

Trang 24

Đại học Bách Khoa Khoa Điện tử­Viễn thông

0

) (

0 ,

t dp

N dt

t dp

N

p0(t)=p0, với N=0

pN(t)=pN, với N>0

Trang 25

Đại học Bách Khoa Khoa Điện tử­Viễn thông

p

i i

Trang 26

Đại học Bách Khoa Khoa Điện tử­Viễn thông

N E

* Để chứng minh, tách thành 2 tổng rồi thay thế  

Trang 27

Đại học Bách Khoa Khoa Điện tử­Viễn thông

Số lượng trung bình

• Số lượng khách hàng lưu trong hàng đợi được tính bằng:

ρ

ρ ρ

ρ

ρ ρ

1

p p

ip p

i N

Trang 28

Đại học Bách Khoa Khoa Điện tử­Viễn thông

Trang 29

Đại học Bách Khoa Khoa Điện tử­Viễn thông

Trang 30

Đại học Bách Khoa Khoa Điện tử­Viễn thông

Thời gian trung bình

• Tổng thời gian lưu trong hệ thống:

0 0

+

= +

k k

p

k p

p

k W

E

Trang 31

Đại học Bách Khoa Khoa Điện tử­Viễn thông

ρ µ

ρ µ

ρ µ

= E W W

E Q

Trang 32

Đại học Bách Khoa Khoa Điện tử­Viễn thông

Trang 33

Đại học Bách Khoa Khoa Điện tử­Viễn thông

Tiến trình điểm và tính chất Markov

• Tính dừng (stationary­time). Diễn tiến của các sự kiện trong một 

khoảng thời gian không phụ thuộc vào thời điểm bắt đầu quan sát. Xác suất mà k cuộc gọi đến trong khoảng thời gian [t1, t1+t2] là 

độc lập với t1, nghĩa là với mọi  t, k ta có: 

• Tính độc lập (independence) hay còn gọi là tính không nhớ. Trạng thái tiếp theo chỉ phụ thuộc vào trạng thái hiện tại, nhưng độc lập với việc nó đã có được như thế nào. Đây chính là đặc tính của tiến trình Markov 

p ( t 1 + t 2 − t 1 ) = = ( t 1 + t 2 + tt 1 + t ) =

p ( t 2 − t 1 ) = | t 1 − t 0 = = ( t 2 − t 1 ) =

Trang 34

Đại học Bách Khoa Khoa Điện tử­Viễn thông

Tiến trình điểm và tính chất Markov

• Tính đều đặn (regularity). Xác suất xảy ra với nhiều hơn một sự 

kiện ở cùng một thời điểm bằng không:

• Một ví dụ điển hình của tiến trình điểm là tiến trình tuân theo luật Poisson. Xác suất để có k sự kiện trong khoảng thời gian T:

p = λ k −λT

1 )

(

k

T k

kp k

Trang 35

Đại học Bách Khoa Khoa Điện tử­Viễn thông

t

t

T i

Trang 36

Đại học Bách Khoa Khoa Điện tử­Viễn thông

Đính lý Little

• Đẳng thức sau đây đúng vì 2 vế đều biểu diễn diện tích phần màu xanh:

Trang 37

Đại học Bách Khoa Khoa Điện tử­Viễn thông

Trang 38

Đại học Bách Khoa Khoa Điện tử­Viễn thông

Các mô hình hàng đợi: ký hiệu kendal

• Ký hiệu tổng quát cho một hệ thống hàng đợi:

  A/S/m/B/K/SD  

• A: mô tả tiến trình đến, thường quan tâm đến khoảng thời gian giữa hai lần đến liên tiếp:

Trang 39

Đại học Bách Khoa Khoa Điện tử­Viễn thông

Trang 40

Đại học Bách Khoa Khoa Điện tử­Viễn thông

Trang 41

Đại học Bách Khoa Khoa Điện tử­Viễn thông

Trang 42

Đại học Bách Khoa Khoa Điện tử­Viễn thông

Hàng đợi M/M/1/∞

• Ví dụ: một luồng gói đến một thiết bị chuyển mạch gói 

với tốc độ trung bình là 240 pps. Chiều dài gói trung bình 

là 100byte. Tốc độ của dòng số đầu ra là 500byte/s. Giả  thiết dung lượng đệm là đủ lớn. Hãy tính thời gian trễ 

trung bình tại hệ thống, số bản tin trung bình trong mỗi 

hệ thống, chiều dài hàng đợi và thời gian đợi trung bình.

Trang 43

Đại học Bách Khoa Khoa Điện tử­Viễn thông

=

λ

5 100

=

µ

8

0 5

48

01

8, 0.

8,

0 1

8 ,

0 4

2 ,

3 )

1 (

Ngày đăng: 05/10/2016, 19:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w