DẠNG 2 : THUYẾT ELECTRON *Có 3 cách nhiễm điện một vật: Cọ xát, tiếp xúc ,hưởng ứng DẠNG 3 : CƯỜNG ĐỘ ĐIỆN TRƯỜNG Điện trường + Khái niệm: Là môi trường tồn tại xung quanh điện tích và
Trang 1TỔNG HỢP KIẾN THỨC CHƯƠNG I VÀ CHƯƠNG II CHƯƠNG I: ĐIỆN TÍCH & ĐỊNH LUẬT CU-LÔNG Dạng 1 : Lực Cu-lông
1/
Định luật Coulomb : 1 2
2
k q q F
.r
(lực tương tác giữa hai điện tích) + hệ số tỉ lệ k = 9.109 (N.m2/C2) và là hằng số điện môi
+ Điểm đặt: trên điện tích chịu tác dụng lực
+ Phương: trùng đường thẳng nối giữa hai điện tích
+ Chiều: q1.q2 > 0(cùng dấu ) : đẩy nhau và nếu q1.q2 < 0 (trái dấu ) : hút nhau
2/Định luật bảo toàn điện tích: Trong 1 hệ cô lập về điện (hệ không trao đổi điện tích với
các hệ khác) thì tổng đại số các điện tích trong hệ là 1 hằng số
q’1 + q’2 = q1 + q2 ;
- Điện tích giống nhau và khi tiếp xúc nhiễm điện bằng nhau :
q’1 = q’2 = q + q1 2
2
+ Lưu ý: khi một vật nhiễm điện thì điện tích của nó q = n.e; n là số nguyên
DẠNG 2 : THUYẾT ELECTRON
*Có 3 cách nhiễm điện một vật: Cọ xát, tiếp xúc ,hưởng ứng
DẠNG 3 : CƯỜNG ĐỘ ĐIỆN TRƯỜNG
Điện trường
+ Khái niệm: Là môi trường tồn tại xung quanh điện tích và tác dụng lực lên điện tích
khác đặt trong nó
+ Cường độ điện trường: Là đại lượng đặc trưng cho điện trường về khả năng tác dụng lực.
Tính chất của đường sức:
- Qua mỗi điểm trong đ.trường ta chỉ có thể vẽ được 1 và chỉ 1 đường sức điện trường
- Các đường sức điện là các đường cong không kín,nó xuất phát từ các điện tích dương,tận
cùng ở các điện tích âm
- Các đường sức điện không bao giờ cắt nhau
- Nơi nào có CĐĐT lớn hơn thì các đường sức ở đó vẽ dày hơn và ngược lại
+ Điện trường đều:
- Có véc tơ CĐĐT tại mọi điểm đều bằng nhau
- Các đường sức của điện trường đều là các đường thẳng song song cách đều nhau
1/ Vectơ CĐĐT E của điện tích Q gây ra tại 1 điểm gồm 4 đặc điểm:
+ Điểm đặt: tại điểm đang xét
+ Phương: trùng phương với đường thẳng nối giữa điện tích Q và điểm khảo sát
+ Chiều: + Q > 0: hướng ra xa điện tích Q + Q < 0: hướng lại gần điện tích Q
+ Độ lớn: Q2
E = k
r
(V/m); với: hằng số điện môi, r: kc từ Q đến điểm khảo sát
2/ Nguyên lí chồng chất điện trường (ĐT tại 1 điểm do nhiều điện tích gây nên)
E = E + E + 1 2
+ Vẽ các vectơ E ,E ,E , 1 2 3 dựa vào dấu các điện tích, tính E1, E2, E3, … + Sử dụng nglí: các vectơ E ,E ,E , 1 2 3 cùng phương, cùng chiều hay ngược chiều? + Nếu khác phương: sử dụng quy tắc cộng vectơ (hình bình hành) để tính E
3/ Lực điện trường tác dụng lên một điện tích:F = q.E ; + q > 0:F E
+ Độ lớn F = q E + q < 0: F E
DẠNG 4: CÔNG CỦA LỰC ĐIỆN TRƯỜNG HIỆU ĐIỆN THẾ
1/ Công của lực điện trường: A = qEd (J); công A có thể dương, âm hoặc bằng 0
AMN = – ANM
với d(m): là hình chiếu của đường đi lên phương của 1 đường sức bất kì
d>0 : h/c cùng chiều đsđ, d<0 : h/c ngược chiều đsđ
Chú : Công của lực điện không phụ thuộc vào hình dạng đường đi mà chỉ phụ thuộc
vào vị trí điểm đầu và điểm cuối
+ Khi điện tích dịch chuyển theo phương vuông góc với đường sức điện hoặc theo 1 đường cong kín thì A = 0
2/ Hiệu điện thế: UMN = VM – VN = – (VN – VM) = – UNM; U(V):
+ Lưu ý: điện thế giảm theo chiều của đường sức điện
+ Điểm được chọn làm mốc điện thế: V = 0, thường chọn mặt đất hoặc xa vô cực
3/ Hiệu điện thế và công của lực điện trường: AMN = q.UMN và E = U
d (V/m) DẠNG 5 : BÀI TẬP VỀ TỤ ĐIỆN & NĂNG LƯỢNG ĐIỆN TRƯỜNG
- Định nghĩa: Tụ điện là hệ 2 vật dẫn đặt gần nhau, mỗi vật là 1 bản tụ Khoảng không
gian giữa 2 bản là chân không hay điện môi
Tụ điện phẳng có 2 bản tụ là 2 tấm kim loại phẳng có kích thước lớn ,đặt đối diện nhau,
song song với nhau
- Điện dung của tụ : Là đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ
1/ Điện dung của tụ điện: Q
C =
U(F)
2/ Năng lượng điện trường của tụ điện: W =
2 2
Q.U C.U
2 2 2 C
Trang 2CHƯƠNG II: DỊNG ĐIỆN KHƠNG ĐỔI
DẠNG 1 : BÀI TẬP GHÉP ĐIỆN TRỞ
DỊNG ĐIỆN
- Dịng điện là dịng các điện tích (các hạt tải điện) di chuyển cĩ hướng
- Chiều quy ước của dịng điện là chiều dịch chuyển cĩ hướng của các điện tích dương.
- Dịng điện cĩ:
* tác dụng nhiệt, tác dụng hố học tuỳ theo mơi trường
1/ Cường độ dịng điện: I = Δq/Δt (A, ampe)q/Δq/Δt (A, ampe)t (A, ampe)
với Δq/Δt (A, ampe)q là điện lượng (số lượng điện tích) di chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn
trogn thời gian Δt.t
2/ Dịng điện khơng đổi: I = q/t
3/Suất điện động của nguồn điện E: (V): E: A
q
với A: cơng của lực lạ làm dịch
chuyển 1 điện tích dương q bên trong nguồn điện từ cực âm đến cực dương của nguồn
4/ Định luật Ohm đối với đoạn mạch chỉ chứa điện trở : I = U/R
Các điện trở ghép song song Các điện trở ghép nối tiếp
U = U1 = U2 = U3 = …… = Un
I = I1 + I2 + I3 +……… + In
td
1
R = 1
1
R + 2
1
R + 3
1
R +… .+ n
1
R
U = U1 + U2 + U3 + …… + Un
I = I1 = I2 = I3 = …… = In
Rtđ = R1 + R2 + R3 + ……….+R n
Lưu ý:
+ Dịng điện là dịng các điện tích (các hạt tải điện) di chuyển cĩ hướng
+ Chiều quy ước của dịng điện là chiều dịch chuyển cĩ hướng của các điện tích dương
+ Số hạt mang điện tự do chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong thời gian t là:
q N e N
e
(hạt) Với:e 1, 6.10 19C:điện tích nguyên tố
+ Đơn vị: hiệu điện thế U(V), cường độ dịng điện I(A) và điện trở R(Ω).
+Điện trở của dây dẫn đồng chất tiết diện đều : l
R S
Với ( m ):điện trở suất , l(m): chiều dài dây dẫn , S(m2) : tiết diện dây dẫn
DẠNG 2 : ĐIỆN NĂNG VÀ CƠNG SUẤT ĐIỆN.ĐỊNH LUẬT JUN-LENXƠ
1/ Cơng và cơng suất của dịng điện:
+ Cơng suất của dịng điện: P = A/t = U.I (W)
+ Cơng của dịng điện(Điện năng tiêu thụ): A = q.U = UIt (J)
2/ Định luật Jun-Lenxơ: Q = UIt = RI2.t (J): nhiệt lượng tỏa ra trên vật dẫn
3/ Cơng và cơng suất của nguồn điện:
+ Cơng của nguồn điện(Điện năng tiêu thụ): A = q.E = EIt (J),
với E là suất điện động của nguồn điện (V)
+ Cơng suất của nguồn điện: P = A/t = EI (W)
4/ Lưu ý:
+ Mỗi bĩng đèn đều cĩ cơng suất định mức Pđ và hiệu điện thế định mức Uđ: P đ = U đ I
DẠNG 3 : ĐỊNH LUẬT ƠM ĐỐI VỚI TỒN MẠCH
1.Đ ịnh luật Ohm cho mạch đ iện kín cĩ chứa nguồn đ iện và đ iện trở .
-Biểu thức: I =
N
R r
E
Trong đĩ:E :là suất điện động của nguồn điện r:điện trở trong của nguồn và RN :là điện trở tương đương của mạch ngồi
*Hệ quả: -hiệu điện thế ở mạch ngồi:UN I R E I r
- Hiện tượng đoản mạch: Xảy ra khi RN = 0 và khi đĩ:
max
r
E
Nguồn điện cĩ điện trở trong càng nhỏ thì dịng đoản mạch càng lớn và càng nguy hại
2 Hiệu suất nguồn điện: A U N100%
H
Atoàn phầnco ùích E ; R
H
R r
DẠNG 4: MẮC CÁC NGUỒN ĐIỆN THÀNH BỘ
* NGUỒN ĐIỆN:
- Nguồn điện là thiết bị tạo ra và duy trì hiệu điện thế để duy trì dịng điện Mọi nguồn điện đều cĩ hai cực, cực dương (+) và cực âm (-)
Để đơn giản hố ta coi bên trong nguồn điện cĩ lực lạ làm di chuyển các hạt tải điện (êlectron; Ion) để giữ cho:
* một cực luơn thừa êlectron (cực âm)
* một cực luơn thiếu electron hoặc thừa ít êlectron hơn bên kia (cực dương)
Mắc nối tiếp:
+ Eb = E1 + E2 + + En
+ rb = r1 + r2 + …… + rn
Nếu cĩ n nguồn giống nhau, mỗi nguồn (E ,r):
Eb = n E và rb = n.r
Mắc xung đối:
Eb = E1 – E2 nếu E1 > E2 Eb =
E2 – E1 nếu E2 > E1 và rb = r1
+ r2
Mắc song song:
Cĩ n nguồn giống nhau, mỗi nguồn cĩ (E, r)
Eb = E và rb = r/n
Mắc hỗn hợp đối xứng:
- Bộ nguồn cĩ N nguồn giống nhau, được mắc thành
n hàng (dãy) song song, trong mỗi hàng cĩ m nguồn nối tiếp
- Tổng số nguồn điện N = m.n
- Suất điện động tương đương: Eb = m.E
và điện trở tương đương: b m
n
E,
rR N I