1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA năm 2016

8 189 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 263,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số.. Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB.. Tìm M thuộc đường thẳng AB sao cho CM bằng 54.. Tính theo a thể tích kh

Trang 1

Trường THPT Trần Cao Vân ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN TOÁN NĂM 2016

TỔ : TOÁN Thời gian 180 phút ( Không kể thời gian phát đề )

Câu 1 (2 điểm): Cho hàm số :

= 3+ 3 2 + 1

y x x

, có đồ thị ( C) a/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( C) của hàm số

b/ Tìm các giá trị của tham số m để phương trình x3+ 3 x2− − = m 2 0

có 3 nghiệm phân biệt, trong đó có đúng 2 nghiệm lớn hơn -1

Câu 2 ( 1 điểm ): a/ Giải phương trình : 2cos x + sinx 1 sin 2 = + x

.

b/ Giải phương trình :

2

2

2 log x + 3log x + log x = 2

Câu 3 ( 1 điểm ): a/ Cho số phức z thõa mãn điều kiện

(1 )+i z− − =1 3i 0

.Tìm phần ảo của số phức: w 1 zi z = − +

b/Tìm hệ số của

8

x

trong khai triển

2 ( x + 2)n

, biết :

3 8 2 1 49

Câu 4 (1 điểm :) Tính tích phân : I = 1

1 ( ) ln

e

x xdx x

+

Câu 5 (1 điểm ) : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho A(- 4;1;3), B(2; 5;1) , C( 1,- 2;3) Viết phương trình mặt

phẳng trung trực của đoạn thẳng AB Tìm M thuộc đường thẳng AB sao cho CM bằng

54

Câu 6 (1 điểm ): Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C. ′ ′ ′

có đáy ABClà tam giác vuông với AB=AC a=

, mặt phẳng (A BC′ )

tạo với mặt đáy góc

0 45

Tính theo a thể tích khối lăng trụ

ABC A B C′ ′ ′

và khoảng cách giữa hai đường thẳng A B

, B C′ ′

Câu 7 (1 điểm) : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC cân tại A có đỉnh A(6;6) ; đường thẳng đi qua trung

điểm các cạnh AB và AC có phương trình : x+y-4=0 Tìm tọa độ đỉnh B và C biết điểm E(1 ;-3) nằm trên đường cao đi qua đỉnh C của tam giác đã cho

Trang 2

d:x+y-4=0

E(1;-3)

D H

Câu 8 (1 điểm ) : Giải hệ phương trình

y xy y x



Câu 9 ( 1điểm) : Cho các số thực dương

, ,

x y z

thỏa mãn

3

x x− +y y− +z z− ≤

Tìm giá trị nhỏ nhất

của biểu thức

P

-Hết -ĐÁP ÁN

1

(2điểm) 1a(1 điểm) TXĐ : D = R

lim ; lim

, 3 2 6

Chiều biến thiên:

 =

= ⇔  = −

0 ' 0

2

x y

x

Suy ra hàm số nghịch biến trên khoảng (-2;0) và đồng biến trên các khoảng (−∞

;-2), (0; +∞

) Cực trị: Hàm số đạt cực đại tại x = -2; yCĐ = 5, đạt cực tiểu tại x = 0; yCT = 1

0,25

BBT

x

-

-2 0 +

y’ + 0 - 0 + y

5 +

-

Z

]

1 Z

0,25

Trang 3

f(x)=x^3+3x^2+1 x(t)=-2, y(t)=t f(x)=5 x(t)=1, y(t)=t x(t)=-3, y(t)=t f(x)=1

-5 -4 -3 -2 -1 1 2 3

-1 1 2 3 4 5 6 7

x

0,25

1b(1 điểm)

x x mx3+3x2 + = +1 m 3 Đây là pt hđgđ của hai đường (C ) , ( d) :

3

y m= +

Số nghiệm của pt(1) tương ứng bằng số giao điểm của hai đường ( C ) , ( d)

(1) Có 3 nghiệm phân biệt, trong đó có đúng hai nghiệm lớn hơn -1 khi và chỉ khi 1 < + < m 3 3

⇔ − < < 2 m 0

2

(1 điểm) 2a(0,5 điểm)

2cos x + sinx 1 sin 2 = + x

(2cosx - 1) - sinx(2cosx - 1) = 0 ⇔

(2cosx - 1)(1 - sinx) = 0

0,25

s inx 1 1 ox 2

c

=

 =

2

2 3

k

 = +

 = ± +



¢

0,25

2b(0,5 điểm)

ĐK : x >0 (*)

2

2

2 log x + 3log x + log x = 2

2

2log x log x 1 0

2 2

1

2 1

log

2 2

x

x

= −

=

đều thõa (*) Vậy S =

1

; 2 2

3

(1 điểm) 3a(0,5 điểm)

Giã sử

z= +x yi x∈¡ y∈¡ ⇒ = −z x yi

Theo giả thiết ta có :

0,25

Trang 4

(1+i x yi)( − ) 1 3− − =i 0⇔ + − + − −(x y 1) (x y 3)i=0

2 1

x y

=

⇔  = −

 2

z i

⇒ = −

w 1 (2= − − + + = −i i) 2 i 2 i

Vậy phần ảo của w là : −

1

0,25

3b(0,5 điểm)

Điều kiện n ≥ 4 , Ta có

0

n k

=

Hệ số của số hạng chứa x8 là

42n 4

n

Ta có:

3 8 2 1 49

⇔ (n – 2)(n – 1)n – 4(n – 1)n + n = 49

⇔ n3 – 7n2 + 7n – 49 = 0 ⇔ (n – 7)(n2 + 7) = 0 ⇔ n = 7

Nên hệ số của x8 là

4 3

72 280

0,25

4

(1 điểm)

I = 1

1 ( )ln

e

x xdx x

+

=

1 2

ln ln

x

x xdx dx I I

x

Tính

1

I

: Đặt

2

1 ln

2

du dx

du xdx x

v

 =

=



2

1

ln

e

I =  x  − xdx = − x

=

2

1

Tính

2

1

ln (ln ) ln

e

e

2 3 4

e

I = +

0,25

5 5a(0,5 điểm)

Trang 5

(1 điểm) Mặt phẳng trung trực (α) của đoạn AB là mặt phẳng đi qua trung điểm I của đoạn

(α) ⊥

AB ⇒ mp(α) nhận AB

uuur

= (6;4;-2) làm vectơ pháp tuyến

Pt (α) : 6(x + 1) + 4(y– 3) – 2(z – 2) = 0

Hay

5b(0,5 điểm)

Pt đường thẳng AB là :

4 6

1 4

3 2

= − +

 = +

 = −

 Gọi M(x;y;z) thuộcđường thẳng AB

M(- 4+6t;1+4t;3-2t)

CM =

( 5 6 )− + t + +3 4t + −( 2 )t

= 54

0,25

25- 60t+36t2 + 9 +24t +16t2 +4t2 = 54

14t2 - 9t - 5 = 0

1 5 14

x x

=

 = −

6

(1 điểm ) vuông cân tại A, gọi M là trung điểm BC

Hình chiếu của lên là AM

45

a a H

M

B'

C'

B

A'

0,25

Lăng trụ đứng nên chiều cao

0,25

ABC

A M′ (ABC) ⇒A M′ ⊥BC

((A BC′ );(ABC)) ·A MA′ 450

2 2

a

h A A AM= ′ = =

Trang 6

( ;( )) ( ;( ))

2

a

7

(1 điểm)

Đường thẳng (AD) qua A(6;6) và vuông góc với d suy ra H là giao của (AD) với d

Tọa độ của H là nghiệm của hệ :

 = + ⇔  = + ⇒ = ⇒ = − −

 + − =  = −

( Vì H là trung điểm của AD)

0,25

Đường thẳng (BC) qua D(-2;-2) và song song với d :

Điểm B thuộc (BC) suy ra ( ; 4 )

B t t − −

và điểm C(-4-t;t) Ta có :

CE uuur = + − − t t AB uuur = − − − t t

0,25

Vì E nằm trên đường cao kẻ từ C cho nên CE AB uuuruuur = 0

( t 5 ) ( t 6 ) ( t 3 ) ( t 10 ) 0 2 t2 12 t 0

025

⇒  = − ⇒ = − = −

8

(1 điểm)

Điều kiện

1 1, 2

xy

,

0,25

2 2 3 2

a a a

V = =

//

B C′ ′ BCB C′ ′ // (A BC′ ) ⇒d B C A B( ′ ′ ′; ) =d B C A BC( ′ ′;( ′ ))

Trang 7

Ta có : (I )

y xy y x

⇔ 



Xét hàm số f(t) =

2 2 1 t,( 1)

t + t− +e t

1

t

t

= + + >

− với t ≥1

Suy ra hàm số f(t) đồng biến trên [ 1,+ ∞

)

0,25

Mà (*)

( ) (2 )

2

x y

=

2

1 ( 1)( 4) 0

y

y y

⇔   − + = ⇔  = 

Vậy hệ phương trình có nghiệm (2;1) 0,25

9

(1 điểm)

Ta có

3

≤   + + + + +    + + + + + 

(theo bất đẳng thức Bunhia)

x y z

  = + + + ( x y z 3 ) P

Suy ra

9 3

P

x y z

≥ + + +

O,25

Mặt khác

3

3

(a)

0,25

Trang 8

Áp dụng Bunhia:

3

x y z + + ≤ x + y + z

(b)

Đặt

t x y z = + +

, từ (a), (b) ta được:

3

t x y z

2 3 4 0

⇔ − − ≤ ⇒ ≤ ≤ 0 t 4

Xét hàm số

3

f t t

= +

với

[ ] 0; 4

t

, có

( )

9 0 3

f t

t

′ = − <

+

nên

[ ]0;4 ( ) ( ) 9

7

0,25

Suy ra

9

4 3

P≥ +

,

9 min

7

P=

tại

4

x y z

+ + =





4

x y z

x y z

+ + =

⇔  = =

4 3

⇔ = = =

0,25

Mọi cách giải đúng khác đều đạt điểm tối đa

Ngày đăng: 05/10/2016, 07:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w