1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

trắc nghiệm chương vật lý

16 393 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 10:chuyển động thẳng biến đổi đều là chuyển động thẳng trong đó có: A.gia tốc trung bình không đổi B.vận tốc tức thời không đổi C.gia tốc tức thời không đổi D.vận tốc trung bình kh

Trang 1

ÔN TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 1 Câu 1:Một xe ôtô đi hết đoạn đường AB với tốc độ trung bình 40km/h trong thời gian 5 h Muốn quay trở lại A trong thời

gian 2h thì xe đó phải chuyển động với tốc độ trung bình bằng

A 50km/h B 60km/h C 70km/h D 100km/h

Câu 2:Một xe đi nửa đoạn đường đầu tiên với tốc độ trung bình v1=12km/h và nữa đoạn đường sau với tốc độ trung bình

v2=20km/h Tính tốc độ trung bình trên cả đoạn đường

A 48km/h B 15km/h C 150km/h D 40km/h

HD:

1 2

1 2

2

15 /

v v

Câu 3:Một vật chuyển động thẳng không đổi chiều Trên quãng đường AB, vật đi nửa quãng đường đầu với vận tốc v1

= 20m/s, nửa quãng đường sau vật đi với vận tốc v2 = 5m/s Vận tốc trung bình trên cả quãng đường là

A.12,5m/s B 8m/s C 4m/s D 0,2m/s

Câu 4:Một vật chuyển động thẳng không đổi chiều trên 1 quãng đường dài 40m Nửa quãng đường đầu vật đi hết thời

gian t1 = 5s, nửa quãng đường sau vật đi hết thời gian t2 = 2s Tốc độ trung bình trên cả quãng đường là

A.7m/s ; B.5,71m/s ; C 2,85m/s ; D 0,7m/s ;

Câu 5:Tốc kế của một ôtô đang chạy chỉ 70km/h tại thời điểm t Để kiểm tra xem đồng hồ tốc kế đó chỉ có đúng không,

người lái xe giữ nguyên vận tốc, một người hành khách trên xe nhìn đồng hồ và thấy xe chạy qua hai cột cây số bên đường cách nhau 1 km trong thời gian 1min Số chỉ của tốc kế

A Bằng vận tốc của của xe B Nhỏ hơn vận tốc của xe

C Lớn hơn vận tốc của xe D Bằng hoặc nhỏ hơn vận tốc của xe

Câu 6:Một xe chuyển động thẳng có vận tốc trung bình 18km/h trên 1/4 đoạn đường đầu và vận tốc 54km/h trên 3/4

đoạn đường còn lại.Trả lời các câu hỏi sau đây:

1 Vận tốc trung bình của xe trên cả đoạn đường là bao nhiêu?

A 24km/h B 36km/h C 42km/h D Khác A,B,C

2 Chiều dài của cả đoạn đường là bao nhiêu?

A 36km B 72km C 144km D Không xác định được

Câu 7: Thời gian tổng cộng đi hết quãng đường là bao nhiêu?

A 1h B 2h C 4h D Không xác định được

Câu 8:Một vật đi một phần đường trong thời gian t1=2s với tốc độ v1 = 5m/s, đi phần đường còn lại trong thời gian t2 = 4s

với vận tốc v2 = 6,5m/s Tính tốc độ trung bình của vật trên cả đoạn đường

A 6m/s B 5,75m/s C 6,5m/s D 3m/s

Câu 9:Nếu trong phần đường đầu vật vẫn chuyển động với tốc độ v1 = 5m/s, thời gian là t1 và phần đường còn lại chuyển

động với tốc độ v2 = 6,5m/s, thời gian đi hết là t2 Tìm mối quan hệ giữa t1 và t2 để tốc độ TB của vật bằng trung bình cộng của 2 tốc độ v1 và v2

A t1= t2 B t1= 2t2 C t1 =1/2t2 D t2 = 2t1

Câu 10:chuyển động thẳng biến đổi đều là chuyển động thẳng trong đó có:

A.gia tốc trung bình không đổi B.vận tốc tức thời không đổi

C.gia tốc tức thời không đổi D.vận tốc trung bình không đổi

Câu 11:hai vật rơi trong không khí nhanh chậm khác nhau vì:

A.trọng lượng lớn ,bé khác nhauB.khối lượng lớn ,bé khác nhau

C.lực cản của không khí khác nhau D.gia tốc rơi tự do của hai vật khác nhau

Câu 12:Phát biểu nào sau đây là sai:

A.chuyển động rơi tự do là một chuyển động thănh nhanh dàn đều

B.sự rơi tự do là sự rơi chỉ dưới tác dụng của trọng lực

C.ở cùng một nơi ,vật nặng rơi nhanh hơn vật nhẹ

D.Nếu loại bỏ sức cản thì vật được ném lên theo phương thẳng đứng cũng tuân theo các định luật của sự rơi tự do

Câu 13:tìm phát biểu sai khi nói về sự rơi tự do:

A.chuyển động rơi tự do là một chuyển động nhanh dần đều theo phương thẳng đứng

B.mội vật ở cùng một địa điểm có cùng gia tốc rơi tự do

C.các vật nặng nhẹ khác nhau thì có gia tốc rơi tự do khác nhau

D.gia tốc rơi tự do giảm dần từ địa cực về xích đạo

Câu 14: gia tốc rơi tự do của một vật có đặc điểm nào sau đây:

A.có cùng một giá trị 9,8m/s2 B.ở cùng một vĩ độ địa lí sẽ có cùng giá trị

C.phụ thuộc vào sự nặng nhẹ khác nhau của vật D.có phương thẳng đứng ,hướng lên

Câu 15:một quả bóng được ném thẳng đứng lên trên ,tại điểm cao nhất của quỹ đạo,nó có:

A.vận tốc bằng 0,gia tốc bằng 0 B vận tốc bằng 0,gia tốc khác 0

C vận tốc khác 0,gia tốc khác 0 D vận tốc khác 0,gia tốc bằng 0

Câu 16: Nếu hai vật có khối lương m1 > m2 rơi tự do tại cùng một độ cao ( Bỏ qua sức cản không khí)

thì:

A.Vận tốc chạm đất v1 > v2 B.Vận tốc chạm đất v1 < v2

Trang 2

C.Vận tốc chạm đất v1 = v2 D.Không đủ cơ sở để kết luận.

Trong đó v1,v2 tương ứng là vận tốc chạm đất của vât 1, vật 2

Câu 17:Phát biểu nào sau đây là sai:

A.Sự rơi tự do là sự rơi của các vật trong chân không,chỉ dưới tác dụng của trọng lực

B.Các vật rơi tự do tại cùng một nơi thì có gia tốc như nhau

C.Trong quá trình rơi tự do, vận tốc giảm dần theo thời gian

D.Trong quá trình rơi tự do,gia tốc của vật không đổi về hướng và độ lớn

Câu 18: Một giọt nước rơi tự do với vận tốc ban đầu bằng không, từ độ cao 125m xuống đất Nếu g=10m/s2 thì sau bao lâu giọt nước rơi tới đất?

Câu 19: Thả một hòn đá từ đô cao h xuống đất Hòn đá rơi trong 1s.Nếu thả hòn đá từ độ cao 4h xuống đất thì hòn đá rơi

trong bao lâu:

Câu 20: Một vật rơi tự do từ đô cao nào đó,khi chạm đất vật có vận tốc 30m/s Lấy g=10m/s2

I.tính thời gian vật rơi và độ cao đã thả vật:

II.Tìm quãng đường vật đi được trong giây cuối cùng trước khi vật chạm đất:

Câu 21: Một vật rơi từ độ cao 125m.Lấy g=10m/s2

I.Tính thời gian rơi và vận tốc của vật khi vật chạm đất:

II.Tìm quãng đường vật đi được trong giây cuối cùng trước khi chạm đất:

Câu 22: Tỉ số giữa quãng đường rơi tự do của một vật trong giây thứ n và trong n giây là:

A

2 1

n

n

2 1

2 2 1

n n

Câu 23 : Hãy chọn câu đúng trong các câu sau : gia tốc là một đại lượng………….

A Đại số, đặc trưng cho sự biến đổi nhanh hay chậm của chuyển động

B Đại số, đặc trưng cho tính không đổi của vận tốc

C Véctơ, đặc trưng cho sự biến đổi nhanh hay chậm của chuyển động

D Véctơ, đặc trưng cho sự biến đổi nhanh hay chậm của vận tốc

Câu 24 : Chọn câu sai trong các câu sau khi nói về chuyển động thẳng chậm dần đều

A Véctơ vận tốc ngược chiều với véctơ gia tốc

B Tích số vận tốc và gia tốc lúc đang chuyển động là luôn luôn âm

C Gia tốc luôn luôn có giá trị âm D Gia tốc có giá trị không đổi

Câu 25 : chọn phát biểu sai:

A vec tơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều luôn luôn cùng chiều với vec tơ vân tốc

B vec tơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có hướng không thay đổi

C.độ lớn của gia tốc chuyển động thẳng biến đổi đều là không đổi

D Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều vec tơ vận tốc và vec tơ gia tốc cùng chiều

Câu 26: chọn phát biểu đúng:

A.chuyển động thẳng chậm dần đều gia tốc có giá trị âm

B.chuyển động thẳng chậm dần đều vận tốc có giá trị âm

C.chuyển động thẳng nhanh dần đều vận tốc và gia tốc luôn có giá trị dương

D chuyển động thẳng nhanh dần đều gia tốc có thể có giá trị âm hay dương

Câu 27: chọn phát biểu sai:

A Trong chuyển động thẳng chậm dần đều vec tơ vận tốc và vec tơ gia tốc ngược chiều nhau

B Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều ,vận tốc có giá trị dương

C Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều vec tơ vận tốc và vec tơ gia tốc cùng chiều

D.chuyển động thẳng có vận tốc tăng một lượng bằng nhau sau một đơn vị thời gian là chuyển động thẳng nhanh dần đều

Câu 28: Hình bên là đồ thị gia tốc của một chuyển động Dựa vào đồ thị ta kết luận chuyển động của vật là chuyển động

thẳng

A đều B nhanh dần đều

C chậm dần đều D biến đổi đều

Câu 29 : Hãy chọn câu đúng

Dựa vào đồ thị hãy mô tả chuyển động của vật :

A 1 : nhanh dần đều, 2 : thẳng đều, và 3 : chậm dần đều

B 1 : nhanh dần đều, 2 : đứng yên, và 3 : chậm dần đều

C 1 : thẳng đều, 2 : đứng yên, và 3 : thẳng đều

D 1 : thẳng đều, 2 : đứng yên, và 3 : chậm dần đều

Trang 3

Câu 30 : Đồ thị vận tốc – thời gian của hai giai đoạn

chuyển động liên tiếp của một chất điểm chuyển động

thẳng Tính chất chuyển động của chất điểm là :

A Nhanh dần đều trong cả hai giai đoạn

B Chậm dần đều trong cả hai giai đoạn

C Chậm dần đều rồi nhanh dần đều

D Nhanh dần đều rồi chậm dần đều

Câu 31 : Trong đồ thị vận tốc – thời gian của một vật

cho như hình vẽ Đoạn nào ứng với chuyển động

thẳng nhanh dần đều :

A Đoạn AB B Đoạn BC

C Đoạn CD D Đoạn AB và đoạn CD

Câu 32 : Cho đồ thị (v, t) của một vật c.động

thẳng BĐĐ như hình vẽ.Quãng đường vật đi

được trong t.gian c.động thẳng đều là :

A 210 km B 240 km

C 180 km D 60 km

Câu 33: Dùng các đồ thị sau để trả lời câu 1, 2, 3.

1: Đồ thị biểu diễn chuyển động chậm dần đều ngược chiều dương là……

2: Đồ thị biểu diễn chuyển động chậm dần đều cùng chiều dương là……

3: Đồ thị biểu diễn chuyển động nhanh dần đều cùng chiều dương là……

Câu 34: Đồ thị vận tốc của một chất điểm chuyển động dọc theo trục 0x

được biểu diễn trên hình vẽ Gia tốc của chất điểm trong những khoảng

thời gian 0 đến 5s; 5s đến 15s; >15s lần lượt là

a. -6m/s2; - 1,2m/s2; 6m/s2

b. 0m/s2; 1,2m/s2; 0m/s2

c. 0m/s2; - 1,2m/s2; 0m/s2

d. - 6m/s2; 1,2m/s2; 6m/s2

Câu 35: Chọn câu sai

Chất điểm chuyển động theo một chiều với gia tốc a = 4m/s2 có nghĩa là

a Lúc đầu vận tốc bằng 0 thì sau 1s vận tốc của nó bằng 4m/s

b Lúc vận tốc bằng 2m/s thì sau 1s vận tốc của nó bằng 6m/s

c Lúc vận tốc bằng 2m/s thì sau 2s vận tốc của nó bằng 8m/s

d Lúc vận tốc bằng 4m/s thì sau 2s vận tốc của nó bằng 12m/s

Câu 36: Vận tốc của một chất điểm chuyển động dọc theo trục 0x cho bởi hệ thức v = 15 – 8t(m/s) Gia tốc và vận tốc

của chất điểm lúc t = 2s là

a a = 8m/s2; v = - 1m/s B a = 8m/s2; v = 1m/s C a = - 8m/s2; v = - 1m/s D a = - 8m/s2; v = 1m/s

Câu 37 : Một sợi dây không dãn dài l =1 m( ), một đầu giữ cố định ở O cách mặt đất 25 m( ) còn đầu kia buộc vào viên

bi Cho viên bi quay tròn đều trong mặt phẳng thẳng đứng với tốc độ góc

ω=20 rad s/ Khi dây nằm ngang và vật đi xuống thì dây đứt Lấy

( / 2)

g 10 m s = Thời gian để viên bi chạm đất kể từ lúc dây đứt và vận tốc viên bi lúc chạm đất là

A t = 0,5 s ( ) và v = 36 m s ( ) /

B t=0,8 s( ) và v=36 m s( )/

C t = 1,0 s ( ) và v = 30 m s ( ) /

D t=1,5 s( ) và v=40 m s( )/

Câu 38: Khi sử dụng công thức cộng VT: v 13 = v 12 + v 23, điều nào sau đây là sai:

A Khi v 12và v 23 cùng hướng thì v13 = v12 + v23

B Khi v 12và v 23 ngược hướng thì v13 = v12 − v23

( )

25 m

O l

v(m/s) 6

0 5 10 15 t(s) -6

Trang 4

C Khi v 12và v 23 vuông góc nhau thì v13 = 2

23

2

12 v

D Khi v 12và v 23 ngược hướng thì v13 = v12 – v23

Câu 39: Nếu xét trạng thái của vật trong các hệ quy chiếu khác nhau thì điều nào sau đây là không đúng?

A.Vật có thể đứng yên hoặc chuyển động B.Vật có thể chyển động với quỹ đạo khác nhau

C.Vật có thể có hình dạng khác nhau D.Vật có thể có vận tốc khác nhau

Câu 40:Khi khảo sát chuyển động của vật trong những hệ quy chiếu khác nhau thì:

A.quỹ đạo ,vận tốc và gia tốc đều thay đổi

B.quỹ đạo ,vận tốc và gia tốc đều không thay đổi

C.quỹ đạo thay đổi còn vận tốc và gia tốc không thay đổi

D.quỹ đạo không thay đổi còn vận tốc và gia tốc thay đổi

Câu 4 1 Tại sao trạng thái đứng yên hay chuyển động của một vật có tính tương đối?

A Vì trạng thái của vật được quan sát ở các thời điểm khác nhau

B Vì trạng thái của vật được xác định bởi những người quan sát khác nhau bên lề đường

C Vì trạng thái của vật không ổn định: lúc đứng yên, lúc chuyển động

D Vì trạng thái của vật được quan sát trong các hệ quy chiếu khác nhau

Câu 42:Một hành khách ngồi trong toa tàu H,nhìn qua cửa sổ thấy toa tàu N bên cạnh và gạch lát sân đều chuyển động

như nhau.Hỏi toa tàu nào chạy ?

A.tàu H đứng yên ,tàu N chạy B.tàu H chạy ,tàu N đứng yên

C.cả 2 tàu đều chạy D.cả A,B,C đều không đúng

Câu 43:Đại lượng nào sau đây có tính tương đối ?

A.vận tốc B.tọa độ C.Gia tốc D.cả 3 đại lượng trên

Câu44: "Lúc 13 giờ 10 phút ngày hôm qua, xe chúng tôi chạy trên quốc lộ 1, cách Long An 20km" Việc xác định vị trí

của xe như trên còn thiếu yếu tố gì ?

A Chiều dương trên đường đi B Mốc thời gian

C Vật làm mốc D Thước đo và đồng hồ

Câu 45: Nếu lấy vật làm mốc là xe ôtô đang chạy thì vật nào sau đây được coi là ch động

A : Người lái ôtô B : Xe ôtô C : Cột đèn bên đường D : Cả người lái xe lẫn ôtô

Câu 46: Những đại lượng nào sau đây không có giá trị âm

A thời điểm; khoảng cách B thời điểm; toạ độ C khoảng thời gian; toạ độ

D khoảng thời gian; khoảng cách

Câu 47: Chọn từ để điền vào chỗ trống: muốn xác định …… xảy ra một biến cố ta cần chọn mốc thời gian

Câu 48: Một chất điểm chuyển động dọc theo trục toạ độ từ A đến B sau đó đi đến C, quãng đường mà chất điểm đã đi là:

Câu 49: Một chất điểm chuyển động dọc theo trục toạ độ từ A có toạ độ xA đến B có toạ độ xB sau đó đi đến C có toạ độ

xC Quãng đường mà chất điểm đã đi là:

A s = |xB – xA| + |xC – xB| B s = |xC – xA| C s = |xC – xA| + |xC – xB| D s = |xB – xA| + |xC – xA|

Câu 50: Xét trong khoảng thời gian ∆t, vật chuyển động được quãng đường ∆s Khi đó tốc độ trung bình được tính:

A tb = s

t

t

= s

2

tb = s t

Câu 51:Trong trường hợp nào dưới đây chỉ số thời điểm mà ta xét trùng với số đo khoảng thời gian trôi ?

A Một trận bóng diễn ra từ 16 giờ đến 17 giờ 45 phút

B Không có trường hợp nào phù hợp với yêu cầu nêu ra

C Lúc 7 giờ một xe ô tô khởi hành từ Tp Hồ Chí Minh, sau 3 giờ thì xe đến Vũng Tàu

D Một đoàn tàu xuất phát từ Vinh lúc 0 giờ, đến 8 giờ 05 phút thì đoàn tàu đến Huế

Câu 52 :Chuyển động thẳng đều không có đặc điểm nào dưới đây ?

A Tốc độ không đổi từ lúc xuất phát đến lúc dừng lại

B Vật đi được những quãng đường như nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất kỳ

C Quỹ đạo là một đường thẳng

D Tốc độ trung bình trên mọi quãng đường là như nhau

Câu 53: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Độ lớn của vận tốc trung bình bằng tốc độ trung bình

B Độ lớn của vận tốc tức thời bằng tốc độ tức thời

C Khi chất điểm chuyển động thẳng chỉ theo một chiều thì bao giờ vận tốc trung bình cũng bằng tốc độ trung bình

D Vận tốc tức thời cho ta biết chiều chuyển động, do đó bao giờ cũng có giá trị dương

Câu 54: Một chất điểm chuyển động tròn đều trong 1s thực hiện 3 vòng Vận tốc gốc của chất điểm là :

A ω=2π/3 (rad/s) B ω=3π/2 (rad/s) C ω=3π (rad/s) D ω=6π (rad/s)

Câu 55 : Một chất điểm chuyển động tròn đều với bán kính quĩ đạo R = 0.4m Trong 1s chất điểm này thực hiện được 2

vòng lấy π2 = 10 Gia tốc hướng tâm của chất điểm là :

A 16m/s2 B 64m/s2 C 24m/s2 D 36m/s2

Trang 5

Câu 56 : Một đồng hồ có kim giây dài 2,5 cm ( ) Gia tốc của đầu mút kim giây đó là

A 2,62.10- 3(m s/ 2)

B 5,02.10- 4(m s/ 2)

C 2,74.10- 4(m s/ 2)

D 2,58.10- 4(m s/ 2)

Câu 57: Một chất điểm chuyển động tròn đều trên một quỹ đạo tròn, bán kính 0,4 m ( ) Biết rằng nó đi được 5 vòng trong 1 giây Tốc độ dài và gia tốc hướng tâm của nó lần lượt là

A 6,28 m s ; 197,2 m s( )/ ( / 2) B 12,56 m s ; 394,4 m s( )/ ( / 2)

C 18,84 m s ; 98,6 m s ( ) / ( / 2) D 21,98 m s ; 49,3 m s ( ) / ( / 2)

Câu 58 : Chuyển động tròn đều là chuyển động có:

A quỹ đạo là một đường tròn, vectơ vận tốc không đổi

B quỹ đạo là một đường tròn, vectơ vận tốc biến thiên một cách đều đặn

C quỹ đạo là một đường tròn, gia tốc hướng tâm có độ lớn không đổi

D quỹ đạo là một đường tròn, gia tốc hướng tâm biến thiên đều đặn

Câu 59 : Chuyển động tròn đều có gia tốc là vì:

A Vectơ vận tốc biến thiên cả hướng lẫn độ lớn

B Vectơ vận tốc không thay đổi

C Vectơ vận tốc có hướng thay đổi

D.Tọa độ cong là hàm số bậc nhất theo thời gian

Câu 60: Kim giờ của một đồng hồ dài 3 cm( ) , kim phút dài 4 cm( ) Tỉ số tốc độ dài của đầu mút hai kim là

A p

h

v 12

h p

v 12

h p

v 16

p h

v 16

v = .

Câu 61: Chu kì T của vật chuyển động đều theo vòng tròn là đại lượng

A Tỉ lệ nghịch với bán kính đường tròn

B Tỉ lệ thuận với tốc độ dài và bán kính vòng tròn

C Tỉ lệ thuận với bán kính vòng tròn và tỉ lệ nghịch với tốc độ dài của vật

D Tỉ lệ thuận với lực hướng tâm

Câu 62: Chọn câu sai:

Trong chuyển động tròn đều

A Vận tốc của vật có độ lớn không đổi B Quỹ đạo của vật là đường tròn

C Gia tốc hướng tâm tỉ lệ thuận với bán kính

D Gia tốc trong chuyển động tròn đều luôn hướng vào tâm quỹ đạo

Câu 63: Chọn câu sai ? Véc tơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều.

A Đặt vào vật chuyển động tròn B Luôn hướng vào tâm của quỹ đạo tròn

C Có độ lớn không đổi D Có phương và chiều không đổi

Câu 64 : Một chất điểm chuyển động tròn đều thực hiện một vòng mất 4s Tốc độ gốc của chất điểm là :

A ω=π/2 (rad/s) B ω=2/π (rad/s) C ω=π/8 (rad/s) D ω=8π (rad/s)

Câu 65 : Tính gia tốc hướng tâm aht tác dụng lên một người ngồi trên ghế của một chiếc đu quay khi chiếc đu đang quay

với tốc độ 5 vòng/phút Khoảng cách từ chỗ người ngồi đến trục quay của chiếc đu là 3 m( )

ht

ht

a = 2,96.10 m s

ht

ht

a =0,82 m s

Câu 66: Chọn câu sai?

A chu kỳ là thời gian để vật chuyển động tròn hết một vòng

B tần số là số vòng quay trong một phút

C góc quay trong một chu kỳ là 3600 D liên hệ giữa ∆ϕ và ∆s là ∆ϕ = Δs/R

Câu 67 : Chuyển động tròn đều, bán kính R có gia tốc

A Tăng 3 lần khi tần số tăng 3 lần B Tăng 9 lần khi tần số tăng 3 lần

C Giảm 3 lần khi tần số tăng 3 lần D Giảm 9 lần khi tần số tăng 3 lần

Câu 68 : Biểu thức nào sau đây nói lên mối liên hệ giữa tốc độ góc ω, tốc độ dài v và chu kì T ?

v

p

T

p

T p

= = D v = ω R = p 2 RT

Trang 6

Câu 69: Khi chất điểm chuyển động tròn đều thì đại lượng nào sau đây thay đổi:

A Tốc độ góc B Véctơ vân tốc dài C Chu kì D Gia tốc hướng tâm

Câu 70: Chọn câu đúng khi nói về véctơ vận tốc dài của một chất điểm CĐ tròn đều:

A Phương dọc bán kính, độ lớn không đổi B Phương không đổi, độ lớn thay đổi

C Phương tiếp tuyến quỹ đạo, độ lớn không đổi D Cả phương và độ lớn không đổi

Câu 71 : Một con kiến bò dọc theo miệng chén có dạng là đường tròn bán kính R, khi đi được nửa đường tròn, đường đi

và độ dời của con kiến là

A 2 R p và R B p Rvà 2R C 2 R p và 2R D p R và R

Câu 72 : Một vật chuyển động theo vòng tròn bán kính R =100 cm( ) với gia tốc hướng tâm là a = 4 cm s ( / 2) Chu kì

T chuyển động của vật đó bằng

A 8 s p ( ) B 6 s p ( ) C 12 s p ( ) D 10 s p ( )

Câu 73 : Một vệ tinh viễn thông quay trong mặt phẳng xích đạo và đứng yên đối với mặt đất ( vệ tinh vệ tĩnh) Biết vận

tốc dài của vệ tinh 3km/s và bán kính Trái đất R = 6374km Độ cao cần thiết của vệ tinh so với mặt đất phải là :

A 32500km B 34900km C 35400km D 36000km

Câu 74 : Khi đĩa quay đều một điểm trên vành đĩa chuyển động tròn đều với vận tốc v1 = 3m/s, một điểm nằm gần trục

quay hơn một đoạn l = 31.8cm có vận tốc v2 = 2m/s Tần số quay ( số vòng quay trong 1 phút ) của đĩa là :

A 40vòng/phút B 35vòng/phút C 30vòng/phút D 25vòng/phút

Câu 75: Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng :

x = - 50 + 20 t ( x đo bằng km, t đo bằng giờ)

Quãng đường đi được của chất điểm sau 2h chuyển động là bao nhiêu ?

Câu 76: Phương trình chuyển động thẳng đều dọc theo trục Ox, trong trường hợp vật không xuất phát từ điểm O là :

Câu 77: Phương trình chuyển động thẳng đều dọc theo trục Ox, trong trường hợp vật xuất phát từ điểm O là :

Câu 78: Đồ thị toạ độ - thời gian của một chất điểm chuyển động thẳng đều có dạng :

2

x (m)

t (s)

0 1

A x = 1 + t B x = 1 + 2t C x = 2 + t D x = t

Câu 79: Đồ thị toạ độ - thời gian trong chuyển động thẳng của chất điểm có dạng như sau :

O

x

t

t1 t2 Trong khoảng thời gian nào chất điểm chuyển động thẳng đều ?

A Từ 0 đến t1 B Không có lúc nào xe chuyển động thẳng đều

C Từ t1 đến t2 D Từ to đến t2

Câu 80: Hai người đi bộ theo một chiều trên một đường thẳng AB, cùng suất phát tại vị trí A, với vận tốc lần lượt là 1,5

m/s và 2,0 m/s, người thứ hai đến B sớm hơn người thứ nhất 5,5 min Quãng đường AB dài

Câu 81: Một người bơi dọc theo chiều dài 50m của bể bơi hết 20s, rồi quay lại về chỗ xuất phát trong 22s Hãy xác định

vận tốc trung bình và tốc độ trung bình: Trong suốt thời gian đi và về ?

Câu 82: Câu nào sau đây là không đúng?

A Đồ thị vận tốc theo thời gian của chuyển động thẳng đều là một đường song song với trục thời gian Ot

B Trong chuyển động thẳng đều, đồ thị theo thời gian của toạ độ và vận tốc đều là những đường thẳng

C Đồ thị của toạ độ theo thời gian của chuyển động thẳng bao giờ cũng là một đường thẳng

D Đồ thị của toạ độ theo thời gian của chuyển động thẳng đều là một đường xiên góc

Câu 83 : Chọn câu SAI Trong chuyển động thẳng đều, tọa độ của vật

A có giá trị không đổi theo thời gian B phụ thuộc vào cách chọn gốc thời gian.

C có thể có giá trị dương, âm hoặc bằng không D biến thiên theo hàm bậc nhất của thời gian.

Trang 7

Câu 84 : Một vật chuyển động thẳng đều theo trục Ox có phương trình tọa độ là

x = xo + vt ( với x o≠ 0 ,v≠ 0) Điều khẳng đĩnh nào sau đây là ĐÚNG ?

A Tọa độ của vật có giá trị không đổi theo thời gian B Vật chuyển động theo chiều dương của trục tọa độ.

C Vật chuyển động ngược chiều dương của trục tọa độ D Tọa độ ban đầu không trùng với vật mốc.

Câu 85 : Một xe ôtô khởi hành lúc 8 giờ, nếu chọn mốc thời gian là lúc 4 giờ thì thời điểm khởi hành ĐÚNG với thời

điểm nào sau đây ?

A to = 4 giờ B to = 8 giờ C to = 0 giờ D to = - 4 giờ

Câu 86: Trong các phương trình sau phương trình nào thể hiện chất điểm chuyển động thẳng đều:

A.x + 6 = = 2

2

1

t (m) B.v = 2t2 + 4 (m/s) C.v = 3t +2 (m/s) D.x = -( 3t -1) (m)

Câu 87: Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng :

x = 5 + 60 t ( x đo bằng km, t đo bằng giờ)

Chất điểm đó xuất phát từ điểm nào và chuyển động với vận tốc bằng bao nhiêu ?

A Từ điểm M, cách O là 5km, với vận tốc 60km/h B Từ điểm M, cách O là 5km, với vận tốc 5km/h

C Từ điểm O, với vận tốc 60km/h D Từ điểm O, với vận tốc 5km/h

Câu 88: Hai xe chạy ngược chiều đến gặp nhau, cùng khởi hành một lúc từ hai địa điểm A và B cách nhau 120km Vận

tốc của xe đi từ A là 40km/h, của xe đi từ B là 20km/h

1 Phương trình chuyển động của hai xe khi chọn trục toạ độ 0x hướng từ A sang B, gốc 0≡A là

A xA = 40t(km); xB = 120 + 20t(km) B xA = 40t(km); xB = 120 - 20t(km)

C xA = 120 + 40t(km); xB = 20t(km) D xA = 120 - 40t(km); xB = 20t(km)

2 Thời điểm mà 2 xe gặp nhau là

3 Vị trí hai xe gặp nhau là

A Cách A 240km và cách B 120km B Cách A 80km và cách B 200km

C Cách A 80km và cách B 40km D Cách A 60km và cách B 60km

Câu 89:Đứng ở Trái Đất ta sẽ thấy :

A.Mặt Trời đứng yên, Trái Đất quay quanh Mặt Trời,Mặt Trăng quay quanh Trái Đất

B Mặt Trời và Trái Đất đứng yên, Mặt Trăng quay quanh Trái Đất

C Mặt Trời đứng yên, Trái Đất và Mặt Trăng quay quanh Mặt Trời

D Trái Đất đứng yên ,Mặt Trời và Mặt Trăng quay quanh Trái Đất

Câu 90 : Chọn câu sai

A.Quỹ đạo của một vật là tương đối Đối với các hệ quy chiếu khác nhau thì quỹ đạo của vật là khác nhau

B.Vận tốc của vật là tương đối Trong các hệ quy chiếu khác nhau thì vận tốc của cùng một vật là khác nhau

C.Khoảng cách giữa hai điểm trong không gian là tương đối

D.Nói rằng Trái Đất quay quanh Mặt Trời hay Mặt Trời quay quanh Trái Đất đều đúng

Câu 9 1 Hành khách 1 đứng trên toa tàu a, nhìn qua cửa số toa sang hành khách 2 ở toa bên cạnh b Hai toa tàu đang đỗ

trên hai đường tàu song song với nhau trong sân ga Bỗng 1 thấy 2 chuyển động về phía sau Tình huống nào sau đây chắc

chắn không xảy ra?

A Cả hai toa tàu cùng chạy về phía trước a chạy nhanh hơn b.

B Cả hai toa tàu cùng chạy về phía trước b chạy nhanh hơn a.

C Toa tàu a chạy về phía trước toa b đứng yên.

D Toa tàu a đứng yên Toa tàu b chạy về phía sau.

Câu 92 Hai xe A và B cùng xuất phát tại một điểm O đi thẳng đều về hai phía vuông góc với nhau, xe A đi theo hướng

Ox với vận tốc u = 3m/s, xe B đi theo hướng Oy với vận tốc v = 4m/s Hỏi sau 4 giây hai xe cách nhau bao nhiêu?

Câu 93 Hai bến sông A và B cùng nằm trên một bờ sông cách nhau 18 km.Cho biết vận tốc ca nô đối với nước là

16,2km/h và vận tốc của nước đối với bờ sông là 5,4km/h.Hỏi khoảng thời gian t để một ca nô chạy xuôi dòng từ A đến B rồi chạy ngược dòng trở về A bằng bao nhiêu ?

A t = 1 giờ 40 phút B t ≈ 1 giờ 20 phút C t = 2 giờ 30 phút D t = 2giờ 10 phút

Câu 94 Một chiếc thuyền buồm chạy ngược dòng sông Sau 1 giờ đi được 10 km.Tính vận tốc của thuyền so với nước?

Biết vận tốc của dòng nước là 2km/h

Câu 95 Một chiếc thuyền chuyển động thẳng ngược chiều dòng nước với vận tốc 6,5 km/h đối với dòng nước Vận tốc

chảy của dòng nước đối với bờ sông là 1,5km/h Vận tốc v của thuyền đối với bờ sông là:

A v = 8,0km/h B v = 5,0 km/h C v ≈ 6 , 70 km / h D 6 , 30 km / h

Câu 96: Biết giờ Bec Lin( Cộng hoà liên bang Đức) chậm hơn giờ Hà Nội 6 giờ, trận chung kết bóng đá Wold Cup năm

2006 diễn ra tại Bec Lin vào lúc 19h00min ngày 9 tháng 7 năm 2006 giờ Bec Lin Khi đó giờ Hà Nội là

A 13h00min ngày 9 tháng 7 năm 2006 B 1h00min ngày 10 tháng 7 năm 2006

C 1h00min ngày 9 tháng 7 năm 2006 D 13h00min ngày 10 tháng 7 năm 2006

Câu 97: Một vật được thả không vật tốc đầu Nếu nó rơi xuống được 1 đoạn s1 trong giây đầu tiên và thêm 1 đoạn s2

trong giây kế tiếp thì tỉ số 2

1

s

s là :

Trang 8

A 5s B 3s C 1s D 2s

Câu 98: Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều có phương trình vận tốc theo thời gian là:v = -t + 3 Phương trình

chuyển động của vật sẽ là:

A x= − +t2 3.t B x t= +2 3.t C 1 2

3 2

x= − t + D 1 2

3

2

x= − t + t

Câu 99: Lúc không có gió, một máy bay bay với vận tốc không đổi 300km/h Máy bay bay từ một địa điểm A tới địa

điểm B xuôi theo chiều gió hết 2 giờ Khi bay trở lại từ B về A gặp gió thổi ngược, máy bay phải bay hết 3 giờ Xác định vận tốc của gió

Câu 100: Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều, sau thời gian t, vận tốc của xe tăng ∆ v Sau thời gian ∆ t kế tiếp, vận tốc của xe tăng thêm ∆ v ' So sánh ∆ v và ∆ v '

A v > ∆ v ' B v < ∆ v ' C v ≥ ∆ v ' D v = ∆ v '

ÔN TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 2 Câu 1 Cho hai lực đồng qui có cùng độ lớn 10 N ( ) Khi đó, hợp lực và góc hợp giữa hai lực thành phần có giá trị lần lượt là

hl

hl

F = 2 N ; a = 60

hl

hl

F =25 N ; a =120

Câu 2 Hai lực F1 = 9 N & F2 = 4 N cùng tác dụng vào một vật Hợp lực của 2 lực là :

Câu 3 Có hai lực bằng nhau cùng độ lớn F Nếu hợp lực của chúng cũng có độ lớn F thì góc tạo bởi hai lực thành phần

có giá trị bằng bao nhiêu ?

Câu 4 Cho hai lực đồng qui có độ lớn F1=F2=20 N( ) Độ lớn của hợp lực là F =34,6 N( ) khi hai lực thành phần hợp với nhau một góc là

Câu 5 Phân tích lực F  thành 2 lực F 1 và F 2 theo hai phương OA và OB

như hình vẽ Độ lớn của 2 lực thành phần là

A F1 = F2 = 0,58F B F F F

2

1 2

1 = =

C F1 = F2 = 0,86F D F1 = F2 = F

Câu 6 : Người A kéo người B lên dốc chuyển động chậm dần đều Lực người A tác dụng lên

người B thì:

A.bằng lực người B tác dụng lên người A B.nhỏ hơn lực người B tác dụng lên người A

C.bằng lực mặt đường tác dụng lên người B D.lớn hơn lực người B tác dụng lên người A

Câu 7: Câu nào đúng Cặp “lực và phản lực” trong định luật III Newton

A.Tác dụng vào hai vật khác nhau B.Tác dụng vào cùng một vật

C.Không cần phải bằng nhau về độ lớn

D.Phải bằng nhau về độ lớn nhưng không cần phải cùng giá

Câu 8: Chọn phát biểu đúng về định luật II Niutơn:

A Lực tác dụng theo hướng nào thì vật sẽ chuyển động theo hướng đó

B Với cùng một vật,lực tác dụng càng nhỏ thì gia tốc thu được càng lớn

C Với cùng một lực, khối lượng vật càng lớn thì gia tốc thu được càng nhỏ

D Gia tốc vật thu được luôn cùng phương và ngược chiều với lực tác dụng

Câu 9: Một vật có khối lượng m = 2,5kg, chuyển động với gia tốc a = 0,05m/s2 Lực tác dụng vào vật là

A F = 0,125N B.F = 0,125kg C.F = 50N D.F = 50kg

Câu 10: Dưới tác dụng của một lực 20N, một vật chuyển động với gia tốc 0,4m/s2 Hỏi vật đó chuyển động với gia tốc bằng bao nhiêu nếu lực tác dụng bằng 50N? Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau :

A a = 0,5m/s2; B a = 1m/s2; C a = 2m/s2; D a = 4m/s2;

Câu 11: Một vật có khối lượng m = 50kg, bắt đầu chuyển động nhanh dần đều và sau khi đi được 50cm thì có vận tốc

0,7m/s Lực tác dụng vào vật là

a F = 0,245N B.F = 24,5N C.F = 2450N D.F = 2,45N

Câu 12: Nếu một vật đang chuyển động có gia tốc mà lực tác dụng lên vật giảm đi thì vật sẽ thu được gia tốc như thế

nào ?

A

B

Trang 9

A Lớn hơn C Khơng thay đổi B Nhỏ hơn D Bằng 0

Câu 13: Một máy bay phản lực cĩ khối lượng 50tấn, khi hạ cánh chuyển động chậm dần đều với gia tốc 0,5m/s2 Lực hãm tác dụng lên máy bay là

A F = 25,000N B.F = 250,00N C.F = 2500,0N D.F = 25000N

Câu 14 Một cầu thủ tung một cú sút vào một quả bóng đang nằm yên trên sân cỏ Biết lực sút là 200 N, thời gian chân

chạm bóng là 0,02 giây, khối lượng quả bóng là 0,5 kg Khi đò quả bóng bay đi với tốc độ

Câu 15: Chọn phát biểu sai về định luật III Niutơn.

A Trong mọi trường hợp, khi vật M tác dụng vào N một lực tác dụng thì vật N cũng tác dụng lại vật M một phản lực

B Lực tác dụng và phản lực là hai lực trực đối

C Lực tác dụng và phản lực làm thành một cặp lực cân bằng

D Lực tác dụng và phản lực đặt vào hai vật khác nhau

Câu 16: Xe ơtơ rẽ quặt sang phải, người ngồi trong xe bị xơ về phía

a Trước B.Sau C.Trái D.Phải

Câu 17: Nếu một vật đang chuyển động mà tất cả các lực tác dụng vào nĩ bỗng nhiên ngừng tác dụng thì

A Vật lập tức dừng lại

B.Vật chuyển động chậm dần rồi dừng lại

C.Vật chuyển động chậm dần trong một khoảng thời gian, sau đĩ sẽ chuyển động thẳng đều

D.Vật chuyển ngay sang trạng thái chuyển động thẳng đều

Câu 18: Hãy chọn cách phát biểu đúng về định luật 2 Niu Tơn

A Gia tốc của một vật luơn ngược hướng với lực tác dụng lên vật Độ lớn của gia tốc tỉ lệ thuận với độ lớn của lực tác dụng lên vật và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật

B Gia tốc của một vật luơn cùng hướng với lực tác dụng lên vật Độ lớn của gia tốc tỉ lệ thuận với độ lớn của lực tác dụng lên vật và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật

C Gia tốc của một vật luơn ngược hướng với lực tác dụng lên vật Độ lớn của lực tác dụng lên vật tỉ lệ thuận với độ lớn gia tốc của vật và tỉ lệ thuận với khối lượng của vật

D Gia tốc của một vật luơn cùng hướng với lực tác dụng lên vật Khối lượng của vật tỉ lệ thuận với độ lớn của lực tác dụng lên vật và tỉ lệ nghịch với gia tốc của vật

Câu 19: Câu nào đúng : Khi một con ngựa kéo xe,lực tác dụng vào con ngựa làm nĩ chuyển động về phía trước là?

A.Lực mà mặt đất tác dụng vào ngựa B.Lực mà ngựa tác dụng vào xe

C.Lực mà xe tác dụng vào ngựa D.Lực mà ngựa tác dụng vào mặt đất

Câu 20: Chọn câu sai

Cĩ hai vật, mỗi vật bắt đầu chuyển động dưới tác dụng của một lực Quãng đường mà hai vật đi được trong cùng một khoảng thời gian

A.Tỉ lệ thuận với các lực tác dụng nếu khối lượng của hai vật bằng nhau

BTỉ lệ nghịch với các khối lượng nếu hai lực cĩ độ lớn bằng nhau

C.Tỉ lệ nghịch với các lực tác dụng nếu khối lượng của hai vật bằng nhau

D.Bằng nhau nếu khối lượng và các lực tác dụng vào hai vật bằng nhau

Câu 21: "Lực và phản lực" cĩ đặc điểm nào sau đây ?

A Là hai lực cân bằng B Cùng điểm đặt

C Là hai lực cùng giá, cùng chiều và cùng độ lớn D Luơn xuất hiện hoặc mất đi đồng thời

Câu 22: Nếu một vật đang chuyển động cĩ gia tốc mà độ lớn lực tác dụng lên vật giảm đi thì gia tốc của vật sẽ

Câu 23: Hình nào dưới đây minh hoạ cho định luật III Niutơn ?

A

1

F

2

F

B

1

F

2

F

C

1

F

2

F

D

1

F

2

F

Câu 24: Một vật đang chuyển động với vận tốc 5 m/s Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên nĩ mất đi thì

A vật dừng lại ngay

B vật chuyển động chậm dần rồi mới dừng lại

C vật đổi hướng chuyển động

D vật tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với vận tốc 5 m/s

Câu 25: Chọn phát biểu đúng :

A Dưới tác dụng của lực vật sẽ chuyển động thẳng đều hoặc trịn đều

B Lực là nguyên nhân làm vật vật bị biến dạng

C Lực là nguyên nhân làm vật thay đổi chuyển động

D Lực là nguyên nhân làm vật thay đổi chuyển động hoặc làm vật bị biến dạng

Câu 26: Chọn đúng cơng thức liên hệ giữa lực tác dụng và phản lực theo định luật III Niutơn:

Trang 10

A FAB + FBA = 0 B FAB = - FBA C FAB = - F CB D FAC = - FCA = 0

Câu 27:Một ô tô khối lượng 2500kg đang chạy với vận tốc 36km/h thi hãm phanh lực hãm có độ lớn 5000N Quãng

đường và thời gian ô tô chuyển động kể từ lúc hãm phanh cho đến lúc dừng lại bằng bao nhiêu?

A.S=25m ; t=5s B.S=28m ; t=6s

C.S=30m ; t=6,5s D.S=40m ; t=8s

Câu 28:Một người đang đi xe đạp với vận tốc Vo thi ngừng đạp và hãm phanh Xe đi tiếp được 40m thi dừng lại Lực

hãm và lực ma sát có độ lớn 14N Khối lượng cả người và xe là 70kg Vận tốc Vo bằng bao nhiêu?

A.2m/s B.2,5m/s C.4m/s D.5m/s

Câu 29: Khối lượng của một vật đặc trưng cho tính chất nào sau đây của một vật.

A.Nặng hay nhẹ của vật B Lượng chất nhiều hay ít

C.Mức quán tính của vật lớn hay nhỏ D Vật chuyển động nhanh hay chậm

Câu 30: hợp lực tác dụng vào vật có khối lượng 2 kg là1 N lúc đầu vật đúng yên ,trong khoảng thời gian 2 s quãng

đường vật đi được là

Câu 31: Câu nào đúng?

Trong một cơn lốc xoáy, một hòn đá bay trúng vào một cửa kính, làm vở kính

A Lực của hòn đá tác dụng vào tấm kính lớn hơn lực của tấm kính tác dụng vào hòn đá

B Lực của hòn đá tác dụng vào tấm kính bằng( về độ lớn) lực của tấm kính tác dụng vào hòn đá

C Lực của hòn đá tác dụng vào tấm kính nhỏ hơn lực cảu tấm kính tác dụng vào hòn đá

D Viên đá không tương tác với tấm kính khi làm vỡ kính

Câu 32: Một người thực hiện động tác nằm sấp, chống tay xuống sàn nhà để nâng người lên Hỏi sàn nhà đẩy người đó

như thế nào?

Câu 33: Câu nào đúng?

Khi một con ngựa kéo xe, lực tác dụng vào con ngựa làm nó chuyển động về phía trước là:

A Lực mà ngựa tác dụng vào xe B Lực mà xe tác dụng vào ngựa

C Lực mà ngựa tác dụng vào mặt đất D Lực mà mặt đất tác dụng vào ngựa

Câu 34 : Trong định luật III Niuton Lực và phản lực

A.cùng tác dụng vào một vật B.hai lực cân bằng triệt tiêu lẫn nhau

C.là cặp lực trực đối cân bằng D.chúng xuất hiện và mất đi đồng thời

Câu 35: Câu nào đúng?

Một người có trọng lượng 500N đứng yên trên mặt đất Lực mà mặt đất tác dụng lên người đó có độ lớn:

A Bằng 500N B Bé hơn 500N

C Lớn hơn 500N D Phụ thuộc vào nơi mà người đó đứng trên trái đất

Câu 36: Khi đang đi xe đạp trên đường nằm ngang, nếu ta ngừng đạp, xe vẫn tự di chuyển Đó là nhờ :

a) trọng lượng của xe b) lực ma sát nhỏ

c) quán tính của xe d) phản lực của mặt đường

Câu 37: Câu nào sau đây là đúng?

a) Không có lực tác dụng thì vật không thể chuyển động

b) Một vật bất kì chịu tác dụng của một lực có độ lớn tăng dần thì chuyển động nhanh dần

c) Một vật có thể chịu tác dụng đồng thời của nhiều lực mà vẫn chuyển động thẳng đều

d) Không vật nào có thể chuyển động ngược chiều với lực tác dụng lên nó

Câu 38: Một vật đang đứng yên ta lần lượt tác dụng các lực có độ lớn F1 ;F2 Trong cùng khoảng thời gian t thi nó đạt

vận tốc tương ứng 2m/s và 3m/s Vậy với lực F1 + F2 thi sau thời gian t vật đạt vận tốc bao nhiêu?

A.4m/s B.5m/s C.6m/s D.7m/s

Câu 39: Cùng lực F không đổi lần lượt tác dụng vào hai vật lúc đầu đứng yên có khối lượng m1 và m2 =2 m1 Trong

cùng khoảng thời gian t thi hai vật chuyển động được quãng đường tương ứng là S1 và S2 Biểu thức nào sau đây đúng? A.S1 =S2/2 B.S1= S2/4 C.S1= 2S2 D.S1 =4S2

Câu 40:Ta tác dụng lực F không đổi theo phương song song với mặt bàn nhẵn lên viên bi 1 đang đứng yên thi sau thời

gian t nó đạt được vận tốc V1 =10m/s Lập lại thi nghiệm với viên bi 2 cùng lực F trong thời gian t nó đạt vận tốc V2 = 15m/s Với hai vật 1 và 2 ghép lại Với lực F nói trên chúng đạt vận tốc bao nhiêu trong thời gian t?

A.6m/s B.6,5m/s C.7m/s D.8m/s

Câu 41 Bi A có khối lượng gấp đôi bi B Cùng một lúc tại cùng một vị trí, bi A được thả rơi còn bi B được ném theo

phương ngang với tốc độ vo Bỏ qua sức cản của không khí Hãy cho biết câu nào dưới đây là đúng :

A A chạm đất trước B B cả hai đều chạm đất cùng lúc

C A chạm đất sau B D chưa đủ thông tin để trả lời

Câu 42 Hai vật ở cùng một độ cao, vật I được ném ngang với vận tốc đầu v uur0

, cùng lúc đó vật II được thả rơi tự do không vận tốc đầu Bỏ qua sức cản không khí Kết luận nào đúng?

A.Vật I chạm đất trước vật II B Vật I chạm đất sau vật II

C Vật I chạm đất cùng một lúc với vật II D Thời gian rơi phụ thuộc vào khối lượng của mội vật

Ngày đăng: 04/10/2016, 17:48

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1: Đồ thị biểu diễn chuyển động chậm dần đều ngược chiều dương là…….. - trắc nghiệm chương vật lý
1 Đồ thị biểu diễn chuyển động chậm dần đều ngược chiều dương là…… (Trang 3)
2: Đồ thị biểu diễn chuyển động chậm dần đều cùng chiều dương là…….. - trắc nghiệm chương vật lý
2 Đồ thị biểu diễn chuyển động chậm dần đều cùng chiều dương là…… (Trang 3)
Câu 23: Hình nào dưới đây minh hoạ cho định luật III Niutơn ? - trắc nghiệm chương vật lý
u 23: Hình nào dưới đây minh hoạ cho định luật III Niutơn ? (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w