1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI THỬ HOÁ CỰC HAY

20 492 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 413,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mặt khác cũng lượng khí X đktc này tác dụng vừa đủ với dung dịch AgNO3/NH3 được 48 gam kết tủa.. Đun sôi 15,7 gam C3H7Cl với hỗn hợp KOH/ C2H5OH dư, sau khi loại tạp chất và dẫn khí sinh

Trang 1

Sở GD-ĐT Thanh Hoá ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1 - Năm học 2010-2011

Trường THPT Hoàng Lệ Kha Môn: HOÁ HỌC

Thời gian: 90 phút

Họ tên học sinh: SBD:

Câu 1. Biết 11,8 gam hỗn hợp X gồm CH4, C2H4 và C2H2 làm mất màu 88 gam Br2 trong dung dịch Mặt khác cũng lượng khí X (đktc) này tác dụng vừa đủ với dung dịch AgNO3/NH3 được 48 gam kết tủa Thành phần % về thể tích của CH4 trong X là

Câu 2. Nhiệt phân hoàn toàn một hỗn hợp X gồm x mol Fe(NO3)2 và y mol Cu(NO3)2 thu được hỗn hợp khí B có tỷ khối so với H2 bằng 22 Tỷ số x/y bằng:

Câu 3. Đun sôi 15,7 gam C3H7Cl với hỗn hợp KOH/ C2H5OH dư, sau khi loại tạp chất và dẫn khí sinh ra qua dung dịch Brom dư thấy có x gam Br2 tham gia phản ứng Giá trị của x là (biết hiệu suất phản ứng đầu là 80% )

Câu 4. Đốt cháy m gam cacbon trong V lit khí O2 (đktc) thu được hỗn hợp khí A có tỉ khối đối với khí oxi là 1,25 Khi dẫn hỗn hợp khí A vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 6 gam kết tủa trắng Giá trị của V là

A.0,672 hoặc 0,448 B.1,344 hoặc 0,448 C. 0,896 D.0,672

Câu 5. Cho 16,25 gam FeCl3 tác dụng với dung dịch Na2S dư thi thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:

Câu 6. Trung hoà hoàn toàn 20,9 gam hồn hợp phenol và cresol cần 100 ml dung dịch NaOH 2M Phần trăm khối lượng phenol trong hỗn hợp bằng :

Câu 7. Để hoà tan hết một mẫu kẽm trong dung dịch HCl ở 200C cần 27 phút Cũng mẫu kẽm đó tan hết trong dung dịch HCl nói trên ở 400C trong 3 phút Để hoà tan mẫu kẽm đó trong axit nói trên ở 550C thì cần thời gian là:

A.34,64giây B.43,64 giây C. 64,43 giây D.44,36 giây

0,01 mol HCl A cũng phản ứng vừa đủ với 0,075 mol Br2 tạo kết tủa Số mol các chất NH3, C6H5NH2 và C6H5OH lần lượt là

A.0,01; 0,005 và 0,02 B. 0,005; 0,02 và 0,005

Câu 9. Cho 0,02 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,1M thu được 3,67 gam muối khan Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với 40 gam dung dịch NaOH 4% Công thức của X là

0,8M vào 100 ml dung dịch A, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:

Câu 11. Xét các nguyên tố 1H Li Na S P F He Cu Có bao nhiêu nguyên tố có số electron ,3 ,11 ,16 ,15 , ,9 2 ,29 độc thân không phải là 1:

Câu 12. Từ 100 lít dung dịch ancol etylic 400 (d = 0,8 g/ml) có thể điều chế được bao nhiêu kg cao su bu

na ( hiệu suất cả quá trình là 75%)?

Câu 13. Đốt cháy hoàn toàn m gam hiđrocacbon A ( thuộc dãy đồng đẳng benzen) thu được 0,9m gam H2O X tác dụng Br2 có chiếu sáng thu được dẫn xuất monobrom duy nhất X là

Mã đề: 148

Trang 2

Câu 14. Cho một số tính chất: Có dạng sợi (1); tan trong nước (2); tan trong nước Svayde (3); phản ứng với axit HNO3 đặc ( xúc tác H2SO4 đặc) (4); tham gia phản ứng tráng bạc (5); bị thuỷ phân trong dung dịch axit đun nóng (6) Các tính chất của xenlulozơ là:

A.(1),(3),(4) và (6) B. (1),(2),(3) và (4) C. (2),(3),(4) và (5) D.(3),(4),(5) và (6)

Câu 15. Hỗn hợp khí A gồm oxi và ozon có tỉ khối đối với H2 là 19,2 Hỗn hợp khí B gồm H2 và CO có

tỉ khối đối với H2 là 3,6 Tính số mol hỗn hợp khí A cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 1mol hỗn hợp khí B

Câu 16. Trong tự nhiên clo có hai đồng vị bền là 37Cl và 35Cl (35Cl chiếm 75,77% số nguyên tử) Thành phần % về khối lượng của 37Cl có trong HClO4 ( với H là đồng vị1H , oxi là đồng vị 16O ; nguyên tử khối trung bình của Cl bằng 35,5) là:

Câu 17. Trộn 250ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08M và H2SO4 0,01M với 250 ml dung dịch

Ba(OH)2 x M thu được 500ml dung dịch có pH = 12 Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan Giá trị của x và m lần lượt là:

A.0,06 và 3,09 B. 0,04 và 3,65 C.0,06 và 2,507 D.0,02 và 2, 325

Câu 18. Chia m gam hỗn hợp A gồm Ba và Al thành 2 phần như nhau

Phần 1: tan trong nước dư thu được 1,344 lit khí H2 (đktc) và dung dịch B

Phần 2: tan trong dung dịch KOH dư thu được 10,416 lit khí H2 (đktc)

Khối lượng kim loại Al trong m gam hỗn hợp ban đầu là:

Câu 19. Đun nóng một lượng ancol đơn chức no X với H2SO4 đậm đặc được hợp chất Y có tỉ khối hơi so với X là 1,7 X tác dụng với CuO tạo sản phẩm tham gia phản ứng tráng bạc Công thức của X là:

Câu 20. Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là

Câu 21. Oxy hoá 4 gam ancol đơn chức thì được 5,6 gam hỗn hợp X gồm anđehit, nước và ancol dư Cho hỗn hợp X tác dụng hết với AgNO3/ NH3 dư thì được m gam Ag Giá trị của m là:

Câu 22. Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3 Nếu thêm dung dịch KOH (dư) rồi thêm tiếp dung dịch NH3 (dư) vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là

Câu 23. X là dung dịch AlCl3, Y là dung dịch NaOH 2M Thêm 150ml dung dịch Y vào cốc chứa 100ml dung dịch X, khuấy đều đến phản ứng hoàn toàn thấy cốc có 7,8g kết tủa Thêm tiếp vào cốc 100ml dung dịch Y, khuấy đều đến kết thúc các phản ứng thấy trong cốc có 10,92g kết tủa Nồng độ mol của dung dịch X là:

Câu 24. Cho tan hoàn toàn 58g hỗn hợp gồm Fe, Cu, Ag trong dung dịch HNO3 2M thu được 0,15mol

được là:

Câu 25. Khối lượng hiđro cần để hiđro hoá hoàn toàn 8,840 gam glixerol trioleat là

Câu 26. Mệnh đề không đúng là

A. Butan-1-ol có 3 đồng phân không cùng chức

B.Số đồng phân là anđehit của C5H10O là 4

D.Butan-1-ol có 4 đồng phân cùng chức

mạch hở Hỏi 1 mol chất béo đó tác dụng tối đa với bao nhiêu mol H2?

Trang 3

A. 7 B. 3 C. 4 D. 6

Câu 28. Để phân biệt axit fomic và axit acrylic thì cần phải dùng thuốc thử là

Câu 29. Trong bốn polime cho dưới đây polime nào cùng loại polime với tơ lapsan?

Câu 30. Cho hỗn hợp Fe; Cu tác dụng với 200ml dung dịch H2SO4loãng dư thu được 1,12lit H2 ( 00C,

thêm vào đó đúng 10,1 gam KNO3 , thu được một chất khí C không màu hoá nâu trong không khí % khối lượng của Fe và thể tích khí C ở 00c, 0,5 atm lần lượt là:

A.46,67% và 4,48lit B.36,84% và 4,48 lit

Câu 31 Một đoạn mắt xích của một loại tơ poliamit A có cấu tạo -NH - (CH2)5 - CO - n A được điều chế từ phản úng trùng ngưng của

Câu 32. Xà phòng hoá hoàn toàn 0,5 mol hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử C9H10O2 cần vừa đủ 1 lít NaOH 1M thu được hỗn hợp 2 muối Công cấu tạo của este là ;

Số chất X có thể thực hiện phản ứng trên là:

Câu 34. Để phân biệt axeton và anđehit propionic thì không nên dùng

C.dung dịch NaHSO3 D. dung dịch Br2

Câu 35. Tỉ khối hơi của hỗn hợp X (gồm 2 hiđrocacbon mạch hở) so với H2 là 11,25 Dẫn 1,792 lit X (đktc) đi thật chậm qua bình đựng dung dịch brom dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng bình tăng 0,84 gam X phải chứa hiđrocacbon nào dưới đây ?

Câu 36. Hoà tan hết hỗn hợp A gồm Al và FexOy bằng dung dịch HNO3, thu được phần khí gồm 0,05mol

gam hỗn hợp muối khan Nếu hoà tan lượng muối này trong dung dịch xút dư thì thu được 6,42 gam kết tủa màu nâu đỏ Trị số của m và FexOy là:

Câu 37. Cho hỗn hợp A gồm 0,15 mol Mg và 0,35 mol Fe phản ứng với V lit dung dịch HNO3 1M thu được dung dịch B và hỗn hợp khí C gồm 0,05 mol N2O; 0,1 mol NO và còn lại 2,8 gam kim loại Giá trị của V là:

vùa đủ với dung dịch chứa 6,4 gam Br2 Mặt khác để trung hoà 0,04 mol X cần dùng vùa đủ 40 ml dung dịch NaOH 0,75 M Khối lượng của CH2=CH-COOH trong X là

1M thu được dd C Nhỏ từ từ 100ml dd D gồm H2SO4 1M và HCl 1M vào dd C thu được V lit khí CO2 (đktc) và dd E Cho dd Ba(OH)2 tới dư vào dd E thu được m gam kết tủa Giá trị của m và V là:

Câu 40. Tyrosin phản ứng với chất nào sau đây theo tỉ lệ mol tương ứng 1:2

hỗn hợp X vào H2O (dư), đun nóng, dung dịch thu được chứa

Trang 4

C.NaCl, NaOH, BaCl2 D.NaCl, NaHCO3, NH4Cl, BaCl2.

Câu 42. Cho 3,9g hỗn hợp X gồm Al và Mg tác dụng với 100ml dung dịch Y chứa HCl 3M và H2SO4 1M Kết luận nào sau đây hợp lí nhất?

Câu 43. Biết Ka của CH3COOH = 1,8 10-5 pH của dung dịch CH3COONa 0,1 M là

Câu 44. Cho các dung dịch sau: KNO3 (1); CH3COONa (2); Al2(SO4)3 (3); (NH4)2SO4 (4); K2CO3 (5); NaF (6); BaCl2 (7) Nhóm các dung dịch có pH khác 7 là:

Câu 45. Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:

A.NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2 B.HNO3, NaCl, Na2SO4

Câu 46. Hợp chất hữu cơ X ( C4H7O2Cl) khi thuỷ phân trong môi trường axit được các sản phẩm, trong

đó có 2 hợp chất có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc Công thức cấu tạo của X là

Câu 47. Cho các hợp chất sau:

(a) HOCH2CH2OH2; (b) HOCH2CH2CH2OH; (c) HOCH2CH(OH)CH2OH;

(d) CH3CH(OH)CH2OH; (e) CH3CH2OH; (f) CH3OCH2CH3 Các chất đều tác dụng với Na,

Cu(OH)2 là:

A. (a), (b), (c) B.(a), (c), (d)

Câu 48. Cho các dãy chuyển hoá :

Glixin + →NaOH A + →HCL X

Glixin + →HCl A  →+NaOH Y

X và Y :

Câu 49. Hỗn hợp A gồm 0,56g Fe, 16gFe2O3 và x mol Al Nung A ở nhiệt độ cao không có không khí

nhưng nếu cho D tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thu được 0,25V lit khí Giá trị của X là:

Câu 50. Cho sơ đồ phản ứng:

Y + K2SO4 + MnSO4 + H2O (1) Chất Y và tổng hệ số cân bằng nhỏ nhất của (1) là

Trang 5

Sở GD-ĐT Thanh Hoá ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1 - Năm học 2010-2011

Trường THPT Hoàng Lệ Kha Môn: HOÁ HỌC

Thời gian: 90 phút

Họ tên học sinh: SBD:

Mã đề: 182

vùa đủ với dung dịch chứa 6,4 gam Br2 Mặt khác để trung hoà 0,04 mol X cần dùng vùa đủ 40 ml dung dịch NaOH 0,75 M Khối lượng của CH2=CH-COOH trong X là

Câu 2. Hỗn hợp khí A gồm oxi và ozon có tỉ khối đối với H2 là 19,2 Hỗn hợp khí B gồm H2 và CO có tỉ khối đối với H2 là 3,6 Tính số mol hỗn hợp khí A cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 1mol hỗn hợp khí B

Câu 3. X là dung dịch AlCl3, Y là dung dịch NaOH 2M Thêm 150ml dung dịch Y vào cốc chứa 100ml dung dịch X, khuấy đều đến phản ứng hoàn toàn thấy cốc có 7,8g kết tủa Thêm tiếp vào cốc 100ml dung dịch Y, khuấy đều đến kết thúc các phản ứng thấy trong cốc có 10,92g kết tủa Nồng độ mol của dung dịch X là:

Câu 4. Cho các dung dịch sau: KNO3 (1); CH3COONa (2); Al2(SO4)3 (3); (NH4)2SO4 (4); K2CO3 (5); NaF (6); BaCl2 (7) Nhóm các dung dịch có pH khác 7 là:

Câu 5. Cho các dãy chuyển hoá :

Glixin + →NaOH A + →HCL X

Glixin + →HCl A  →+NaOH Y

X và Y :

Câu 6. Oxy hoá 4 gam ancol đơn chức thì được 5,6 gam hỗn hợp X gồm anđehit, nước và ancol dư Cho hỗn hợp X tác dụng hết với AgNO3/ NH3 dư thì được m gam Ag Giá trị của m là:

Câu 7. Từ 100 lít dung dịch ancol etylic 400 (d = 0,8 g/ml) có thể điều chế được bao nhiêu kg cao su bu

na ( hiệu suất cả quá trình là 75%)?

1M thu được dd C Nhỏ từ từ 100ml dd D gồm H2SO4 1M và HCl 1M vào dd C thu được V lit khí CO2 (đktc) và dd E Cho dd Ba(OH)2 tới dư vào dd E thu được m gam kết tủa Giá trị của m và V là:

Câu 9. Cho 16,25 gam FeCl3 tác dụng với dung dịch Na2S dư thi thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:

Câu 10. Khối lượng hiđro cần để hiđro hoá hoàn toàn 8,840 gam glixerol trioleat là

hỗn hợp X vào H2O (dư), đun nóng, dung dịch thu được chứa

Câu 12 Một đoạn mắt xích của một loại tơ poliamit A có cấu tạo -NH - (CH2)5 - CO - n A được điều chế từ phản úng trùng ngưng của

Trang 6

C.Axit ω-aminoenantoic D.Axit α -aminoglutamic

Câu 13. Đốt cháy hoàn toàn m gam hiđrocacbon A ( thuộc dãy đồng đẳng benzen) thu được 0,9m gam H2O X tác dụng Br2 có chiếu sáng thu được dẫn xuất monobrom duy nhất X là

Câu 14. Cho các hợp chất sau:

(a) HOCH2CH2OH2; (b) HOCH2CH2CH2OH; (c) HOCH2CH(OH)CH2OH;

(d) CH3CH(OH)CH2OH; (e) CH3CH2OH; (f) CH3OCH2CH3 Các chất đều tác dụng với Na,

Cu(OH)2 là:

Câu 15. Xét các nguyên tố 1H Li Na S P F He Cu Có bao nhiêu nguyên tố có số electron ,3 ,11 ,16 ,15 , ,9 2 ,29 độc thân không phải là 1:

Câu 16. Tyrosin phản ứng với chất nào sau đây theo tỉ lệ mol tương ứng 1:2

Câu 17. Đốt cháy m gam cacbon trong V lit khí O2 (đktc) thu được hỗn hợp khí A có tỉ khối đối với khí oxi là 1,25 Khi dẫn hỗn hợp khí A vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 6 gam kết tủa trắng Giá trị của V là

Câu 18. Cho hỗn hợp A gồm 0,15 mol Mg và 0,35 mol Fe phản ứng với V lit dung dịch HNO3 1M thu được dung dịch B và hỗn hợp khí C gồm 0,05 mol N2O; 0,1 mol NO và còn lại 2,8 gam kim loại Giá trị của V là:

mạch hở Hỏi 1 mol chất béo đó tác dụng tối đa với bao nhiêu mol H2?

Câu 20. Cho 0,02 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,1M thu được 3,67 gam muối khan Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với 40 gam dung dịch NaOH 4% Công thức của

X là

Câu 21. Nhiệt phân hoàn toàn một hỗn hợp X gồm x mol Fe(NO3)2 và y mol Cu(NO3)2 thu được hỗn hợp khí B có tỷ khối so với H2 bằng 22 Tỷ số x/y bằng:

Câu 22. Mệnh đề không đúng là

A.Số đồng phân là anđehit của C5H10O là 4

B.Butan-1-ol có 4 đồng phân cùng chức

D. Butan-1-ol có 3 đồng phân không cùng chức

Câu 23. Cho 3,9g hỗn hợp X gồm Al và Mg tác dụng với 100ml dung dịch Y chứa HCl 3M và H2SO4 1M Kết luận nào sau đây hợp lí nhất?

0,8M vào 100 ml dung dịch A, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:

Câu 25. Để hoà tan hết một mẫu kẽm trong dung dịch HCl ở 200C cần 27 phút Cũng mẫu kẽm đó tan hết trong dung dịch HCl nói trên ở 400C trong 3 phút Để hoà tan mẫu kẽm đó trong axit nói trên ở 550C thì cần thời gian là:

Câu 26. Trung hoà hoàn toàn 20,9 gam hồn hợp phenol và cresol cần 100 ml dung dịch NaOH 2M Phần trăm khối lượng phenol trong hỗn hợp bằng :

Trang 7

Câu 27. Hoà tan hết hỗn hợp A gồm Al và FexOy bằng dung dịch HNO3, thu được phần khí gồm 0,05mol

gam hỗn hợp muối khan Nếu hoà tan lượng muối này trong dung dịch xút dư thì thu được 6,42 gam kết tủa màu nâu đỏ Trị số của m và FexOy là:

Câu 28. Đun sôi 15,7 gam C3H7Cl với hỗn hợp KOH/ C2H5OH dư, sau khi loại tạp chất và dẫn khí sinh

ra qua dung dịch Brom dư thấy có x gam Br2 tham gia phản ứng Giá trị của x là (biết hiệu suất phản ứng đầu là 80% )

Câu 29. Trong bốn polime cho dưới đây polime nào cùng loại polime với tơ lapsan?

C. xenlulozơ trinitrat D.Tơ tằm

hoặc 0,01 mol HCl A cũng phản ứng vừa đủ với 0,075 mol Br2 tạo kết tủa Số mol các chất NH3,

C6H5NH2 và C6H5OH lần lượt là

A.0,01; 0,005 và 0,02 B. 0,005; 0,02 và 0,005

C.0,005; 0,005 và 0,02 D.0,01; 0,005 và 0,02

Câu 31. Chia m gam hỗn hợp A gồm Ba và Al thành 2 phần như nhau

Phần 1: tan trong nước dư thu được 1,344 lit khí H2 (đktc) và dung dịch B

Phần 2: tan trong dung dịch KOH dư thu được 10,416 lit khí H2 (đktc)

Khối lượng kim loại Al trong m gam hỗn hợp ban đầu là:

Số chất X có thể thực hiện phản ứng trên là:

Câu 33. Đun nóng một lượng ancol đơn chức no X với H2SO4 đậm đặc được hợp chất Y có tỉ khối hơi so với X là 1,7 X tác dụng với CuO tạo sản phẩm tham gia phản ứng tráng bạc Công thức của X là:

Câu 34. Hợp chất hữu cơ X ( C4H7O2Cl) khi thuỷ phân trong môi trường axit được các sản phẩm, trong

đó có 2 hợp chất có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc Công thức cấu tạo của X là

Câu 35. Cho một số tính chất: Có dạng sợi (1); tan trong nước (2); tan trong nước Svayde (3); phản ứng với axit HNO3 đặc ( xúc tác H2SO4 đặc) (4); tham gia phản ứng tráng bạc (5); bị thuỷ phân trong dung dịch axit đun nóng (6) Các tính chất của xenlulozơ là:

A.(3),(4),(5) và (6) B. (2),(3),(4) và (5) C.(1),(3),(4) và (6) D. (1),(2),(3) và (4)

Câu 36. Biết Ka của CH3COOH = 1,8 10-5 pH của dung dịch CH3COONa 0,1 M là

Câu 37. Trộn 250ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08M và H2SO4 0,01M với 250 ml dung dịch

Ba(OH)2 x M thu được 500ml dung dịch có pH = 12 Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan Giá trị của x và m lần lượt là:

A.0,06 và 3,09 B.0,06 và 2,507 C. 0,04 và 3,65 D.0,02 và 2, 325

Câu 38. Hỗn hợp A gồm 0,56g Fe, 16gFe2O3 và x mol Al Nung A ở nhiệt độ cao không có không khí

nhưng nếu cho D tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thu được 0,25V lit khí Giá trị của X là:

đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:

Trang 8

Câu 40. Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3 Nếu thêm dung dịch KOH (dư) rồi thêm tiếp dung dịch NH3 (dư) vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là

Câu 41. Cho sơ đồ phản ứng:

Chất Y và tổng hệ số cân bằng nhỏ nhất của (1) là

Câu 42. Cho tan hoàn toàn 58g hỗn hợp gồm Fe, Cu, Ag trong dung dịch HNO3 2M thu được 0,15mol

được là:

Câu 43. Để phân biệt axeton và anđehit propionic thì không nên dùng

Câu 44. Biết 11,8 gam hỗn hợp X gồm CH4, C2H4 và C2H2 làm mất màu 88 gam Br2 trong dung dịch Mặt khác cũng lượng khí X (đktc) này tác dụng vừa đủ với dung dịch AgNO3/NH3 được 48 gam kết tủa Thành phần % về thể tích của CH4 trong X là

Câu 45. Để phân biệt axit fomic và axit acrylic thì cần phải dùng thuốc thử là

Câu 46. Cho hỗn hợp Fe; Cu tác dụng với 200ml dung dịch H2SO4loãng dư thu được 1,12lit H2 ( 00C,

thêm vào đó đúng 10,1 gam KNO3 , thu được một chất khí C không màu hoá nâu trong không khí % khối lượng của Fe và thể tích khí C ở 00c, 0,5 atm lần lượt là:

Câu 47. Trong tự nhiên clo có hai đồng vị bền là 37Cl và 35Cl (35Cl chiếm 75,77% số nguyên tử) Thành phần % về khối lượng của 37Cl có trong HClO4 ( với H là đồng vị1H , oxi là đồng vị 16O ; nguyên tử khối trung bình của Cl bằng 35,5) là:

Câu 48. Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là

Câu 49. Xà phòng hoá hoàn toàn 0,5 mol hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử C9H10O2 cần vừa đủ 1 lít NaOH 1M thu được hỗn hợp 2 muối Công cấu tạo của este là ;

Câu 50. Tỉ khối hơi của hỗn hợp X (gồm 2 hiđrocacbon mạch hở) so với H2 là 11,25 Dẫn 1,792 lit X (đktc) đi thật chậm qua bình đựng dung dịch brom dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng bình tăng 0,84 gam X phải chứa hiđrocacbon nào dưới đây ?

Trang 9

Sở GD-ĐT Thanh Hoá ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1 - Năm học 2010-2011

Trường THPT Hoàng Lệ Kha Môn: HOÁ HỌC

Thời gian: 90 phút

Họ tên học sinh: SBD:

Mã đề: 216

đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:

Câu 2. Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3 Nếu thêm dung dịch KOH (dư) rồi thêm tiếp dung dịch NH3 (dư) vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là

Câu 3 Một đoạn mắt xích của một loại tơ poliamit A có cấu tạo -NH - (CH2)5 - CO - n A được điều chế

từ phản úng trùng ngưng của

Câu 4. Hợp chất hữu cơ X ( C4H7O2Cl) khi thuỷ phân trong môi trường axit được các sản phẩm, trong đó

có 2 hợp chất có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc Công thức cấu tạo của X là

Câu 5. Biết Ka của CH3COOH = 1,8 10-5 pH của dung dịch CH3COONa 0,1 M là

Câu 6. Cho sơ đồ phản ứng:

Chất Y và tổng hệ số cân bằng nhỏ nhất của (1) là

vùa đủ với dung dịch chứa 6,4 gam Br2 Mặt khác để trung hoà 0,04 mol X cần dùng vùa đủ 40 ml dung dịch NaOH 0,75 M Khối lượng của CH2=CH-COOH trong X là

Câu 8. Đun sôi 15,7 gam C3H7Cl với hỗn hợp KOH/ C2H5OH dư, sau khi loại tạp chất và dẫn khí sinh ra qua dung dịch Brom dư thấy có x gam Br2 tham gia phản ứng Giá trị của x là (biết hiệu suất phản ứng đầu là 80% )

Câu 9. Hoà tan hết hỗn hợp A gồm Al và FexOy bằng dung dịch HNO3, thu được phần khí gồm 0,05mol

gam hỗn hợp muối khan Nếu hoà tan lượng muối này trong dung dịch xút dư thì thu được 6,42 gam kết tủa màu nâu đỏ Trị số của m và FexOy là:

Câu 10. Trong tự nhiên clo có hai đồng vị bền là 37Cl và 35Cl (35Cl chiếm 75,77% số nguyên tử) Thành phần % về khối lượng của 37Cl có trong HClO4 ( với H là đồng vị1H , oxi là đồng vị 16O ; nguyên tử khối trung bình của Cl bằng 35,5) là:

Câu 11. Tyrosin phản ứng với chất nào sau đây theo tỉ lệ mol tương ứng 1:2

Trang 10

Câu 12. Cho phản ứng: X + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O

Số chất X có thể thực hiện phản ứng trên là:

Câu 13. Biết 11,8 gam hỗn hợp X gồm CH4, C2H4 và C2H2 làm mất màu 88 gam Br2 trong dung dịch Mặt khác cũng lượng khí X (đktc) này tác dụng vừa đủ với dung dịch AgNO3/NH3 được 48 gam kết tủa Thành phần % về thể tích của CH4 trong X là

hỗn hợp X vào H2O (dư), đun nóng, dung dịch thu được chứa

Câu 15. Trộn 250ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08M và H2SO4 0,01M với 250 ml dung dịch

Ba(OH)2 x M thu được 500ml dung dịch có pH = 12 Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan Giá trị của x và m lần lượt là:

Câu 16. Cho hỗn hợp A gồm 0,15 mol Mg và 0,35 mol Fe phản ứng với V lit dung dịch HNO3 1M thu được dung dịch B và hỗn hợp khí C gồm 0,05 mol N2O; 0,1 mol NO và còn lại 2,8 gam kim loại Giá trị của V là:

Câu 17. Xét các nguyên tố 1H Li Na S P F He Cu Có bao nhiêu nguyên tố có số electron ,3 ,11 ,16 ,15 , ,9 2 ,29 độc thân không phải là 1:

Câu 18. Xà phòng hoá hoàn toàn 0,5 mol hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử C9H10O2 cần vừa đủ 1 lít NaOH 1M thu được hỗn hợp 2 muối Công cấu tạo của este là ;

Câu 19. Đốt cháy m gam cacbon trong V lit khí O2 (đktc) thu được hỗn hợp khí A có tỉ khối đối với khí oxi là 1,25 Khi dẫn hỗn hợp khí A vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 6 gam kết tủa trắng Giá trị của V là

Câu 20. Cho 0,02 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,1M thu được 3,67 gam muối khan Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với 40 gam dung dịch NaOH 4% Công thức của

X là

Câu 21. Cho các dung dịch sau: KNO3 (1); CH3COONa (2); Al2(SO4)3 (3); (NH4)2SO4 (4); K2CO3 (5); NaF (6); BaCl2 (7) Nhóm các dung dịch có pH khác 7 là:

Câu 22. Từ 100 lít dung dịch ancol etylic 400 (d = 0,8 g/ml) có thể điều chế được bao nhiêu kg cao su bu

na ( hiệu suất cả quá trình là 75%)?

Câu 23. Để phân biệt axeton và anđehit propionic thì không nên dùng

C. dung dịch Br2 D.Cu(OH)2/NaOH

Câu 24. Chia m gam hỗn hợp A gồm Ba và Al thành 2 phần như nhau

Phần 1: tan trong nước dư thu được 1,344 lit khí H2 (đktc) và dung dịch B

Phần 2: tan trong dung dịch KOH dư thu được 10,416 lit khí H2 (đktc)

Khối lượng kim loại Al trong m gam hỗn hợp ban đầu là:

Câu 25. Để hoà tan hết một mẫu kẽm trong dung dịch HCl ở 200C cần 27 phút Cũng mẫu kẽm đó tan hết trong dung dịch HCl nói trên ở 400C trong 3 phút Để hoà tan mẫu kẽm đó trong axit nói trên ở 550C thì cần thời gian là:

Ngày đăng: 27/05/2015, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w