1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Động lực học vật rắn

10 94 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 302,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

CH ƯƠ NG 1 Đ NG L C H C V T R N Ộ Ự Ọ Ậ Ắ

1 To đ góc ạ ộ

T a đ góc là to đ xác đ nh v trí c a m t v t r n quay quanh m t tr c cọ ộ ạ ộ ị ị ủ ộ ậ ắ ộ ụ ố

đ nh b i góc ị ở ϕ (rad) h p gi a m t ph ng đ ng g n v i v t và m t ph ng c đ nhợ ữ ặ ẳ ộ ắ ớ ậ ặ ẳ ố ị

ch n làm m c (hai m t ph ng này đ u ch a tr c quay)ọ ố ặ ẳ ề ứ ụ

L u ý: Ta ch xét v t quay theo m t chi u và ch n chi u dư ỉ ậ ộ ề ọ ề ương là chi u quayề

c a v t ủ ậ ⇒ ϕ ≥ 0

2 T c đ góc ố ộ

T c đ góc là đ i lố ộ ạ ượng đ c tr ng cho m c đ nhanh hay ch m c a chuy nặ ư ứ ộ ậ ủ ể

đ ng quay c a m t v t r n quanh m t tr cộ ủ ộ ậ ắ ộ ụ

o T c đ góc trung bình: ố ộ tb (rad s/ )

t

ϕ

ω =∆

o T c đ góc t c th i: ố ộ ứ ờ d '( )t

dt

ϕ

ω = =ϕ

L u ý: ư Liên h gi a t c đ góc và t c đ dài v = ệ ữ ố ộ ố ộ ωr

3 Gia t c góc ố

Gia t c góc là đ i lố ạ ượng đ c tr ng cho s bi n thiên c a t c đ góc.ặ ư ự ế ủ ố ộ

Gia t c góc trung bình: ố 2

( / )

t

ω

γ =∆

∆ Gia t c góc t c th i: ố ứ ờ d d22 '( )t ''( )t

γ = = =ω =ϕ

L u ý: ư

o V t r n quay đ u thì ậ ắ ề ω =const⇒ =γ 0

o V t r n quay nhanh d n đ u ậ ắ ầ ề γ > 0

o V t r n quay ch m d n đ u ậ ắ ậ ầ ề γ < 0

4 Ph ươ ng trình đ ng h c c a chuy n đ ng quay ộ ọ ủ ể ộ

V t r n quay đ u (ậ ắ ề γ = 0):

ϕ = ϕ0 + ωt

V t r n quay bi n đ i đ u (ậ ắ ế ổ ề γ ≠ 0)

ω = ω0 + γt

2 0

1 2

ϕ ϕ ω= + + γ

2 2

0 2 ( 0)

ω ω− = γ ϕ ϕ−

5 Gia t c c a chuy n đ ng quay ố ủ ể ộ

Gia t c pháp tuy n (gia t c hố ế ố ướng tâm) auurn đ c tr ng cho s thay đ i vặ ư ự ổ ề

hướng c a v n t c dài ủ ậ ố vr (auurnvr)

2 2

n

v

= =

Trang 2

Gia t c ti p tuy n ố ế ế aurtđ c tr ng cho s thay đ i v đ l n c a ặ ư ự ổ ề ộ ớ ủ vr (aurtvr

cùng phương):

'( ) '( )

t

dv

Gia t c toàn ph n ố ầ a ar uur ur= +n a t

2 2

Góc α h p gi a ợ ữ ar và auurn : tan t 2

n

a a

γ α

ω

= =

L u ý: ư V t r n quay đ u thì aậ ắ ề t = 0 ⇒ar = auurn

6 Ph ươ ng trình đ ng l c h c c a v t r n quay quanh m t tr c c đ nh ộ ự ọ ủ ậ ắ ộ ụ ố ị

M

I

γ γ

Trong đó:

o M = Fd (Nm)là mômen l c đ i v i tr c quay (d là tay đòn c a l c)ự ố ớ ụ ủ ự

i

I =∑m r (kgm2) là mômen quán tính c a v t r n đ i v i tr c quayủ ậ ắ ố ớ ụ Mômen quán tính I c a m t s v t r n đ ng ch t kh i lủ ộ ố ậ ắ ồ ấ ố ượng m có tr c quayụ

là tr c đ i x ng.ụ ố ứ

o V t r n là thanh có chi u dài ậ ắ ề l, ti t di n nh : ế ệ ỏ 1 2

12

o V t r n là vành tròn ho c tr r ng bán kính ậ ắ ặ ụ ỗ R: I = mR 2

o V t r n là đĩa tròn m ng ho c hình tr đ c bán kính ậ ắ ỏ ặ ụ ặ R: 1 2

2

o V t r n là kh i c u đ c bán kính ậ ắ ố ầ ặ R: 2 2

5

7 Mômen đ ng l ộ ượ ng

Moomen đ ng lộ ượng là đ i lạ ượng đ ng h c đ c tr ng cho chuy n đ ng quayộ ọ ặ ư ể ộ

c a v t r n quanh m t tr c.ủ ậ ắ ộ ụ

L = Iω (kgm2/s)

L u ý: ư V i ch t đi m thì mômen đ ng lớ ấ ể ộ ượng L = mr2ω = mvr (r là k/c t ừ vr

đ n tr c quay).ế ụ

8 D ng khác c a ph ạ ủ ươ ng trình đ ng l c h c c a v t r n quay quanh m t ộ ự ọ ủ ậ ắ ộ

tr c c đ nh: ụ ố ị

dL M dt

=

9 Đ nh lu t b o toàn mômen đ ng l ị ậ ả ộ ượ ng

Trường h p M = 0 thì L = constợ

N u I = const ế ⇒ γ = 0 v t r n không quay ho c quay đ u quanh tr cậ ắ ặ ề ụ

N u I thay đ i thì Iế ổ 1ω1 = I2ω2

10 Đ ng năng c a v t r n quay quanh m t tr c c đ nh: ộ ủ ậ ắ ộ ụ ố ị

Trang 3

2 đ

1

2Iω J

11 S t ự ươ ng t gi a các đ i l ự ữ ạ ượ ng góc và đ i l ạ ượ ng dài trong chuy n đ ng ể ộ quay và chuy n đ ng th ng: ể ộ ẳ

Chuy n đ ng quay ể ộ

(tr c quay c đ nh, chi u quay không đ i)ụ ố ị ề ổ Chuy n đ ng th ng(chi u chuy n đ ng không đ i)ềể ộể ộ

To đ góc ạ ộ ϕ

T c đ góc ố ộ ω

Gia t c góc ố γ

Mômen l c Mự

Mômen quán tính I

Mômen đ ng lộ ượng L = Iω

Đ ng năng quay ộ 2

đ

1 W

2Iω

=

(rad) To đ xạ ộ

T c đ vố ộ Gia t c aố

L c Fự

Kh i lố ượng m

Đ ng lộ ượng P = mv

Đ ng năng ộ 2

đ

1 W

2mv

=

(m)

Chuy n đ ng quay đ u:ể ộ ề

ω = const; γ = 0; ϕ = ϕ0 + ωt

Chuy n đ ng quay bi n đ i đ u:ể ộ ế ổ ề

γ = const

ω = ω0 + γt

2 0

1 2

ϕ ϕ ω= + + γ

2 2

0 2 ( 0)

ω ω− = γ ϕ ϕ−

Chuy n đ ng th ng đ u:ể ộ ẳ ề

v = const; a = 0; x = x0 + at Chuy n đ ng th ng bi n đ i đ u:ể ộ ẳ ế ổ ề

a = const

v = v0 + at

x = x0 + v0t +1 2

2at

2 2

0 2 ( 0)

v − =v a x x

Phương trình đ ngộ l c h c: ự ọ

M

I

γ =

D ng khác ạ M dL

dt

=

Đ nh lu t b o toàn mômen đ ng lị ậ ả ộ ượng:

1 1 2 2 i

Iω =I ω hayL =const

Đ nh lý v đ ng:ị ề ộ

W

2Iω 2Iω A

∆ = − = (công c aủ

ngo i l c)ạ ự

Phương trình đ ng l c h cộ ự ọ

F a m

=

D ng khác ạ F dp

dt

=

Đ nh lu t b o toàn đ ng lị ậ ả ộ ượng:

p = m v =const

Đ nh lý v đ ng năng ị ề ộ

W

2Iω 2Iω A

∆ = − = (công c aủ ngo i l c)ạ ự

Công th c liên h gi a đ i lứ ệ ữ ạ ượng góc và đ i lạ ượng dài

s = rϕ; v =ωr; at = γr; an = ω2r

L u ý: ư Cũng nh v, a, F, P các đ i lư ạ ượng ω; γ; M; L cũng là các đ i lạ ượng véctơ

Trang 4

CH ƯƠ NG 2 DAO Đ NG C Ộ Ơ

I DAO Đ NG ĐI U HOÀ Ộ Ề

1 Phương trình dao đ ng: ộ

x = Acos(ωt + ϕ) = Asin(ωt + ϕ + π2)

2 V n t c t c th i: ậ ố ứ ờ

v = -ωAsin(ωt + ϕ) = ωAcos(ωt + ϕ + π2), vr luôn cùng chi u v i chi uề ớ ề chuy n đ ng (v t chuy n đ ng theo chi u dể ộ ậ ể ộ ề ương thì v > 0, theo chi u âm thì v < 0)ề

3 Gia t c t c th i: ố ứ ờ

a = -ω2Acos(ωt + ϕ) = ω2Acos(ωt + ϕ + π) = -ω2x,

ar luôn hướng v v trí cân b ng.ề ị ằ

4 V t VTCB: x = 0; ậ ở |v|max = ωA; |a|min = 0

V t biên: x = ±A; ậ ở |v|min = 0; |a|max = ω2A

5 H th c đ c l p: ệ ứ ộ ậ

2 2 ( )v 2

ω

= +

a = -ω2x

6 C năng: ơ

2 2 đ

1

2

= + =

đ

- Liên h gi a đ ng năng và th năng: ệ ữ ộ ế 2

2 2

x

x A W

W

t

o T i ạ

2

A

x=± thì W đ W t W đ W W t W

4

3

; 4

1

;

=

o T i ạ

2

2 2

A A

x=± =± thì W đ =W t

7 N u dao đ ng đi u hoà có t n s góc là ế ộ ề ầ ố ω, t n s f,ầ ố

chu kỳ T thì đ ng năng và th năng bi n thiên v i t n sộ ế ế ớ ầ ố

góc 2ω, t n s 2f, chu kỳ T/2ầ ố

8 Đ ng năng và th năng trung bình trong th i gian nT/2ộ ế ờ

( n∈N*, T là chu kỳ dao đ ng) là: ộ W 1 2 2

9 Kho ng th i gian ng n nh t đ v t đi t v trí có li đả ờ ắ ấ ể ậ ừ ị ộ

A

O

∆ϕ

∆ϕ

Trang 5

2 1

∆ = = v i ớ

1 1

2 2

s s

x co

A x co

A

ϕ ϕ





và (0 ≤ ϕ ϕ π 1 , 2 ≤ )

10 Chi u dài qu đ o: 2Aề ỹ ạ

11 Quãng đường đi trong 1 chu kỳ luôn là 4A; trong 1/2 chu kỳ luôn là 2A

- Quãng đường đi trong l/4 chu kỳ là A khi v t đi t VTCB đ n v trí biênậ ừ ế ị

ho c ngặ ượ ạc l i

- Quãng đường đi trong kho ng th i gian t t = 0 đả ờ ừ ến t = n.T/4 là S = nA

- Quãng đường đi trong kho ng th i gian t t = 0 đ n t = n.T/4 + ả ờ ừ ế ∆t là

S = nA + S2 v i Sớ 2 = |x(n.T/4 + ∆t) - x(n.T/4)|

12 Quãng đường v t đi đậ ượ ừ ờc t th i đi m tể 1 đ n tế 2

à

v

(v1 và v2 ch c n xác đ nh d u)ỉ ầ ị ấ

Phân tích: t2 – t1 = nT + ∆t (n ∈N; 0 ≤ ∆t < T)

Quãng đường đi được trong th i gian nT là Sờ 1 = 4nA, trong th i gian ờ ∆t là S2 Quãng đường t ng c ng là S = Sổ ộ 1 + S2

L u ý: ư + N u ế ∆t = T/2 thì S2 = 2A

o Tính S2 b ng cách đ nh v trí xằ ị ị 1, x2 và chi u chuy n đ ng c a v t trênề ể ộ ủ ậ

tr c Oxụ

o Trong m t s trộ ố ường h p có th gi i bài toán b ng cách s d ng m iợ ể ả ằ ử ụ ố liên h gi a dao đ ng đi u hoà và chuy n đ ng tròn đ u s đ n gi nệ ữ ộ ề ể ộ ề ẽ ơ ả

h n.ơ

o T c đ trung bình c a v t đi t th i đi m tố ộ ủ ậ ừ ờ ể 1 đ n tế 2:

2 1

tb

S v

=

− v i S làớ quãng đường tính nh trên.ư

13 Bài toán tính quãng đường l n nh t và nh nh t v t đi đớ ấ ỏ ấ ậ ược trong kho ng th iả ờ gian 0 < ∆t < T/2

V t có v n t c l n nh t khi qua VTCB, nh nh t khi qua v trí biên nên trongậ ậ ố ớ ấ ỏ ấ ị cùng m t kho ng th i gian quãng độ ả ờ ường đi được càng l n khi v t càng g n VTCBớ ậ ở ầ

và càng nh khi càng g n v trí biên.ỏ ầ ị

S d ng m i liên h gi a dao đ ng đi u hoà và chuy n đử ụ ố ệ ữ ộ ề ể ường tròn đ u.ề Góc quét ∆ϕ = ω∆t

Quãng đường l n nh t khi v t đi t Mớ ấ ậ ừ 1 đ n Mế 2 đ i x ng qua tr c sin (hình 1)ố ứ ụ

ax 2A sin

2

M

Quãng đường nh nh t khi v t đi t Mỏ ấ ậ ừ 1 đ n Mế 2 đ i x ng qua tr c cos (hìnhố ứ ụ 2)

Trang 6

2 (1 os )

2

Min

L u ý: ư

o Trong trường h p ợ ∆t > T/2, tách '

2

T

∆ = + ∆ , trong đó

*;0 '

2

T

n N∈ < ∆ <t Trong th i gian ờ

2

T

n quãng đường luôn là 2nA Trong th i gian ờ ∆t’ thì quãng đường l n nh t, nh nh t tính nh trên ớ ấ ỏ ấ ư

o T c đ trung bình l n nh t và nh nh t c a trong kho ng th i gian ố ộ ớ ấ ỏ ấ ủ ả ờ ∆t:

ax

ax M

tbM

S v

t

=

∆ và

Min tbMin

S v

t

=

∆ v i Sớ Max; SMin tính nh trên.ư

13 Các bướ ậc l p phương trình dao đ ng dao đ ng đi u hoà:ộ ộ ề

- Tính ω

- Tính A

- Tính ϕ d a vào đi u ki n đ u: lúc t = tự ề ệ ầ 0 (thường t0 = 0), gi i h sau:ả ệ

0

0

sin( )

ω ϕ

ϕ

Các tr ườ ng h p đ c bi t c a ợ ặ ệ ủ ϕ

A -A

M M

1 2

O

P

2

1

M

M

P

2

ϕ

2

ϕ

Trang 7

L u ý: ư

o V t chuy n đ ng theo chi u dậ ể ộ ề ương thì v > 0, ngượ ạc l i v < 0

o Trước khi tính ϕ c n xác đ nh rõ ầ ị ϕ thu c góc ph n t th m y c aộ ầ ư ứ ấ ủ

đường tròn lượng giác (thường l y -π < ấ ϕ ≤ π)

14 Các bước gi i bài toán tính th i đi m v t đi qua v trí đã bi t x (ho c v, a, Wả ờ ể ậ ị ế ặ t,

Wđ, F) l n th n.ầ ứ

- Gi i phả ương trình lượng giác l y các nghi m c a t, v i t > 0 ấ ệ ủ ớ ⇒ ph m vi giáạ

tr c a k.ị ủ

- Li t kê n nghi m đ u tiên (thệ ệ ầ ường n nh ).ỏ

- Th i đi m th n chính là giá tr l n th n.ờ ể ứ ị ớ ứ

L u ý: ư

o Đ ra thề ường cho giá tr n nh , còn n u n l n thì tìm quy lu t đ suy raị ỏ ế ớ ậ ể nghi m th nệ ứ

o Có th gi i bài toán b ng cách s d ng m i liên h gi a dao đ ngể ả ằ ử ụ ố ệ ữ ộ

đi u hoà và chuy n đ ng tròn đ uề ể ộ ề

15 Các bước gi i bài toán tìm s l n v t đi qua v trí đã bi t x (ho c v, a, Wả ố ầ ậ ị ế ặ t, Wđ, F)

t th i đi m từ ờ ể 1 đ n tế 2

- Gi i phả ương trình lượng giác được các nghi m.ệ

- T từ 1 < t ≤ t2 ⇒ Ph m vi giá tr c a k (v i k ạ ị ủ ớ ∈ Z)

- T ng s giá tr c a k chính là s l n v t đi qua v trí đó.ổ ố ị ủ ố ầ ậ ị

L u ý: ư

o Có th gi i bài toán b ng cách s d ng m i liên h gi a dao đ ngể ả ằ ử ụ ố ệ ữ ộ

đi u hoà và chuy n đ ngề ể ộ tròn đ u.ề

o Trong m i chu kỳỗ (m i dao đ ng) v t qua m i v trí biên 1 l n còn cácỗ ộ ậ ỗ ị ầ

v trí khác 2 l n.ị ầ

Trang 8

16 Các bước gi i bài toán tìm li đ , v n t c dao đ ng sau (trả ộ ậ ố ộ ước) th i đi m t m tờ ể ộ kho ng th i gian ả ờ ∆t

Bi t t i th i đi m t v t có li đ x = xế ạ ờ ể ậ ộ 0

- T phừ ương trình dao đ ng đi u hoà: x = Acos(ộ ề ωt + ϕ) cho x = x0 L yấ nghi m ệ ωt + ϕ = α v i ớ 0 ≤ ≤α π ng v i x đang gi m (v t chuy n đ ng theo chi uứ ớ ả ậ ể ộ ề

âm vì v < 0) ho c ặ ωt + ϕ = - α ng v i x đang tăng (v t chuy n đ ng theo chi uứ ớ ậ ể ộ ề

dương)

- Li đ và v n t c dao đ ng sau (trộ ậ ố ộ ước) th i đi m đó ờ ể ∆t giây là:

x Acos( )

t

ω α

= ± ∆ +

 = − ± ∆ +

t

ω α

= ± ∆ −

 = − ± ∆ −

17 Dao đ ng có phộ ương trình đ c bi t:ặ ệ

• x = a ± Acos(ωt + ϕ) v i a = constớ

V i bớ iên đ là A, t n s góc là ộ ầ ố ω, pha ban đ u ầ ϕ;

x là to đ , xạ ộ 0 = Acos(ωt + ϕ) là li đ ; ộ

to đ v trí cân b ng x = a, to đ v trí biên x = a ạ ộ ị ằ ạ ộ ị ± A ;

v n t c v = x’ = xậ ố 0’, gia t c a = v’ = x” = xố 0”

H th c đ c l p: a = -ệ ứ ộ ậ ω2x0; A2 x02 ( )v 2

ω

= +

• x = a ± Acos2(ωt + ϕ) (ta h b c)ạ ậ

V i bớ iên đ A/2; t n s góc 2ộ ầ ố ω, pha ban đ u 2ầ ϕ

II CON L C LÒ XO Ắ

1 T n s góc: ầ ố k

m

ω = ; chu kỳ: T 2 2 m

k

π π ω

k f

ω

π π

= = = Đi uề

ki n dao đ ng đi u hoà: B qua ma sát, l c c n và v t dao đ ng trong gi i h n đànệ ộ ề ỏ ự ả ậ ộ ớ ạ

h i.ồ

2 C năng:ơ 1 2 2 1 2

W

2mω A 2kA

3 Đ bi n d ng c a lò xo:ộ ế ạ ủ

- Trường h p lò xo treo th ng đ ng, khi v t VTCB:ợ ẳ ứ ậ ở

l mg

k

∆ = ⇒T 2 l

g

π ∆

=

- Trường h p lò xo n m trên m t ph ng nghiêng m t góc ợ ằ ặ ẳ ộ α so v i phớ ươ ng ngang, khi v t VTCB: lò xoậ ở

l mgsin

k

α

2

sin

l

T

g

π

α

=

l

O

-A nén

l

giãn O

-A

Trang 9

4 Chi u dài c a lò xo: ề ủ

- Chi u dài lò xo t i VTCB: ề ạ l CB = l 0 + l (l 0 là chi u dài t nhiên).ề ự

- Chi u dài c c ti u (khi v t v trí cao nh t):ề ự ể ậ ở ị ấ

l Min = l 0 + l – A

- Chi u dài c c đ i (khi v t v trí th p nh t):ề ự ạ ậ ở ị ấ ấ

l Max = l 0 + l + A

l CB = (l Min + l Max )/2

- Khi A >∆l (V i Ox h ớ ướ ng xu ng ố ):

o Th i gian lò xo nén 1 l n là th i gian ng n nh t đ v t đi t v trí xờ ầ ờ ắ ấ ể ậ ừ ị 1

= -∆l đ n xế 2 = -A

o Th i gian lò xo giãn 1 l n là th i gian ng n nh t đ v t đi t v tríờ ầ ờ ắ ấ ể ậ ừ ị

x1 = -∆l đ n xế 2 = A,

l nầ

5 L c kéo v hay l c h i ph c ự ề ự ồ ụ

F = -kx = -mω2x

Đ c đi m: ặ ể

x

A -A −∆l

Nén 0 Giãn

Hình v th hi n th i gian lò xo nén và ẽ ể ệ ờ

giãn trong 1 chu kỳ (Ox h ướ ng xu ng ố )

Trang 10

o Là l c gây dao đ ng cho v t.ự ộ ậ

o Bi n thiên đi u hoà cùng t n s v i li đ ế ề ầ ố ớ ộ

6 L c đàn h i ự ồ là l c đ a v t v v trí lò xo không bi n d ng ự ư ậ ề ị ế ạ

Có đ l n Fộ ớ đh = kx* (x* là đ bi n d ng c a lò xo).ộ ế ạ ủ

L u ý: ư

o V i con l c lò xo n m ngang thì l c kéo v và l c đàn h i là m t (vìớ ắ ằ ự ề ự ồ ộ

t i VTCB lò xo không bi n d ng)ạ ế ạ

o V i con l c lò xo th ng đ ng ho c đ t trên m t ph ng nghiêng:ớ ắ ẳ ứ ặ ặ ặ ẳ

Đ l n l c đàn h i có bi u th c:ộ ớ ự ồ ể ứ

Fđh = k|∆l + x| v i chi u dớ ề ương hướng xu ng.ố

Fđh = k|∆l - x| v i chi u dớ ề ương hướng lên

L c đàn h i c c đ i (l c kéo): ự ồ ự ạ ự

FMax = k(∆l + A) = FKmax (lúc v t v trí th p nh t).ậ ở ị ấ ấ

L c đàn h i c c ti u:ự ồ ự ể

N u A < ế ∆l ⇒ FMin = k(∆l - A) = FKMin

N u A ≥ ế ∆l ⇒ FMin = 0 (lúc v t đi qua v trí lò xo không bi n d ng) L cậ ị ế ạ ự

đ y (l c nén) đàn h i c c đ i: Fẩ ự ồ ự ạ Nmax = k(A - ∆l) (lúc v t v trí cao nh t).ậ ở ị ấ

7 M t lò xo có đ c ng k, chi u dài ộ ộ ứ ề l đượ ắc c t thành các lò xo có đ c ng kộ ứ 1, k2, …

và chi u dài tề ương ng là ứ l 1 , l 2 , … thì có: kl = k 1 l 1 = k 2 l 2 = …

8 Ghép lò xo:

- N i ti p: ố ế

1 2

k = +k k +

⇒ cùng treo m t v t kh i lộ ậ ố ượng nh nhau thì: Tư 2 = T1 + T2

- Song song: k = k1 + k2 + …

⇒ cùng treo m t v t kh i lộ ậ ố ượng nh nhau thì:ư 2 2 2

1 2

9 G n lò xo k vào v t kh i lắ ậ ố ượng m1 được chu kỳ T1, vào v t kh i lậ ố ượng m2 đượ c

T2, vào v t kh i lậ ố ượng m1+m2 được chu kỳ T3, vào v t kh i lậ ố ượng m1 – m2 (m1 > m2)

được chu kỳ T4 Thì ta có: 2 2 2

3 1 2

4 1 2

10 Đo chu kỳ b ng phằ ương pháp trùng phùng:

- Đ xác đ nh chu kỳ T c a m t con l c lò xo (con l c đ n) ngể ị ủ ộ ắ ắ ơ ười ta so sánh

v i chu kỳ Tớ 0 (đã bi t) c a m t con l c khác (T ế ủ ộ ắ ≈ T0)

- Hai con l c g i là trùng phùng khi chúng đ ng th i đi qua m t v trí xác đ nhắ ọ ồ ờ ộ ị ị theo cùng m t chi u.ộ ề

- Th i gian gi a hai l n trùng phùng ờ ữ ầ 0

0

TT

T T

θ =

o N u T > Tế 0 ⇒ θ = (n+1)T = nT0

o N u T < Tế 0 ⇒ θ = nT = (n+1)T0 v i n ớ ∈ N*

Ngày đăng: 04/10/2016, 11:29

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w