1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO TRÌNH QUẢN TRỊ KINH DOANH NHÀ HÀNG

14 996 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 321,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1. Mục tiêu đào tạo: a) Về kiến thức: Hiểu biết những kiến thức cơ bản về pháp luật và quản trị kinh doanh du lịch Có kiến thức chuyên sâu về các hoạt động trong doanh nghiệp dịch vụ du lịch như hoạch định chiến lược, quản trị nhân sự,… Hiểu biết sâu sắc về hoạt động nghiệp vụ trong các doanh nghiệp du lịch như khách sạn, nhà hàng, lữ hành,… b) Về kỹ năng: Phân tích, xây dựng và thực thi các chiến lược, chính sách phát triển doanh nghiệp nói chung, các doanh nghiệp dịch vụ, đặc biệt là các doanh nghiệp du lịch. Tổ chức và điều hành các công việc trong các lĩnh vực tổ chức cung ứng dịch vụ, các hoạt động chức năng như tài chính, nhân sự, marketing của các doanh nghiệp dịch vụ . Quản lý khách sạn, quản lý nhà hàng, quản lý công ty, đại lý lữ hành. Hoạch định chiến lược và chính sách kinh doanh. Lập kế hoạch kinh doanh du lịch. Sử dụng ngoại ngữ trong giao tiếp và giải quyết công việc. c) Thái độ nghề nghiệp: Luôn làm việc với tính kỷ luật và trách nhiệm cao, thái độ làm việc nghiêm túc và chuyên nghiệp, luôn có tinh thần cầu tiến và cầu thị, năng động và sáng tạo. Làm việc hiệu quả trong môi trường tập thể, có ý thức và năng lực học tập để nâng cao năng lực và trình độ chuyên môn. 2. Vị trí và khả năng làm việc sau khi học xong môn học này Sau khi ra trường sinh viên có thể làm trong doanh nghiệp tại vị trí như hoạch định chiến lược, quản trị nhân sự.. Sinh viên cũng có thể làm việc trong các doanh nghiệp du lịch như khách sạn, nhà hàng, lữ hành vị trí như hướng dẫn viên, thiết kế tour, bán tour, quản lý phòng tour...

Trang 1

1

Th.S Nguyễn Thị Hồng Đào Khoa Kinh tế Đại học Nha Trang

QUẢN TRỊ KINH DOANH NHÀ HÀNG

Restaurant Business Managment

2

CHỦ ĐỀ 4

KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ

NHÀ HÀNG

I Dịch vụ và dịch vụ nhà hàng

II Chất lượng dịch vụ và chất lượng dịch vụ của nhà hàng

III.Cỏc chỉ tiờu đỏnh giỏ chất lượng dịch vụ của nhà hàng

IV.Mụ hỡnh SERVQUAL về chất lượng dịch vụ của nhà hàng

Nội dung:

I Dịch vụ và chất lượng dịch vụ nhà hàng

“Dịch vụ lμ kết quả mang lại nhờ các hoạt động tơng tác giữa ngời cung

cấp vμ khách hμng, cũng nh nhờ các hoạt động của ngời cung cấp để

đáp ứng nhu cầu của khách hμng” (ISO 9004: 1991 )

1 DDịch vụ nhμ hμng

ƒ Những dịch vụ mμ nhμ hμng cung cấp:

™Dịch vụ đặt bμn (bookings);

™Đón tiếp vμ mời khách định vị tại nhμ hμng;

™Phục vụ trực tiếp tại bμn cho khách với kỹ năng chuyên nghiệp vμ thái độ

tận tình, chu đáo (bng, đa, gắp, rót thức ăn, đồ uống…);

™Tạo không gian vμ bầu không khí thoải mái, dễ chịu để khách thởng thức

bữa ăn (bμi trí phòng ăn, âm thanh, ánh sáng, hệ thống điều hòa…);

Trang 2

4 Nhân viên phục vụ tại bμn

Không gian ấm cúng, thiết kế hμi hòa

5

1 Dịch vụ nhμ hμng (tt)

™Các dịch vụ bổ sung (giữ xe miễn phí, phòng

VIP, wifi, karaoke, tổ chức tiệc, khu vui chơi

cho trẻ…)

™Thu dọn bμn ăn;

™Thanh toán (thẻ tín dụng) vμ tiễn khách…

ƒ Đều mang các đặc tính chung của dịch vụ:

Lễ tân đón tiếp vμ tiễn khách

™Tính vô hình,

™Không đồng nhất

™Sự tham gia của khách hμng trong quá trình

tạo ra dịch vụ,

™Sản xuất vμ tiêu dùng xảy ra đồng thời

™Không lu kho cất trữ đợc, …

6 Khu vui chơi cho trẻ

Dịch vụ tiệc cới

Trang 3

7

2 Chất lượng dịch vụ nhμ hμng

ƒ“Chất lượng lμ sự phù hợp với yêu cầu” (Phillip B.Crosby)

ƒ“Chất lượng lμ sự phù hợp với mục đích sử dụng” (W Edwards Deming )

ƒ“Chất lượng dịch vụ lμ mức phù hợp của sản phẩm dịch vụ thỏa mãn các

yêu cầu đề ra hoặc định trớc của khách hμng” (TCVN vμ ISO-9000)

ƒ“Chất lượng dịch vụ đợc xem như khoảng cách giữa mong đợi về dịch vụ vμ

cảm nhận của khách hμng khi sử dụng dịch vụ ” (Parasurman, Zeithaml and

Berry, 1985,1988 )

8

Sơ đồ 5.1: Chất lượng dịch vụ (A.Parasuraman, V.A.Zeithaml & L.Berry, 1988)

Nhu cầu cá nhân

Hoạt động chiêu thị

Dịch vụ cảm nhận

Dịch vụ trông

đợi Chỉ tiêu đánh giá

chất lợng dịch vụ

1 Sự tin cậy

2 Sự kịp thời

3 Sự đảm bảo

4 Sự thông cảm,

thấu hiểu

5 Yếu tố hữu hình

Chất lợng dịch vụ đợc cảm nhận

1 Chất lợng dịch vụ vợt quá trông đợi (P>E)

2 Chất lợng dịch vụ thỏa mãn (P=E)

3 Chất lợng dịch vụ dới mức trông đợi (P<E)

Sự trải nghiệm Thông tin

truyền miệng

Nhu cầu cá nhân

Hoạt động chiêu thị

Dịch vụ cảm nhận

Dịch vụ trông đợi

Chỉ tiêu đánh giá

chất lượng dịch vụ

1 Sự tin cậy

2 Sự kịp thời

3 Sự đảm bảo

4 Sự thông cảm,

thấu hiểu

5 Yếu tố hữu hình

Chất lượng dịch vụ đợc cảm nhận

1 CLDV vợt quá trông

đợi (P>E)

2 CLDV thỏa mãn (P=E)

3 CLDV dới mức trông

đợi (P<E)

Sự trải nghiệm

2 Chất lượng dịch vụ nhμ hμng (tt)

ƒMô hình đa ra ba mức cảm nhận cơ bản về chất

lượng dịch vụ:

™CLDV tuyệt hảo: Dịch vụ cảm nhận vợt quá sự trông đợi của khách hμng (P>E)

™CLDV hμi lòng: Dịch vụ cảm nhận phù hợp với mức trông đợi của khách hμng (P = E)

™CLDV không đạt: Dịch vụ cảm nhận dới mức trông đợi của khách hμng (P<E)

=> Chất lượng dịch vụ nhμ hμng chính lμ mức phù hợp của dịch vụ mμ nhμ hμng cung ứng thỏa mãn các yêu cầu của khách hμng thuộc thị trờng mục tiêu

Trang 4

10

2 Chất lượng dịch vụ nhμ hμng (tt)

ƒ Từ góc độ của khách hμng:

Chất lượng dịch vụ của nhμ hμng lμ sự đánh

giá của khách hμng về mức độ thỏa mãn của

dịch vụ mμ nhμ hμng cung cấp trong điều

kiện so sánh với chất lợng mμ khách hμng kỳ

vọng

ƒ Chất lượng dịch vụ của mỗi nhμ hμng cần

thỏa mãn các yêu cầu, mong muốn của các

đối tợng khách hμng thuộc thị trờng mục

tiêu của từng nhμ hμng chứ không phải với

tất cả mọi thị trường

11

Vỡ sao cần đỏnh giỏ CLDV nhà hàng? Ai là người thực hiện đỏnh giỏ CLDV nhà hàng?

Thảo luận

12

II Chỉ tiờu đỏnh giỏ chất lượng dịch vụ nhà hàng

CLDV Nhμ hμng

Sự tin cậy

Sự kịp thời

Các yếu tố hữu hình

Sự thông cảm, thấu hiểu

Sự đảm bảo Năm chỉ tiêu đánh giá (Zeithaml, Berry & A.Parasuraman, 1988)

Trang 5

13

1 Sự tin cậy/Uy tín (Reliability)

ƒLμ khả năng Nhμ hμng thực hiện các dịch vụ chính xác đúng như đã hứa với

khách hμng

™Qua phương tiện thông tin đại chúng (Báo, đμi, TV…)

™Qua những công bố tại nhμ hμng (Biển hiệu, thực đơn, Nhân viên…)

ƒDịch vụ Nhμ hμng đáng tin cậy nếu đợc thực hiện đúng ngay từ lần đầu:

™Khâu đặt bμn

™Giữ xe

™Thái độ phục vụ

™Kỹ năng phục vụ

™Thời gian phục vụ

™Giá cả …

ƒĐảm bảo dịch vụ tin cậy lμ một trong những trông đợi cơ bản của khách

hμng, lμ cơ sở để đánh giá về CLDV của một nhμ hμng

14

Trang 6

16

2 Sự kịp thời (Responsiveness)

ƒLμ sự sẵn sμng giúp đỡ khách hμng vμ phục vụ

một cách nhanh chóng

ƒNhấn mạnh sự tập trung vμ nhanh nhạy của đội

ngũ nhân viên nhμ hμng khi đáp ứng các yêu cầu,

phμn nμn hay các vấn đề khác của thực khách

ƒĐợc khách hμng đánh giá thông qua:

™Thời gian khách hμng đợi để đợc sắp xếp chỗ ngồi

phù hợp,

™Sự giải thích vμ giúp đỡ của NVPV khi chọn món,

™Thời gian chờ món,

™Thời gian thanh toán hóa đơn…

ƒCũng bao hμm cả yếu tố linh hoạt vμ khả năng

cung cấp các dịch vụ vμ giải pháp phù hợp với

yêu cầu của từng khách hμng

17

3 Sự đảm bảo (Assurance)

ƒLμ kiến thức vμ thái độ cư xử lịch sự, nhã nhặn của đội ngũ nhân viên

cũng nh khả năng của nhμ hμng vμ nhân viên tạo đợc sự tin tởng của khách

hμng

ƒTrong những lần đầu tiên, khách có thể dựa vμo những bằng chứng hữu

hình (hệ thống cơ sở vật chất, trang thiết bị) để đánh giá sự đảm bảo

ƒNhững yếu tố khác có thể đợc nhận thấy bằng trực quan:

™Đồng phục lịch sự, đẹp mắt;

™Thái độ tiếp đón niềm nở;

™ Các danh hiệu, giải thởng, chứng nhận về chất lợng đợc trng bμy trong phòng

ăn;

™Các bμi báo giới thiệu nhμ hμng vμ các món ăn đặc biệt của nhμ hμng…

=> Tạo nên cảm giác tin tởng vμo tính chuyên nghiệp, CLDV của nhμ hμng

18

Trang 7

19

20

4 Sự thông cảm, thấu hiểu (Emphathy)

ƒ Sự quan tâm, chăm sóc chu đáo, chú

ý tới từng cá nhân khách hμng trong quá trình phục vụ

ƒ Khiến cho khách hμng cảm thấy mình đặc biệt vμ có vị trí quan trọng

ƒ Những cử chỉ, hμnh động dù rất nhỏ cũng để lại những ấn tợng tốt đẹp:

™Nhớ tên khách hμng,

™Nhớ món ăn a thích của khách

™Nhớ ngμy SN khách

Trang 8

22

5 Các yếu tố hữu hình (Tangibles)

ƒBề ngoμi của trang thiết bị, cơ sở vật chất, con ngời vμ các phơng tiện

thông tin của nhμ hμng

™Biển hiệu,

™Trang thiết bị nội thất (bμn ghế, tranh ảnh, …)

™Bản thực đơn,

™Đồng phục nhân viên…

ƒTạo nên hình ảnh bên ngoμi về chất lợng dịch vụ của nhμ hμng mμ khách

(khách hμng mới) sử dụng để đánh giá chất lợng dịch vụ, hμng hóa nhμ

hμng

=> Bản thông điệp nhμ hμng gửi tới thực khách của mình

23

Nhμ hμng cao cấp

Quán ăn bình dân

Thảo luận

trọng nhất trong kinh doanh nhà hàng? Vỡ sao?

24

Trang 9

25

III Mụ hỡnh SERVQUAL về chất lượng dịch vụ

Dịch vụ thực khách tiếp nhận

Dịch vụ

thực khách mong đợi

THỰC KHÁCH

NHÀ HÀNG

KC

KH

KC 1

KC 2

KC 3

Thông tin đến thực khách

KC 4 Dịch vụ chuyển giao

Chuyển đổi nhận thức thμnh tiêu chuẩn dịch vụ

Nhận thức của nhμ quản lý về mong đợi của thực khách

A.Parasurama, Valarie A.Zeithaml, & Leonard L Berry (1988)

26

KC

Khách

hμng

• KKC 1: Không nhận thức được mong đợi của khách

• KKC 2: Không lựa chọn đúng tiêu chuẩn dịch vụ

• KKC 3: Không chuyển giao đúng tiêu chuẩn dịch vụ

• KKC 4: Không thực hiện đúng cam kết với khách

Dịch vụ thực khách mong đợi

Dịch vụ thực khách tiếp nhận

Chất lượng dịch vụ dựa trên khoảng cách giữa dịch vụ mong đợi vμ

dịch vụ cảm nhận của khách sau khi đến ăn tại nhμ hμng

ƒThiếu định hướng nghiên cứu Marketing

ƒ Kênh thông tin từ dới lên không hiệu quả

ƒ Khắc phục dịch vụ kém hiệu quả

KC 1

Dịch vụ thực khách mong đợi

Nhận thức của nhμ quản lý

về mong đợi của thực khách

Trang 10

28

Hoạt động nghiên cứu thị trường không cung cấp được những thông tin chính xác về những nhu cầu, mong đợi của khách hμng mục tiêu

29

ƒThiếu sự tiếp xúc, trao đổi giữa nhμ quản lý vμ các khách hμng

ƒKênh thông tin giữa các cấp quản lý với bộ phận tuyến trớc - những nhân viên trực tiếp gặp gỡ, giao tiếp với khách (NV lễ tân,

NV phục vụ bμn, ) hoạt

động kém hiệu quả

ƒBộ máy tổ chức của nhμ hμng có quá nhiều cấp bậc quản lý

30

1.3 Khắc phục dịch vụ kém hiệu quả

ƒ Các cấp quản lý nhμ hμng cần nhận thức đúng đắn tầm quan trọng của việc khắc phục dịch vụ

ƒ Hiểu tại sao khách hμng phμn nμn, họ mong đợi gì khi đa ra lời phμn nμn vμ bằng cách nμo để xây dựng các chiến lợc khắc phục dịch vụ hiệu quả

Trang 11

31

2 Khoảng cách 2: Không lựa chọn đúng tiêu chuẩn dịch vụ

ƒ Nhận thức hạn chế của cấp quản lý

ƒ Thiếu nguồn lực thiết kế dịch vụ

KC 2

Chuyển đổi nhận thức thμnh tiêu chuẩn dịch vụ

Nhận thức của nhμ quản lý

về mong đợi của thực khách

32

2.1 Nhận thức hạn chế của cấp quản lý

Khoảng cách 2 xuất hiện khi nhμ quản lý nhμ hμng cho rằng, những kỳ

vọng của khách lμ quá mức vμ không thực tế:

ƒDo tầm nhìn ngắn hạn, hoặc

ƒThiếu chủ động, sáng tạo vμ nỗ lực để đáp ứng nhu cầu của khách

2.2 Thiếu nguồn lực thiết kế dịch vụ

Không đủ nguồn lực để thiết kế

được tiêu chuẩn dịch vụ nh mong muốn của khách hμng:

ƒ Thiếu kinh nghiệm vμ kỹ năng trong thiết kế dịch vụ nhμ hμng

ƒ Thiếu ý kiến tư vấn của các chuyên gia trong lĩnh vực kinh doanh nhμ hμng ăn uống

ƒ Khả năng tμi chính hạn hẹp

Trang 12

34

35

3 Khoảng cách 3: Không chuyển giao đúng tiêu chuẩn dịch vụ

ắChính sách nhân sự không hiệu quả

ắ Khách hμng thiếu tinh thần hợp tác

ắ Không kết nối được cung vμ cầu

KC 3

Dịch vụ nhμ hμng chuyển giao

Tiêu chuẩn dịch vụ theo mong đợi của thực khách

36

3.1 Chính sách nhân sự không hiệu quả

ƒ Yếu tố nhân lực (đặc biệt lμ ở tuyến trớc): lμ một phần của dịch vụ vμ có ảnh hởng lớn

đến sự đánh giá của khách về CLDV nhμ hμng

ƒ Chính sách nhân sự không hiệu quả khi:

™Cha tuyển dụng được NV có năng lực

™Cha bố trí đúng công việc

™Cha thực hiện phân tích công việc một cách nghiêm túc

™Cha xây dựng đợc quy trình đánh giá vμ chính sách đãi ngộ hợp lý…

=> Nhân viên không thực hiện được những dịch vụ mμ nhμ hμng đã thiết kế

Trang 13

37

ƒThực khách: đóng vai trò quan trọng trong quá trình cung cấp dịch vụ, có ảnh hởng

đến chất lợng dịch vụ nhμ hμng

™Nếu thực khách không nhiệt tình, thiếu

sự hợp tác khi sử dụng dịch vụ thì rất khó để nhμ hμng thỏa mãn một cách tốt nhất những nhu cầu, mong đợi của họ

™Các thực khách tác động tiêu cực lẫn nhau: lμm giảm chất lợng dịch vụ nhμ hμng (gây gổ, cãi vã,…)

38

Đặc điểm của sản phẩm nhμ hμng lμ những dịch vụ (không thể lu kho) vμ

hμng hóa (thờng có thời gian lu kho ngắn) nên đã tạo ra nhiếu áp lực đối với

hoạt động kinh doanh của nhμ hμng

™Khả năng cân đối cung cầu của nhμ hμng trong các thời điểm khác nhau

™Các chiến lợc: đμo tạo chéo hoặc điều chỉnh nhân lực về mặt số lợng phù

hợp cho từng thời điểm

™Việc sử dụng các chiến lợc marketing (thay đổi giá, quảng cáo, khuyến

mãi vμ các dịch vụ bổ sung…) trong nhiều nhμ hμng còn hạn chế

4 Khoảng cách 4: Không thực hiện đúng cam kết với thực khách

ƒ Xu hướng phóng đại lời

ƒ Truyền thông theo chiều ngang không hữu hiệu

KC 4

Dịch vụ thực tế của nhμ hμng

Thông tin quảng cáo/Lời hứa của nhμ hμng với thực khách

Trang 14

40

ƒ Khách hμng cũng sẽ xây dựng mong

đợi dựa trên những thông tin quảng

cáo/lời hứa của nhμ hμng

ƒ Các thông điệp cần đảm bảo được

mức độ chính xác

41

4.2 Truyền thông theo chiều ngang không hữu hiệu:

ƒ Dẫn tới sự truyền đạt thông tin thiếu chính xác hoặc không đầy dủ

-> các nhân viên không hiểu biết đúng đắn, đầy đủ mong đợi của

khách vμ chương trình marketing của nhμ hμng nên không thỏa

mãn đợc kỳ vọng của họ

ƒ Dễ xảy ra giữa: BP Marketing với bộ phận Bμn hoặc các bộ phận

khác trực tiếp tiếp xúc với khách (Bộ phận lễ tân, bộ phận Bar)

Thảo luận

ƒTrong 4 khoảng cỏch, khoảng cỏch nào thường phổ biến

nhất trong kinh doanh nhà hàng?

ƒGiải phỏp rỳt ngắn cỏc cỏc khoảng cỏch dịch vụ trong

kinh doanh nhà hàng?

42

Ngày đăng: 05/10/2016, 11:59

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ 5.1: Chất l ư ợng dịch vụ  (A.Parasuraman, V.A.Zeithaml &amp; L.Berry, 1988) - GIÁO TRÌNH QUẢN TRỊ KINH DOANH NHÀ HÀNG
Sơ đồ 5.1 Chất l ư ợng dịch vụ (A.Parasuraman, V.A.Zeithaml &amp; L.Berry, 1988) (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w