1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề cương ôn tập môn toán lớp 8 (22)

5 440 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 334,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tứ giác ABDC là hình gì?. Bài 7: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường trung tuyến AM.Gọi D là trung điểm của AB.. Các tứ giác ADMC, AEBM , AEMC là hình gì?. c Kẻ MI vuông góc với AC tại

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKI MÔN TOÁN LỚP 8

NĂM HỌC 2014-2015 TRƯỜNG THCS TRẦN PHÚ

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM:

ĐẠI SỐ:

1/ 3x(x – 5) bằng:

2/ (x – 5)(x + 4) bằng:

A.x2 – 20 B.x2 – x + 20 C x2 – 9x – 20 D x2 – x – 20

3/ Đa thức x2 – 6x + 9 tại x = -2 có giá trị là :

4/ (2x – 1)2 bằng:

A.2x2 – 4x + 1 B 4x2 – 4x + 1

C 4x2 – 4x - 1 D 4x2 – 1

5/ (x + 3y)(3y – x) bằng:

A.x2 – 3y2 B.3y2 – x2 C.9y2 + x2 D.9y2 – x2

6/ x3 – 8 bằng:

A.(x –8)(x2 +8x +64) B.(x-2)(x2-2x+4)

C.(x+2)(x2-2x+4) D.(x-2)(x2+2x+4)

7/ (x+2)3 bằng:

A.x3 + 8 B.(x+2)(x2-2x +4) C.x3+6x2+12x+8 D.(x-2)(x2+2x+4) 8/ Kết quả phân tích đa thức x3 – 4x thành nhân tử là :

A x2(x – 4) B x(x +2)(x – 2) C x2(x + 4) D x(x2 + 4) 9/ Phân tích đa thức (5x - 3)2 – (3x + 7)2 thành nhân tử ta được:

A.8(x-5)(2x+1) B.16(x-5)(2x+1) C 2(x-5)(2x+1) D 4(x-5)(2x+1)

10/ Phân tích đa thức 5a - a2b + ab2 – 5b thành nhân tử ta được:

A.(a-b)(5 –ab) B (a+b)(5 – ab) C (a-b)(5 + ab) D (a+b)(5 + ab) 11/ Kết quả của phép chia 30a3b4 : (-6a2b3) bằng:

12/ Điều kiện của x để giá trị biểu thức 2

2 :

2 2

x x

  xác định là:

A.x≠0 và x≠2 B x≠ ± 2 C x ≠0 và x ≠ -2

D x≠ -2

13/ Phân thức x(3x23x)

 xác định khi:

Trang 2

A x ≠ 0 B x ≠ 3 C x ≠ 0 và x ≠ 3 D x ≠ 0 hoặc x ≠ 3 14/ Trong các cặp phân thức sau , cặp phân thức nào bằng nhau ?

1

x và

x y x y B 2 1 1 1

và x

x x

C.9x và327x D

1

1 2

2

x

x x và x x

15/ Kết quả rút gọn phân thức 2 :

x xy

y x y

2

3

x

 B 3y x C.3y2

x

D 3x y 16/ Giá trị của phân thức A = 2 39

x

x

tại x = 0 là:

A 51 B -1 C 31 D  12

17/ Phân thức nghịch đảo của phân thức

x

x

2

3 1

2

:

A 2

2

3 1

x

x

 B

2

) 1 3 ( 2

x

x C 3 2 21

x

x

D 2

2

3 1

x x

18/ Mẫu thức chung của các phân thức 1 1

2x 46 3  x là:

A 3(x-2) (x+2) B 6(x-2) (x+2) C 2(x-2) (x+2 ) D.6x2 -4 19/ Phân thức đối của phân thức :

5

3

là x

A.53x B x35 C x3 5 D.5 x3

20/ Cho phân thức 2

( 5) 7

x x x

Giá trị của phân thức bằng 0 khi :

A x = 0 B x = 0 và x = 5 C.x = 5 D x =7

21/ Kết quả phép cộng 2

6 3

4 2 8

xxx bằng

x

22/ Kết quả phép tính 4x75 3 x75 ?

A 7x B x 710 C.7x D.x

23/ Kết quả phép tính 6 . 5

5 3

x x

 ? A.2x B.2 C.10x D x2

24/ Kết quả phép tính 6 :

5 5

xx = ? A.6x B x+5 C 6 D 6x2

Trang 3

25/ Cho 22 4

2

x M

 Với giá trị nào của x thì M có giá trị bằng 0?

A x = 2 B x = 2 và x = - 2 C x = - 2 D 0

HINH HỌC:

Câu 1: Tứ giác ABCD có A 120 ; 0 B  80 ; 0 C  110 0 Số đo D là:

A) 60 0; B) 50 0 ; C) 900 ; D) 150 0

Câu 2: Độ dài hai đáy của hình thang là 5cm và 9 cm Độ dài đường trung bình của hình

thang là:

A) 6cm; B) 7cm; C) 5cm; D) 8cm

Câu 3 : Cho hình thang ABCD vuông có  0

90

A D  , biết  0

136

B  Số đo C là:

A) 136 0; B) 68 0; C) 0

44 ; D) 90 0

Câu 4 : Cho hình thang cân ABCD có đáy nhỏ AB , ta có:

A) AB = CD B) AD = CD C) AC= CD D) AC = BD

Câu 5 : Cho hình bình hành ABCD , biết B 136 0 Số đo D là:

A) 136 0; B) 68 0; C) 44 0; D) 90 0

Câu 6 : Cho hình bình hành ABCD , biết B 136 0 Số đo A là:

A) 136 0; B) 68 0; C) 44 0; D) 90 0

Câu 7 : Hình chữ nhật có hai cạnh kề của là 3cm và 4cm thì độ dài đường chéo bằng:

A) 7cm; B)5cm; C) 3,5cm ; D)25cm

Câu 8:Độ dài hai cạnh góc vuông là 6cm và 8cm Độ dài đường trung tuyến ứng với cạnh

huyền là:

A) 9cm; B)10cm; C)5cm; D) 7cm

Câu 9: Hình thoi có cạnh bằng 8cm thì chu vi hình thoi bằng:

A) 16 cm; B) 24cm; C) 32cm; D) 64cm

Câu 10: Hình thoi có hai đường chéo bằng 6cm và 8cm Cạnh hình thoi đó là:

A) 10cm; B) 5cm; C) 7cm; D) 14cm

Câu 11: Cạnh hình vuông bằng 3cm Đường chéo hình vuông đó là:

A) 3cm ; B) 4cm ; C) 18 cm; D) 12 cm

Câu 12: Đường chéo hình vuông bằng 6cm Cạnh hình vuông đó là:

A) 3cm ; B) 4cm ; C) 18 cm; D) 12 cm

Câu 13 : Tứ giác ABCD có các góc :A 70 ; 0 B  100 ; 0 C D    90 0 thì :

Câu 14: Hình thang cân có cạnh bên là 2,5cm, đường trung bình 3cm thì chu vi hình

thang là:

Trang 4

Câu 15: Trong các hình sau, hình nào không có trục đối xứng ?

A.Hình bình hành B Hình thang cân C.Hình chữ nhật D.Hình thoi

II.PHẦN BÀI TẬP:

Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a/ 3x2 – 3a2 b/ 5x2 – 10x + 5 c/ x2 – 2xy + y2 - 7x + 7y d ) x2  3x y 2  3y

Bài 2 : Thực hiện phép tính:

a) 32 99 43

x x

x

b) x x 4xy y : x x2y xy

2 2

2 2

50 2

25 10 2 2

x

x x

x x

Bài 3: Rút gọn các phân thức:

a) 4 33 4

4

6

x y

2 9

x x

2

x

x x

Bài 4: Cho phân thức A = :212 6

3

3 3

3

x

x x

x x

x

a) Tìm điều kiện xác định của A

b) Rút gọn phân thức A

c) Tìm giá trị của x để A = -2

Bài 5 : Cho phân thức A = 3

3 2

4 2

3 2

5

x

x x x

x x

a) Tìm điều kiện xác định của phân thức A

b) Rút gọn phân thức A

c) Tìm giá trị của x để A = 5

d) Tìm giá trị nguyên của x đề biểu thức A có giá trị nguyên

Bài 6: Cho tam giác ABC vuông tại A,có AB = 6cm,AC=8cm Gọi M là trung điểm

của BC.Kẻ MH AB,MK AC(H AB;K  AC)

a) Chứng minh : Tứ giác AHMK là hình chữ nhật

b) Tính BC,AM,HK

c) Gọi D là điểm đối xứng của A qua M Tứ giác ABDC là hình gì? Vì sao?

Bài 7: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường trung tuyến AM.Gọi D là trung điểm của

AB

a) Chứng minh MD  AB

b) Gọi E là điểm đối xứng với M qua AB Các tứ giác ADMC, AEBM , AEMC là hình gì? Vì sao?

c) Kẻ MI vuông góc với AC tại I.Tứ giác ADMI là hình gì? Vì sao?

d) Chứng minh ba đường thẳng AM, DI, EC đồng quy

e)Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác AEBM là hình vuông?

Bài 8: Cho tam giác ABC nhọn (AB < AC) Tia phân giác của góc A cắt BC tại D Kẻ

DN// AC (N AB), DM// AB (MAC)

Trang 5

a) Tứ giác AMDN là hình gì? Vì sao?

b) Trên đoạn thẳng AC lấy điểm E sao cho AE = AB Tứ giác NMEB là hình gì? Vì sao?

c) Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác AMDN là hình vuông?

Ngày đăng: 05/10/2016, 16:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w