1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

trac nghiem chuong 1, 2 hay hay

11 460 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 1 nguyên tử
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi trắc nghiệm
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 311,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A.Trong nguyên tử, số khối bằng tổng khối lợng các hạt proton và nơtron.. Trong nguyên tử, số khối bằng tổng số hạt các hạt proton và nơtron.. Trong nguyên tử, số khối bằng tổng các hạ

Trang 1

Chơng 1

Nguyên tử

đợc phân biệt bởi đại lợng nào sau đây ?

A Số nơtron B Số electron hoá trị

C Số proton D Số lớp electron.

1 H, 2

1 H và 3

1 H Oxi có

ba đồng vị là 16

8O , 178O và 188O Trong nớc tự nhiên, loại phân tử nớc có khối lợng phân tử nhỏ nhất là

là đúng ?

Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử

1.7 Kí hiệu nguyên tử AZX cho ta biết những gì về

nguyên tố hóa học X ?

chặt chẽ nhất với hạt nhân ?

ALớp K B Lớp L C.Lớp M D.Lớp N.

ANớc nặng là nớc có khối lợng riêng lớn nhất ở 4oC

B Nớc nặng là nớc có phân tử khối lớn hơn 18u.

C Nớc nặng là nớc ở trạng thái rắn.

D Nớc nặng là nớc chiếm thành phần chủ yếu trong

nớc tự nhiên

1.12 Khi nói về số khối, điều khẳng định nào sau

đây luôn đúng ?

A.Trong nguyên tử, số khối bằng tổng khối lợng các

hạt proton và nơtron

B Trong nguyên tử, số khối bằng tổng số hạt các hạt

proton và nơtron

C Trong nguyên tử, số khối bằng nguyên tử khối.

D Trong nguyên tử, số khối bằng tổng các hạt

proton, nơtron và electron

đúng ?

A Obitan là đờng chuyển động của các electron

trong nguyên tử

B Obitan là một hình cầu có bán kính xác định, tại

đó xác suất tìm thấy electron là lớn nhất

C Obitan là khu vực không gian xung quanh hạt

nhân, tại đó xác suất tìm thấy electron là lớn nhất

D đáp án khác.

1.15 Số đơn vị điện tích hạt nhân của lu huỳnh (S)

là 16 Số electron ở lớp L trong nguyên tử lu huỳnh

là :A 12 B.10 C 8 D 6

chứa 8 proton, 8 nơtron và 8 electron ?

A 168O B 178O C 188O D 179F

1.18 Tổng số các hạt cơ bản (p, n, e) của một

nguyên tử X là 28 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt

không mang điện là 8

Nguyên tử X là

A 179F B.189F C 168O D 178O

1.19 Trong số các kí hiệu sau đây của obitan, kí

hiệu nào sai ?

A 4f B 2d C 3d D 2p

A 6 electron B 18 electron.

C 10 electron D 14 electron.

1.21 Ion có 18 electron và 16 proton, mang điện tích là

A 18+ B 2– C 18– D 2+ 1.24 Có bao nhiêu electron trong một ion 5224Cr3+ ?

A 21 electron B 28 electron.

C 24 electron D 52 electron.

electron ?

A Nguyên tử natri (Na) B Ion clorua (Cl–)

C Nguyên tử lu huỳnh (S) D Ion kali (K+)

nhân là 13+, số khối A = 27 Số electron hoá trị của nguyên tử đó là bao nhiêu ?

A 13 electron B 3 electron.

C 5 electron D 14 electron.

với tên nguyên tố hoá học ở cột B sao cho thích hợp

A B

1 1s22s22p4 a Nhôm (Z = 13)

2 1s22s22p5 b Natri (Z = 11)

3 1s22s22p63s1 c Oxi (Z = 8)

4 1s22s22p63s23p1 d Clo (Z = 17)

5 1s22s22p63s23p5 e Flo (Z = 9)

có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p64s1 ?

A Ca (Z = 20) B K (Z = 19)

C Mg (Z = 12) D Na (Z = 11) 1.33 Trong các cấu hình electron sau, cấu hình nào

viết sai ?

A.1s22s22p2 2p1 2p1 z B 1s 22s22p2 2p2 2p2

z3s1

C 1s22s22p2 2p1 y D 1s 22s22p1 2p1 2p1

z

1.34 Các electron thuộc các lớp K, L, M, N, trong nguyên tử khác nhau về

B độ bền liên kết với hạt nhân

D độ bền liên kết với hạt nhân và năng lợng trung bình của các electron

Hãy chọn đáp án đúng nhất

phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp ngoài cùng là 6 Cho biết X thuộc về nguyên tố hoá học nào sau đây ?

A Oxi (Z = 8) B Lu huỳnh (Z = 16)

C Flo (Z = 9) D Clo (Z = 17)

và electron là 26

Hãy cho biết Y thuộc về loại nguyên tử nào sau đây ? (Biết rằng Y là nguyên tố hoá học phổ biến nhất trong

vỏ Trái Đất)

A 168O B.178O C.188O D.199F

phân lớp p là 11

Nguyên tố X thuộc loại

A nguyên tố s B nguyên tố p.

C nguyên tố d D nguyên tố f.

nào sai ? a) Các electron thuộc các obitan 2px , 2py , 2pz có năng lợng nh nhau

b) Các electron thuộc các obitan 2px , 2py , 2pz chỉ khác nhau về định hớng trong không gian

c) Năng lợng của các electron thuộc các phân lớp 3s, 3p, 3d là khác nhau

d) Năng lợng của các electron thuộc các obitan 2s và 2px là nh nhau

e) Phân lớp 3d đã bão hoà khi đã xếp đầy 10 electron

Trang 2

1.44 Một nguyên tố hoá học có nhiều loại nguyên

tử có khối lợng khác nhau vì nguyên nhân nào sau

đây ?

a Hạt nhân có cùng số nơtron nhng khác nhau về số

proton

b Hạt nhân có cùng số proton nhng khác nhau về số

nơtron

c Hạt nhân có cùng số nơtron nhng khác nhau về số

electron

d đáp án khác

tử lần lợt là 11 và 13 Cấu hình electron của M và N

lần lợt là

A 1s22s22p63s1 và 1s22s22p63s2

B 1s22s22p63s1 và 1s22s22p63s3

C 1s22s22p63s1 và 1s22s22p63s23p1

D 1s22s22p7 và 1s22s22p63s2

không mang điện là 34, trong đó số hạt mang điện

gấp 1,833 lần số hạt không mang điện

Nguyên tố R và cấu hình electron là :

A.Na, 1s22s22p63s1 B Mg, 1s22s22p63s2

C.F, 1s22s22p5 D Ne, 1s22s22p6

hạt cơ bản (p, n, e) là 82, biết số hạt mang điện nhiều

hơn số hạt không mang điện là 22

Kí hiệu hoá học của X là:

A 5728Ni B 2755Co C 5626Fe D 57

26Fe

1.51 Cho biết sắt có số hiệu nguyên tử là 26

Cấu hình electron của ion Fe2+ là

A 1s22s22p63s23p64s2 B 1s22s22p63s23p63d6

C 1s22s22p63s23p63d5 D 1s22s22p63s23p63d4

eletron (K, L, M) Lớp nào trong số đó có thể có các

electron độc thân ?

A Lớp K B Lớp M C Lớp L D Lớp L và

M

1.54 Trong nguyên tử một nguyên tố X có 29

electron và 36 nơtron

Số khối và số lớp electron của nguyên tử X lần lợt là

A 65 và 4 B 64 và 4 C 65 và 3 D 64 và 3

A thứ tự tăng dần các mức và phân mức năng lợng

của các electron

B sự phân bố electron trên các phân lớp , các lớp

khác nhau

C thứ tự giảm dần các mức và phân mức năng lợng

của các electron

D sự chuyển động của electron trong nguyên tử.

1.61 Ion M3+ có cấu hình electron lớp vỏ ngoài

cùng là 2s22p6

Tên nguyên tố và cấu hình electron của M là :

A Nhôm, Al : 1s22s22p63s23p1

B Magie, Mg : 1s22s22p63s2

C Silic, Si : 1s22s22p63s23p2

D Photpho : 1s22s22p63s23p3

1.62 Một ion N2– có cấu hình electron lớp ngoài

cùng là 3s23p6 Hỏi ở trạng thái cơ bản, nguyên tử N

có bao nhiêu electron độc thân ?

A 6 B 4 C 3 D 2

1.66 Trong những câu phát biểu sau đây, câu nào

đúng, câu nào sai ?

Trong nguyên tử, các electron đợc sắp xếp tuân theo :

a Nguyên lí vững bền : ở trạng thái cơ bản, trong

nguyên tử các electron chiếm lần lợt các obitan có

mức năng lợng từ thấp lên cao

b Nguyên lí Pauli : Trên một obitan chỉ có thể có

nhiều nhất là hai electron và hai electron này chuyển

động tự quay khác chiều nhau xung quanh trục riêng

c Quy tắc Hun : Trong cùng một phân lớp, các

electron sẽ phân bố trên các obitan sao cho số electron

độc thân là tối đa và các electron này phải có chiều tự

d Quy tắc về trật tự các mức năng lợng obitan

nguyên tử : 1s < 2s < 2p < 3s < 3p < 4s < 3d < 4p < 5s < 4d < 5p < 6s < 4f

< 5d < 6p <7s < 5f < 6d

e Quy tắc về trật tự các mức năng lợng obitan

nguyên tử là một quy tắc đợc rút ra từ các tính toán lí thuyết

electron ngoài cùng sau đây, câu nào đúng, câu nào sai

?

a Các nguyên tử khí hiếm có lớp electron ngoài cùng đã bão hoà, bền vững, do đó, chúng hầu

b b Các nguyên tử có 1, 2, 3 electron lớp ngoài cùng là các nguyên tử kim loại (trừ B)

c Các nguyên tử có 5, 6, 7 electron lớp ngoài cùng

là các phi kim

d Các nguyên tử có 4 electron lớp ngoài cùng

e Hoá trị của nguyên tử với oxi luôn luôn bằng

số electron lớp ngoài cùng

cho phù hợp

1 Số electron tối đa

2 Số electron tối đa trong phân lớp s là

3 Số electron tối đa

4 Số electron tối đa

5 Số electron tối đa trong phân lớp f là

e 12 electron

f 14 electron

Chơng 2 Bảng tuần hoàn và Định luật tuần

hoàn các nguyên tố hoá học

nguyên tử các nguyên tố biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân ?

A Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi

B Tỉ khối

C Số lớp electron

D Số electron lớp ngoài cùng

để điền vào các chỗ trống trong các câu sau:

a) Kí hiệu của nguyên tử photpho là 3115P , do đó số hạt nơtron trong hạt nhân nguyên tử photpho là (1)

b) Hạt nhân của nguyên tử sắt có 26 proton và 30

nơtron, số khối của hạt nhân nguyên tử sắt là: (2)

c) Hạt nhân của một loại nguyên tử đồng có 29

proton và 36 nơtron, số khối của hạt nhân nguyên tử

đồng là: (3)

d) Kí hiệu của nguyên tử canxi là 4020Ca , do đó số hạt nơtron trong hạt nhân nguyên tử canxi là (4)

Trang 3

e) Hạt nhân nguyên tử nhôm có 13 proton và 14

nơtron, số khối của hạt nhân nguyên tử nhôm là

(5)

nh-ờng 1 electron trong các phản ứng hoá học ?

A Na ở ô 11 trong bảng tuần hoàn

B Mg ở ô 12 trong bảng tuần hoàn

C Al ở ô 13 trong bảng tuần hoàn

D Si ở ô 14 trong bảng tuần hoàn

hoàn có đặc điểm chung nào về cấu hình electron, mà

quyết định tính chất của nhóm ?

A Số nơtron trong hạt nhân nguyên tử

B Số electron lớp K bằng 2

C Số lớp electron nh nhau

D Số electron lớp ngoài cùng bằng 1

Hãy chọn đáp án trả lời đúng

xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân ?

thứ tự trong bảng tuần hoàn) nào sau đây chỉ gồm các

nguyên tố d ?

hoá học tơng tự canxi ?

C Natri D Strontri

có bán kính nguyên tử lớn nhất ?

bán kính nguyên tử tăng dần ?

– Sr – Ba Từ Mg đến Ba, theo chiều điện tích hạt

nhân tăng, tính kim loại thay đổi theo chiều nào sau

đây?

– P – as – Sb – Bi Từ N đến Bi, theo chiều điện

tích hạt nhân tăng, tính phi kim thay đổi theo chiều :

chất hoá học giống nhau nhất ?

nhóm IA trong bảng tuần hoàn Trong số các nguyên

tố trên, nguyên tố có năng lợng ion hoá thứ nhất nhỏ

nhất là

Hãy chọn đáp án đúng

hoàn, điều khẳng định nào sau đây là đúng ?

Các nguyên tố nhóm IA

A đợc gọi là các kim loại kiềm thổ

B dễ dàng cho 2 electron lớp ngoài cùng

C dễ dàng cho 1 electron để đạt cấu hình bền vững

D dễ dàng nhận thêm 1 electron để đạt cấu hình bền vững

2.15 Biến thiên tính chất bazơ của các hiđroxit nhóm IA theo chiều tăng của số thứ tự là

tố nhóm VIIA : F2, Cl2, Br2, I2 theo chiều tăng số thứ

tự là

bảng tuần hoàn cho biết các giá trị nào sau đây ?

a Số electron hoá trị B Số proton trong hạt nhân

bảng tuần hoàn, số nguyên tố có nguyên tử với 2 electron độc thân ở trạng thái cơ bản là

dãy nguyên tố trên biến đổi nh thế nào theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử ?

Mg (Z = 12), Al (Z = 13),

P (Z = 15), Cl (Z = 17) biến đổi theo chiều nào sau

đây ?

Mg(OH)2, Al(OH)3 biến đổi theo chiều nào sau đây ?

2.22 Tính chất axit của dãy các hiđroxit : H2SiO3,

H2SO4, HClO4 biến đổi theo chiều nào sau đây ?

chế tạo tế bào quang điện bởi vì trong số các nguyên

tố không có tính phóng xạ, Cs là kim loại có

A giá thành rẻ, dễ kiếm

B năng lợng ion hoá thứ nhất nhỏ nhất

C bán kính nguyên tử nhỏ nhất

D năng lợng ion hoá thứ nhất lớn nhất

Hãy chọn đáp án đúng

proton, nơtron và electron trong nguyên tử bằng 24 Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố đó là

một chu kì có tổng số proton trong hai hạt nhân nguyên tử là 25 X và Y thuộc chu kì và các nhóm nào sau đây ?

A Chu kì 2 và các nhóm IIA và IIIA

B Chu kì 3 và các nhóm IA và IIA

C Chu kì 2 và các nhóm IIIA và IVA

D Chu kì 3 và các nhóm IIA và IIIA

thuộc hai chu kì liên tiếp, tác dụng hết với dung dịch HCl d thu đợc 4,48 lít khí hiđro (đktc) Các kim loại

đó là

A các nguyên tố s B các nguyên tố p

C các nguyên tố s và p D các nguyên tố d

của nó MO, có số mol bằng nhau, tác dụng hết với

Trang 4

H2SO4 đặc, đun nóng Thể tích khí SO2(đktc) thu đợc

là 0,224 lít Cho biết rằng hoá trị lớn nhất của M là II

a) Kim loại M là :

b)Vị trí của M trong bảng tuần hoàn là:

A ô 30, chu kì IV, nhóm IIB

B ô 56, chu kì IV, nhóm VIIIB

C ô 12, chu kì III, nhóm IIA

D ô 29, chu kì IV, nhóm IB

hóa trị cao nhất với oxi bằng 1 ?

trong bảng tuần hoàn sau đây là sai ?

A Các nguyên tố đợc sắp xếp theo chiều tăng dần của

khối lợng nguyên tử

B Các nguyên tố đợc sắp xếp theo chiều tăng dần của

điện tích hạt nhân

C Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong

nguyên tử đợc xếp thành một hàng

D Các nguyên tố có cùng số electron hoá trị trong

nguyên tử đợc xếp thành một cột

nguyên tử là 20, chu kì 4, nhóm IIA Điều khẳng định

nào sau đây về Ca là sai ?

A Số electron ở vỏ nguyên tử của nguyên tố đó là

20

B Vỏ của nguyên tử có 4 lớp electron và lớp ngoài

cùng có 2 electron

C Hạt nhân của canxi có 20 proton

D Nguyên tố hoá học này một phi kim.

ngoài cùng lần lợt là: X : ns1, Y : ns2np1, Z : ns2np5

Dựa vào cấu hình electron, hãy xác định kí hiệu và vị

trí của X, Y, Z trong bảng tuần hoàn, biết n =3

X là thuộc ô chu kì nhóm

Y là … thuộc ô… chu kì… nhóm…

Z là … thuộc ô… chu kì…… nhóm…

cho sẵn để điền vào chỗ trống trong các câu sau :

Bảng tuần hoàn (BTH) do nhà bác học Nga

Men-đê-lê-ép phát minh vào năm 1869, đã có vai trò rất quan

trọng đối với sự phát triển của hoá học và các ngành

khoa học khác Khi biết vị trí của một nguyên tố hoá

học trong bảng HTTH ta có thể suy ra số lợng

(1) và (2) trong hạt nhân, (3) nguyên tử

và số (4) ngoài cùng Từ đó có thể suy ra

(5) hoá học cơ bản của nó

2.34 Nguyên tố A có tổng số hạt (proton, nơtron,

electron) trong nguyên tử bằng 36 Vị trí của A trong

bảng tuần hoàn là ở chu kì 3 Điền đầy đủ các thông

tin cần thiết, cho sẵn (A, B, C hay D) vào các khoảng

trống trong các câu sau :

Kí hiệu hóa học của nguyên tố A là (1)

Cấu hình electron của A là (2)

Công thức oxit cao nhất của A là (3)

Công thức hiđroxit cao nhất của A là (4)

Tính chất hoá học cơ bản của hiđroxit cao nhất của A

là (5)

2 1s22s22p63s2 1s22s22p63s23p3 1s22s22p63s23p2 1s

2.35 X và Y là hai nguyên tố thuộc hai chu kì kế

tiếp nhau trong cùng một nhóm A của bảng HTTH, X

có điện tích hạt nhân nhỏ hơn Y Tổng số proton

trong hạt nhân nguyên tử của X và Y là 32 Xác định hai nguyên tố X và Y trong số các đáp án sau ?

A Mg (Z = 12) và Ca (Z = 20).

B Al (Z = 13) và K (Z = 19).

C Si (Z = 14) và Ar (Z = 18).

D Na (Z = 11) và Ga (Z = 21).

tiếp nhau, Y ở nhóm V, ở trạng thái đơn chất X và Y

có phản ứng với nhau Tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử của X và Y là 23

– Cấu hình e của X (1)

– Công thức phân tử của đơn chất X (2)

– Công thức phân tử của dạng thù hình X (3)

– Cấu hình e của Y (4) – X, Y thuộc các chu kì (6) trong bảng TH

4 1s22s22p63s23p2 1s22s22p63s23p4 1s22s22p63s23p3

III, còn B thuộc chu kì II

A thuộc chu kì

II, còn B thuộc chu kì III

A thuộc chu kì III, còn B thuộc chu kì IV

2.37 Chọn các từ và cụm từ thích hợp (a, b, c ) cho sẵn để điền vào chỗ trống trong các câu sau :

– Tính axit – bazơ của các oxit và hiđroxit biến

đổi (1) theo chiều tăng của điện tích hạt nhân

– Trong một chu kì, tính kim loại của các nguyên tố hoá học (2) , tính phi kim (3) theo chiều tăng của điện tích hạt nhân

– Độ âm điện đặc trng cho khả năng (4) của nguyên tử nguyên tố đó trong phân tử

– Nguyên tử có độ âm điện lớn nhất là (5) , nguyên tử có độ âm điện nhỏ nhất là (6)

– Số obitan nguyên tử (AO) trong một phân lớp s là (7) , trong một phân lớp p là (8), trong một phân

lớp d là (9), trong một phân lớp f là (10)

h giảm dần i tuần hoàn k hút electron

1s22s22p63s23p5, số nơtron trong hạt nhân là 18 Hãy

điền đầy đủ thông tin cho sẵn vào các khoảng trống trong đoạn văn sau :

Nguyên tố X thuộc chu kì (1) , nhóm (2) Nguyên

tố X là một (3) có kí hiệu hoá học là (4) Trong các phản ứng hoá học, đơn chất X thể hiện tính

(5) mạnh

A có đặc điểm nào chung về cấu hình electron nguyên

tử ?

A Số electron hoá trị B Số lớp electron.

C Số electron lớp K D Số phân lớp electron.

có công thức oxit cao nhất ứng với công thức R2O3 ?

dần của điện tích hạt nhân, tính chất nào sau đây

không biến đổi tuần hoàn ?

A Số khối B Số electron ngoài cùng.

C Độ âm điện D Năng lợng ion hoá.

đặc điểm chung nào về cấu tạo nguyên tử trong các liệt

kê sau đây ?

A Phân tử chỉ gồm một nguyên tử.

B Cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np6

Trang 5

C Hầu nh trơ, không tham gia các phản ứng hóa học

ở nhiệt độ thờng

D Lớp electron ngoài cùng đã bão hoà, bền vững.

2.44 Trong những câu sau đây, câu nào đúng

đánh dấu x vào cột Đ, còn câu nào sai đánh dấu x

vào cột S

trong đó có 3 chu kì nhỏ và 4

chu kì lớn

số thứ tự của nhóm bằng số

electron lớp ngoài cùng

ngoài cùng bằng số thứ tự của

nhóm

các nhóm A

thuộc các nhóm A hoặc các

nhóm B

ion đều bằng số thứ tự của chu kì

trong bảng tuần hoàn

các nguyên tố s, p, còn các chu

kì lớn (4, 5, 6, 7) bao gồm các

nguyên tố s, p, d, f

2.45 Ghép đôi các nội dung ở cột A với cột B sao

cho thích hợp

theo chiều tăng

của điện tích hạt

nhân,

dần, tính kim loại tăng dần

loại mạnh nhất

(trừ nguyên tố

phóng xạ) là

kim mạnh nhất là

dần, tính phi kim tăng dần

hóa học gồm các

phi kim điển hình

có cấu hình

electron lớp ngoài

cùng là

hóa học gồm các

kim loại điển hình

có cấu hình

electron lớp ngoài

cùng là

e ns2np5 (n là số thứ

tự của lớp electron ngoài cùng)

hóa học gồm các

khí hiếm có đặc

điểm chung về

cấu hình electron

lớp ngoài cùng là

g ns1 (n là số thứ tự của lớp electron ngoài cùng)

A, theo chiều tăng

của điện tích hạt

nhân,

vững

tự của lớp electron ngoài cùng), do đó lớp electron ngoài cùng đã bão hòa

2.46 Ghép đôi cấu hình electron ở cột A với kí hiệu

nguyên tử hay ion ở cột B sao cho phù hợp:

6 1s22s22p63s23p63d104s1 g Cr (Z = 24)

7 1s22s22p63s23p63d54s1 h K (Z = 19)

10 1s22s22p63s23p6 3d104s24p5 l Fe2+

2.47 Một oxit có công thức X2O trong đó tổng số hạt (proton, nơtron và electron)của phân tử là 92, trong đó

số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là

28 Oxit đã cho là chất nào trong số các chất sau?

A Na2O B K2O C H2O D N2O

2.48 X và Y là hai nguyên tố thuộc cùng một nhóm A

và ở hai chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn Tổng số proton trong hạt nhân của hai nguyên tử X và Y bằng

32 X và Y là những nguyên tố nào trong các đáp án

sau: A Navà K B Mg và Ca

C K và Rb D Nvà P

2.49 Theo quy luật biến đổi tính chất các đơn chất

trong bảng tuần hoàn thì

A Phi kim mạnh nhất là iot.

B Kim loại mạnh nhất là Li

C Phi kim mạnh nhất là oxi

D Phi kim mạnh nhất là flo.

2.50 ở điều kiện tiêu chuẩn, thể tích của 0,2 gam

hiđro là V1 còn thể tích của 3,2 gam oxi là V2 Nhận xét nào sau đây về tơng quan V1, V2 là đúng?

A V1 > V2 B V1 < V2

C V1 = V2 D V1 = 2V2

2.51 Hòa tan hoàn toàn một oxit kim loại bằng dung

dịch axit sunfuric đặc, nóng vừa đủ thì thu đợc 2,24 lít khí SO2 (đktc) Cô cạn dung dịch thu đợc 120 gam muối khan Công thức hóa học của oxit kim loại đã dùng trong thí nghiệm trên là:

A FeO. B Fe2O3 C Fe3O4 D Al2O3 Chọn đáp án đúng

2.52 Tính khử của các hiđrohalogenua HX (X: F, Cl,

Br, I) tăng dần theo dãy nào sau đây?

A HF < HCl < HBr < HI.

B HCl < HF < HBr < HI

C HF < HI < HBr < HF

D HI < HBr < HCl < HF.

2.53 Nguyên tố hóa học X có cấu hình electron

nguyên tử ở lớp ngoài cùng là: (n - 1)d5ns1

(trong đó n  4) Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:

A Chu kì n, nhóm IB.

B Chu kì n, nhóm IA

C Chu kì n, nhóm VIB

D Chu kì n, nhóm VIA.

2.54 Nguyên tố ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn có

cấu hình electron hóa trị là 3d104s1 ?

A Chu kì 4, nhóm IB B Chu kì 4, nhóm IA.

C Chu kì 4, nhóm VIA D Chu kì 4, nhóm VIB.

X và Y ở hai chu kì liên tiếp của nhóm IA vào nớc thì thu đợc 0,224 lít khí hiđro ở đktc X và Y là những nguyên tố hóa học nào sau đây?

A Na và K B Li và Na

Trang 6

C K và Rb D Rb và Cs.

2.56 điều khẳng định nào sau đây là sai? Trong một

nhóm A của bảng tuần hoàn, theo chiều tăng

của các điện tích hạt nhân nguyên tử,

A độ âm điện tăng dần.

B tính bazơ của các hiđroxit tơng ứng tăng dần.

C tính kim loại tăng dần.

D tính phi kim giảm dần.

2.57 oxit cao nhất của một nguyên tố có công thức

tổng quát là R2O5, hợp chất của nó với hiđro có

thành phần khối lợng %R = 82,35%; %H =

17,65% Nguyên tố R là:

A photpho B nitơ.

C asen D antimoan.

2.58 Hợp chất khí với hiđro của một nguyên tố có

công thức tổng quát là RH4, oxit cao nhất của

nguyên tố này chứa 53,(3)% oxi về khối lợng

Nguyên tố đó là:

A cacbon B chì C thiếc D silic.

2.59 Một oxit X của một nguyên tố ở nhóm VIA

trong bảng tuần hoàn có tỉ khối so với metan

(CH4)

4

X / CH

A SO3 B SeO3 C SO2 D TeO2

2.60 Một nguyên tố hóa học X ở chu kì III, nhóm

VA Cấu hình electron của nguyên tử X là:

A 1s22s22p63s23p2 B 1s22s22p63s23p4

C 1s22s22p63s23p3 D 1s22s22p63s23p5

2.61 Dựa vào đặc điểm của lớp electron ngoài cùng

trong nguyên tử của các nguyên tố hãy cho biết

điều khẳng định nào sau đây là đúng (Đ), điều

nào là sai (S)?

electron ở lớp ngoài cùng

là các kim loại

electron ở lớp ngoài cùng

là các phi kim

hoặc nhận thêm electron

hoặc nhận thêm electron,

nhng xu hớng nhận thêm

electron là chủ yếu

electron ngoài cùng bão

hòa là các khí hiếm

electron ở lớp ngoài cùng

là những kim loại điển

hình

electron ở lớp ngoài cùng

là những phi kim điển

hình

2.62 Cho 24,4g hỗn hợp Na2CO3, K2CO3 tác dụng

vừa đủ với dung dịch BaCl2 Sau phản ứng thu

đợc 39,4g kết tủa Lọc, tách kết tủa, cô cạn

dung dịch thu đợc m(g) muối clorua khan Vậy

m có giá trị là bao nhiêu gam?

A 26,6 (g) B 27,6 (g).

C 26,7 (g) D 25,6 (g).

2.63 Hòa tan 5,94g hỗn hợp hai muối clorua của hai

kim loại X, Y, (X và Y là hai kim loại thuộc

nhóm IIA) vào nớc đựng 100ml dung dịch Z

Để làm kết tủa hết ion Cl- có trong dung dịch Z

ngời ta cho dung dịch Z tác dụng với dung dịch

AgNO3 thu đợc 17,22g kết tủa Lọc bỏ kết tủa,

thu đợc dung dịch M Cô cạn M đợc m (g) hỗn hợp muối khan.Tìm m trong số các đáp án sau:

A 9,20 (g) B 9,10 (g) C 9,21 (g) D 9,12 2.64 Hòa tan hoàn toàn 10,00 gam hỗn hợp hai kim

loại đều đứng trớc hiđro trong dãy hoạt động hóa học trong dung dịch HCl d thấy tạo ra 2,24lít khí H2(đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đợc m gam muối khan, giá trị của m là:

A 15,10 (g) B 16,10 (g).

C 17,10 (g) D 18,10 (g).

2.65 Thổi V lít khí CO2 ở điều kiện tiêu chuẩn vào dung dịch chứa 0,20 mol Ca(OH)2 thì thu đợc 2,50g kết tủa Giá trị của V có thể là bao nhiêu lít ?

A 0,56 lít hoặc 0,84 lít B.8,40 lít hoặc 5,6 lít.

C 1,12 lít hoặc 2,24 lít D.0,56 lít hoặc 8,4lít 2.66 Zn là một nguyên tố kim loại thuộc chu kì IV,

nhóm II B trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học Khi cho Zn vào dung dịch HNO3 thì thu đợc hỗn hợp khí X gồm N2O và N2 khi phản ứng kết thúc cho thêm dung dịch NaOH vào lại thấy giải phóng khí Y, hỗn hợp khí Y gồm các khí nào sau đây?

A H2, NO2 B H2, NH3

C N2, N2O D NO, NO2

2.67 Trong bảng dới đây có ghi các năng lợng ion

hóa liên tiếp In (n = 1, , 6) theo kJ.mol1 của hai nguyên tố X và Y

Y

M và N là những oxit tơng ứng của X và Y, khi X, Y

ở vào trạng thái oxi hóa cao nhất Z là công thức phân

tử của hợp chất tạo thành khi cho M tác dụng với N Công thức phân tử của M, N và Z lần lợt là:

A XO, YO2, XYO3

B X2O, YO2, X2YO3

C X2O3, YO2, X2YO3

D XO2, YO2, X2YO3 Chọn đáp án đúng

2.69 Ngời ta có thể sát trùng bằng dung dịch muối ăn

NaCl, chẳng hạn nh hoa quả tơi, rau sống đợc ngâm trong dung dịch NaCl từ 5 - 10 phút, trớc khi ăn Khả năng diệt khuẩn của dung dịch NaCl là do nguyên nhân nào sau đây?

a dung dịch NaCl có thể tạo ra ion Cl- có tính khử

b vi khuẩn bị mất nớc do thẩm thấu.

c dung dịch NaCl độc.

d một lí do khác.

2.70 Hòa tan 9,14g hợp kim Cu, Mg, Al bằng một

l-ợng vừa đủ dung dịch HCl thu đợc 7,84 lít khí X (đktc)

và 2,54g chất rắn Y và dung dịch Z Cô cạn dung dịch

Z thu đợc m(g) muối khan, m có giá trị là bao nhiêu gam?

A 34,15 gam B 35,14 gam.

C 31,45 gam D 32,45 gam.

2.71 Ghép đôi các thông tin ở ba cột A, B, C sao cho thích hợp:

Ngu yên tố

Chu kì

Nhóm Các

electro

n hóa trị

Cấu hình electron

đầy đủ

Trang 7

1 Be 2 IIA a.

4d55s1

A 1s 2s 2p 3s 3p

3d14s2

B 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 5 4s 2

3s23p4

C 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 1 4s 2

4

D 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 10 4s 1

5

E.1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 10 4s 2 4p 6 4d 5

6

Cu

3d54s2

G 1s22s2

2.72 Nguyên tố hóa học ở vị trí nào trong bảng

tuần hoàn có các electron hóa trị là 3d34s2?

A Chu kì 4, nhóm VA.

B Chu kì 4, nhóm VB.

C Chu kì 4, nhóm IIA.

D Chu kì 4, nhóm IIIA.

Chọn đáp án đúng

2.73 Điền các thông tin cho sẵn ở các cột A, B, C

hoặc D vào các chỗ trống (1 - 7)trong những câu sau

sao cho có nghĩa:

Một số thao tác thực hành thí nghiệm hóa học

Lấy hóa chất

Khi mở nút lọ lấy hóa chất phải đặt (1) nút trên mặt bàn để đảm bảo độ tinh khiết của hóa chất và tránh làm dây hóa chất ra bàn Khi lấy hóa chất rắn phải dùng (2) xúc hoặc kẹp, không cầm hóa chất bằng (3) Khi lấy hóa chất lỏng phải dùng (4) Khi rót hóa chất từ lọ này sang lọ khác phải dùng (5) Khi trộn hoặc hòa tan các hóa chất trong cốc thủy tinh phải dùng (6) Tuyệt đối không đợc (7) hóa chất hay ăn, uống trong phòng thí nghiệm Hóa Học

thủy tinh

để rót

nhỏ giọt ống đong cốc thủy tinh

Trang 8

Chơng 1

Nguyên tử

1.8 a đúng ; b đúng ; c đúng ; d sai

1.10 D

1.11 B

1.12 B

1.13 C

1.14 C

Giải thích :

– đáp án A sai vì theo bản chất sóng và hạt của

electron thì các quan niệm của vật lí cổ điển về đờng

chuyển động của các electron trong nguyên tử là

không đúng

– đáp án B sai vì hình cầu chỉ phù hợp với obitan s

còn những obitan khác nh p, d, f có những hình dạng

khác

– đáp án C đúng

1.15 C

1.16 A

1.17 D

Giải thích : đáp án B sai vì trừ hiđro tất cả các

nguyên tử của các nguyên tố còn lại đều có 2 electron

lớp trong cùng (lớp K)

1.18 B

Hớng dẫn Theo bài ra ta có hệ phơng trình :

2Z + N = 28 (1)

2Z – N = 8 (2)

 N = 10 và Z = 9

Vậy đáp án B là đúng.

1.19 B

1.20 C

1.21 B

1.22 B

1.23 D

1.24 A

Giải thích : Theo kí hiệu, nguyên tử crom có 24

proton, 24 electron Do đó, trong ion Cr3+ số electron

còn lại là 24 – 3 = 21 (electron)

1.25 D

1.26 B 1.27 Thứ tự ghép nối là :

1 – c ; 2 – e ; 3 – b ; 4 – a ; 5 – d

(1) Na+ (Z = 11) 1s22s22p6

(2) Cl– (Z = 17) 1s22s22p63s23p6

(3) Ca2+ (Z = 20) 1s22s22p63s23p6

(4) Ni2+(Z = 28) 1s22s22p63s23p63d8

(5) Fe2+(Z = 26) 1s22s22p63s23p63d6

(6) Cu+(Z = 29) 1s22s22p63s23p63d10 (7) Mg2+(Z = 12)1s22s22p6

1.29 B 1.30* A 1.31* B

92U biến đổi thành 20682Pb , về số khối

đã giảm :

238 – 206 = 32(u)

Do đó số lần phân rã  là :

32

4 = 8 (lần) Khi đó số đơn vị điện tích dơng bị mất đi là 82 = 16, nhng thực tế chỉ mất 92 – 82 = 10

Nh vậy đã có 6 phân rã 

1.32 D 1.33 C

Giải thích : đáp án C sai vì vi phạm quy tắc Hun.

1.34 B 1.35 B

Hớng dẫn : Phân lớp s chứa tối đa 2 electron, do đó

nguyên tử đã cho có các phân lớp 1s22s2 và 3s2 Mặt khác, số electron lớp ngoài cùng có 6 cho nên nguyên

tử có 4 electron ở 3p

Đó là lu huỳnh, Z = 16

1.36 C

Hớng dẫn :

18

8O có tổng số các hạt proton, nơtron và electron là :

18 + 8 = 26

1.37 B

Hớng dẫn : Phân lớp p chứa tối đa 6 electron, do đó

nguyên tử đã cho có các phân lớp 2p6 và 3p5 Vậy electron cuối cùng ở phân lớp p, hay nguyên tố đã cho là nguyên tố p

1.38 D 1.39 B 1.40 a đúng ; b đúng ; c đúng ; d sai ; e đúng

1.41 A 1.42 D 1.43 1 D ; 2 E ; 3 A ; 4 C ; 5 B ; 6 H

; 7 – ; 8 I G.

1.44 B 1.45 A

(100 – x) là thành phần % của Cu63

Trang 9

A = 65x63(100100  x)= 63,546

 x = 27,3%

Cách 2 : áp dụng phơng pháp đờng chéo, ta thu đợc kết quả tơng tự

1.46 B

Hớng dẫn : Tổng các electron p là 7 suy ra có các

phân lớp 2p6 và 3p1

Do đó nguyên tử đã cho có cấu hình electron đầy đủ

là :

1s22s22p63s23p1

Vậy nguyên tố đó là nhôm, Z = 13

Nguyên tử của nguyên tố thứ hai có số hạt proton là :

(13 2) 8 2

 

= 17 Vậy nguyên tố thứ hai là clo

1.47 C

1.48 A

1.49 C

1.50 A

1.51 B

1.52 D

1.53 B

1.54 A

1.55 B

1.56 A

1.57 B

1.58 A

1.59 C

1.60* A

1.61 A

1.62 D

1.63 1 - A, 2 - B, 3 - D, 4 - A, 5 - D, 6 - C, 7 - B 1.64 1 e ; 2 a ; 3 g ; 4 b ; 5 d ; 6

c ; 7 c ; 8 d.

1.65 1 - D; 2 - B; 3 - C; 4 - C; 5 - A.

Gợi ý : Nhận xét sự thay đổi các giá trị năng lợng ion

hoá, nơi nào có sự thay đổi đột ngột, ở đó có sự thay

đổi mức năng lợng của electron (lớp electron) Từ I5

đến I6 năng lợng ion hóa tăng gấp ba lần, do đó nguyên tử đã cho có 5 electron lớp ngoài cùng Số lớp electron là 3 nên nguyên tố đã cho là photpho

1.66 a đúng ; b đúng c đúng ; d đúng; e sai

1.67 1 d ; 2 c ; 3 b ; 4 e ; 5 a 1.68 1 1 và c ; 2 2 và a ; 3 3 và b ; 4 4

và d.

1.69 a đúng ; b đúng ; c đúng ; d sai ; e sai

1.70 1 d ; 2 c ; 3 a ; 4 b ; 5 f 1.71 1 - A; 2 - C; 3 - B; 4 - D; 5 - B; 6 - A; 7 - C.

1.72 1 - g - A; 2 - d - B; 3 - b - C; 4 - i - H; 5 - k -

E; 6 - e - G; 7 - a - B.

Trang 10

Chơng 2

Bảng tuần hoàn và Định luật tuần

hoàn các nguyên tố hoá học

2.2 a) Kí hiệu của nguyên tử photpho là 1531P , do

đó số hạt nơtron trong hạt nhân nguyên tử photpho

là 16 (A)

b) Hạt nhân của nguyên tử sắt có 26 proton và 30

nơtron, số khối của hạt nhân nguyên tử sắt là 56

(B)

c) Hạt nhân của một loại nguyên tử đồng có 29

proton và 36 nơtron, số khối của hạt nhân nguyên tử

đồng là C (65)

d) Kí hiệu của nguyên tử canxi là 4020Ca , do đó số

hạt nơtron trong hạt nhân nguyên tử canxi là 20

(A)

e) Hạt nhân nguyên tử nhôm có 13 proton và 14

nơtron, số khối của hạt nhân nguyên tử nhôm là

27(C)

2.10 A

2.11 B

2.12 A

2.13 D

2.14 C

2.15 A

2.16 B

2.17 D

2.18 D

Hớng dẫn :

Chu kì 2 có hai nguyên tố có 2 electron độc thân

trong nguyên tử là :

C, Z = 6, 1s22s22p2

O, Z = 8, 1s22s22p4 Chu kì 3 có hai nguyên tố có 2 electron độc thân

trong nguyên tử là :

Si, Z = 14, 1s22s22p63s23p2

S, Z = 16, 1s22s22p63s23p4

2.19 B

2.20 A

2.21 B

2.22 A

2.23 B

2.24 C 2.25 D 2.26 B

Hớng dẫn :

áp dụng phơng pháp khối lợng mol trung bình, ta có :

A = 6, 40, 2 = 32

 24 = A1 < 32 < A2 = 40 Hai kim loại là Mg và Ca

2.27 C 2.28 a) Đáp án B.

Hớng dẫn :

M + 2H2SO4  MSO4 + SO2 + 2H2O

Số mol SO2 là : 0, 224

22, 4 = 0,01 (mol)

M

n = nMO = 0,01

MO + H2SO4  MSO4 + H2O

Ta có : 0,01 ( 2M + 16 ) = 1,44

 M = 64 Kim loại M là đồng (Cu)

b) Đáp án D.

Vị trí của Cu trong bảng hệ thống tuần hoàn là : chu kì 4, nhóm IB, ô 29

2.29 A 2.30 A 2.31 D

Y là Al, thuộc ô 13, chu kì 3, nhóm IIIA

Z là Cl, thuộc ô 17, chu kì 3 nhóm VIIA

2.33 1 a ; 2 b ; 3 e ; 4 c ; 5 d.

2.34 1 - B; 2 - A; 3 - C; 4 - D; 5 - B.

2.35 A 2.36 1 - A; 2 - B; 3 - D; 4 - C; 5 - A; 6 - B.

2.37 1 i ; 2 h ; 3 g ; 4 k ;

5 a ; 6 b ; 7 c ; 8 d ;

9 e ; 10 f.

2.38 1 b ; 2 a ; 3 d ;

4 c ; 5 e.

2.39 A 2.40 B 2.41 A 2.43 D 2.44 1 - Đ; 2 - S; 3 - Đ; 4 - Đ; 5 - S; 6 - S; 7 - Đ 2.45 1 - c; 2 - d; 3 - b; 4 - e; 5 - g; 6 - h; 7 - a 2.46 1 - b; 2 - c; 3 - d; 4 - l; 5 - m; 6 - i; 7 - g; 8 - h;

9 - e; 10 - k.

2.47 A 2.48 B 2.49 D 2.50 C 2.51 C 2.52 A 2.53 C

Ngày đăng: 22/10/2013, 00:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tuần hoàn và Định luật tuần - trac nghiem chuong 1, 2 hay hay
Bảng tu ần hoàn và Định luật tuần (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w