1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề cương ôn tập môn toán lớp 9 (43)

10 392 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 238 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 1: Câu 1: Phát biểu định nghĩa căn bậc hai số học của số a không âm.. Câu 6: Phát biểu định nghĩa căn bậc ba của số a .Cho ví dụ.. Câu 2: Nêu định nghĩa tỷ số lượng giác của một

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HK 1 NĂM HỌC 2011-2012

TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI

MÔN: TOÁN LỚP 9

I PHẦN ĐẠI SỐ

A LÝ THUYẾT.

Chương 1:

Câu 1: Phát biểu định nghĩa căn bậc hai số học của số a không âm Cho ví dụ Câu 2: Chứng minh a2 = a với mọi số a

Câu 3: Biểu thức A phải thoả mãn điều kiện gì để Axác định ?

Câu 4: Phát biểu quy tắc khai phương một tích,quy tắc nhân các căn bậc hai

Cho ví dụ

Câu 5: Phát biểu quy tắc khai phương một thương,quy tắc chia hai căn bậc hai.

Cho ví dụ

Câu 6: Phát biểu định nghĩa căn bậc ba của số a Cho ví dụ.

Nêu các tính chất của căn bậc ba

Câu 7: Các công thức biến đổi căn thức (SGK toán 9 tập 1, trang 39)

Chương 2:

Câu 1: Phát biểu định nghĩa hàm số

Câu 2: Phát biểu định nghĩa hàm số bậc nhất Cho ví dụ

Câu 3: Hàm số thường được cho bởi cách nào ? Cho ví dụ.

Câu 4: Hàm số y =ax + b (a≠ 0) xác định với mọi giá trị của x∈R

a) Khi nào thì hàm số đồng biến trên R ? Cho ví dụ

b) Khi nào thì hàm số nghịch biến trên R ? Cho ví dụ

Câu 5: Đồ thị hàm số y = f(x) là gì ?

Câu 6: Hệ số góc của đường thẳng y = ax + b(a≠ 0) là gì ?

Trang 2

Câu 7:Góc tạo bởi đường thẳng y = ax + b (a≠ 0) với trục Ox được xác định như thế nào?

Câu 7: Cho hai đường thẳng

y = ax + b (d)

y = a’x + b’ (d’)

a) Khi nào (d) cắt (d’)

b) Khi nào (d) //(d’)

c) Khi nào (d)≡(d’)

Chương 3:

Câu 1: Nêu dạng tổng quát của phương trình bậc nhất hai ẩn Cho ví dụ.

Câu 2: Số nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn Hãy viết nghiệm tổng quát và tập

nghiệm của phương trình: 2x - y = 7

Câu 3: Nêu dạng tổng quát của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.

Câu 4: Nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn là gì?

Câu 5: Khi nào hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn có một nghiệm duy nhất, có vô số

nghiệm, vô nghiêm

Câu 6: Phát biểu định nghĩa hai hệ phương trình tương đương.

Câu 7: Nêu cách giải hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp thế

B BÀI TẬP:

Chương 1:

Bài 1: Rút gọn các biểu thức sau:

a)( 8 − 3 2 + 10) 2 − 5 b) 200 :81

5

4 2 2

3 2

1 2

1





+

c) (2 − 3)2 + 4 − 2 3 d) 2 3( 2 − 3) (+ 2 − 3)2 + 6 3

2

1

2

3 + − + − f) 3 2 2

4.

3 3 3 3

Bài 2: Tìm điều kiện của x để các căn thức sau xác định(hay có nghĩa):

Trang 3

1) 4 2x− 2) 1 x+ 2 3) 21 1

2x 1 + −x

− 4) (x− 1)(x− 5) 5) x− 1. x− 5

6) 7

3x 2

− 7) 2

3

x x

− + 8) 2

2011

xx+

Bài 3: Phân tích thành nhân tử (Với các số x, y, a, b không âm và a≥b)

a) xy - y x + x− 1 b) axby+ bxay

c) a+b+ a2 −b2 d) 12 - x- x

Bài 4: Tìm x, biết:

a) (2x− 1)2 = 3 b) x x 15x

3

1 2 15 15

3

5 − − =

c) 2x− 1 = 5 d) 4(x 2) 8 + 2 = e) 2x− 50 = 0 f) 3 2x 5 8x 20 + − − 18x = 0 g) 9 45 6

3

4 5 3 20

4x+ − x+ + x+ = h) 4x2 − 4x+ 1 = 3 i) 25x 25 15 2 x 1 + = + + k) x+ − 2 x+ 22 0 =

Bài 5: Chứng minh đẳng thức:

6

1 3

216 2

8

6

3





5 7

1 : 3 1

5 15 2

1

7





− +

b a ab

a

b

b

: (với a, b dương và a≠b

a

a a a

a









+

+

1 1

1

Bài 6: Cho biểu thức:

4

x

a) Rút gọn A

b) Tính A biết x = 3+2 2

c) Tìm x∈Z để A∈ Z

Bài 7: Cho biểu thức:

Trang 4

Q =  − 

+

+





2 2

1 :

1 1

1

a

a a

a a

a

a) Rút gọn Q với a>0, a≠4 và a≠1

b) Tìm giá trị của a để Q dương

Bài 8: Cho biểu thức P =  − − −   + + − 1 

2 1

1 :

1

1 x x x x x

x

a) Tìm điều kiện của x để P xác định

b) Rút gọn P

c) Tìm các giá trị của x để P>0

+ +

+ +

+





 +

3 2

2 3

2 2

3 :

1

1

x x

x x

x x

x x

x

a) Rút gọn A với x≥0, x≠4 và x≠9

b) Tìm x để A < 0

Bài 10: Cho biểu thức:

B =  − 

− +





+

+

x

x x

x x

x x

1

4 1

: 1 2

a) Tìm điều kiện của x để B xác định , rút gọn B

b) Tìm x để B =

2 1

c) Tìm giá trị nhỏ nhất của B và giá trị tương ứng của x

Chương 2:

Bài 1: Cho hàm số: y = (2 – m)x + m – 1 (d)

a) Với giá trị nào của m thì y là hàm số bậc nhất ?

b) Với giá trị nào của m thì hàm số y đồng biến, nghịch biến

c) Với giá trị nào của m thì đường thẳng (d) song song với đường thẳng y=3x + 2 d) Với giá trị nào của m thì đường thẳng (d) cắt đường thẳng y=-x + 4 tại một điểm trên trục tung

Bài 2: a) Vẽ trên cùng một hệ trục toạ độ Oxy đồ thị của các hàm số sau:

Trang 5

y = 23x – 2 (d1) y =

2

1

− x + 2 (d2) b) Gọi M là giao điểm của hai đường thẳng (d1) và (d2) Tìm toạ độ của điểm M

Bài 3: Cho hàm số y = -x +4

a) Vẽ đồ thị hàm số trên

b) Gọi A và B là giao điểm của đồ thị hàm số với các trục tọa độ

Tính khoảng cách từ gốc tọa độ O đến đường thẳng AB

c)Tìm trên độ thị hàm số điểm có hoành độ và tung độ bằng nhau.

Bài 4: Cho hai hàm số bậc nhất :

y = (m-2)x + m-1 (d) y = (2 – m)x – 3 (d’)

Với giá trị nào của m thì:

a) Hai đường thẳng (d) và (d’) song song với nhau

b) Hai đường thẳng (d) và (d’) cắt nhau

c) Hai đường thẳng (d) và (d’) trùng nhau

d) Hai đường thẳng (d) và (d’) cắt nhau tại một điểm có hoành độ bằng 4

e) Hai đường thẳng (d) và (d’) cắt nhau tại một điểm trên trục hoành

Bài 5: Viết phương trình của đường thẳng thoả mãn một trong các điều kiện sau:

a) Đi qua điểm A( ;47

2

1

) và song song với đường thẳng y = x

2 3

b) Cắt trục tung Oy tại điểm có tung độ bằng 3 và đi qua điểm B(2;1)

Bài 6: Vẽ đồ thị của hai hàm số sau trên cùng một hệ trục toạ độ:

a) y = 2x + 2 và y =

2

1

− x – 2

b) Gọi giao điểm của các đường thẳng y = 2x + 2 và y = −21x – 2 với trục Oy theo

thứ tự là A và B, còn giao điểm của hai đường thẳng đó là C Tìm toạ độ của điểm A, B, C

c) Tính diện tích tam giác ABC

Bài 7: Cho đường thẳng y =(2m-1)x+m-2 (d) Tìm m để đường thẳng (d):

a) Đi qua điểm A(1;6)

Trang 6

b) Song song với đường thẳng 2x+3y-5=0

c) Vuông góc với đường thẳng x+2y+1=0

d) Không đi qua điểm B(3;2)

e) Luôn đi qua một điểm cố định

Bài 8: Tìm m để ba đường thẳng sau đồng quy.( hay cùng cắt nhau tại một điểm)

a) (d1) : y = 2x – 1 (d2) : 3x + 5y = 8 (d3) : (m + 8)x – 2my = 3m

b) (d1) : y = –x + 1 (d2) : y = x – 1 (d3) : (m + 1)x – (m – 1)y = m + 1

c) (d1) : y = 2x – m (d2) : y = –x + 2m (d3) : mx – (m – 1)y = 2m – 1

Bài9: Cho phương trình: -2x+5y =7 Hãy tìm nghiệm tổng quát và viết tập nghiệm của

phương trình

Bài10: Cho hệ phương trình  + =2mx y x y− =51 (I)

a) Giải hệ phương trình trên với m=3.

b) Tìm m để hệ phương trình (I) vô nghiệm

c) Tìm m để hệ phương trình (I) có nghiêm duy nhất.

*Chú ý: Các vị trí tương đối của hai đường thẳng:

Xét đường thẳng y = ax + b (d) và y = a'x + b' (d')

(d) và (d') cắt nhau ⇔ a a'

(d) // (d') ⇔ a = a' và b b'

(d) ≡ (d') ⇔ a = a' và b = b'

(d) ⊥ (d') ⇔ a a' =-1

(d) và (d') cắt nhau tại một điểm trên trục tung⇔a a' và b = b'

Ví dụ 1: Cho hai đường thẳng y = 2mx +k (d) và y = ( m+1)x – k +4 (d’)

Tìm giá trị của m và k để:

a) (d) cắt (d’) b) ( d) //(d’) c) (d )≡ (d’)

Giải:

Trang 7

Hai hàm số y = 2mx +k và y = ( m+1)x – k + 4 là hai hàm số bậc nhất

2m 0 m 0

ĐK :

m 1 0 m 1

 a) (d) cắt (d’) ⇔2m≠m+1⇔m≠1

Kết hợp ĐK ta có : m≠1; m≠-1; m≠0 thì (d )cắt ( d’)

 b) (d)//(d’) ⇔2m m 1k = +k 4 ⇔m 1k 2=

Kết hợp ĐK ta có: m=1 và k≠2 thì (d)//(d’)

 c) (d )≡ (d’) ⇔2m m 1k = +k 4 ⇔m 1k 2=

Kết hợp ĐK ta có: m=1 và k=2 thì (d) và (d’) trùng nhau

Ví dụ 2: Cho hai hàm số bậc nhất: y = (3 – m)x + 2 (d1) v à y = 2x – m (d2)

a)Tìm giá trị của m để đồ thị hai hàm số song song với nhau;

b) Tìm giá trị của m để đồ thị hai hàm số cắt nhau;

c) Tìm giá trị của m để đồ thị hai hàm số cắt nhau tại một điểm trên trục tung

Giải:

Hàm số y = (3 – m)x + 2 là hàm số bậc nhất ĐK: 3 m 0 − ≠ ⇔ ≠ m 3

a) (d1)//(d2)⇔ 3 2 1 1

m

Kết hợp ĐK ta có : m = 1 thì (d1)//(d2)

b) (d1) cắt (d2) ⇔ 3 −m≠ 2 ⇔m≠ 1

Kết hợp ĐK ta có: m 3 ≠ ; m 1 ≠ thì (d1) cắt (d2)

c) (d1) cắt (d2) tại một điểm trên trục tung ⇔ 3 m 2 m 1 m 2

m 2 m 2

Kết hợp ĐK ta có : m = -2 thì (d1) cắt (d2) tại một điểm trên trục tung

II PHẦN HÌNH HỌC:

A LÝ THUYẾT:

Chương I:

Trang 8

Câu 1: Phát biểu các định lí và vẽ hình, ghi các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam

giác vuông

Câu 2: Nêu định nghĩa tỷ số lượng giác của một góc nhọn, vẽ hình viết các tỷ số đó Câu 3: Tỷ số lượng giác của hai góc phụ nhau có tính chất gì ?

Câu 4: Phát biểu các định lí và vẽ hình, ghi các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác

vuông

Chương II:

Câu 1: Phát biểu định nghĩa đường tròn.

Câu 2: Nêu các cách xác định đường tròn.

Câu 3: Tâm đối xứng, trục đối xứng của đường tròn.

Câu 4: Phát biểu và chứng minh các định lí quan hệ giữa đường kính và dây trong một

đường tròn

Câu 5: Phát biểu và chứng minh các định lí liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến

dây

Câu 6: Nêu các vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn Ứng với mỗi vị trí đó,

viết hệ thức giữa khoảng cách từ tâm đến đường thẳng và bán kính của đường tròn

Câu 7: Phát biểu định nghĩa tiếp tuyến của đường tròn, tính chất của tiếp tuyến và các

dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn

Câu 8: Phát biểu và chứng minh định lí về hai tiếp tuyến cắt nhau.

Câu 9: Nêu các vị trí tương đối của 2 đường tròn Ứng với mỗi vị trí đó, viết hệ thức

giữa đoạn nối tâm d với các bán kính R , r của đường tròn

Câu 10: Tiếp điểm của hai đường tròn tiếp xúc nhau có vị trí như thế nào đối với đường

nối tâm ? Các giao điểm của hai đường tròn cắt nhau có vị trí như thế nào đối với đường nối tâm

Câu 11: Tiếp chung của hai đường tròn là gì?thế nào là tiếp tuyến chung trong tiếp tuyến

chung ngoài?

B BÀI TẬP:

Trang 9

Bài 1: Cho đường tròn (O;R), đường kính AB Qua điểm A và B vẽ lần lượt hai tiếp

tuyến (d) và (d’) với đường tròn (O) Một đường thẳng qua O cắt đường thẳng (d) ở M và cắt đường thẳng (d’) ở P Từ O vẽ một tia vuông góc với MP và cắt đường thẳng (d’) ở N

a)Chứng minh OM = OP và tam giác NMP cân

b)Hạ OI vuông góc với MN Chứng minh OI = R và MN là tiếp tuyến của đường tròn (O)

c)Chứng minh: AM BN = R2

d)Tìm vị trí của M để diện tích tứ giác AMNB là nhỏ nhất Vẽ hình minh hoạ

Bài 2: Cho hai đường tròn (O) và (O’) tiếp xúc ngoài tại A Vẽ tiếp tuyến chung ngoài

BC , với B thuộc (O) và C thuộc (O’) Tiếp tuyến chung trong tại A cắt BC tại M

a) Chứng minh MB = MC và tam giác ABC là tam giác vuông

b)MO cắt AB ở E, MO’ cắt AC ở F Chứng minh tứ giác MEAF là hình chữ nhật c) Chứng minh hệ thức ME.MO=MF.MO’

d)Gọi S là trung điểm của OO’ Chứng minh BC là tiếp tuyến của đường tròn (S) đường kính OO’

Bài 3: Cho tam giác ABC có ba cạnh AB = 3, AC = 4, BC = 5

1)Chứng minh tam giác ABC vuông tại A Tính sinB

2)Từ A hạ đường cao AH, vẽ đường tròn tâm A, bán kính AH Kẻ các tiếp tuyến BD,

CE với đường tròn (D, E là các tiếp điểm khác A)

Chứng minh:

2a) Ba điểm D, A, E thẳng hàng

2b) DE tiếp xúc với đường tròn có đường kính BC

Bài 4: Cho hai đường tròn (O) và (O’) tiếp xúc ngoài tại A Vẽ tiếp tuyến chung ngoài

DE , với D thuộc (O) và E thuộc (O’) kẻ tiếp tuyến chung trong tại A cắt DE tại I Gọi M

là giao điểm của OI và AD, N là giao điểm của O’I và AE

a) Tứ giác AMIN là hình gì ? vì sao ?

b) Chứng minh hệ thức: IM OI = IN IO’

c) Chứng minh OO’ là tiếp tuyến của đường tròn có đường kính là DE

d) Tính độ dài DE biết rằng OA = 5 cm, O’A = 3,2 cm

Trang 10

Bài 5: Cho ∆ABC vuông ở A,đường cao AH.Vẽ đường tròn (P) đường kính BH cắt AB tại D (D≠B).Vẽ đường tròn (Q) đường kính CH cắt AC tại E (E≠C)

a) Chứng minh rằng: AD.AB =AE.AC

b) Chứng minh rằng DE là tiếp tuyến chung của hai đường tròn (P) và (Q)

c) So sánh diện tích tứ giác DEQP và diện tích tam giác ABC

CHÚC CÁC EM ÔN TẬP TỐT VÀ THI ĐẠT ĐIỂM CAO

Ngày đăng: 05/10/2016, 16:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w