1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai tap trac nghiem chuong 1,2,2 lop 11cb

2 859 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bai tap trac nghiem chuong 1,2,2 lop 11cb
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài tập trắc nghiệm
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 64,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho lượng oxit này phản ứng vừa đủ với 500ml dung dịch HNO3.. Thành phần phần trăm của Cu và Fe lần lượt là : A.. Đun nóng nhẹ, thu được thể tích lít thoát ra là đktc : Câu 63 : Đem nung

Trang 1

Câu 1 :Theo Bronsted thì các ion sau : NH4 ( 1 ) , Al3+ ( 2 ) , S2- ( 4 ) , CH3COO- ( 3 ) , K+ ( 5 ) , Cl- ( 6 ) có tính :

A 1 và 5 trung tính B 1 và 2 axit C 3 , 4 và 6 bazơ D 5 và 6 lưỡng tính

Câu 2 :Dãy chất nào dưới đây gồm những chất điện li mạnh :

A HNO3 , Cu(NO3)2 , Ca3(PO4)2 , H3PO4 B CaCl2 , CuSO4 , CaSO4 , HNO3

B H2SO4 , NaCl , KNO3 , Ba(NO3)2 D KCl , H2SO4 , H2O , CaCl2

Câu 3 :Khi hòa tan vào nước , chất nào dưới đây cho môi trường pH >7 ?

Câu 4 :Chất nào sau đây , khi cho vào nước không thay đổi pH ?

Câu 5 :Các dung dịch cho dưới đây :

NH4NO3 ( 1 ) , NaCl ( 2 ) , Al(NO3)3 ( 3 ) , K2S ( 4 ) , CH3COONH4 ( 5 ) , NaCN ( 6 )

Có giá trị pH là :

A 1 , 2 ,3 có pH > 7 B 2 ,4 ,6 có pH = 7 C 1 ,3 có pH < 7D 4 ,5 có pH = 7

Câu 6 :Dãy chất nào sau đây là chất điện li mạnh ?

A FeCl2 , Na2SO4 , Mg(OH)2 , Zn(NO3)2 D H2SO4 , CaSO4 , Ba(OH)2 , CH3COONa

B CaCl2 , KOH , CuSO4 , KNO3 C K2SO4 , HNO3 , AgBr , NaOH

Câu 7 :Dung dịch A chứa hai muối CuCl2 và Cu(NO3)2 đồng số mol Quan hệ giữa các nồng độ các ion Cu2+ , Cl- ,

NO3- là :

A [Cu2+ = [Cl-] = [NO3- ] B [Cl-] > [Cu2+ ] > [NO3- ] D [Cu2+] > [Cl-] > [NO3-] C [Cl-] < [Cu2+] < [NO3-] Câu 8 :Muối X được dùng làm bột nở trong công nghiệp bánh kẹo có công thức là

A NH4HSO3 B NH4HSO4 C NH4HCO3 D NH4NO3

Câu 9 : Chọn một hóa chất thích hợp để nhận biết các dung dịch chứa trong các lọ mất nhãn sau đây : NH4Cl , NaCl , Na2SO4 , (NH4)2CO3 Hóa chất phải dùng là :

A NaOH B AgNO3 C Ba(OH)2 D Ba(NO3)2

Câu 10 : Chọn một hóa chất thích hợp để nhận biết các dung dịch chứa trong các lọ mất nhãn sau : NH4NO3 , NaCl , Ba(OH)2 , CH3COONH4 Hóa chất phải dùng là :

Câu 77 : Biết 500ml dd CH3COOH có 3,13.1021 hạt ( phân tử , ion ) Tính độ điện li  của dd CH3COOH trong dd 0,01M ?

Câu 78 : Tính độ điện li  của axit HCOOH nếu trong dd 0,46% ( d = 1 g/ml ) của axit có pH =3 ?

Câu 79 : Dung dịch X là dd HCl , dd Y là dd NaOH Lấy 10ml dd X pha loãng bằng nước thành 1000ml thì thu được dd HCl có pH = 2 Để trung hòa 100 gam dd Y cần 150ml dd X Tính C% của dd Y :

Câu 80 : Tính pH của dd thu được khi trộn dd H2SO4 0,01M với dd KOH 0,01M với tỉ lệ thể tích tương ứng là 1 : 2 ?

Câu 81 : Tính pH dd thu được khi cho V lít dd H2SO4 0,01M tác dụng với 2V lít dd NaOH 0,025M là :

B

Câu 82 : Trộn 250ml dd hỗn hợp gồm HCl 0,08M và H2SO4 0,01M với 250ml dd Ba(OH) a M thu được 500ml dd có

pH =12 Tính a ?

Câu 83 : Tính thể tích dd Ba(OH)2 0,025M cần cho vào 100ml dd hỗn hợp gồm HNO3 và HCl có pH = 1 để pH thu được bằng 2 ?

Câu 84 : Dung dịch nào sau đây có kết quả định lượng không đúng ?

A 0,1 mol K+ , 0,2 mol Cl- , 0,1 mol SO42- , 0,15 mol Mg2+

B 0,2 mol K+ , 0,1 mol SO42- , 0,1 mol Mg2+ , 0,2 mol Cl

-C 0,1 mol SO42- , 0,05 mol Mg2+ , 0,2 mol Cl- , 0,3 mol K+

D 0,15 mol K+ , 0,25 mol Cl- , 0,1 mol SO42- , 0,1 mol Mg2+

Trang 2

Câu 85 : Dung dịch A chứa x mol SO42- , 0,2 mol K+ , 0,15 mol K+ , 0,15 mol NO3- , và 0,1 mol Cl- Giá trị của x là :

Câu 86 : Trộn 100ml dd HCl 0,25M với 300ml dd HNO3 0,05M pH của dd thu được là ?

Câu 102 : Hòa tan hoàn toàn 10,4 gam một kim loại hóa trị II bởi dung dịch HNO3 thì thu được hỗn hợp hai muối có khối lượng 33,44 gam ( không có khí thoát ra ) Kim loại đó là :

Câu 103 : Nhiệt phân 37,2 gam muối KNO3 một thời gian thu được 34 gam chất rắn X Thành phần phần trăm khối lượng KNO3 trong X là :

Câu 104 : Nung muối M(NO3)2 trong bình kín , sau phản ứng được hỗn hợp khí gồm NO2 và O2 có tỉ lệ mol là 8 : 1 Kim loại M là :

Câu 105 : Oxi hóa 7,68 gam kim loại M có hóa trị không đổi bằng oxi thu được 9,6 gam oxit Cho lượng oxit này phản ứng vừa đủ với 500ml dung dịch HNO3 Tính nồng độ mol của dd axit này ?

Câu 106 : Hòa tan 2,5 gam hỗn hợp Cu , Fe , Au trong dung dịch HNO3 loãng , thu được 672 ml ( đktc ) khí NO và 0,02 gam bã rắn không tan Thành phần phần trăm của Cu và Fe lần lượt là :

A 76,8% và 22,4% B.22,4% và 76,8% C.25,2% và 74% D.74% và 25,2%

Câu 88 : Cho sơ đồ : HNO3  A  HNO3 A là

A NO2 B Ba(NO3)2 C.AgNO3 D.Ba(NO3)2 hoặc NO2 hoặc AgNO3

Câu 89 : Trong các chất sau : Al(OH)3 , Zn(OH)2 , Cu(OH)2 , AgCl Dung dịch NH3 hòa tan được :

A Al(OH)3 B.Zn(OH)2 C.Cu(OH)2 và Zn(OH)2 D.AgCl , Cu(OH)2 , Zn(OH)2

Câu 90 : Ở nhiệt độ cao muối nitrat là chất :

A Khử mạnh B.Oxi hóa mạnh C.Axit mạnh D.Bazơ yếu

Câu 91 : Tỉ lệ mol của Fe3O4 và Fe(NO3)3 trong phản ứng với dd HNO3 dư là :

Câu 92 : Trong thực tế HNO3 đặc thường có màu vàng vì có lẫn một ít :

Câu 62 : Cho dd KOH đến dư vào 50ml dd (NH4)2SO4 1M Đun nóng nhẹ, thu được thể tích (lít) thoát ra là (đktc ):

Câu 63 : Đem nung một lượng Cu(NO3)2 , sau một thời gian thì dừng lại , để nguội đem cân thấy khối lượng giảm

54 gam Vậy khối lượng Cu(NO3)2 đã bị nhiệt phân là :

Câu 64 : Hai oxit của nitơ là X và Y có cùng thành phần khối lượng của oxi là 69,55% Biết rằng tỉ khối của X so với H2 bằng 23 và tỉ khối của Y so với x bằng 2 Hai oxit này là :

A NO2 và N2O4 C.N2O và NO B.NO và NO2 D.SN2O5 và NO2

Câu 3 : Cần thêm bao nhiêu ml dung dịch Na2CO3 0,15M vào 25ml dung dịch Al2(SO4)3 0,02M để làm kết tủa hoàn

Câu 4 : Natri silicat có thể được tạo thành bằng cách :

A Đun SiO2 với NaOH nóng chảy B.Cho SiO2 tác dụng với dung dịch NaOH loãng

B Cho dung dịch K2SiO3 tác dụng với dung dịch NaHCO3 D.Cho Si tác dụng với dung dịch NaCl

Câu 5 : Có một hỗn hợp gồm Si và Al Hỗn hợp này phản ứng được với dãy các dung dịch nào sau đây ?

A HCl , HF B.Na2CO3 , KHCO3 C.NaOH , KOH D.BaCl2 , AgNO3

Câu 6 : Loại thủy tinh khó nóng chảy chứa 18,43% K2O , 10,98% CaO và 70,59% SiO2 có công thức dưới dạng các oxit là :

A K2O.CaO.4SiO2 B.K2O.CaO.6SiO2 C.K2O.2CaO.6SiO2 D.K2O.3CaO.8SiO2

Câu 7 : Để sản xuất 100kg thủy tinh có công thức Na2O.CaO.6SiO2 cần phải dùng bao nhiêu kg Na2CO3 , với hiệu suất của quá trình sản xuất là 100% :

Câu 8 : Cacbon phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?

A Na2O , NaOH , HCl B.Ba(OH)2 , Na2CO3 , CaCO3 C.Al , HNO3 đặc , KClO3 D.NH4Cl , KOH , AgNO3

Ngày đăng: 30/09/2013, 01:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w