ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKII TRƯỜNG THCS LÊ THÁNH TÔNG MÔN: TOÁN LỚP 8 1 .So sánh phương trình và bất phương trình Phương trình 1/Hai phương trình tương đương : Hai phương trình tương đương là
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKII TRƯỜNG THCS LÊ THÁNH TÔNG
MÔN: TOÁN LỚP 8
1 So sánh phương trình và bất phương trình
Phương trình
1/Hai phương trình tương đương :
Hai phương trình tương đương là hai phương trình có cùng một tập nghiệm
2/ Định nghiã phương trình bậc nhất một ẩn :
Phương trình dạng ax + b = 0 , với a và b là hai số đã cho và a ≠0 , được gọi là phương trình bậc nhất một ẩn
Ví dụ : 2x – 1 = 0
3/ Cách giải phương trình bậc nhất một ẩn :
Chuyển các hạng tử chứa ẩn về vế trái , các hạng tử chứa số về vế phải
Chú ý : Khi chuyển vế số hạng thì phải đổi dấu số hạng đó
Bất phương trình
1/ Hai bất phương trình tương đương :
Hai bất phương trình tương đương là hai bất phương trình có cùng một tập nghiệm 2/ Định nghiã bất phương trình bậc nhất một ẩn :
Bất phương trình dạng ax + b < 0( hoặc ax + b > 0, ax + b 0, ax + b 0 )với a và b là hai
số đã cho và a 0 , được gọi làbất phương trình bậc nhất một ẩn
Ví dụ : 2x – 3> 0, 5x – 8 0
3/ Cách giải bất phương trình bậc nhất một ẩn :
Chuyển các hạng tử chứa ẩn về vế trái , các hạng tử chứa số về vế phải
Chú ý : Khi chuyển vế số hạng thì phải đổi dấu số hạng đó.
Khi chia cả hai về của bất phương trình cho số âm phải đổi chiều bất phương trình
2 Cách giải phương trình tích :A(x).B(x)C(x).D(x) = 0
( ) 0 ( ) 0 ( ) 0 ( ) 0
A x
B x
C x
D x
=
=
⇔
=
=
3 Tìm ĐKXĐ của phương trình :là cho tất cả các mẫu trong phương trình khác 0
4 Cách giải phương trình chứa ẩn ở mẫu :
Bước 1 :Tìm ĐKXĐ của phương trình
Bước 2:Quy đồng mẫu hai vế rồi khử mẫu
Bước 3:Giải phương trình vừa tìm được
Trang 2 Bước 4:Đối chiếu ĐKXĐ để nhận nghiệm
5 Các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình :
Chọn ẩn , đặt điều kiện cho ẩn
Biểu diễn các đại lượng chưa biết qua ẩn
Lập phương trình (dựa vào đề toán )
Giải phương trình , chọn nghiệm và kết luận
6 Cách giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối :Cần nhớ :khi a ≥ 0 thì a a= khi a < 0 thì a = −a
HÌNH HỌC
1
Định nghĩa tỷ số của 2 đoạn thẳng: Tỉ số của hai đoạn thẳng là tỉ số độ dài của
chúng theo cùng một đơn vị đo
Định nghĩa đoạn thẳng tỷ lệ : Hai đoạn thẳng AB và CD gọi là tỉ lệ của hai đoạn
thẳng A’B’ và C’D’ nếu có tỉ lệ thức :CD AB=C D A B' '' ' hay A B AB' ' =C D CD' '
2 Định lí TaLet trong tam giác : Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác
và song song với cạnh còn lại thì nó định ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng tương ứng
tỉ lệ
C' B'
A
3 Định lí đảo của định lí TaLet :Nếu một đường thăûng cắt hai cạnh của một tam giác
và định ra trên hai cạnh này những đạon thẳng tương ứng tỉ lệ thì đường thăûng đó song song với cạnh còn lại
C' B'
C B
A
ABC, B’C’ BC
GT B’ AB KL;;
ABC ; B’ AB;C’ AC
GT
KL B’C’ // BC
Trang 3Hệ quả của định lí TaLet : Nếu một đường thăûng cắt hai cạnh của một tam giác và
song song với cạnh cịn lại thì nĩ tạo thành một tam giác mới cĩ ba cạnh tương ứng tỉ lệ với ba cạnh của tam giác đã cho
GT ABC : B’C’ P BC;
(B’ ∈ AB ; C’ ∈ AC)
K
L
Định lí :
Nếu một đường thăûng cắt hai cạnh của một tam giác và song song với cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới đồng dạng với tam giác đã cho
4.Tính chất đường phân giác trong tam giác :Trong tam giác, đường phân
giác của một góc chia cạnh đối diện thành hai đoạn thẳng tỉ lệ với 2 cạnh kề hai đoạn ấy
GT ABC ,ADlàphân
giác của·BAC
KL DC DB = ABAC
5 Định nghĩa hai tam giác đồng dạng :Tam giác A’B’C’ gọi là đồng dạng
với tam giác ABC nếu :
µ ' µ µ ; ' µ µ ; ' µ ; ' ' ' ' ' '
= = =
= =
7 Các cách chứng minh hai tam giác đồng dạng :
Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đĩ đồng dạng
Nếu hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với 2 cạnh của tam giác kia và hai gĩc tạo ï bởi các cặp cạnh đĩ bằng nhau , thì hai tam giác đĩ đồng dạng
Nếu hai gĩc của tam giác này lần lượt bằng hai gĩc của tam giác kia thì hai tam giác đĩ đồng dạng với nhau
8 Các cách chứng minh hai tam giác vuơng đồng dạng :
Tam giác vuơng này cĩ một gĩc nhọn bằng gĩc nhọn của tam giác vuơng kia
Tam giác vuơng này cĩ hai cạnh gĩc vuơng tỉ lệ với hai cạnh gĩc vuơng của tam giác vuơng kia
A
D
Trang 49 Tỷ số 2 đường cao , tỷ số diện tích của hai tam giác đồng dạng :
Tỉ số hai đường cao tương ứng của hai tam giác đồng dạng bằng tỷ số đồng dạng
' ' ' '
AH = AB =
Tỷ số diện tích của hai tam giác đồng dạng bằng bình phương tỷ số đồng dạng
' ' '
A B C
ABC
S
10 Nêu công thức tính thể tích , diện tích xung quanh , diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật , hình lập phương , hình lăng trụ đứng
quanh
Diện tích toàn phần
Thể tích
Lăng trụ đứng
D C
A
H
E F
Sxq = 2p.h P:nửa chu vi đáy h:chiều cao
Stp = Sxq + 2Sđ V = S.h
S: diện tích đáy
h : chiều cao
Hình hộp chữ nhật
Cạnh
Mặt
Đỉnh
Hình lập phương
V = a.b.c
V= a3
B
H'
A'
C B
A
Trang 5Hình chóp đều Sxq = p.d
p : nửa chu vi đáy d: chiều cao của mặt bên
Stp = Sxq + Sđ V = 1
3S.h S: diện tích đáy
HS : chiều cao
BÀI TẬP :
Bài 1 : Giải phương trình :
a 3x-2 = 2x – 3
b 2x+3 = 5x + 9
c 5-2x = 7
d 10x + 3 -5x = 4x +12
e 11x + 42 -2x = 100 -9x -22
f 2x –(3 -5x) = 4(x+3)
g x(x+2) = x(x+3)
h 2(x-3)+5x(x-1) =5x2
Bài 2 : Giải phương trình :
a (2x+1)(x-1) = 0
b (x +23)(x-12) = 0
c (3x-1)(2x-3)(2x-3)(x+5) = 0
d 3x-15 = 2x(x-5)
e x2 – x = 0
f x2 – 2x = 0
g x2 – 3x = 0
h (x+1)(x+4) =(2-x)(x+2)
Bài 3 : Giải phương trình
2
2 5
5
/
2 1 5( 1) /
2
x a
x b
c
d
x e
− = +
=
− + + = −
− +
− =
− −
− + =
( )
2 2
2
2
/
/
/
/
x
f
g
h
i
+ + + − =
+ + = −
− + −
− = + + + −
− − = − + − −
Trang 6Bài 3 : Giải các phương trình sau
5 2 8 1 4 2
2(1-3x) 2 3 3(2 1)
x
+ − − = + −
− = − + − + = +
Bài 4 : Giải bất phương trình :
a) 2x+2 > 4
b) 10x + 3 – 5x ≤14x +12
c) -11x < 5
d) -3x +2 > -5 e) 10- 2x > 2 f) 1- 2x < 3
Bài 5 : Giải bất phương trình :
a) 2x > -14
b) 23x > - 6
c) - 56x < 20 d) 5 - 13x > 2
Bài 6: Giải bất phương trình :
a) 2(3x-1)< 2x + 4
b) 4x – 8 ≥ 3(2x-1) – 2x + 1
c) x2 – x(x+2) > 3x – 1
d) (x-3)(x+3) < (x+2)2 + 3
Bài 7 : Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số :
3 2 2
/
/
2
4
2 3 4
/
a
b
x
c
d
− ≤ −
− < −
− <
+ ≥ −
− −
11 3 5 2 /
e
g
− > +
− + < − + − − > + +
Bài 8 : Giá trị x = 2 là ngiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình sau :
a) 3x +3 > 9
b) -5x > 4x + 1
c) x – 2x < -2x + 4 d) x – 6 > 5 - x
Bài 9 :Số lúa ở kho thứ nhất gấp đơi số lúa ở kho thứ hai Nếu bớt ở kho thứ nhất đi
750 tạ và thêm vào kho thứ hai 350 tạ thì số lúa ở trong hai kho sẽ bằng nhau Tính xem lúc đầu mỗi kho cĩ bao nhiêu lúa
Trang 7Kho II x x+350
phương trình: 2x – 750 = x + 350
Lúc đầu kho I cĩ 2200 tạ ;Kho II cĩ : 1100tạ
Bài 10 :Năm nay , tuổi bố gấp 4 lần tuổi Hồng Nếu 5 năm nữa thì tuổi bố gấp 3 lần tuổi Hồng ,Hỏi năm nay Hồng bao nhiêu tuổi ?
Phương trình :4x+5 = 3(x+5)
Bài 11: Lúc 6 giờ sáng , một xe máy khởi hành từ A để đến B Sau đĩ 1 giờ , một ơtơ cũng xuất phát từ A đến B với vận tốc trung bình lớn hớn vận tốc trung bình của xe máy 20km/h Cả hai xe đến B đồng thời vào lúc 9h30’ sáng cùng nàgy Tính độ dài quảng đường AB và vận tốc trung bình của xe máy
Giải :
Thời gian xe máy đi từ A đến B là : 9h30’ – 6h = 3h30’ = 3,5 h
Thời gian ơ tơ đi từ A đến B là : 9h30’ – 7h= 3h30’ = 2,5h
Gọi vận tốc của xe máy là x ( x > 0 , km/h)
Vận tốc của ơtơ là x + 20 (km/h)
Quảng đường xe máy đi là 3,5x; Quảng đường ơtơ đi là 2,5(x+20)
Vì xe máy và ơ tơ đi cùng một đoạn đường nên ta cĩ phương trình : 3,5x = 2,5(x+20)⇔
3,5x = 2,5x +50
⇔3,5x -2,5x = 50 ⇔x=50 (nhận ) Vậy vận tốc của xe máy là 50(km/h)Vận tốc của ơtơ là 50 + 20 = 70 (km/h)
Bài 12: Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 15 km / h.Lucù về người đĩ đi với vận tốc 12km / HS nên thời gian về lâu hơn thời gian đi là 45 phút Tính quảng đường AB ?
15
x
12
x
Giải : 45 phút = 34 ( giờ )
Trang 8Gọi x(km) là quảng đường AB ( x> 0) thì thời gian đđi là
15
x
(giờ ) , thời gian về là
12
x
( giờ )
Vì thời gian về lâu hơn thời gian đi là 45 phút nên ta có phương trình :
3
12 15 4
− = ⇔5x – 4x = 3.15 ⇔x = 45 (thoả mãn )
Vậy quảng đường AB dài 45 km
Bài 13:Một tổ sản xuất theo kế hoạch mỗi ngày phải sản suất 50 sản phẩm Khi thực hiện , mỗi ngày tổ đã sản xuất được 57 sản phẩm Do đó tổ đã hoàn thành trước kế hoạch 1 ngày và còn vượt mức 13 sản phẩm Hỏi theo kế hoạch , tổ phải sản xuất bao nhiêu sản phẩm ?
Năng suất 1 ngày ( sản phẩm /ngày )
Số ngày (ngày) Số sản phẩm (sản
phẩm )
50
57
Phương trình : 50x - x57+13 = 1
Bài 15 Một bác thợ theo kế hoạch mỗi ngày làm 10 sản phẩm Do cải tiến kỹ thuật mỗi ngày bác đã làm được 14 sản phẩm Vì thế bác đã hoàn thành kế hoạch trước 2 ngày và còn vượt mức dự định 12 sản phẩm Tính số sản phẩm bác thợ phải làm theo kế hoạch ?
Năng suất 1 ngày ( sản phẩm /ngày ) Số ngày (ngày) Số sản phẩm (sảnphẩm )
10
14
Phương trình : 10x -x14+12 = 2
Bài 14 :Giải các phương trình sau :
Trang 9( ) ( )
( )
/ 3 8 1
2 8
8 4(Chọn )
2
4 8
8 2(Chọn )
4
x x
x x
x
x
x x
x x
x
x
= +
∗ ≥ ⇔ ≥ ⇒ =
⇔ = +
⇔ − =
⇔ =
⇔ = =
∗ < ⇔ < ⇒ = −
⇔ − = +
⇔ − − =
⇔ − =
⇔ = = −
−
Vậy tập ngiệm của phương trình là
S = {x x/ = 4;x= − 2}
( ) ( )
( )
/ 2 2 10 1
2 10 2
1 12
12 12 chọn 1
2 10 2
8 8 loại
3 3
x x
x x
+ = −
∗ + ≥ ⇔ ≥ − ⇒ + = +
⇔ + = −
⇔ − = − −
⇔ − = −
−
⇔ = =
−
∗ + < ⇔ < − ⇒ + = − + = − −
⇔ − − = −
⇔ − − = − +
⇔ − = −
−
⇔ = =
−
Vậy tập nghiệm của phương trình là S =
{x x/ = 12}
Phương trình :60 – x =2(80-3x)
HÌNH HỌC Bài 1: Cho hình chữ nhật ABCD cĩ AB = 8cm , BC = 6cm Vẽ đường cao AH của ∆
ADB
a) Tính DB
b) Chứng minh ∆ADH ∽∆ADB
c) Chứng minh AD2= DH.DB
d) Chứng minh ∆AHB ∽∆BCD
e) Tính độ dài đoạn thẳng DH , AH
Bài 2 : Cho ∆ABC vuơng ở A , cĩ AB = 6cm , AC = 8cm Vẽ đường cao AH
a) Tính BC
b) Chứng minh ∆ABC ∽∆AHB
c) Chứng minh AB2 = BH.BC Tính BH , HC
d) Vẽ phân giác AD của gĩc A ( D ∈BC) Tính DB
Bài 3 : Cho hình thanh cân ABCD cĩ AB // Dc và AB< DC , đường chéo BD vuơng gĩc
với cạnh bên BC Vẽ đường cao BH , AK
a) Chứng minh ∆BDC ∽∆HBC
b) Chứng minh BC2 = HC DC
c) Chứng minh ∆AKD ∽∆BHC
Trang 10d) Cho BC = 15cm , DC = 25 cm Tính HC , HD
e) Tính diện tích hình thang ABCD
Bài 4 Cho ∆ABC , các đường cao BD , CE cắt nhau tại HS Đường vuông góc với AB tại
B và đường vuông góc với AC tại C cắt nhau ở K Gọi M là trung điểm của BC
a) Chứng minh ∆ADB ∽∆AEC
b) Chứng minh HE.HC =HD.HB
c) Chứng minh HS , K , M thẳng hàng
d) ∆ABC phải có điều kiện gì thì tứ giác BHCK là hình thoi ? Hình chữ nhật ?
Bài 5 : Cho tam giác cân ABC (AB = AC) Vẽ các đường cao BH , CK , AI
a) Chứng minh BK = CH
b) Chứng minh HC.AC = IC.BC
c) Chứng minh KH //BC
d) Cho biết BC = a , AB = AC = b Tính độ dài đoạn thẳng HK theo a và b
Bài 6 : Hình hộp chữ nhật có các kích thước là 3 2 cm ; 4 2 cm ; 5cm Tính thể tích của hình hộp chữ nhật
Bài 7 : Một hình lập phương có thể tích là 125cm3 Tính diện tích đáy của hình lập
phương
Bài 8 : Biết diện tích toàn phần của một hình lập phương là 216cm3 Tính thể tích của hình lập phương
Bài 9 : Thể tích của một hình chóp đều là 126cm3 , chiều cao hình chóp là 6cm Tính diện tích đáy của nó